taifilepro.com
ĐỀ SỐ 1 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Mã đề: 2527
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Điểm khác nhau giữa va chạm đàn hồi và va chạm mềm là
- A. va chạm đàn hồi bảo toàn động lượng, còn va chạm mềm thì không.
- B. va chạm đàn hồi bảo toàn động năng, còn va chạm mềm thì không.
- C. va chạm mềm bảo toàn động năng, còn va chạm đàn hồi thì không.
- D. va chạm đàn hồi chỉ xảy ra giữa hai vật có khối lượng bằng nhau.
Câu 2. Vật treo trong thang máy đang đi xuống nhanh dần đều với gia tốc độ lớn ; lấy . Lực căng dây bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng?
- A. Vận tốc của một vật là như nhau trong mọi hệ quy chiếu.
- B. Tốc độ trung bình có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
- C. Vận tốc trung bình luôn bằng tốc độ trung bình.
- D. Vận tốc trung bình là đại lượng vectơ, bằng độ dịch chuyển chia cho thời gian.
Câu 4. Một lực kéo vật đi được theo đúng hướng của lực. Công của lực bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 5. Trong bài thực hành tổng hợp hai lực đồng quy, khi kéo bằng hai lực kế phải làm gì?
- A. Kéo sao cho vòng nhẫn trở về đúng vị trí đã đánh dấu.
- B. So sánh hợp lực đo được với hợp lực tính theo quy tắc hình bình hành.
- C. Chỉnh mỗi lực kế về vạch số không ở đúng tư thế sẽ dùng.
- D. Đánh dấu vị trí cân bằng của vòng nhẫn và phương của từng lực.
Câu 6. Khi ô tô vào cua trên đường nằm ngang, lực nào giữ cho xe đi theo quỹ đạo cong?
- A. Một lực li tâm đẩy xe ra ngoài.
- B. Trọng lực của xe.
- C. Lực ma sát nghỉ giữa lốp xe và mặt đường.
- D. Lực ma sát trượt giữa lốp xe và mặt đường.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng về chữ số có nghĩa?
- A. Viết thêm số không vào cuối phần thập phân không làm đổi số chữ số có nghĩa.
- B. Mọi chữ số không xuất hiện trong một số đều không có nghĩa.
- C. Các số không đứng trước chữ số khác không đầu tiên thì không phải chữ số có nghĩa.
- D. Số chữ số có nghĩa bằng số chữ số ở phần thập phân.
Câu 8. Vật nằm trên mặt bàn nằm ngang, nối qua một ròng rọc nhẹ ở mép bàn với vật treo lơ lửng. Dây nhẹ, không dãn; lấy . Bỏ qua ma sát. Gia tốc của hệ bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 9. Một vật khối lượng trượt trên mặt ngang, hệ số ma sát trượt giữa hai mặt (nhôm trên thép) là . Lấy . Lực ma sát trượt có độ lớn
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 10. Một quả cầu nhỏ khối lượng ở độ cao và có vận tốc ; mốc thế năng tại mặt đất, . Cơ năng của vật bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 11. Công thức nào cho phép tính độ dịch chuyển của chuyển động thẳng biến đổi đều khi biết thời gian?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 12. Nguyên nhân nào gây ra sai số hệ thống?
- A. Thước bị mòn mất một đoạn ở đầu.
- B. Người đo bấm đồng hồ lúc nhanh lúc chậm.
- C. Số cuối trên màn hình hiện số nhấp nháy giữa hai giá trị.
- D. Mắt đặt lệch khi đọc vạch chia, mỗi lần lệch một khác.
Câu 13. Một ngẫu lực gồm hai lực , hai giá cách nhau . Moment của ngẫu lực bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 14. Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều
- A. luôn hướng vào tâm quỹ đạo và vuông góc với vận tốc.
- B. bằng không vì tốc độ không đổi.
- C. luôn cùng hướng với vận tốc của vật.
- D. hướng ra xa tâm quỹ đạo.
Câu 15. Một cánh quạt quay một vòng hết . Tần số quay bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 16. Moment của một lực đối với một trục quay được tính bằng
- A. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới điểm đặt của lực.
- B. thương của độ lớn lực và cánh tay đòn.
- C. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới giá của lực.
- D. tổng của độ lớn lực và cánh tay đòn.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng về sự rơi tự do?
- A. Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
- B. Vật rơi tự do chuyển động thẳng đều.
- C. Ở cùng một nơi, mọi vật rơi tự do đều có cùng gia tốc, không phụ thuộc khối lượng.
- D. Gia tốc rơi tự do như nhau ở mọi nơi trên Trái Đất.
Còn 11 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.