PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAv hoặc F=kAv2, với A là diện tích tán, v là tốc độ, k là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 0. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:
| Phép thử | Khối lượng m (kg) | Diện tích A (m²) | Tốc độ giới hạn đo được (m/s) |
|---|
| (1) | 1,4 | 1,8 | từ 4,6 đến 5,4 |
| (2) | 2,2 | 1,8 | từ 5,7 đến 6,7 |
Sau đó phải chọn
một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
| Bộ dù | Diện tích A (m²) | Khối lượng toàn hệ m (kg) | Lực nâng ngang lớn nhất Lmax (N) | Giới hạn kết cấu mkc (kg) |
|---|
| P | 3,6 | tới 1,4 | 97 | 1,8 |
| Q | 1,9 | tới 1 | 105 | 13,4 |
| R | 5,9 | tới 3,5 | 75 | 4,1 |
| S | 4,3 | tới 1,5 | 49 | 1,7 |
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp
bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số
k bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá
vat=4,2 m/s; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang
Fngang=68 N; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy
g=10 m/s2.
Phải chọn bộ dù nào?
- A. Bộ dù P
- B. Bộ dù Q
- C. Bộ dù R
- D. Bộ dù S
Câu 2. Một đòn bẩy cân bằng quanh trục quay: bên trái đặt lực 11 N cách trục 13 cm, bên phải đặt lực F2 cách trục 2 cm. Độ lớn F2 bằng
- A. 11N
- B. 143N
- C. 71,5N
- D. 1,69N
Câu 3. Một thùng hàng khối lượng 12 kg chịu hợp lực 56 N. Gia tốc của vật bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
- A. 4,67m/s2
- B. 672m/s2
- C. 0,21m/s2
- D. 56m/s2
Câu 4. Thế năng đàn hồi của một lò xo được tính bằng
- A. Wt=21kΔl
- B. Wt=k(Δl)2
- C. Wt=21kl2 với l là chiều dài lò xo
- D. Wt=21k(Δl)2
Câu 5. Thế năng trọng trường của một vật phụ thuộc vào
- A. vận tốc của vật.
- B. khối lượng vật và quãng đường vật đã đi.
- C. chỉ độ cao, không phụ thuộc khối lượng.
- D. khối lượng vật và độ cao của vật so với mốc thế năng đã chọn.
Câu 6. Một radian là số đo của góc ở tâm chắn cung tròn có độ dài
- A. bằng một phần ba chu vi đường tròn.
- B. bằng bán kính của đường tròn.
- C. bằng 1 m trên mọi đường tròn.
- D. bằng đường kính của đường tròn.
Câu 7. Khi Trái Đất hút một quyển sách, phản lực ứng với lực Trái Đất hút quyển sách là lực nào?
- A. Lực quyển sách hút Trái Đất.
- B. Lực nước đẩy mái chèo về trước.
- C. Lực tường đẩy lại tay người.
- D. Lực xe kéo lại ngựa.
Câu 8. Một quả bóng khối lượng 4 kg chuyển động với vận tốc 3 m/s. Động năng của vật bằng
- A. 12J
- B. 18J
- C. 36J
- D. 6J
Câu 9. Lực căng của một sợi dây có đặc điểm nào sau đây?
- A. Luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật treo.
- B. Vuông góc với sợi dây.
- C. Hướng dọc theo dây, đẩy vật ra xa dây.
- D. Hướng dọc theo dây, kéo vật về phía dây.
Câu 10. Vật một khối lượng 9 kg chuyển động với vận tốc 12 m/s tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 18 kg đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Động năng của hệ trước va chạm bằng
- A. 216J
- B. 108J
- C. 1296J
- D. 648J
Câu 11. Hiện tượng “lõi sắt trong ống dây hút được đinh ghim khi có dòng điện” thuộc lĩnh vực nào của Vật lí?
- A. Điện từ học
- B. Vật lí lượng tử
- C. Vật lí chất rắn
- D. Điện học
Câu 12. Ném thẳng đứng lên một vật với vận tốc 22 m/s, bỏ qua sức cản. Độ cao cực đại vật đạt được bằng
- A. 220m
- B. 24,2m
- C. 1,1m
- D. 48,4m
Câu 13. Một ô tô chạy với tốc độ 8 m/s trên đường ướt. Người lái phản ứng mất 1,5 s rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 5 m/s2 cho tới khi dừng hẳn. Quãng đường xe đi được từ lúc bắt đầu phanh tới khi dừng bằng
- A. 12,8m
- B. 6,4m
- C. 0,8m
- D. 12m
Câu 14. Mô hình chất điểm chỉ dùng được khi nào?
- A. Khi biên độ góc nhỏ và dây không dãn.
- B. Khi ánh sáng truyền trong môi trường trong suốt, đồng tính.
- C. Khi kích thước vật rất nhỏ so với quãng đường nó đi.
- D. Khi biến dạng của vật nhỏ tới mức bỏ qua được.
Câu 15. Với vật ném ngang, phát biểu nào sau đây đúng?
- A. Theo phương ngang vật chuyển động đều, theo phương thẳng đứng vật rơi tự do.
- B. Theo phương ngang vật chuyển động nhanh dần đều.
- C. Ném càng mạnh thì vật càng lâu chạm đất.
- D. Vật chuyển động thẳng đều theo hướng ném cho tới khi chạm đất.
Câu 16. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật gồm hai đoạn thẳng: đoạn thứ nhất nối (0 s; 0 m) với (6 s; 67 m), đoạn thứ hai nối (6 s; 67 m) với (12 s; 67 m). Vận tốc của vật trên đoạn thứ nhất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
- A. 0,1m/s
- B. 67m/s
- C. 11,2m/s
- D. 5,6m/s
Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng về chữ số có nghĩa?
- A. Viết thêm số không vào cuối phần thập phân không làm đổi số chữ số có nghĩa.
- B. Các số không đứng trước chữ số khác không đầu tiên thì không phải chữ số có nghĩa.
- C. Mọi chữ số không xuất hiện trong một số đều không có nghĩa.
- D. Số chữ số có nghĩa bằng số chữ số ở phần thập phân.
Câu 18. Tấm chắn rộng 2 cm che cổng quang trong 56 ms. Vận tốc của xe bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
- A. 3,57m/s
- B. 28m/s
- C. 0,36m/s
- D. 0,04m/s
Câu 19. Vật rơi tự do được quãng đường 3,94 m trong 0,9 s. Gia tốc rơi tự do đo được bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
- A. 4,86m/s2
- B. 4,38m/s2
- C. 9,73m/s2
- D. 8,76m/s2
Câu 20. Vật 37 kg trượt trên mặt ngang có hệ số ma sát 0,2, được kéo bằng lực ngang 195 N; lấy g=10 m/s2. Gia tốc của vật bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
- A. 2m/s2
- B. 7,27m/s2
- C. 5,27m/s2
- D. 3,27m/s2
Câu 21. Vì sao không được nếm thử hoá chất để nhận biết?
- A. Vì người đi qua vướng chân, kéo đổ thiết bị.
- B. Vì nhiều hoá chất trong phòng thí nghiệm rất độc.
- C. Vì nội quy phòng thí nghiệm cấm, chứ không có nguy hiểm nào.
- D. Vì làm như vậy tốn thời gian hơn cách thông thường.
Câu 22. Khi ô tô vào cua trên đường nằm ngang, lực nào giữ cho xe đi theo quỹ đạo cong?
- A. Lực ma sát nghỉ giữa lốp xe và mặt đường.
- B. Một lực li tâm đẩy xe ra ngoài.
- C. Lực ma sát trượt giữa lốp xe và mặt đường.
- D. Trọng lực của xe.
Câu 23. Liên hệ giữa tốc độ góc và chu kì của chuyển động tròn đều là
- A. ω=T1
- B. ω=2πT
- C. ω=2πT
- D. ω=T2π
Câu 24. Liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là
- A. v=rω
- B. v=ωr
- C. v=ωr
- D. v=ωr2