taifilepro.com

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Hóa học Lớp 10 Cuối học kì 2 Đủ bốn phần, có tự luận Bám sát ma trận

10 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 2 câu đúng/sai · 4 câu trả lời ngắn · 3 câu tự luận — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 25 trang đầu · 10 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7553

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phổ khối lượng của một mẫu nickel cho hai tín hiệu: tín hiệu ở m/z=58m/z = 58 có cường độ tương đối 1313, tín hiệu ở m/z=60m/z = 60 có cường độ tương đối 6666 (ion đều mang một đơn vị điện tích). Phần trăm số nguyên tử của đồng vị 58Ni^{58}\text{Ni} bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 19,7%19{,}7\,\text{\%}
  2. B. 83,5%83{,}5\,\text{\%}
  3. C. 16,5%16{,}5\,\text{\%}
  4. D. 13%13\,\text{\%}

Câu 2. Khi tăng nồng độ H2\text{H}_2 trong phản ứng H2(g)+I2(g)2HI(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{I}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{HI}\left(g\right) thì tốc độ phản ứng tăng. Nguyên nhân là

  1. A. năng lượng hoạt hoá của phản ứng giảm xuống
  2. B. số tiểu phân trong một đơn vị thể tích tăng nên số va chạm hiệu quả tăng
  3. C. hằng số tốc độ kk tăng lên
  4. D. nhiệt độ của hệ tăng lên khi thêm chất

Câu 3. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử chlorine (Cl)\left(\text{Cl}\right) (Z=17)\left(Z = 17\right)

  1. A. 4s24p54s^2 4p^5
  2. B. 6s26p56s^2 6p^5
  3. C. 3s23p53s^2 3p^5
  4. D. 2s22p52s^2 2p^5

Câu 4. Cho propane (C3H8)\left(\text{C}_3\text{H}_8\right) có giới hạn nổ từ 2,1%2{,}1\% đến 9,5%9{,}5\%. Hỗn hợp khí ấy với không khí chỉ nổ được khi

  1. A. nồng độ khí lớn hơn 9,5%9{,}5\%
  2. B. nồng độ khí nằm trong khoảng từ 2,1%2{,}1\% đến 9,5%9{,}5\%
  3. C. nồng độ khí nhỏ hơn 2,1%2{,}1\%
  4. D. nồng độ khí bằng bao nhiêu cũng nổ nếu có tia lửa

Câu 5. Ở điều kiện thường, hợp chất ion calcium oxide (CaO)\left(\text{CaO}\right) tồn tại ở thể

  1. A. rắn, ở dạng tinh thể
  2. B. khí hoặc lỏng tuỳ chất
  3. C. lỏng
  4. D. khí

Câu 6. Quá trình đốt cháy than cốc thành carbon monoxide là phản ứng toả nhiệt. Phản ứng toả nhiệt có biến thiên enthalpy

  1. A. ΔrH=0\Delta_r H = 0
  2. B. ΔrH\Delta_r H có thể âm hoặc dương tuỳ nhiệt độ
  3. C. ΔrH>0\Delta_r H > 0
  4. D. ΔrH<0\Delta_r H < 0

Câu 7. Đồng vị phóng xạ 92238U^{238}_{92}\text{U} được dùng để

  1. A. Xác định tuổi của đá và khoáng vật
  2. B. Làm nguồn phát hạt alpha trong thiết bị đo
  3. C. Làm nhiên liệu cho nhà máy điện hạt nhân
  4. D. Từng dùng trong y học đầu thế kỉ trước

Câu 8. Cho acetone có điểm chớp cháy 20 C-20\ ^\circ\text{C}. Xét theo quy ước phân loại chất lỏng dễ cháy với mốc 37,8 C37{,}8\ ^\circ\text{C}, chất ấy được xếp vào loại

  1. A. chất lỏng có thể cháy
  2. B. chất rắn dễ cháy
  3. C. chất lỏng không cháy
  4. D. chất lỏng dễ cháy

Câu 9. Cân bằng phản ứng CuO+COCu+CO2\text{CuO} + \text{CO} \rightarrow \text{Cu} + \text{CO}_2. Hệ số của chất khử CO\text{CO}

  1. A. 22
  2. B. 11
  3. C. 33
  4. D. 44

Câu 10. Muốn dập một đám cháy bằng cách loại bỏ chất cháy, người ta

  1. A. Phun nước để hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ bốc cháy
  2. B. đổ thêm nhiên liệu cho cháy hết thật nhanh
  3. C. Dọn hết vật liệu dễ cháy quanh đám cháy
  4. D. Trùm chăn chống cháy hoặc phun khí carbon dioxide để ngăn oxygen

Câu 11. Phản ứng phân huỷ calcium hydroxide (Ca(OH)2(s)CaO(s)+H2O(g))\left(\text{Ca}\left(\text{OH}\right)_2\left(s\right) \rightarrow \text{CaO}\left(s\right) + \text{H}_2\text{O}\left(g\right)\right)ΔH=109\Delta H = 109 kJ và ΔS=145\Delta S = 145 J/K. Một quá trình tự xảy ra theo chiều thuận khi

  1. A. ΔG<0\Delta G < 0
  2. B. ΔH<0\Delta H < 0
  3. C. ΔG>0\Delta G > 0
  4. D. ΔS>0\Delta S > 0

Câu 12. Cùng một khí acetylene, khi cháy trong oxygen tinh khiết nhiệt độ ngọn lửa cao hơn hẳn khi cháy trong không khí. Nguyên nhân là

  1. A. trong oxygen tinh khiết không có khí nitrogen hấp thụ bớt nhiệt, nên nhiệt độ ngọn lửa cao hơn
  2. B. oxygen tinh khiết có nhiệt độ ban đầu cao hơn không khí
  3. C. phản ứng cháy trong oxygen toả nhiều nhiệt hơn tính trên mỗi mol nhiên liệu
  4. D. acetylene cháy trong oxygen sinh ra sản phẩm khác

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét phân lớp 2s2s trong lớp vỏ electron của nguyên tử.

  • a) Phân lớp 2s2s22 orbital.
  • b) Orbital ss có hình dạng khối cầu có tâm là hạt nhân.
  • c) Orbital nguyên tử là quỹ đạo tròn của electron quanh hạt nhân.
  • d) Phân lớp ss và phân lớp pp có số orbital khác nhau.

Câu 14. Xét mốc lịch sử: Glenn Seaborg tách họ actini xuống thành hàng riêng ở cuối bảng tuần hoàn.

  • a) Người thực hiện là Glenn Seaborg.
  • b) Mốc ấy diễn ra sau mốc John Newlands nêu quy luật bát bộ: xếp theo khối lượng nguyên tử tăng dần thì tính chất lặp lại sau mỗi tám nguyên tố.
  • c) Bảng tuần hoàn Mendeleev công bố năm 18691869 sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của số hiệu nguyên tử.
  • d) Các khí hiếm được thêm vào bảng tuần hoàn sau khi bảng ra đời.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Trong phản ứng Cl2+2NaI2NaCl+I2\text{Cl}_2 + 2\text{Na}\text{I} \rightarrow 2\text{Na}\text{Cl} + \text{I}_2, mỗi nguyên tử Cl\text{Cl} nhận bao nhiêu electron?

Câu 16. Bốn nguyên tố có số hiệu nguyên tử 88, 77, 44, 55 cùng thuộc chu kì 22. Nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn nhất mang số hiệu nguyên tử bằng bao nhiêu?

Còn 5 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7554

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phương trình nhiệt hoá học H2(g)+Cl2(g)2HCl(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{HCl}\left(g\right)ΔrH2980=184\Delta_r H^0_{298} = -184 kJ. Kí hiệu ΔrH2980\Delta_r H^0_{298} cho biết giá trị ấy đo ở

  1. A. áp suất 11 atm, nhiệt độ 298 C298\ ^\circ\text{C}
  2. B. điều kiện chuẩn, nhiệt độ 298298 K
  3. C. mọi điều kiện nhiệt độ và áp suất
  4. D. điều kiện chuẩn, nhiệt độ 0 C0\ ^\circ\text{C}

Câu 2. Trong công thức Lewis của phosphine (PH3)\left(\text{PH}_3\right), nguyên tử trung tâm P\text{P} còn bao nhiêu cặp electron riêng?

  1. A. 33
  2. B. 22
  3. C. 11
  4. D. 44

Câu 3. Trong bảng tính, hàm ``STDEV`` dùng để

  1. A. Tính trung bình cộng của một dãy số
  2. B. Tính tổng của một dãy số
  3. C. Làm tròn một số tới số chữ số thập phân đã chọn
  4. D. Tính độ lệch chuẩn, cho biết các giá trị phân tán ra sao

Câu 4. Trong phản ứng Fe+CuSO4FeSO4+Cu\text{Fe} + \text{CuSO}_4 \rightarrow \text{FeSO}_4 + \text{Cu}, chất khử là

  1. A. FeSO4\text{FeSO}_4
  2. B. Fe\text{Fe}
  3. C. CuSO4\text{CuSO}_4
  4. D. Cu\text{Cu}

Câu 5. Hạt nhân 92238U^{238}_{92}\text{U} phóng xạ α\alpha. Hạt α\alpha chính là

  1. A. 24He^4_2\text{He}
  2. B. 01n^1_0n
  3. C. 11p^1_1p
  4. D. 10e^0_{-1}e

Câu 6. Nguyên tố X\text{X} nằm ở ô số 1616, chu kì 33, nhóm VIA của bảng tuần hoàn. Đơn chất X\text{X}

  1. A. phi kim
  2. B. khí hiếm
  3. C. hợp chất
  4. D. kim loại

Câu 7. Phản ứng đốt cháy một mol ethane (C2H6)\left(\text{C}_2\text{H}_6\right)ΔrH2980=1560\Delta_r H^0_{298} = -1560 kJ. Giá trị ấy cho biết

  1. A. lượng nhiệt toả ra khi đốt một gam nhiên liệu ấy
  2. B. năng lượng cần cung cấp để phản ứng xảy ra
  3. C. nhiệt độ mà phản ứng bắt đầu xảy ra
  4. D. lượng nhiệt toả ra khi phản ứng xảy ra đúng theo hệ số của phương trình ở điều kiện chuẩn

Câu 8. Trên sơ đồ năng lượng của phản ứng trung hoà acid mạnh bằng base mạnh (HCl(aq)+NaOH(aq)NaCl(aq)+H2O(l))\left(\text{HCl}\left(aq\right) + \text{NaOH}\left(aq\right) \rightarrow \text{NaCl}\left(aq\right) + \text{H}_2\text{O}\left(l\right)\right), mức năng lượng của các chất đầu là 350350 kJ, của các sản phẩm là 293293 kJ. Kết luận nào sau đây đúng?

  1. A. Phản ứng toả nhiệt, lượng nhiệt trao đổi là 5757 kJ
  2. B. Phản ứng toả nhiệt, lượng nhiệt trao đổi là 643643 kJ
  3. C. Không kết luận được vì thiếu năng lượng hoạt hoá
  4. D. Phản ứng thu nhiệt, lượng nhiệt trao đổi là 5757 kJ

Câu 9. Việc ướp muối và phơi khô cá dựa trên yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

  1. A. Chất xúc tác
  2. B. Nồng độ
  3. C. Nhiệt độ
  4. D. Diện tích bề mặt tiếp xúc

Câu 10. Ứng dụng nào sau đây là của F2\text{F}_2?

  1. A. Pha cồn iodine sát trùng và trộn vào muối ăn
  2. B. Khử trùng nước sinh hoạt và sản xuất nhựa PVC
  3. C. Sản xuất nhựa Teflon và hợp chất fluoride cho kem đánh răng
  4. D. Sản xuất thuốc và muối bạc bromide dùng trong phim ảnh

Câu 11. Tinh thể LiF\text{LiF} (lithium fluoride) gồm các ion Li+\text{Li}^+F\text{F}^- sắp xếp trật tự theo mạng lập phương tâm diện. Công thức LiF\text{LiF} cho biết

  1. A. mỗi ion Li+\text{Li}^+ chỉ liên kết với đúng 11 ion F\text{F}^-
  2. B. khối lượng của một phân tử LiF\text{LiF}
  3. C. tỉ lệ số ion Li+\text{Li}^+ và số ion F\text{F}^- trong tinh thể là 1:11 : 1
  4. D. trong tinh thể có những phân tử LiF\text{LiF} riêng lẻ

Câu 12. Phương trình nào sau đây mô tả đúng phản ứng giữa Na\text{Na}Br2\text{Br}_2?

  1. A. 2Na+Br22NaBr2\text{Na} + \text{Br}_2 \rightarrow 2\text{NaBr}
  2. B. 2Na+Cl22NaCl2\text{Na} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{NaCl}
  3. C. 2K+Cl22KCl2\text{K} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{KCl}
  4. D. Mg+Cl2MgCl2\text{Mg} + \text{Cl}_2 \rightarrow \text{MgCl}_2

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét mốc lịch sử: Lothar Meyer vẽ đồ thị thể tích nguyên tử theo khối lượng nguyên tử, làm lộ ra tính tuần hoàn.

  • a) Người thực hiện là Lothar Meyer.
  • b) Mendeleev chừa ô trống và đoán trước tính chất của các nguyên tố chưa tìm ra.
  • c) Mốc ấy rơi vào năm 1870.
  • d) Bảng tuần hoàn ngày nay đã cố định từ năm 18691869 đến nay.

Câu 14. Biết ΔfH2980\Delta_f H^0_{298} của CaCO3(s)\text{CaCO}_3\left(s\right) bằng 1207-1207 kJ/mol.

  • a) Enthalpy tạo thành chuẩn của than chì [C(s, than chıˋ)]\left[\text{C}\left(s,\ \text{than chì}\right)\right] bằng 00 kJ/mol.
  • b) Enthalpy tạo thành chuẩn được đo khi các chất đầu là các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn.
  • c) Phản ứng tạo thành CaCO3(s)\text{CaCO}_3\left(s\right) từ các đơn chất là phản ứng toả nhiệt.
  • d) Giá trị 1207-1207 kJ/mol ứng với việc tạo thành một gam CaCO3(s)\text{CaCO}_3\left(s\right).

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Các mô hình nguyên tử theo thứ tự ra đời: mô hình Thomson, mô hình Rutherford, mô hình Rutherford - Bohr, mô hình nguyên tử hiện đại. Hỏi “mô hình Rutherford - Bohr” đứng thứ mấy trong thứ tự ấy?

Câu 16. Cho các cặp chất sau: KMnO4\text{KMnO}_4 và xăng; H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc và NaOH\text{NaOH} đặc; Na\text{Na} và nước; đường và muối ăn. Có bao nhiêu cặp không được để cạnh nhau khi bảo quản?

Còn 5 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7555

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Người lập bảng liệt kê ba mươi ba chất khi ấy được coi là nguyên tố là

  1. A. Johann Döbereiner
  2. B. Antoine Lavoisier
  3. C. IUPAC
  4. D. John Newlands

Câu 2. Trong phương trình nhiệt hoá học, kí hiệu (l)\left(l\right) đặt sau công thức một chất cho biết chất ấy ở trạng thái

  1. A. chất tan trong dung dịch nước
  2. B. chất khí
  3. C. chất lỏng
  4. D. chất rắn

Câu 3. Aluminium (Al,Z=13)\left(\text{Al}, Z = 13\right) thuộc chu kì 33, nhóm IIIA. Hydroxide tương ứng với oxide cao nhất của nguyên tố ấy là Al(OH)3\text{Al}\left(\text{OH}\right)_3. Chất này có tính

  1. A. trung tính
  2. B. lưỡng tính
  3. C. acid
  4. D. base

Câu 4. Phổ khối lượng của một mẫu magnesium cho hai tín hiệu: tín hiệu ở m/z=24m/z = 24 có cường độ tương đối 1616, tín hiệu ở m/z=26m/z = 26 có cường độ tương đối 9898 (ion đều mang một đơn vị điện tích). Đồng vị nào của magnesium phổ biến hơn?

  1. A. Không xác định được vì thiếu phần trăm.
  2. B. Đồng vị số khối 2424.
  3. C. Đồng vị số khối 2626.
  4. D. Hai đồng vị phổ biến như nhau.

Câu 5. Nguyên tử sodium (Na,Z=11)\left(\text{Na}, Z = 11\right) có cấu hình electron 1s22s22p63s1\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{1}. Ion đơn nguyên tử mà nguyên tử ấy tạo thành là

  1. A. Na+\text{Na}^{+}
  2. B. Na7\text{Na}^{7-}
  3. C. Na7+\text{Na}^{7+}
  4. D. Na\text{Na}^{-}

Câu 6. Quá trình nào sau đây không dựa trên phản ứng oxi hoá - khử?

  1. A. khử trùng nước sinh hoạt bằng chlorine
  2. B. làm mềm nước cứng bằng soda
  3. C. tổng hợp ammonia làm phân đạm
  4. D. đốt khí thiên nhiên để đun nấu

Câu 7. Trên sơ đồ năng lượng của một phản ứng toả nhiệt như tổng hợp hydrogen chloride, mức năng lượng của sản phẩm so với chất đầu thì

  1. A. thấp hơn, và mũi tên biểu diễn ΔrH\Delta_r H chỉ xuống
  2. B. cao hơn, nhưng mũi tên vẫn chỉ xuống
  3. C. bằng nhau, vì năng lượng được bảo toàn
  4. D. cao hơn, và mũi tên biểu diễn ΔrH\Delta_r H chỉ lên

Câu 8. Chất potassium iodide (KI)\left(\text{KI}\right) được dùng để

  1. A. Làm khô khí và làm tan băng trên đường
  2. B. Làm gia vị, bảo quản thực phẩm và làm nguyên liệu điện phân
  3. C. Tẩy gỉ thép trước khi mạ và sản xuất nhựa PVC
  4. D. Trộn vào muối ăn để phòng bệnh bướu cổ

Câu 9. Phản ứng đá vôi tan trong dung dịch hydrochloric acid (CaCO3+2HClCaCl2+H2O+CO2)\left(\text{CaCO}_3 + 2\text{HCl} \rightarrow \text{CaCl}_2 + \text{H}_2\text{O} + \text{CO}_2\right) có hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ=2\gamma = 2. Khi nâng nhiệt độ từ 25 C25\ ^\circ\text{C} lên 65 C65\ ^\circ\text{C}, tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?

  1. A. 8080
  2. B. 88
  3. C. 22
  4. D. 1616

Câu 10. Cách bảo quản đúng đối với potassium permanganate là

  1. A. Để xa các chất dễ cháy
  2. B. Đựng trong bình chịu acid, để xa các base đặc
  3. C. Ngâm trong dầu hoả
  4. D. Để nơi khô ráo, không chất đống quá cao

Câu 11. Đốt kim loại Al\text{Al} trong khí Cl2\text{Cl}_2 thu được sản phẩm là

  1. A. hỗn hợp Al\text{Al}Cl2\text{Cl}_2 không phản ứng
  2. B. oxide của Al\text{Al}
  3. C. muối AlCl3\text{AlCl}_3
  4. D. hydroxide của Al\text{Al}

Câu 12. Lắp xong mô hình rỗng của hydrogen chloride (HCl)\left(\text{HCl}\right), phân tử ấy có dạng hình học

  1. A. thẳng
  2. B. gấp khúc
  3. C. chóp tam giác
  4. D. tam giác phẳng

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét các mô hình nguyên tử đã học, trong đó có “mô hình nguyên tử hiện đại”.

  • a) Thí nghiệm tán xạ hạt alpha cho thấy nguyên tử là một khối cầu đặc.
  • b) Theo mô hình Rutherford - Bohr, electron chuyển động trên những quỹ đạo có mức năng lượng xác định.
  • c) Mô hình Bohr giải thích tốt quang phổ của mọi nguyên tử nhiều electron.
  • d) Mỗi mô hình nguyên tử mới ra đời để sửa chỗ mô hình cũ không giải thích được.

Câu 14. Nguyên tử strontium (Sr,Z=38)\left(\text{Sr}, Z = 38\right)22 electron ở lớp ngoài cùng.

  • a) Nguyên tử H\text{H} đạt cấu hình bền khi lớp ngoài cùng có 22 electron.
  • b) Theo quy tắc octet, nguyên tử ấy có xu hướng nhận thêm 22 electron.
  • c) Ion Sr2+\text{Sr}^{2+}3838 electron.
  • d) Lớp ngoài cùng của ion Sr2+\text{Sr}^{2+}88 electron.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Theo công thức Lewis thoả mãn quy tắc octet, phức ammonia - boron trifluoride (H3NBF3)\left(\text{H}_3\text{N} \rightarrow \text{BF}_3\right) có bao nhiêu liên kết cho - nhận?

Câu 16. Nguyên tử phosphorus có số khối 3131; lấy 1 amu=1,6611024 g1\ \text{amu} = 1{,}661 \cdot 10^{-24}\ \text{g}. Tính khối lượng gần đúng của nguyên tử ấy, theo đơn vị 1023 g10^{-23}\ \text{g} (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 17. Ion Br\text{Br}^- nhường bao nhiêu electron khi bị oxi hoá thành đơn chất halogen tương ứng?

Còn 4 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7556

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Theo công thức Lewis thoả mãn quy tắc octet, chất nào sau đây có liên kết cho - nhận?

  1. A. nitric acid (HNO3)\left(\text{HNO}_3\right)
  2. B. ethylene (C2H4)\left(\text{C}_2\text{H}_4\right)
  3. C. nitrogen (N2)\left(\text{N}_2\right)
  4. D. nước (H2O)\left(\text{H}_2\text{O}\right)

Câu 2. Trong chu kì 22, đi từ lithium (Li,Z=3)\left(\text{Li}, Z = 3\right) đến fluorine (F,Z=9)\left(\text{F}, Z = 9\right) theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, độ âm điện của các nguyên tố

  1. A. không đổi
  2. B. giảm rồi tăng
  3. C. tăng dần
  4. D. giảm dần

Câu 3. Nguyên tố nitrogen (N,Z=7)\left(\text{N}, Z = 7\right) thuộc chu kì 22, nhóm VA. Nguyên tố cùng nhóm VA nhưng ở chu kì 33 có số hiệu nguyên tử bằng

  1. A. 1515
  2. B. 99
  3. C. 2525
  4. D. 88

Câu 4. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử fluorine (F)\left(\text{F}\right) (Z=9)\left(Z = 9\right)

  1. A. 5s25p55s^2 5p^5
  2. B. 3s23p53s^2 3p^5
  3. C. 4s24p54s^2 4p^5
  4. D. 2s22p52s^2 2p^5

Câu 5. Với cùng một chất, entropy ở ba trạng thái được sắp xếp thế nào? (Tham khảo phản ứng tổng hợp hydrogen chloride: H2(g)+Cl2(g)2HCl(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{HCl}\left(g\right).)

  1. A. Skhıˊ<Slỏng<Sra˘ˊnS_{\text{khí}} < S_{\text{lỏng}} < S_{\text{rắn}}
  2. B. Sra˘ˊn<Slỏng<SkhıˊS_{\text{rắn}} < S_{\text{lỏng}} < S_{\text{khí}}
  3. C. Slỏng<Sra˘ˊn<SkhıˊS_{\text{lỏng}} < S_{\text{rắn}} < S_{\text{khí}}
  4. D. Ba trạng thái có entropy bằng nhau

Câu 6. Phân tử ethane (C2H6)\left(\text{C}_2\text{H}_6\right) gồm những liên kết nào?

  1. A. 22 liên kết đơn
  2. B. 77 liên kết đơn
  3. C. 11 liên kết đơn
  4. D. 33 liên kết đơn

Câu 7. Trong phản ứng tổng hợp ammonia (N2+3H22NH3)\left(\text{N}_2 + 3\text{H}_2 \rightarrow 2\text{NH}_3\right), Fe\text{Fe} đóng vai trò chất xúc tác. Chất xúc tác là chất

  1. A. làm tăng tốc độ phản ứng và bị tiêu hao dần
  2. B. làm tăng lượng sản phẩm thu được
  3. C. làm phản ứng toả nhiều nhiệt hơn
  4. D. làm tăng tốc độ phản ứng và còn lại sau phản ứng

Câu 8. Dùng phần mềm mô phỏng để điện phân dung dịch sodium chloride. Điều nào sau đây là hạn chế của thí nghiệm ảo?

  1. A. Quan sát được chuyển động của phân tử và ion
  2. B. Lặp lại bao nhiêu lần cũng được mà không tốn hoá chất
  3. C. Cho kết quả có sai số thật như phòng thí nghiệm
  4. D. Không phải tiếp xúc trực tiếp với hoá chất, nên thử được cả phản ứng nguy hiểm

Câu 9. Tinh thể KBr\text{KBr} (potassium bromide) gồm các ion K+\text{K}^+Br\text{Br}^- sắp xếp trật tự theo mạng lập phương tâm diện. Công thức KBr\text{KBr} cho biết

  1. A. khối lượng của một phân tử KBr\text{KBr}
  2. B. trong tinh thể có những phân tử KBr\text{KBr} riêng lẻ
  3. C. tỉ lệ số ion K+\text{K}^+ và số ion Br\text{Br}^- trong tinh thể là 1:11 : 1
  4. D. mỗi ion K+\text{K}^+ chỉ liên kết với đúng 11 ion Br\text{Br}^-

Câu 10. Cho phản ứng đơn giản 2NO+Cl22NOCl2\text{NO} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{NOCl}. Biểu thức tốc độ của phản ứng là

  1. A. v=kCNO2CCl2v = k \cdot C_{\text{NO}}^2 \cdot C_{\text{Cl}_2}
  2. B. v=kCNOCCl22v = k \cdot C_{\text{NO}} \cdot C_{\text{Cl}_2}^2
  3. C. v=kCNO3CCl22v = k \cdot C_{\text{NO}}^3 \cdot C_{\text{Cl}_2}^2
  4. D. v=kCNOCCl2v = k \cdot C_{\text{NO}} \cdot C_{\text{Cl}_2}

Câu 11. Hạt nhân 13H^{3}_{1}\text{H} phóng xạ β\beta^-. Hạt β\beta^- chính là

  1. A. 11p^1_1p
  2. B. 10e^0_{-1}e
  3. C. 01n^1_0n
  4. D. 24He^4_2\text{He}

Câu 12. Nguyên tử helium (He,Z=2)\left(\text{He}, Z = 2\right) có electron phân bố theo lớp là 22. Xét lớp electron thứ 11 (lớp KK) của nguyên tử ấy. Lớp ấy đang có bao nhiêu electron?

  1. A. 22
  2. B. 44
  3. C. 33
  4. D. 11

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Ô nguyên tố của argon ghi: số hiệu nguyên tử 1818, kí hiệu Ar\text{Ar}, nguyên tử khối 4040. Argon nằm ở chu kì 33, nhóm VIIIA.

  • a) Nguyên tử ấy có 1818 electron.
  • b) Chu kì 33 gồm 88 nguyên tố.
  • c) Chu kì 11 gồm 22 nguyên tố.
  • d) Số thứ tự nhóm A của một nguyên tố bằng số lớp electron.

Câu 14. Nguyên tử carbon có kí hiệu C\text{C} và số hiệu nguyên tử Z=6Z = 6.

  • a) Nguyên tử ấy có 33 lớp electron.
  • b) Ô orbital đã ghép đôi được vẽ với hai mũi tên ngược chiều.
  • c) Nguyên tử ấy có 22 electron độc thân.
  • d) Phân lớp 4s\text{4s} được điền electron sau 3d\text{3d}.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Nguyên tử calcium (Ca,Z=20)\left(\text{Ca}, Z = 20\right) có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s2\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{6}\,\text{4s}^{2}. Nguyên tử ấy nhường hoặc nhận bao nhiêu electron để đạt cấu hình bền của khí hiếm gần nhất?

Câu 16. Nguyên tố magnesium có kí hiệu Mg\text{Mg} và cấu hình electron 1s22s22p63s2\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}. Nguyên tố ấy thuộc chu kì nào?

Câu 17. Trong phản ứng Ag++BrAgBr\text{Ag}^+ + \text{Br}^- \rightarrow \text{AgBr} \downarrow, cần bao nhiêu mol Ag+\text{Ag}^+ cho một mol Br\text{Br}^-?

Câu 18. Nguyên tử magnesium có hạt nhân gồm 1212 proton và 1212 neutron. Tính số khối của nguyên tử ấy.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Cho I2(s)I2(g)\text{I}_2\left(s\right) \rightarrow \text{I}_2\left(g\right)ΔrH2980=62\Delta_r H^0_{298} = 62 kJ. Chỉ số 298298 trong kí hiệu ΔrH2980\Delta_r H^0_{298} là nhiệt độ theo kelvin. Nhiệt độ ấy ứng với bao nhiêu độ C?

Câu 20. Cho năm phát biểu về các mô hình nguyên tử: (1) Thí nghiệm tán xạ hạt alpha chứng tỏ nguyên tử là khối cầu đặc. (2) Mô hình Bohr giải thích tốt quang phổ của mọi nguyên tử nhiều electron. (3) Orbital là quỹ đạo chuyển động của electron quanh hạt nhân. (4) Theo mô hình Rutherford - Bohr, electron chuyển động trên những quỹ đạo có mức năng lượng xác định. (5) Mô hình Thomson giải thích được kết quả thí nghiệm tán xạ hạt alpha. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 21. Phân lớp 3s3s chứa được tối đa bao nhiêu electron?

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7557

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cùng một khí acetylene, khi cháy trong oxygen tinh khiết nhiệt độ ngọn lửa cao hơn hẳn khi cháy trong không khí. Nguyên nhân là

  1. A. oxygen tinh khiết có nhiệt độ ban đầu cao hơn không khí
  2. B. trong oxygen tinh khiết không có khí nitrogen hấp thụ bớt nhiệt, nên nhiệt độ ngọn lửa cao hơn
  3. C. acetylene cháy trong oxygen sinh ra sản phẩm khác
  4. D. phản ứng cháy trong oxygen toả nhiều nhiệt hơn tính trên mỗi mol nhiên liệu

Câu 2. Lấy cùng khối lượng Al\text{Al} cho phản ứng nhôm tác dụng với dung dịch sodium hydroxide. Trường hợp nào phản ứng xảy ra nhanh hơn?

  1. A. Lá nhôm
  2. B. Bột nhôm
  3. C. Hai trường hợp nhanh như nhau vì cùng khối lượng
  4. D. Hai trường hợp nhanh như nhau vì cùng số mol

Câu 3. Phản ứng thăng hoa iodine (I2(s)I2(g))\left(\text{I}_2\left(s\right) \rightarrow \text{I}_2\left(g\right)\right)ΔH=62\Delta H = 62 kJ và ΔS=145\Delta S = 145 J/K. Một quá trình tự xảy ra theo chiều thuận khi

  1. A. ΔG>0\Delta G > 0
  2. B. ΔS>0\Delta S > 0
  3. C. ΔH<0\Delta H < 0
  4. D. ΔG<0\Delta G < 0

Câu 4. Nguyên tử boron có hạt nhân gồm 55 proton và 66 neutron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử ấy bằng

  1. A. 10+10\,\text{+}
  2. B. 11+11\,\text{+}
  3. C. 5+5\,\text{+}
  4. D. 6+6\,\text{+}

Câu 5. Trong phân tử sulfur dioxide (SO2)\left(\text{SO}_2\right), cặp electron dùng chung của mỗi liên kết

  1. A. bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
  2. B. bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
  3. C. nằm chính giữa hai nguyên tử
  4. D. chuyển hẳn sang một nguyên tử

Câu 6. Giữa các phân tử C3H8\text{C}_3\text{H}_8 có tương tác van der Waals. Tương tác ấy sinh ra do

  1. A. lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu
  2. B. sự góp chung electron giữa các phân tử
  3. C. sự dịch chuyển tạm thời của các electron làm xuất hiện lưỡng cực tạm thời và lưỡng cực cảm ứng
  4. D. nguyên tử H\text{H} của phân tử này hút cặp electron riêng của phân tử khác

Câu 7. Cho F2\text{F}_2M=38M = 38, tnc=220 Ct_{nc} = -220\ ^\circ\text{C}, ts=188 Ct_s = -188\ ^\circ\text{C}, I2\text{I}_2M=254M = 254, tnc=114 Ct_{nc} = 114\ ^\circ\text{C}, ts=184 Ct_s = 184\ ^\circ\text{C}. Nhận xét nào sau đây đúng?

  1. A. I2\text{I}_2 có nhiệt độ sôi cao hơn F2\text{F}_2 vì phân tử nặng hơn nên tương tác van der Waals mạnh hơn
  2. B. I2\text{I}_2 sôi cao hơn vì liên kết XX\text{X} - \text{X} trong phân tử bền hơn
  3. C. F2\text{F}_2 có nhiệt độ sôi cao hơn I2\text{I}_2 vì phân tử nhẹ hơn
  4. D. Hai chất có nhiệt độ sôi bằng nhau vì cùng nhóm VIIA

Câu 8. Trên sơ đồ năng lượng của một phản ứng toả nhiệt như đốt cháy methane, mức năng lượng của sản phẩm so với chất đầu thì

  1. A. thấp hơn, và mũi tên biểu diễn ΔrH\Delta_r H chỉ xuống
  2. B. cao hơn, nhưng mũi tên vẫn chỉ xuống
  3. C. bằng nhau, vì năng lượng được bảo toàn
  4. D. cao hơn, và mũi tên biểu diễn ΔrH\Delta_r H chỉ lên

Câu 9. Silicon (Si,Z=14)\left(\text{Si}, Z = 14\right) thuộc chu kì 33, nhóm IVA. Hoá trị cao nhất với oxygen của nguyên tố ấy bằng

  1. A. 1414
  2. B. 33
  3. C. 44
  4. D. 55

Câu 10. Đồng vị phóng xạ 614C^{14}_{6}\text{C} được dùng để

  1. A. Từng dùng trong y học đầu thế kỉ trước
  2. B. Định tuổi cổ vật hữu cơ
  3. C. Làm nhiên liệu cho nhà máy điện hạt nhân
  4. D. Xác định tuổi của đá và khoáng vật

Câu 11. Phân tử chlorine (Cl2)\left(\text{Cl}_2\right) có bao nhiêu cặp electron dùng chung?

  1. A. 22
  2. B. 44
  3. C. 33
  4. D. 11

Câu 12. Trong phản ứng C+O2CO2\text{C} + \text{O}_2 \rightarrow \text{CO}_2, mỗi nguyên tử C\text{C} nhường bao nhiêu electron?

  1. A. 44
  2. B. 22
  3. C. 33
  4. D. 55

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho HCl\text{HCl}M=36.5M = 36.5 và sôi ở 85 C-85\ ^\circ\text{C}, HI\text{HI}M=128M = 128 và sôi ở 35 C-35\ ^\circ\text{C}.

  • a) Liên kết trong phân tử HBr\text{HBr} là liên kết ion.
  • b) Trong phân tử hydrogen halide, cặp electron chung lệch về phía nguyên tử halogen.
  • c) Giữa các phân tử HBr\text{HBr} có liên kết hydrogen.
  • d) Các hydrogen halide đều tan rất nhiều trong nước.

Câu 14. Xét công việc trong phòng thực hành hóa học, trong đó có tình huống “nhận biết mùi của khí trong ống nghiệm”.

  • a) Muốn lấy hóa chất lỏng vào pipette thì dùng quả bóp cao su để hút.
  • b) Muốn nhận biết mùi của khí trong ống nghiệm thì ghé sát mũi vào miệng ống nghiệm.
  • c) Khi đun ống nghiệm phải hướng miệng ống về phía mình để dễ quan sát.
  • d) Bị acid loãng bắn vào tay thì việc đầu tiên là lau khô rồi bôi thuốc mỡ.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Phân lớp 2p2p chứa được tối đa bao nhiêu electron?

Câu 16. Cho kí hiệu nguyên tử 24He^{4}_{2}\text{He}. Tính số neutron trong hạt nhân nguyên tử ấy.

Câu 17. Lothar Meyer vẽ đồ thị thể tích nguyên tử theo khối lượng nguyên tử, làm lộ ra tính tuần hoàn vào năm nào?

Câu 18. Trong phản ứng Mg+2HClMgCl2+H2\text{Mg} + 2\text{HCl} \rightarrow \text{MgCl}_2 + \text{H}_2, số oxi hoá của Mg\text{Mg} sau phản ứng bằng bao nhiêu? (trả lời kèm dấu).

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Cho Si\text{Si} có độ âm điện 1,91{,}9, P\text{P} có độ âm điện 2,192{,}19. Hai nguyên tố cùng thuộc chu kì 33. Độ âm điện tăng thêm bao nhiêu khi đi từ Si\text{Si} sang P\text{P}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 20. Nguyên tử chlorine (Cl,Z=17)\left(\text{Cl}, Z = 17\right) có electron phân bố theo lớp là 2,8,72, 8, 7. Xét lớp electron thứ 33 (lớp MM) của nguyên tử ấy. Tính số electron tối đa lớp ấy chứa được.

Câu 21. Phân lớp 3d\text{3d} gồm bao nhiêu orbital?

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7558

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng nhiệt phân potassium chlorate bằng cách

  1. A. làm giảm biến thiên enthalpy của phản ứng
  2. B. hạ năng lượng hoạt hoá của phản ứng
  3. C. nâng năng lượng của các chất đầu lên cao hơn
  4. D. làm tăng nồng độ các chất tham gia

Câu 2. Cặp chất nào sau đây không được để cạnh nhau khi bảo quản?

  1. A. NaCl\text{NaCl}KCl\text{KCl}
  2. B. CaCO3\text{CaCO}_3 và cát
  3. C. Na\text{Na} và nước
  4. D. đường và muối ăn

Câu 3. Nguyên tố X\text{X} nằm ở ô số 2020, chu kì 44, nhóm IIA của bảng tuần hoàn. Nguyên tử X\text{X}

  1. A. 44 lớp electron, lớp ngoài cùng có 22 electron
  2. B. 55 lớp electron, lớp ngoài cùng có 22 electron
  3. C. 22 lớp electron, lớp ngoài cùng có 44 electron
  4. D. 44 lớp electron, lớp ngoài cùng có 66 electron

Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn 77 mol C\text{C} theo phương trình C+O2CO2\text{C} + \text{O}_2 \rightarrow \text{CO}_2. Số mol khí carbon dioxide sinh ra bằng

  1. A. 1mol1\,\text{mol}
  2. B. 14mol14\,\text{mol}
  3. C. 7mol7\,\text{mol}
  4. D. 8mol8\,\text{mol}

Câu 5. Liên kết NN\text{N} \equiv \text{N} có năng lượng liên kết 945945 kJ/mol. Con số ấy cho biết

  1. A. năng lượng của một liên kết NN\text{N} \equiv \text{N} riêng lẻ
  2. B. năng lượng cần để làm nóng chảy một mol chất chứa liên kết NN\text{N} \equiv \text{N}
  3. C. năng lượng toả ra khi phá vỡ một mol liên kết NN\text{N} \equiv \text{N}
  4. D. năng lượng cần cung cấp để phá vỡ một mol liên kết NN\text{N} \equiv \text{N} ở thể khí

Câu 6. Quá trình điều chế oxygen trong phòng thí nghiệm xảy ra theo phương trình 2KClO32KCl+3O22\text{KClO}_3 \rightarrow 2\text{KCl} + 3\text{O}_2. Quá trình ấy thuộc lĩnh vực

  1. A. sản xuất
  2. B. nghiên cứu lí thuyết thuần tuý
  3. C. tự nhiên
  4. D. đời sống

Câu 7. Cho hai chất cùng dãy halogen: Cl2\text{Cl}_2 có khối lượng mol 7171 và sôi ở 34 C-34\ ^\circ\text{C}, Br2\text{Br}_2 có khối lượng mol 160160 và sôi ở 59 C59\ ^\circ\text{C}. Nhận xét nào sau đây đúng?

  1. A. Br2\text{Br}_2 sôi cao hơn vì giữa các phân tử của nó có liên kết hydrogen
  2. B. Hai chất có nhiệt độ sôi bằng nhau vì cùng một dãy
  3. C. Br2\text{Br}_2 có khối lượng phân tử lớn hơn nên tương tác van der Waals mạnh hơn và nhiệt độ sôi cao hơn
  4. D. Cl2\text{Cl}_2 có khối lượng phân tử nhỏ hơn nên tương tác van der Waals mạnh hơn

Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng về phương pháp nghiên cứu hóa học?

  1. A. Một lần đo luôn đủ để loại bỏ hoàn toàn sai số ngẫu nhiên.
  2. B. Khi số liệu mâu thuẫn với mô hình thì phải loại bỏ số liệu ấy.
  3. C. Báo cáo chỉ cần nêu kết luận, không cần trình bày quy trình và số liệu.
  4. D. Giả thuyết khoa học phải kiểm tra được bằng thí nghiệm.

Câu 9. Potassium (K,Z=19)\left(\text{K}, Z = 19\right) thuộc chu kì 44, nhóm IA. Hoá trị cao nhất với oxygen của nguyên tố ấy bằng

  1. A. 44
  2. B. 11
  3. C. 1919
  4. D. 77

Câu 10. Khi tăng nồng độ HI\text{HI} trong phản ứng 2HI(g)H2(g)+I2(g)2\text{HI}\left(g\right) \rightarrow \text{H}_2\left(g\right) + \text{I}_2\left(g\right) thì tốc độ phản ứng tăng. Nguyên nhân là

  1. A. nhiệt độ của hệ tăng lên khi thêm chất
  2. B. số tiểu phân trong một đơn vị thể tích tăng nên số va chạm hiệu quả tăng
  3. C. năng lượng hoạt hoá của phản ứng giảm xuống
  4. D. hằng số tốc độ kk tăng lên

Câu 11. Phương trình nào sau đây mô tả đúng phản ứng giữa K\text{K}Cl2\text{Cl}_2?

  1. A. 2K+Cl22KCl2\text{K} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{KCl}
  2. B. Ca+Cl2CaCl2\text{Ca} + \text{Cl}_2 \rightarrow \text{CaCl}_2
  3. C. 2Na+Cl22NaCl2\text{Na} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{NaCl}
  4. D. Mg+Cl2MgCl2\text{Mg} + \text{Cl}_2 \rightarrow \text{MgCl}_2

Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng về an toàn trong phòng thực hành hóa học?

  1. A. Hóa chất mất nhãn phải được xử lí như chất thải, không đem dùng.
  2. B. Có thể dùng hóa chất mất nhãn nếu màu sắc trông quen thuộc.
  3. C. Hút pipette bằng miệng là chấp nhận được với dung dịch loãng.
  4. D. Pha loãng sulfuric acid đặc an toàn nhất bằng cách rót nhanh nước vào acid.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho HCl\text{HCl}M=36.5M = 36.5 và sôi ở 85 C-85\ ^\circ\text{C}, HBr\text{HBr}M=81M = 81 và sôi ở 67 C-67\ ^\circ\text{C}.

  • a) Liên kết trong phân tử HBr\text{HBr} là liên kết cộng hoá trị phân cực.
  • b) Trong phân tử hydrogen halide, cặp electron chung lệch về phía nguyên tử hydrogen.
  • c) HF\text{HF} có nhiệt độ sôi cao nhất dãy vì giữa các phân tử của nó có liên kết hydrogen.
  • d) Giữa các phân tử HBr\text{HBr} không có liên kết hydrogen.

Câu 14. Xét hai nguồn thông tin: NIST Chemistry WebBook và trang quảng cáo bán hoá chất.

  • a) Khi trình bày báo cáo, cần ghi rõ nguồn và ngày truy cập.
  • b) Trang quảng cáo bán hoá chất là nguồn không đáng tin cậy cho số liệu hoá học.
  • c) Một số liệu nên được tin ngay nếu tìm thấy trên trang đầu kết quả tìm kiếm.
  • d) Ngày cập nhật của một nguồn dữ liệu hoá học không quan trọng, vì số liệu hoá học không bao giờ đổi.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Cho 2H2(g)+O2(g)2H2O(l)2\text{H}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{H}_2\text{O}\left(l\right)ΔrH2980=572\Delta_r H^0_{298} = -572 kJ. Chỉ số 298298 trong kí hiệu ΔrH2980\Delta_r H^0_{298} là nhiệt độ theo kelvin. Nhiệt độ ấy ứng với bao nhiêu độ C?

Câu 16. Một khối Fe\text{Fe} hình lập phương cạnh 33 cm được chia thành các khối lập phương nhỏ bằng nhau, mỗi cạnh chia làm 66 phần. Có tất cả bao nhiêu khối lập phương nhỏ?

Câu 17. Đốt cháy hoàn toàn 3232 gam methane (CH4)\left(\text{CH}_4\right) (khối lượng mol 1616 g/mol, mỗi mol toả 890890 kJ) thì toả ra bao nhiêu kJ?

Câu 18. Nguyên tử carbon (C,Z=6)\left(\text{C}, Z = 6\right) có cấu hình electron 1s22s22p2\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{2}. Nguyên tử ấy có bao nhiêu lớp electron?

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Nguyên tử sodium có số khối 2323; lấy 1 amu=1,6611024 g1\ \text{amu} = 1{,}661 \cdot 10^{-24}\ \text{g}. Tính khối lượng gần đúng của nguyên tử ấy, theo đơn vị 1023 g10^{-23}\ \text{g} (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 20. Cho các việc sau: bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh; đập nhỏ than trước khi cho vào lò; dùng bột sắt trong tổng hợp ammonia; dùng dung dịch hydrochloric acid đặc hơn để tẩy gỉ. Có bao nhiêu việc nhằm làm phản ứng chậm lại?

Còn 1 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7559

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho phản ứng 2HIH2+I22\text{HI} \rightarrow \text{H}_2 + \text{I}_2. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo HI\text{HI} được viết là

  1. A. v=2ΔCΔt\overline{v} = -2 \cdot \dfrac{\Delta C}{\Delta t}
  2. B. v=ΔtΔC\overline{v} = \dfrac{\Delta t}{\Delta C}
  3. C. v=12ΔCΔt\overline{v} = \dfrac{1}{2} \cdot \dfrac{\Delta C}{\Delta t}
  4. D. v=12ΔCΔt\overline{v} = -\dfrac{1}{2} \cdot \dfrac{\Delta C}{\Delta t}

Câu 2. Nguyên tử của nguyên tố X\text{X} có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d104s2\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{6}\,\text{3d}^{10}\,\text{4s}^{2}. Nguyên tố X\text{X} thuộc chu kì

  1. A. 22
  2. B. 77
  3. C. 44
  4. D. 1212

Câu 3. Hai nguyên tử là đồng vị của nhau khi chúng có

  1. A. cùng số khối nhưng khác số proton.
  2. B. cùng số neutron nhưng khác số proton.
  3. C. cùng số proton và cùng số neutron.
  4. D. cùng số proton nhưng khác số neutron.

Câu 4. Phương trình nhiệt hoá học N2(g)+3H2(g)2NH3(g)\text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{NH}_3\left(g\right)ΔrH2980=92\Delta_r H^0_{298} = -92 kJ. Kí hiệu ΔrH2980\Delta_r H^0_{298} cho biết giá trị ấy đo ở

  1. A. mọi điều kiện nhiệt độ và áp suất
  2. B. điều kiện chuẩn, nhiệt độ 298298 K
  3. C. áp suất 11 atm, nhiệt độ 298 C298\ ^\circ\text{C}
  4. D. điều kiện chuẩn, nhiệt độ 0 C0\ ^\circ\text{C}

Câu 5. Nhỏ dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 vào dung dịch NaI\text{NaI}. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. xuất hiện kết tủa AgBr\text{AgBr} màu vàng nhạt
  2. B. xuất hiện kết tủa AgI\text{AgI} màu vàng
  3. C. xuất hiện kết tủa AgCl\text{AgCl} màu trắng
  4. D. không có hiện tượng gì

Câu 6. Khảo sát ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng magnesium tác dụng với dung dịch hydrochloric acid: ống thứ nhất dùng dung dịch HCl\text{HCl} loãng hơn, ống thứ hai dùng dung dịch đặc hơn, các điều kiện khác giữ như nhau. Yếu tố được khảo sát trong thí nghiệm ấy là

  1. A. nhiệt độ
  2. B. nồng độ
  3. C. diện tích bề mặt tiếp xúc
  4. D. chất xúc tác

Câu 7. Khi đánh giá một nguồn thông tin hoá học, việc hỏi “thông tin được công bố hay cập nhật khi nào” nhằm mục đích gì?

  1. A. Kiểm tra độ tin cậy của nguồn trước khi dùng số liệu
  2. B. Kiểm tra xem trang web có giao diện đẹp không
  3. C. Xem trang web có nhiều lượt xem không
  4. D. Xác định số liệu ấy có dễ nhớ hay không

Câu 8. Việc cho men vào cơm để ủ rượu nhằm làm cho phản ứng xảy ra

  1. A. không đổi tốc độ, chỉ đổi lượng sản phẩm
  2. B. chậm hơn
  3. C. nhanh hơn
  4. D. đổi chiều phản ứng

Câu 9. Phản ứng đốt cháy than chì (C(s)+O2(g)CO2(g))\left(\text{C}\left(s\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow \text{CO}_2\left(g\right)\right)ΔH=394\Delta H = -394 kJ và ΔS=3\Delta S = 3 J/K. Một quá trình tự xảy ra theo chiều thuận khi

  1. A. ΔG<0\Delta G < 0
  2. B. ΔG>0\Delta G > 0
  3. C. ΔH<0\Delta H < 0
  4. D. ΔS>0\Delta S > 0

Câu 10. Trong công thức Lewis thoả mãn quy tắc octet của ethylene (C2H4)\left(\text{C}_2\text{H}_4\right), số liên kết cho - nhận là

  1. A. 66
  2. B. 11
  3. C. 00
  4. D. 55

Câu 11. Tinh thể LiF\text{LiF} (lithium fluoride) gồm các ion Li+\text{Li}^+F\text{F}^- sắp xếp trật tự theo mạng lập phương tâm diện. Một mẩu tinh thể ấy chứa 4242 ion Li+\text{Li}^+. Số ion F\text{F}^- trong mẩu tinh thể là

  1. A. 4242
  2. B. 252252
  3. C. 4343
  4. D. 4444

Câu 12. Cho độ âm điện của H\text{H} bằng 2,22{,}2 và của S\text{S} bằng 2,582{,}58. Hiệu độ âm điện trong hydrogen sulfide (H2S)\left(\text{H}_2\text{S}\right) bằng

  1. A. 0,38
  2. B. 0,19
  3. C. 1,38
  4. D. 4,78

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét mốc lịch sử: Glenn Seaborg tách họ actini xuống thành hàng riêng ở cuối bảng tuần hoàn.

  • a) Mendeleev chỉ xếp các nguyên tố đã biết, không để lại ô trống nào.
  • b) Mốc ấy rơi vào năm 1945.
  • c) Các khí hiếm được thêm vào bảng tuần hoàn sau khi bảng ra đời.
  • d) Bảng tuần hoàn ngày nay vẫn còn được bổ sung khi có nguyên tố mới được công nhận.

Câu 14. Xét phân lớp 4p4p trong lớp vỏ electron của nguyên tử.

  • a) Phân lớp 4p4p33 orbital.
  • b) Mỗi orbital chứa tối đa hai electron.
  • c) Orbital ss có dạng khối cầu.
  • d) Phân lớp pp và phân lớp ss có cùng số orbital.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Nguyên tử sulfur (S,Z=16)\left(\text{S}, Z = 16\right)66 electron ở lớp ngoài cùng. Theo quy tắc octet, nguyên tử ấy nhường hoặc nhận bao nhiêu electron?

Câu 16. Trong 77 loại đám cháy đã học — đám cháy gỗ, giấy, vải, đám cháy xăng dầu, đám cháy thiết bị điện đang có điện, đám cháy kim loại sodium hoặc magnesium, đám cháy dầu ăn trong chảo, đám cháy do khí gas rò rỉ từ bình, đám cháy calcium carbide — có bao nhiêu loại mà nước là chất tuyệt đối không được dùng?

Câu 17. Nguyên tử calcium có hạt nhân gồm 2020 proton và 2020 neutron. Tính số khối của nguyên tử ấy.

Câu 18. Cho phản ứng CH4(g)+2O2(g)CO2(g)+2H2O(l)\text{CH}_4\left(g\right) + 2\text{O}_2\left(g\right) \rightarrow \text{CO}_2\left(g\right) + 2\text{H}_2\text{O}\left(l\right) với entropy chuẩn (J/(mol·K)): S0(CH4(g))=186S^0\left(\text{CH}_4\left(g\right)\right) = 186, S0(O2(g))=205S^0\left(\text{O}_2\left(g\right)\right) = 205, S0(CO2(g))=214S^0\left(\text{CO}_2\left(g\right)\right) = 214, S0(H2O(l))=70S^0\left(\text{H}_2\text{O}\left(l\right)\right) = 70. Tính tổng entropy của các sản phẩm.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Phổ khối lượng của một mẫu neon cho hai tín hiệu: tín hiệu ở m/z=20m/z = 20 có cường độ tương đối 5151, tín hiệu ở m/z=22m/z = 22 có cường độ tương đối 6767 (ion đều mang một đơn vị điện tích). Tính tổng cường độ tương đối của hai tín hiệu.

Câu 20. Cho phản ứng đơn giản 2NO+Cl22NOCl2\text{NO} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{NOCl}. Trong biểu thức tốc độ, nồng độ NO\text{NO} được nâng lên luỹ thừa bậc mấy?

Câu 21. Phản ứng magnesium tan trong dung dịch sulfuric acid loãng (Mg+H2SO4MgSO4+H2)\left(\text{Mg} + \text{H}_2\text{SO}_4 \rightarrow \text{MgSO}_4 + \text{H}_2\right) có hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ=4\gamma = 4. Ở 20 C20\ ^\circ\text{C} phản ứng kết thúc sau 144144 phút. Ở 40 C40\ ^\circ\text{C} phản ứng kết thúc sau bao nhiêu phút?

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7560

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hai nguyên tử là đồng vị của nhau khi chúng có

  1. A. cùng số khối nhưng khác số proton.
  2. B. cùng số proton và cùng số neutron.
  3. C. cùng số proton nhưng khác số neutron.
  4. D. cùng số neutron nhưng khác số proton.

Câu 2. Selenium (Se,Z=34)\left(\text{Se}, Z = 34\right) thuộc chu kì 44, nhóm VIA. Công thức hợp chất khí với hydrogen của nguyên tố ấy là

  1. A. CH4\text{CH}_4
  2. B. SiH4\text{SiH}_4
  3. C. NH3\text{NH}_3
  4. D. H2Se\text{H}_2\text{Se}

Câu 3. Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố là

  1. A. khối lượng nguyên tử tăng dần
  2. B. cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử biến đổi tuần hoàn
  3. C. số proton trong hạt nhân tăng đều đặn
  4. D. số lớp electron tăng dần qua mỗi chu kì

Câu 4. Thiết bị bình nước nóng dùng khí gas hoạt động dựa trên

  1. A. sự bay hơi của nước
  2. B. phản ứng toả nhiệt
  3. C. phản ứng cháy toả nhiệt
  4. D. phản ứng thu nhiệt

Câu 5. Mô hình kiểu đặc được dùng khi muốn

  1. A. Thấy rõ liên kết và đo được góc liên kết
  2. B. đo khối lượng phân tử trực tiếp trên hình
  3. C. Thấy đúng phần không gian mà phân tử chiếm chỗ
  4. D. Gọn nhẹ, tiện khi phân tử có rất nhiều nguyên tử

Câu 6. Cho phản ứng H2+I22HI\text{H}_2 + \text{I}_2 \rightarrow 2\text{HI}. Trong 5050 giây, nồng độ I2\text{I}_2 đổi từ 0,90{,}9 mol/L thành 0,80{,}8 mol/L. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian ấy, tính theo đơn vị 10310^{-3} mol/(L·s), bằng

  1. A. 22
  2. B. 100100
  3. C. 33
  4. D. 55

Câu 7. Giữa các phân tử Cl2\text{Cl}_2 có tương tác van der Waals. Tương tác ấy sinh ra do

  1. A. nguyên tử H\text{H} của phân tử này hút cặp electron riêng của phân tử khác
  2. B. sự góp chung electron giữa các phân tử
  3. C. lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu
  4. D. sự dịch chuyển tạm thời của các electron làm xuất hiện lưỡng cực tạm thời và lưỡng cực cảm ứng

Câu 8. Vấn đề nước thải chứa nhiều muối halide bắt nguồn từ

  1. A. Khí Cl2\text{Cl}_2 thoát ra khi làm thí nghiệm
  2. B. Nước thải công nghiệp không qua xử lí
  3. C. Các hợp chất CFC dùng làm chất làm lạnh
  4. D. Việc đốt nhựa chứa chlorine ở nhiệt độ thấp

Câu 9. Nguyên tử boron có kí hiệu B\text{B} và số hiệu nguyên tử Z=5Z = 5. Cấu hình electron của nguyên tử ấy là 1s22s22p1\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{1}. Nguyên tử ấy có bao nhiêu electron độc thân?

  1. A. 22
  2. B. 11
  3. C. 33
  4. D. 44

Câu 10. Nguyên tử phosphorus (P,Z=15)\left(\text{P}, Z = 15\right) có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{3}. Nguyên tử ấy có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

  1. A. 55
  2. B. 1515
  3. C. 66
  4. D. 33

Câu 11. Nguyên tử calcium nhường 22 electron. Ion tạo thành là

  1. A. Ca2+\text{Ca}^{2+}
  2. B. Ca2\text{Ca}^{2-}
  3. C. Ca3+\text{Ca}^{3+}
  4. D. Ca6\text{Ca}^{6-}

Câu 12. Với cùng một chất, entropy ở ba trạng thái được sắp xếp thế nào? (Tham khảo phản ứng đốt cháy than chì: C(s)+O2(g)CO2(g)\text{C}\left(s\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow \text{CO}_2\left(g\right).)

  1. A. Sra˘ˊn<Slỏng<SkhıˊS_{\text{rắn}} < S_{\text{lỏng}} < S_{\text{khí}}
  2. B. Skhıˊ<Slỏng<Sra˘ˊnS_{\text{khí}} < S_{\text{lỏng}} < S_{\text{rắn}}
  3. C. Ba trạng thái có entropy bằng nhau
  4. D. Slỏng<Sra˘ˊn<SkhıˊS_{\text{lỏng}} < S_{\text{rắn}} < S_{\text{khí}}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét các mô hình nguyên tử đã học, trong đó có “mô hình Rutherford”.

  • a) Thí nghiệm tán xạ hạt alpha cho thấy nguyên tử là một khối cầu đặc.
  • b) Theo mô hình Rutherford - Bohr, electron chuyển động hỗn loạn không theo quy luật nào.
  • c) Mô hình hiện đại vẫn giữ kết luận về hạt nhân của Rutherford.
  • d) Mỗi mô hình nguyên tử mới ra đời để sửa chỗ mô hình cũ không giải thích được.

Câu 14. Một nhóm học sinh khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ tới tốc độ phản ứng giữa kẽm và dung dịch hydrochloric acid; nhóm đang ở bước “xử lí số liệu” của tiến trình nghiên cứu.

  • a) Bước “xử lí số liệu” có nội dung là đối chiếu kết quả với giả thuyết ban đầu.
  • b) Giả thuyết khoa học phải kiểm tra được bằng thí nghiệm.
  • c) Báo cáo thí nghiệm cần trình bày đủ quy trình và số liệu để người khác lặp lại được.
  • d) Trong tiến trình nghiên cứu, bước nêu giả thuyết đứng sau bước rút ra kết luận.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Cho 2H2(g)+O2(g)2H2O(l)2\text{H}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{H}_2\text{O}\left(l\right)ΔrH2980=572\Delta_r H^0_{298} = -572 kJ. Chỉ số 298298 trong kí hiệu ΔrH2980\Delta_r H^0_{298} là nhiệt độ theo kelvin. Nhiệt độ ấy ứng với bao nhiêu độ C?

Câu 16. Trong phản ứng ăn mòn thuỷ tinh SiO2+4HFSiF4+2H2O\text{SiO}_2 + 4\text{HF} \rightarrow \text{SiF}_4 + 2\text{H}_2\text{O}, hệ số của HF\text{HF} bằng bao nhiêu?

Còn 5 câu nữa của đề số 8 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7561

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cân bằng phản ứng C+HNO3CO2+NO2+H2O\text{C} + \text{HNO}_3 \rightarrow \text{CO}_2 + \text{NO}_2 + \text{H}_2\text{O} bằng phương pháp thăng bằng electron. Nguyên tắc của phương pháp này là

  1. A. hệ số của chất khử luôn bằng hệ số của chất oxi hoá
  2. B. số oxi hoá của chất khử phải bằng số oxi hoá của chất oxi hoá
  3. C. tổng số electron chất khử nhường bằng tổng số electron chất oxi hoá nhận
  4. D. tổng số nguyên tử ở hai vế phải bằng nhau nên chọn hệ số tuỳ ý

Câu 2. Phản ứng đốt cháy một mol benzene (C6H6)\left(\text{C}_6\text{H}_6\right)ΔrH2980=3268\Delta_r H^0_{298} = -3268 kJ. Giá trị ấy cho biết

  1. A. lượng nhiệt toả ra khi phản ứng xảy ra đúng theo hệ số của phương trình ở điều kiện chuẩn
  2. B. năng lượng cần cung cấp để phản ứng xảy ra
  3. C. lượng nhiệt toả ra khi đốt một gam nhiên liệu ấy
  4. D. nhiệt độ mà phản ứng bắt đầu xảy ra

Câu 3. Cho Eb(HF)=565E_b\left(\text{H} - \text{F}\right) = 565 kJ/mol và Eb(CCl)=339E_b\left(\text{C} - \text{Cl}\right) = 339 kJ/mol. Liên kết bền hơn là

  1. A. HF\text{H} - \text{F}
  2. B. CCl\text{C} - \text{Cl}
  3. C. FF\text{F} - \text{F}
  4. D. HH\text{H} - \text{H}

Câu 4. Boron (B,Z=5)\left(\text{B}, Z = 5\right) thuộc chu kì 22, nhóm IIIA. Công thức oxide cao nhất của nguyên tố ấy là

  1. A. B2O5\text{B}_2\text{O}_5
  2. B. B2O3\text{B}_2\text{O}_3
  3. C. BO\text{B}\text{O}
  4. D. BO2\text{B}\text{O}_2

Câu 5. Người ta viết C(s)+O2(g)CO2(g)\text{C}\left(s\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow \text{CO}_2\left(g\right) kèm giá trị ΔrH2980=394\Delta_r H^0_{298} = -394 kJ. Một phương trình nhiệt hoá học phải ghi đủ những gì?

  1. A. chỉ cần giá trị ΔrH2980\Delta_r H^0_{298}
  2. B. chỉ cần trạng thái của các chất
  3. C. trạng thái của mọi chất và giá trị ΔrH2980\Delta_r H^0_{298} kèm đơn vị
  4. D. trạng thái của các chất và nhiệt độ sôi của chúng

Câu 6. Cho phản ứng CaCO3(s)CaO(s)+CO2(g)\text{CaCO}_3\left(s\right) \rightarrow \text{CaO}\left(s\right) + \text{CO}_2\left(g\right) và enthalpy tạo thành chuẩn (kJ/mol): CaCO3(s)\text{CaCO}_3\left(s\right): 1207-1207, CaO(s)\text{CaO}\left(s\right): 635-635, CO2(g)\text{CO}_2\left(g\right): 394-394. Tổng enthalpy tạo thành của các sản phẩm bằng

  1. A. 1207kJ-1207\,\text{kJ}
  2. B. 1029kJ-1029\,\text{kJ}
  3. C. 178kJ178\,\text{kJ}
  4. D. 1028kJ-1028\,\text{kJ}

Câu 7. Sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tăng dần độ mạnh?

  1. A. tương tác van der Waals, liên kết cộng hoá trị, liên kết hydrogen
  2. B. liên kết cộng hoá trị, liên kết hydrogen, tương tác van der Waals
  3. C. liên kết hydrogen, tương tác van der Waals, liên kết cộng hoá trị
  4. D. tương tác van der Waals, liên kết hydrogen, liên kết cộng hoá trị

Câu 8. Trong phản ứng Zn+2HClZnCl2+H2\text{Zn} + 2\text{HCl} \rightarrow \text{ZnCl}_2 + \text{H}_2, chất khử là chất

  1. A. nhường electron và có số oxi hoá tăng sau phản ứng
  2. B. không thay đổi số oxi hoá trong phản ứng
  3. C. nhường electron và có số oxi hoá giảm sau phản ứng
  4. D. nhận electron và có số oxi hoá giảm sau phản ứng

Câu 9. Đồng vị phóng xạ 53131I^{131}_{53}\text{I} được dùng để

  1. A. Từng dùng trong y học đầu thế kỉ trước
  2. B. Chẩn đoán và điều trị bệnh tuyến giáp
  3. C. Làm nhiên liệu cho nhà máy điện hạt nhân
  4. D. Xác định tuổi của đá và khoáng vật

Câu 10. So sánh tính oxi hoá của Cl2\text{Cl}_2Br2\text{Br}_2, dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo chiều giảm dần tính oxi hoá của các đơn chất halogen?

  1. A. Cl2>F2>Br2>I2\text{Cl}_2 > \text{F}_2 > \text{Br}_2 > \text{I}_2
  2. B. F2>Br2>Cl2>I2\text{F}_2 > \text{Br}_2 > \text{Cl}_2 > \text{I}_2
  3. C. I2>Br2>Cl2>F2\text{I}_2 > \text{Br}_2 > \text{Cl}_2 > \text{F}_2
  4. D. F2>Cl2>Br2>I2\text{F}_2 > \text{Cl}_2 > \text{Br}_2 > \text{I}_2

Câu 11. Việc ướp muối và phơi khô cá dựa trên yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

  1. A. Chất xúc tác
  2. B. Diện tích bề mặt tiếp xúc
  3. C. Nồng độ
  4. D. Nhiệt độ

Câu 12. Cho F2\text{F}_2M=38M = 38, tnc=220 Ct_{nc} = -220\ ^\circ\text{C}, ts=188 Ct_s = -188\ ^\circ\text{C}, Cl2\text{Cl}_2M=71M = 71, tnc=101 Ct_{nc} = -101\ ^\circ\text{C}, ts=34 Ct_s = -34\ ^\circ\text{C}. Đi từ F2\text{F}_2 đến I2\text{I}_2, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen biến đổi thế nào?

  1. A. tăng dần
  2. B. tăng rồi giảm
  3. C. không đổi
  4. D. giảm dần

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Nguyên tố helium (He,Z=2)\left(\text{He}, Z = 2\right) thuộc chu kì 11, nhóm VIIIA.

  • a) “Tuần hoàn” ở đây nghĩa là tính chất tăng đều theo số hiệu nguyên tử.
  • b) Nguyên tố cùng nhóm VIIIA ở chu kì 22 có số hiệu nguyên tử 1010.
  • c) Tính kim loại và tính phi kim không biến đổi tuần hoàn.
  • d) Số hiệu nguyên tử biến đổi tuần hoàn.

Câu 14. Xét nguyên tố fluorine (F)\left(\text{F}\right) (Z=9)\left(Z = 9\right).

  • a) Nguyên tố ấy thuộc nhóm VIA.
  • b) Mọi nguyên tử halogen đều có cấu hình lớp ngoài cùng dạng ns2np5ns^2np^5.
  • c) Cấu hình lớp ngoài cùng của nguyên tử ấy là 4s24p54s^2 4p^5.
  • d) Muối ăn được trộn thêm iodine vì iodine làm muối lâu bị ẩm.

Còn 7 câu nữa của đề số 9 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7562

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hóa học xanh là định hướng

  1. A. chỉ xử lí chất thải sau khi quy trình đã tạo ra chúng.
  2. B. thay toàn bộ hóa chất bằng nguyên liệu tự nhiên bất kể hiệu quả.
  3. C. giảm chất độc, chất thải và tiêu hao năng lượng ngay từ khâu thiết kế quy trình.
  4. D. dùng thật nhiều hóa chất để tăng năng suất.

Câu 2. Tinh thể MgO\text{MgO} (magnesium oxide) gồm các ion Mg2+\text{Mg}^{2+}O2\text{O}^{2-} sắp xếp trật tự theo mạng lập phương tâm diện. Công thức MgO\text{MgO} cho biết

  1. A. trong tinh thể có những phân tử MgO\text{MgO} riêng lẻ
  2. B. khối lượng của một phân tử MgO\text{MgO}
  3. C. mỗi ion Mg2+\text{Mg}^{2+} chỉ liên kết với đúng 11 ion O2\text{O}^{2-}
  4. D. tỉ lệ số ion Mg2+\text{Mg}^{2+} và số ion O2\text{O}^{2-} trong tinh thể là 1:11 : 1

Câu 3. Hạt nhân 2760Co^{60}_{27}\text{Co} phóng xạ β\beta^-. Hạt nhân con tạo thành là

  1. A. 2556Ni^{56}_{25}\text{Ni}
  2. B. 2760Ni^{60}_{27}\text{Ni}
  3. C. 2860Ni^{60}_{28}\text{Ni}
  4. D. 2861Ni^{61}_{28}\text{Ni}

Câu 4. Chất potassium iodide (KI)\left(\text{KI}\right) được dùng để

  1. A. Làm chất trợ chảy trong luyện kim và nguyên liệu sản xuất HF\text{HF}
  2. B. Trộn vào muối ăn để phòng bệnh bướu cổ
  3. C. Làm phim ảnh và giấy ảnh
  4. D. Làm khô khí và làm tan băng trên đường

Câu 5. Khi khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ tới tốc độ một phản ứng, cần

  1. A. chỉ thay đổi nhiệt độ và giữ nguyên nồng độ, áp suất, kích thước hạt.
  2. B. chỉ làm thí nghiệm một lần ở nhiệt độ cao nhất.
  3. C. thay đổi đồng thời nhiệt độ, nồng độ và kích thước hạt cho nhanh.
  4. D. giữ nguyên nhiệt độ và chỉ đổi nồng độ.

Câu 6. Phản ứng đơn giản H2+I22HI\text{H}_2 + \text{I}_2 \rightarrow 2\text{HI} có biểu thức tốc độ v=kCH2CI2v = k \cdot C_{\text{H}_2} \cdot C_{\text{I}_2}. Hằng số tốc độ kk có giá trị bằng tốc độ phản ứng khi

  1. A. nồng độ của mọi chất tham gia đều bằng 00
  2. B. phản ứng đã kết thúc
  3. C. phản ứng vừa bắt đầu, bất kể nồng độ ban đầu là bao nhiêu
  4. D. nồng độ của mọi chất tham gia đều bằng 11 M

Câu 7. Vì sao không được dùng nước để chữa đám cháy xăng dầu?

  1. A. Các kim loại ấy phản ứng ngay với nước và cả với carbon dioxide
  2. B. Nước gặp dầu nóng hoá hơi tức thì, bắn dầu cháy ra khắp nơi
  3. C. Xăng dầu nhẹ hơn nước nên nổi lên và loang rộng thêm
  4. D. Nước dẫn điện nên người chữa cháy có thể bị điện giật

Câu 8. Số oxi hoá của Mn\text{Mn} trong ion MnO4\text{MnO}_4^- bằng

  1. A. 00
  2. B. 77
  3. C. 55
  4. D. 7-7

Câu 9. Quá trình trung hoà acid mạnh bằng base mạnh là phản ứng toả nhiệt. Phản ứng toả nhiệt có biến thiên enthalpy

  1. A. ΔrH<0\Delta_r H < 0
  2. B. ΔrH>0\Delta_r H > 0
  3. C. ΔrH\Delta_r H có thể âm hoặc dương tuỳ nhiệt độ
  4. D. ΔrH=0\Delta_r H = 0

Câu 10. Cho methane (CH4)\left(\text{CH}_4\right) có giới hạn nổ từ 5%5\% đến 15%15\%. Hỗn hợp khí ấy với không khí chỉ nổ được khi

  1. A. nồng độ khí nằm trong khoảng từ 5%5\% đến 15%15\%
  2. B. nồng độ khí lớn hơn 15%15\%
  3. C. nồng độ khí nhỏ hơn 5%5\%
  4. D. nồng độ khí bằng bao nhiêu cũng nổ nếu có tia lửa

Câu 11. Trên sơ đồ năng lượng của một phản ứng toả nhiệt như đốt cháy methane, mức năng lượng của sản phẩm so với chất đầu thì

  1. A. cao hơn, và mũi tên biểu diễn ΔrH\Delta_r H chỉ lên
  2. B. thấp hơn, và mũi tên biểu diễn ΔrH\Delta_r H chỉ xuống
  3. C. cao hơn, nhưng mũi tên vẫn chỉ xuống
  4. D. bằng nhau, vì năng lượng được bảo toàn

Câu 12. Phản ứng đốt cháy một mol methanol (CH3OH)\left(\text{CH}_3\text{OH}\right)ΔrH2980=726\Delta_r H^0_{298} = -726 kJ. Giá trị ấy cho biết

  1. A. lượng nhiệt toả ra khi phản ứng xảy ra đúng theo hệ số của phương trình ở điều kiện chuẩn
  2. B. lượng nhiệt toả ra khi đốt một gam nhiên liệu ấy
  3. C. năng lượng cần cung cấp để phản ứng xảy ra
  4. D. nhiệt độ mà phản ứng bắt đầu xảy ra

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Vẽ công thức cấu tạo thu gọn của decane (C10H22)\left(\text{C}_{10}\text{H}_{22}\right) bằng phần mềm.

  • a) Trong công thức thu gọn, nguyên tử hydrogen gắn với carbon phải vẽ đầy đủ.
  • b) Đường gấp khúc có 2222 đỉnh.
  • c) Khối lượng mol của chất ấy bằng 120120 g/mol.
  • d) Cấu trúc vẽ xong có thể xuất ra chuỗi SMILES hoặc tệp .mol để chia sẻ.

Câu 14. Nguyên tử boron có kí hiệu B\text{B} và số hiệu nguyên tử Z=5Z = 5.

  • a) Cấu hình electron của nguyên tử ấy là 1s22s22p2\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{2}.
  • b) Lớp ngoài cùng của nguyên tử ấy có 33 electron.
  • c) Phân lớp 4s\text{4s} được điền electron sau 3d\text{3d}.
  • d) Tổng số electron trong cấu hình của nguyên tử ấy bằng 55.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Nguyên tử chlorine có hạt nhân gồm 1717 proton và 1818 neutron. Tính số khối của nguyên tử ấy.

Câu 16. Bốn nguyên tố có số hiệu nguyên tử 1515, 1212, 1111, 1313 cùng thuộc chu kì 33. Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất mang số hiệu nguyên tử bằng bao nhiêu?

Câu 17. Cho acetone có điểm chớp cháy 20 C-20\ ^\circ\text{C}, glycerol có điểm chớp cháy 160 C160\ ^\circ\text{C}. Điểm chớp cháy của hai chất chênh nhau bao nhiêu độ?

Câu 18. Theo công thức Lewis thoả mãn quy tắc octet, hydrogen chloride (HCl)\left(\text{HCl}\right) có tất cả bao nhiêu liên kết?

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Cho phản ứng đơn giản H2(g)+I2(g)2HI(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{I}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{HI}\left(g\right). Trong biểu thức tốc độ, nồng độ H2\text{H}_2 được nâng lên luỹ thừa bậc mấy?

Câu 20. Hydrogen nằm ở chu kì 11, nhóm IA. Chu kì 11 gồm bao nhiêu nguyên tố?

Câu 21. Trong tám chất đã học về cách bảo quản — xăng dầu, bình gas, kim loại sodium, silver nitrate, sulfuric acid đặc, potassium permanganate, than củi, hydrofluoric acid — có bao nhiêu chất là nhiên liệu?

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 7553 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 2 Mã đề 7554 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 3 Mã đề 7555 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 4 Mã đề 7556 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 5 Mã đề 7557 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 6 Mã đề 7558 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 7 Mã đề 7559 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 8 Mã đề 7560 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 9 Mã đề 7561 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 10 Mã đề 7562 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 103 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
TN 5 · TL 5 93 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Hóa học · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 42 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 85 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 100 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 92 trang