taifilepro.com
ĐỀ SỐ 1 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Mã đề: 8634
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Đại lượng “mức cường độ âm tính bằng đêxiben” dùng để đánh giá vấn đề nào?
- A. Ô nhiễm không khí đô thị.
- B. Ô nhiễm tiếng ồn.
- C. Hiệu ứng nhà kính tăng cường.
- D. Rò rỉ phóng xạ.
Câu 2. Định luật I Newton phát biểu rằng
- A. vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng lên nó.
- B. nếu hợp lực tác dụng lên vật bằng không thì vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
- C. muốn vật chuyển động thẳng đều thì phải tác dụng lên nó một lực không đổi.
- D. vật chỉ đứng yên khi không có lực nào tác dụng lên nó.
Câu 3. Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều
- A. luôn hướng vào tâm quỹ đạo và vuông góc với vận tốc.
- B. luôn cùng hướng với vận tốc của vật.
- C. hướng ra xa tâm quỹ đạo.
- D. bằng không vì tốc độ không đổi.
Câu 4. Chuyển động tròn đều là chuyển động
- A. có quỹ đạo tròn và vận tốc không đổi theo thời gian.
- B. có quỹ đạo tròn và gia tốc bằng không.
- C. có quỹ đạo tròn và tốc độ không đổi theo thời gian.
- D. có quỹ đạo bất kỳ nhưng tốc độ không đổi.
Câu 5. Moment của một lực đối với một trục quay được tính bằng
- A. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới điểm đặt của lực.
- B. thương của độ lớn lực và cánh tay đòn.
- C. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới giá của lực.
- D. tổng của độ lớn lực và cánh tay đòn.
Câu 6. Hợp lực của hai lực đồng quy được xác định thế nào?
- A. Bằng tổng vectơ của hai lực, dựng theo quy tắc hình bình hành.
- B. Bằng tích độ lớn của hai lực.
- C. Bằng hiệu độ lớn của hai lực.
- D. Bằng tổng độ lớn của hai lực, với mọi góc giữa chúng.
Câu 7. Trong phòng thí nghiệm thấy dây nối của bộ nguồn bị tróc vỏ cách điện. Nguy cơ trực tiếp ở đây là gì?
- A. Cốc vỡ, nước sôi bắn ra.
- B. Điện giật do nước dẫn điện.
- C. Thiết bị quá tải, cháy hỏng.
- D. Điện giật khi chạm vào.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng?
- A. Mặt Trời mọc ở đông lặn ở tây vì Trái Đất tự quay từ tây sang đông.
- B. Mặt Trời mọc ở đông lặn ở tây vì Mặt Trời quay quanh Trái Đất.
- C. Sao Hoả thỉnh thoảng thực sự đổi chiều chuyển động trên quỹ đạo.
- D. Các ngôi sao thực sự quay quanh sao Bắc Cực mỗi đêm.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng về chữ số có nghĩa?
- A. Số chữ số có nghĩa bằng số chữ số ở phần thập phân.
- B. Viết thêm số không vào cuối phần thập phân không làm đổi số chữ số có nghĩa.
- C. Các số không đứng trước chữ số khác không đầu tiên thì không phải chữ số có nghĩa.
- D. Mọi chữ số không xuất hiện trong một số đều không có nghĩa.
Câu 10. Một chiếc quạt gió sinh công trong . Công suất của máy bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 11. Năng lượng của thuỷ điện bắt nguồn từ đâu?
- A. Bức xạ Mặt Trời.
- B. Quang hợp tích trữ năng lượng Mặt Trời trong cây.
- C. Tương tác hấp dẫn với Mặt Trăng là chính, Mặt Trời góp thêm một phần.
- D. Vòng tuần hoàn nước do Mặt Trời làm bay hơi.
Câu 12. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ tới , rồi giữ nguyên vận tốc thêm nữa. Độ dịch chuyển của vật trong giai đoạn thứ nhất bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 13. Động năng của một vật được tính bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 14. Sao Mộc thuộc nhóm hành tinh nào?
- A. Hành tinh khí khổng lồ.
- B. Hành tinh đá.
- C. Hành tinh lùn.
- D. Hành tinh băng khổng lồ.
Câu 15. Treo vật vào lò xo, lấy . Trọng lượng của vật bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 16. Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc trên đường tròn bán kính . Tốc độ dài của vật bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
- A.
- B.
- C.
- D.
PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Xét cáp quang và vai trò của Vật lí trong truyền thông.
- a) Cáp quang hoạt động dựa trên hiện tượng phản xạ toàn phần của ánh sáng.
- b) Thiết bị này phục vụ truyền thông.
- c) Máy chụp X-quang hoạt động dựa trên hiện tượng phản xạ toàn phần của ánh sáng.
- d) Vật lí đóng góp cho công nghệ bằng cả nguyên lí lẫn phương pháp đo lường.
Câu 18. Để xác định điện trở, người ta đo và , rồi tính theo .
- a) Phép xác định điện trở ở đây là phép đo gián tiếp.
- b) Việc “bấm đồng hồ đo thời gian vật đi hết máng nghiêng” là phép đo trực tiếp.
- c) Với một tích hay một thương, sai số tỉ đối của kết quả bằng hiệu các sai số tỉ đối thành phần.
- d) Sai số tuyệt đối của kết quả không có đơn vị.
Câu 19. Trong dầu hoả (khối lượng riêng ), xét điểm ở độ sâu ; lấy , áp suất khí quyển .
- a) Áp suất do cột chất lỏng gây ra bằng .
- b) Trong công thức , đại lượng là độ sâu của điểm đang xét.
- c) Áp suất chất lỏng không phụ thuộc hình dạng bình chứa.
- d) Ở cùng một độ sâu trong cùng một chất lỏng, áp suất chỉ hướng xuống dưới.
Câu 20. Xét máy chụp cộng hưởng từ và nguyên lí vật lí của nó.
- a) Thiết bị này phục vụ lĩnh vực y học.
- b) Máy chụp cộng hưởng từ hoạt động nhờ cộng hưởng từ của hạt nhân trong từ trường mạnh.
- c) Nhiều ứng dụng khác nhau có thể cùng dựa trên một nguyên lí vật lí.
- d) Ứng dụng vật lí trong y học chỉ cần quan tâm hiệu quả chẩn đoán.
Câu 21. Vật khối lượng đặt trên sàn ngang, diện tích tiếp xúc ; lấy .
- a) Đơn vị của áp suất là .
- b) Áp lực là lực ép vuông góc với mặt bị ép.
- c) Giảm diện tích còn thì áp suất tăng gấp lần.
- d) Trên mặt sàn nằm ngang, áp lực của vật bằng khối lượng của vật.
Câu 22. Xét tình huống: thấy biển báo hình tam giác vàng có ngọn lửa.
- a) Không được để dây dẫn vắt ngang lối đi giữa hai bàn.
- b) Quy tắc an toàn chỉ cần theo khi làm thí nghiệm phức tạp.
- c) Việc phải làm là khu vực có chất dễ cháy, không mang nguồn lửa lại gần.
- d) Lí do không được nếm thử hoá chất để nhận biết là nhiều hoá chất trong phòng thí nghiệm rất độc.