taifilepro

Vật lí · Lớp 10 · Cuối học kì 1

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Bám sát ma trận Trắc nghiệm 6 điểm · Tự luận 4 điểm TN 6 · TL 4

10 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 24 câu trắc nghiệm · 4 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 280 câu · 115 trang
  • Đề 1 Mã 1141 · 28 câu 4 tr
  • Đề 2 Mã 1142 · 28 câu 4 tr
  • Đề 3 Mã 1143 · 28 câu 4 tr
  • Đề 4 Mã 1144 · 28 câu 5 tr
  • Đề 5 Mã 1145 · 28 câu 5 tr
  • Đề 6 Mã 1146 · 28 câu 5 tr
  • Đề 7 Mã 1147 · 28 câu 5 tr
  • Đề 8 Mã 1148 · 28 câu 5 tr
  • Đề 9 Mã 1149 · 28 câu 5 tr
  • Đề 10 Mã 1150 · 28 câu 4 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

25 / 115 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1141

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Điều kiện cân bằng của một chất điểm là

  1. A. không có lực nào tác dụng lên nó.
  2. B. nó đứng yên tại một vị trí xác định.
  3. C. tổng độ lớn của tất cả các lực tác dụng lên nó bằng không.
  4. D. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên nó bằng không.

Câu 2. Trên đồ thị độ dịch chuyển – thời gian, độ dốc của đồ thị cho biết

  1. A. độ cao của địa hình mà vật đang đi qua.
  2. B. vận tốc của vật.
  3. C. quãng đường vật đi được.
  4. D. gia tốc của vật.

Câu 3. Góc 90∘90^\circ có số đo bằng radian là

  1. A. π2\dfrac{\pi}{2}
  2. B. 18090\dfrac{180}{90}
  3. C. 90π360\dfrac{90\pi}{360}
  4. D. 90π90\pi

Câu 4. Vì sao khi một người nhảy từ thuyền lên bờ thì thuyền lùi lại?

  1. A. Vì tổng động lượng của hệ người và thuyền phải giữ nguyên giá trị không như trước khi nhảy.
  2. B. Vì người đã đẩy nước ở phía sau thuyền.
  3. C. Vì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thuyền tăng lên.
  4. D. Vì thuyền nhẹ hơn người nên bị trôi tự do.

Câu 5. Khi tính công suất tiêu thụ của một máy bơm, phải dùng đại lượng nào?

  1. A. Hiệu suất chia cho thời gian.
  2. B. Công toàn phần nhân với thời gian.
  3. C. Công có ích chia cho thời gian.
  4. D. Công toàn phần chia cho thời gian.

Câu 6. Vì sao không được nếm thử hoá chất để nhận biết?

  1. A. Vì thiết bị quá tải, có thể cháy nổ.
  2. B. Vì nhiều hoá chất trong phòng thí nghiệm rất độc.
  3. C. Vì nội quy phòng thí nghiệm cấm, chứ không có nguy hiểm nào.
  4. D. Vì làm như vậy tốn thời gian hơn cách thông thường.

Câu 7. Lò xo có chiều dài tự nhiên 24 cm24\ \text{cm}, bị kéo dãn tới 28 cm28\ \text{cm}. Độ biến dạng của lò xo bằng

  1. A. 24 cm24\,\text{cm}
  2. B. 4 cm4\,\text{cm}
  3. C. 28 cm28\,\text{cm}
  4. D. 52 cm52\,\text{cm}

Câu 8. Một con robot đi thẳng 53 m53\ \text{m} theo chiều dương rồi quay lại đi 17 m17\ \text{m}, tất cả hết 9 s9\ \text{s}. Vận tốc trung bình của một con robot bằng

  1. A. 5,9 m/s5{,}9\,\text{m/s}
  2. B. 7,8 m/s7{,}8\,\text{m/s}
  3. C. 4 m/s4\,\text{m/s}
  4. D. −4 m/s-4\,\text{m/s}

Câu 9. Định luật I Newton phát biểu rằng

  1. A. muốn vật chuyển động thẳng đều thì phải tác dụng lên nó một lực không đổi.
  2. B. nếu hợp lực tác dụng lên vật bằng không thì vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
  3. C. vật chỉ đứng yên khi không có lực nào tác dụng lên nó.
  4. D. vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng lên nó.

Câu 10. Nếu tăng vận tốc phụt khí lên gấp 33 lần mà giữ nguyên khối lượng khí phụt ra thì vận tốc thu được của phần còn lại

  1. A. giảm còn 13\dfrac{1}{3}.
  2. B. tăng gấp 99 lần.
  3. C. tăng gấp 33 lần.
  4. D. không đổi.

Câu 11. Một đĩa quay quay 570570 vòng mỗi phút. Tốc độ góc của nó bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 9,5 rad/s9{,}5\,\text{rad/s}
  2. B. 570 rad/s570\,\text{rad/s}
  3. C. 59,7 rad/s59{,}7\,\text{rad/s}
  4. D. 3581,4 rad/s3581{,}4\,\text{rad/s}

Câu 12. Ô tô nặng 1000 kg1000\ \text{kg} vào cua bán kính 75 m75\ \text{m} với tốc độ 7 m/s7\ \text{m/s}. Lực hướng tâm cần có bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 10000 N10000\,\text{N}
  2. B. 653 N653\,\text{N}
  3. C. 93 N93\,\text{N}
  4. D. 3675000 N3675000\,\text{N}

Câu 13. Khi mô hình hoá bài toán dừng xe, quãng đường dừng gồm những phần nào?

  1. A. Quãng đường xe chạy trong thời gian người lái phản ứng, cộng quãng đường xe đi khi đang hãm.
  2. B. Chỉ quãng đường xe chạy trong thời gian phản ứng.
  3. C. Chỉ quãng đường xe đi từ lúc bắt đầu đạp phanh.
  4. D. Quãng đường phản ứng nhân với quãng đường hãm.

Câu 14. Công thức cộng vận tốc được viết là

  1. A. v⃗13=v⃗12⋅v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} \cdot \vec v_{23}
  2. B. v⃗13=v⃗12−v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} - \vec v_{23}
  3. C. v⃗13=v⃗12+v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} + \vec v_{23}
  4. D. v13=v12+v23v_{13} = v_{12} + v_{23} với mọi hướng của hai vận tốc

Câu 15. Phép đo chu kì cho giá trị trung bình 6,03 s6{,}03\ \text{s} với sai số 0,03 s0{,}03\ \text{s}. Cách ghi kết quả nào đúng?

  1. A. T=6,03±0,03T = 6{,}03 \pm 0{,}03
  2. B. T=6,029±0,03 sT = 6{,}029 \pm 0{,}03\ \text{s}
  3. C. T=6,03±0,03 sT = 6{,}03 \pm 0{,}03\ \text{s}
  4. D. T=6,03 sT = 6{,}03\ \text{s}

Câu 16. Trong hệ SI, đơn vị của cường độ sáng là

  1. A. cd
  2. B. K
  3. C. kg
  4. D. s

Câu 17. Một hòn đá khối lượng 8 kg8\ \text{kg} ở độ cao 8 m8\ \text{m} và có vận tốc 3 m/s3\ \text{m/s}; mốc thế năng tại mặt đất, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Cơ năng của vật bằng

  1. A. 36 J36\,\text{J}
  2. B. 676 J676\,\text{J}
  3. C. 604 J604\,\text{J}
  4. D. 640 J640\,\text{J}

Câu 18. Vật một khối lượng 15 kg15\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 9 m/s9\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 18 kg18\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Động năng của hệ trước va chạm bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 1215 J1215\,\text{J}
  2. B. 135 J135\,\text{J}
  3. C. 608 J608\,\text{J}
  4. D. 276 J276\,\text{J}

Còn 10 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1142

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một ô tô chạy với tốc độ 22 m/s22\ \text{m/s} trên đường rải sỏi. Người lái phản ứng mất 1,4 s1{,}4\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 4 m/s24\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Quãng đường xe đi được trong thời gian phản ứng bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 60,5 m60{,}5\,\text{m}
  2. B. 15,7 m15{,}7\,\text{m}
  3. C. 22 m22\,\text{m}
  4. D. 30,8 m30{,}8\,\text{m}

Câu 2. Trong bài thực hành tổng hợp hai lực đồng quy, khi đọc số chỉ phải làm gì?

  1. A. So sánh hợp lực đo được với hợp lực tính theo quy tắc hình bình hành.
  2. B. Kéo sao cho vòng nhẫn trở về đúng vị trí đã đánh dấu.
  3. C. Chỉnh mỗi lực kế về vạch số không ở đúng tư thế sẽ dùng.
  4. D. Đặt mắt vuông góc với mặt số để tránh sai số thị sai.

Câu 3. Đơn vị của lực viết theo các đơn vị cơ bản là

  1. A. kg⋅m2/(A⋅s3)\text{kg}\cdot\text{m}^2/(\text{A}\cdot\text{s}^3)
  2. B. A⋅s\text{A}\cdot\text{s}
  3. C. kg⋅m/s2\text{kg}\cdot\text{m/s}^2
  4. D. kg⋅m2/s3\text{kg}\cdot\text{m}^2\text{/s}^3

Câu 4. Một phép đo cho xˉ=5 s\bar x = 5\ \text{s} và Δx‾=0,2 s\overline{\Delta x} = 0{,}2\ \text{s}. Sai số tỉ đối của phép đo bằng

  1. A. 20 %20\,\text{\%}
  2. B. 4 %4\,\text{\%}
  3. C. 2500 %2500\,\text{\%}
  4. D. 0 %0\,\text{\%}

Câu 5. Vật trượt được 28 m28\ \text{m}, lực ma sát tác dụng lên vật có độ lớn 26 N26\ \text{N}. Công của lực ma sát bằng

  1. A. −728 J-728\,\text{J}
  2. B. 0 J0\,\text{J}
  3. C. 728 J728\,\text{J}
  4. D. 26 J26\,\text{J}

Câu 6. Một chiếc xe đạp bắt đầu từ vận tốc 12 m/s12\ \text{m/s}, chuyển động thẳng biến đổi đều với gia tốc 2 m/s22\ \text{m/s}^2. Sau 2 s2\ \text{s}, vận tốc của một chiếc xe đạp bằng

  1. A. 20 m/s20\,\text{m/s}
  2. B. 16 m/s16\,\text{m/s}
  3. C. 4 m/s4\,\text{m/s}
  4. D. 8 m/s8\,\text{m/s}

Câu 7. Khi giải bài toán hệ hai vật nối dây, trình tự hợp lí là

  1. A. tính gia tốc của từng vật riêng rồi cộng lại.
  2. B. lấy lực căng bằng trọng lượng vật treo rồi suy ra gia tốc.
  3. C. chia lực kéo đều cho hai vật.
  4. D. coi cả hệ là một vật để tìm gia tốc chung, rồi tách riêng một vật để tìm lực căng.

Câu 8. Vật chuyển động tròn đều với tốc độ 12 m/s12\ \text{m/s} trên đường tròn bán kính 40 m40\ \text{m}. Gia tốc hướng tâm bằng

  1. A. 0,3 m/s20{,}3\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 5760 m/s25760\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 0,28 m/s20{,}28\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 3,6 m/s23{,}6\,\text{m/s}^{2}

Câu 9. Khẩu súng khối lượng 7 kg7\ \text{kg} bắn một viên đạn khối lượng 36 g36\ \text{g} với vận tốc 246 m/s246\ \text{m/s}. Vận tốc giật lùi của súng có độ lớn (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,79 m/s0{,}79\,\text{m/s}
  2. B. 246 m/s246\,\text{m/s}
  3. C. 1,27 m/s1{,}27\,\text{m/s}
  4. D. 61,99 m/s61{,}99\,\text{m/s}

Câu 10. Một radian là số đo của góc ở tâm chắn cung tròn có độ dài

  1. A. bằng đường kính của đường tròn.
  2. B. bằng 1 m1\ \text{m} trên mọi đường tròn.
  3. C. bằng một phần ba chu vi đường tròn.
  4. D. bằng bán kính của đường tròn.

Câu 11. Thế năng trọng trường của một vật phụ thuộc vào

  1. A. vận tốc của vật.
  2. B. khối lượng vật và độ cao của vật so với mốc thế năng đã chọn.
  3. C. chỉ độ cao, không phụ thuộc khối lượng.
  4. D. khối lượng vật và quãng đường vật đã đi.

Câu 12. Một cánh quạt quay một vòng hết 2,2 s2{,}2\ \text{s}. Tần số quay bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,45 Hz0{,}45\,\text{Hz}
  2. B. 13,82 Hz13{,}82\,\text{Hz}
  3. C. 2,86 Hz2{,}86\,\text{Hz}
  4. D. 2,2 Hz2{,}2\,\text{Hz}

Câu 13. Công thức cộng vận tốc được viết là

  1. A. v⃗13=v⃗12−v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} - \vec v_{23}
  2. B. v13=v12+v23v_{13} = v_{12} + v_{23} với mọi hướng của hai vận tốc
  3. C. v⃗13=v⃗12+v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} + \vec v_{23}
  4. D. v⃗13=v⃗12⋅v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} \cdot \vec v_{23}

Câu 14. Một chiếc cần cẩu tiêu thụ 2000 J2000\ \text{J} và sinh ra 1500 J1500\ \text{J} năng lượng có ích. Hiệu suất của máy bằng

  1. A. 25 %25\,\text{\%}
  2. B. 75 %75\,\text{\%}
  3. C. 1500 %1500\,\text{\%}
  4. D. 133 %133\,\text{\%}

Câu 15. Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do, đồng hồ đo thời gian hiện số dùng để làm gì?

  1. A. Giữ vật rồi nhả ra đúng lúc bắt đầu tính thời gian.
  2. B. Giữ cho phương rơi đúng phương thẳng đứng.
  3. C. Đo chiều cao rơi của vật.
  4. D. Hiển thị khoảng thời gian giữa hai lần cổng quang bị che.

Câu 16. Hai lực cùng phương cùng chiều, độ lớn 28 N28\ \text{N} và 12 N12\ \text{N}, cùng tác dụng lên một vật. Hợp lực có độ lớn

  1. A. 15 N15\,\text{N}
  2. B. 28 N28\,\text{N}
  3. C. 40 N40\,\text{N}
  4. D. 16 N16\,\text{N}

Câu 17. Khi ô tô vào cua trên đường nằm ngang, lực nào giữ cho xe đi theo quỹ đạo cong?

  1. A. Lực ma sát nghỉ giữa lốp xe và mặt đường.
  2. B. Lực ma sát trượt giữa lốp xe và mặt đường.
  3. C. Trọng lực của xe.
  4. D. Một lực li tâm đẩy xe ra ngoài.

Câu 18. Cơ năng của một vật bằng

  1. A. tổng động năng và thế năng của vật.
  2. B. tổng động năng và nhiệt năng của vật.
  3. C. hiệu giữa động năng và thế năng của vật.
  4. D. tích của động năng và thế năng.

Câu 19. Vật 10 kg10\ \text{kg} trượt từ độ cao 21 m21\ \text{m} xuống, do có ma sát nên khi tới chân dốc chỉ còn 13%13\% cơ năng ban đầu; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Độ lớn công của lực ma sát bằng

  1. A. 13 J13\,\text{J}
  2. B. 273 J273\,\text{J}
  3. C. 1827 J1827\,\text{J}
  4. D. 2100 J2100\,\text{J}

Còn 9 câu nữa của đề số 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1143

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Vật m1=4 kgm_1 = 4\ \text{kg} nằm trên mặt bàn nằm ngang, nối qua một ròng rọc nhẹ ở mép bàn với vật m2=11 kgm_2 = 11\ \text{kg} treo lơ lửng. Dây nhẹ, không dãn; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Nay mặt bàn có ma sát với hệ số 0,460{,}46. Gia tốc của hệ bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 8,56 m/s28{,}56\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 7,33 m/s27{,}33\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 8,33 m/s28{,}33\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 6,11 m/s26{,}11\,\text{m/s}^{2}

Câu 2. Trường hợp nào sau đây không phải chuyển động tròn đều?

  1. A. Chiếc xe đang phanh gấp trên đường thẳng.
  2. B. Kim giây của đồng hồ.
  3. C. Một điểm trên đĩa than quay với tốc độ ổn định.
  4. D. Một điểm trên vành bánh xe đang chạy đều, xét trong hệ quy chiếu gắn với trục bánh xe.

Câu 3. Trên đồ thị độ dịch chuyển – thời gian, độ dốc của đồ thị cho biết

  1. A. độ cao của địa hình mà vật đang đi qua.
  2. B. vận tốc của vật.
  3. C. quãng đường vật đi được.
  4. D. gia tốc của vật.

Câu 4. Một ô tô chạy với tốc độ 23 m/s23\ \text{m/s} trên đường ướt. Người lái phản ứng mất 1,4 s1{,}4\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 5 m/s25\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Quãng đường xe đi được trong thời gian phản ứng bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 16,4 m16{,}4\,\text{m}
  2. B. 23 m23\,\text{m}
  3. C. 32,2 m32{,}2\,\text{m}
  4. D. 52,9 m52{,}9\,\text{m}

Câu 5. Gia tốc của một vật được định nghĩa là

  1. A. vận tốc chia cho thời gian chuyển động.
  2. B. quãng đường chia cho bình phương thời gian.
  3. C. độ biến thiên vận tốc chia cho khoảng thời gian xảy ra biến thiên đó.
  4. D. độ biến thiên quãng đường chia cho thời gian.

Câu 6. Vì sao khi một người nhảy từ thuyền lên bờ thì thuyền lùi lại?

  1. A. Vì tổng động lượng của hệ người và thuyền phải giữ nguyên giá trị không như trước khi nhảy.
  2. B. Vì người đã đẩy nước ở phía sau thuyền.
  3. C. Vì thuyền nhẹ hơn người nên bị trôi tự do.
  4. D. Vì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thuyền tăng lên.

Câu 7. Theo định luật III Newton, lực và phản lực

  1. A. có độ lớn tỉ lệ với khối lượng của hai vật.
  2. B. cùng độ lớn, ngược chiều và cùng đặt lên một vật.
  3. C. cùng độ lớn, ngược chiều, cùng giá và đặt lên hai vật khác nhau.
  4. D. cùng chiều và cùng độ lớn.

Câu 8. Vật trượt được 10 m10\ \text{m}, lực ma sát tác dụng lên vật có độ lớn 14 N14\ \text{N}. Công của lực ma sát bằng

  1. A. 14 J14\,\text{J}
  2. B. 140 J140\,\text{J}
  3. C. −140 J-140\,\text{J}
  4. D. 0 J0\,\text{J}

Câu 9. Động năng của một vật được tính bằng

  1. A. Wđ=12mv2W_đ = \dfrac{1}{2}mv^2
  2. B. Wđ=mv2W_đ = mv^2
  3. C. Wđ=mghW_đ = mgh
  4. D. Wđ=12mvW_đ = \dfrac{1}{2}mv

Câu 10. Một vật khối lượng 11 kg11\ \text{kg} nằm yên trên mặt bàn nằm ngang, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phản lực của mặt bàn lên vật có độ lớn

  1. A. 0 N0\,\text{N}
  2. B. 110 N110\,\text{N}
  3. C. 11 N11\,\text{N}
  4. D. 220 N220\,\text{N}

Câu 11. Khi xe đang chạy thì phanh gấp, hiện tượng quan sát được là gì?

  1. A. Nước văng ra khỏi áo.
  2. B. Hành khách chúi người về phía trước.
  3. C. Hành khách ngả người về phía sau.
  4. D. Cốc nước gần như đứng yên tại chỗ.

Câu 12. Để xác định đầy đủ một lực cần nêu những yếu tố nào?

  1. A. Chỉ cần phương và chiều.
  2. B. Điểm đặt và khối lượng của vật.
  3. C. Chỉ cần độ lớn và đơn vị.
  4. D. Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn.

Câu 13. Một vật khối lượng 16 kg16\ \text{kg} được treo đứng yên bằng một sợi dây, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Lực căng dây bằng

  1. A. 320 N320\,\text{N}
  2. B. 0 N0\,\text{N}
  3. C. 16 N16\,\text{N}
  4. D. 160 N160\,\text{N}

Câu 14. Khi ô tô vào cua trên đường nằm ngang, lực nào giữ cho xe đi theo quỹ đạo cong?

  1. A. Một lực li tâm đẩy xe ra ngoài.
  2. B. Lực ma sát nghỉ giữa lốp xe và mặt đường.
  3. C. Lực ma sát trượt giữa lốp xe và mặt đường.
  4. D. Trọng lực của xe.

Câu 15. Một canô chạy với vận tốc 32 km/h32\ \text{km/h} so với dòng nước, nước chảy 2 km/h2\ \text{km/h} so với bờ. Khi ngược dòng, vận tốc của canô so với bờ bằng

  1. A. 34 km/h34\,\text{km/h}
  2. B. 32 km/h32\,\text{km/h}
  3. C. 30 km/h30\,\text{km/h}
  4. D. −30 km/h-30\,\text{km/h}

Câu 16. Góc 60∘60^\circ có số đo bằng radian là

  1. A. π3\dfrac{\pi}{3}
  2. B. 18060\dfrac{180}{60}
  3. C. 60π60\pi
  4. D. 60π360\dfrac{60\pi}{360}

Câu 17. Hai lực vuông góc nhau, độ lớn 6 N6\ \text{N} và 8 N8\ \text{N}. Hợp lực có độ lớn

  1. A. 2 N2\,\text{N}
  2. B. 48 N48\,\text{N}
  3. C. 14 N14\,\text{N}
  4. D. 10 N10\,\text{N}

Câu 18. Lực cản tác dụng lên một quả cầu thép nhỏ có dạng Fc=kv2F_c = kv^2 với k=2 N⋅s2/m2k = 2\ \text{N}\cdot\text{s}^2/\text{m}^2. Ở tốc độ 6 m/s6\ \text{m/s}, lực cản bằng

  1. A. 12 N12\,\text{N}
  2. B. 24 N24\,\text{N}
  3. C. 36 N36\,\text{N}
  4. D. 72 N72\,\text{N}

Còn 10 câu nữa của đề số 3 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1144

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một người trong ô tô có độ biến thiên động lượng không đổi khi va chạm, nhưng nhờ túi khí mà thời gian va chạm kéo dài gấp 55 lần. Lực tác dụng lên người khi đó

  1. A. không đổi, vì độ biến thiên động lượng không đổi.
  2. B. tăng gấp 55 lần.
  3. C. giảm còn 15\dfrac{1}{5} lực ban đầu.
  4. D. giảm còn 125\dfrac{1}{25} lực ban đầu.

Câu 2. Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 12 m/s12\ \text{m/s} thì sau 2 s2\ \text{s} vận tốc trở thành 26 m/s26\ \text{m/s}. Gia tốc của một đoàn tàu bằng

  1. A. 13 m/s213\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 7 m/s27\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 14 m/s214\,\text{m/s}^{2}
  4. D. −7 m/s2-7\,\text{m/s}^{2}

Câu 3. Liên hệ giữa tốc độ góc và chu kì của chuyển động tròn đều là

  1. A. ω=1T\omega = \dfrac{1}{T}
  2. B. ω=2πT\omega = \dfrac{2\pi}{T}
  3. C. ω=2πT\omega = 2\pi T
  4. D. ω=T2π\omega = \dfrac{T}{2\pi}

Câu 4. Định luật I Newton phát biểu rằng

  1. A. nếu hợp lực tác dụng lên vật bằng không thì vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
  2. B. muốn vật chuyển động thẳng đều thì phải tác dụng lên nó một lực không đổi.
  3. C. vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng lên nó.
  4. D. vật chỉ đứng yên khi không có lực nào tác dụng lên nó.

Câu 5. Một quả bóng khối lượng 10 kg10\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 13 m/s13\ \text{m/s}. Động năng của vật bằng

  1. A. 1690 J1690\,\text{J}
  2. B. 130 J130\,\text{J}
  3. C. 845 J845\,\text{J}
  4. D. 65 J65\,\text{J}

Câu 6. Công thức cộng vận tốc được viết là

  1. A. v13=v12+v23v_{13} = v_{12} + v_{23} với mọi hướng của hai vận tốc
  2. B. v⃗13=v⃗12−v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} - \vec v_{23}
  3. C. v⃗13=v⃗12+v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} + \vec v_{23}
  4. D. v⃗13=v⃗12⋅v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} \cdot \vec v_{23}

Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Khối lượng không đổi khi mang vật đi nơi khác, còn trọng lượng thì đổi theo gia tốc trọng trường.
  2. B. Khối lượng của vật giảm đi khi mang lên Mặt Trăng.
  3. C. Trọng lượng của vật như nhau ở mọi nơi trong vũ trụ.
  4. D. Trọng lượng và khối lượng là hai tên gọi của cùng một đại lượng.

Câu 8. Hợp lực của hai lực đồng quy được xác định thế nào?

  1. A. Bằng tổng độ lớn của hai lực, với mọi góc giữa chúng.
  2. B. Bằng hiệu độ lớn của hai lực.
  3. C. Bằng tích độ lớn của hai lực.
  4. D. Bằng tổng vectơ của hai lực, dựng theo quy tắc hình bình hành.

Câu 9. Trên đồ thị vận tốc – thời gian, diện tích phần giới hạn bởi đồ thị và trục hoành cho biết

  1. A. độ dịch chuyển của vật.
  2. B. gia tốc của vật.
  3. C. vận tốc trung bình của vật.
  4. D. quãng đường theo phương thẳng đứng.

Câu 10. Một thùng hàng khối lượng 13 kg13\ \text{kg} chịu hợp lực 96 N96\ \text{N}. Gia tốc của vật bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,14 m/s20{,}14\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 1248 m/s21248\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 96 m/s296\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 7,38 m/s27{,}38\,\text{m/s}^{2}

Câu 11. Một xưởng thiết bị cứu hộ thử một loại dù tiếp tế cỡ nhỏ trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,21{,}21,51{,}5từ 3,53{,}5 đến 4,64{,}6
(2)(2)441,51{,}5từ 7,27{,}2 đến 8,18{,}1
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một kiện hàng có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP4,74{,}7tới 1,61{,}638383,83{,}8
QQ22tới 1,51{,}596964,84{,}8
RR5,15{,}1tới 1,91{,}9989812,612{,}6
SS5,85{,}8tới 4,14{,}168687,87{,}8
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=4 m/sv_{at} = 4\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=46 NF_{ngang} = 46\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù QQ
  2. B. Bộ dù RR
  3. C. Bộ dù SS
  4. D. Bộ dù PP

Câu 12. Một vật khối lượng 3 kg3\ \text{kg} được treo đứng yên bằng một sợi dây, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Lực căng dây bằng

  1. A. 60 N60\,\text{N}
  2. B. 0 N0\,\text{N}
  3. C. 3 N3\,\text{N}
  4. D. 30 N30\,\text{N}

Câu 13. Một vật khối lượng 20 kg20\ \text{kg} nằm yên trên mặt bàn nằm ngang, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phản lực của mặt bàn lên vật có độ lớn

  1. A. 20 N20\,\text{N}
  2. B. 400 N400\,\text{N}
  3. C. 200 N200\,\text{N}
  4. D. 0 N0\,\text{N}

Câu 14. Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do, nam châm điện dùng để làm gì?

  1. A. Ghi thời điểm vật che chùm sáng, không phụ thuộc phản xạ tay người.
  2. B. Giữ vật rồi nhả ra đúng lúc bắt đầu tính thời gian.
  3. C. Giữ cho phương rơi đúng phương thẳng đứng.
  4. D. Đo chiều cao rơi của vật.

Câu 15. Giữ nguyên bán kính quỹ đạo, tăng tốc độ dài gấp 33 lần thì gia tốc hướng tâm tăng gấp bao nhiêu lần?

  1. A. 11
  2. B. 99
  3. C. 66
  4. D. 33

Câu 16. Một ô tô chạy với tốc độ 18 m/s18\ \text{m/s} trên đường khô. Người lái phản ứng mất 0,9 s0{,}9\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 7 m/s27\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Quãng đường xe đi được trong thời gian phản ứng bằng

  1. A. 23,1 m23{,}1\,\text{m}
  2. B. 18 m18\,\text{m}
  3. C. 20 m20\,\text{m}
  4. D. 16,2 m16{,}2\,\text{m}

Câu 17. Thả rơi tự do một viên bi từ độ cao 6 m6\ \text{m}. Trong quá trình rơi, năng lượng chuyển hoá thế nào?

  1. A. Thế năng giảm dần, động năng tăng dần, tổng của chúng không đổi.
  2. B. Cả thế năng lẫn động năng đều giảm dần.
  3. C. Thế năng tăng dần, động năng giảm dần.
  4. D. Cơ năng giảm dần vì vật mất dần độ cao.

Câu 18. Nếu tăng vận tốc phụt khí lên gấp 33 lần mà giữ nguyên khối lượng khí phụt ra thì vận tốc thu được của phần còn lại

  1. A. giảm còn 13\dfrac{1}{3}.
  2. B. không đổi.
  3. C. tăng gấp 99 lần.
  4. D. tăng gấp 33 lần.

Câu 19. Trường hợp nào sau đây vật được coi là chất điểm?

  1. A. Xét chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.
  2. B. Xét dao động của một con lắc lò xo có vật nặng dài bằng nửa biên độ.
  3. C. Xét chuyển động của ô tô khi lùi vào chỗ đỗ dài bốn mét.
  4. D. Xét chuyển động của cánh quạt đang quay.

Câu 20. Một radian là số đo của góc ở tâm chắn cung tròn có độ dài

  1. A. bằng một phần ba chu vi đường tròn.
  2. B. bằng bán kính của đường tròn.
  3. C. bằng đường kính của đường tròn.
  4. D. bằng 1 m1\ \text{m} trên mọi đường tròn.

Câu 21. Thuyền nặng 212 kg212\ \text{kg} ban đầu đứng yên. Một người khối lượng 71 kg71\ \text{kg} nhảy từ thuyền lên bờ với vận tốc 3 m/s3\ \text{m/s}. Vận tốc lùi của thuyền có độ lớn (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 8,96 m/s8{,}96\,\text{m/s}
  2. B. 3 m/s3\,\text{m/s}
  3. C. 213 m/s213\,\text{m/s}
  4. D. 1 m/s1\,\text{m/s}

Câu 22. Điểm khác nhau giữa va chạm đàn hồi và va chạm mềm là

  1. A. va chạm mềm bảo toàn động năng, còn va chạm đàn hồi thì không.
  2. B. va chạm đàn hồi chỉ xảy ra giữa hai vật có khối lượng bằng nhau.
  3. C. va chạm đàn hồi bảo toàn động năng, còn va chạm mềm thì không.
  4. D. va chạm đàn hồi bảo toàn động lượng, còn va chạm mềm thì không.

Còn 6 câu nữa của đề số 4 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1145

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng về sự rơi tự do?

  1. A. Vật rơi tự do chuyển động thẳng đều.
  2. B. Ở cùng một nơi, mọi vật rơi tự do đều có cùng gia tốc, không phụ thuộc khối lượng.
  3. C. Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
  4. D. Gia tốc rơi tự do như nhau ở mọi nơi trên Trái Đất.

Câu 2. Một ô tô chạy với tốc độ 9 m/s9\ \text{m/s} trên đường bê tông khô. Người lái phản ứng mất 1,4 s1{,}4\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 8 m/s28\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Quãng đường xe đi được trong thời gian phản ứng bằng

  1. A. 5,1 m5{,}1\,\text{m}
  2. B. 12,6 m12{,}6\,\text{m}
  3. C. 9 m9\,\text{m}
  4. D. 6,4 m6{,}4\,\text{m}

Câu 3. Bộ thí nghiệm đo vận tốc bằng cổng quang điện có sai số tương đối khoảng 5%5\%. Động lượng đo được sau va chạm nhỏ hơn trước va chạm khoảng 5%5\%. Kết luận hợp lí nhất là

  1. A. định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng gần đúng trong thực tế.
  2. B. một phần động lượng đã chuyển thành nhiệt.
  3. C. định luật bảo toàn động lượng vẫn đúng, phần chênh là sai số của phép đo và ma sát còn sót lại.
  4. D. phải làm lại thí nghiệm cho tới khi hai giá trị bằng nhau đúng tuyệt đối.

Câu 4. Thiết bị nào sau đây hoạt động dựa trên khả năng đâm xuyên của tia X?

  1. A. Pin mặt trời
  2. B. Máy siêu âm
  3. C. Máy phát điện
  4. D. Máy chụp X-quang

Câu 5. Một tên lửa phụt ra 3 kg3\ \text{kg} khí với vận tốc 369 m/s369\ \text{m/s}. Độ lớn động lượng của khối khí bằng

  1. A. 372 kg\cdotpm/s372\,\text{kg·m/s}
  2. B. 204242 kg\cdotpm/s204242\,\text{kg·m/s}
  3. C. 123 kg\cdotpm/s123\,\text{kg·m/s}
  4. D. 1107 kg\cdotpm/s1107\,\text{kg·m/s}

Câu 6. Một phép đo cho xˉ=7,6 V\bar x = 7{,}6\ \text{V} và Δx‾=0,15 V\overline{\Delta x} = 0{,}15\ \text{V}. Sai số tỉ đối của phép đo bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 5066,7 %5066{,}7\,\text{\%}
  2. B. 0 %0\,\text{\%}
  3. C. 15 %15\,\text{\%}
  4. D. 2 %2\,\text{\%}

Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ, quãng đường là đại lượng vô hướng.
  2. B. Độ dịch chuyển luôn lớn hơn hoặc bằng quãng đường.
  3. C. Quãng đường có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
  4. D. Quãng đường và độ dịch chuyển luôn có cùng độ lớn.

Câu 8. Gia tốc của một vật được định nghĩa là

  1. A. vận tốc chia cho thời gian chuyển động.
  2. B. độ biến thiên quãng đường chia cho thời gian.
  3. C. độ biến thiên vận tốc chia cho khoảng thời gian xảy ra biến thiên đó.
  4. D. quãng đường chia cho bình phương thời gian.

Câu 9. Công thức cộng vận tốc được viết là

  1. A. v⃗13=v⃗12−v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} - \vec v_{23}
  2. B. v⃗13=v⃗12+v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} + \vec v_{23}
  3. C. v⃗13=v⃗12⋅v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} \cdot \vec v_{23}
  4. D. v13=v12+v23v_{13} = v_{12} + v_{23} với mọi hướng của hai vận tốc

Câu 10. Góc 45∘45^\circ có số đo bằng radian là

  1. A. 45π45\pi
  2. B. 45π360\dfrac{45\pi}{360}
  3. C. π4\dfrac{\pi}{4}
  4. D. 18045\dfrac{180}{45}

Câu 11. Vì sao không được dùng tay còn ướt để cắm phích điện?

  1. A. Vì nước dẫn điện, dễ bị điện giật.
  2. B. Vì nhiều hoá chất trong phòng thí nghiệm rất độc.
  3. C. Vì nội quy phòng thí nghiệm cấm, chứ không có nguy hiểm nào.
  4. D. Vì làm như vậy tốn thời gian hơn cách thông thường.

Câu 12. Với vật ném ngang, phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Ném càng mạnh thì vật càng lâu chạm đất.
  2. B. Theo phương ngang vật chuyển động nhanh dần đều.
  3. C. Theo phương ngang vật chuyển động đều, theo phương thẳng đứng vật rơi tự do.
  4. D. Vật chuyển động thẳng đều theo hướng ném cho tới khi chạm đất.

Câu 13. Công suất của một máy cho biết điều gì?

  1. A. Năng lượng mà máy tích trữ được.
  2. B. Lực lớn nhất mà máy có thể tạo ra.
  3. C. Công mà máy sinh ra trong một đơn vị thời gian.
  4. D. Tổng công mà máy sinh ra trong suốt quá trình hoạt động.

Câu 14. Dụng cụ vôn kế dùng để làm gì?

  1. A. Đo độ lớn của lực theo độ dãn của lò xo bên trong.
  2. B. Đo hiệu điện thế, mắc song song với đoạn mạch cần đo.
  3. C. Đo nhiệt độ, phải nhúng ngập bầu vào vật cần đo.
  4. D. Đo kích thước nhỏ với độ chia nhỏ nhất tới phần mười milimét.

Câu 15. Theo định luật III Newton, lực và phản lực

  1. A. cùng độ lớn, ngược chiều và cùng đặt lên một vật.
  2. B. có độ lớn tỉ lệ với khối lượng của hai vật.
  3. C. cùng độ lớn, ngược chiều, cùng giá và đặt lên hai vật khác nhau.
  4. D. cùng chiều và cùng độ lớn.

Câu 16. Thả rơi tự do một vật từ độ cao 14 m14\ \text{m}, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, bỏ qua sức cản. Vận tốc lúc chạm đất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 11,8 m/s11{,}8\,\text{m/s}
  2. B. 16,7 m/s16{,}7\,\text{m/s}
  3. C. 140 m/s140\,\text{m/s}
  4. D. 280 m/s280\,\text{m/s}

Câu 17. Một đội thả thiết bị đo thử một loại dù hãm trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,21{,}22,22{,}2từ 4,94{,}9 đến 5,85{,}8
(2)(2)2,82{,}82,22{,}2từ 7,77{,}7 đến 8,58{,}5
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một hộp thiết bị có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP3,43{,}4tới 1,81{,}8545413,713{,}7
QQ5,85{,}8tới 1,91{,}972729,39{,}3
RR3,63{,}6tới 1,91{,}948485,85{,}8
SS3,73{,}7tới 1,31{,}326261313
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=5,3 m/sv_{at} = 5{,}3\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=34 NF_{ngang} = 34\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù SS
  2. B. Bộ dù QQ
  3. C. Bộ dù PP
  4. D. Bộ dù RR

Câu 18. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật gồm hai đoạn thẳng: đoạn thứ nhất nối (0 s; 0 m)(0\ \text{s};\ 0\ \text{m}) với (2 s; 54 m)(2\ \text{s};\ 54\ \text{m}), đoạn thứ hai nối (2 s; 54 m)(2\ \text{s};\ 54\ \text{m}) với (9 s; 53 m)(9\ \text{s};\ 53\ \text{m}). Vận tốc trung bình của vật trong cả 9 s9\ \text{s} bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 27 m/s27\,\text{m/s}
  2. B. 53 m/s53\,\text{m/s}
  3. C. 13,4 m/s13{,}4\,\text{m/s}
  4. D. 5,9 m/s5{,}9\,\text{m/s}

Câu 19. Trong hệ SI, đơn vị của khối lượng là

  1. A. kg
  2. B. K
  3. C. mol
  4. D. A

Câu 20. Một con robot đi thẳng 24 m24\ \text{m} theo chiều dương rồi quay lại đi 37 m37\ \text{m}, tất cả hết 10 s10\ \text{s}. Vận tốc trung bình của một con robot bằng

  1. A. −1,3 m/s-1{,}3\,\text{m/s}
  2. B. 2,4 m/s2{,}4\,\text{m/s}
  3. C. 6,1 m/s6{,}1\,\text{m/s}
  4. D. 1,3 m/s1{,}3\,\text{m/s}

Câu 21. Hai người trên sân băng đứng yên rồi đẩy nhau. Người thứ nhất nặng 44 kg44\ \text{kg} trượt ra với vận tốc 4 m/s4\ \text{m/s}; người thứ hai nặng 78 kg78\ \text{kg}. Vận tốc người thứ hai có độ lớn (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 7,09 m/s7{,}09\,\text{m/s}
  2. B. 4 m/s4\,\text{m/s}
  3. C. 176 m/s176\,\text{m/s}
  4. D. 2,26 m/s2{,}26\,\text{m/s}

Câu 22. Một lực 25 N25\ \text{N} kéo vật đi được 28 m28\ \text{m} theo đúng hướng của lực. Công của lực bằng

  1. A. 1 J1\,\text{J}
  2. B. 53 J53\,\text{J}
  3. C. 25 J25\,\text{J}
  4. D. 700 J700\,\text{J}

Còn 6 câu nữa của đề số 5 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1146

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đo được s=15 ms = 15\ \text{m} và t=3 st = 3\ \text{s}. Tính tốc độ trung bình theo v=stv = \dfrac{s}{t}.

  1. A. 45 m/s45\,\text{m/s}
  2. B. 5 m/s5\,\text{m/s}
  3. C. 18 m/s18\,\text{m/s}
  4. D. 12 m/s12\,\text{m/s}

Câu 2. Điểm khác nhau giữa va chạm đàn hồi và va chạm mềm là

  1. A. va chạm đàn hồi bảo toàn động năng, còn va chạm mềm thì không.
  2. B. va chạm đàn hồi bảo toàn động lượng, còn va chạm mềm thì không.
  3. C. va chạm mềm bảo toàn động năng, còn va chạm đàn hồi thì không.
  4. D. va chạm đàn hồi chỉ xảy ra giữa hai vật có khối lượng bằng nhau.

Câu 3. Vật rơi tự do được quãng đường 1,73 m1{,}73\ \text{m} trong 0,6 s0{,}6\ \text{s}. Gia tốc rơi tự do đo được bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 5,77 m/s25{,}77\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 9,61 m/s29{,}61\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 2,88 m/s22{,}88\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 4,81 m/s24{,}81\,\text{m/s}^{2}

Câu 4. Theo định luật III Newton, lực và phản lực

  1. A. cùng độ lớn, ngược chiều và cùng đặt lên một vật.
  2. B. cùng độ lớn, ngược chiều, cùng giá và đặt lên hai vật khác nhau.
  3. C. cùng chiều và cùng độ lớn.
  4. D. có độ lớn tỉ lệ với khối lượng của hai vật.

Câu 5. Một thuyền máy chạy với vận tốc 6 km/h6\ \text{km/h} so với dòng sông; nước chảy với vận tốc 8 km/h8\ \text{km/h} theo phương vuông góc với hướng mũi thuyền máy. Độ lớn vận tốc của thuyền máy so với bờ bằng

  1. A. 6 km/h6\,\text{km/h}
  2. B. 2 km/h2\,\text{km/h}
  3. C. 10 km/h10\,\text{km/h}
  4. D. 14 km/h14\,\text{km/h}

Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Tốc độ trung bình có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
  2. B. Vận tốc trung bình luôn bằng tốc độ trung bình.
  3. C. Vận tốc của một vật là như nhau trong mọi hệ quy chiếu.
  4. D. Vận tốc trung bình là đại lượng vectơ, bằng độ dịch chuyển chia cho thời gian.

Câu 7. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor quạt của quạt hướng trục của hệ thông gió hầm lò. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(−30;−16) mV\vec s = \left(-30; -16\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(9;9) mV\vec s_0 = \left(9; 9\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=−3d1−2d2F_x = -3d_1 - 2d_2 và Fy=−3d1+3d2F_y = -3d_1 + 3d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP5757(−28;−8)\left(-28; -8\right)620620270270
QQ6161(−26;−9)\left(-26; -9\right)760760320320
RR7575(−23;−5)\left(-23; -5\right)800800380380
SS9595(−18;−2)\left(-18; -2\right)780780200200
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=200 rad/s\omega_{\max} = 200\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=100 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 100\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ RR
  2. B. Bộ QQ
  3. C. Bộ PP
  4. D. Bộ SS

Câu 8. Động lượng của một vật được xác định bằng

  1. A. p⃗=ma⃗\vec p = m\vec a
  2. B. p=12mv2p = \dfrac{1}{2}mv^2, là đại lượng vô hướng
  3. C. p⃗=mv⃗\vec p = m\vec v, là đại lượng vectơ cùng hướng vận tốc
  4. D. p=mvp = mv, là đại lượng vô hướng nên không có hướng

Câu 9. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật gồm hai đoạn thẳng: đoạn thứ nhất nối (0 s; 0 m)(0\ \text{s};\ 0\ \text{m}) với (9 s; 44 m)(9\ \text{s};\ 44\ \text{m}), đoạn thứ hai nối (9 s; 44 m)(9\ \text{s};\ 44\ \text{m}) với (16 s; 38 m)(16\ \text{s};\ 38\ \text{m}). Vận tốc của vật trên đoạn thứ nhất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 2,4 m/s2{,}4\,\text{m/s}
  2. B. 0,2 m/s0{,}2\,\text{m/s}
  3. C. 44 m/s44\,\text{m/s}
  4. D. 4,9 m/s4{,}9\,\text{m/s}

Câu 10. Chuyển động bằng phản lực dựa trên nguyên tắc nào?

  1. A. Lực đẩy sinh ra do chênh lệch áp suất giữa hai đầu vật.
  2. B. Vật ném một phần khối lượng về một phía, phần còn lại chuyển động về phía ngược lại để tổng động lượng được bảo toàn.
  3. C. Khí phụt ra đẩy vào không khí phía sau, không khí đẩy vật đi.
  4. D. Khối lượng vật giảm nên vật tự tăng tốc.

Câu 11. Phép đo tốc độ cho giá trị trung bình 8,80 m/s8{,}80\ \text{m/s} với sai số 0,02 m/s0{,}02\ \text{m/s}. Cách ghi kết quả nào đúng?

  1. A. v=8,80±0,02 m/sv = 8{,}80 \pm 0{,}02\ \text{m/s}
  2. B. v=8,80 m/sv = 8{,}80\ \text{m/s}
  3. C. v=8,80±0,02v = 8{,}80 \pm 0{,}02
  4. D. v=8,815±0,02 m/sv = 8{,}815 \pm 0{,}02\ \text{m/s}

Câu 12. Liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là

  1. A. v=ωr2v = \omega r^2
  2. B. v=ωrv = \dfrac{\omega}{r}
  3. C. v=ωrv = \omega r
  4. D. v=rωv = \dfrac{r}{\omega}

Câu 13. Một radian là số đo của góc ở tâm chắn cung tròn có độ dài

  1. A. bằng bán kính của đường tròn.
  2. B. bằng một phần ba chu vi đường tròn.
  3. C. bằng đường kính của đường tròn.
  4. D. bằng 1 m1\ \text{m} trên mọi đường tròn.

Câu 14. Hệ được coi là hệ kín khi

  1. A. tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không, hoặc rất nhỏ so với nội lực.
  2. B. các vật trong hệ không tương tác với nhau.
  3. C. hệ không trao đổi nhiệt với môi trường.
  4. D. động năng của hệ được bảo toàn.

Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng về tiến trình tìm hiểu tự nhiên?

  1. A. Kết quả đo lệch với sách giáo khoa thì phải ghi theo sách.
  2. B. Giả thuyết đúng thì không cần kiểm tra bằng thí nghiệm nữa.
  3. C. Số liệu trái với giả thuyết là căn cứ để sửa lại giả thuyết.
  4. D. Chỉ cần công bố những số liệu ủng hộ kết luận của mình.

Câu 16. Một máy bơm đưa 2 m32\ \text{m}^3 nước lên bể cao 15 m15\ \text{m} trong 120 s120\ \text{s}; hiệu suất máy 80%80\%, khối lượng riêng của nước 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Công có ích của máy bơm bằng

  1. A. 20000 J20000\,\text{J}
  2. B. 375000 J375000\,\text{J}
  3. C. 30000 J30000\,\text{J}
  4. D. 300000 J300000\,\text{J}

Câu 17. Một lực 14 N14\ \text{N} có cánh tay đòn 3 cm3\ \text{cm} đối với trục quay. Moment của lực bằng

  1. A. 17 N\cdotpcm17\,\text{N·cm}
  2. B. 5 N\cdotpcm5\,\text{N·cm}
  3. C. 14 N\cdotpcm14\,\text{N·cm}
  4. D. 42 N\cdotpcm42\,\text{N·cm}

Câu 18. Trên đồ thị vận tốc – thời gian, diện tích phần giới hạn bởi đồ thị và trục hoành cho biết

  1. A. độ dịch chuyển của vật.
  2. B. vận tốc trung bình của vật.
  3. C. quãng đường theo phương thẳng đứng.
  4. D. gia tốc của vật.

Câu 19. Một lực 15 N15\ \text{N} kéo vật đi được 9 m9\ \text{m} theo đúng hướng của lực. Công của lực bằng

  1. A. 24 J24\,\text{J}
  2. B. 2 J2\,\text{J}
  3. C. 15 J15\,\text{J}
  4. D. 135 J135\,\text{J}

Câu 20. Vật m1=12 kgm_1 = 12\ \text{kg} nằm trên mặt bàn nằm ngang, nối qua một ròng rọc nhẹ ở mép bàn với vật m2=5 kgm_2 = 5\ \text{kg} treo lơ lửng. Dây nhẹ, không dãn; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Bỏ qua ma sát. Lực căng của dây bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 14,7 N14{,}7\,\text{N}
  2. B. 2,9 N2{,}9\,\text{N}
  3. C. 35,3 N35{,}3\,\text{N}
  4. D. 50 N50\,\text{N}

Câu 21. Một người đi thẳng 30 m30\ \text{m} theo chiều dương, rồi quay lại đi thêm 51 m51\ \text{m} theo chiều ngược lại. Quãng đường người ấy đi được bằng

  1. A. 21 m21\,\text{m}
  2. B. 51 m51\,\text{m}
  3. C. 30 m30\,\text{m}
  4. D. 81 m81\,\text{m}

Câu 22. Tấm chắn rộng 3 cm3\ \text{cm} che cổng quang trong 52 ms52\ \text{ms}. Vận tốc của xe bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,58 m/s0{,}58\,\text{m/s}
  2. B. 5,77 m/s5{,}77\,\text{m/s}
  3. C. 0,06 m/s0{,}06\,\text{m/s}
  4. D. 17,33 m/s17{,}33\,\text{m/s}

Còn 6 câu nữa của đề số 6 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1147

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một lực 48 N48\ \text{N} kéo vật đi được 26 m26\ \text{m} theo đúng hướng của lực. Công của lực bằng

  1. A. 2 J2\,\text{J}
  2. B. 1248 J1248\,\text{J}
  3. C. 74 J74\,\text{J}
  4. D. 48 J48\,\text{J}

Câu 2. Một người đi 20 m20\ \text{m} về hướng đông, rồi đi tiếp 21 m21\ \text{m} về hướng bắc. Độ lớn độ dịch chuyển của người ấy bằng

  1. A. 29 m29\,\text{m}
  2. B. 41 m41\,\text{m}
  3. C. 40 m40\,\text{m}
  4. D. 1 m1\,\text{m}

Câu 3. Khi mô hình hoá bài toán dừng xe, quãng đường dừng gồm những phần nào?

  1. A. Quãng đường phản ứng nhân với quãng đường hãm.
  2. B. Quãng đường xe chạy trong thời gian người lái phản ứng, cộng quãng đường xe đi khi đang hãm.
  3. C. Chỉ quãng đường xe đi từ lúc bắt đầu đạp phanh.
  4. D. Chỉ quãng đường xe chạy trong thời gian phản ứng.

Câu 4. Dạng năng lượng gắn với ánh sáng phát ra từ nguồn sáng gọi là gì?

  1. A. Năng lượng hạt nhân.
  2. B. Hoá năng.
  3. C. Thế năng trọng trường.
  4. D. Quang năng.

Câu 5. Khi con ngựa kéo chiếc xe, phản lực ứng với lực ngựa kéo xe là lực nào?

  1. A. Lực tường đẩy lại tay người.
  2. B. Lực quyển sách hút Trái Đất.
  3. C. Lực xe kéo lại ngựa.
  4. D. Lực luồng khí đẩy bóng về trước.

Câu 6. Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 0 m/s0\ \text{m/s} thì sau 8 s8\ \text{s} vận tốc trở thành 19 m/s19\ \text{m/s}. Chuyển động của một đoàn tàu trong khoảng thời gian ấy là

  1. A. đứng yên trong suốt thời gian đó.
  2. B. đều, vì gia tốc không đổi.
  3. C. chậm dần, gia tốc ngược chiều vận tốc.
  4. D. nhanh dần, gia tốc cùng chiều vận tốc.

Câu 7. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy nghiền của máy nghiền búa của xưởng vật liệu. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(−38;56) mV\vec s = \left(-38; 56\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(5;14) mV\vec s_0 = \left(5; 14\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=2d1−2d2F_x = 2d_1 - 2d_2 và Fy=2d1+5d2F_y = 2d_1 + 5d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP7878(23;−13)\left(23; -13\right)920920390390
QQ7171(24;−16)\left(24; -16\right)960960460460
RR9393(16;−16)\left(16; -16\right)960960250250
SS7676(22;−18)\left(22; -18\right)740740310310
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=200 rad/s\omega_{\max} = 200\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=140 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 140\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ QQ
  2. B. Bộ RR
  3. C. Bộ PP
  4. D. Bộ SS

Câu 8. Một đoàn tàu đi chặng đầu với tốc độ 15 m/s15\ \text{m/s} trong 10 s10\ \text{s}, rồi đi chặng sau với tốc độ 17 m/s17\ \text{m/s} trong 2 s2\ \text{s}. Tốc độ trung bình trên cả hành trình bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 184 m/s184\,\text{m/s}
  2. B. 32 m/s32\,\text{m/s}
  3. C. 16 m/s16\,\text{m/s}
  4. D. 15,3 m/s15{,}3\,\text{m/s}

Câu 9. Chuyển động bằng phản lực dựa trên nguyên tắc nào?

  1. A. Khối lượng vật giảm nên vật tự tăng tốc.
  2. B. Vật ném một phần khối lượng về một phía, phần còn lại chuyển động về phía ngược lại để tổng động lượng được bảo toàn.
  3. C. Khí phụt ra đẩy vào không khí phía sau, không khí đẩy vật đi.
  4. D. Lực đẩy sinh ra do chênh lệch áp suất giữa hai đầu vật.

Câu 10. Chuyển động tròn đều là chuyển động

  1. A. có quỹ đạo tròn và gia tốc bằng không.
  2. B. có quỹ đạo tròn và vận tốc không đổi theo thời gian.
  3. C. có quỹ đạo bất kỳ nhưng tốc độ không đổi.
  4. D. có quỹ đạo tròn và tốc độ không đổi theo thời gian.

Câu 11. Điều kiện cân bằng của một chất điểm là

  1. A. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên nó bằng không.
  2. B. tổng độ lớn của tất cả các lực tác dụng lên nó bằng không.
  3. C. nó đứng yên tại một vị trí xác định.
  4. D. không có lực nào tác dụng lên nó.

Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng về sự rơi tự do?

  1. A. Gia tốc rơi tự do như nhau ở mọi nơi trên Trái Đất.
  2. B. Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
  3. C. Ở cùng một nơi, mọi vật rơi tự do đều có cùng gia tốc, không phụ thuộc khối lượng.
  4. D. Vật rơi tự do chuyển động thẳng đều.

Câu 13. Một bếp điện có hiệu suất 80%80\%, tiêu thụ 3300 J3300\ \text{J}. Năng lượng có ích thu được bằng

  1. A. 264000 J264000\,\text{J}
  2. B. 2640 J2640\,\text{J}
  3. C. 660 J660\,\text{J}
  4. D. 3300 J3300\,\text{J}

Câu 14. Xe thứ nhất nặng 133 g133\ \text{g} chạy với vận tốc 0,89 m/s0{,}89\ \text{m/s} tới va chạm với xe thứ hai đang đứng yên. Động lượng của hệ trước va chạm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,89 kg\cdotpm/s0{,}89\,\text{kg·m/s}
  2. B. 0,13 kg\cdotpm/s0{,}13\,\text{kg·m/s}
  3. C. 118,75 kg\cdotpm/s118{,}75\,\text{kg·m/s}
  4. D. 0,12 kg\cdotpm/s0{,}12\,\text{kg·m/s}

Câu 15. Một chiếc búa khối lượng 11 kg11\ \text{kg} ở độ cao 3 m3\ \text{m} so với mặt đất, chọn mốc thế năng tại mặt đất, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Thế năng của vật bằng

  1. A. 33 J33\,\text{J}
  2. B. 330 J330\,\text{J}
  3. C. 110 J110\,\text{J}
  4. D. 165 J165\,\text{J}

Câu 16. Thấy ổ cắm nóng bất thường và có mùi khét, cách xử lí đúng là

  1. A. Ngắt nguồn ngay rồi báo giáo viên.
  2. B. Lau khô tay trước khi thao tác.
  3. C. Hạ chùm tia xuống dưới tầm mắt và đeo kính bảo hộ.
  4. D. Đậy nắp lọ cồn và để xa ngọn lửa.

Câu 17. Để xác định đầy đủ một lực cần nêu những yếu tố nào?

  1. A. Điểm đặt và khối lượng của vật.
  2. B. Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn.
  3. C. Chỉ cần độ lớn và đơn vị.
  4. D. Chỉ cần phương và chiều.

Câu 18. Một máy bơm đưa 13 m313\ \text{m}^3 nước lên bể cao 14 m14\ \text{m} trong 720 s720\ \text{s}; hiệu suất máy 75%75\%, khối lượng riêng của nước 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Khối lượng nước được bơm bằng

  1. A. 13 kg13\,\text{kg}
  2. B. 130000 kg130000\,\text{kg}
  3. C. 13000 kg13000\,\text{kg}
  4. D. 0 kg0\,\text{kg}

Câu 19. Hiện tượng nào sau đây thuộc phạm vi nghiên cứu của âm học?

  1. A. kim loại bật electron ra khi bị chiếu ánh sáng thích hợp
  2. B. một mẫu chất giảm còn một nửa sau mỗi chu kì bán rã
  3. C. dây đàn căng hơn thì phát ra âm cao hơn
  4. D. bóng đèn sáng lên khi đóng công tắc

Câu 20. Một vật khối lượng 16 kg16\ \text{kg} được treo đứng yên bằng một sợi dây, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Lực căng dây bằng

  1. A. 160 N160\,\text{N}
  2. B. 320 N320\,\text{N}
  3. C. 0 N0\,\text{N}
  4. D. 16 N16\,\text{N}

Câu 21. Vì sao khi một người nhảy từ thuyền lên bờ thì thuyền lùi lại?

  1. A. Vì thuyền nhẹ hơn người nên bị trôi tự do.
  2. B. Vì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thuyền tăng lên.
  3. C. Vì tổng động lượng của hệ người và thuyền phải giữ nguyên giá trị không như trước khi nhảy.
  4. D. Vì người đã đẩy nước ở phía sau thuyền.

Còn 7 câu nữa của đề số 7 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1148

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một vật được ném ngang từ mặt vách đá ở độ cao 80 m80\ \text{m} với vận tốc đầu 4 m/s4\ \text{m/s}. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, bỏ qua sức cản không khí. Tốc độ của vật lúc chạm đất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 40 m/s40\,\text{m/s}
  2. B. 4 m/s4\,\text{m/s}
  3. C. 40,2 m/s40{,}2\,\text{m/s}
  4. D. 44 m/s44\,\text{m/s}

Câu 2. Hai lực kế đặt vuông góc nhau chỉ 16 N16\ \text{N} và 30 N30\ \text{N}. Thay chúng bằng một lực kế đơn kéo vòng nhẫn về đúng vị trí cũ thì lực kế ấy chỉ 33,7 N33{,}7\ \text{N}. Chênh lệch giữa giá trị đo và hợp lực tính theo quy tắc hình bình hành bằng

  1. A. 34 N34\,\text{N}
  2. B. 33,7 N33{,}7\,\text{N}
  3. C. 12,3 N12{,}3\,\text{N}
  4. D. 0,3 N0{,}3\,\text{N}

Câu 3. Động lượng của một vật được xác định bằng

  1. A. p=mvp = mv, là đại lượng vô hướng nên không có hướng
  2. B. p⃗=ma⃗\vec p = m\vec a
  3. C. p⃗=mv⃗\vec p = m\vec v, là đại lượng vectơ cùng hướng vận tốc
  4. D. p=12mv2p = \dfrac{1}{2}mv^2, là đại lượng vô hướng

Câu 4. Vật một khối lượng 12 kg12\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 2 m/s2\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 14 kg14\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Vận tốc của hai vật ngay sau va chạm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1 m/s1\,\text{m/s}
  2. B. 2 m/s2\,\text{m/s}
  3. C. 1,71 m/s1{,}71\,\text{m/s}
  4. D. 0,92 m/s0{,}92\,\text{m/s}

Câu 5. Vật khối lượng 14 kg14\ \text{kg} đổi vận tốc từ 13 m/s13\ \text{m/s} thành 12 m/s12\ \text{m/s} theo cùng một chiều. Độ biến thiên động lượng bằng

  1. A. 14 kg\cdotpm/s14\,\text{kg·m/s}
  2. B. −14 kg\cdotpm/s-14\,\text{kg·m/s}
  3. C. 168 kg\cdotpm/s168\,\text{kg·m/s}
  4. D. 350 kg\cdotpm/s350\,\text{kg·m/s}

Câu 6. Tiền tố mm trong ký hiệu đơn vị ứng với thừa số nào?

  1. A. 10−610^{-6}
  2. B. 10−310^{-3}
  3. C. 10610^{6}
  4. D. 10−210^{-2}

Câu 7. Độ lớn lực ma sát trượt phụ thuộc vào yếu tố nào?

  1. A. Diện tích mặt tiếp xúc.
  2. B. Tốc độ trượt của vật.
  3. C. Áp lực lên mặt tiếp xúc và bản chất hai mặt tiếp xúc.
  4. D. Thể tích của vật.

Câu 8. Một vật nặng 6 kg6\ \text{kg} va chạm với một vật nặng 30 kg30\ \text{kg}. Trong lúc va chạm, vật nhẹ tác dụng lên vật nặng một lực 57 N57\ \text{N}. Lực vật nặng tác dụng lại vật nhẹ có độ lớn

  1. A. 57 N57\,\text{N}
  2. B. 11 N11\,\text{N}
  3. C. 285 N285\,\text{N}
  4. D. 0 N0\,\text{N}

Câu 9. Công thức cộng vận tốc được viết là

  1. A. v⃗13=v⃗12−v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} - \vec v_{23}
  2. B. v⃗13=v⃗12+v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} + \vec v_{23}
  3. C. v⃗13=v⃗12⋅v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} \cdot \vec v_{23}
  4. D. v13=v12+v23v_{13} = v_{12} + v_{23} với mọi hướng của hai vận tốc

Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Tốc độ trung bình có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
  2. B. Vận tốc trung bình luôn bằng tốc độ trung bình.
  3. C. Vận tốc của một vật là như nhau trong mọi hệ quy chiếu.
  4. D. Vận tốc trung bình là đại lượng vectơ, bằng độ dịch chuyển chia cho thời gian.

Câu 11. Thế năng đàn hồi của một lò xo được tính bằng

  1. A. Wt=12kl2W_t = \dfrac{1}{2}kl^2 với ll là chiều dài lò xo
  2. B. Wt=k(Δl)2W_t = k(\Delta l)^2
  3. C. Wt=12k(Δl)2W_t = \dfrac{1}{2}k(\Delta l)^2
  4. D. Wt=12kΔlW_t = \dfrac{1}{2}k\Delta l

Câu 12. Một vật đi hết một vòng tròn bán kính 1,8 m1{,}8\ \text{m} trong 4 s4\ \text{s}. Tốc độ dài của vật bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 2,8 m/s2{,}8\,\text{m/s}
  2. B. 1,6 m/s1{,}6\,\text{m/s}
  3. C. 45,2 m/s45{,}2\,\text{m/s}
  4. D. 0,5 m/s0{,}5\,\text{m/s}

Câu 13. Lực nào sau đây do sợi dây tác dụng lên vật?

  1. A. Lực kéo của động cơ.
  2. B. Lực căng dây.
  3. C. Phản lực pháp tuyến.
  4. D. Trọng lực.

Còn 15 câu nữa của đề số 8 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1149

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Vật một khối lượng 18 kg18\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 4 m/s4\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 13 kg13\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Vận tốc của hai vật ngay sau va chạm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 5,54 m/s5{,}54\,\text{m/s}
  2. B. 2 m/s2\,\text{m/s}
  3. C. 4 m/s4\,\text{m/s}
  4. D. 2,32 m/s2{,}32\,\text{m/s}

Câu 2. Vật khối lượng 20 kg20\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 12 m/s12\ \text{m/s}. Động lượng của vật bằng

  1. A. 2 kg\cdotpm/s2\,\text{kg·m/s}
  2. B. 240 kg\cdotpm/s240\,\text{kg·m/s}
  3. C. 32 kg\cdotpm/s32\,\text{kg·m/s}
  4. D. 1440 kg\cdotpm/s1440\,\text{kg·m/s}

Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Khối lượng không đổi khi mang vật đi nơi khác, còn trọng lượng thì đổi theo gia tốc trọng trường.
  2. B. Trọng lượng và khối lượng là hai tên gọi của cùng một đại lượng.
  3. C. Khối lượng của vật giảm đi khi mang lên Mặt Trăng.
  4. D. Trọng lượng của vật như nhau ở mọi nơi trong vũ trụ.

Câu 4. Một vật khối lượng 17 kg17\ \text{kg} được treo đứng yên bằng một sợi dây, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Lực căng dây bằng

  1. A. 0 N0\,\text{N}
  2. B. 170 N170\,\text{N}
  3. C. 17 N17\,\text{N}
  4. D. 340 N340\,\text{N}

Câu 5. Khi mô hình hoá bài toán dừng xe, quãng đường dừng gồm những phần nào?

  1. A. Chỉ quãng đường xe đi từ lúc bắt đầu đạp phanh.
  2. B. Chỉ quãng đường xe chạy trong thời gian phản ứng.
  3. C. Quãng đường xe chạy trong thời gian người lái phản ứng, cộng quãng đường xe đi khi đang hãm.
  4. D. Quãng đường phản ứng nhân với quãng đường hãm.

Câu 6. Một xưởng thiết bị cứu hộ thử một loại dù tiếp tế cỡ nhỏ trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)221,51{,}5từ 5,85{,}8 đến 6,76{,}7
(2)(2)3,93{,}91,51{,}5từ 8,58{,}5 đến 9,39{,}3
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một kiện hàng có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP3,53{,}5tới 3,33{,}311311399
QQ5,45{,}4tới 7,57{,}5858510,610{,}6
RR2,62{,}6tới 3,63{,}6565610,110{,}1
SS5,15{,}1tới 5,55{,}550504,24{,}2
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=6,6 m/sv_{at} = 6{,}6\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=39 NF_{ngang} = 39\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù RR
  2. B. Bộ dù PP
  3. C. Bộ dù QQ
  4. D. Bộ dù SS

Câu 7. Gia tốc của một vật được định nghĩa là

  1. A. độ biến thiên vận tốc chia cho khoảng thời gian xảy ra biến thiên đó.
  2. B. quãng đường chia cho bình phương thời gian.
  3. C. độ biến thiên quãng đường chia cho thời gian.
  4. D. vận tốc chia cho thời gian chuyển động.

Câu 8. Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do, cổng quang điện dùng để làm gì?

  1. A. Ghi thời điểm vật che chùm sáng, không phụ thuộc phản xạ tay người.
  2. B. Hiển thị khoảng thời gian giữa hai lần cổng quang bị che.
  3. C. Giữ vật rồi nhả ra đúng lúc bắt đầu tính thời gian.
  4. D. Đo chiều cao rơi của vật.

Câu 9. Xe thứ nhất nặng 344 g344\ \text{g} chạy với vận tốc 0,91 m/s0{,}91\ \text{m/s} tới va chạm với xe thứ hai đang đứng yên. Động lượng của hệ trước va chạm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,34 kg\cdotpm/s0{,}34\,\text{kg·m/s}
  2. B. 312,73 kg\cdotpm/s312{,}73\,\text{kg·m/s}
  3. C. 0,31 kg\cdotpm/s0{,}31\,\text{kg·m/s}
  4. D. 0,91 kg\cdotpm/s0{,}91\,\text{kg·m/s}

Câu 10. Một thùng hàng khối lượng 11 kg11\ \text{kg} ở độ cao 9 m9\ \text{m} so với mặt đất, chọn mốc thế năng tại mặt đất, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Thế năng của vật bằng

  1. A. 99 J99\,\text{J}
  2. B. 495 J495\,\text{J}
  3. C. 990 J990\,\text{J}
  4. D. 110 J110\,\text{J}

Câu 11. Khi ô tô vào cua trên đường nằm ngang, lực nào giữ cho xe đi theo quỹ đạo cong?

  1. A. Lực ma sát trượt giữa lốp xe và mặt đường.
  2. B. Lực ma sát nghỉ giữa lốp xe và mặt đường.
  3. C. Trọng lực của xe.
  4. D. Một lực li tâm đẩy xe ra ngoài.

Còn 17 câu nữa của đề số 9 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1150

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,41{,}41,81{,}8từ 4,64{,}6 đến 5,45{,}4
(2)(2)2,22{,}21,81{,}8từ 5,75{,}7 đến 6,76{,}7
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP3,63{,}6tới 1,41{,}497971,81{,}8
QQ1,91{,}9tới 1110510513,413{,}4
RR5,95{,}9tới 3,53{,}575754,14{,}1
SS4,34{,}3tới 1,51{,}549491,71{,}7
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=4,2 m/sv_{at} = 4{,}2\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=68 NF_{ngang} = 68\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù PP
  2. B. Bộ dù QQ
  3. C. Bộ dù RR
  4. D. Bộ dù SS

Câu 2. Một đòn bẩy cân bằng quanh trục quay: bên trái đặt lực 11 N11\ \text{N} cách trục 13 cm13\ \text{cm}, bên phải đặt lực F2F_2 cách trục 2 cm2\ \text{cm}. Độ lớn F2F_2 bằng

  1. A. 11 N11\,\text{N}
  2. B. 143 N143\,\text{N}
  3. C. 71,5 N71{,}5\,\text{N}
  4. D. 1,69 N1{,}69\,\text{N}

Câu 3. Một thùng hàng khối lượng 12 kg12\ \text{kg} chịu hợp lực 56 N56\ \text{N}. Gia tốc của vật bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 4,67 m/s24{,}67\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 672 m/s2672\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 0,21 m/s20{,}21\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 56 m/s256\,\text{m/s}^{2}

Câu 4. Thế năng đàn hồi của một lò xo được tính bằng

  1. A. Wt=12kΔlW_t = \dfrac{1}{2}k\Delta l
  2. B. Wt=k(Δl)2W_t = k(\Delta l)^2
  3. C. Wt=12kl2W_t = \dfrac{1}{2}kl^2 với ll là chiều dài lò xo
  4. D. Wt=12k(Δl)2W_t = \dfrac{1}{2}k(\Delta l)^2

Câu 5. Thế năng trọng trường của một vật phụ thuộc vào

  1. A. vận tốc của vật.
  2. B. khối lượng vật và quãng đường vật đã đi.
  3. C. chỉ độ cao, không phụ thuộc khối lượng.
  4. D. khối lượng vật và độ cao của vật so với mốc thế năng đã chọn.

Câu 6. Một radian là số đo của góc ở tâm chắn cung tròn có độ dài

  1. A. bằng một phần ba chu vi đường tròn.
  2. B. bằng bán kính của đường tròn.
  3. C. bằng 1 m1\ \text{m} trên mọi đường tròn.
  4. D. bằng đường kính của đường tròn.

Câu 7. Khi Trái Đất hút một quyển sách, phản lực ứng với lực Trái Đất hút quyển sách là lực nào?

  1. A. Lực quyển sách hút Trái Đất.
  2. B. Lực nước đẩy mái chèo về trước.
  3. C. Lực tường đẩy lại tay người.
  4. D. Lực xe kéo lại ngựa.

Câu 8. Một quả bóng khối lượng 4 kg4\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 3 m/s3\ \text{m/s}. Động năng của vật bằng

  1. A. 12 J12\,\text{J}
  2. B. 18 J18\,\text{J}
  3. C. 36 J36\,\text{J}
  4. D. 6 J6\,\text{J}

Câu 9. Lực căng của một sợi dây có đặc điểm nào sau đây?

  1. A. Luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật treo.
  2. B. Vuông góc với sợi dây.
  3. C. Hướng dọc theo dây, đẩy vật ra xa dây.
  4. D. Hướng dọc theo dây, kéo vật về phía dây.

Câu 10. Vật một khối lượng 9 kg9\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 12 m/s12\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 18 kg18\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Động năng của hệ trước va chạm bằng

  1. A. 216 J216\,\text{J}
  2. B. 108 J108\,\text{J}
  3. C. 1296 J1296\,\text{J}
  4. D. 648 J648\,\text{J}

Câu 11. Hiện tượng “lõi sắt trong ống dây hút được đinh ghim khi có dòng điện” thuộc lĩnh vực nào của Vật lí?

  1. A. Điện từ học
  2. B. Vật lí lượng tử
  3. C. Vật lí chất rắn
  4. D. Điện học

Câu 12. Ném thẳng đứng lên một vật với vận tốc 22 m/s22\ \text{m/s}, bỏ qua sức cản. Độ cao cực đại vật đạt được bằng

  1. A. 220 m220\,\text{m}
  2. B. 24,2 m24{,}2\,\text{m}
  3. C. 1,1 m1{,}1\,\text{m}
  4. D. 48,4 m48{,}4\,\text{m}

Câu 13. Một ô tô chạy với tốc độ 8 m/s8\ \text{m/s} trên đường ướt. Người lái phản ứng mất 1,5 s1{,}5\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 5 m/s25\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Quãng đường xe đi được từ lúc bắt đầu phanh tới khi dừng bằng

  1. A. 12,8 m12{,}8\,\text{m}
  2. B. 6,4 m6{,}4\,\text{m}
  3. C. 0,8 m0{,}8\,\text{m}
  4. D. 12 m12\,\text{m}

Câu 14. Mô hình chất điểm chỉ dùng được khi nào?

  1. A. Khi biên độ góc nhỏ và dây không dãn.
  2. B. Khi ánh sáng truyền trong môi trường trong suốt, đồng tính.
  3. C. Khi kích thước vật rất nhỏ so với quãng đường nó đi.
  4. D. Khi biến dạng của vật nhỏ tới mức bỏ qua được.

Câu 15. Với vật ném ngang, phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Theo phương ngang vật chuyển động đều, theo phương thẳng đứng vật rơi tự do.
  2. B. Theo phương ngang vật chuyển động nhanh dần đều.
  3. C. Ném càng mạnh thì vật càng lâu chạm đất.
  4. D. Vật chuyển động thẳng đều theo hướng ném cho tới khi chạm đất.

Câu 16. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật gồm hai đoạn thẳng: đoạn thứ nhất nối (0 s; 0 m)(0\ \text{s};\ 0\ \text{m}) với (6 s; 67 m)(6\ \text{s};\ 67\ \text{m}), đoạn thứ hai nối (6 s; 67 m)(6\ \text{s};\ 67\ \text{m}) với (12 s; 67 m)(12\ \text{s};\ 67\ \text{m}). Vận tốc của vật trên đoạn thứ nhất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0,1 m/s0{,}1\,\text{m/s}
  2. B. 67 m/s67\,\text{m/s}
  3. C. 11,2 m/s11{,}2\,\text{m/s}
  4. D. 5,6 m/s5{,}6\,\text{m/s}

Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng về chữ số có nghĩa?

  1. A. Viết thêm số không vào cuối phần thập phân không làm đổi số chữ số có nghĩa.
  2. B. Các số không đứng trước chữ số khác không đầu tiên thì không phải chữ số có nghĩa.
  3. C. Mọi chữ số không xuất hiện trong một số đều không có nghĩa.
  4. D. Số chữ số có nghĩa bằng số chữ số ở phần thập phân.

Câu 18. Tấm chắn rộng 2 cm2\ \text{cm} che cổng quang trong 56 ms56\ \text{ms}. Vận tốc của xe bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 3,57 m/s3{,}57\,\text{m/s}
  2. B. 28 m/s28\,\text{m/s}
  3. C. 0,36 m/s0{,}36\,\text{m/s}
  4. D. 0,04 m/s0{,}04\,\text{m/s}

Câu 19. Vật rơi tự do được quãng đường 3,94 m3{,}94\ \text{m} trong 0,9 s0{,}9\ \text{s}. Gia tốc rơi tự do đo được bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 4,86 m/s24{,}86\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 4,38 m/s24{,}38\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 9,73 m/s29{,}73\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 8,76 m/s28{,}76\,\text{m/s}^{2}

Câu 20. Vật 37 kg37\ \text{kg} trượt trên mặt ngang có hệ số ma sát 0,20{,}2, được kéo bằng lực ngang 195 N195\ \text{N}; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Gia tốc của vật bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2 m/s22\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 7,27 m/s27{,}27\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 5,27 m/s25{,}27\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 3,27 m/s23{,}27\,\text{m/s}^{2}

Câu 21. Vì sao không được nếm thử hoá chất để nhận biết?

  1. A. Vì người đi qua vướng chân, kéo đổ thiết bị.
  2. B. Vì nhiều hoá chất trong phòng thí nghiệm rất độc.
  3. C. Vì nội quy phòng thí nghiệm cấm, chứ không có nguy hiểm nào.
  4. D. Vì làm như vậy tốn thời gian hơn cách thông thường.

Câu 22. Khi ô tô vào cua trên đường nằm ngang, lực nào giữ cho xe đi theo quỹ đạo cong?

  1. A. Lực ma sát nghỉ giữa lốp xe và mặt đường.
  2. B. Một lực li tâm đẩy xe ra ngoài.
  3. C. Lực ma sát trượt giữa lốp xe và mặt đường.
  4. D. Trọng lực của xe.

Câu 23. Liên hệ giữa tốc độ góc và chu kì của chuyển động tròn đều là

  1. A. ω=1T\omega = \dfrac{1}{T}
  2. B. ω=2πT\omega = 2\pi T
  3. C. ω=T2π\omega = \dfrac{T}{2\pi}
  4. D. ω=2πT\omega = \dfrac{2\pi}{T}

Câu 24. Liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là

  1. A. v=ωrv = \dfrac{\omega}{r}
  2. B. v=rωv = \dfrac{r}{\omega}
  3. C. v=ωrv = \omega r
  4. D. v=ωr2v = \omega r^2

Còn 4 câu nữa của đề số 10 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 103 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 106 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 114 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 86 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 126 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 86 trang