taifilepro

Vật lí · Lớp 10 · Khảo sát chất lượng

Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng

Nền tảng Trắc nghiệm và Đúng/Sai TN · Đúng/Sai

10 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 16 câu trắc nghiệm · 6 câu đúng/sai — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 220 câu · 86 trang
  • Đề 1 Mã 8634 · 22 câu 3 tr
  • Đề 2 Mã 8635 · 22 câu 3 tr
  • Đề 3 Mã 8636 · 22 câu 3 tr
  • Đề 4 Mã 8637 · 22 câu 3 tr
  • Đề 5 Mã 8638 · 22 câu 3 tr
  • Đề 6 Mã 8639 · 22 câu 3 tr
  • Đề 7 Mã 8640 · 22 câu 3 tr
  • Đề 8 Mã 8641 · 22 câu 3 tr
  • Đề 9 Mã 8642 · 22 câu 3 tr
  • Đề 10 Mã 8643 · 22 câu 3 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

25 / 86 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8634

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đại lượng “mức cường độ âm tính bằng đêxiben” dùng để đánh giá vấn đề nào?

  1. A. Ô nhiễm không khí đô thị.
  2. B. Ô nhiễm tiếng ồn.
  3. C. Hiệu ứng nhà kính tăng cường.
  4. D. Rò rỉ phóng xạ.

Câu 2. Định luật I Newton phát biểu rằng

  1. A. vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng lên nó.
  2. B. nếu hợp lực tác dụng lên vật bằng không thì vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
  3. C. muốn vật chuyển động thẳng đều thì phải tác dụng lên nó một lực không đổi.
  4. D. vật chỉ đứng yên khi không có lực nào tác dụng lên nó.

Câu 3. Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

  1. A. luôn hướng vào tâm quỹ đạo và vuông góc với vận tốc.
  2. B. luôn cùng hướng với vận tốc của vật.
  3. C. hướng ra xa tâm quỹ đạo.
  4. D. bằng không vì tốc độ không đổi.

Câu 4. Chuyển động tròn đều là chuyển động

  1. A. có quỹ đạo tròn và vận tốc không đổi theo thời gian.
  2. B. có quỹ đạo tròn và gia tốc bằng không.
  3. C. có quỹ đạo tròn và tốc độ không đổi theo thời gian.
  4. D. có quỹ đạo bất kỳ nhưng tốc độ không đổi.

Câu 5. Moment của một lực đối với một trục quay được tính bằng

  1. A. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới điểm đặt của lực.
  2. B. thương của độ lớn lực và cánh tay đòn.
  3. C. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới giá của lực.
  4. D. tổng của độ lớn lực và cánh tay đòn.

Câu 6. Hợp lực của hai lực đồng quy được xác định thế nào?

  1. A. Bằng tổng vectơ của hai lực, dựng theo quy tắc hình bình hành.
  2. B. Bằng tích độ lớn của hai lực.
  3. C. Bằng hiệu độ lớn của hai lực.
  4. D. Bằng tổng độ lớn của hai lực, với mọi góc giữa chúng.

Câu 7. Trong phòng thí nghiệm thấy dây nối của bộ nguồn bị tróc vỏ cách điện. Nguy cơ trực tiếp ở đây là gì?

  1. A. Cốc vỡ, nước sôi bắn ra.
  2. B. Điện giật do nước dẫn điện.
  3. C. Thiết bị quá tải, cháy hỏng.
  4. D. Điện giật khi chạm vào.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Mặt Trời mọc ở đông lặn ở tây vì Trái Đất tự quay từ tây sang đông.
  2. B. Mặt Trời mọc ở đông lặn ở tây vì Mặt Trời quay quanh Trái Đất.
  3. C. Sao Hoả thỉnh thoảng thực sự đổi chiều chuyển động trên quỹ đạo.
  4. D. Các ngôi sao thực sự quay quanh sao Bắc Cực mỗi đêm.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng về chữ số có nghĩa?

  1. A. Số chữ số có nghĩa bằng số chữ số ở phần thập phân.
  2. B. Viết thêm số không vào cuối phần thập phân không làm đổi số chữ số có nghĩa.
  3. C. Các số không đứng trước chữ số khác không đầu tiên thì không phải chữ số có nghĩa.
  4. D. Mọi chữ số không xuất hiện trong một số đều không có nghĩa.

Câu 10. Một chiếc quạt gió sinh công 1200 J1200\ \text{J} trong 13 s13\ \text{s}. Công suất của máy bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0 W0\,\text{W}
  2. B. 15600 W15600\,\text{W}
  3. C. 1200 W1200\,\text{W}
  4. D. 92,3 W92{,}3\,\text{W}

Câu 11. Năng lượng của thuỷ điện bắt nguồn từ đâu?

  1. A. Bức xạ Mặt Trời.
  2. B. Quang hợp tích trữ năng lượng Mặt Trời trong cây.
  3. C. Tương tác hấp dẫn với Mặt Trăng là chính, Mặt Trời góp thêm một phần.
  4. D. Vòng tuần hoàn nước do Mặt Trời làm bay hơi.

Câu 12. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ (0 s; 2 m/s)(0\ \text{s};\ 2\ \text{m/s}) tới (7 s; 8 m/s)(7\ \text{s};\ 8\ \text{m/s}), rồi giữ nguyên vận tốc 8 m/s8\ \text{m/s} thêm 7 s7\ \text{s} nữa. Độ dịch chuyển của vật trong giai đoạn thứ nhất bằng

  1. A. 14 m14\,\text{m}
  2. B. 6 m6\,\text{m}
  3. C. 35 m35\,\text{m}
  4. D. 56 m56\,\text{m}

Câu 13. Động năng của một vật được tính bằng

  1. A. Wđ=mv2W_đ = mv^2
  2. B. Wđ=12mv2W_đ = \dfrac{1}{2}mv^2
  3. C. Wđ=mghW_đ = mgh
  4. D. Wđ=12mvW_đ = \dfrac{1}{2}mv

Câu 14. Sao Mộc thuộc nhóm hành tinh nào?

  1. A. Hành tinh khí khổng lồ.
  2. B. Hành tinh đá.
  3. C. Hành tinh lùn.
  4. D. Hành tinh băng khổng lồ.

Câu 15. Treo vật 600 g600\ \text{g} vào lò xo, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Trọng lượng của vật bằng

  1. A. 600 N600\,\text{N}
  2. B. 6 N6\,\text{N}
  3. C. 0,6 N0{,}6\,\text{N}
  4. D. 6000 N6000\,\text{N}

Câu 16. Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc 25 rad/s25\ \text{rad/s} trên đường tròn bán kính 2,2 m2{,}2\ \text{m}. Tốc độ dài của vật bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 25 m/s25\,\text{m/s}
  2. B. 121 m/s121\,\text{m/s}
  3. C. 11,4 m/s11{,}4\,\text{m/s}
  4. D. 55 m/s55\,\text{m/s}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Xét cáp quang và vai trò của Vật lí trong truyền thông.

  • a) Cáp quang hoạt động dựa trên hiện tượng phản xạ toàn phần của ánh sáng.
  • b) Thiết bị này phục vụ truyền thông.
  • c) Máy chụp X-quang hoạt động dựa trên hiện tượng phản xạ toàn phần của ánh sáng.
  • d) Vật lí đóng góp cho công nghệ bằng cả nguyên lí lẫn phương pháp đo lường.

Câu 18. Để xác định điện trở, người ta đo U=27 VU = 27\ \text{V} và I=3 AI = 3\ \text{A}, rồi tính theo R=UIR = \dfrac{U}{I}.

  • a) Phép xác định điện trở ở đây là phép đo gián tiếp.
  • b) Việc “bấm đồng hồ đo thời gian vật đi hết máng nghiêng” là phép đo trực tiếp.
  • c) Với một tích hay một thương, sai số tỉ đối của kết quả bằng hiệu các sai số tỉ đối thành phần.
  • d) Sai số tuyệt đối của kết quả không có đơn vị.

Câu 19. Trong dầu hoả (khối lượng riêng 800 kg/m3800\ \text{kg/m}^3), xét điểm ở độ sâu 11 m11\ \text{m}; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, áp suất khí quyển 100000 Pa100000\ \text{Pa}.

  • a) Áp suất do cột chất lỏng gây ra bằng 8800 Pa8800\ \text{Pa}.
  • b) Trong công thức p=ρghp = \rho g h, đại lượng hh là độ sâu của điểm đang xét.
  • c) Áp suất chất lỏng không phụ thuộc hình dạng bình chứa.
  • d) Ở cùng một độ sâu trong cùng một chất lỏng, áp suất chỉ hướng xuống dưới.

Câu 20. Xét máy chụp cộng hưởng từ và nguyên lí vật lí của nó.

  • a) Thiết bị này phục vụ lĩnh vực y học.
  • b) Máy chụp cộng hưởng từ hoạt động nhờ cộng hưởng từ của hạt nhân trong từ trường mạnh.
  • c) Nhiều ứng dụng khác nhau có thể cùng dựa trên một nguyên lí vật lí.
  • d) Ứng dụng vật lí trong y học chỉ cần quan tâm hiệu quả chẩn đoán.

Câu 21. Vật khối lượng 52 kg52\ \text{kg} đặt trên sàn ngang, diện tích tiếp xúc 61 cm261\ \text{cm}^2; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.

  • a) Đơn vị của áp suất là Pa\text{Pa}.
  • b) Áp lực là lực ép vuông góc với mặt bị ép.
  • c) Giảm diện tích còn 12\dfrac{1}{2} thì áp suất tăng gấp 22 lần.
  • d) Trên mặt sàn nằm ngang, áp lực của vật bằng khối lượng của vật.

Câu 22. Xét tình huống: thấy biển báo hình tam giác vàng có ngọn lửa.

  • a) Không được để dây dẫn vắt ngang lối đi giữa hai bàn.
  • b) Quy tắc an toàn chỉ cần theo khi làm thí nghiệm phức tạp.
  • c) Việc phải làm là khu vực có chất dễ cháy, không mang nguồn lửa lại gần.
  • d) Lí do không được nếm thử hoá chất để nhận biết là nhiều hoá chất trong phòng thí nghiệm rất độc.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8635

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Lò xo có độ cứng 60 N/m60\ \text{N/m}, chiều dài tự nhiên 17 cm17\ \text{cm}, bị kéo dãn thêm 15 cm15\ \text{cm}. Lực đàn hồi có độ lớn

  1. A. 19,2 N19{,}2\,\text{N}
  2. B. 900 N900\,\text{N}
  3. C. 9 N9\,\text{N}
  4. D. 4 N4\,\text{N}

Câu 2. Sao Hải Vương là hành tinh thứ mấy tính từ Mặt Trời?

  1. A. Thứ 4.
  2. B. Thứ 8.
  3. C. Thứ 6.
  4. D. Thứ 7.

Câu 3. Vật khối lượng 9 kg9\ \text{kg} được mang tới Mặt Trăng, nơi có g=1,6 m/s2g = 1{,}6\ \text{m/s}^2. Trọng lượng của vật ở đó bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 14 N14\,\text{N}
  2. B. 90 N90\,\text{N}
  3. C. 9 N9\,\text{N}
  4. D. 6 N6\,\text{N}

Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng về thuỷ triều?

  1. A. Chỉ có một chỗ nước phồng lên, ở phía hướng về Mặt Trăng.
  2. B. Thuỷ triều xảy ra ngẫu nhiên, không theo chu kì.
  3. C. Mặt Trời không gây thuỷ triều vì ở quá xa.
  4. D. Mặt Trời gây thuỷ triều yếu hơn Mặt Trăng.

Câu 5. Trong phòng thí nghiệm thấy thiết bị ghi tối đa 6 V nhưng được nối vào nguồn 12 V. Nguy cơ trực tiếp ở đây là gì?

  1. A. Tổn thương võng mạc.
  2. B. Bình đổ, van gãy gây nổ.
  3. C. Cốc vỡ, nước sôi bắn ra.
  4. D. Thiết bị quá tải, cháy hỏng.

Câu 6. Trên đồ thị vận tốc – thời gian, diện tích phần giới hạn bởi đồ thị và trục hoành cho biết

  1. A. độ dịch chuyển của vật.
  2. B. quãng đường theo phương thẳng đứng.
  3. C. vận tốc trung bình của vật.
  4. D. gia tốc của vật.

Câu 7. Điểm khác nhau giữa va chạm đàn hồi và va chạm mềm là

  1. A. va chạm mềm bảo toàn động năng, còn va chạm đàn hồi thì không.
  2. B. va chạm đàn hồi chỉ xảy ra giữa hai vật có khối lượng bằng nhau.
  3. C. va chạm đàn hồi bảo toàn động lượng, còn va chạm mềm thì không.
  4. D. va chạm đàn hồi bảo toàn động năng, còn va chạm mềm thì không.

Câu 8. Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do, cổng quang điện dùng để làm gì?

  1. A. Giữ vật rồi nhả ra đúng lúc bắt đầu tính thời gian.
  2. B. Ghi thời điểm vật che chùm sáng, không phụ thuộc phản xạ tay người.
  3. C. Đo chiều cao rơi của vật.
  4. D. Giữ cho phương rơi đúng phương thẳng đứng.

Câu 9. Đại lượng “lượng khí cacbonic thải ra tính bằng tấn mỗi năm” dùng để đánh giá vấn đề nào?

  1. A. Ô nhiễm nhiệt ở sông hồ gần nhà máy.
  2. B. Hiệu ứng nhà kính tăng cường.
  3. C. Rò rỉ phóng xạ.
  4. D. Ô nhiễm ánh sáng ở thành phố.

Câu 10. Vì sao khi một người nhảy từ thuyền lên bờ thì thuyền lùi lại?

  1. A. Vì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thuyền tăng lên.
  2. B. Vì tổng động lượng của hệ người và thuyền phải giữ nguyên giá trị không như trước khi nhảy.
  3. C. Vì người đã đẩy nước ở phía sau thuyền.
  4. D. Vì thuyền nhẹ hơn người nên bị trôi tự do.

Câu 11. Đo khối lượng một vật nhỏ bốn lần được: 5,7; 5,3; 5,3; 5,3 (đơn vị: g\text{g}). Giá trị trung bình bằng

  1. A. 21,6 g21{,}6\,\text{g}
  2. B. 5,6 g5{,}6\,\text{g}
  3. C. 5,4 g5{,}4\,\text{g}
  4. D. 5,7 g5{,}7\,\text{g}

Câu 12. Trường hợp “Mặt Trăng ở xa nên không che hết đĩa Mặt Trời, còn lại một vành sáng” gọi là gì?

  1. A. Nguyệt thực toàn phần.
  2. B. Nhật thực toàn phần.
  3. C. Nguyệt thực một phần.
  4. D. Nhật thực hình khuyên.

Câu 13. Khi ô tô vào cua trên đường nằm ngang, lực nào giữ cho xe đi theo quỹ đạo cong?

  1. A. Lực ma sát nghỉ giữa lốp xe và mặt đường.
  2. B. Trọng lực của xe.
  3. C. Một lực li tâm đẩy xe ra ngoài.
  4. D. Lực ma sát trượt giữa lốp xe và mặt đường.

Câu 14. Câu hỏi “vũ trụ đang giãn nở với tốc độ ra sao?” thuộc lĩnh vực nào?

  1. A. Vật lí lượng tử.
  2. B. Vật lí y sinh.
  3. C. Vật lí thiên văn và vũ trụ học.
  4. D. Vật lí chất rắn.

Câu 15. Trên đồ thị độ dịch chuyển – thời gian, độ dốc của đồ thị cho biết

  1. A. vận tốc của vật.
  2. B. độ cao của địa hình mà vật đang đi qua.
  3. C. gia tốc của vật.
  4. D. quãng đường vật đi được.

Câu 16. Đơn vị của áp suất viết theo các đơn vị cơ bản là

  1. A. kg⋅m2/s3\text{kg}\cdot\text{m}^2\text{/s}^3
  2. B. A⋅s\text{A}\cdot\text{s}
  3. C. kg/(m⋅s2)\text{kg/}(\text{m}\cdot\text{s}^2)
  4. D. kg⋅m2/s2\text{kg}\cdot\text{m}^2\text{/s}^2

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Xét nhà bác học Galilei và các giai đoạn phát triển của Vật lí.

  • a) Lịch sử Vật lí gồm ba giai đoạn lớn.
  • b) Vật lí cổ điển bắt đầu được xây dựng khi con người bắt đầu quan sát bầu trời.
  • c) Bohr có đóng góp là đưa thí nghiệm có kiểm soát thành phương pháp của vật lí.
  • d) Mỗi lí thuyết vật lí mới được phép mâu thuẫn với mọi kết quả thực nghiệm cũ.

Câu 18. Một chiếc xe trượt khối lượng 13 kg13\ \text{kg} được kéo bằng lực 87 N87\ \text{N}, chịu lực cản 12 N12\ \text{N} ngược chiều chuyển động.

  • a) Trong công thức F⃗=ma⃗\vec F = m\vec a, đại lượng F⃗\vec F là lực kéo của người hoặc động cơ.
  • b) Gia tốc của vật bằng 6,69 m/s26{,}69\ \text{m/s}^2.
  • c) Gia tốc của vật cùng hướng với hợp lực.
  • d) Nếu lực kéo tăng gấp đôi mà khối lượng giữ nguyên thì gia tốc giữ nguyên.

Câu 19. Hai lực đồng quy có độ lớn 6 N6\ \text{N} và 15 N15\ \text{N} cùng tác dụng lên một vật.

  • a) Quy tắc hình bình hành dùng để tổng hợp hai lực đồng quy.
  • b) Nếu hai lực cùng chiều thì hợp lực có độ lớn 9 N9\ \text{N}.
  • c) Nếu hai lực ngược chiều thì hợp lực có độ lớn 21 N21\ \text{N}.
  • d) Hai lực vuông góc 36 N36\ \text{N} và 48 N48\ \text{N} cho hợp lực 84 N84\ \text{N}.

Câu 20. Một người đi thẳng 44 m44\ \text{m} theo chiều dương rồi quay lại đi 15 m15\ \text{m} theo chiều ngược lại.

  • a) Quãng đường không bao giờ nhỏ hơn độ lớn độ dịch chuyển.
  • b) Quãng đường người ấy đi được là 29 m29\ \text{m}.
  • c) Độ dịch chuyển của người ấy là 29 m29\ \text{m}.
  • d) Đi 9 m9\ \text{m} rồi 12 m12\ \text{m} theo hai hướng vuông góc thì độ lớn độ dịch chuyển bằng 15 m15\ \text{m}.

Câu 21. Một ngẫu lực gồm hai lực 22 N22\ \text{N}, hai giá cách nhau 24 cm24\ \text{cm}; xét thêm việc vặn nắp chai bằng hai ngón.

  • a) Hai lực của ngẫu lực cùng giá.
  • b) Moment của ngẫu lực đổi theo vị trí trục quay đã chọn.
  • c) Việc vặn nắp chai bằng hai ngón là một ứng dụng của ngẫu lực, vì hai ngón tác dụng hai lực ngược chiều lên nắp.
  • d) Việc vặn vòi nước bằng hai ngón tay không liên quan tới ngẫu lực.

Câu 22. Xét lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên một vật.

  • a) Đơn vị của lực trong hệ SI là kilôgam (kg\text{kg}).
  • b) Lực này do lò xo bị biến dạng tác dụng lên vật.
  • c) Mỗi lực tác dụng lên vật đều do một vật khác gây ra.
  • d) Trên hình vẽ, độ dài mũi tên biểu diễn quãng đường vật sẽ đi.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8636

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Vật khối lượng 7 kg7\ \text{kg} chuyển động tròn đều với tốc độ 11 m/s11\ \text{m/s} trên đường tròn bán kính 14 m14\ \text{m}. Lực hướng tâm có độ lớn

  1. A. 60,5 N60{,}5\,\text{N}
  2. B. 11858 N11858\,\text{N}
  3. C. 8,6 N8{,}6\,\text{N}
  4. D. 5,5 N5{,}5\,\text{N}

Câu 2. Một người đi thẳng 40 m40\ \text{m} theo chiều dương, rồi quay lại đi thêm 74 m74\ \text{m} theo chiều ngược lại. Quãng đường người ấy đi được bằng

  1. A. 34 m34\,\text{m}
  2. B. 74 m74\,\text{m}
  3. C. 114 m114\,\text{m}
  4. D. 40 m40\,\text{m}

Câu 3. Hai lực kế đặt vuông góc nhau chỉ 24 N24\ \text{N} và 32 N32\ \text{N}. Theo quy tắc hình bình hành, hợp lực có độ lớn

  1. A. 768 N768\,\text{N}
  2. B. 40 N40\,\text{N}
  3. C. 8 N8\,\text{N}
  4. D. 56 N56\,\text{N}

Câu 4. Một vật chuyển động trên trục OxOx: lúc t1=2 st_1 = 2\ \text{s} vật ở 39 m39\ \text{m}, lúc t2=10 st_2 = 10\ \text{s} vật ở −31 m-31\ \text{m}. Độ dịch chuyển của vật bằng

  1. A. 8 m8\,\text{m}
  2. B. −70 m-70\,\text{m}
  3. C. −8 m-8\,\text{m}
  4. D. 70 m70\,\text{m}

Câu 5. Liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là

  1. A. v=ωr2v = \omega r^2
  2. B. v=ωrv = \omega r
  3. C. v=ωrv = \dfrac{\omega}{r}
  4. D. v=rωv = \dfrac{r}{\omega}

Câu 6. Khi tính công suất tiêu thụ của một máy bơm, phải dùng đại lượng nào?

  1. A. Công toàn phần nhân với thời gian.
  2. B. Công toàn phần chia cho thời gian.
  3. C. Công có ích chia cho thời gian.
  4. D. Hiệu suất chia cho thời gian.

Câu 7. Lực cản của chất lưu tác dụng lên một vật chuyển động có đặc điểm nào sau đây?

  1. A. Ngược chiều chuyển động và tăng khi tốc độ tăng.
  2. B. Ngược chiều chuyển động và không đổi theo tốc độ.
  3. C. Chỉ phụ thuộc khối lượng của vật.
  4. D. Cùng chiều chuyển động và tăng theo tốc độ.

Câu 8. Độ cứng kk của một lò xo cho biết

  1. A. lực cần tác dụng để lò xo biến dạng thêm một mét.
  2. B. khối lượng lớn nhất mà lò xo treo được.
  3. C. độ dãn của lò xo khi chịu lực một niutơn.
  4. D. chiều dài tự nhiên của lò xo.

Câu 9. Vật m1=2 kgm_1 = 2\ \text{kg} nằm trên mặt bàn nằm ngang, nối qua một ròng rọc nhẹ ở mép bàn với vật m2=15 kgm_2 = 15\ \text{kg} treo lơ lửng. Dây nhẹ, không dãn; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Bỏ qua ma sát. Gia tốc của hệ bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 17 m/s217\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 75 m/s275\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 8,82 m/s28{,}82\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 10 m/s210\,\text{m/s}^{2}

Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Vận tốc của một vật là như nhau trong mọi hệ quy chiếu.
  2. B. Vận tốc trung bình luôn bằng tốc độ trung bình.
  3. C. Vận tốc trung bình là đại lượng vectơ, bằng độ dịch chuyển chia cho thời gian.
  4. D. Tốc độ trung bình có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.

Câu 11. Liên hệ giữa tốc độ góc và chu kì của chuyển động tròn đều là

  1. A. ω=2πT\omega = 2\pi T
  2. B. ω=1T\omega = \dfrac{1}{T}
  3. C. ω=2πT\omega = \dfrac{2\pi}{T}
  4. D. ω=T2π\omega = \dfrac{T}{2\pi}

Câu 12. Lực căng của một sợi dây có đặc điểm nào sau đây?

  1. A. Hướng dọc theo dây, đẩy vật ra xa dây.
  2. B. Vuông góc với sợi dây.
  3. C. Luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật treo.
  4. D. Hướng dọc theo dây, kéo vật về phía dây.

Câu 13. Việc nào sau đây là phép đo trực tiếp?

  1. A. Tính tốc độ từ quãng đường và thời gian đã đo.
  2. B. Tính diện tích tấm bìa từ chiều dài và chiều rộng đã đo.
  3. C. Tính gia tốc từ độ dịch chuyển và thời gian đã đo.
  4. D. Bấm đồng hồ đo thời gian vật đi hết máng nghiêng.

Câu 14. Công thức nào cho phép tính độ dịch chuyển của chuyển động thẳng biến đổi đều khi biết thời gian?

  1. A. d=v0t+12at2d = v_0 t + \dfrac{1}{2}at^2
  2. B. d=v0t+at2d = v_0 t + at^2
  3. C. d=v0t+12atd = v_0 t + \dfrac{1}{2}at
  4. D. d=12at2d = \dfrac{1}{2}at^2

Câu 15. Máy nén thuỷ lực có hai pit-tông tiết diện 2 cm22\ \text{cm}^2 và 40 cm240\ \text{cm}^2. Tác dụng lực 190 N190\ \text{N} lên pit-tông nhỏ thì lực trên pit-tông lớn bằng

  1. A. 10 N10\,\text{N}
  2. B. 210 N210\,\text{N}
  3. C. 190 N190\,\text{N}
  4. D. 3800 N3800\,\text{N}

Câu 16. Một ô tô chạy với tốc độ 21 m/s21\ \text{m/s} trên đường rải sỏi. Người lái phản ứng mất 1,5 s1{,}5\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 4 m/s24\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Quãng đường xe đi được trong thời gian phản ứng bằng

  1. A. 14 m14\,\text{m}
  2. B. 21 m21\,\text{m}
  3. C. 55,1 m55{,}1\,\text{m}
  4. D. 31,5 m31{,}5\,\text{m}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Một người đi bộ đi chặng đầu với tốc độ 8 m/s8\ \text{m/s} trong 2 s2\ \text{s}, chặng sau với tốc độ 18 m/s18\ \text{m/s} trong 10 s10\ \text{s}.

  • a) Đơn vị của tốc độ trong hệ SI là km/h\text{km/h}.
  • b) Quãng đường chặng đầu là 16 m16\ \text{m}.
  • c) Tổng quãng đường là 196 m196\ \text{m}.
  • d) Nếu hai chặng mất thời gian bằng nhau thì tốc độ trung bình vẫn khác trung bình cộng hai tốc độ.

Câu 18. Vật một khối lượng 16 kg16\ \text{kg} có vận tốc 10 m/s10\ \text{m/s}; vật hai khối lượng 2 kg2\ \text{kg} có vận tốc 19 m/s19\ \text{m/s}.

  • a) Động lượng là đại lượng vô hướng, không có hướng.
  • b) Động lượng vật một bằng 160 kg⋅m/s160\ \text{kg}\cdot\text{m/s}.
  • c) Nếu hai vật ngược chiều thì động lượng hệ có độ lớn 198 kg⋅m/s198\ \text{kg}\cdot\text{m/s}.
  • d) Hai vật có cùng động năng thì chưa chắc có cùng độ lớn động lượng.

Câu 19. Một chiếc xe khối lượng 12 kg12\ \text{kg} đổi vận tốc từ 11 m/s11\ \text{m/s} thành 4 m/s4\ \text{m/s}.

  • a) Động năng âm khi vật chuyển động ngược chiều dương.
  • b) Động năng là đại lượng vô hướng.
  • c) Động năng lúc đầu bằng 726 J726\ \text{J}.
  • d) Công của hợp lực bằng 96 J96\ \text{J}.

Câu 20. Lò xo có độ cứng 340 N/m340\ \text{N/m}, chiều dài tự nhiên 18 cm18\ \text{cm}, bị kéo dãn tới 40 cm40\ \text{cm}.

  • a) Trong công thức, Δl\Delta l là chiều dài của lò xo lúc đang biến dạng.
  • b) Thế năng đàn hồi của lò xo bằng 8,23 J8{,}23\ \text{J}.
  • c) Thế năng đàn hồi không bao giờ âm.
  • d) Với cùng một độ biến dạng, lò xo cứng hơn có thế năng đàn hồi lớn hơn.

Câu 21. Xét tình huống: thấy biển báo hình tam giác vàng có tia chớp.

  • a) Biển báo nền xanh hình tròn có nghĩa là cấm thực hiện.
  • b) Quy tắc an toàn áp dụng cho cả những thí nghiệm trông có vẻ đơn giản.
  • c) Việc phải làm là coi chừng điện áp nguy hiểm, không chạm vào phần dẫn điện để hở.
  • d) Lí do không được kéo dây để rút phích cắm ra khỏi ổ là làm đứt dây bên trong, gây chập điện.

Câu 22. Một chiếc xe đẩy khối lượng 31 kg31\ \text{kg} được kéo bằng lực 100 N100\ \text{N}, chịu lực cản 7 N7\ \text{N} ngược chiều chuyển động.

  • a) Trong công thức F⃗=ma⃗\vec F = m\vec a, đại lượng F⃗\vec F là lực kéo của người hoặc động cơ.
  • b) Gia tốc của vật cùng hướng với hợp lực.
  • c) Cùng một lực, vật có khối lượng lớn hơn thì gia tốc lớn hơn.
  • d) Nếu lực cản tăng cho tới khi bằng lực kéo thì vật dừng lại ngay lập tức.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8637

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đại lượng “mức cường độ âm tính bằng đêxiben” dùng để đánh giá vấn đề nào?

  1. A. Rò rỉ phóng xạ.
  2. B. Hiệu ứng nhà kính tăng cường.
  3. C. Ô nhiễm không khí đô thị.
  4. D. Ô nhiễm tiếng ồn.

Câu 2. Vì sao khi một người nhảy từ thuyền lên bờ thì thuyền lùi lại?

  1. A. Vì thuyền nhẹ hơn người nên bị trôi tự do.
  2. B. Vì tổng động lượng của hệ người và thuyền phải giữ nguyên giá trị không như trước khi nhảy.
  3. C. Vì người đã đẩy nước ở phía sau thuyền.
  4. D. Vì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thuyền tăng lên.

Câu 3. Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do, nam châm điện dùng để làm gì?

  1. A. Ghi thời điểm vật che chùm sáng, không phụ thuộc phản xạ tay người.
  2. B. Hiển thị khoảng thời gian giữa hai lần cổng quang bị che.
  3. C. Giữ vật rồi nhả ra đúng lúc bắt đầu tính thời gian.
  4. D. Đo chiều cao rơi của vật.

Câu 4. Áp suất do một cột chất lỏng gây ra tại một điểm phụ thuộc vào

  1. A. lượng chất lỏng chứa trong bình.
  2. B. hình dạng của bình chứa.
  3. C. khối lượng riêng của chất lỏng và độ sâu của điểm đó.
  4. D. diện tích đáy bình.

Câu 5. Tiền tố mm trong ký hiệu đơn vị ứng với thừa số nào?

  1. A. 10−310^{-3}
  2. B. 10−610^{-6}
  3. C. 10−210^{-2}
  4. D. 10610^{6}

Câu 6. Một vật nặng được treo bằng dây, đồng thời chịu một lực nằm ngang 72 N72\ \text{N} nên dây lệch khỏi phương thẳng đứng. Biết trọng lượng vật là 96 N96\ \text{N}, lực căng dây có độ lớn

  1. A. 24 N24\,\text{N}
  2. B. 168 N168\,\text{N}
  3. C. 96 N96\,\text{N}
  4. D. 120 N120\,\text{N}

Câu 7. Hai lực kế đặt vuông góc nhau chỉ 32 N32\ \text{N} và 60 N60\ \text{N}. Theo quy tắc hình bình hành, hợp lực có độ lớn

  1. A. 68 N68\,\text{N}
  2. B. 1920 N1920\,\text{N}
  3. C. 92 N92\,\text{N}
  4. D. 28 N28\,\text{N}

Câu 8. Độ lớn lực ma sát trượt phụ thuộc vào yếu tố nào?

  1. A. Thể tích của vật.
  2. B. Áp lực lên mặt tiếp xúc và bản chất hai mặt tiếp xúc.
  3. C. Tốc độ trượt của vật.
  4. D. Diện tích mặt tiếp xúc.

Câu 9. Chuyển động bằng phản lực dựa trên nguyên tắc nào?

  1. A. Khối lượng vật giảm nên vật tự tăng tốc.
  2. B. Lực đẩy sinh ra do chênh lệch áp suất giữa hai đầu vật.
  3. C. Vật ném một phần khối lượng về một phía, phần còn lại chuyển động về phía ngược lại để tổng động lượng được bảo toàn.
  4. D. Khí phụt ra đẩy vào không khí phía sau, không khí đẩy vật đi.

Câu 10. Lực căng của một sợi dây có đặc điểm nào sau đây?

  1. A. Hướng dọc theo dây, kéo vật về phía dây.
  2. B. Hướng dọc theo dây, đẩy vật ra xa dây.
  3. C. Luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật treo.
  4. D. Vuông góc với sợi dây.

Câu 11. Khi loa điện hoạt động, phần năng lượng hao phí chủ yếu ở dạng nào?

  1. A. Không có phần nào hao phí, toàn bộ năng lượng đều có ích.
  2. B. Điện năng.
  3. C. Năng lượng âm.
  4. D. Nhiệt năng ở cuộn dây.

Câu 12. Khi tính công suất tiêu thụ của một máy bơm, phải dùng đại lượng nào?

  1. A. Hiệu suất chia cho thời gian.
  2. B. Công có ích chia cho thời gian.
  3. C. Công toàn phần nhân với thời gian.
  4. D. Công toàn phần chia cho thời gian.

Câu 13. Vật khối lượng 19 kg19\ \text{kg} đổi vận tốc từ 3 m/s3\ \text{m/s} thành 19 m/s19\ \text{m/s} theo cùng một chiều. Độ biến thiên động lượng bằng

  1. A. 418 kg\cdotpm/s418\,\text{kg·m/s}
  2. B. 304 kg\cdotpm/s304\,\text{kg·m/s}
  3. C. 361 kg\cdotpm/s361\,\text{kg·m/s}
  4. D. −304 kg\cdotpm/s-304\,\text{kg·m/s}

Câu 14. Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

  1. A. hướng ra xa tâm quỹ đạo.
  2. B. luôn hướng vào tâm quỹ đạo và vuông góc với vận tốc.
  3. C. bằng không vì tốc độ không đổi.
  4. D. luôn cùng hướng với vận tốc của vật.

Câu 15. Hệ được coi là hệ kín khi

  1. A. các vật trong hệ không tương tác với nhau.
  2. B. hệ không trao đổi nhiệt với môi trường.
  3. C. tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không, hoặc rất nhỏ so với nội lực.
  4. D. động năng của hệ được bảo toàn.

Còn 7 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8638

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Thả rơi tự do một chiếc chìa khoá từ độ cao 105 m105\ \text{m}, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Thời gian rơi tới đất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 10,5 s10{,}5\,\text{s}
  2. B. 3,2 s3{,}2\,\text{s}
  3. C. 21 s21\,\text{s}
  4. D. 4,6 s4{,}6\,\text{s}

Câu 2. Một quả táo khối lượng 16 kg16\ \text{kg} nằm ở đáy một giếng sâu 2 m2\ \text{m}, mốc thế năng vẫn ở mặt đất; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Thế năng của vật bằng

  1. A. −320 J-320\,\text{J}
  2. B. 32 J32\,\text{J}
  3. C. 0 J0\,\text{J}
  4. D. 320 J320\,\text{J}

Câu 3. Lực căng của một sợi dây có đặc điểm nào sau đây?

  1. A. Hướng dọc theo dây, đẩy vật ra xa dây.
  2. B. Luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật treo.
  3. C. Vuông góc với sợi dây.
  4. D. Hướng dọc theo dây, kéo vật về phía dây.

Câu 4. Khi bóng đèn sợi đốt hoạt động, năng lượng chuyển hoá chủ yếu theo chiều nào?

  1. A. Từ điện năng thành nhiệt năng của nước.
  2. B. Từ điện năng thành động năng của cánh quạt.
  3. C. Từ điện năng thành quang năng.
  4. D. Từ điện năng thành năng lượng âm.

Câu 5. Hệ được coi là hệ kín khi

  1. A. tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không, hoặc rất nhỏ so với nội lực.
  2. B. hệ không trao đổi nhiệt với môi trường.
  3. C. động năng của hệ được bảo toàn.
  4. D. các vật trong hệ không tương tác với nhau.

Câu 6. Nguyên lí vật lí của xạ trị ung thư là gì?

  1. A. Vật liệu được làm nóng chảy rồi đông đặc theo lớp.
  2. B. Dòng điện cảm ứng sinh ra trong đáy nồi làm nồi nóng lên.
  3. C. Phản xạ toàn phần của ánh sáng trong sợi thuỷ tinh.
  4. D. Tia bức xạ ion hoá phá huỷ tế bào bệnh.

Câu 7. Vì sao khi một người nhảy từ thuyền lên bờ thì thuyền lùi lại?

  1. A. Vì người đã đẩy nước ở phía sau thuyền.
  2. B. Vì tổng động lượng của hệ người và thuyền phải giữ nguyên giá trị không như trước khi nhảy.
  3. C. Vì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thuyền tăng lên.
  4. D. Vì thuyền nhẹ hơn người nên bị trôi tự do.

Câu 8. Giới hạn đàn hồi của một vật là

  1. A. giá trị lớn nhất của lực tác dụng mà vật còn trở lại hình dạng ban đầu được.
  2. B. giá trị của lực làm vật đứt gãy.
  3. C. độ dãn lớn nhất mà vật có thể đạt tới trước khi đứt.
  4. D. lực cần để vật bắt đầu biến dạng.

Câu 9. Công thức cộng vận tốc được viết là

  1. A. v⃗13=v⃗12−v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} - \vec v_{23}
  2. B. v⃗13=v⃗12+v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} + \vec v_{23}
  3. C. v13=v12+v23v_{13} = v_{12} + v_{23} với mọi hướng của hai vận tốc
  4. D. v⃗13=v⃗12⋅v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} \cdot \vec v_{23}

Câu 10. Trên đồ thị độ dịch chuyển – thời gian, độ dốc của đồ thị cho biết

  1. A. vận tốc của vật.
  2. B. độ cao của địa hình mà vật đang đi qua.
  3. C. gia tốc của vật.
  4. D. quãng đường vật đi được.

Câu 11. Một người đi thẳng 27 m27\ \text{m} theo chiều dương, rồi quay lại đi thêm 58 m58\ \text{m} theo chiều ngược lại. Quãng đường người ấy đi được bằng

  1. A. 31 m31\,\text{m}
  2. B. 58 m58\,\text{m}
  3. C. 27 m27\,\text{m}
  4. D. 85 m85\,\text{m}

Câu 12. Tính áp suất do cột nước cao 20 m20\ \text{m} gây ra ở đáy, biết khối lượng riêng 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.

  1. A. 20000 Pa20000\,\text{Pa}
  2. B. 200 Pa200\,\text{Pa}
  3. C. 200000 Pa200000\,\text{Pa}
  4. D. 500 Pa500\,\text{Pa}

Câu 13. Hạn chế chính của điện mặt trời là gì?

  1. A. Chỉ khai thác được ở nơi có hoạt động địa chất phù hợp.
  2. B. Chỉ phát điện vào ban ngày và phụ thuộc mây.
  3. C. Phụ thuộc mùa mưa và làm ngập vùng lòng hồ.
  4. D. Chỉ dùng được ở vùng có biên độ triều lớn.

Câu 14. Một chiếc xe khối lượng 18 kg18\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 5 m/s5\ \text{m/s}. Động năng của vật bằng

  1. A. 90 J90\,\text{J}
  2. B. 450 J450\,\text{J}
  3. C. 225 J225\,\text{J}
  4. D. 45 J45\,\text{J}

Câu 15. Khí nhà kính giữ lại năng lượng trong khí quyển bằng cách nào?

  1. A. Phản xạ toàn bộ bức xạ hồng ngoại trở lại mặt đất như một tấm gương.
  2. B. Cho ánh sáng nhìn thấy đi qua nhưng hấp thụ bức xạ hồng ngoại do mặt đất phát ra.
  3. C. Làm tăng độ sáng của Mặt Trời.
  4. D. Chặn ánh sáng Mặt Trời không cho vào khí quyển.

Câu 16. Khi tính công suất tiêu thụ của một máy bơm, phải dùng đại lượng nào?

  1. A. Công toàn phần nhân với thời gian.
  2. B. Công có ích chia cho thời gian.
  3. C. Công toàn phần chia cho thời gian.
  4. D. Hiệu suất chia cho thời gian.

Còn 6 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8639

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cơ năng của một vật bằng

  1. A. hiệu giữa động năng và thế năng của vật.
  2. B. tổng động năng và nhiệt năng của vật.
  3. C. tổng động năng và thế năng của vật.
  4. D. tích của động năng và thế năng.

Câu 2. Cơ năng của một vật được bảo toàn khi

  1. A. vật chuyển động với vận tốc không đổi.
  2. B. vật có khối lượng không đổi.
  3. C. vật chịu tác dụng của mọi loại lực.
  4. D. vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực hoặc lực đàn hồi.

Câu 3. Công thức cộng vận tốc được viết là

  1. A. v⃗13=v⃗12+v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} + \vec v_{23}
  2. B. v⃗13=v⃗12⋅v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} \cdot \vec v_{23}
  3. C. v13=v12+v23v_{13} = v_{12} + v_{23} với mọi hướng của hai vận tốc
  4. D. v⃗13=v⃗12−v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} - \vec v_{23}

Câu 4. Một bếp điện tiêu thụ 900 J900\ \text{J} và sinh ra 315 J315\ \text{J} năng lượng có ích. Hiệu suất của máy bằng

  1. A. 35 %35\,\text{\%}
  2. B. 315 %315\,\text{\%}
  3. C. 65 %65\,\text{\%}
  4. D. 286 %286\,\text{\%}

Câu 5. Trong phòng thí nghiệm thấy đèn cồn đang cháy đặt cạnh lọ cồn mở nắp. Nguy cơ trực tiếp ở đây là gì?

  1. A. Tổn thương võng mạc.
  2. B. Cồn bắt lửa, cháy lan.
  3. C. Thiết bị quá tải, cháy hỏng.
  4. D. Cháy do quá tải.

Câu 6. Một ô tô chạy với tốc độ 17 m/s17\ \text{m/s} trên đường trơn vì bùn. Người lái phản ứng mất 0,6 s0{,}6\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 4 m/s24\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Quãng đường xe đi được trong thời gian phản ứng bằng

  1. A. 10,2 m10{,}2\,\text{m}
  2. B. 17 m17\,\text{m}
  3. C. 36,1 m36{,}1\,\text{m}
  4. D. 28,3 m28{,}3\,\text{m}

Câu 7. Hai lực kế đặt vuông góc nhau chỉ 15 N15\ \text{N} và 36 N36\ \text{N}. Theo quy tắc hình bình hành, hợp lực có độ lớn

  1. A. 51 N51\,\text{N}
  2. B. 21 N21\,\text{N}
  3. C. 540 N540\,\text{N}
  4. D. 39 N39\,\text{N}

Câu 8. Vật một khối lượng 9 kg9\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 3 m/s3\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 6 kg6\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Động năng của hệ trước va chạm bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 41 J41\,\text{J}
  2. B. 24 J24\,\text{J}
  3. C. 27 J27\,\text{J}
  4. D. 81 J81\,\text{J}

Câu 9. Động lượng của một vật được xác định bằng

  1. A. p=12mv2p = \dfrac{1}{2}mv^2, là đại lượng vô hướng
  2. B. p⃗=ma⃗\vec p = m\vec a
  3. C. p⃗=mv⃗\vec p = m\vec v, là đại lượng vectơ cùng hướng vận tốc
  4. D. p=mvp = mv, là đại lượng vô hướng nên không có hướng

Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Quãng đường và độ dịch chuyển luôn có cùng độ lớn.
  2. B. Độ dịch chuyển luôn lớn hơn hoặc bằng quãng đường.
  3. C. Quãng đường có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
  4. D. Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ, quãng đường là đại lượng vô hướng.

Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Tốc độ trung bình có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
  2. B. Vận tốc trung bình là đại lượng vectơ, bằng độ dịch chuyển chia cho thời gian.
  3. C. Vận tốc trung bình luôn bằng tốc độ trung bình.
  4. D. Vận tốc của một vật là như nhau trong mọi hệ quy chiếu.

Câu 12. Việc nào sau đây là phép đo trực tiếp?

  1. A. Tính khối lượng riêng từ khối lượng và thể tích đã đo.
  2. B. Tính điện trở từ số chỉ vôn kế và ampe kế.
  3. C. Đọc nhiệt độ của nước trên nhiệt kế.
  4. D. Tính diện tích tấm bìa từ chiều dài và chiều rộng đã đo.

Câu 13. Áp suất do một cột chất lỏng gây ra tại một điểm phụ thuộc vào

  1. A. diện tích đáy bình.
  2. B. hình dạng của bình chứa.
  3. C. lượng chất lỏng chứa trong bình.
  4. D. khối lượng riêng của chất lỏng và độ sâu của điểm đó.

Câu 14. Một lực 37 N37\ \text{N} kéo vật đi được 23 m23\ \text{m} theo đúng hướng của lực. Công của lực bằng

  1. A. 60 J60\,\text{J}
  2. B. 37 J37\,\text{J}
  3. C. 851 J851\,\text{J}
  4. D. 2 J2\,\text{J}

Câu 15. Một ngôi sao có độ cao 69∘69^\circ. Góc từ thiên đỉnh tới ngôi sao ấy bằng

  1. A. 159 °159\,\text{°}
  2. B. 21 °21\,\text{°}
  3. C. 69 °69\,\text{°}
  4. D. 111 °111\,\text{°}

Câu 16. Một chiếc xe trượt khối lượng 13 kg13\ \text{kg} được kéo bằng lực 76 N76\ \text{N}, đồng thời chịu lực cản 31 N31\ \text{N} ngược chiều chuyển động. Gia tốc của vật bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,38 m/s22{,}38\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 3,46 m/s23{,}46\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 5,85 m/s25{,}85\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 8,23 m/s28{,}23\,\text{m/s}^{2}

Còn 6 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8640

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khi xe đang đứng yên thì đột ngột tăng tốc, hiện tượng quan sát được là gì?

  1. A. Nước văng ra khỏi áo.
  2. B. Hành khách ngả người về phía sau.
  3. C. Cốc nước gần như đứng yên tại chỗ.
  4. D. Đầu búa tra chặt vào cán.

Câu 2. Khi giải bài toán hệ hai vật nối dây, trình tự hợp lí là

  1. A. coi cả hệ là một vật để tìm gia tốc chung, rồi tách riêng một vật để tìm lực căng.
  2. B. lấy lực căng bằng trọng lượng vật treo rồi suy ra gia tốc.
  3. C. tính gia tốc của từng vật riêng rồi cộng lại.
  4. D. chia lực kéo đều cho hai vật.

Câu 3. Một vật khối lượng 27 kg27\ \text{kg} đặt trên mặt sàn nằm ngang, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Áp lực vật ép lên sàn bằng

  1. A. 270 N270\,\text{N}
  2. B. 8036 N8036\,\text{N}
  3. C. 27 N27\,\text{N}
  4. D. 3 N3\,\text{N}

Câu 4. Hiện tượng nguyệt thực xảy ra khi nào?

  1. A. Khi Mặt Trăng nằm giữa Mặt Trời và Trái Đất.
  2. B. Khi Trái Đất nằm giữa Mặt Trời và Mặt Trăng.
  3. C. Khi Mặt Trăng đi vào vùng tối của chính nó.
  4. D. Khi Mặt Trời bị mây dày che khuất.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng về thuỷ triều?

  1. A. Thuỷ triều xảy ra ngẫu nhiên, không theo chu kì.
  2. B. Chỉ có một chỗ nước phồng lên, ở phía hướng về Mặt Trăng.
  3. C. Mỗi ngày chỉ có một lần nước lớn.
  4. D. Ba thiên thể thẳng hàng thì hai tác dụng triều cộng lại.

Câu 6. Động lượng của một vật được xác định bằng

  1. A. p=12mv2p = \dfrac{1}{2}mv^2, là đại lượng vô hướng
  2. B. p⃗=ma⃗\vec p = m\vec a
  3. C. p⃗=mv⃗\vec p = m\vec v, là đại lượng vectơ cùng hướng vận tốc
  4. D. p=mvp = mv, là đại lượng vô hướng nên không có hướng

Câu 7. Hiệu suất của một quá trình chuyển hoá năng lượng được tính bằng

  1. A. H=AciAtp⋅100%H = \dfrac{A_{ci}}{A_{tp}} \cdot 100\%
  2. B. H=(Atp−Aci)⋅100%H = (A_{tp} - A_{ci}) \cdot 100\%
  3. C. H=Aci⋅AtpH = A_{ci} \cdot A_{tp}
  4. D. H=AtpAci⋅100%H = \dfrac{A_{tp}}{A_{ci}} \cdot 100\%

Câu 8. Cơ năng của một vật bằng

  1. A. hiệu giữa động năng và thế năng của vật.
  2. B. tích của động năng và thế năng.
  3. C. tổng động năng và thế năng của vật.
  4. D. tổng động năng và nhiệt năng của vật.

Câu 9. Ứng dụng nào sau đây dựa trên vật liệu được làm nóng chảy rồi đông đặc theo lớp?

  1. A. Lò vi sóng.
  2. B. Cáp quang.
  3. C. Cân điện tử.
  4. D. Máy in ba chiều.

Câu 10. Một khối gỗ khối lượng 27 kg27\ \text{kg} được kéo bằng lực 76 N76\ \text{N}, đồng thời chịu lực cản 39 N39\ \text{N} ngược chiều chuyển động. Gia tốc của vật bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,81 m/s22{,}81\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 1,37 m/s21{,}37\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 1,44 m/s21{,}44\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 4,26 m/s24{,}26\,\text{m/s}^{2}

Câu 11. Khi mô hình hoá bài toán dừng xe, quãng đường dừng gồm những phần nào?

  1. A. Chỉ quãng đường xe đi từ lúc bắt đầu đạp phanh.
  2. B. Quãng đường xe chạy trong thời gian người lái phản ứng, cộng quãng đường xe đi khi đang hãm.
  3. C. Quãng đường phản ứng nhân với quãng đường hãm.
  4. D. Chỉ quãng đường xe chạy trong thời gian phản ứng.

Câu 12. Tiền tố mm trong ký hiệu đơn vị ứng với thừa số nào?

  1. A. 10−610^{-6}
  2. B. 10610^{6}
  3. C. 10−210^{-2}
  4. D. 10−310^{-3}

Câu 13. Một phép đo cho xˉ=3,3 s\bar x = 3{,}3\ \text{s} và Δx‾=0,15 s\overline{\Delta x} = 0{,}15\ \text{s}. Sai số tỉ đối của phép đo bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 4,5 %4{,}5\,\text{\%}
  2. B. 0 %0\,\text{\%}
  3. C. 15 %15\,\text{\%}
  4. D. 2200 %2200\,\text{\%}

Câu 14. Độ cứng kk của một lò xo cho biết

  1. A. khối lượng lớn nhất mà lò xo treo được.
  2. B. chiều dài tự nhiên của lò xo.
  3. C. lực cần tác dụng để lò xo biến dạng thêm một mét.
  4. D. độ dãn của lò xo khi chịu lực một niutơn.

Câu 15. Chuyển động bằng phản lực dựa trên nguyên tắc nào?

  1. A. Lực đẩy sinh ra do chênh lệch áp suất giữa hai đầu vật.
  2. B. Khí phụt ra đẩy vào không khí phía sau, không khí đẩy vật đi.
  3. C. Khối lượng vật giảm nên vật tự tăng tốc.
  4. D. Vật ném một phần khối lượng về một phía, phần còn lại chuyển động về phía ngược lại để tổng động lượng được bảo toàn.

Câu 16. Số 0,0250{,}025 có bao nhiêu chữ số có nghĩa?

  1. A. 33
  2. B. 11
  3. C. 22
  4. D. 44

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Xét nguồn năng lượng: nhiệt điện khí.

  • a) Điện hạt nhân có tác động là thải khí cacbonic nhưng ít bụi và lưu huỳnh hơn than.
  • b) Điện hạt nhân khi vận hành phát thải rất ít khí nhà kính.
  • c) Bụi mịn ở đô thị đến chủ yếu từ riêng các nhà máy ở xa thành phố.
  • d) So sánh các nguồn điện cần xét riêng khâu vận hành.

Còn 5 câu nữa của đề số 7 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8641

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Độ cứng kk của một lò xo cho biết

  1. A. lực cần tác dụng để lò xo biến dạng thêm một mét.
  2. B. khối lượng lớn nhất mà lò xo treo được.
  3. C. chiều dài tự nhiên của lò xo.
  4. D. độ dãn của lò xo khi chịu lực một niutơn.

Câu 2. Vật một khối lượng 13 kg13\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 7 m/s7\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 14 kg14\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Vận tốc của hai vật ngay sau va chạm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 7 m/s7\,\text{m/s}
  2. B. 6,5 m/s6{,}5\,\text{m/s}
  3. C. 3,37 m/s3{,}37\,\text{m/s}
  4. D. 3,5 m/s3{,}5\,\text{m/s}

Câu 3. Một máy nén thuỷ lực có tỉ số tiết diện hai pit-tông là 1818. Khi pit-tông nhỏ đi xuống một đoạn thì pit-tông lớn

  1. A. đi lên đúng bằng đoạn ấy.
  2. B. đi lên một đoạn nhỏ hơn 1818 lần.
  3. C. đi lên một đoạn lớn hơn 324324 lần.
  4. D. đi lên một đoạn lớn hơn 1818 lần.

Câu 4. Khối lượng riêng của một chất

  1. A. bằng tích của khối lượng và thể tích vật.
  2. B. là khối lượng của một đơn vị thể tích chất ấy, không phụ thuộc kích thước vật.
  3. C. có đơn vị là kilôgam.
  4. D. càng lớn khi vật làm bằng chất ấy càng to.

Câu 5. Thế năng đàn hồi của một lò xo được tính bằng

  1. A. Wt=12kl2W_t = \dfrac{1}{2}kl^2 với ll là chiều dài lò xo
  2. B. Wt=12kΔlW_t = \dfrac{1}{2}k\Delta l
  3. C. Wt=12k(Δl)2W_t = \dfrac{1}{2}k(\Delta l)^2
  4. D. Wt=k(Δl)2W_t = k(\Delta l)^2

Câu 6. Thả rơi tự do một vật từ độ cao 25 m25\ \text{m}, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, bỏ qua sức cản. Vận tốc lúc chạm đất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 500 m/s500\,\text{m/s}
  2. B. 250 m/s250\,\text{m/s}
  3. C. 15,8 m/s15{,}8\,\text{m/s}
  4. D. 22,4 m/s22{,}4\,\text{m/s}

Câu 7. Trong bài thực hành tổng hợp hai lực đồng quy, khi xử lí số liệu phải làm gì?

  1. A. Kéo sao cho vòng nhẫn trở về đúng vị trí đã đánh dấu.
  2. B. Chỉnh mỗi lực kế về vạch số không ở đúng tư thế sẽ dùng.
  3. C. So sánh hợp lực đo được với hợp lực tính theo quy tắc hình bình hành.
  4. D. Đặt mắt vuông góc với mặt số để tránh sai số thị sai.

Câu 8. Liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là

  1. A. v=ωrv = \dfrac{\omega}{r}
  2. B. v=ωrv = \omega r
  3. C. v=ωr2v = \omega r^2
  4. D. v=rωv = \dfrac{r}{\omega}

Câu 9. Moment của một lực đối với một trục quay được tính bằng

  1. A. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới điểm đặt của lực.
  2. B. tổng của độ lớn lực và cánh tay đòn.
  3. C. thương của độ lớn lực và cánh tay đòn.
  4. D. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới giá của lực.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Tốc độ trung bình có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
  2. B. Vận tốc trung bình luôn bằng tốc độ trung bình.
  3. C. Vận tốc của một vật là như nhau trong mọi hệ quy chiếu.
  4. D. Vận tốc trung bình là đại lượng vectơ, bằng độ dịch chuyển chia cho thời gian.

Câu 11. Dụng cụ thước kẹp dùng để làm gì?

  1. A. Đo độ lớn của lực theo độ dãn của lò xo bên trong.
  2. B. Thay đổi điện trở trong mạch để điều chỉnh dòng điện.
  3. C. Đo kích thước nhỏ với độ chia nhỏ nhất tới phần mười milimét.
  4. D. Đo khối lượng, phải chỉnh về số không trước khi đặt vật.

Câu 12. Hai lực cùng phương cùng chiều, độ lớn 7 N7\ \text{N} và 19 N19\ \text{N}, cùng tác dụng lên một vật. Hợp lực có độ lớn

  1. A. 12 N12\,\text{N}
  2. B. 58 N58\,\text{N}
  3. C. 19 N19\,\text{N}
  4. D. 26 N26\,\text{N}

Câu 13. Xung lượng của một lực trong khoảng thời gian tác dụng bằng

  1. A. độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian ấy.
  2. B. độ biến thiên động năng của vật.
  3. C. động lượng của vật ở cuối khoảng thời gian ấy.
  4. D. công của lực trong khoảng thời gian ấy.

Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng về lực hướng tâm?

  1. A. Lực hướng tâm hướng ra xa tâm quỹ đạo.
  2. B. Lực hướng tâm là tên gọi của hợp lực giữ vật chuyển động tròn, không phải một loại lực mới.
  3. C. Lực hướng tâm là một loại lực riêng, cộng thêm vào các lực đã có.
  4. D. Lực hướng tâm chỉ xuất hiện khi vật chuyển động rất nhanh.

Câu 15. Một người đi thẳng 23 m23\ \text{m} theo chiều dương, rồi quay lại đi thêm 43 m43\ \text{m} theo chiều ngược lại. Quãng đường người ấy đi được bằng

  1. A. 66 m66\,\text{m}
  2. B. 23 m23\,\text{m}
  3. C. 20 m20\,\text{m}
  4. D. 43 m43\,\text{m}

Câu 16. Ngay sau bước “hình thành giả thuyết” là bước nào?

  1. A. Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết
  2. B. Công bố kết luận rồi mới đi tìm số liệu ủng hộ
  3. C. Quan sát, nêu vấn đề cần tìm hiểu
  4. D. Rút ra kết luận, báo cáo

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Xét đại lượng nhiệt độ, đại lượng công suất và tiền tố mili trong hệ SI.

  • a) Đơn vị SI của nhiệt độ là ss.
  • b) Tiền tố mili ứng với thừa số 10310^{3}.
  • c) 1 km/h1\ \text{km/h} nhỏ hơn 1 m/s1\ \text{m/s}.
  • d) Mọi đơn vị dẫn xuất đều viết được qua các đơn vị cơ bản.

Câu 18. Một vật khối lượng 11 kg11\ \text{kg} nằm yên trên mặt bàn nằm ngang; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.

  • a) Trọng lực tác dụng lên vật có độ lớn 220 N220\ \text{N}.
  • b) Phản lực của mặt bàn lên vật có độ lớn 110 N110\ \text{N}.
  • c) Nếu vật cân bằng dưới ba lực, hai trong đó vuông góc và có độ lớn 30 N30\ \text{N}, 72 N72\ \text{N}, thì lực thứ ba có độ lớn 102 N102\ \text{N}.
  • d) Vật cân bằng nghĩa là các lực tác dụng lên nó triệt tiêu lẫn nhau.

Câu 19. Xét lĩnh vực vật lí nhiệt và hiện tượng “nước đá tan dần trong cốc nước ấm”.

  • a) Hiện tượng trên thuộc phạm vi của vật lí nhiệt.
  • b) Vật lí nghiên cứu các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
  • c) Vật lí học chỉ gồm các suy luận lí thuyết, không cần thực nghiệm.
  • d) Ranh giới giữa các lĩnh vực của Vật lí là quy ước, nhiều hiện tượng nằm ở chỗ giao nhau.

Câu 20. Người nặng 62 kg62\ \text{kg} nhảy khỏi chiếc thuyền 120 kg120\ \text{kg} đang đứng yên, với vận tốc 2 m/s2\ \text{m/s} so với bờ; bỏ qua sức cản của nước.

  • a) Trước khi người nhảy, tổng động lượng của hệ khác không.
  • b) Động lượng của người bằng 124 kg⋅m/s124\ \text{kg}\cdot\text{m/s}.
  • c) Thuyền nhẹ hơn thì vận tốc lùi nhỏ hơn.
  • d) Hiện tượng thuyền lùi vẫn xảy ra chỉ khi có nước để người đẩy vào.

Câu 21. Xét khí thiên nhiên và hiệu ứng nhà kính; mỗi kilôoát giờ điện ứng với 0,6 kg0{,}6\ \text{kg} khí cacbonic.

  • a) Dùng 63 kWh63\ \text{kWh} điện thì phát thải 63 kg63\ \text{kg} khí cacbonic.
  • b) Hiệu ứng nhà kính tự nhiên hoàn toàn có hại, cần loại bỏ.
  • c) Nhiên liệu hoá thạch là nguồn không tái tạo trong thang thời gian của con người.
  • d) Đốt nhiên liệu hoá thạch không làm đổi lượng cacbon trong khí quyển.

Câu 22. Xét số 0,0250{,}025 và giá trị đo 8,0088{,}008.

  • a) Kết quả đo phải ghi kèm sai số và đơn vị.
  • b) Số 100,5100{,}5 có 44 chữ số có nghĩa.
  • c) Làm tròn 8,0088{,}008 đến 33 chữ số có nghĩa được 8,0088{,}008.
  • d) Viết thêm một số không vào cuối phần thập phân không làm đổi số chữ số có nghĩa.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8642

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Chuyển động bằng phản lực dựa trên nguyên tắc nào?

  1. A. Khí phụt ra đẩy vào không khí phía sau, không khí đẩy vật đi.
  2. B. Lực đẩy sinh ra do chênh lệch áp suất giữa hai đầu vật.
  3. C. Vật ném một phần khối lượng về một phía, phần còn lại chuyển động về phía ngược lại để tổng động lượng được bảo toàn.
  4. D. Khối lượng vật giảm nên vật tự tăng tốc.

Câu 2. Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do, giá đỡ thẳng đứng có dây dọi dùng để làm gì?

  1. A. Giữ cho phương rơi đúng phương thẳng đứng.
  2. B. Đo chiều cao rơi của vật.
  3. C. Hiển thị khoảng thời gian giữa hai lần cổng quang bị che.
  4. D. Ghi thời điểm vật che chùm sáng, không phụ thuộc phản xạ tay người.

Câu 3. Nhôm có khối lượng riêng 2700 kg/m32700\ \text{kg/m}^3. Một khối nhôm thể tích 24 dm324\ \text{dm}^3 có khối lượng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 112500 kg112500\,\text{kg}
  2. B. 64800 kg64800\,\text{kg}
  3. C. 24 kg24\,\text{kg}
  4. D. 65 kg65\,\text{kg}

Câu 4. Một vật khối lượng 2 kg2\ \text{kg} đặt trên mặt sàn nằm ngang, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Áp lực vật ép lên sàn bằng

  1. A. 0 N0\,\text{N}
  2. B. 2 N2\,\text{N}
  3. C. 952 N952\,\text{N}
  4. D. 20 N20\,\text{N}

Câu 5. Công thức nào cho phép tính độ dịch chuyển của chuyển động thẳng biến đổi đều khi biết thời gian?

  1. A. d=v0t+12at2d = v_0 t + \dfrac{1}{2}at^2
  2. B. d=v0t+12atd = v_0 t + \dfrac{1}{2}at
  3. C. d=v0t+at2d = v_0 t + at^2
  4. D. d=12at2d = \dfrac{1}{2}at^2

Câu 6. Một vận động viên chạy đi được 105 m105\ \text{m} trong 7 s7\ \text{s}. Tốc độ trung bình bằng

  1. A. 735 m/s735\,\text{m/s}
  2. B. 15 m/s15\,\text{m/s}
  3. C. 0,1 m/s0{,}1\,\text{m/s}
  4. D. 105 m/s105\,\text{m/s}

Câu 7. Công của một lực không đổi được tính bằng

  1. A. A=FsA = Fs trong mọi trường hợp
  2. B. A=Fscos⁡αA = Fs\cos\alpha với α\alpha là góc giữa lực và độ dịch chuyển
  3. C. A=Fssin⁡αA = Fs\sin\alpha
  4. D. A=FsA = \dfrac{F}{s}

Câu 8. Hiệu suất của một quá trình chuyển hoá năng lượng được tính bằng

  1. A. H=(Atp−Aci)⋅100%H = (A_{tp} - A_{ci}) \cdot 100\%
  2. B. H=Aci⋅AtpH = A_{ci} \cdot A_{tp}
  3. C. H=AtpAci⋅100%H = \dfrac{A_{tp}}{A_{ci}} \cdot 100\%
  4. D. H=AciAtp⋅100%H = \dfrac{A_{ci}}{A_{tp}} \cdot 100\%

Câu 9. Vật khối lượng 15 kg15\ \text{kg} đổi vận tốc từ 17 m/s17\ \text{m/s} thành 6 m/s6\ \text{m/s} theo cùng một chiều, trong 0,2 s0{,}2\ \text{s}. Độ lớn lực trung bình tác dụng lên vật bằng

  1. A. 33 N33\,\text{N}
  2. B. 75 N75\,\text{N}
  3. C. 165 N165\,\text{N}
  4. D. 825 N825\,\text{N}

Câu 10. Gia tốc của một vật được định nghĩa là

  1. A. độ biến thiên quãng đường chia cho thời gian.
  2. B. vận tốc chia cho thời gian chuyển động.
  3. C. độ biến thiên vận tốc chia cho khoảng thời gian xảy ra biến thiên đó.
  4. D. quãng đường chia cho bình phương thời gian.

Câu 11. Định luật Hooke phát biểu rằng, trong giới hạn đàn hồi,

  1. A. độ lớn lực đàn hồi không phụ thuộc độ biến dạng.
  2. B. độ lớn lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.
  3. C. độ lớn lực đàn hồi tỉ lệ với bình phương độ biến dạng.
  4. D. độ lớn lực đàn hồi tỉ lệ thuận với chiều dài của lò xo.

Câu 12. Khi quả bóng đập vào mặt sàn, phản lực ứng với lực quả bóng nén xuống sàn là lực nào?

  1. A. Lực sàn đẩy quả bóng lên.
  2. B. Lực luồng khí đẩy bóng về trước.
  3. C. Lực xe kéo lại ngựa.
  4. D. Lực nước đẩy mái chèo về trước.

Câu 13. Thế năng đàn hồi của một lò xo được tính bằng

  1. A. Wt=12kΔlW_t = \dfrac{1}{2}k\Delta l
  2. B. Wt=12k(Δl)2W_t = \dfrac{1}{2}k(\Delta l)^2
  3. C. Wt=12kl2W_t = \dfrac{1}{2}kl^2 với ll là chiều dài lò xo
  4. D. Wt=k(Δl)2W_t = k(\Delta l)^2

Câu 14. Khi kéo căng dây đàn ghi ta, vật chịu biến dạng loại nào?

  1. A. Biến dạng xoắn.
  2. B. Biến dạng nén.
  3. C. Biến dạng kéo.
  4. D. Biến dạng uốn.

Câu 15. Việc “đánh giá kết quả đo đáng tin tới đâu” đòi hỏi năng lực nào?

  1. A. Hợp tác trong nhóm.
  2. B. Mô hình hoá.
  3. C. Đo đạc và xử lí sai số.
  4. D. Lập luận từ bằng chứng.

Câu 16. Vật chuyển động tròn đều với tốc độ 13 m/s13\ \text{m/s} trên đường tròn bán kính 27 m27\ \text{m}. Gia tốc hướng tâm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 6,26 m/s26{,}26\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 0,16 m/s20{,}16\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 0,48 m/s20{,}48\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 4563 m/s24563\,\text{m/s}^{2}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Một vật có khối lượng 52 kg52\ \text{kg}; ở mặt đất lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, ở Mặt Trăng có g=1,6 m/s2g = 1{,}6\ \text{m/s}^2.

  • a) Trọng lượng đo bằng niutơn.
  • b) Trọng lực có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống.
  • c) Trọng lượng của vật ở mặt đất bằng 520 N520\ \text{N}.
  • d) Trọng lượng của vật ở Mặt Trăng bằng 520 N520\ \text{N}.

Câu 18. Vật khối lượng 16 kg16\ \text{kg} trượt trên mặt ngang (thép trên băng), hệ số ma sát trượt 0,050{,}05, kéo bằng lực ngang 74 N74\ \text{N}; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.

  • a) Hệ số ma sát không có đơn vị.
  • b) Lực ma sát trượt luôn ngược chiều chuyển động của vật so với mặt đất.
  • c) Lực ma sát trượt bằng 160 N160\ \text{N}.
  • d) Gia tốc của vật bằng 4,13 m/s24{,}13\ \text{m/s}^2.

Câu 19. Một chiếc xe trượt khối lượng 27 kg27\ \text{kg} được kéo bằng lực 61 N61\ \text{N}, chịu lực cản 13 N13\ \text{N} ngược chiều chuyển động.

  • a) Trong công thức F⃗=ma⃗\vec F = m\vec a, đại lượng F⃗\vec F là lực kéo của người hoặc động cơ.
  • b) Khối lượng đo bằng kilôgam, còn trọng lượng đo bằng niutơn.
  • c) Cùng một lực, vật có khối lượng lớn hơn thì gia tốc lớn hơn.
  • d) Nếu lực cản tăng cho tới khi bằng lực kéo thì vật dừng lại ngay lập tức.

Câu 20. Xét nguồn năng lượng tái tạo: điện gió.

  • a) Nguồn tái tạo là nguồn được bổ sung trong thang thời gian của con người.
  • b) Năng lượng của nguồn này bắt nguồn từ chênh lệch nhiệt độ trong khí quyển do Mặt Trời đốt nóng không đều.
  • c) Hạn chế chính của nguồn này là công suất đổi thất thường theo tốc độ gió.
  • d) Hạn chế lớn của điện gió và điện mặt trời là hiệu suất chuyển hoá bằng không.

Câu 21. Xét nguồn năng lượng: nhiệt điện than.

  • a) Tác động đặc trưng của nguồn này là sinh chất thải phóng xạ cần chôn cất lâu dài.
  • b) Bụi mịn ở đô thị đến chủ yếu từ giao thông và việc đốt nhiên liệu.
  • c) Thuỷ điện ảnh hưởng tới dòng phù sa và hệ sinh thái hạ lưu.
  • d) Có thể xếp gọn mọi nguồn năng lượng vào hai nhóm sạch và bẩn.

Câu 22. Xét việc “coi Trái Đất là chất điểm khi tính chuyển động của nó quanh Mặt Trời” và mô hình con lắc đơn.

  • a) Mô hình vật lí luôn kèm theo phạm vi áp dụng.
  • b) Trong phương pháp thực nghiệm, số liệu đo được phải giữ nguyên kể cả khi lệch với giả thuyết.
  • c) Việc trên thuộc phương pháp thực nghiệm.
  • d) Hai phương pháp này bổ sung cho nhau trong nghiên cứu vật lí.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8643

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trên đồ thị độ dịch chuyển – thời gian, độ dốc của đồ thị cho biết

  1. A. gia tốc của vật.
  2. B. quãng đường vật đi được.
  3. C. vận tốc của vật.
  4. D. độ cao của địa hình mà vật đang đi qua.

Câu 2. Nội dung nào sau đây là đối tượng nghiên cứu của Vật lí?

  1. A. quy luật lên xuống của giá cả thị trường
  2. B. phản ứng tạo chất mới từ các chất ban đầu
  3. C. các dạng vận động của vật chất và năng lượng
  4. D. cấu tạo và hoạt động của cơ thể sống

Câu 3. Đo được a=12 cma = 12\ \text{cm} và b=7 cmb = 7\ \text{cm}. Tính diện tích tấm bìa theo S=abS = ab.

  1. A. 84 cm284\,\text{cm}^2
  2. B. 5 cm25\,\text{cm}^2
  3. C. 19 cm219\,\text{cm}^2
  4. D. 96 cm296\,\text{cm}^2

Câu 4. Trong hình biểu diễn lực tác dụng lên một vật, mục nào sau đây không phải là một lực thật?

  1. A. Lực hướng tâm như một lực riêng cộng thêm.
  2. B. Lực ma sát trượt.
  3. C. Trọng lực.
  4. D. Lực căng dây.

Câu 5. Ngẫu lực là hệ hai lực

  1. A. song song, ngược chiều, cùng độ lớn nhưng không cùng giá.
  2. B. song song, cùng chiều và cùng độ lớn.
  3. C. vuông góc nhau và cùng độ lớn.
  4. D. song song, ngược chiều, cùng độ lớn và cùng giá.

Câu 6. Một đĩa quay quay một vòng hết 2,8 s2{,}8\ \text{s}. Tần số quay bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,24 Hz2{,}24\,\text{Hz}
  2. B. 0,36 Hz0{,}36\,\text{Hz}
  3. C. 17,59 Hz17{,}59\,\text{Hz}
  4. D. 2,8 Hz2{,}8\,\text{Hz}

Câu 7. Điều kiện cân bằng của một chất điểm là

  1. A. không có lực nào tác dụng lên nó.
  2. B. tổng độ lớn của tất cả các lực tác dụng lên nó bằng không.
  3. C. nó đứng yên tại một vị trí xác định.
  4. D. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên nó bằng không.

Câu 8. Một chiếc xe đẩy khối lượng 33 kg33\ \text{kg} chịu hợp lực 32 N32\ \text{N}. Gia tốc của vật bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,03 m/s21{,}03\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 0,97 m/s20{,}97\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 32 m/s232\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 1056 m/s21056\,\text{m/s}^{2}

Câu 9. Định luật Hooke phát biểu rằng, trong giới hạn đàn hồi,

  1. A. độ lớn lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.
  2. B. độ lớn lực đàn hồi tỉ lệ thuận với chiều dài của lò xo.
  3. C. độ lớn lực đàn hồi tỉ lệ với bình phương độ biến dạng.
  4. D. độ lớn lực đàn hồi không phụ thuộc độ biến dạng.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Trọng lượng của vật như nhau ở mọi nơi trong vũ trụ.
  2. B. Khối lượng không đổi khi mang vật đi nơi khác, còn trọng lượng thì đổi theo gia tốc trọng trường.
  3. C. Khối lượng của vật giảm đi khi mang lên Mặt Trăng.
  4. D. Trọng lượng và khối lượng là hai tên gọi của cùng một đại lượng.

Câu 11. Công việc “thiết kế và vận hành hệ thống truyền tải, phân phối điện” là của nghề nào?

  1. A. Kĩ sư âm thanh.
  2. B. Nhà khí tượng.
  3. C. Kĩ sư điện.
  4. D. Kĩ thuật viên đo lường.

Câu 12. Tốc độ vào cua an toàn của ô tô phụ thuộc vào yếu tố nào?

  1. A. Khối lượng xe: xe càng nặng càng vào cua được nhanh hơn.
  2. B. Hệ số ma sát và bán kính khúc cua, không phụ thuộc khối lượng xe.
  3. C. Chỉ bán kính khúc cua, mặt đường khô hay ướt không ảnh hưởng.
  4. D. Chỉ khối lượng xe và tốc độ, không liên quan mặt đường.

Câu 13. Khối lượng riêng của một chất

  1. A. càng lớn khi vật làm bằng chất ấy càng to.
  2. B. có đơn vị là kilôgam.
  3. C. bằng tích của khối lượng và thể tích vật.
  4. D. là khối lượng của một đơn vị thể tích chất ấy, không phụ thuộc kích thước vật.

Câu 14. Công suất của một máy cho biết điều gì?

  1. A. Lực lớn nhất mà máy có thể tạo ra.
  2. B. Năng lượng mà máy tích trữ được.
  3. C. Công mà máy sinh ra trong một đơn vị thời gian.
  4. D. Tổng công mà máy sinh ra trong suốt quá trình hoạt động.

Câu 15. Khi làm xong thí nghiệm với nguồn điện, học sinh phải làm gì?

  1. A. Coi chừng điện áp nguy hiểm, không chạm vào phần dẫn điện để hở.
  2. B. Báo giáo viên, không dùng tay trần gom thuỷ ngân.
  3. C. Ngừng dùng dây ấy và báo để thay dây khác.
  4. D. Tắt nguồn, tháo mạch rồi mới cất dụng cụ.

Câu 16. Moment của một lực đối với một trục quay được tính bằng

  1. A. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới điểm đặt của lực.
  2. B. thương của độ lớn lực và cánh tay đòn.
  3. C. tổng của độ lớn lực và cánh tay đòn.
  4. D. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới giá của lực.

Còn 6 câu nữa của đề số 10 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 126 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 133 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 122 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 114 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 86 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 115 trang