taifilepro

Vật lí · Lớp 10 · Cuối học kì 1

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+

Mục tiêu 8+ Đủ bốn phần, có tự luận 4 phần · có tự luận

10 đề trong một tệp PDF, phân hóa vận dụng, mục tiêu 8+. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 2 câu đúng/sai · 4 câu trả lời ngắn · 3 câu tự luận — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 210 câu · 106 trang
  • Đề 1 Mã 4169 · 21 câu 4 tr
  • Đề 2 Mã 4170 · 21 câu 4 tr
  • Đề 3 Mã 4171 · 21 câu 4 tr
  • Đề 4 Mã 4172 · 21 câu 4 tr
  • Đề 5 Mã 4173 · 21 câu 4 tr
  • Đề 6 Mã 4174 · 21 câu 4 tr
  • Đề 7 Mã 4175 · 21 câu 4 tr
  • Đề 8 Mã 4176 · 21 câu 4 tr
  • Đề 9 Mã 4177 · 21 câu 4 tr
  • Đề 10 Mã 4178 · 21 câu 5 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

25 / 106 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4169

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hiệu suất của một quá trình chuyển hoá năng lượng được tính bằng

  1. A. H=AciAtpH = A_{ci} \cdot A_{tp}
  2. B. H=(AtpAci)100%H = (A_{tp} - A_{ci}) \cdot 100\%
  3. C. H=AciAtp100%H = \dfrac{A_{ci}}{A_{tp}} \cdot 100\%
  4. D. H=AtpAci100%H = \dfrac{A_{tp}}{A_{ci}} \cdot 100\%

Câu 2. Điểm khác nhau giữa va chạm đàn hồi và va chạm mềm là

  1. A. va chạm đàn hồi bảo toàn động lượng, còn va chạm mềm thì không.
  2. B. va chạm đàn hồi bảo toàn động năng, còn va chạm mềm thì không.
  3. C. va chạm mềm bảo toàn động năng, còn va chạm đàn hồi thì không.
  4. D. va chạm đàn hồi chỉ xảy ra giữa hai vật có khối lượng bằng nhau.

Câu 3. Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do, thước đo gắn trên giá dùng để làm gì?

  1. A. Giữ cho phương rơi đúng phương thẳng đứng.
  2. B. Đo chiều cao rơi của vật.
  3. C. Hiển thị khoảng thời gian giữa hai lần cổng quang bị che.
  4. D. Ghi thời điểm vật che chùm sáng, không phụ thuộc phản xạ tay người.

Câu 4. Một quả táo khối lượng 14 kg14\ \text{kg} ở độ cao 15 m15\ \text{m} so với mặt đất, chọn mốc thế năng tại mặt đất, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Thế năng của vật bằng

  1. A. 140J140\,\text{J}
  2. B. 210J210\,\text{J}
  3. C. 2100J2100\,\text{J}
  4. D. 1050J1050\,\text{J}

Câu 5. Số 0,0720{,}072 có bao nhiêu chữ số có nghĩa?

  1. A. 22
  2. B. 11
  3. C. 44
  4. D. 33

Câu 6. Đo được F=2 NF = 2\ \text{N}s=12 ms = 12\ \text{m}. Tính công của lực kéo theo A=FsA = Fs.

  1. A. 26J26\,\text{J}
  2. B. 10J10\,\text{J}
  3. C. 14J14\,\text{J}
  4. D. 24J24\,\text{J}

Câu 7. Một xe chuyển động đều với vận tốc 10 m/s10\ \text{m/s} nhờ lực kéo 167 N167\ \text{N}. Công suất của lực kéo bằng

  1. A. 1670W1670\,\text{W}
  2. B. 167W167\,\text{W}
  3. C. 17W17\,\text{W}
  4. D. 177W177\,\text{W}

Câu 8. Một lực 47 N47\ \text{N} kéo vật đi được 25 m25\ \text{m} theo đúng hướng của lực. Công của lực bằng

  1. A. 47J47\,\text{J}
  2. B. 72J72\,\text{J}
  3. C. 1175J1175\,\text{J}
  4. D. 2J2\,\text{J}

Câu 9. Khi tính công suất tiêu thụ của một máy bơm, phải dùng đại lượng nào?

  1. A. Công có ích chia cho thời gian.
  2. B. Hiệu suất chia cho thời gian.
  3. C. Công toàn phần nhân với thời gian.
  4. D. Công toàn phần chia cho thời gian.

Câu 10. Giữ nguyên bán kính quỹ đạo, tăng tốc độ dài gấp 44 lần thì gia tốc hướng tâm tăng gấp bao nhiêu lần?

  1. A. 44
  2. B. 1616
  3. C. 88
  4. D. 11

Câu 11. Một người chạy bộ đi thẳng 67 m67\ \text{m} theo chiều dương rồi quay lại đi 22 m22\ \text{m}, tất cả hết 12 s12\ \text{s}. Tốc độ trung bình của một người chạy bộ bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 5,6m/s5{,}6\,\text{m/s}
  2. B. 1,8m/s1{,}8\,\text{m/s}
  3. C. 3,8m/s3{,}8\,\text{m/s}
  4. D. 7,4m/s7{,}4\,\text{m/s}

Câu 12. Một dây chuyền lắp ráp dùng băng tải nghiêng đưa thùng linh kiện lên cao rồi hãm lại trước trạm quét. Trục ss hướng lên dốc. Mỗi chương trình gồm pha 11: băng tăng tốc đều a1>0a_1 > 0 trong t1t_1; pha 22: hãm đều với gia tốc a2<0a_2 < 0 tới khi dừng. Thùng linh kiện phải đứng yên so với băng trong cả hai pha, nhờ ma sát nghỉ giữa thùng linh kiện và băng.

Dữ kiệnGiá trị
Khối lượng một thùng linh kiệnm=30 kgm = 30\ \text{kg}
Góc nghiêng lắp đặttừ 88^\circ đến 1212^\circ
Hệ số ma sát nghỉtừ 0,330{,}33 đến 0,490{,}49
Hệ số ma sát trượtμk=0,27\mu_k = 0{,}27 (chỉ xuất hiện sau khi kiện đã trượt)
Lực kéo lớn nhất bộ truyền động cấp cho băngFmax=600 NF_{\max} = 600\ \text{N}
Quãng hãm tối đa còn lại trước trạm quétmax=23 m\ell_{\max} = 23\ \text{m}
Thời gian tối đa của cả hai phatmax=11 st_{\max} = 11\ \text{s}
Bốn thẻ chương trình được đề xuất:
Thẻa1a_1 (m/s²)t1t_1 (s)a2a_2 (m/s²)Số kiện nn trên băng
T1T10,30{,}3662-244
T2T20,80{,}8661,2-1{,}21010
T3T31,71{,}7441,2-1{,}255
T4T40,80{,}8667,6-7{,}633
Chương trình đạt khi, với mọi góc và hệ số ma sát nghỉ trong khoảng đã cho: kiện bám băng ở cả hai pha; lực băng phải truyền cho nn kiện (bằng nn lần lực ma sát cần thiết lớn nhất ở hai pha) không vượt FmaxF_{\max}; quãng hãm =v122a2\ell = \dfrac{v_1^2}{2\left|a_2\right|} không vượt max\ell_{\max}t1+v1a2t_1 + \dfrac{v_1}{\left|a_2\right|} không vượt tmaxt_{\max}, với v1=a1t1v_1 = a_1 t_1. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn thẻ chương trình nào?

  1. A. Thẻ T1T1
  2. B. Thẻ T4T4
  3. C. Thẻ T2T2
  4. D. Thẻ T3T3

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một thùng hàng khối lượng 20 kg20\ \text{kg} được kéo bằng lực 75 N75\ \text{N}, chịu lực cản 32 N32\ \text{N} ngược chiều chuyển động.

  • a) Trong công thức F=ma\vec F = m\vec a, đại lượng F\vec F là lực kéo của người hoặc động cơ.
  • b) Gia tốc của vật bằng 2,15 m/s22{,}15\ \text{m/s}^2.
  • c) Cùng một lực, vật có khối lượng lớn hơn thì gia tốc lớn hơn.
  • d) Nếu lực kéo tăng gấp đôi mà khối lượng giữ nguyên thì gia tốc giữ nguyên.

Câu 14. Một vật có khối lượng 45 kg45\ \text{kg}; ở mặt đất lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, ở Sao Mộc có g=24,8 m/s2g = 24{,}8\ \text{m/s}^2.

  • a) Trọng lượng đo bằng kilôgam.
  • b) Trọng lượng của vật ở mặt đất bằng 45 N45\ \text{N}.
  • c) Gia tốc trọng trường đổi chút ít theo vĩ độ và độ cao trên Trái Đất.
  • d) Hai vật cùng khối lượng đặt ở hai nơi có gg khác nhau thì trọng lượng khác nhau.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Một phòng thực hành khảo sát ma sát trượt: một xe trượt có tải khối lượng m=4,4 kgm = 4{,}4\ \text{kg} trượt trên mặt phẳng nghiêng góc α=39\alpha = 39^\circ, được kéo bằng một sợi dây nối với lực kế; dây hợp với mặt phẳng nghiêng góc β=12\beta = 12^\circchếch ra khỏi mặt phẳng, kéo vật theo hướng lên dốc. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, ma sát trượt có hệ số μ\mu chưa biết.

Dữ kiện đoGiá trị
Số chỉ lực kế FFtừ 31,731{,}7 đến 33,5 N33{,}5\ \text{N}
Gia tốc dọc dốc aa (chiều dương lên dốc)từ 1,4-1{,}4 đến 0,92 m/s2-0{,}92\ \text{m/s}^2
Vị trí trên video, đo dọc dốc từ chân dốc, tại t=0,3 st = 0{,}3\ \text{s}59 cm59\ \text{cm}
Vị trí trên video tại t=0,6 st = 0{,}6\ \text{s}74 cm74\ \text{cm}
Hai khoảng đo là khoảng đóng chứa giá trị thật; hai vị trí video đủ để biết vật đang đi lên hay đi xuống trong lúc đo. Coi hệ số ma sát trượt không đổi trong lúc đo. Hỏi cận trên của khoảng hệ số ma sát trượt tương thích với mọi sai số đã cho bằng bao nhiêu? Làm tròn đến 0,010{,}01.

Câu 16. Viên đạn 38 g38\ \text{g} bay với vận tốc 778 m/s778\ \text{m/s}. Tính động lượng của đạn (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 17. Tiến trình tìm hiểu tự nhiên gồm năm bước: (1) quan sát, nêu vấn đề cần tìm hiểu; (2) hình thành giả thuyết; (3) lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết; (4) thực hiện kế hoạch, thu thập số liệu; (5) rút ra kết luận, báo cáo. Việc “phát biểu rằng lực đàn hồi tỉ lệ thuận với độ dãn của lò xo” thuộc bước thứ mấy?

Câu 18. Hai vật 8 kg8\ \text{kg}64 kg64\ \text{kg} tương tác nhau. Gia tốc vật nhẹ gấp bao nhiêu lần gia tốc vật nặng?

Còn 3 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4170

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một vật được ném ngang từ nóc một toà nhà ở độ cao 45 m45\ \text{m} với vận tốc đầu 16 m/s16\ \text{m/s}. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, bỏ qua sức cản không khí. Tầm xa của vật bằng

  1. A. 45m45\,\text{m}
  2. B. 48m48\,\text{m}
  3. C. 96m96\,\text{m}
  4. D. 16m16\,\text{m}

Câu 2. Thao tác nào sau đây vi phạm quy tắc an toàn?

  1. A. Nếm thử hoá chất để nhận biết.
  2. B. Rót từ từ axit vào nước, không làm ngược lại.
  3. C. Báo giáo viên, không dùng tay trần gom thuỷ ngân.
  4. D. Cấm hút thuốc trong khu vực này.

Câu 3. Một viên đạn khối lượng 32 g32\ \text{g} bay với vận tốc 448 m/s448\ \text{m/s}. Động lượng của viên đạn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0kg\cdotpm/s0\,\text{kg·m/s}
  2. B. 14336kg\cdotpm/s14336\,\text{kg·m/s}
  3. C. 14,3kg\cdotpm/s14{,}3\,\text{kg·m/s}
  4. D. 14000kg\cdotpm/s14000\,\text{kg·m/s}

Câu 4. Một cảm biến dịch chuyển có thể vừa lệch điểm không vừa sai hệ số thang đo: trong miền làm việc, số chỉ thị và chiều dài thật liên hệ với nhau bởi r=aL+br = aL + b (a>0a > 0; aa, bb đều chưa biết). Kĩ thuật viên đo lặp ba lần mỗi đối tượng:

Dãy đoSố chỉ thị (mm)
Chuẩn 00 (không tải): r0r_00,27-0{,}27; 0,26-0{,}26; 0,25-0{,}25
Chuẩn chiều dài LSL_S: rSr_S35,3735{,}37; 35,3835{,}38; 35,3835{,}38
Chi tiết cần kiểm: rXr_X29,3829{,}38; 29,3829{,}38; 29,3929{,}39
Chuẩn chiều dài có LS=33L_S = 33 mm (sai số của chuẩn nhỏ hơn mức hiển thị, bỏ qua). Độ chia nhỏ nhất của cảm biến là δ=0,01\delta = 0{,}01 mm. Quy ước lập khoảng chỉ thị. Với mỗi dãy, lấy cc là giá trị trung bình, Δ\Delta bằng độ lệch tuyệt đối trung bình cộng nửa độ chia; khoảng chỉ thị là [cΔ;c+Δ]\left[c - \Delta; c + \Delta\right]. Ba khoảng của ba dãy coi là độc lập. Quy ước báo cáo và nghiệm thu. Hai cận của khoảng LXL_X được làm tròn hướng ra ngoài đến 0,010{,}01 mm (cận dưới làm tròn xuống, cận trên làm tròn lên). Chi tiết chỉ được công nhận đạt khi toàn bộ khoảng ấy nằm trong dung sai [27,4;27,5]\left[27{,}4; 27{,}5\right] mm. Báo cáo nào đúng?

  1. A. LX[27,45;27,46]L_X \in \left[27{,}45; 27{,}46\right] mm — đạt dung sai
  2. B. LX[27,44;27,46]L_X \in \left[27{,}44; 27{,}46\right] mm — đạt dung sai
  3. C. LX[27,43;27,47]L_X \in \left[27{,}43; 27{,}47\right] mm — đạt dung sai
  4. D. LX[27,39;27,43]L_X \in \left[27{,}39; 27{,}43\right] mm — đạt dung sai

Câu 5. Khi Trái Đất hút một quyển sách, phản lực ứng với lực Trái Đất hút quyển sách là lực nào?

  1. A. Lực nước đẩy mái chèo về trước.
  2. B. Lực quyển sách hút Trái Đất.
  3. C. Lực sàn đẩy quả bóng lên.
  4. D. Lực luồng khí đẩy bóng về trước.

Câu 6. Ngay sau bước “hình thành giả thuyết” là bước nào?

  1. A. Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết
  2. B. Quan sát, nêu vấn đề cần tìm hiểu
  3. C. Rút ra kết luận, báo cáo
  4. D. Công bố kết luận rồi mới đi tìm số liệu ủng hộ

Câu 7. Dưới tác dụng của một ngẫu lực, vật rắn sẽ

  1. A. chuyển động thẳng theo chiều lực lớn hơn.
  2. B. vừa quay vừa tịnh tiến theo hướng của một trong hai lực.
  3. C. đứng yên hoàn toàn vì hợp lực bằng không.
  4. D. quay quanh trục đi qua trọng tâm mà không tịnh tiến.

Câu 8. Điểm khác nhau giữa va chạm đàn hồi và va chạm mềm là

  1. A. va chạm đàn hồi chỉ xảy ra giữa hai vật có khối lượng bằng nhau.
  2. B. va chạm đàn hồi bảo toàn động lượng, còn va chạm mềm thì không.
  3. C. va chạm đàn hồi bảo toàn động năng, còn va chạm mềm thì không.
  4. D. va chạm mềm bảo toàn động năng, còn va chạm đàn hồi thì không.

Câu 9. Hiệu suất của một quá trình chuyển hoá năng lượng được tính bằng

  1. A. H=AciAtp100%H = \dfrac{A_{ci}}{A_{tp}} \cdot 100\%
  2. B. H=AciAtpH = A_{ci} \cdot A_{tp}
  3. C. H=AtpAci100%H = \dfrac{A_{tp}}{A_{ci}} \cdot 100\%
  4. D. H=(AtpAci)100%H = (A_{tp} - A_{ci}) \cdot 100\%

Câu 10. Thế năng đàn hồi của một lò xo được tính bằng

  1. A. Wt=12kl2W_t = \dfrac{1}{2}kl^2 với ll là chiều dài lò xo
  2. B. Wt=12kΔlW_t = \dfrac{1}{2}k\Delta l
  3. C. Wt=k(Δl)2W_t = k(\Delta l)^2
  4. D. Wt=12k(Δl)2W_t = \dfrac{1}{2}k(\Delta l)^2

Câu 11. Vật khối lượng 3 kg3\ \text{kg} đổi vận tốc từ 6 m/s6\ \text{m/s} thành 17 m/s17\ \text{m/s} theo cùng một chiều, trong 1,8 s1{,}8\ \text{s}. Độ lớn lực trung bình tác dụng lên vật bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 59,4N59{,}4\,\text{N}
  2. B. 18,3N18{,}3\,\text{N}
  3. C. 1,7N1{,}7\,\text{N}
  4. D. 33N33\,\text{N}

Câu 12. Vì sao khi một người nhảy từ thuyền lên bờ thì thuyền lùi lại?

  1. A. Vì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thuyền tăng lên.
  2. B. Vì người đã đẩy nước ở phía sau thuyền.
  3. C. Vì thuyền nhẹ hơn người nên bị trôi tự do.
  4. D. Vì tổng động lượng của hệ người và thuyền phải giữ nguyên giá trị không như trước khi nhảy.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một vật có khối lượng 24 kg24\ \text{kg}; ở mặt đất lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, ở Sao Mộc có g=24,8 m/s2g = 24{,}8\ \text{m/s}^2.

  • a) Trọng lực có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống.
  • b) Trọng lượng của vật ở Sao Mộc bằng 240 N240\ \text{N}.
  • c) Khối lượng của vật ở Sao Mộc khác 24 kg24\ \text{kg}.
  • d) Gia tốc trọng trường hoàn toàn như nhau ở mọi điểm trên Trái Đất.

Câu 14. Trên đường tròn bán kính 17 cm17\ \text{cm}, xét góc ở tâm 120120^\circ và một cung dài 48 cm48\ \text{cm}.

  • a) Một radian là góc ở tâm chắn cung có độ dài bằng bán kính.
  • b) Góc 120120^\circ bằng 120π120\pi rad.
  • c) Cung ứng với góc 120120^\circ dài 35,6 cm35{,}6\ \text{cm}.
  • d) Cung dài 48 cm48\ \text{cm} chắn góc ở tâm 0,350{,}35 rad.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Cho bốn phát biểu về năng lượng: (1) Năng lượng không tự sinh ra và không tự mất đi. (2) Năng lượng có thể chuyển từ dạng này sang dạng khác. (3) Phần năng lượng hao phí biến mất khỏi vũ trụ. (4) Mọi thiết bị thực đều có phần năng lượng hao phí. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 16. Cho bốn phát biểu về định luật I Newton: (1) Hợp lực bằng không thì vật giữ nguyên vận tốc. (2) Quán tính được đo bằng khối lượng của vật. (3) Muốn duy trì chuyển động thẳng đều phải luôn có lực đẩy. (4) Quán tính là một lực tác dụng lên vật. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 17. Động lượng trước va chạm là 0,3 kgm/s0{,}3\ \text{kg}\cdot\text{m/s}, sau va chạm đo được nhỏ hơn 1%1\%. Tính động lượng đo được sau va chạm (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 18. Trong một giếng thử, viên bi được thả từ nghỉ rồi rơi tự do dọc trục OyOy hướng lên, gốc ở mặt sàn. Trên đường rơi có hai cổng quang; một micro gắn trên vách ghi tiếng bi chạm sàn. Các mức đã đo sẵn:

Đại lượngGiá trị
Cổng quang trên, độ cao h1h_115,1815{,}18 m
Cổng quang dưới, độ cao h2h_210,8310{,}83 m
Micro, độ cao hmh_m1,821{,}82 m
Tốc độ truyền âm csc_s330330 m/s
Gia tốc rơi tự do gg9,809{,}80 m/s2^2
Bộ ghi khởi động muộn một khoảng τ\tau chưa biết (trong khoảng từ 2020 ms đến 200200 ms), và cùng một τ\tau ấy cộng vào cả ba mốc thời gian dưới đây:
MốcSự kiệnSố đọc
t1t_1bi qua cổng quang trên18921892 ms
t2t_2bi qua cổng quang dưới21222122 ms
tst_smicro nhận tiếng va chạm26132613 ms
Mỗi số đọc trên đã được làm tròn tới mili giây, nên lệch giá trị thật không quá 0,50{,}5 ms; do đó hiệu hai số đọc lệch không quá 1,01{,}0 ms. Một cảm biến tốc độ độc lập đặt ngay tại cổng quang dưới cho tốc độ của bi tại đó nằm trong khoảng từ 19,9319{,}93 m/s đến 20,0120{,}01 m/s. Gọi HH là độ cao thả, tính từ sàn. Bỏ qua sức cản không khí; bi chạm sàn ngay bên dưới micro. Tính độ cao thả HH (theo m, làm tròn đến 0,10{,}1 m).

Còn 3 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4171

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một nhóm đo được hợp lực đúng bằng tổng số chỉ của hai lực kế đặt vuông góc. Kết luận hợp lí nhất là

  1. A. kết quả đúng, vì hợp lực luôn bằng tổng hai lực thành phần.
  2. B. quy tắc hình bình hành không áp dụng được cho lực kế.
  3. C. nhóm đã cộng thẳng hai số đo chứ không dựng hình bình hành.
  4. D. lực kế bị hỏng nên chỉ sai gấp đôi.

Câu 2. Một đội thả thiết bị đo thử một loại dù hãm trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,91{,}92,22{,}2từ 3,43{,}4 đến 4,54{,}5
(2)(2)3,53{,}52,22{,}2từ 5,15{,}1 đến 5,65{,}6
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một hộp thiết bị có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất LmaxL_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP4,24{,}2tới 3,63{,}6272710,710{,}7
QQ5,25{,}2tới 1,81{,}838381,61{,}6
RR2,72{,}7tới 2,32{,}3272711,611{,}6
SS4,84{,}8tới 2,42{,}452526,46{,}4
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=4 m/sv_{at} = 4\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=23 NF_{ngang} = 23\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù RR
  2. B. Bộ dù SS
  3. C. Bộ dù QQ
  4. D. Bộ dù PP

Câu 3. Một người đi thẳng 42 m42\ \text{m} theo chiều dương, rồi quay lại đi thêm 64 m64\ \text{m} theo chiều ngược lại. Độ dịch chuyển của người ấy bằng

  1. A. 64m64\,\text{m}
  2. B. 106m106\,\text{m}
  3. C. 22m-22\,\text{m}
  4. D. 22m22\,\text{m}

Câu 4. Giữ nguyên bán kính quỹ đạo, tăng tốc độ dài gấp 33 lần thì gia tốc hướng tâm tăng gấp bao nhiêu lần?

  1. A. 99
  2. B. 66
  3. C. 11
  4. D. 33

Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng về chữ số có nghĩa?

  1. A. Viết thêm số không vào cuối phần thập phân không làm đổi số chữ số có nghĩa.
  2. B. Các số không đứng trước chữ số khác không đầu tiên thì không phải chữ số có nghĩa.
  3. C. Số chữ số có nghĩa bằng số chữ số ở phần thập phân.
  4. D. Mọi chữ số không xuất hiện trong một số đều không có nghĩa.

Câu 6. Khi ô tô vào khúc cua trên đường nằm ngang, lực nào đóng vai trò lực hướng tâm?

  1. A. Lực căng của dây.
  2. B. Lực ma sát nghỉ giữa lốp và mặt đường.
  3. C. Lực hấp dẫn của Trái Đất.
  4. D. Hợp lực của phản lực đường ray và trọng lực.

Câu 7. Một bếp điện tiêu thụ 3400 J3400\ \text{J} và sinh ra 1190 J1190\ \text{J} năng lượng có ích. Hiệu suất của máy bằng

  1. A. 65%65\,\text{\%}
  2. B. 286%286\,\text{\%}
  3. C. 1190%1190\,\text{\%}
  4. D. 35%35\,\text{\%}

Câu 8. Xung lượng của một lực trong khoảng thời gian tác dụng bằng

  1. A. độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian ấy.
  2. B. động lượng của vật ở cuối khoảng thời gian ấy.
  3. C. độ biến thiên động năng của vật.
  4. D. công của lực trong khoảng thời gian ấy.

Câu 9. Khi giũ mạnh chiếc áo ướt, hiện tượng quan sát được là gì?

  1. A. Hành khách chúi người về phía trước.
  2. B. Hành khách ngả người về phía sau.
  3. C. Hành khách nghiêng về phía phải.
  4. D. Nước văng ra khỏi áo.

Câu 10. Một vật khối lượng 22 kg22\ \text{kg} trượt trên mặt ngang, hệ số ma sát trượt giữa hai mặt (thép trên băng) là 0,050{,}05. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Lực ma sát trượt có độ lớn

  1. A. 220N220\,\text{N}
  2. B. 1,1N1{,}1\,\text{N}
  3. C. 11N11\,\text{N}
  4. D. 4400N4400\,\text{N}

Câu 11. Động năng của một vật được tính bằng

  1. A. Wđ=12mv2W_đ = \dfrac{1}{2}mv^2
  2. B. Wđ=mghW_đ = mgh
  3. C. Wđ=12mvW_đ = \dfrac{1}{2}mv
  4. D. Wđ=mv2W_đ = mv^2

Câu 12. Hợp lực của hai lực đồng quy được xác định thế nào?

  1. A. Bằng hiệu độ lớn của hai lực.
  2. B. Bằng tích độ lớn của hai lực.
  3. C. Bằng tổng độ lớn của hai lực, với mọi góc giữa chúng.
  4. D. Bằng tổng vectơ của hai lực, dựng theo quy tắc hình bình hành.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một vật có khối lượng 34 kg34\ \text{kg}; ở mặt đất lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, ở Sao Mộc có g=24,8 m/s2g = 24{,}8\ \text{m/s}^2.

  • a) Công thức trọng lượng là P=mgP = mg.
  • b) Trọng lực có phương nằm ngang, chiều theo chuyển động.
  • c) Khối lượng của vật ở Sao Mộc khác 34 kg34\ \text{kg}.
  • d) Gia tốc trọng trường hoàn toàn như nhau ở mọi điểm trên Trái Đất.

Câu 14. Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc 22 rad/s22\ \text{rad/s} trên đường tròn bán kính 0,5 m0{,}5\ \text{m}; một vật khác đi hết một vòng bán kính ấy trong 1,5 s1{,}5\ \text{s}.

  • a) Công thức liên hệ là v=ωrv = \omega r.
  • b) Tốc độ dài có đơn vị rad/s\text{rad/s}.
  • c) Tốc độ dài của vật thứ hai bằng 2,1 m/s2{,}1\ \text{m/s}.
  • d) Điểm cách trục gấp 22 lần có tốc độ dài gấp 22 lần.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Một robot kiểm tra đường hầm chuyển động dọc trục OxOx. Máy ghi lưu vị trí theo thời gian; giữa buổi, lúc thay pin, máy đặt lại gốc toạ độ nhưng đồng hồ vẫn chạy liên tục. Vì thế bản ghi tách làm hai bảng, số đọc của bảng sau lệch số đọc của bảng trước một hằng số Δ\Delta chưa biết: xA=xB+Δx_A = x_B + \Delta. Bảng A (trước khi thay pin) — các đỉnh của đường gấp khúc xA(t)x_A(t); giữa hai đỉnh liên tiếp robot chuyển động đều:

Thời điểm tt (s)0055121218182222
Số đọc xAx_A (m)0,60{,}62,92{,}92,92{,}94,5-4{,}54,5-4{,}5
Bảng B (sau khi thay pin), cùng quy ước:
Thời điểm tt (s)32323535404043434848
Số đọc xBx_B (m)47,2-47{,}237,2-37{,}231,9-31{,}929,2-29{,}237,6-37{,}6
Từ t=22t_- = 22 s đến t+=32t_+ = 32 s (lúc thay pin) máy không ghi được số liệu, nhưng nhật kí điều khiển xác nhận trong suốt khoảng ấy robot chuyển động đơn điệu, không đổi chiều. Hai bằng chứng độc lập về gốc toạ độ: (1) Beacon LL gắn cố định trên vách hầm, có toạ độ 0,8-0{,}8 m trong hệ của bảng A. Bộ đếm của beacon chỉ cho biết robot **có đi ngang qua LL trong khoảng từ t=35t = 35 s đến t=40t = 40 s**, không ghi được thời điểm chính xác. (2) Tại t=43t = 43 s, một trạm quan trắc ngoài (vẫn dùng hệ của bảng A) đo được vị trí robot là 2±22 \pm 2 m. Máy ghi chỉ đặt lại gốc theo **bội của 2,52{,}5 m**, trong khoảng từ 40,0-40{,}0 m đến 40,040{,}0 m. Quãng đường là tổng độ dài các đoạn đã đi trên quỹ đạo đã ghép, S=ΔxS = \sum \left|\Delta x\right|, khác với độ dịch chuyển xcuoˆˊixđaˆˋux_{\text{cuối}} - x_{\text{đầu}}. Tính tổng quãng đường robot đã đi trong toàn buổi (theo m).

Câu 16. Góc π6\dfrac{\pi}{6} rad bằng bao nhiêu độ?

Câu 17. Cho năm tên gọi sau: (1) phản lực pháp tuyến. (2) lực của vật tác dụng lên chính nó. (3) lực cản của không khí. (4) lực hướng tâm như một lực riêng cộng thêm. (5) lực đẩy của chuyển động. Có bao nhiêu tên gọi chỉ một lực thật sự tồn tại?

Câu 18. Đo được g=9,87 m/s2g = 9{,}87\ \text{m/s}^2 với sai số tỉ đối 5%5\%. Tính sai số tuyệt đối của gg (làm tròn đến hàng phần trăm).

Còn 3 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4172

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tiền tố kk trong ký hiệu đơn vị ứng với thừa số nào?

  1. A. 10210^{-2}
  2. B. 10910^{-9}
  3. C. 10310^{3}
  4. D. 10610^{6}

Câu 2. Một vận động viên chạy đi được 12 m12\ \text{m} trong 4 s4\ \text{s}. Tốc độ trung bình bằng

  1. A. 0,3m/s0{,}3\,\text{m/s}
  2. B. 48m/s48\,\text{m/s}
  3. C. 12m/s12\,\text{m/s}
  4. D. 3m/s3\,\text{m/s}

Câu 3. Một kho phân loại bưu kiện dùng băng tải nghiêng đưa kiện hàng lên cao rồi hãm lại trước trạm quét. Trục ss hướng lên dốc. Mỗi chương trình gồm pha 11: băng tăng tốc đều a1>0a_1 > 0 trong t1t_1; pha 22: hãm đều với gia tốc a2<0a_2 < 0 tới khi dừng. Kiện hàng phải đứng yên so với băng trong cả hai pha, nhờ ma sát nghỉ giữa kiện hàng và băng.

Dữ kiệnGiá trị
Khối lượng một kiện hàngm=13 kgm = 13\ \text{kg}
Góc nghiêng lắp đặttừ 1212^\circ đến 1616^\circ
Hệ số ma sát nghỉtừ 0,440{,}44 đến 0,560{,}56
Hệ số ma sát trượtμk=0,35\mu_k = 0{,}35 (chỉ xuất hiện sau khi kiện đã trượt)
Lực kéo lớn nhất bộ truyền động cấp cho băngFmax=400 NF_{\max} = 400\ \text{N}
Quãng hãm tối đa còn lại trước trạm quétmax=21 m\ell_{\max} = 21\ \text{m}
Thời gian tối đa của cả hai phatmax=16 st_{\max} = 16\ \text{s}
Bốn thẻ chương trình được đề xuất:
Thẻa1a_1 (m/s²)t1t_1 (s)a2a_2 (m/s²)Số kiện nn trên băng
T1T10,80{,}8337,4-7{,}455
T2T20,40{,}4882,3-2{,}31212
T3T30,70{,}7880,9-0{,}933
T4T422220,9-0{,}966
Chương trình đạt khi, với mọi góc và hệ số ma sát nghỉ trong khoảng đã cho: kiện bám băng ở cả hai pha; lực băng phải truyền cho nn kiện (bằng nn lần lực ma sát cần thiết lớn nhất ở hai pha) không vượt FmaxF_{\max}; quãng hãm =v122a2\ell = \dfrac{v_1^2}{2\left|a_2\right|} không vượt max\ell_{\max}t1+v1a2t_1 + \dfrac{v_1}{\left|a_2\right|} không vượt tmaxt_{\max}, với v1=a1t1v_1 = a_1 t_1. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn thẻ chương trình nào?

  1. A. Thẻ T2T2
  2. B. Thẻ T4T4
  3. C. Thẻ T1T1
  4. D. Thẻ T3T3

Câu 4. Trên đồ thị độ dịch chuyển – thời gian, độ dốc của đồ thị cho biết

  1. A. vận tốc của vật.
  2. B. gia tốc của vật.
  3. C. độ cao của địa hình mà vật đang đi qua.
  4. D. quãng đường vật đi được.

Câu 5. Một người đi thẳng 89 m89\ \text{m} theo chiều dương, rồi quay lại đi thêm 10 m10\ \text{m} theo chiều ngược lại. Độ dịch chuyển của người ấy bằng

  1. A. 79m79\,\text{m}
  2. B. 10m10\,\text{m}
  3. C. 99m99\,\text{m}
  4. D. 79m-79\,\text{m}

Câu 6. Một đĩa quay quay một vòng hết 2,9 s2{,}9\ \text{s}. Tốc độ góc của nó bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,46rad/s0{,}46\,\text{rad/s}
  2. B. 0,34rad/s0{,}34\,\text{rad/s}
  3. C. 18,22rad/s18{,}22\,\text{rad/s}
  4. D. 2,17rad/s2{,}17\,\text{rad/s}

Câu 7. Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

  1. A. luôn hướng vào tâm quỹ đạo và vuông góc với vận tốc.
  2. B. hướng ra xa tâm quỹ đạo.
  3. C. bằng không vì tốc độ không đổi.
  4. D. luôn cùng hướng với vận tốc của vật.

Câu 8. Công thức nào cho phép tính độ dịch chuyển của chuyển động thẳng biến đổi đều khi biết thời gian?

  1. A. d=12at2d = \dfrac{1}{2}at^2
  2. B. d=v0t+12at2d = v_0 t + \dfrac{1}{2}at^2
  3. C. d=v0t+at2d = v_0 t + at^2
  4. D. d=v0t+12atd = v_0 t + \dfrac{1}{2}at

Câu 9. Hiệu suất của một quá trình chuyển hoá năng lượng được tính bằng

  1. A. H=(AtpAci)100%H = (A_{tp} - A_{ci}) \cdot 100\%
  2. B. H=AciAtp100%H = \dfrac{A_{ci}}{A_{tp}} \cdot 100\%
  3. C. H=AciAtpH = A_{ci} \cdot A_{tp}
  4. D. H=AtpAci100%H = \dfrac{A_{tp}}{A_{ci}} \cdot 100\%

Câu 10. Một chiếc xe đồ chơi đi thẳng 28 m28\ \text{m} theo chiều dương rồi quay lại đi 67 m67\ \text{m}, tất cả hết 12 s12\ \text{s}. Vận tốc trung bình của một chiếc xe đồ chơi bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 7,9m/s7{,}9\,\text{m/s}
  2. B. 3,3m/s-3{,}3\,\text{m/s}
  3. C. 2,3m/s2{,}3\,\text{m/s}
  4. D. 3,3m/s3{,}3\,\text{m/s}

Câu 11. Một lực 60 N60\ \text{N} kéo vật đi được 18 m18\ \text{m} theo đúng hướng của lực. Công của lực bằng

  1. A. 78J78\,\text{J}
  2. B. 60J60\,\text{J}
  3. C. 1080J1080\,\text{J}
  4. D. 3J3\,\text{J}

Câu 12. Một vật được ném ngang từ mép bàn ở độ cao 45 m45\ \text{m} với vận tốc đầu 4 m/s4\ \text{m/s}. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, bỏ qua sức cản không khí. Tốc độ của vật lúc chạm đất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 30m/s30\,\text{m/s}
  2. B. 4m/s4\,\text{m/s}
  3. C. 30,3m/s30{,}3\,\text{m/s}
  4. D. 34m/s34\,\text{m/s}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét số 0,0250{,}025 và giá trị đo 9,3379{,}337.

  • a) Số không ở cuối phần thập phân là chữ số có nghĩa.
  • b) Làm tròn 9,3379{,}337 đến 33 chữ số có nghĩa được 9,3379{,}337.
  • c) Kết quả cuối cùng của một phép đo nên ghi hết mọi chữ số mà máy tính hiện ra.
  • d) Viết thêm một số không vào cuối phần thập phân không làm đổi số chữ số có nghĩa.

Câu 14. Hai lực đồng quy có độ lớn 12 N12\ \text{N}6 N6\ \text{N} cùng tác dụng lên một vật.

  • a) Hợp lực là tổng vectơ của các lực thành phần.
  • b) Nếu hai lực cùng chiều thì hợp lực có độ lớn 6 N6\ \text{N}.
  • c) Nếu hai lực ngược chiều thì hợp lực có độ lớn 18 N18\ \text{N}.
  • d) Hai lực cân bằng là hai lực cùng độ lớn và cùng chiều.

Còn 7 câu nữa của đề số 4 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4173

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hai vật 4 kg4\ \text{kg}9 kg9\ \text{kg} nối nhau bằng dây nhẹ trên mặt ngang nhẵn. Kéo vật 4 kg4\ \text{kg} bằng lực 32 N32\ \text{N} dọc theo phương ngang. Lực căng dây nối bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 22,2N22{,}2\,\text{N}
  2. B. 2,5N2{,}5\,\text{N}
  3. C. 9,8N9{,}8\,\text{N}
  4. D. 32N32\,\text{N}

Câu 2. Một đội thả thiết bị đo thử một loại dù hãm trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,91{,}91,91{,}9từ 5,35{,}3 đến 66
(2)(2)4,34{,}31,91{,}9từ 88 đến 8,88{,}8
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một hộp thiết bị có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất LmaxL_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP3,63{,}6tới 2,42{,}488882,72{,}7
QQ1,51{,}5tới 1,31{,}391914,74{,}7
RR44tới 1,21{,}2313111,411{,}4
SS4,44{,}4tới 3,83{,}861619,69{,}6
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=5,3 m/sv_{at} = 5{,}3\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=49 NF_{ngang} = 49\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù PP
  2. B. Bộ dù SS
  3. C. Bộ dù RR
  4. D. Bộ dù QQ

Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Độ dịch chuyển luôn lớn hơn hoặc bằng quãng đường.
  2. B. Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ, quãng đường là đại lượng vô hướng.
  3. C. Quãng đường có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
  4. D. Quãng đường và độ dịch chuyển luôn có cùng độ lớn.

Câu 4. Tấm chắn rộng 3 cm3\ \text{cm} che cổng quang trong 11 ms11\ \text{ms}. Vận tốc của xe bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,73m/s2{,}73\,\text{m/s}
  2. B. 3,67m/s3{,}67\,\text{m/s}
  3. C. 27,27m/s27{,}27\,\text{m/s}
  4. D. 0,27m/s0{,}27\,\text{m/s}

Câu 5. Một chiếc máy bơm sinh công 2700 J2700\ \text{J} trong 36 s36\ \text{s}. Công suất của máy bằng

  1. A. 2700W2700\,\text{W}
  2. B. 97200W97200\,\text{W}
  3. C. 75W75\,\text{W}
  4. D. 0W0\,\text{W}

Câu 6. Định luật II Newton được viết là

  1. A. F=ma\vec F = \dfrac{m}{\vec a}
  2. B. a=FP\vec a = \dfrac{\vec F}{P} với PP là trọng lượng
  3. C. a=Fm\vec a = \dfrac{\vec F}{m} với F\vec F là hợp lực
  4. D. a=mF\vec a = m\vec F

Câu 7. Xung lượng của một lực trong khoảng thời gian tác dụng bằng

  1. A. động lượng của vật ở cuối khoảng thời gian ấy.
  2. B. độ biến thiên động năng của vật.
  3. C. công của lực trong khoảng thời gian ấy.
  4. D. độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian ấy.

Câu 8. Hệ được coi là hệ kín khi

  1. A. các vật trong hệ không tương tác với nhau.
  2. B. tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không, hoặc rất nhỏ so với nội lực.
  3. C. động năng của hệ được bảo toàn.
  4. D. hệ không trao đổi nhiệt với môi trường.

Câu 9. Lực 18 N18\ \text{N} hợp với độ dịch chuyển góc 9090^\circ, vật đi được 6 m6\ \text{m}. Công của lực bằng

  1. A. 108J108\,\text{J}
  2. B. 18J18\,\text{J}
  3. C. 54J54\,\text{J}
  4. D. 0J0\,\text{J}

Câu 10. Ngay sau bước “quan sát, nêu vấn đề cần tìm hiểu” là bước nào?

  1. A. Thực hiện kế hoạch, thu thập số liệu
  2. B. Rút ra kết luận, báo cáo
  3. C. Công bố kết luận rồi mới đi tìm số liệu ủng hộ
  4. D. Hình thành giả thuyết

Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng về vai trò của Vật lí?

  1. A. Mọi thiết bị kĩ thuật đều ra đời trước khi con người tìm ra nguyên lí vật lí của nó.
  2. B. Vật lí chỉ có giá trị lí thuyết, không tạo ra được thiết bị nào.
  3. C. Kính hiển vi quang học là thành tựu vật lí được ứng dụng trong nghiên cứu khoa học.
  4. D. Kính hiển vi quang học hoạt động nhờ sự hấp thụ sóng điện từ của phân tử nước.

Câu 12. Thả rơi tự do một quả bóng từ trạng thái nghỉ. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Sau 5 s5\ \text{s}, một quả bóng rơi được quãng đường

  1. A. 250m250\,\text{m}
  2. B. 125m125\,\text{m}
  3. C. 50m50\,\text{m}
  4. D. 25m25\,\text{m}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Vật một khối lượng 12 kg12\ \text{kg} có vận tốc 10 m/s10\ \text{m/s}; vật hai khối lượng 2 kg2\ \text{kg} có vận tốc 18 m/s18\ \text{m/s}.

  • a) Đơn vị của động lượng là kgm/s\text{kg}\cdot\text{m/s}.
  • b) Động lượng vật một bằng 22 kgm/s22\ \text{kg}\cdot\text{m/s}.
  • c) Nếu hai vật ngược chiều thì động lượng hệ có độ lớn 84 kgm/s84\ \text{kg}\cdot\text{m/s}.
  • d) Hai vật có cùng động năng thì chưa chắc có cùng độ lớn động lượng.

Còn 8 câu nữa của đề số 5 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4174

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Vật khối lượng 18 kg18\ \text{kg} đổi vận tốc từ 11 m/s11\ \text{m/s} thành 18 m/s18\ \text{m/s} theo cùng một chiều. Độ biến thiên động lượng bằng

  1. A. 126kg\cdotpm/s126\,\text{kg·m/s}
  2. B. 522kg\cdotpm/s522\,\text{kg·m/s}
  3. C. 126kg\cdotpm/s-126\,\text{kg·m/s}
  4. D. 324kg\cdotpm/s324\,\text{kg·m/s}

Câu 2. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ (0 s; 10 m/s)(0\ \text{s};\ 10\ \text{m/s}) tới (10 s; 23 m/s)(10\ \text{s};\ 23\ \text{m/s}), rồi giữ nguyên vận tốc 23 m/s23\ \text{m/s} thêm 7 s7\ \text{s} nữa. Độ dịch chuyển của vật trong giai đoạn thứ nhất bằng

  1. A. 165m165\,\text{m}
  2. B. 100m100\,\text{m}
  3. C. 13m13\,\text{m}
  4. D. 230m230\,\text{m}

Câu 3. Trong bài thực hành tổng hợp hai lực đồng quy, khi xử lí số liệu phải làm gì?

  1. A. Chỉnh mỗi lực kế về vạch số không ở đúng tư thế sẽ dùng.
  2. B. So sánh hợp lực đo được với hợp lực tính theo quy tắc hình bình hành.
  3. C. Đặt mắt vuông góc với mặt số để tránh sai số thị sai.
  4. D. Đánh dấu vị trí cân bằng của vòng nhẫn và phương của từng lực.

Câu 4. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật gồm hai đoạn thẳng: đoạn thứ nhất nối (0 s; 0 m)(0\ \text{s};\ 0\ \text{m}) với (6 s; 75 m)(6\ \text{s};\ 75\ \text{m}), đoạn thứ hai nối (6 s; 75 m)(6\ \text{s};\ 75\ \text{m}) với (9 s; 75 m)(9\ \text{s};\ 75\ \text{m}). Vận tốc trung bình của vật trong cả 9 s9\ \text{s} bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 6,3m/s6{,}3\,\text{m/s}
  2. B. 8,3m/s8{,}3\,\text{m/s}
  3. C. 12,5m/s12{,}5\,\text{m/s}
  4. D. 75m/s75\,\text{m/s}

Câu 5. Một cảm biến dịch chuyển có thể vừa lệch điểm không vừa sai hệ số thang đo: trong miền làm việc, số chỉ thị và chiều dài thật liên hệ với nhau bởi r=aL+br = aL + b (a>0a > 0; aa, bb đều chưa biết). Kĩ thuật viên đo lặp ba lần mỗi đối tượng:

Dãy đoSố chỉ thị (mm)
Chuẩn 00 (không tải): r0r_00,4-0{,}4; 0,4-0{,}4; 0,3-0{,}3
Chuẩn chiều dài LSL_S: rSr_S58,1558{,}15; 58,258{,}2; 58,2558{,}25
Chi tiết cần kiểm: rXr_X21,721{,}7; 21,7521{,}75; 21,821{,}8
Chuẩn chiều dài có LS=58L_S = 58 mm (sai số của chuẩn nhỏ hơn mức hiển thị, bỏ qua). Độ chia nhỏ nhất của cảm biến là δ=0,05\delta = 0{,}05 mm. Quy ước lập khoảng chỉ thị. Với mỗi dãy, lấy cc là giá trị trung bình, Δ\Delta bằng độ lệch tuyệt đối trung bình cộng nửa độ chia; khoảng chỉ thị là [cΔ;c+Δ]\left[c - \Delta; c + \Delta\right]. Ba khoảng của ba dãy coi là độc lập. Quy ước báo cáo và nghiệm thu. Hai cận của khoảng LXL_X được làm tròn hướng ra ngoài đến 0,010{,}01 mm (cận dưới làm tròn xuống, cận trên làm tròn lên). Chi tiết chỉ được công nhận đạt khi toàn bộ khoảng ấy nằm trong dung sai [21,75;22]\left[21{,}75; 22\right] mm. Báo cáo nào đúng?

  1. A. LX[21,59;21,76]L_X \in \left[21{,}59; 21{,}76\right] mm — không đạt dung sai
  2. B. LX[21,78;22,03]L_X \in \left[21{,}78; 22{,}03\right] mm — đạt dung sai
  3. C. LX[21,78;22,03]L_X \in \left[21{,}78; 22{,}03\right] mm — không đạt dung sai
  4. D. LX[21,9;21,91]L_X \in \left[21{,}9; 21{,}91\right] mm — không đạt dung sai

Câu 6. Tấm chắn rộng 2 cm2\ \text{cm} che cổng quang trong 54 ms54\ \text{ms}. Vận tốc của xe bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 27m/s27\,\text{m/s}
  2. B. 0,04m/s0{,}04\,\text{m/s}
  3. C. 0,37m/s0{,}37\,\text{m/s}
  4. D. 3,7m/s3{,}7\,\text{m/s}

Câu 7. Chuyển động bằng phản lực dựa trên nguyên tắc nào?

  1. A. Khí phụt ra đẩy vào không khí phía sau, không khí đẩy vật đi.
  2. B. Lực đẩy sinh ra do chênh lệch áp suất giữa hai đầu vật.
  3. C. Vật ném một phần khối lượng về một phía, phần còn lại chuyển động về phía ngược lại để tổng động lượng được bảo toàn.
  4. D. Khối lượng vật giảm nên vật tự tăng tốc.

Câu 8. Liên hệ giữa tốc độ góc và chu kì của chuyển động tròn đều là

  1. A. ω=2πT\omega = \dfrac{2\pi}{T}
  2. B. ω=T2π\omega = \dfrac{T}{2\pi}
  3. C. ω=2πT\omega = 2\pi T
  4. D. ω=1T\omega = \dfrac{1}{T}

Câu 9. Vì sao không được đổ nước vào axit đặc cho nhanh?

  1. A. Vì nội quy phòng thí nghiệm cấm, chứ không có nguy hiểm nào.
  2. B. Vì làm đứt dây bên trong, gây chập điện.
  3. C. Vì làm như vậy tốn thời gian hơn cách thông thường.
  4. D. Vì phản ứng toả nhiệt mạnh, axit bắn ra ngoài.

Câu 10. Vật một khối lượng 11 kg11\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 11 m/s11\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 2 kg2\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Vận tốc của hai vật ngay sau va chạm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 5,5m/s5{,}5\,\text{m/s}
  2. B. 60,5m/s60{,}5\,\text{m/s}
  3. C. 11m/s11\,\text{m/s}
  4. D. 9,31m/s9{,}31\,\text{m/s}

Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Tốc độ trung bình có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
  2. B. Vận tốc trung bình là đại lượng vectơ, bằng độ dịch chuyển chia cho thời gian.
  3. C. Vận tốc của một vật là như nhau trong mọi hệ quy chiếu.
  4. D. Vận tốc trung bình luôn bằng tốc độ trung bình.

Câu 12. Một vật có khối lượng 13 kg13\ \text{kg} ở mặt đất, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Trọng lượng của vật bằng

  1. A. 13N13\,\text{N}
  2. B. 1300N1300\,\text{N}
  3. C. 1N1\,\text{N}
  4. D. 130N130\,\text{N}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một đoàn tàu đi chặng đầu với tốc độ 5 m/s5\ \text{m/s} trong 12 s12\ \text{s}, chặng sau với tốc độ 9 m/s9\ \text{m/s} trong 2 s2\ \text{s}.

  • a) Số chỉ trên đồng hồ tốc độ của xe là tốc độ trung bình cả hành trình.
  • b) Tốc độ trung bình cả hành trình bằng 7 m/s7\ \text{m/s}.
  • c) Tốc độ trung bình của cả hành trình nói chung khác trung bình cộng tốc độ hai chặng.
  • d) Nếu hai chặng mất thời gian bằng nhau thì tốc độ trung bình vẫn khác trung bình cộng hai tốc độ.

Còn 8 câu nữa của đề số 6 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4175

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một chiếc xe đẩy khối lượng 17 kg17\ \text{kg} được kéo bằng lực 55 N55\ \text{N}, đồng thời chịu lực cản 25 N25\ \text{N} ngược chiều chuyển động. Gia tốc của vật bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 4,71m/s24{,}71\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 1,47m/s21{,}47\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 1,76m/s21{,}76\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 3,24m/s23{,}24\,\text{m/s}^{2}

Câu 2. Xung lượng của một lực trong khoảng thời gian tác dụng bằng

  1. A. động lượng của vật ở cuối khoảng thời gian ấy.
  2. B. độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian ấy.
  3. C. công của lực trong khoảng thời gian ấy.
  4. D. độ biến thiên động năng của vật.

Câu 3. Trong thí nghiệm va chạm trên đệm khí, đệm khí có vai trò gì?

  1. A. Làm hai xe dính nhau, tạo va chạm mềm.
  2. B. Có bề rộng đã biết để tính vận tốc từ thời gian che.
  3. C. Giảm ma sát tới mức không đáng kể, để hệ coi như kín theo phương ngang.
  4. D. Xác định khối lượng từng xe trước khi thí nghiệm.

Câu 4. Thả rơi tự do một vật từ độ cao 19 m19\ \text{m}, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, bỏ qua sức cản. Vận tốc lúc chạm đất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 19,5m/s19{,}5\,\text{m/s}
  2. B. 13,8m/s13{,}8\,\text{m/s}
  3. C. 190m/s190\,\text{m/s}
  4. D. 380m/s380\,\text{m/s}

Câu 5. Một chất điểm cân bằng dưới tác dụng của ba lực, trong đó hai lực vuông góc nhau có độ lớn 18 N18\ \text{N}24 N24\ \text{N}. Lực thứ ba có độ lớn

  1. A. 42N42\,\text{N}
  2. B. 6N6\,\text{N}
  3. C. 0N0\,\text{N}
  4. D. 30N30\,\text{N}

Câu 6. Hợp lực của hai lực đồng quy được xác định thế nào?

  1. A. Bằng tổng độ lớn của hai lực, với mọi góc giữa chúng.
  2. B. Bằng tích độ lớn của hai lực.
  3. C. Bằng hiệu độ lớn của hai lực.
  4. D. Bằng tổng vectơ của hai lực, dựng theo quy tắc hình bình hành.

Câu 7. Một vật được ném ngang từ mép cầu ở độ cao 80 m80\ \text{m} với vận tốc đầu 9 m/s9\ \text{m/s}. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, bỏ qua sức cản không khí. Tốc độ của vật lúc chạm đất bằng

  1. A. 41m/s41\,\text{m/s}
  2. B. 49m/s49\,\text{m/s}
  3. C. 9m/s9\,\text{m/s}
  4. D. 40m/s40\,\text{m/s}

Câu 8. Một vật có khối lượng 52 kg52\ \text{kg} ở mặt đất, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Trọng lượng của vật bằng

  1. A. 5N5\,\text{N}
  2. B. 52N52\,\text{N}
  3. C. 5200N5200\,\text{N}
  4. D. 520N520\,\text{N}

Câu 9. Lò xo có chiều dài tự nhiên 27 cm27\ \text{cm}, bị kéo dãn tới 45 cm45\ \text{cm}. Độ biến dạng của lò xo bằng

  1. A. 18cm18\,\text{cm}
  2. B. 72cm72\,\text{cm}
  3. C. 45cm45\,\text{cm}
  4. D. 27cm27\,\text{cm}

Câu 10. Góc 180180^\circ có số đo bằng radian là

  1. A. 180π360\dfrac{180\pi}{360}
  2. B. 180π180\pi
  3. C. π\pi
  4. D. 180180\dfrac{180}{180}

Câu 11. Hệ được coi là hệ kín khi

  1. A. hệ không trao đổi nhiệt với môi trường.
  2. B. tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không, hoặc rất nhỏ so với nội lực.
  3. C. động năng của hệ được bảo toàn.
  4. D. các vật trong hệ không tương tác với nhau.

Câu 12. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor bơm của bơm li tâm của trạm cấp nước. Trục quay là OzOz, hai trục OxOxOyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρm\vec\rho; vectơ mất cân bằng u\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo gcm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s=(16;14) mV\vec s = \left(-16; -14\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s0=(6;9) mV\vec s_0 = \left(6; 9\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d=ss0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=3d1+2d2F_x = -3d_1 + 2d_2Fy=3d14d2F_y = -3d_1 - 4d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV}d2d_2 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì u+c\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F=ωcal2u\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u\vec u tính theo kgm\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 gcm=105 kgm1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρj=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng cj=mjρj\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP5555(3;28)\left(-3; -28\right)14851485350350
QQ6363(4;24)\left(-4; -24\right)12601260210210
RR119119(3;13)\left(-3; -13\right)15301530250250
SS7777(1;20)\left(-1; -20\right)14851485290290
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax=300 rad/s\omega_{\max} = 300\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax2u+cjFlim=180 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 180\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrjωmax2Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=ρjr_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ QQ
  2. B. Bộ SS
  3. C. Bộ PP
  4. D. Bộ RR

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một lực 38 N38\ \text{N} hợp với độ dịch chuyển góc 180180^\circ; vật đi được 20 m20\ \text{m}.

  • a) Trong công thức A=FscosαA = Fs\cos\alpha, góc α\alpha là góc giữa lực và mặt phẳng nằm ngang.
  • b) Công của lực bằng 760 J-760\ \text{J}.
  • c) Lực vuông góc với độ dịch chuyển thì công của lực vẫn khác không.
  • d) Với góc 180180^\circ, công của lực dương.

Còn 8 câu nữa của đề số 7 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4176

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ (0 s; 4 m/s)(0\ \text{s};\ 4\ \text{m/s}) tới (8 s; 11 m/s)(8\ \text{s};\ 11\ \text{m/s}), rồi giữ nguyên vận tốc 11 m/s11\ \text{m/s} thêm 3 s3\ \text{s} nữa. Độ dịch chuyển của vật trong giai đoạn thứ nhất bằng

  1. A. 60m60\,\text{m}
  2. B. 7m7\,\text{m}
  3. C. 32m32\,\text{m}
  4. D. 88m88\,\text{m}

Câu 2. Công suất của một máy cho biết điều gì?

  1. A. Năng lượng mà máy tích trữ được.
  2. B. Tổng công mà máy sinh ra trong suốt quá trình hoạt động.
  3. C. Công mà máy sinh ra trong một đơn vị thời gian.
  4. D. Lực lớn nhất mà máy có thể tạo ra.

Câu 3. Vật khối lượng 15 kg15\ \text{kg} đổi vận tốc từ 8 m/s8\ \text{m/s} thành 16 m/s16\ \text{m/s} theo cùng một chiều. Độ biến thiên động lượng bằng

  1. A. 120kg\cdotpm/s120\,\text{kg·m/s}
  2. B. 120kg\cdotpm/s-120\,\text{kg·m/s}
  3. C. 240kg\cdotpm/s240\,\text{kg·m/s}
  4. D. 360kg\cdotpm/s360\,\text{kg·m/s}

Câu 4. Một người đi bộ đi chặng đầu với tốc độ 20 m/s20\ \text{m/s} trong 6 s6\ \text{s}, rồi đi chặng sau với tốc độ 7 m/s7\ \text{m/s} trong 2 s2\ \text{s}. Tốc độ trung bình trên cả hành trình bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 134m/s134\,\text{m/s}
  2. B. 13,5m/s13{,}5\,\text{m/s}
  3. C. 16,8m/s16{,}8\,\text{m/s}
  4. D. 27m/s27\,\text{m/s}

Câu 5. Liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là

  1. A. v=ωr2v = \omega r^2
  2. B. v=ωrv = \dfrac{\omega}{r}
  3. C. v=rωv = \dfrac{r}{\omega}
  4. D. v=ωrv = \omega r

Câu 6. Một lực 22 N22\ \text{N} kéo vật đi được 5 m5\ \text{m} theo đúng hướng của lực. Công của lực bằng

  1. A. 27J27\,\text{J}
  2. B. 110J110\,\text{J}
  3. C. 22J22\,\text{J}
  4. D. 4J4\,\text{J}

Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Quãng đường và độ dịch chuyển luôn có cùng độ lớn.
  2. B. Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ, quãng đường là đại lượng vô hướng.
  3. C. Quãng đường có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
  4. D. Độ dịch chuyển luôn lớn hơn hoặc bằng quãng đường.

Câu 8. Vật chuyển động tròn đều với tốc độ 6 m/s6\ \text{m/s} trên đường tròn bán kính 6 m6\ \text{m}. Gia tốc hướng tâm bằng

  1. A. 1m/s21\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 0,17m/s20{,}17\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 216m/s2216\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 6m/s26\,\text{m/s}^{2}

Câu 9. Vật khối lượng 2 kg2\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 6 m/s6\ \text{m/s}. Động lượng của vật bằng

  1. A. 36kg\cdotpm/s36\,\text{kg·m/s}
  2. B. 12kg\cdotpm/s12\,\text{kg·m/s}
  3. C. 8kg\cdotpm/s8\,\text{kg·m/s}
  4. D. 0kg\cdotpm/s0\,\text{kg·m/s}

Câu 10. Động năng của một vật được tính bằng

  1. A. Wđ=12mv2W_đ = \dfrac{1}{2}mv^2
  2. B. Wđ=12mvW_đ = \dfrac{1}{2}mv
  3. C. Wđ=mv2W_đ = mv^2
  4. D. Wđ=mghW_đ = mgh

Câu 11. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy vắt của máy vắt li tâm của nhà máy dệt. Trục quay là OzOz, hai trục OxOxOyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρm\vec\rho; vectơ mất cân bằng u\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo gcm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s=(32;38) mV\vec s = \left(32; 38\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s0=(5;13) mV\vec s_0 = \left(5; 13\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d=ss0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=5d14d2F_x = -5d_1 - 4d_2Fy=5d12d2F_y = 5d_1 - 2d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV}d2d_2 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì u+c\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F=ωcal2u\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u\vec u tính theo kgm\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 gcm=105 kgm1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρj=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng cj=mjρj\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP8888(27;11)\left(27; -11\right)900900230230
QQ8888(28;8)\left(28; -8\right)11001100380380
RR133133(17;8)\left(17; -8\right)11601160300300
SS8989(26;9)\left(26; -9\right)11201120470470
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax=200 rad/s\omega_{\max} = 200\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax2u+cjFlim=100 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 100\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrjωmax2Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=ρjr_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ RR
  2. B. Bộ SS
  3. C. Bộ PP
  4. D. Bộ QQ

Câu 12. Tốc độ vào cua an toàn của ô tô phụ thuộc vào yếu tố nào?

  1. A. Chỉ khối lượng xe và tốc độ, không liên quan mặt đường.
  2. B. Chỉ bán kính khúc cua, mặt đường khô hay ướt không ảnh hưởng.
  3. C. Hệ số ma sát và bán kính khúc cua, không phụ thuộc khối lượng xe.
  4. D. Khối lượng xe: xe càng nặng càng vào cua được nhanh hơn.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Để xác định công của lực kéo, người ta đo F=7 NF = 7\ \text{N}s=10 ms = 10\ \text{m}, rồi tính theo A=FsA = Fs.

  • a) Phép xác định công của lực kéo ở đây là phép đo gián tiếp.
  • b) Việc “đọc khối lượng vật trên cân điện tử” là phép đo gián tiếp.
  • c) Với một tích hay một thương, sai số tỉ đối của kết quả bằng hiệu các sai số tỉ đối thành phần.
  • d) Có thể cộng thẳng sai số tuyệt đối của hai đại lượng khác đơn vị để ra sai số của kết quả.

Câu 14. Một chiếc xe đẩy khối lượng 21 kg21\ \text{kg} được kéo bằng lực 47 N47\ \text{N}, chịu lực cản 2 N2\ \text{N} ngược chiều chuyển động.

  • a) Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn 45 N45\ \text{N}.
  • b) Gia tốc của vật bằng 2,24 m/s22{,}24\ \text{m/s}^2.
  • c) Gia tốc của vật cùng hướng với hợp lực.
  • d) Nếu lực cản tăng cho tới khi bằng lực kéo thì vật dừng lại ngay lập tức.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Tiến trình tìm hiểu tự nhiên gồm năm bước: (1) quan sát, nêu vấn đề cần tìm hiểu; (2) hình thành giả thuyết; (3) lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết; (4) thực hiện kế hoạch, thu thập số liệu; (5) rút ra kết luận, báo cáo. Việc “viết báo cáo nêu kết quả kèm sai số của phép đo” thuộc bước thứ mấy?

Câu 16. Một canô có vận tốc 22 km/h22\ \text{km/h} so với dòng nước, nước chảy 7 km/h7\ \text{km/h}. Tính vận tốc của canô so với bờ khi ngược dòng.

Câu 17. Một trạm cần bơm V=665 m3V = 665\ \text{m}^3 nước lên bể cao h=38 mh = 38\ \text{m} trong ca trực hôm nay. Bể đang trống thêm V=18 m3V_{\text{dư}} = 18\ \text{m}^3 nên tổng lượng bơm được phép vượt VV nhưng không quá V+VV + V_{\text{dư}}. Bơm có hai chế độ đã hiệu chuẩn:

Chế độLưu lượngHiệu suất
11Q1=45 L/sQ_1 = 45\ \text{L/s}η1=0,75\eta_1 = 0{,}75
22Q2=70 L/sQ_2 = 70\ \text{L/s}η2=0,68\eta_2 = 0{,}68
Lịch vận hành chỉ đổi theo block dài Δt=20\Delta t = 20 phút; trong một block bơm chạy liên tục ở một chế độ. Ca trực có hai khung giá điện:
Khung giáSố block khả dụngGiá điện
Thấp điểm5521002100 đồng/kWh
Cao điểm6631003100 đồng/kWh
Công suất điện của bơm không được vượt Pmax=57 kWP_{\max} = 57\ \text{kW}. Bỏ qua mọi tổn thất ngoài hiệu suất đã cho; công suất thuỷ lực (công suất có ích) bằng ρgQh\rho g Q h với ρ=1000 kg/m3\rho = 1000\ \text{kg/m}^3, g=9,8 m/s2g = 9{,}8\ \text{m/s}^2; 1 kWh=3,6106 J1\ \text{kWh} = 3{,}6 \cdot 10^6\ \text{J}. Tổ vận hành đang định dùng lịch tham chiếu: 22 block chế độ 11 ở khung thấp điểm, 11 block chế độ 22 ở khung thấp điểm, 11 block chế độ 11 ở khung cao điểm, 55 block chế độ 22 ở khung cao điểm. Hỏi lịch bơm rẻ nhất tiết kiệm được bao nhiêu nghìn đồng so với lịch tham chiếu? (làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 18. Góc 3π2\dfrac{3\pi}{2} rad bằng bao nhiêu độ?

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Tấm chắn rộng 5 cm5\ \text{cm} che cổng quang trong 57 ms57\ \text{ms}. Tính vận tốc của xe (làm tròn đến hàng phần trăm).

Còn 2 câu nữa của đề số 8 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4177

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một thuyền máy chạy với vận tốc 19 km/h19\ \text{km/h} so với dòng sông, nước chảy 2 km/h2\ \text{km/h} so với bờ. Khi ngược dòng, vận tốc của thuyền máy so với bờ bằng

  1. A. 21km/h21\,\text{km/h}
  2. B. 19km/h19\,\text{km/h}
  3. C. 17km/h-17\,\text{km/h}
  4. D. 17km/h17\,\text{km/h}

Câu 2. Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do, đồng hồ đo thời gian hiện số dùng để làm gì?

  1. A. Hiển thị khoảng thời gian giữa hai lần cổng quang bị che.
  2. B. Giữ vật rồi nhả ra đúng lúc bắt đầu tính thời gian.
  3. C. Giữ cho phương rơi đúng phương thẳng đứng.
  4. D. Ghi thời điểm vật che chùm sáng, không phụ thuộc phản xạ tay người.

Câu 3. Vật m1=2 kgm_1 = 2\ \text{kg} nằm trên mặt bàn nằm ngang, nối qua một ròng rọc nhẹ ở mép bàn với vật m2=7 kgm_2 = 7\ \text{kg} treo lơ lửng. Dây nhẹ, không dãn; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Bỏ qua ma sát. Gia tốc của hệ bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 35m/s235\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 7,78m/s27{,}78\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 10m/s210\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 9m/s29\,\text{m/s}^{2}

Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng về chữ số có nghĩa?

  1. A. Mọi chữ số không xuất hiện trong một số đều không có nghĩa.
  2. B. Các số không đứng trước chữ số khác không đầu tiên thì không phải chữ số có nghĩa.
  3. C. Viết thêm số không vào cuối phần thập phân không làm đổi số chữ số có nghĩa.
  4. D. Số chữ số có nghĩa bằng số chữ số ở phần thập phân.

Câu 5. Ngay sau bước “lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết” là bước nào?

  1. A. Hình thành giả thuyết
  2. B. Quan sát, nêu vấn đề cần tìm hiểu
  3. C. Công bố kết luận rồi mới đi tìm số liệu ủng hộ
  4. D. Thực hiện kế hoạch, thu thập số liệu

Câu 6. Thuyền nặng 157 kg157\ \text{kg} ban đầu đứng yên. Một người khối lượng 79 kg79\ \text{kg} nhảy từ thuyền lên bờ với vận tốc 3 m/s3\ \text{m/s}. Vận tốc lùi của thuyền có độ lớn (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 3m/s3\,\text{m/s}
  2. B. 5,96m/s5{,}96\,\text{m/s}
  3. C. 237m/s237\,\text{m/s}
  4. D. 1,51m/s1{,}51\,\text{m/s}

Câu 7. Khi xe đang chạy thì phanh gấp, hiện tượng quan sát được là gì?

  1. A. Hành khách chúi người về phía trước.
  2. B. Hành khách nghiêng về phía phải.
  3. C. Đầu búa tra chặt vào cán.
  4. D. Hành khách ngả người về phía sau.

Câu 8. Một vật chuyển động trên trục OxOx: lúc t1=5 st_1 = 5\ \text{s} vật ở 4 m4\ \text{m}, lúc t2=7 st_2 = 7\ \text{s} vật ở 27 m-27\ \text{m}. Độ dịch chuyển của vật bằng

  1. A. 31m-31\,\text{m}
  2. B. 31m31\,\text{m}
  3. C. 23m-23\,\text{m}
  4. D. 23m23\,\text{m}

Câu 9. Hợp lực của hai lực đồng quy được xác định thế nào?

  1. A. Bằng tích độ lớn của hai lực.
  2. B. Bằng tổng vectơ của hai lực, dựng theo quy tắc hình bình hành.
  3. C. Bằng tổng độ lớn của hai lực, với mọi góc giữa chúng.
  4. D. Bằng hiệu độ lớn của hai lực.

Câu 10. Lực cản của chất lưu tác dụng lên một vật chuyển động có đặc điểm nào sau đây?

  1. A. Cùng chiều chuyển động và tăng theo tốc độ.
  2. B. Chỉ phụ thuộc khối lượng của vật.
  3. C. Ngược chiều chuyển động và tăng khi tốc độ tăng.
  4. D. Ngược chiều chuyển động và không đổi theo tốc độ.

Câu 11. Một nhà máy đóng gói gạo dùng băng tải nghiêng đưa bao gạo lên cao rồi hãm lại trước trạm quét. Trục ss hướng lên dốc. Mỗi chương trình gồm pha 11: băng tăng tốc đều a1>0a_1 > 0 trong t1t_1; pha 22: hãm đều với gia tốc a2<0a_2 < 0 tới khi dừng. Bao gạo phải đứng yên so với băng trong cả hai pha, nhờ ma sát nghỉ giữa bao gạo và băng.

Dữ kiệnGiá trị
Khối lượng một bao gạom=15 kgm = 15\ \text{kg}
Góc nghiêng lắp đặttừ 88^\circ đến 1010^\circ
Hệ số ma sát nghỉtừ 0,30{,}3 đến 0,440{,}44
Hệ số ma sát trượtμk=0,25\mu_k = 0{,}25 (chỉ xuất hiện sau khi kiện đã trượt)
Lực kéo lớn nhất bộ truyền động cấp cho băngFmax=300 NF_{\max} = 300\ \text{N}
Quãng hãm tối đa còn lại trước trạm quétmax=18 m\ell_{\max} = 18\ \text{m}
Thời gian tối đa của cả hai phatmax=15 st_{\max} = 15\ \text{s}
Bốn thẻ chương trình được đề xuất:
Thẻa1a_1 (m/s²)t1t_1 (s)a2a_2 (m/s²)Số kiện nn trên băng
T1T11,51{,}5552-233
T2T20,80{,}8551-11111
T3T30,50{,}5227,3-7{,}333
T4T40,80{,}8660,7-0{,}777
Chương trình đạt khi, với mọi góc và hệ số ma sát nghỉ trong khoảng đã cho: kiện bám băng ở cả hai pha; lực băng phải truyền cho nn kiện (bằng nn lần lực ma sát cần thiết lớn nhất ở hai pha) không vượt FmaxF_{\max}; quãng hãm =v122a2\ell = \dfrac{v_1^2}{2\left|a_2\right|} không vượt max\ell_{\max}t1+v1a2t_1 + \dfrac{v_1}{\left|a_2\right|} không vượt tmaxt_{\max}, với v1=a1t1v_1 = a_1 t_1. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn thẻ chương trình nào?

  1. A. Thẻ T2T2
  2. B. Thẻ T1T1
  3. C. Thẻ T4T4
  4. D. Thẻ T3T3

Câu 12. Ô tô nặng 1300 kg1300\ \text{kg} vào cua bán kính 45 m45\ \text{m} với tốc độ 10 m/s10\ \text{m/s}. Lực hướng tâm cần có bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 289N289\,\text{N}
  2. B. 5850000N5850000\,\text{N}
  3. C. 2889N2889\,\text{N}
  4. D. 13000N13000\,\text{N}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét chuyển động của một điểm trên đĩa than quay với tốc độ ổn định.

  • a) Trong chuyển động tròn đều, tốc độ của vật đổi liên tục.
  • b) Hợp lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều hướng vào tâm.
  • c) Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc trong chuyển động tròn đều vuông góc nhau.
  • d) Chuyển động của chiếc xe đang phanh gấp trên đường thẳng là chuyển động tròn đều.

Câu 14. Lò xo có độ cứng 130 N/m130\ \text{N/m}, chiều dài tự nhiên 17 cm17\ \text{cm}, bị kéo dãn tới 30 cm30\ \text{cm}.

  • a) Trong công thức, Δl\Delta l là chiều dài của lò xo lúc đang biến dạng.
  • b) Công thức thế năng đàn hồi có hệ số 22.
  • c) Thế năng đàn hồi của lò xo bằng 1,1 J1{,}1\ \text{J}.
  • d) Thế năng đàn hồi âm khi lò xo bị nén.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Quan sát một góc phòng thí nghiệm, ghi lại năm điều sau: (1) đo hiệu điện thế, mắc song song với đoạn mạch cần đo. (2) bình khí nén đặt nghiêng, không có giá đỡ. (3) đèn cồn đang cháy đặt cạnh lọ cồn mở nắp. (4) thay đổi điện trở trong mạch để điều chỉnh dòng điện. (5) chùm laser của bộ quang học chiếu ngang tầm mắt. Có bao nhiêu điều là dấu hiệu của một nguy cơ mất an toàn?

Câu 16. Góc π6\dfrac{\pi}{6} rad bằng bao nhiêu độ?

Câu 17. Trong một giếng thử, viên bi được thả từ nghỉ rồi rơi tự do dọc trục OyOy hướng lên, gốc ở mặt sàn. Trên đường rơi có hai cổng quang; một micro gắn trên vách ghi tiếng bi chạm sàn. Các mức đã đo sẵn:

Đại lượngGiá trị
Cổng quang trên, độ cao h1h_19,739{,}73 m
Cổng quang dưới, độ cao h2h_26,326{,}32 m
Micro, độ cao hmh_m1,911{,}91 m
Tốc độ truyền âm csc_s345345 m/s
Gia tốc rơi tự do gg9,809{,}80 m/s2^2
Bộ ghi khởi động muộn một khoảng τ\tau chưa biết (trong khoảng từ 2020 ms đến 200200 ms), và cùng một τ\tau ấy cộng vào cả ba mốc thời gian dưới đây:
MốcSự kiệnSố đọc
t1t_1bi qua cổng quang trên15431543 ms
t2t_2bi qua cổng quang dưới17651765 ms
tst_smicro nhận tiếng va chạm21172117 ms
Mỗi số đọc trên đã được làm tròn tới mili giây, nên lệch giá trị thật không quá 0,50{,}5 ms; do đó hiệu hai số đọc lệch không quá 1,01{,}0 ms. Một cảm biến tốc độ độc lập đặt ngay tại cổng quang dưới cho tốc độ của bi tại đó nằm trong khoảng từ 16,4616{,}46 m/s đến 16,5516{,}55 m/s. Gọi HH là độ cao thả, tính từ sàn. Bỏ qua sức cản không khí; bi chạm sàn ngay bên dưới micro. Tính độ cao thả HH (theo m, làm tròn đến 0,10{,}1 m).

Còn 4 câu nữa của đề số 9 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4178

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong thí nghiệm va chạm trên đệm khí, cân điện tử có vai trò gì?

  1. A. Có bề rộng đã biết để tính vận tốc từ thời gian che.
  2. B. Đo thời gian tấm chắn đi qua, từ đó suy ra vận tốc xe.
  3. C. Làm hai xe dính nhau, tạo va chạm mềm.
  4. D. Xác định khối lượng từng xe trước khi thí nghiệm.

Câu 2. Một chiếc xe đạp bắt đầu từ vận tốc 8 m/s8\ \text{m/s}, chuyển động thẳng biến đổi đều với gia tốc 6 m/s26\ \text{m/s}^2. Sau 4 s4\ \text{s}, vận tốc của một chiếc xe đạp bằng

  1. A. 32m/s32\,\text{m/s}
  2. B. 104m/s104\,\text{m/s}
  3. C. 16m/s-16\,\text{m/s}
  4. D. 24m/s24\,\text{m/s}

Câu 3. Một kho phân loại bưu kiện dùng băng tải nghiêng đưa kiện hàng lên cao rồi hãm lại trước trạm quét. Trục ss hướng lên dốc. Mỗi chương trình gồm pha 11: băng tăng tốc đều a1>0a_1 > 0 trong t1t_1; pha 22: hãm đều với gia tốc a2<0a_2 < 0 tới khi dừng. Kiện hàng phải đứng yên so với băng trong cả hai pha, nhờ ma sát nghỉ giữa kiện hàng và băng.

Dữ kiệnGiá trị
Khối lượng một kiện hàngm=35 kgm = 35\ \text{kg}
Góc nghiêng lắp đặttừ 99^\circ đến 1515^\circ
Hệ số ma sát nghỉtừ 0,390{,}39 đến 0,530{,}53
Hệ số ma sát trượtμk=0,29\mu_k = 0{,}29 (chỉ xuất hiện sau khi kiện đã trượt)
Lực kéo lớn nhất bộ truyền động cấp cho băngFmax=1000 NF_{\max} = 1000\ \text{N}
Quãng hãm tối đa còn lại trước trạm quétmax=22 m\ell_{\max} = 22\ \text{m}
Thời gian tối đa của cả hai phatmax=17 st_{\max} = 17\ \text{s}
Bốn thẻ chương trình được đề xuất:
Thẻa1a_1 (m/s²)t1t_1 (s)a2a_2 (m/s²)Số kiện nn trên băng
T1T11,61{,}6221,4-1{,}455
T2T20,70{,}7446,7-6{,}755
T3T30,80{,}8881-177
T4T40,50{,}5772,2-2{,}21010
Chương trình đạt khi, với mọi góc và hệ số ma sát nghỉ trong khoảng đã cho: kiện bám băng ở cả hai pha; lực băng phải truyền cho nn kiện (bằng nn lần lực ma sát cần thiết lớn nhất ở hai pha) không vượt FmaxF_{\max}; quãng hãm =v122a2\ell = \dfrac{v_1^2}{2\left|a_2\right|} không vượt max\ell_{\max}t1+v1a2t_1 + \dfrac{v_1}{\left|a_2\right|} không vượt tmaxt_{\max}, với v1=a1t1v_1 = a_1 t_1. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn thẻ chương trình nào?

  1. A. Thẻ T4T4
  2. B. Thẻ T3T3
  3. C. Thẻ T2T2
  4. D. Thẻ T1T1

Câu 4. Vì sao không được để dây dẫn vắt ngang lối đi giữa hai bàn?

  1. A. Vì làm như vậy tốn thời gian hơn cách thông thường.
  2. B. Vì người đi qua vướng chân, kéo đổ thiết bị.
  3. C. Vì nội quy phòng thí nghiệm cấm, chứ không có nguy hiểm nào.
  4. D. Vì nước dẫn điện, dễ bị điện giật.

Câu 5. Định luật II Newton được viết là

  1. A. F=ma\vec F = \dfrac{m}{\vec a}
  2. B. a=FP\vec a = \dfrac{\vec F}{P} với PP là trọng lượng
  3. C. a=Fm\vec a = \dfrac{\vec F}{m} với F\vec F là hợp lực
  4. D. a=mF\vec a = m\vec F

Câu 6. Để đo gia tốc rơi tự do tại phòng thí nghiệm của trường, người ta dùng phương pháp nào?

  1. A. Phương pháp thống kê xã hội học
  2. B. Không cần phương pháp nào, chỉ cần suy đoán
  3. C. Phương pháp mô hình
  4. D. Phương pháp thực nghiệm

Câu 7. Đo hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở bốn lần được: 9,2; 8,6; 9; 8,8 (đơn vị: V\text{V}). Giá trị trung bình bằng

  1. A. 8,9V8{,}9\,\text{V}
  2. B. 9,1V9{,}1\,\text{V}
  3. C. 35,6V35{,}6\,\text{V}
  4. D. 9,2V9{,}2\,\text{V}

Câu 8. Trường hợp nào sau đây vật được coi là chất điểm?

  1. A. Xét dao động của một con lắc lò xo có vật nặng dài bằng nửa biên độ.
  2. B. Xét chuyển động quay của Trái Đất quanh trục của nó.
  3. C. Xét chuyển động của viên đạn bay trên quãng đường một kilômét.
  4. D. Xét chuyển động của cánh quạt đang quay.

Câu 9. Khi ấm đun nước hoạt động, năng lượng chuyển hoá chủ yếu theo chiều nào?

  1. A. Từ điện năng thành nhiệt năng của nước.
  2. B. Từ quang năng thành hoá năng trong chất hữu cơ.
  3. C. Từ thế năng của nước thành điện năng.
  4. D. Từ quang năng thành điện năng.

Câu 10. Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

  1. A. luôn cùng hướng với vận tốc của vật.
  2. B. luôn hướng vào tâm quỹ đạo và vuông góc với vận tốc.
  3. C. hướng ra xa tâm quỹ đạo.
  4. D. bằng không vì tốc độ không đổi.

Câu 11. Một chiếc xe đồ chơi đi thẳng 78 m78\ \text{m} theo chiều dương rồi quay lại đi 40 m40\ \text{m}, tất cả hết 4 s4\ \text{s}. Tốc độ trung bình của một chiếc xe đồ chơi bằng

  1. A. 10m/s10\,\text{m/s}
  2. B. 19,5m/s19{,}5\,\text{m/s}
  3. C. 9,5m/s9{,}5\,\text{m/s}
  4. D. 29,5m/s29{,}5\,\text{m/s}

Câu 12. Diện tích tấm bìa tính được 9 cm29\ \text{cm}^2 với sai số tỉ đối 4%4\%. Sai số tuyệt đối của diện tích tấm bìa bằng

  1. A. 4cm24\,\text{cm}^2
  2. B. 2,25cm22{,}25\,\text{cm}^2
  3. C. 0,36cm20{,}36\,\text{cm}^2
  4. D. 36cm236\,\text{cm}^2

Còn 9 câu nữa của đề số 10 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 115 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 103 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 114 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 86 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 126 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 86 trang