Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng
Nền tảngChuẩn cấu trúc Bộ GD&ĐTChuẩn Bộ · 3 phần
10 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 18 câu trắc nghiệm · 4 câu đúng/sai · 6 câu trả lời ngắn — 50 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2527
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Điểm khác nhau giữa va chạm đàn hồi và va chạm mềm là
A. va chạm đàn hồi bảo toàn động lượng, còn va chạm mềm thì không.
B. va chạm đàn hồi bảo toàn động năng, còn va chạm mềm thì không.
C. va chạm mềm bảo toàn động năng, còn va chạm đàn hồi thì không.
D. va chạm đàn hồi chỉ xảy ra giữa hai vật có khối lượng bằng nhau.
Câu 2. Vật 29kg treo trong thang máy đang đi xuống nhanh dần đều với gia tốc độ lớn 1m/s2; lấy g=10m/s2. Lực căng dây bằng
A.−29N
B.261N
C.290N
D.319N
Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Vận tốc của một vật là như nhau trong mọi hệ quy chiếu.
B. Tốc độ trung bình có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
C. Vận tốc trung bình luôn bằng tốc độ trung bình.
D. Vận tốc trung bình là đại lượng vectơ, bằng độ dịch chuyển chia cho thời gian.
Câu 4. Một lực 33N kéo vật đi được 29m theo đúng hướng của lực. Công của lực bằng
A.33J
B.1J
C.62J
D.957J
Câu 5. Trong bài thực hành tổng hợp hai lực đồng quy, khi kéo bằng hai lực kế phải làm gì?
A. Kéo sao cho vòng nhẫn trở về đúng vị trí đã đánh dấu.
B. So sánh hợp lực đo được với hợp lực tính theo quy tắc hình bình hành.
C. Chỉnh mỗi lực kế về vạch số không ở đúng tư thế sẽ dùng.
D. Đánh dấu vị trí cân bằng của vòng nhẫn và phương của từng lực.
Câu 6. Khi ô tô vào cua trên đường nằm ngang, lực nào giữ cho xe đi theo quỹ đạo cong?
A. Một lực li tâm đẩy xe ra ngoài.
B. Trọng lực của xe.
C. Lực ma sát nghỉ giữa lốp xe và mặt đường.
D. Lực ma sát trượt giữa lốp xe và mặt đường.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng về chữ số có nghĩa?
A. Viết thêm số không vào cuối phần thập phân không làm đổi số chữ số có nghĩa.
B. Mọi chữ số không xuất hiện trong một số đều không có nghĩa.
C. Các số không đứng trước chữ số khác không đầu tiên thì không phải chữ số có nghĩa.
D. Số chữ số có nghĩa bằng số chữ số ở phần thập phân.
Câu 8. Vật m1=10kg nằm trên mặt bàn nằm ngang, nối qua một ròng rọc nhẹ ở mép bàn với vật m2=9kg treo lơ lửng. Dây nhẹ, không dãn; lấy g=10m/s2. Bỏ qua ma sát. Gia tốc của hệ bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.10m/s2
B.9m/s2
C.19m/s2
D.4,74m/s2
Câu 9. Một vật khối lượng 2kg trượt trên mặt ngang, hệ số ma sát trượt giữa hai mặt (nhôm trên thép) là 0,45. Lấy g=10m/s2. Lực ma sát trượt có độ lớn
A.44,4N
B.9N
C.0,9N
D.20N
Câu 10. Một quả cầu nhỏ khối lượng 11kg ở độ cao 26m và có vận tốc 11m/s; mốc thế năng tại mặt đất, g=10m/s2. Cơ năng của vật bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
A.3526J
B.2195J
C.666J
D.2860J
Câu 11. Công thức nào cho phép tính độ dịch chuyển của chuyển động thẳng biến đổi đều khi biết thời gian?
A.d=21at2
B.d=v0t+21at2
C.d=v0t+21at
D.d=v0t+at2
Câu 12. Nguyên nhân nào gây ra sai số hệ thống?
A. Thước bị mòn mất một đoạn ở đầu.
B. Người đo bấm đồng hồ lúc nhanh lúc chậm.
C. Số cuối trên màn hình hiện số nhấp nháy giữa hai giá trị.
D. Mắt đặt lệch khi đọc vạch chia, mỗi lần lệch một khác.
Câu 13. Một ngẫu lực gồm hai lực 27N, hai giá cách nhau 34cm. Moment của ngẫu lực bằng
A.459N\cdotpcm
B.918N\cdotpcm
C.1836N\cdotpcm
D.61N\cdotpcm
Câu 14. Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều
A. luôn hướng vào tâm quỹ đạo và vuông góc với vận tốc.
B. bằng không vì tốc độ không đổi.
C. luôn cùng hướng với vận tốc của vật.
D. hướng ra xa tâm quỹ đạo.
Câu 15. Một cánh quạt quay một vòng hết 1,7s. Tần số quay bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,59Hz
B.10,68Hz
C.3,7Hz
D.1,7Hz
Câu 16. Moment của một lực đối với một trục quay được tính bằng
A. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới điểm đặt của lực.
B. thương của độ lớn lực và cánh tay đòn.
C. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới giá của lực.
D. tổng của độ lớn lực và cánh tay đòn.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng về sự rơi tự do?
A. Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
B. Vật rơi tự do chuyển động thẳng đều.
C. Ở cùng một nơi, mọi vật rơi tự do đều có cùng gia tốc, không phụ thuộc khối lượng.
D. Gia tốc rơi tự do như nhau ở mọi nơi trên Trái Đất.
Còn 11 câu nữa của
đề số 1
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 2 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: VẬT LÍ —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2528
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Công của một lực không đổi được tính bằng
A.A=Fs trong mọi trường hợp
B.A=sF
C.A=Fscosα với α là góc giữa lực và độ dịch chuyển
D.A=Fssinα
Câu 2. Cơ năng của một vật bằng
A. tổng động năng và thế năng của vật.
B. hiệu giữa động năng và thế năng của vật.
C. tích của động năng và thế năng.
D. tổng động năng và nhiệt năng của vật.
Câu 3. Một chiếc xe đạp đi được 117m trong 9s. Tốc độ trung bình bằng
A.1053m/s
B.117m/s
C.13m/s
D.0,1m/s
Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Khối lượng của vật giảm đi khi mang lên Mặt Trăng.
B. Trọng lượng của vật như nhau ở mọi nơi trong vũ trụ.
C. Trọng lượng và khối lượng là hai tên gọi của cùng một đại lượng.
D. Khối lượng không đổi khi mang vật đi nơi khác, còn trọng lượng thì đổi theo gia tốc trọng trường.
Câu 5. Xung lượng của một lực trong khoảng thời gian tác dụng bằng
A. công của lực trong khoảng thời gian ấy.
B. độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian ấy.
C. độ biến thiên động năng của vật.
D. động lượng của vật ở cuối khoảng thời gian ấy.
Câu 6. Lực cản tác dụng lên một chiếc dù đang mở kéo theo tải có dạng Fc=kv2 với k=10N⋅s2/m2. Ở tốc độ 2m/s, lực cản bằng
A.40N
B.4N
C.20N
D.200N
Câu 7. Một tầng đẩy của tên lửa phụt ra 2kg khí với vận tốc 452m/s. Độ lớn động lượng của khối khí bằng
A.226kg\cdotpm/s
B.454kg\cdotpm/s
C.204304kg\cdotpm/s
D.904kg\cdotpm/s
Câu 8. Hai vật 3kg và 7kg nối nhau bằng dây nhẹ trên mặt ngang nhẵn. Kéo vật 3kg bằng lực 89N dọc theo phương ngang. Lực căng dây nối bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.62,3N
B.26,7N
C.89N
D.8,9N
Câu 9. Chuyển động tròn đều là chuyển động
A. có quỹ đạo tròn và gia tốc bằng không.
B. có quỹ đạo tròn và vận tốc không đổi theo thời gian.
C. có quỹ đạo tròn và tốc độ không đổi theo thời gian.
D. có quỹ đạo bất kỳ nhưng tốc độ không đổi.
Câu 10. Vì sao khi một người nhảy từ thuyền lên bờ thì thuyền lùi lại?
A. Vì người đã đẩy nước ở phía sau thuyền.
B. Vì tổng động lượng của hệ người và thuyền phải giữ nguyên giá trị không như trước khi nhảy.
C. Vì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thuyền tăng lên.
D. Vì thuyền nhẹ hơn người nên bị trôi tự do.
Câu 11. Một radian là số đo của góc ở tâm chắn cung tròn có độ dài
A. bằng bán kính của đường tròn.
B. bằng 1m trên mọi đường tròn.
C. bằng một phần ba chu vi đường tròn.
D. bằng đường kính của đường tròn.
Câu 12. Vật một khối lượng 13kg chuyển động với vận tốc 8m/s tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 11kg đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Vận tốc của hai vật ngay sau va chạm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.8m/s
B.9,45m/s
C.4,33m/s
D.4m/s
Câu 13. Ô tô nặng 1200kg vào cua bán kính 35m với tốc độ 12m/s. Lực hướng tâm cần có bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
A.6048000N
B.4937N
C.12000N
D.411N
Câu 14. Trong hệ SI, đơn vị của lượng chất là
A. kg
B. K
C. cd
D. mol
Câu 15. Hai vật va chạm nhau: vật nhẹ 13kg, vật nặng 104kg, lực tương tác 50N. Gia tốc của vật nhẹ lớn gấp bao nhiêu lần gia tốc của vật nặng?
A.1
B.8
C.6
D.0
Câu 16. Một viên đạn khối lượng 48g bay với vận tốc 720m/s. Động lượng của viên đạn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.34560kg\cdotpm/s
B.34,6kg\cdotpm/s
C.15000kg\cdotpm/s
D.0kg\cdotpm/s
Câu 17. Điều kiện cân bằng của một chất điểm là
A. nó đứng yên tại một vị trí xác định.
B. không có lực nào tác dụng lên nó.
C. tổng độ lớn của tất cả các lực tác dụng lên nó bằng không.
D. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên nó bằng không.
Còn 11 câu nữa của
đề số 2
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 3 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: VẬT LÍ —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2529
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Bộ thí nghiệm đo vận tốc bằng cổng quang điện có sai số tương đối khoảng 5%. Động lượng đo được sau va chạm nhỏ hơn trước va chạm khoảng 1%. Kết luận hợp lí nhất là
A. một phần động lượng đã chuyển thành nhiệt.
B. định luật bảo toàn động lượng vẫn đúng, phần chênh là sai số của phép đo và ma sát còn sót lại.
C. định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng gần đúng trong thực tế.
D. phải làm lại thí nghiệm cho tới khi hai giá trị bằng nhau đúng tuyệt đối.
Câu 2. Một lực 33N kéo vật đi được 19m theo đúng hướng của lực. Công của lực bằng
A.52J
B.627J
C.2J
D.33J
Câu 3. Hiệu suất của một quá trình chuyển hoá năng lượng được tính bằng
A.H=AciAtp⋅100%
B.H=AtpAci⋅100%
C.H=Aci⋅Atp
D.H=(Atp−Aci)⋅100%
Câu 4. Trên đường tròn bán kính 15cm, một cung dài 7cm. Góc ở tâm chắn cung ấy bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.7rad
B.0,47rad
C.105rad
D.2,14rad
Câu 5. Chuyển động bằng phản lực dựa trên nguyên tắc nào?
A. Vật ném một phần khối lượng về một phía, phần còn lại chuyển động về phía ngược lại để tổng động lượng được bảo toàn.
B. Lực đẩy sinh ra do chênh lệch áp suất giữa hai đầu vật.
C. Khí phụt ra đẩy vào không khí phía sau, không khí đẩy vật đi.
D. Khối lượng vật giảm nên vật tự tăng tốc.
Câu 6. Liên hệ giữa tốc độ góc và chu kì của chuyển động tròn đều là
A.ω=2πT
B.ω=T2π
C.ω=T1
D.ω=2πT
Câu 7. Thả rơi tự do một vật từ độ cao 24m, lấy g=10m/s2, bỏ qua sức cản. Vận tốc lúc chạm đất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.240m/s
B.480m/s
C.15,5m/s
D.21,9m/s
Câu 8. Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc 15rad/s trên đường tròn bán kính 3,3m. Tốc độ dài của vật bằng
A.15m/s
B.4,5m/s
C.49,5m/s
D.163,4m/s
Câu 9. Vì sao khi một người nhảy từ thuyền lên bờ thì thuyền lùi lại?
A. Vì tổng động lượng của hệ người và thuyền phải giữ nguyên giá trị không như trước khi nhảy.
B. Vì người đã đẩy nước ở phía sau thuyền.
C. Vì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thuyền tăng lên.
D. Vì thuyền nhẹ hơn người nên bị trôi tự do.
Câu 10. Một lực 26N có cánh tay đòn 6cm đối với trục quay. Moment của lực bằng
A.26N\cdotpcm
B.32N\cdotpcm
C.4N\cdotpcm
D.156N\cdotpcm
Câu 11. Vật khối lượng 6kg chuyển động với vận tốc 7m/s. Động lượng của vật bằng
A.13kg\cdotpm/s
B.147kg\cdotpm/s
C.42kg\cdotpm/s
D.1kg\cdotpm/s
Câu 12. Lực cản tác dụng lên một quả cầu thép nhỏ có dạng Fc=kv2 với k=3N⋅s2/m2. Ở tốc độ 2m/s, lực cản bằng
A.18N
B.6N
C.4N
D.12N
Câu 13. Công thức nào cho phép tính độ dịch chuyển của chuyển động thẳng biến đổi đều khi biết thời gian?
A.d=v0t+21at2
B.d=v0t+21at
C.d=v0t+at2
D.d=21at2
Câu 14. Cơ năng của một vật bằng
A. hiệu giữa động năng và thế năng của vật.
B. tích của động năng và thế năng.
C. tổng động năng và thế năng của vật.
D. tổng động năng và nhiệt năng của vật.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ, quãng đường là đại lượng vô hướng.
B. Quãng đường và độ dịch chuyển luôn có cùng độ lớn.
C. Độ dịch chuyển luôn lớn hơn hoặc bằng quãng đường.
D. Quãng đường có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
Câu 16. Thế năng đàn hồi của một lò xo được tính bằng
A.Wt=21kΔl
B.Wt=k(Δl)2
C.Wt=21kl2 với l là chiều dài lò xo
D.Wt=21k(Δl)2
Câu 17. Xung lượng của một lực trong khoảng thời gian tác dụng bằng
A. công của lực trong khoảng thời gian ấy.
B. động lượng của vật ở cuối khoảng thời gian ấy.
C. độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian ấy.
D. độ biến thiên động năng của vật.
Còn 11 câu nữa của
đề số 3
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 4 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: VẬT LÍ —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2530
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trường hợp nào sau đây là chuyển động tròn đều?
A. Chiếc đu quay đang tăng tốc dần từ lúc khởi động.
B. Một vệ tinh chuyển động trên quỹ đạo tròn quanh Trái Đất.
C. Con lắc đơn dao động qua lại.
D. Một vật được ném ngang từ mép bàn.
Câu 2. Tiền tố m trong ký hiệu đơn vị ứng với thừa số nào?
A.10−6
B.10−2
C.106
D.10−3
Câu 3. Nguyên nhân nào gây ra sai số hệ thống?
A. Mắt đặt lệch khi đọc vạch chia, mỗi lần lệch một khác.
B. Cân chưa được chỉnh về số không trước khi đặt vật.
C. Gió thổi làm cân dao động quanh giá trị đúng.
D. Người đo bấm đồng hồ lúc nhanh lúc chậm.
Câu 4. Ô tô nặng 1500kg vào cua bán kính 15m với tốc độ 14m/s. Lực hướng tâm cần có bằng
A.15000N
B.19600N
C.1400N
D.4410000N
Câu 5. Xung lượng của một lực trong khoảng thời gian tác dụng bằng
A. độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian ấy.
B. động lượng của vật ở cuối khoảng thời gian ấy.
C. độ biến thiên động năng của vật.
D. công của lực trong khoảng thời gian ấy.
Câu 6. Khi mô hình hoá bài toán dừng xe, quãng đường dừng gồm những phần nào?
A. Quãng đường xe chạy trong thời gian người lái phản ứng, cộng quãng đường xe đi khi đang hãm.
B. Quãng đường phản ứng nhân với quãng đường hãm.
C. Chỉ quãng đường xe chạy trong thời gian phản ứng.
D. Chỉ quãng đường xe đi từ lúc bắt đầu đạp phanh.
Câu 7. Điều kiện cân bằng của một chất điểm là
A. tổng độ lớn của tất cả các lực tác dụng lên nó bằng không.
B. không có lực nào tác dụng lên nó.
C. nó đứng yên tại một vị trí xác định.
D. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên nó bằng không.
Câu 8. Hai lực kế đặt vuông góc nhau chỉ 12N và 16N. Thay chúng bằng một lực kế đơn kéo vòng nhẫn về đúng vị trí cũ thì lực kế ấy chỉ 19,7N. Chênh lệch giữa giá trị đo và hợp lực tính theo quy tắc hình bình hành bằng
A.8,3N
B.20N
C.0,3N
D.19,7N
Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trọng lượng của vật như nhau ở mọi nơi trong vũ trụ.
B. Khối lượng của vật giảm đi khi mang lên Mặt Trăng.
C. Trọng lượng và khối lượng là hai tên gọi của cùng một đại lượng.
D. Khối lượng không đổi khi mang vật đi nơi khác, còn trọng lượng thì đổi theo gia tốc trọng trường.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Vận tốc trung bình là đại lượng vectơ, bằng độ dịch chuyển chia cho thời gian.
B. Vận tốc trung bình luôn bằng tốc độ trung bình.
C. Vận tốc của một vật là như nhau trong mọi hệ quy chiếu.
D. Tốc độ trung bình có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
Câu 11. Một viên đạn khối lượng 30g bay với vận tốc 262m/s. Động lượng của viên đạn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.7860kg\cdotpm/s
B.8733,3kg\cdotpm/s
C.7,9kg\cdotpm/s
D.0kg\cdotpm/s
Câu 12. Cơ năng của một vật được bảo toàn khi
A. vật có khối lượng không đổi.
B. vật chuyển động với vận tốc không đổi.
C. vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực hoặc lực đàn hồi.
D. vật chịu tác dụng của mọi loại lực.
Câu 13. Công thức cộng vận tốc được viết là
A.v13=v12+v23
B.v13=v12+v23 với mọi hướng của hai vận tốc
C.v13=v12−v23
D.v13=v12⋅v23
Câu 14. Một quyển sách khối lượng 8kg ở độ cao 4m so với mặt đất, chọn mốc thế năng tại mặt đất, g=10m/s2. Thế năng của vật bằng
A.160J
B.32J
C.80J
D.320J
Câu 15. Với vật ném ngang, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Theo phương ngang vật chuyển động đều, theo phương thẳng đứng vật rơi tự do.
B. Ném càng mạnh thì vật càng lâu chạm đất.
C. Vật chuyển động thẳng đều theo hướng ném cho tới khi chạm đất.
D. Theo phương ngang vật chuyển động nhanh dần đều.
Câu 16. Điểm khác nhau giữa va chạm đàn hồi và va chạm mềm là
A. va chạm đàn hồi chỉ xảy ra giữa hai vật có khối lượng bằng nhau.
B. va chạm đàn hồi bảo toàn động năng, còn va chạm mềm thì không.
C. va chạm đàn hồi bảo toàn động lượng, còn va chạm mềm thì không.
D. va chạm mềm bảo toàn động năng, còn va chạm đàn hồi thì không.
Câu 17. Hai vật va chạm nhau: vật nhẹ 15kg, vật nặng 60kg, lực tương tác 65N. Gia tốc của vật nhẹ lớn gấp bao nhiêu lần gia tốc của vật nặng?
A.16
B.4
C.0
D.1
Câu 18. Vật m1=2kg nằm trên mặt bàn nằm ngang, nối qua một ròng rọc nhẹ ở mép bàn với vật m2=5kg treo lơ lửng. Dây nhẹ, không dãn; lấy g=10m/s2. Bỏ qua ma sát. Gia tốc của hệ bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.7m/s2
B.25m/s2
C.7,14m/s2
D.10m/s2
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 19. Xét quá trình chuyển hoá năng lượng khi loa điện hoạt động.
a) Năng lượng có thể tự sinh ra khi thiết bị hoạt động.
b) Năng lượng đầu vào là quang năng.
c) Phần hao phí chủ yếu ở dạng nhiệt năng ở cuộn dây.
d) Phần năng lượng hao phí biến mất hoàn toàn.
Câu 20. Một chiếc xe khối lượng 8kg đổi vận tốc từ 14m/s thành 8m/s.
a) Động năng âm khi vật chuyển động ngược chiều dương.
b) Động năng là đại lượng vô hướng.
c) Công của hợp lực bằng −528J.
d) Động năng của vật như nhau trong mọi hệ quy chiếu.
Câu 21. Xét lĩnh vực điện học và hiện tượng “bóng đèn sáng lên khi đóng công tắc”.
a) Vật lí nghiên cứu các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
b) Cấu tạo và hoạt động của cơ thể sống là đối tượng của sinh học chứ không phải của Vật lí.
c) “kim loại bật electron ra khi bị chiếu ánh sáng thích hợp” là hiện tượng không thuộc điện học.
d) Vật lí thiên văn nghiên cứu “bóng đèn sáng lên khi đóng công tắc”.
Còn 7 câu nữa của
đề số 4
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 5 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: VẬT LÍ —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2531
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Lực cản của chất lưu tác dụng lên một vật chuyển động có đặc điểm nào sau đây?
A. Ngược chiều chuyển động và tăng khi tốc độ tăng.
B. Chỉ phụ thuộc khối lượng của vật.
C. Cùng chiều chuyển động và tăng theo tốc độ.
D. Ngược chiều chuyển động và không đổi theo tốc độ.
Câu 2. Hợp lực của hai lực đồng quy được xác định thế nào?
A. Bằng tích độ lớn của hai lực.
B. Bằng tổng độ lớn của hai lực, với mọi góc giữa chúng.
C. Bằng hiệu độ lớn của hai lực.
D. Bằng tổng vectơ của hai lực, dựng theo quy tắc hình bình hành.
Câu 3. Hiệu suất của một quá trình chuyển hoá năng lượng được tính bằng
A.H=AtpAci⋅100%
B.H=(Atp−Aci)⋅100%
C.H=Aci⋅Atp
D.H=AciAtp⋅100%
Câu 4. Một quyển sách khối lượng 12kg chuyển từ độ cao 11m lên 15m. Độ biến thiên thế năng của vật bằng
A.48J
B.480J
C.−480J
D.1800J
Câu 5. Nội dung nào sau đây là đối tượng nghiên cứu của Vật lí?
A. phản ứng tạo chất mới từ các chất ban đầu
B. tương tác giữa các vật và giữa các hạt
C. cấu tạo và hoạt động của cơ thể sống
D. nguồn gốc và diễn biến của các sự kiện lịch sử
Câu 6. Cơ năng của một vật bằng
A. tích của động năng và thế năng.
B. hiệu giữa động năng và thế năng của vật.
C. tổng động năng và nhiệt năng của vật.
D. tổng động năng và thế năng của vật.
Câu 7. Khi giải bài toán hệ hai vật nối dây, trình tự hợp lí là
A. coi cả hệ là một vật để tìm gia tốc chung, rồi tách riêng một vật để tìm lực căng.
B. tính gia tốc của từng vật riêng rồi cộng lại.
C. chia lực kéo đều cho hai vật.
D. lấy lực căng bằng trọng lượng vật treo rồi suy ra gia tốc.
Câu 8. Chuyển động bằng phản lực dựa trên nguyên tắc nào?
A. Khí phụt ra đẩy vào không khí phía sau, không khí đẩy vật đi.
B. Vật ném một phần khối lượng về một phía, phần còn lại chuyển động về phía ngược lại để tổng động lượng được bảo toàn.
C. Lực đẩy sinh ra do chênh lệch áp suất giữa hai đầu vật.
D. Khối lượng vật giảm nên vật tự tăng tốc.
Câu 9. Một radian là số đo của góc ở tâm chắn cung tròn có độ dài
A. bằng 1m trên mọi đường tròn.
B. bằng một phần ba chu vi đường tròn.
C. bằng bán kính của đường tròn.
D. bằng đường kính của đường tròn.
Câu 10. Khi ô tô vào cua trên đường nằm ngang, lực nào giữ cho xe đi theo quỹ đạo cong?
A. Lực ma sát nghỉ giữa lốp xe và mặt đường.
B. Lực ma sát trượt giữa lốp xe và mặt đường.
C. Trọng lực của xe.
D. Một lực li tâm đẩy xe ra ngoài.
Câu 11. Một lực 9N kéo vật đi được 17m theo đúng hướng của lực. Công của lực bằng
A.1J
B.26J
C.9J
D.153J
Câu 12. Vật chuyển động tròn đều với tốc độ 24m/s trên đường tròn bán kính 45m. Gia tốc hướng tâm bằng
A.0,08m/s2
B.12,8m/s2
C.25920m/s2
D.0,53m/s2
Câu 13. Một vật được ném ngang từ mép bàn ở độ cao 80m với vận tốc đầu 15m/s. Lấy g=10m/s2, bỏ qua sức cản không khí. Thời gian từ lúc ném tới lúc chạm đất bằng
A.5s
B.3s
C.4s
D.8s
Câu 14. Ngẫu lực là hệ hai lực
A. vuông góc nhau và cùng độ lớn.
B. song song, cùng chiều và cùng độ lớn.
C. song song, ngược chiều, cùng độ lớn nhưng không cùng giá.
D. song song, ngược chiều, cùng độ lớn và cùng giá.
Câu 15. Hệ quy chiếu gồm những gì?
A. Chỉ gồm đồng hồ và mốc thời gian.
B. Vật làm mốc gắn với hệ toạ độ, cùng một mốc thời gian và đồng hồ.
C. Chỉ gồm hệ toạ độ gắn với vật làm mốc.
D. Gồm vật chuyển động và quãng đường nó đi được.
Câu 16. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ (0s;1m/s) tới (4s;9m/s), rồi giữ nguyên vận tốc 9m/s thêm 6s nữa. Gia tốc của vật trên đoạn thứ nhất bằng
A.20m/s2
B.8m/s2
C.2,25m/s2
D.2m/s2
Câu 17. Trong phương pháp thực nghiệm, sau bước “tiến hành đo và ghi số liệu” là bước nào?
A. Xử lí số liệu, tính sai số
B. Sửa số liệu cho khớp với giả thuyết ban đầu
C. Thiết kế phương án thí nghiệm
D. Nêu giả thuyết cần kiểm tra
Câu 18. Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc 25rad/s trên đường tròn bán kính 3,4m. Tốc độ dài của vật bằng
A.7,4m/s
B.289m/s
C.85m/s
D.25m/s
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 19. Vật một khối lượng 14kg chuyển động với vận tốc 2m/s tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 10kg đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau.
a) Sau va chạm mềm, hai vật chuyển động với cùng một vận tốc.
b) Vận tốc chung sau va chạm bằng 1,17m/s.
c) Trong va chạm mềm, động năng của hệ giảm đi.
d) Vật hai càng nặng thì vận tốc chung sau va chạm càng lớn.
Câu 20. Một vận động viên chạy có vận tốc 10m/s, sau 12s vận tốc trở thành 18m/s.
a) Độ biến thiên vận tốc bằng 8m/s.
b) Đơn vị của gia tốc trong hệ SI là m/s2.
c) Chuyển động của một vận động viên chạy là chậm dần.
d) Gia tốc không đổi nghĩa là vận tốc không đổi theo thời gian.
Câu 21. Một người đi thẳng 80m theo chiều dương rồi quay lại đi 22m theo chiều ngược lại.
a) Quãng đường luôn nhỏ hơn độ lớn độ dịch chuyển.
b) Độ dịch chuyển là đại lượng vô hướng.
c) Độ dịch chuyển của người ấy là 102m.
d) Hai đại lượng ấy bằng nhau khi vật đi thẳng và không đổi chiều.
Câu 22. Xét số 0,025 và giá trị đo 6,241.
a) Số 0,506 có 3 chữ số có nghĩa.
b) Số không ở cuối phần thập phân không phải chữ số có nghĩa.
c) Làm tròn 6,241 đến 3 chữ số có nghĩa được 6,24.
d) Kết quả cuối cùng của một phép đo phải làm tròn theo bậc của sai số.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(1,50 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 23. Quan sát một góc phòng thí nghiệm, ghi lại năm điều sau:
(1) dây nối của bộ nguồn bị tróc vỏ cách điện.
(2) thiết bị ghi tối đa 6 V nhưng được nối vào nguồn 12 V.
(3) đo cường độ dòng điện, mắc nối tiếp với đoạn mạch cần đo.
(4) cốc thuỷ tinh có vết nứt được dùng để đun nước.
(5) chùm laser của bộ quang học chiếu ngang tầm mắt.
Có bao nhiêu điều là dấu hiệu của một nguy cơ mất an toàn?
Câu 24. Cho năm việc làm trong phòng thí nghiệm:
(1) nếm thử hoá chất để nhận biết.
(2) cấm hút thuốc trong khu vực này.
(3) đổ nước vào axit đặc cho nhanh.
(4) bắt buộc đeo kính bảo hộ khi làm việc ở khu vực này.
(5) cầm thân phích mà rút, không kéo dây.
Có bao nhiêu việc vi phạm quy tắc an toàn?
Còn 4 câu nữa của
đề số 5
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 6 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: VẬT LÍ —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2532
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một chiếc dù đang mở kéo theo tải khối lượng 40kg rơi trong không khí, lực cản Fc=kv2 với k=5N⋅s2/m2; lấy g=10m/s2. Tốc độ giới hạn của vật bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.2000m/s
B.8m/s
C.80m/s
D.8,9m/s
Câu 2. Theo định luật III Newton, lực và phản lực
A. cùng độ lớn, ngược chiều và cùng đặt lên một vật.
B. có độ lớn tỉ lệ với khối lượng của hai vật.
C. cùng chiều và cùng độ lớn.
D. cùng độ lớn, ngược chiều, cùng giá và đặt lên hai vật khác nhau.
Câu 3. Công thức nào cho phép tính độ dịch chuyển của chuyển động thẳng biến đổi đều khi biết thời gian?
A.d=v0t+at2
B.d=21at2
C.d=v0t+21at2
D.d=v0t+21at
Câu 4. Một máy bơm đưa 2m3 nước lên bể cao 16m trong 300s; hiệu suất máy 40%, khối lượng riêng của nước 1000kg/m3, g=10m/s2. Khối lượng nước được bơm bằng
A.2000kg
B.2kg
C.20000kg
D.0kg
Câu 5. Trong bài thực hành tổng hợp hai lực đồng quy, khi kéo bằng hai lực kế phải làm gì?
A. Đánh dấu vị trí cân bằng của vòng nhẫn và phương của từng lực.
B. Đặt mắt vuông góc với mặt số để tránh sai số thị sai.
C. Chỉnh mỗi lực kế về vạch số không ở đúng tư thế sẽ dùng.
D. Kéo sao cho vòng nhẫn trở về đúng vị trí đã đánh dấu.
Câu 6. Thả rơi tự do một viên bi từ trạng thái nghỉ. Lấy g=10m/s2. Sau 4s, một viên bi rơi được quãng đường
A.40m
B.160m
C.20m
D.80m
Câu 7. Hợp lực của hai lực đồng quy được xác định thế nào?
A. Bằng tổng độ lớn của hai lực, với mọi góc giữa chúng.
B. Bằng tổng vectơ của hai lực, dựng theo quy tắc hình bình hành.
C. Bằng hiệu độ lớn của hai lực.
D. Bằng tích độ lớn của hai lực.
Câu 8. Dạng năng lượng gắn với liên kết giữa các nuclôn trong hạt nhân gọi là gì?
A. Năng lượng hạt nhân.
B. Nhiệt năng.
C. Thế năng đàn hồi.
D. Động năng.
Câu 9. Cơ năng của một vật bằng
A. tích của động năng và thế năng.
B. hiệu giữa động năng và thế năng của vật.
C. tổng động năng và thế năng của vật.
D. tổng động năng và nhiệt năng của vật.
Câu 10. Một đòn bẩy cân bằng quanh trục quay: bên trái đặt lực 9N cách trục 8cm, bên phải đặt lực F2 cách trục 11cm. Độ lớn F2 bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.6,55N
B.9N
C.12,38N
D.72N
Câu 11. Lực nào sau đây do lò xo bị biến dạng tác dụng lên vật?
A. Lực đàn hồi của lò xo.
B. Lực căng dây.
C. Trọng lực.
D. Lực đẩy Archimedes.
Câu 12. Một radian là số đo của góc ở tâm chắn cung tròn có độ dài
A. bằng 1m trên mọi đường tròn.
B. bằng đường kính của đường tròn.
C. bằng bán kính của đường tròn.
D. bằng một phần ba chu vi đường tròn.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây đúng về lực hướng tâm?
A. Lực hướng tâm hướng ra xa tâm quỹ đạo.
B. Lực hướng tâm chỉ xuất hiện khi vật chuyển động rất nhanh.
C. Lực hướng tâm là một loại lực riêng, cộng thêm vào các lực đã có.
D. Lực hướng tâm là tên gọi của hợp lực giữ vật chuyển động tròn, không phải một loại lực mới.
Câu 14. Vì sao khi một người nhảy từ thuyền lên bờ thì thuyền lùi lại?
A. Vì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thuyền tăng lên.
B. Vì thuyền nhẹ hơn người nên bị trôi tự do.
C. Vì tổng động lượng của hệ người và thuyền phải giữ nguyên giá trị không như trước khi nhảy.
D. Vì người đã đẩy nước ở phía sau thuyền.
Câu 15. Vật khối lượng 12kg chuyển động với vận tốc 11m/s. Động lượng của vật bằng
A.23kg\cdotpm/s
B.132kg\cdotpm/s
C.726kg\cdotpm/s
D.1kg\cdotpm/s
Câu 16. Một vật được ném ngang từ mép bàn ở độ cao 125m với vận tốc đầu 8m/s. Lấy g=10m/s2, bỏ qua sức cản không khí. Thời gian từ lúc ném tới lúc chạm đất bằng
A.4s
B.5s
C.13s
D.16s
Câu 17. Hiệu suất của một quá trình chuyển hoá năng lượng được tính bằng
A.H=AciAtp⋅100%
B.H=AtpAci⋅100%
C.H=Aci⋅Atp
D.H=(Atp−Aci)⋅100%
Câu 18. Một viên đạn khối lượng 43g bay với vận tốc 460m/s. Động lượng của viên đạn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.19780kg\cdotpm/s
B.19,8kg\cdotpm/s
C.10697,7kg\cdotpm/s
D.0kg\cdotpm/s
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 19. Một chiếc ô tô đi chặng đầu với tốc độ 4m/s trong 12s, chặng sau với tốc độ 15m/s trong 8s.
a) Quãng đường chặng đầu là 48m.
b) Tổng quãng đường là 178m.
c) Tốc độ trung bình cả hành trình bằng 9,5m/s.
d) Tốc độ trung bình âm khi vật đi ngược chiều dương.
Câu 20. Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc 17rad/s trên đường tròn bán kính 3,6m; một vật khác đi hết một vòng bán kính ấy trong 2,2s.
a) Công thức liên hệ là v=rω.
b) Tốc độ dài của vật thứ hai bằng 1,6m/s.
c) Điểm cách trục gấp 2 lần có tốc độ dài gấp 1 lần.
d) Có thể viết v=T2πr vì vật đi hết chu vi trong một chu kì.
Câu 21. Một vật chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính 28m, tốc độ dài 10m/s, tốc độ góc 2rad/s ở một tình huống khác.
a) Trong chuyển động tròn đều, gia tốc hướng tâm có độ lớn không đổi.
b) Với tốc độ góc 2rad/s, gia tốc hướng tâm bằng 112m/s2.
c) Giữ nguyên tốc độ dài, giảm bán kính thì gia tốc hướng tâm giảm đi.
d) Gia tốc hướng tâm làm cho hướng của vận tốc đổi, còn tốc độ giữ nguyên.
Câu 22. Một thùng hàng khối lượng 3kg; mốc thế năng chọn tại mặt đất, g=10m/s2.
a) Công thức thế năng trọng trường là Wt=21mgh.
b) Độ biến thiên thế năng khi vật đi từ 19m lên 7m bằng 360J.
c) Hiệu thế năng giữa hai vị trí đổi theo cách chọn mốc.
d) Thế năng trọng trường là năng lượng của hệ vật và Trái Đất.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(1,50 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 23. Một tên lửa phụt 3kg khí với vận tốc 482m/s. Tính độ lớn động lượng của khối khí.
Câu 24. Cho năm công việc sau:
(1) coi Trái Đất là chất điểm khi tính chuyển động của nó quanh Mặt Trời.
(2) kiểm tra xem lực đàn hồi có tỉ lệ với độ dãn của lò xo không.
(3) hình dung dòng điện như dòng hạt mang điện chuyển động có hướng.
(4) đo thời gian một vật trượt hết mặt phẳng nghiêng.
(5) khảo sát sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ bằng bộ thí nghiệm.
Có bao nhiêu công việc phải làm bằng phương pháp thực nghiệm?
Câu 25. Quan sát một góc phòng thí nghiệm, ghi lại năm điều sau:
(1) dây dẫn vắt ngang lối đi giữa hai bàn.
(2) đo hiệu điện thế, mắc song song với đoạn mạch cần đo.
(3) chùm laser của bộ quang học chiếu ngang tầm mắt.
(4) đo độ lớn của lực theo độ dãn của lò xo bên trong.
(5) đo cường độ dòng điện, mắc nối tiếp với đoạn mạch cần đo.
Có bao nhiêu điều là dấu hiệu của một nguy cơ mất an toàn?
Còn 3 câu nữa của
đề số 6
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 7 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: VẬT LÍ —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2533
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều
A. luôn hướng vào tâm quỹ đạo và vuông góc với vận tốc.
B. hướng ra xa tâm quỹ đạo.
C. bằng không vì tốc độ không đổi.
D. luôn cùng hướng với vận tốc của vật.
Câu 2. Nguyên nhân nào gây ra sai số hệ thống?
A. Người đo bấm đồng hồ lúc nhanh lúc chậm.
B. Số cuối trên màn hình hiện số nhấp nháy giữa hai giá trị.
C. Cân chưa được chỉnh về số không trước khi đặt vật.
D. Mắt đặt lệch khi đọc vạch chia, mỗi lần lệch một khác.
Câu 3. Vật 14kg trượt từ độ cao 18m xuống, do có ma sát nên khi tới chân dốc chỉ còn 39% cơ năng ban đầu; lấy g=10m/s2. Độ lớn công của lực ma sát bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
A.1537J
B.983J
C.39J
D.2520J
Câu 4. Với vật ném ngang, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Theo phương ngang vật chuyển động nhanh dần đều.
B. Vật chuyển động thẳng đều theo hướng ném cho tới khi chạm đất.
C. Theo phương ngang vật chuyển động đều, theo phương thẳng đứng vật rơi tự do.
D. Ném càng mạnh thì vật càng lâu chạm đất.
Câu 5. Lực nào sau đây do Trái Đất tác dụng lên vật?
A. Lực đàn hồi của lò xo.
B. Trọng lực.
C. Lực căng dây.
D. Lực ma sát trượt.
Câu 6. Việc nào sau đây là phép đo trực tiếp?
A. Tính diện tích tấm bìa từ chiều dài và chiều rộng đã đo.
B. Tính tốc độ từ quãng đường và thời gian đã đo.
C. Tính gia tốc từ độ dịch chuyển và thời gian đã đo.
D. Đọc chiều dài một thanh gỗ trên thước mét.
Câu 7. Động lượng của một vật được xác định bằng
A.p=21mv2, là đại lượng vô hướng
B.p=mv, là đại lượng vectơ cùng hướng vận tốc
C.p=mv, là đại lượng vô hướng nên không có hướng
D.p=ma
Câu 8. Một máy bơm đưa 5m3 nước lên bể cao 7m trong 1500s; hiệu suất máy 90%, khối lượng riêng của nước 1000kg/m3, g=10m/s2. Khối lượng nước được bơm bằng
A.5000kg
B.50000kg
C.5kg
D.0kg
Câu 9. Một lực 27N kéo vật đi được 21m theo đúng hướng của lực. Công của lực bằng
A.48J
B.1J
C.27J
D.567J
Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng về chữ số có nghĩa?
A. Mọi chữ số không xuất hiện trong một số đều không có nghĩa.
B. Các số không đứng trước chữ số khác không đầu tiên thì không phải chữ số có nghĩa.
C. Số chữ số có nghĩa bằng số chữ số ở phần thập phân.
D. Viết thêm số không vào cuối phần thập phân không làm đổi số chữ số có nghĩa.
Câu 11. Theo định luật III Newton, lực và phản lực
A. cùng chiều và cùng độ lớn.
B. cùng độ lớn, ngược chiều và cùng đặt lên một vật.
C. có độ lớn tỉ lệ với khối lượng của hai vật.
D. cùng độ lớn, ngược chiều, cùng giá và đặt lên hai vật khác nhau.
Câu 12. Một viên đạn khối lượng 28g bay với vận tốc 430m/s. Động lượng của viên đạn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.15357,1kg\cdotpm/s
B.12kg\cdotpm/s
C.12040kg\cdotpm/s
D.0kg\cdotpm/s
Câu 13. Liên hệ giữa tốc độ góc và chu kì của chuyển động tròn đều là
A.ω=2πT
B.ω=T2π
C.ω=2πT
D.ω=T1
Câu 14. Góc 180∘ có số đo bằng radian là
A.π
B.180π
C.360180π
D.180180
Câu 15. Xung lượng của một lực trong khoảng thời gian tác dụng bằng
A. độ biến thiên động năng của vật.
B. công của lực trong khoảng thời gian ấy.
C. độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian ấy.
D. động lượng của vật ở cuối khoảng thời gian ấy.
Câu 16. Công thức nào cho phép tính độ dịch chuyển của chuyển động thẳng biến đổi đều khi biết thời gian?
A.d=v0t+21at
B.d=21at2
C.d=v0t+at2
D.d=v0t+21at2
Câu 17. Một quả cầu nhỏ khối lượng 20kg ở độ cao 20m và có vận tốc 4m/s; mốc thế năng tại mặt đất, g=10m/s2. Cơ năng của vật bằng
A.3840J
B.4000J
C.4160J
D.160J
Câu 18. Thuyền nặng 268kg ban đầu đứng yên. Một người khối lượng 80kg nhảy từ thuyền lên bờ với vận tốc 5m/s. Vận tốc lùi của thuyền có độ lớn (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.1,49m/s
B.16,75m/s
C.5m/s
D.400m/s
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 19. Hai lực đồng quy có độ lớn 16N và 25N cùng tác dụng lên một vật.
a) Quy tắc hình bình hành dùng để tổng hợp hai lực đồng quy.
b) Hai lực vuông góc 3N và 4N cho hợp lực 7N.
c) Phân tích lực là thay một lực bằng hai lực thành phần có tác dụng tương đương.
d) Hai lực cân bằng là hai lực cùng độ lớn và cùng chiều.
Câu 20. Một chiếc xe trượt khối lượng 4kg được kéo bằng lực 52N, chịu lực cản 28N ngược chiều chuyển động.
a) Khối lượng đo bằng niutơn, còn trọng lượng đo bằng kilôgam.
b) Gia tốc của vật cùng hướng với vận tốc của vật.
c) Cùng một lực, vật có khối lượng lớn hơn thì gia tốc nhỏ hơn.
d) Nếu lực cản tăng cho tới khi bằng lực kéo thì vật dừng lại ngay lập tức.
Câu 21. Xét quá trình chuyển hoá năng lượng khi ấm đun nước hoạt động.
a) Nhiệt năng là năng lượng gắn với vật ở độ cao so với mốc.
b) Năng lượng có ích thu được là điện năng.
c) Phần hao phí chủ yếu ở dạng nhiệt năng toả ra không khí.
d) Cơ năng của một vật gồm động năng và nhiệt năng.
Câu 22. Một bếp điện tiêu thụ 2700J và có hiệu suất 75%.
a) Công thức hiệu suất là H=AciAtp⋅100%.
b) Hiệu suất của mọi máy thực luôn nhỏ hơn một trăm phần trăm.
c) Năng lượng hao phí bằng 2025J.
d) Ở đây phần hao phí chiếm 75% năng lượng toàn phần.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(1,50 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 23. Tiến trình tìm hiểu tự nhiên gồm năm bước: (1) quan sát, nêu vấn đề cần tìm hiểu; (2) hình thành giả thuyết; (3) lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết; (4) thực hiện kế hoạch, thu thập số liệu; (5) rút ra kết luận, báo cáo.
Việc “quyết định sẽ đo quãng đường và thời gian ở năm giá trị khác nhau” thuộc bước thứ mấy?
Câu 24. Một đoàn tàu đi với tốc độ 2m/s trong 3s. Tính quãng đường đi được.
Còn 4 câu nữa của
đề số 7
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 8 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: VẬT LÍ —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2534
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Thả rơi tự do một vật từ độ cao 4m, lấy g=10m/s2, bỏ qua sức cản. Vận tốc lúc chạm đất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.6,3m/s
B.80m/s
C.8,9m/s
D.40m/s
Câu 2. Khi một người đẩy vào tường, phản lực ứng với lực tay người đẩy tường là lực nào?
A. Lực tường đẩy lại tay người.
B. Lực luồng khí đẩy bóng về trước.
C. Lực xe kéo lại ngựa.
D. Lực quyển sách hút Trái Đất.
Câu 3. Khi ô tô vào cua trên đường nằm ngang, lực nào giữ cho xe đi theo quỹ đạo cong?
A. Một lực li tâm đẩy xe ra ngoài.
B. Lực ma sát nghỉ giữa lốp xe và mặt đường.
C. Lực ma sát trượt giữa lốp xe và mặt đường.
D. Trọng lực của xe.
Câu 4. Việc nào sau đây là phép đo trực tiếp?
A. Tính tốc độ từ quãng đường và thời gian đã đo.
B. Đọc khối lượng vật trên cân điện tử.
C. Tính gia tốc từ độ dịch chuyển và thời gian đã đo.
D. Tính khối lượng riêng từ khối lượng và thể tích đã đo.
Câu 5. Trong bài thực hành tổng hợp hai lực đồng quy, khi kéo bằng một lực kế phải làm gì?
A. Đặt mắt vuông góc với mặt số để tránh sai số thị sai.
B. Đánh dấu vị trí cân bằng của vòng nhẫn và phương của từng lực.
C. Chỉnh mỗi lực kế về vạch số không ở đúng tư thế sẽ dùng.
D. Kéo sao cho vòng nhẫn trở về đúng vị trí đã đánh dấu.
Câu 6. Một người đi thẳng 44m theo chiều dương, rồi quay lại đi thêm 72m theo chiều ngược lại. Quãng đường người ấy đi được bằng
A.28m
B.72m
C.116m
D.44m
Câu 7. Động năng của một vật được tính bằng
A.Wđ=21mv2
B.Wđ=mgh
C.Wđ=mv2
D.Wđ=21mv
Câu 8. Một radian là số đo của góc ở tâm chắn cung tròn có độ dài
A. bằng 1m trên mọi đường tròn.
B. bằng đường kính của đường tròn.
C. bằng một phần ba chu vi đường tròn.
D. bằng bán kính của đường tròn.
Câu 9. Với mô hình Fc=kv2, nếu tốc độ của vật tăng gấp 3 lần thì lực cản tăng gấp bao nhiêu lần?
A.9
B.3
C.6
D.1
Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng về chữ số có nghĩa?
A. Mọi chữ số không xuất hiện trong một số đều không có nghĩa.
B. Viết thêm số không vào cuối phần thập phân không làm đổi số chữ số có nghĩa.
C. Các số không đứng trước chữ số khác không đầu tiên thì không phải chữ số có nghĩa.
D. Số chữ số có nghĩa bằng số chữ số ở phần thập phân.
Câu 11. Một tên lửa phụt ra 7kg khí với vận tốc 322m/s. Độ lớn động lượng của khối khí bằng
A.329kg\cdotpm/s
B.2254kg\cdotpm/s
C.362894kg\cdotpm/s
D.46kg\cdotpm/s
Câu 12. Thả rơi tự do một quả bóng từ trạng thái nghỉ. Lấy g=10m/s2. Sau 3s, một quả bóng rơi được quãng đường
A.90m
B.45m
C.30m
D.15m
Câu 13. Hiệu suất của một quá trình chuyển hoá năng lượng được tính bằng
A.H=AtpAci⋅100%
B.H=(Atp−Aci)⋅100%
C.H=AciAtp⋅100%
D.H=Aci⋅Atp
Câu 14. Vật khối lượng 6kg chuyển động tròn đều với tốc độ 12m/s trên đường tròn bán kính 3m. Lực hướng tâm có độ lớn
A.288N
B.24N
C.48N
D.2592N
Câu 15. Xung lượng của một lực trong khoảng thời gian tác dụng bằng
A. công của lực trong khoảng thời gian ấy.
B. độ biến thiên động năng của vật.
C. động lượng của vật ở cuối khoảng thời gian ấy.
D. độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian ấy.
Câu 16. Hệ quy chiếu gồm những gì?
A. Chỉ gồm hệ toạ độ gắn với vật làm mốc.
B. Chỉ gồm đồng hồ và mốc thời gian.
C. Gồm vật chuyển động và quãng đường nó đi được.
D. Vật làm mốc gắn với hệ toạ độ, cùng một mốc thời gian và đồng hồ.
Câu 17. Động lượng của một vật được xác định bằng
A.p=ma
B.p=mv, là đại lượng vectơ cùng hướng vận tốc
C.p=mv, là đại lượng vô hướng nên không có hướng
D.p=21mv2, là đại lượng vô hướng
Còn 11 câu nữa của
đề số 8
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 9 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: VẬT LÍ —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2535
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Công của một lực không đổi được tính bằng
A.A=Fssinα
B.A=Fscosα với α là góc giữa lực và độ dịch chuyển
C.A=Fs trong mọi trường hợp
D.A=sF
Câu 2. Thiết bị nào sau đây hoạt động dựa trên tần số bức xạ rất ổn định của nguyên tử?
A. Đồng hồ nguyên tử của hệ định vị
B. Nam châm điện trong cần cẩu
C. Pin mặt trời
D. Máy siêu âm
Câu 3. Hai lực kế đặt vuông góc nhau chỉ 10N và 24N. Theo quy tắc hình bình hành, hợp lực có độ lớn
A.14N
B.240N
C.34N
D.26N
Câu 4. Động lượng của một vật được xác định bằng
A.p=ma
B.p=mv, là đại lượng vectơ cùng hướng vận tốc
C.p=mv, là đại lượng vô hướng nên không có hướng
D.p=21mv2, là đại lượng vô hướng
Câu 5. Một vật ở vị trí có toạ độ 6m trên trục Ox. Nay chọn gốc toạ độ mới tại điểm có toạ độ cũ −5m, chiều dương giữ nguyên. Toạ độ của vật lúc t2 trong hệ mới bằng
A.44m
B.11m
C.1m
D.6m
Câu 6. Việc nào sau đây là phép đo trực tiếp?
A. Tính tốc độ từ quãng đường và thời gian đã đo.
B. Tính điện trở từ số chỉ vôn kế và ampe kế.
C. Bấm đồng hồ đo thời gian vật đi hết máng nghiêng.
D. Tính gia tốc từ độ dịch chuyển và thời gian đã đo.
Câu 7. Theo định luật III Newton, lực và phản lực
A. cùng độ lớn, ngược chiều và cùng đặt lên một vật.
B. cùng chiều và cùng độ lớn.
C. có độ lớn tỉ lệ với khối lượng của hai vật.
D. cùng độ lớn, ngược chiều, cùng giá và đặt lên hai vật khác nhau.
Câu 8. Hợp lực của hai lực đồng quy được xác định thế nào?
A. Bằng hiệu độ lớn của hai lực.
B. Bằng tích độ lớn của hai lực.
C. Bằng tổng độ lớn của hai lực, với mọi góc giữa chúng.
D. Bằng tổng vectơ của hai lực, dựng theo quy tắc hình bình hành.
Câu 9. Lò xo có chiều dài tự nhiên 13cm, bị kéo dãn tới 23cm. Độ biến dạng của lò xo bằng
A.10cm
B.36cm
C.13cm
D.23cm
Câu 10. Một vật khối lượng 14kg trượt trên mặt ngang, hệ số ma sát trượt giữa hai mặt (cao su trên bê tông khô) là 0,7. Lấy g=10m/s2. Lực ma sát trượt có độ lớn
A.98N
B.9,8N
C.200N
D.140N
Câu 11. Với vật ném ngang, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ném càng mạnh thì vật càng lâu chạm đất.
B. Theo phương ngang vật chuyển động nhanh dần đều.
C. Theo phương ngang vật chuyển động đều, theo phương thẳng đứng vật rơi tự do.
D. Vật chuyển động thẳng đều theo hướng ném cho tới khi chạm đất.
Câu 12. Điểm khác nhau giữa va chạm đàn hồi và va chạm mềm là
A. va chạm đàn hồi chỉ xảy ra giữa hai vật có khối lượng bằng nhau.
B. va chạm mềm bảo toàn động năng, còn va chạm đàn hồi thì không.
C. va chạm đàn hồi bảo toàn động lượng, còn va chạm mềm thì không.
D. va chạm đàn hồi bảo toàn động năng, còn va chạm mềm thì không.
Câu 13. Vật khối lượng 8kg chuyển động tròn đều với tốc độ 10m/s trên đường tròn bán kính 2m. Lực hướng tâm có độ lớn
A.400N
B.40N
C.50N
D.1600N
Câu 14. Lực căng của một sợi dây có đặc điểm nào sau đây?
A. Luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật treo.
B. Hướng dọc theo dây, đẩy vật ra xa dây.
C. Hướng dọc theo dây, kéo vật về phía dây.
D. Vuông góc với sợi dây.
Câu 15. Hệ được coi là hệ kín khi
A. động năng của hệ được bảo toàn.
B. tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không, hoặc rất nhỏ so với nội lực.
C. hệ không trao đổi nhiệt với môi trường.
D. các vật trong hệ không tương tác với nhau.
Còn 13 câu nữa của
đề số 9
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 10 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: VẬT LÍ —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2536
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trường hợp nào sau đây vật không được coi là chất điểm?
A. Xét chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.
B. Xét chuyển động của một con tàu vũ trụ bay tới Sao Hoả.
C. Xét chuyển động quay của Trái Đất quanh trục của nó.
D. Xét chuyển động của một ô tô chạy từ Hà Nội vào Huế.
Câu 2. Công thức cộng vận tốc được viết là
A.v13=v12+v23
B.v13=v12−v23
C.v13=v12+v23 với mọi hướng của hai vận tốc
D.v13=v12⋅v23
Câu 3. Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do, thước đo gắn trên giá dùng để làm gì?
A. Ghi thời điểm vật che chùm sáng, không phụ thuộc phản xạ tay người.
B. Giữ vật rồi nhả ra đúng lúc bắt đầu tính thời gian.
C. Giữ cho phương rơi đúng phương thẳng đứng.
D. Đo chiều cao rơi của vật.
Câu 4. Trên đồ thị vận tốc – thời gian, diện tích phần giới hạn bởi đồ thị và trục hoành cho biết
A. vận tốc trung bình của vật.
B. quãng đường theo phương thẳng đứng.
C. độ dịch chuyển của vật.
D. gia tốc của vật.
Câu 5. Lực cản của chất lưu tác dụng lên một vật chuyển động có đặc điểm nào sau đây?
A. Ngược chiều chuyển động và không đổi theo tốc độ.
B. Cùng chiều chuyển động và tăng theo tốc độ.
C. Ngược chiều chuyển động và tăng khi tốc độ tăng.
D. Chỉ phụ thuộc khối lượng của vật.
Câu 6. Khi ấm đun nước hoạt động, năng lượng chuyển hoá chủ yếu theo chiều nào?
A. Từ điện năng thành nhiệt năng của nước.
B. Từ quang năng thành hoá năng trong chất hữu cơ.
C. Từ điện năng thành quang năng.
D. Từ quang năng thành điện năng.
Câu 7. Vì sao khi một người nhảy từ thuyền lên bờ thì thuyền lùi lại?
A. Vì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thuyền tăng lên.
B. Vì tổng động lượng của hệ người và thuyền phải giữ nguyên giá trị không như trước khi nhảy.
C. Vì thuyền nhẹ hơn người nên bị trôi tự do.
D. Vì người đã đẩy nước ở phía sau thuyền.
Câu 8. Vật chuyển động tròn đều với tốc độ 3m/s trên đường tròn bán kính 31m. Gia tốc hướng tâm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,29m/s2
B.0,1m/s2
C.3,44m/s2
D.279m/s2
Câu 9. Trường hợp nào sau đây không phải chuyển động tròn đều?
A. Kim giây của đồng hồ.
B. Một điểm trên đĩa than quay với tốc độ ổn định.
C. Một điểm trên cánh quạt đang quay ổn định.
D. Một vật được ném ngang từ mép bàn.
Câu 10. Nếu vận tốc của vật tăng gấp 3 lần thì động năng tăng gấp bao nhiêu lần?
A.6
B.9
C.3
D.27
Câu 11. Vật khối lượng 6kg đổi vận tốc từ 8m/s thành 17m/s theo cùng một chiều. Độ biến thiên động lượng bằng
A.54kg\cdotpm/s
B.102kg\cdotpm/s
C.150kg\cdotpm/s
D.−54kg\cdotpm/s
Câu 12. Liên hệ giữa tốc độ góc và chu kì của chuyển động tròn đều là
A.ω=2πT
B.ω=T1
C.ω=2πT
D.ω=T2π
Câu 13. Định luật I Newton phát biểu rằng
A. vật chỉ đứng yên khi không có lực nào tác dụng lên nó.
B. nếu hợp lực tác dụng lên vật bằng không thì vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
C. muốn vật chuyển động thẳng đều thì phải tác dụng lên nó một lực không đổi.
D. vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng lên nó.
Câu 14. Muốn tạo moment ngẫu lực 151N⋅cm với hai giá cách nhau 16cm thì mỗi lực phải có độ lớn (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.2416N
B.4,72N
C.0,11N
D.9,44N
Câu 15. Một quả bóng khối lượng 11kg ở độ cao 34m và có vận tốc 2m/s; mốc thế năng tại mặt đất, g=10m/s2. Cơ năng của vật bằng
A.3718J
B.3762J
C.22J
D.3740J
Câu 16. Khi mô hình hoá bài toán dừng xe, quãng đường dừng gồm những phần nào?
A. Quãng đường phản ứng nhân với quãng đường hãm.
B. Quãng đường xe chạy trong thời gian người lái phản ứng, cộng quãng đường xe đi khi đang hãm.
C. Chỉ quãng đường xe chạy trong thời gian phản ứng.
D. Chỉ quãng đường xe đi từ lúc bắt đầu đạp phanh.
Còn 12 câu nữa của
đề số 10
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.