taifilepro.com

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng

Toán Lớp 12 Cuối học kì 1 Trắc nghiệm 6 điểm · Tự luận 4 điểm Nền tảng

10 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 24 câu trắc nghiệm · 4 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 25 trang đầu · 10 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2624

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(6;3;3)\vec u = (6; 3; -3)v=(2;4;2)\vec v = (2; 4; 2). Tích vô hướng uv\vec u \cdot \vec v bằng:

  1. A. 4848
  2. B. 6-6
  3. C. 2424
  4. D. 1818

Câu 2. Cho hàm số f(x)=9(3x+7)2f(x) = -9\left(3x + 7\right)^{2}F(x)F(x) là nguyên hàm của f(x)f(x) thỏa mãn F(2)=1F(-2) = 1. Giá trị F(3)F(-3) bằng:

  1. A. 1010
  2. B. 66
  3. C. 99
  4. D. 88

Câu 3. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x22x+1y = x^{2} - 2x + 1 và đường thẳng y=16y = 16.

  1. A. 128128
  2. B. 2563\dfrac{256}{3}
  3. C. 1283\dfrac{128}{3}
  4. D. 256256

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2y+4z+1=0(S): x^2 + y^2 + z^2 + 2y + 4z + 1 = 0. Tâm của (S)(S) là:

  1. A. I(0;1;2)I(0; -1; -2)
  2. B. I(0;2;4)I(0; 2; 4)
  3. C. I(0;1;2)I(0; 1; 2)
  4. D. I(0;1;2)I(0; -1; 2)

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(3;4;2)M(3; -4; -2) và mặt phẳng (P):3x+4y13=0(P): 3x + 4y - 13 = 0. Khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 207\dfrac{20}{7}
  2. B. 45\dfrac{4}{5}
  3. C. 44
  4. D. 2020

Câu 6. Biết 05f(x)dx=4\int_{0}^{5} f(x)\,dx = -4. Giá trị 50f(x)dx\int_{5}^{0} f(x)\,dx bằng

  1. A. 44
  2. B. 8-8
  3. C. 00
  4. D. 4-4

Câu 7. Mặt cầu tâm I(4;5;0)I(4; 5; 0) có bán kính 55. Giá trị R2R^{2} bằng

  1. A. 2525
  2. B. 55
  3. C. 4141
  4. D. 1010

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2xyz+12=0(P): -2x - y - z + 12 = 0 và đường thẳng d:{x=2+ty=2tz=3+2td: \begin{cases}x = -2 + t \\ y = -2 - t \\ z = -3 + 2t\end{cases}. Sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 11
  2. B. 12\dfrac{1}{2}
  3. C. 12-\dfrac{1}{2}
  4. D. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 9. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết limxf(x)=+\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, limx+f(x)=+\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = +\infty; hàm số đồng biến trên (5;2)\left(-5; -2\right)(0;+)\left(0; +\infty\right), nghịch biến trên (;5)\left(-\infty; -5\right)(2;0)\left(-2; 0\right); f(5)=3f(-5) = -3, f(2)=1f(-2) = -1, f(0)=3f(0) = -3. Số nghiệm của phương trình f(x)=1f(x) = -1

  1. A. 44
  2. B. 22
  3. C. 11
  4. D. 33

Câu 10. Cho F(x)=20x4F'(x)=20x^{4}, F(0)=6F(0)=6. Giá trị F(3)F(3) bằng

  1. A. 972972
  2. B. 978978
  3. C. 330330
  4. D. 16261626

Câu 11. Hàm số y=x3+6x2+9x+5y = x^{3} + 6x^{2} + 9x + 5 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (1;3)\left(1; 3\right)
  2. B. (1;+)\left(-1; +\infty\right)
  3. C. (;3)\left(-\infty; -3\right)
  4. D. (3;1)\left(-3; -1\right)

Câu 12. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4040 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số55773311111414
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 1,431{,}43
  2. B. 2,052{,}05
  3. C. 15,0515{,}05
  4. D. 2,572{,}57

Câu 13. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(0;5)A(0; -5)B(2;3)B(2; 3). Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

-1123x-5-4-3-2-1123yOAB
  1. A. (;0)\left(-\infty; 0\right)
  2. B. (0;2)\left(0; 2\right)
  3. C. (2;+)\left(2; +\infty\right)
  4. D. (0;4)\left(0; 4\right)

Câu 14. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=2t2v(t) = 2t - 2 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 55 giây đầu tiên.

  1. A. 25m25\,\text{m}
  2. B. 16m16\,\text{m}
  3. C. 15m15\,\text{m}
  4. D. 17m17\,\text{m}

Câu 15. Trong không gian OxyzOxyz, cho u=(4;4;7)\vec u = (4; 4; -7). Độ dài u\left|\vec u\right| bằng

  1. A. 1515
  2. B. 1010
  3. C. 8181
  4. D. 99

Câu 16. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;5;4)A(3; 5; -4)B(9;8;0)B(-9; 8; 0). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 1919
  2. B. 153\sqrt{153}
  3. C. 169169
  4. D. 1313

Câu 17. Cho hàm số y=f(x)=2x3+12x218x+8y = f(x) = -2x^{3} + 12x^{2} - 18x + 8 có đồ thị (C)(C). Số nghiệm của phương trình f(x)=8f(x) = 8

  1. A. 11
  2. B. 44
  3. C. 22
  4. D. 33

Câu 18. Cho hàm số f(x)=2x+1f(x) = \sqrt{2x + 1}. Tính 14[f(x)]2dx\int_{1}^{4} [f(x)]^2\,dx.

  1. A. 18π18\pi
  2. B. 3333
  3. C. 1616
  4. D. 1818

Câu 19. Nếu FFGG cùng là nguyên hàm của một hàm số ff thì đạo hàm của FGF - G bằng

  1. A. CC
  2. B. 00
  3. C. 2f(x)2f(x)
  4. D. f(x)f(x)

Câu 20. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(1;1;4)\vec u = (1; 1; 4)v=(1;3;4)\vec v = (-1; -3; -4). Tọa độ của vectơ 3u2v3\vec u - 2\vec v là:

  1. A. (1;3;4)(1; -3; 4)
  2. B. (5;11;20)(-5; -11; -20)
  3. C. (5;9;20)(5; 9; 20)
  4. D. (5;2;0)(5; -2; 0)

Câu 21. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):8x+9y+4z1=0(P): 8x + 9y + 4z - 1 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)(P)?

  1. A. n=(9;8;4)\vec n = (9; 8; 4)
  2. B. n=(8;9;4)\vec n = (8; -9; 4)
  3. C. n=(8;9;4)\vec n = (8; 9; 4)
  4. D. n=(8;9;1)\vec n = (8; 9; -1)

Câu 22. Đồ thị hàm số y=x2+6x+3y = \dfrac{x^{2} + 6}{x + 3} cắt trục tung tại điểm có tung độ

  1. A. 22
  2. B. 2-2
  3. C. 66
  4. D. 00

Câu 23. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3838 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số991313558833
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 1,271{,}27
  2. B. 2,152{,}15
  3. C. 1,621{,}62
  4. D. 14,0514{,}05

Câu 24. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x44=y33=z+14d: \dfrac{x - 4}{4} = \dfrac{y - 3}{-3} = \dfrac{z + 1}{4}. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của dd?

  1. A. (4;3;4)(4; 3; 4)
  2. B. (4;3;1)(4; 3; -1)
  3. C. (4;3;4)(4; -3; 4)
  4. D. (4;3;1)(-4; -3; 1)

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 25. Cho f(x)=x5f(x) = x^{5}. Tính 01[f(x)]2dx\int_{0}^{1} [f'(x)]^2\,dx (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 26. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(3;2;1)M(3; 2; 1) và có vectơ pháp tuyến n=(4;1;3)\vec n = (4; -1; 3) có phương trình 4xy+3z+d=04x - y + 3z + d = 0. Tìm dd.

Còn 2 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2625

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x+31=y42=z33d_1: \dfrac{x + 3}{-1} = \dfrac{y - 4}{2} = \dfrac{z - 3}{3}d2:x+32=y+11=z+63d_2: \dfrac{x + 3}{2} = \dfrac{y + 1}{1} = \dfrac{z + 6}{3}. Vị trí tương đối của d1d_1d2d_2 là:

  1. A. d1d_1d2d_2 chéo nhau
  2. B. d1d_1d2d_2 cắt nhau
  3. C. d1d_1d2d_2 trùng nhau
  4. D. d1d_1d2d_2 song song với nhau

Câu 2. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=3t6v(t) = 3t - 6 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 55 giây đầu tiên.

  1. A. 7,5m7{,}5\,\text{m}
  2. B. 13,5m13{,}5\,\text{m}
  3. C. 19,5m19{,}5\,\text{m}
  4. D. 37,5m37{,}5\,\text{m}

Câu 3. Tính 01(5x2+4x+1)dx\int_{0}^{1} \left(5x^{2} + 4x + 1\right)\,dx.

  1. A. 1010
  2. B. 143\dfrac{14}{3}
  3. C. 113\dfrac{11}{3}
  4. D. 143-\dfrac{14}{3}

Câu 4. Cho hàm số y=3x+72x4y = \dfrac{-3x + 7}{2x - 4}. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:

  1. A. x=32x = -\dfrac{3}{2}
  2. B. x=2x = -2
  3. C. x=73x = \dfrac{7}{3}
  4. D. x=2x = 2

Câu 5. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x312x+7y = x^{3} - 12x + 7 bằng bao nhiêu?

  1. A. 22
  2. B. 23-23
  3. C. 2323
  4. D. 9-9

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(5;2;5)A(5; -2; 5) và có vectơ chỉ phương u=(3;2;3)\vec u = (-3; 2; 3). Phương trình tham số của dd là:

  1. A. {x=3+5ty=22tz=3+5t\begin{cases}x = -3 + 5t \\ y = 2 - 2t \\ z = 3 + 5t\end{cases}
  2. B. {x=53ty=2+2tz=5+3t\begin{cases}x = 5 - 3t \\ y = -2 + 2t \\ z = 5 + 3t\end{cases}
  3. C. {x=5+3ty=2+2tz=5+3t\begin{cases}x = 5 + 3t \\ y = -2 + 2t \\ z = 5 + 3t\end{cases}
  4. D. {x=53ty=2+2tz=5+3t\begin{cases}x = -5 - 3t \\ y = 2 + 2t \\ z = -5 + 3t\end{cases}

Câu 7. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 2626 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số7788443344
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 4,154{,}15
  2. B. 7,757{,}75
  3. C. 4,484{,}48
  4. D. 2,782{,}78

Câu 8. Cho hàm số y=f(x)=2x36x210x3y = f(x) = -2x^{3} - 6x^{2} - 10x - 3 có đồ thị (C)(C). Tâm đối xứng của (C)(C) là điểm

  1. A. I(0;3)I(0; -3)
  2. B. I(1;0)I(-1; 0)
  3. C. I(1;3)I(-1; 3)
  4. D. I(1;3)I(1; 3)

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):yz+7=0(P): -y - z + 7 = 0(Q):x2yz+2=0(Q): -x - 2y - z + 2 = 0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) bằng:

  1. A. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  2. B. 00
  3. C. 11
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(0;1;2)A(0; -1; -2), B(2;1;2)B(2; 1; -2)C(0;1;4)C(0; 1; -4). Tích vô hướng ABAC\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} bằng:

  1. A. 44
  2. B. 00
  3. C. 4-4
  4. D. 99

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=4z = 4z=6z = 6 bằng

  1. A. 66
  2. B. 44
  3. C. 22
  4. D. 1010

Câu 12. Cho f(x)=x2+2x+4f(x) = \dfrac{x^{2} + 2}{x + 4}. Giá trị f(6)f(6) bằng

  1. A. 1919
  2. B. 175\dfrac{17}{5}
  3. C. 22
  4. D. 195\dfrac{19}{5}

Câu 13. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=(x1)(7x)y = \left(x - 1\right)\left(7 - x\right) và trục hoành.

  1. A. 108108
  2. B. 66
  3. C. 3636
  4. D. 7272

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x2y+2z4=0(P): -x - 2y + 2z - 4 = 0 và đường thẳng d:{x=2+ty=3z=2td: \begin{cases}x = -2 + t \\ y = -3 \\ z = 2 - t\end{cases}. Sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  3. C. 22-\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  4. D. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 15. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2xy+2z3=0(P): 2x - y + 2z - 3 = 0 và đường thẳng d:{x=3y=tz=12td: \begin{cases}x = 3 \\ y = t \\ z = 1 - 2t\end{cases}. Biết dd cắt (P)(P), tọa độ giao điểm của chúng là:

  1. A. (5;1;3)(5; -1; 3)
  2. B. (3;0;1)(3; 0; 1)
  3. C. (3;1;1)(3; 1; -1)
  4. D. (3;1;3)(3; -1; 3)

Câu 16. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x+51=y+14=z54d: \dfrac{x + 5}{1} = \dfrac{y + 1}{-4} = \dfrac{z - 5}{4}. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của dd?

  1. A. (5;1;5)(-5; -1; 5)
  2. B. (1;4;4)(1; 4; 4)
  3. C. (1;4;4)(1; -4; 4)
  4. D. (5;1;5)(5; 1; -5)

Câu 17. Mặt cầu tâm I(4;1;0)I(-4; -1; 0) có bán kính 88. Giá trị R2R^{2} bằng

  1. A. 88
  2. B. 1717
  3. C. 6464
  4. D. 1616

Câu 18. Đồ thị hàm số y=2x318x2+48x41y = 2x^{3} - 18x^{2} + 48x - 41 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:

  1. A. (0;48)(0; 48)
  2. B. (41;0)(-41; 0)
  3. C. (0;41)(0; 41)
  4. D. (0;41)(0; -41)

Câu 19. Cho hàm số y=f(x)=6x+94x5y = f(x) = \dfrac{-6x + 9}{4x - 5}. Giá trị của hàm số tại x=1x = 1 bằng

  1. A. 3-3
  2. B. 53-\dfrac{5}{3}
  3. C. 32-\dfrac{3}{2}
  4. D. 13-\dfrac{1}{3}

Câu 20. Hàm số y=x33x224x+3y = x^{3} - 3x^{2} - 24x + 3 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (;2)\left(-\infty; -2\right)
  2. B. (2;4)\left(-2; 4\right)
  3. C. (4;2)\left(-4; 2\right)
  4. D. (4;+)\left(4; +\infty\right)

Câu 21. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=3y=1tz=4td_1: \begin{cases}x = 3 \\ y = -1 - t \\ z = -4 - t\end{cases}d2:{x=12sy=32sz=3sd_2: \begin{cases}x = -1 - 2s \\ y = -3 - 2s \\ z = 3 - s\end{cases}. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1d_1d2d_2 bằng:

  1. A. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  2. B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. 11

Câu 22. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết limxf(x)=+\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, limx+f(x)=\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = -\infty; hàm số đồng biến trên (5;3)\left(-5; -3\right), nghịch biến trên (;5)\left(-\infty; -5\right)(3;+)\left(-3; +\infty\right); f(5)=4f(-5) = 4, f(3)=9f(-3) = 9. Trong các khoảng sau, hàm số đồng biến trên khoảng nào?

  1. A. (;5)\left(-\infty; -5\right)
  2. B. (5;3)\left(-5; -3\right)
  3. C. (3;+)\left(-3; +\infty\right)
  4. D. (9;5)\left(-9; -5\right)

Câu 23. Tìm aa để ax3ax^{3} là một nguyên hàm của 3x23x^{2}.

  1. A. 11
  2. B. 99
  3. C. 32\dfrac{3}{2}
  4. D. 33

Câu 24. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết f(x)dx=2x2+4x+C\int f(x)\,dx = 2x^{2} + 4x + Cg(x)dx=2x33x+C\int g(x)\,dx = 2x^{3} - 3x + C. Khi đó (2f(x)2g(x))dx\int \left(2f(x) - 2g(x)\right)\,dx bằng:

  1. A. 4x34x214x+C4x^{3} - 4x^{2} - 14x + C
  2. B. 2x3+2x2+x+C2x^{3} + 2x^{2} + x + C
  3. C. 4x3+4x2+2x+C4x^{3} + 4x^{2} + 2x + C
  4. D. 4x3+4x2+14x+C-4x^{3} + 4x^{2} + 14x + C

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 25. Một mẫu số liệu có Q1=18Q_1 = 18Q3=30Q_3 = 30. Tính khoảng tứ phân vị.

Câu 26. Cho F(x)=4x3F'(x)=4x^{3}, F(0)=2F(0)=2. Tính F(2)F(2).

Còn 2 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2626

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một hình chữ nhật có diện tích 8181. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng

  1. A. 162162
  2. B. 3838
  3. C. 3636
  4. D. 2727

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(0;0;2)M(0; 0; 2) và có vectơ pháp tuyến n=(3;2;4)\vec n = (3; 2; 4) có phương trình là:

  1. A. 3x+2y+4z+8=03x + 2y + 4z + 8 = 0
  2. B. 3x+2y+4z5=03x + 2y + 4z - 5 = 0
  3. C. 3x2y4z8=0-3x - 2y - 4z - 8 = 0
  4. D. 3x+2y+4z8=03x + 2y + 4z - 8 = 0

Câu 3. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết f(x)dx=x2+3x+C\int f(x)\,dx = -x^{2} + 3x + Cg(x)dx=2x34x+C\int g(x)\,dx = 2x^{3} - 4x + C. Giá trị của biểu thức 3f(2)+2g(2)3f(2) + 2g(2) bằng:

  1. A. 3737
  2. B. 5858
  3. C. 43-43
  4. D. 2222

Câu 4. Tính 02(6x2+6x+1)dx\int_{0}^{2} \left(6x^{2} + 6x + 1\right)\,dx.

  1. A. 3030
  2. B. 30-30
  3. C. 2828
  4. D. 3737

Câu 5. Hàm số y=x315x2+48x3y = x^{3} - 15x^{2} + 48x - 3 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (8;+)\left(8; +\infty\right)
  2. B. (8;2)\left(-8; -2\right)
  3. C. (2;8)\left(2; 8\right)
  4. D. (;2)\left(-\infty; 2\right)

Câu 6. Mặt cầu tâm I(0;0;2)I(0; 0; -2) có bán kính 33. Giá trị R2R^{2} bằng

  1. A. 44
  2. B. 99
  3. C. 33
  4. D. 66

Câu 7. Cho hàm số y=x35x+7y = \dfrac{-x - 3}{5x + 7}. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:

  1. A. y=0y = 0
  2. B. y=37y = -\dfrac{3}{7}
  3. C. y=5y = -5
  4. D. y=15y = -\dfrac{1}{5}

Câu 8. Cho f(x)=x2+6x2f(x) = \dfrac{x^{2} + 6}{x - 2}. Giá trị f(7)f(7) bằng

  1. A. 559\dfrac{55}{9}
  2. B. 1111
  3. C. 435\dfrac{43}{5}
  4. D. 99

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):z+3=0(P): z + 3 = 0(Q):z+4=0(Q): z + 4 = 0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) bằng:

  1. A. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  2. B. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  3. C. 11
  4. D. 00

Câu 10. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4848 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số1010881111881111
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 1,441{,}44
  2. B. 2,082{,}08
  3. C. 2,632{,}63
  4. D. 7,547{,}54

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, cho u=(3;4;12)\vec u = (3; -4; -12). Độ dài u\left|\vec u\right| bằng

  1. A. 1313
  2. B. 169169
  3. C. 1919
  4. D. 1414

Câu 12. Một mẫu số liệu ghép nhóm có độ lệch chuẩn bằng 33. Phương sai của mẫu bằng

  1. A. 32\dfrac{3}{2}
  2. B. 66
  3. C. 99
  4. D. 33

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=1y=1tz=3d_1: \begin{cases}x = 1 \\ y = -1 - t \\ z = -3\end{cases}d2:{x=3y=3+sz=2+sd_2: \begin{cases}x = 3 \\ y = -3 + s \\ z = 2 + s\end{cases}. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1d_1d2d_2 bằng:

  1. A. 11
  2. B. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  3. C. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  4. D. 22-\dfrac{\sqrt{2}}{2}

Câu 14. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=2t6v(t) = 2t - 6 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 44 giây đầu tiên.

  1. A. 1m1\,\text{m}
  2. B. 8m-8\,\text{m}
  3. C. 10m10\,\text{m}
  4. D. 16m16\,\text{m}

Câu 15. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x+32=y+12=z33d: \dfrac{x + 3}{-2} = \dfrac{y + 1}{-2} = \dfrac{z - 3}{3}. Vectơ nào sau đây KHÔNG phải là vectơ chỉ phương của dd?

  1. A. (2;2;3)(-2; -2; 3)
  2. B. (4;4;6)(-4; -4; 6)
  3. C. (2;2;3)(2; 2; -3)
  4. D. (3;1;3)(-3; -1; 3)

Câu 16. Cho hàm số f(x)=6(2x3)2f(x) = 6\left(2x - 3\right)^{2}. Biết F(x)=(2x3)3+CF(x) = \left(2x - 3\right)^{3} + C là một nguyên hàm của f(x)f(x)F(0)=18F(0) = -18. Giá trị của CC bằng:

  1. A. 18-18
  2. B. 72-72
  3. C. 99
  4. D. 45-45

Câu 17. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+y3=0(P): x + y - 3 = 0 và đường thẳng d:{x=2y=3+tz=td: \begin{cases}x = -2 \\ y = -3 + t \\ z = t\end{cases}. Sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 11
  2. B. 12\dfrac{1}{2}
  3. C. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  4. D. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 18. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết limxf(x)=+\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, limx+f(x)=\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = -\infty; hàm số đồng biến trên (2;1)\left(-2; -1\right), nghịch biến trên (;2)\left(-\infty; -2\right)(1;+)\left(-1; +\infty\right); f(2)=3f(-2) = -3, f(1)=4f(-1) = 4. Số nghiệm của phương trình f(x)=3f(x) = -3

  1. A. 22
  2. B. 33
  3. C. 11
  4. D. 44

Câu 19. Cho hàm số y=f(x)=x3+6x215x+9y = f(x) = -x^{3} + 6x^{2} - 15x + 9 có đồ thị (C)(C). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. (C)(C) nhận đường thẳng x=2x = 2 làm trục đối xứng.
  2. B. (C)(C) nhận điểm J(0;9)J(0; 9) làm tâm đối xứng.
  3. C. (C)(C) nhận gốc tọa độ OO làm tâm đối xứng.
  4. D. (C)(C) nhận điểm I(2;5)I(2; -5) làm tâm đối xứng.

Câu 20. Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=4z = 4z=9z = 9 bằng

  1. A. 99
  2. B. 1010
  3. C. 55
  4. D. 1313

Câu 21. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x5f(x) = 3x^{5} là:

  1. A. 12x6+C\dfrac{1}{2}x^{6} + C
  2. B. 3x5+C3x^{5} + C
  3. C. 3x65+C\dfrac{3x^{6}}{5} + C
  4. D. 15x4+C15x^{4} + C

Câu 22. Cho hàm số y=f(x)=4x+24x5y = f(x) = \dfrac{-4x + 2}{4x - 5}. Giá trị của hàm số tại x=2x = 2 bằng

  1. A. 12-\dfrac{1}{2}
  2. B. 2-2
  3. C. 1-1
  4. D. 1013-\dfrac{10}{13}

Câu 23. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x+51=y43=z51d_1: \dfrac{x + 5}{1} = \dfrac{y - 4}{-3} = \dfrac{z - 5}{-1}d2:x+43=y19=z43d_2: \dfrac{x + 4}{-3} = \dfrac{y - 1}{9} = \dfrac{z - 4}{3}. Vị trí tương đối của d1d_1d2d_2 là:

  1. A. d1d_1d2d_2 chéo nhau
  2. B. d1d_1d2d_2 cắt nhau
  3. C. d1d_1d2d_2 song song với nhau
  4. D. d1d_1d2d_2 trùng nhau

Câu 24. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(4;2;0)A(4; 2; 0)B(6;3;2)B(6; 3; -2). Tính AB2AB^{2}.

  1. A. 33
  2. B. 2525
  3. C. 55
  4. D. 99

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 25. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(3;2;0)\vec u = (-3; 2; 0)v=(2;4;3)\vec v = (-2; 4; 3). Tính tổng ba tọa độ của vectơ 3u+v3\vec u + \vec v.

Câu 26. Cho f(x)=x2f(x) = x^{2}. Tính giá trị trung bình của ff trên [0;5]\left[0; 5\right] (làm tròn đến hàng phần trăm).

Còn 2 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2627

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho u=(2;6;9)\vec u = (2; -6; -9). Độ dài u\left|\vec u\right| bằng

  1. A. 1111
  2. B. 1212
  3. C. 1717
  4. D. 121121

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a=(3;6;9)\vec a = (-3; -6; 9)b=(m;1;1)\vec b = (m; 1; 1). Tìm số thực mm để ab\vec a \perp \vec b.

  1. A. 11
  2. B. 3-3
  3. C. 00
  4. D. 1-1

Câu 3. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết f(x)dx=2x2+3x+C\int f(x)\,dx = -2x^{2} + 3x + Cg(x)dx=2x3+4x+C\int g(x)\,dx = -2x^{3} + 4x + C. Giá trị của biểu thức 3f(2)+2g(2)3f(2) + 2g(2) bằng:

  1. A. 2525
  2. B. 70-70
  3. C. 55-55
  4. D. 22-22

Câu 4. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(2;1)A(-2; 1)B(0;3)B(0; -3). Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

-3-2-11x-3-2-11yOAB
  1. A. 2-2
  2. B. 11
  3. C. 3-3
  4. D. 00

Câu 5. Hàm số y=x3+9x2+24xy = x^{3} + 9x^{2} + 24x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (2;4)\left(2; 4\right)
  2. B. (2;+)\left(-2; +\infty\right)
  3. C. (4;2)\left(-4; -2\right)
  4. D. (;4)\left(-\infty; -4\right)

Câu 6. Cho hàm số f(x)=6(2x+3)2f(x) = -6\left(2x + 3\right)^{2}. Biết F(x)=(2x+3)3+CF(x) = -\left(2x + 3\right)^{3} + C là một nguyên hàm của f(x)f(x)F(2)=3F(-2) = -3. Giá trị của CC bằng:

  1. A. 2-2
  2. B. 4-4
  3. C. 33
  4. D. 3-3

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;0;1)A(2; 0; -1)B(5;2;1)B(5; -2; -1). Tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB} là:

  1. A. (3;2;0)(-3; 2; 0)
  2. B. (3;2;0)(3; 2; 0)
  3. C. (7;2;2)(7; -2; -2)
  4. D. (3;2;0)(3; -2; 0)

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=1y=4+tz=1td_1: \begin{cases}x = 1 \\ y = -4 + t \\ z = -1 - t\end{cases}d2:{x=2sy=4sz=3+2sd_2: \begin{cases}x = 2s \\ y = 4 - s \\ z = 3 + 2s\end{cases}. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1d_1d2d_2 bằng:

  1. A. 11
  2. B. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  3. C. 22-\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  4. D. 00

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):xy+z3=0(P): x - y + z - 3 = 0 và đường thẳng d:{x=3ty=32tz=1+td: \begin{cases}x = 3 - t \\ y = 3 - 2t \\ z = 1 + t\end{cases}. Biết dd cắt (P)(P), tọa độ giao điểm của chúng là:

  1. A. (2;1;2)(2; 1; 2)
  2. B. (4;2;2)(4; 2; 2)
  3. C. (4;5;0)(4; 5; 0)
  4. D. (3;3;1)(3; 3; 1)

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(2;3;4)M(-2; -3; -4) và có vectơ pháp tuyến n=(3;1;4)\vec n = (3; 1; 4) có phương trình là:

  1. A. 3x+y+4z25=03x + y + 4z - 25 = 0
  2. B. 3x+y+4z+28=03x + y + 4z + 28 = 0
  3. C. 3xy4z+25=0-3x - y - 4z + 25 = 0
  4. D. 3x+y+4z+25=03x + y + 4z + 25 = 0

Câu 11. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết limxf(x)=\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = -\infty, limx+f(x)=\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = -\infty; hàm số đồng biến trên (;5)\left(-\infty; -5\right)(2;0)\left(-2; 0\right), nghịch biến trên (5;2)\left(-5; -2\right)(0;+)\left(0; +\infty\right); f(5)=5f(-5) = 5, f(2)=3f(-2) = -3, f(0)=5f(0) = 5. Giá trị cực đại của hàm số bằng

  1. A. 5-5
  2. B. 55
  3. C. 3-3
  4. D. 2-2

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(1;1;4)A(1; -1; -4) và có vectơ chỉ phương u=(3;1;3)\vec u = (3; -1; -3). Phương trình tham số của dd là:

  1. A. {x=3+ty=1tz=34t\begin{cases}x = 3 + t \\ y = -1 - t \\ z = -3 - 4t\end{cases}
  2. B. {x=13ty=1tz=43t\begin{cases}x = 1 - 3t \\ y = -1 - t \\ z = -4 - 3t\end{cases}
  3. C. {x=1+3ty=1tz=43t\begin{cases}x = -1 + 3t \\ y = 1 - t \\ z = 4 - 3t\end{cases}
  4. D. {x=1+3ty=1tz=43t\begin{cases}x = 1 + 3t \\ y = -1 - t \\ z = -4 - 3t\end{cases}

Câu 13. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=2t6v(t) = 2t - 6 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 55 giây đầu tiên.

  1. A. 25m25\,\text{m}
  2. B. 5m-5\,\text{m}
  3. C. 13m13\,\text{m}
  4. D. 4m4\,\text{m}

Câu 14. Mặt cầu tâm I(3;0;3)I(3; 0; -3) có bán kính 44. Giá trị R2R^{2} bằng

  1. A. 1616
  2. B. 44
  3. C. 88
  4. D. 1818

Câu 15. Cho hàm số y=f(x)=x3+6x216x+17y = f(x) = -x^{3} + 6x^{2} - 16x + 17 có đồ thị (C)(C). Tâm đối xứng của (C)(C) là điểm

  1. A. I(0;17)I(0; 17)
  2. B. I(2;0)I(2; 0)
  3. C. I(2;1)I(-2; 1)
  4. D. I(2;1)I(2; 1)

Câu 16. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3636 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số33111111114477
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 1,951{,}95
  2. B. 1,531{,}53
  3. C. 7,537{,}53
  4. D. 1,241{,}24

Câu 17. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x348x4y = x^{3} - 48x - 4 bằng bao nhiêu?

  1. A. 124124
  2. B. 132-132
  3. C. 44
  4. D. 124-124

Còn 11 câu nữa của đề số 4 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2628

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+3y+3z7=0(P): x + 3y + 3z - 7 = 0. Vectơ nào dưới đây không phải là vectơ pháp tuyến của (P)(P)?

  1. A. n=(1;3;3)\vec n = (-1; -3; -3)
  2. B. n=(1;3;3)\vec n = (1; 3; 3)
  3. C. n=(3;1;3)\vec n = (3; 1; 3)
  4. D. n=(2;6;6)\vec n = (2; 6; 6)

Câu 2. Cho f(x)=x7f(x) = x^{7}. Tính 04x7dx\int_{0}^{4} x^{7}\,dx.

  1. A. 8192-8192
  2. B. 655367\dfrac{65536}{7}
  3. C. 6553665536
  4. D. 81928192

Câu 3. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=3t6v(t) = 3t - 6 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 66 giây đầu tiên.

  1. A. 30m30\,\text{m}
  2. B. 54m54\,\text{m}
  3. C. 24m24\,\text{m}
  4. D. 18m18\,\text{m}

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(2;5;3)A(-2; -5; 3) và có vectơ chỉ phương u=(3;4;4)\vec u = (-3; 4; -4). Phương trình chính tắc của dd là:

  1. A. x+23=y+54=z34\dfrac{x + 2}{-3} = \dfrac{y + 5}{4} = \dfrac{z - 3}{-4}
  2. B. x23=y54=z+34\dfrac{x - 2}{-3} = \dfrac{y - 5}{4} = \dfrac{z + 3}{-4}
  3. C. x+23=y+54=z34\dfrac{x + 2}{-3} = \dfrac{y + 5}{-4} = \dfrac{z - 3}{-4}
  4. D. x+32=y45=z+43\dfrac{x + 3}{-2} = \dfrac{y - 4}{-5} = \dfrac{z + 4}{3}

Câu 5. Một hình chữ nhật có diện tích 54765476. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng

  1. A. 1095210952
  2. B. 298298
  3. C. 222222
  4. D. 296296

Câu 6. Cho hàm số y=f(x)=2x3x+6y = f(x) = \dfrac{2x - 3}{x + 6}. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm

  1. A. I(6;2)I(6; 2)
  2. B. I(6;2)I(-6; -2)
  3. C. I(6;2)I(-6; 2)
  4. D. I(2;6)I(2; -6)

Câu 7. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 5050 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số121212123313131010
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 2,262{,}26
  2. B. 2,772{,}77
  3. C. 7,447{,}44
  4. D. 1,51{,}5

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=4z = 4z=6z = 6 bằng

  1. A. 22
  2. B. 1010
  3. C. 44
  4. D. 66

Câu 9. Một mẫu số liệu ghép nhóm có Q1=9Q_1 = 9Q3=16Q_3 = 16. Khoảng tứ phân vị bằng

  1. A. 77
  2. B. 1616
  3. C. 72\dfrac{7}{2}
  4. D. 2525

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(6;3;6)\vec u = (6; 3; -6)v=(0;3;3)\vec v = (0; -3; 3). Tích vô hướng uv\vec u \cdot \vec v bằng:

  1. A. 27-27
  2. B. 00
  3. C. 18-18
  4. D. 9-9

Câu 11. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4141 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số44778811111111
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 55
  2. B. 13,8913{,}89
  3. C. 2,182{,}18
  4. D. 16,0716{,}07

Câu 12. Cho hàm số f(x)=2x+3f(x) = \sqrt{2x + 3}. Tính 13[f(x)]2dx\int_{1}^{3} [f(x)]^2\,dx.

  1. A. 14π14\pi
  2. B. 2222
  3. C. 1111
  4. D. 1414

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):x8y4z56=0(P): -x - 8y - 4z - 56 = 0(Q):x8y4z38=0(Q): -x - 8y - 4z - 38 = 0. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó bằng:

  1. A. 1818
  2. B. 1813\dfrac{18}{13}
  3. C. 22
  4. D. 29\dfrac{2}{9}

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z28x6y2z+22=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 8x - 6y - 2z + 22 = 0. Tâm của (S)(S) là:

  1. A. I(4;3;1)I(-4; -3; -1)
  2. B. I(4;3;1)I(4; 3; 1)
  3. C. I(4;3;1)I(4; 3; -1)
  4. D. I(8;6;2)I(-8; -6; -2)

Câu 15. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(3;2;2)\vec u = (3; 2; 2)v=(1;4;4)\vec v = (-1; -4; 4). Tọa độ của vectơ 2u3v2\vec u - 3\vec v là:

  1. A. (9;16;8)(9; 16; -8)
  2. B. (11;14;2)(-11; -14; 2)
  3. C. (9;2;6)(9; -2; 6)
  4. D. (3;8;16)(3; -8; 16)

Câu 16. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x33x+9y = x^{3} - 3x + 9 bằng bao nhiêu?

  1. A. 1111
  2. B. 77
  3. C. 11
  4. D. 11-11

Câu 17. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):x+y4=0(P): -x + y - 4 = 0(Q):x+y1=0(Q): -x + y - 1 = 0. Góc giữa hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) bằng:

  1. A. 9090^\circ
  2. B. 00^\circ
  3. C. 3030^\circ
  4. D. 4545^\circ

Câu 18. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 5151 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số1414881111881010
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

  1. A. 2,752{,}75
  2. B. 55
  3. C. 11
  4. D. 44

Câu 19. Trong không gian OxyzOxyz, cho u=(1;8;4)\vec u = (-1; -8; 4). Độ dài u\left|\vec u\right| bằng

  1. A. 8181
  2. B. 99
  3. C. 1010
  4. D. 1313

Câu 20. Trong không gian OxyzOxyz, cho A(1;1;1)A\left(-1; -1; 1\right), B(15;6;13)B\left(-15; 6; -13\right). Điểm MM thuộc đoạn ABABAM:MB=4:3AM:MB=4:3. Tọa độ MM

  1. A. M(7;2;5)M\left(-7; 2; -5\right)
  2. B. M(3;0;1)M\left(-3; 0; -1\right)
  3. C. M(9;3;7)M\left(-9; 3; -7\right)
  4. D. M(15;6;13)M\left(-15; 6; -13\right)

Còn 8 câu nữa của đề số 5 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2629

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho f(x)=x4f(x) = x^{4}. Tính 05x4dx\int_{0}^{5} x^{4}\,dx.

  1. A. 31254\dfrac{3125}{4}
  2. B. 625-625
  3. C. 625625
  4. D. 31253125

Câu 2. Cho hàm số f(x)=9(3x1)2f(x) = -9\left(3x - 1\right)^{2}. Biết F(x)=(3x1)3+CF(x) = -\left(3x - 1\right)^{3} + C là một nguyên hàm của f(x)f(x)F(1)=1F(1) = 1. Giá trị của CC bằng:

  1. A. 11
  2. B. 7-7
  3. C. 3737
  4. D. 99

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(3;3;1)A(-3; 3; -1), B(7;5;3)B(-7; 5; -3)C(2;1;2)C(-2; 1; -2). Tích vô hướng ABAC\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} bằng:

  1. A. 6-6
  2. B. 66
  3. C. 2525
  4. D. 8-8

Câu 4. Nếu FFGG cùng là nguyên hàm của một hàm số ff thì đạo hàm của FGF - G bằng

  1. A. f(x)f(x)
  2. B. 2f(x)2f(x)
  3. C. CC
  4. D. 00

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABCA(2;5;4)A(2; 5; -4), B(1;3;0)B(1; 3; 0), C(3;5;4)C(-3; -5; 4). Tọa độ trọng tâm GG của tam giác ABCABC là:

  1. A. (0;1;0)(0; 1; 0)
  2. B. (1;1;2)(-1; -1; 2)
  3. C. (0;32;0)\left(0; \dfrac{3}{2}; 0\right)
  4. D. (0;3;0)(0; 3; 0)

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(2;1;2)A(-2; 1; 2) và có vectơ chỉ phương u=(4;1;1)\vec u = (-4; 1; -1). Phương trình tham số của dd là:

  1. A. {x=24ty=1+tz=2t\begin{cases}x = 2 - 4t \\ y = -1 + t \\ z = -2 - t\end{cases}
  2. B. {x=2+4ty=1+tz=2t\begin{cases}x = -2 + 4t \\ y = 1 + t \\ z = 2 - t\end{cases}
  3. C. {x=42ty=1+tz=1+2t\begin{cases}x = -4 - 2t \\ y = 1 + t \\ z = -1 + 2t\end{cases}
  4. D. {x=24ty=1+tz=2t\begin{cases}x = -2 - 4t \\ y = 1 + t \\ z = 2 - t\end{cases}

Câu 7. Tính 03(2x2+3x+2)dx\int_{0}^{3} \left(2x^{2} + 3x + 2\right)\,dx.

  1. A. 752\dfrac{75}{2}
  2. B. 632\dfrac{63}{2}
  3. C. 2929
  4. D. 752-\dfrac{75}{2}

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+y2z+10=0(P): x + y - 2z + 10 = 0 và đường thẳng d:{x=2ty=4z=2+td: \begin{cases}x = 2 - t \\ y = 4 \\ z = -2 + t\end{cases}. Sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  2. B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. 32-\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 9. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=10x8f(x) = 10x^{8} là:

  1. A. 10x8+C10x^{8} + C
  2. B. 80x7+C80x^{7} + C
  3. C. 10x98+C\dfrac{10x^{9}}{8} + C
  4. D. 109x9+C\dfrac{10}{9}x^{9} + C

Câu 10. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x312x8y = x^{3} - 12x - 8 bằng bao nhiêu?

  1. A. 24-24
  2. B. 8-8
  3. C. 22
  4. D. 88

Câu 11. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=4t12v(t) = 4t - 12 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 44 giây đầu tiên.

  1. A. 2m2\,\text{m}
  2. B. 16m-16\,\text{m}
  3. C. 32m32\,\text{m}
  4. D. 20m20\,\text{m}

Câu 12. Đồ thị hàm số y=x2+2x1y = \dfrac{x^{2} + 2}{x - 1} có tiệm cận đứng là

  1. A. x=1x = -1
  2. B. x=2x = 2
  3. C. x=1x = 1
  4. D. y=1y = 1

Câu 13. Một mẫu số liệu ghép nhóm có Q1=20Q_1 = 20Q3=37Q_3 = 37. Khoảng tứ phân vị bằng

  1. A. 5757
  2. B. 1717
  3. C. 172\dfrac{17}{2}
  4. D. 3737

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):x+y=0(P): x + y = 0(Q):x+2yz+4=0(Q): x + 2y - z + 4 = 0. Góc giữa hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) bằng:

  1. A. 3030^\circ
  2. B. 4545^\circ
  3. C. 9090^\circ
  4. D. 6060^\circ

Câu 15. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;5)A(-1; 2; 5)B(8;8;11)B(-8; 8; 11). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 1919
  2. B. 85\sqrt{85}
  3. C. 1111
  4. D. 121121

Câu 16. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4040 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số44121211118855
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 55
  2. B. 6,56{,}5
  3. C. 1,881{,}88
  4. D. 8,388{,}38

Câu 17. Hàm số y=x36x2y = x^{3} - 6x^{2} nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (4;0)\left(-4; 0\right)
  2. B. (;0)\left(-\infty; 0\right)
  3. C. (4;+)\left(4; +\infty\right)
  4. D. (0;4)\left(0; 4\right)

Câu 18. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(6;3;6)\vec u = (6; 3; -6)v=(2;4;0)\vec v = (2; -4; 0). Giá trị của cos(u,v)\cos(\vec u, \vec v) bằng:

  1. A. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  2. B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. 32-\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  4. D. 00

Câu 19. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4949 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số1313556613131212
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 7,627{,}62
  2. B. 1,551{,}55
  3. C. 2,392{,}39
  4. D. 3,043{,}04

Câu 20. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2+2x+1y = x^{2} + 2x + 1 và đường thẳng y=16y = 16.

  1. A. 2563\dfrac{256}{3}
  2. B. 1283\dfrac{128}{3}
  3. C. 256256
  4. D. 128128

Câu 21. Cho hàm số y=f(x)=3x7x+6y = f(x) = \dfrac{3x - 7}{x + 6}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. Hàm số nghịch biến trên R\mathbb{R}.
  2. B. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.
  3. C. Hàm số đồng biến trên R\mathbb{R}.
  4. D. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.

Còn 7 câu nữa của đề số 6 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2630

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):xy1=0(P): x - y - 1 = 0(Q):2xyz+12=0(Q): 2x - y - z + 12 = 0. Góc giữa hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) bằng:

  1. A. 9090^\circ
  2. B. 3030^\circ
  3. C. 6060^\circ
  4. D. 00^\circ

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=3z = 3z=11z = 11 bằng

  1. A. 1111
  2. B. 1414
  3. C. 1616
  4. D. 88

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;5;1)A(-3; 5; 1)B(9;2;5)B(-9; 2; -5). Gọi MM là trung điểm của đoạn thẳng ABAB. Độ dài đoạn AMAM bằng

  1. A. 7,57{,}5
  2. B. 99
  3. C. 40,540{,}5
  4. D. 4,54{,}5

Câu 4. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết limxf(x)=\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = -\infty, limx+f(x)=\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = -\infty; hàm số đồng biến trên (;1)\left(-\infty; 1\right)(2;6)\left(2; 6\right), nghịch biến trên (1;2)\left(1; 2\right)(6;+)\left(6; +\infty\right); f(1)=7f(1) = 7, f(2)=1f(2) = -1, f(6)=7f(6) = 7. Số nghiệm của phương trình f(x)=2f(x) = 2

  1. A. 11
  2. B. 22
  3. C. 33
  4. D. 44

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(2;2;4)\vec u = (-2; -2; -4)v=(6;3;3)\vec v = (6; -3; 3). Tích vô hướng uv\vec u \cdot \vec v bằng:

  1. A. 18-18
  2. B. 30-30
  3. C. 6-6
  4. D. 48-48

Câu 6. Cho hàm số y=f(x)=4x+12x+3y = f(x) = \dfrac{4x + 1}{2x + 3}. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm

  1. A. I(32;2)I(-\dfrac{3}{2}; 2)
  2. B. I(2;32)I(2; -\dfrac{3}{2})
  3. C. I(32;2)I(\dfrac{3}{2}; 2)
  4. D. I(32;2)I(-\dfrac{3}{2}; -2)

Câu 7. Hàm số y=x39x2+15x5y = x^{3} - 9x^{2} + 15x - 5 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (5;+)\left(5; +\infty\right)
  2. B. (;1)\left(-\infty; 1\right)
  3. C. (1;5)\left(1; 5\right)
  4. D. (5;1)\left(-5; -1\right)

Câu 8. Cho hàm số f(x)=6(2x3)2f(x) = -6\left(2x - 3\right)^{2}. Biết F(x)=(2x3)3+CF(x) = -\left(2x - 3\right)^{3} + C là một nguyên hàm của f(x)f(x)F(2)=3F(2) = -3. Giá trị của CC bằng:

  1. A. 4-4
  2. B. 2-2
  3. C. 33
  4. D. 3-3

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(1;3;4)\vec u = (1; 3; 4)v=(2;2;2)\vec v = (2; 2; -2). Tọa độ của vectơ 3u2v3\vec u - 2\vec v là:

  1. A. (1;5;2)(-1; 5; 2)
  2. B. (1;5;16)(-1; 5; 16)
  3. C. (7;13;8)(7; 13; 8)
  4. D. (4;0;14)(4; 0; -14)

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z26x+4y+4z8=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 6x + 4y + 4z - 8 = 0. Tâm của (S)(S) là:

  1. A. I(6;4;4)I(-6; 4; 4)
  2. B. I(3;2;2)I(3; -2; -2)
  3. C. I(3;2;2)I(3; -2; 2)
  4. D. I(3;2;2)I(-3; 2; 2)

Câu 11. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=2t4v(t) = 2t - 4 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính quãng đường chất điểm đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc nó đổi chiều chuyển động.

  1. A. 16m16\,\text{m}
  2. B. 8m8\,\text{m}
  3. C. 4m4\,\text{m}
  4. D. 20m20\,\text{m}

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(5;1;2)A(-5; -1; 2) và có vectơ chỉ phương u=(2;3;1)\vec u = (2; -3; -1). Phương trình chính tắc của dd là:

  1. A. x+52=y+13=z21\dfrac{x + 5}{2} = \dfrac{y + 1}{-3} = \dfrac{z - 2}{-1}
  2. B. x+52=y+13=z21\dfrac{x + 5}{2} = \dfrac{y + 1}{3} = \dfrac{z - 2}{-1}
  3. C. x52=y13=z+21\dfrac{x - 5}{2} = \dfrac{y - 1}{-3} = \dfrac{z + 2}{-1}
  4. D. x25=y+31=z+12\dfrac{x - 2}{-5} = \dfrac{y + 3}{-1} = \dfrac{z + 1}{2}

Câu 13. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3535 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số131377666633
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

  1. A. 88
  2. B. 22
  3. C. 1010
  4. D. 4,744{,}74

Câu 14. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(1;2)A(-1; -2)B(1;6)B(1; 6). Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

-2-112x-2-1123456yOAB
  1. A. 2-2
  2. B. 1-1
  3. C. 66
  4. D. 11

Câu 15. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=(x+3)(2x)y = \left(x + 3\right)\left(2 - x\right) và trục hoành.

  1. A. 1253\dfrac{125}{3}
  2. B. 1256\dfrac{125}{6}
  3. C. 256\dfrac{25}{6}
  4. D. 1252\dfrac{125}{2}

Câu 16. Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(1;4;3)A(-1; 4; -3), B(0;4;1)B(0; -4; 1), C(2;2;0)C(2; 2; 0), D(1;6;1)D(1; 6; 1). Tọa độ của vectơ AB+CD\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CD} là:

  1. A. (0;4;5)(0; -4; 5)
  2. B. (-2; 12; -3)
  3. C. (2; -12; 3)
  4. D. (1; -8; 4)

Câu 17. Cho hàm số y=6x75x2y = \dfrac{6x - 7}{5x - 2}. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:

  1. A. y=0y = 0
  2. B. y=65y = \dfrac{6}{5}
  3. C. y=56y = \dfrac{5}{6}
  4. D. y=72y = \dfrac{7}{2}

Câu 18. Tính 04(x2)dx\int_{0}^{4} \left(\left|x - 2\right|\right)\,dx.

  1. A. 00
  2. B. 22
  3. C. 88
  4. D. 44

Còn 10 câu nữa của đề số 7 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2631

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;3;5)A(3; -3; 5)B(7;5;6)B(7; 5; 6). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 99
  2. B. 8181
  3. C. 1313
  4. D. 80\sqrt{80}

Câu 2. Hàm số y=x3+9x2+24x1y = x^{3} + 9x^{2} + 24x - 1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (;4)\left(-\infty; -4\right)
  2. B. (4;2)\left(-4; -2\right)
  3. C. (2;+)\left(-2; +\infty\right)
  4. D. (2;4)\left(2; 4\right)

Câu 3. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết limxf(x)=+\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, limx+f(x)=+\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = +\infty; hàm số đồng biến trên (2;0)\left(-2; 0\right)(4;+)\left(4; +\infty\right), nghịch biến trên (;2)\left(-\infty; -2\right)(0;4)\left(0; 4\right); f(2)=1f(-2) = -1, f(0)=3f(0) = 3, f(4)=1f(4) = -1. Trong các khoảng sau, hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

  1. A. (4;8)\left(4; 8\right)
  2. B. (2;0)\left(-2; 0\right)
  3. C. (4;+)\left(4; +\infty\right)
  4. D. (0;4)\left(0; 4\right)

Câu 4. Cho hàm số f(x)=9(3x+6)2f(x) = -9\left(3x + 6\right)^{2}. Biết F(x)=(3x+6)3+CF(x) = -\left(3x + 6\right)^{3} + C là một nguyên hàm của f(x)f(x)F(1)=25F(-1) = -25. Giá trị của CC bằng:

  1. A. 52-52
  2. B. 25-25
  3. C. 5656
  4. D. 22

Câu 5. Tìm aa để ax3ax^{3} là một nguyên hàm của x2x^{2}.

  1. A. 13\dfrac{1}{3}
  2. B. 33
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. 11

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(4;2;1)A(-4; -2; -1)B(3;4;2)B(3; 4; -2). Tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB} là:

  1. A. (7;6;1)(7; -6; -1)
  2. B. (7;6;1)(7; 6; -1)
  3. C. (1;2;3)(-1; 2; -3)
  4. D. (7;6;1)(-7; -6; 1)

Câu 7. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x348x8y = x^{3} - 48x - 8 bằng bao nhiêu?

  1. A. 120-120
  2. B. 44
  3. C. 136-136
  4. D. 120120

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(4;3;1)A(4; 3; 1) và có vectơ chỉ phương u=(3;3;4)\vec u = (3; 3; 4). Phương trình tham số của dd là:

  1. A. {x=43ty=3+3tz=1+4t\begin{cases}x = 4 - 3t \\ y = 3 + 3t \\ z = 1 + 4t\end{cases}
  2. B. {x=3+4ty=3+3tz=4+t\begin{cases}x = 3 + 4t \\ y = 3 + 3t \\ z = 4 + t\end{cases}
  3. C. {x=4+3ty=3+3tz=1+4t\begin{cases}x = 4 + 3t \\ y = 3 + 3t \\ z = 1 + 4t\end{cases}
  4. D. {x=4+3ty=3+3tz=1+4t\begin{cases}x = -4 + 3t \\ y = -3 + 3t \\ z = -1 + 4t\end{cases}

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):xy+2z+8=0(P): x - y + 2z + 8 = 0 và đường thẳng d:{x=3+ty=2tz=2d: \begin{cases}x = -3 + t \\ y = 2t \\ z = -2\end{cases}. Biết dd cắt (P)(P), tọa độ giao điểm của chúng là:

  1. A. (3;0;2)(-3; 0; -2)
  2. B. (2;2;2)(-2; 2; -2)
  3. C. (4;2;2)(-4; -2; -2)
  4. D. (2;1;0)(-2; -1; 0)

Câu 10. Cho hàm số y=4x2x+4y = \dfrac{4x - 2}{x + 4}. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:

  1. A. y=4y = 4
  2. B. y=0y = 0
  3. C. y=14y = \dfrac{1}{4}
  4. D. y=12y = -\dfrac{1}{2}

Câu 11. Cho f(x)=x3f(x) = x^{3}. Tính 04x3dx\int_{0}^{4} x^{3}\,dx.

  1. A. 256256
  2. B. 64-64
  3. C. 2563\dfrac{256}{3}
  4. D. 6464

Câu 12. Một mẫu số liệu ghép nhóm có độ lệch chuẩn bằng 1010. Phương sai của mẫu bằng

  1. A. 1010
  2. B. 100100
  3. C. 55
  4. D. 2020

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho u=(2;3;6)\vec u = (2; 3; -6)v=(5;4;3)\vec v = (-5; 4; -3). Tích vô hướng uv\vec u \cdot \vec v bằng

  1. A. 20-20
  2. B. 22
  3. C. 2020
  4. D. 2160-2160

Câu 14. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=t3v(t) = t - 3 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 77 giây đầu tiên.

  1. A. 8m8\,\text{m}
  2. B. 24,5m24{,}5\,\text{m}
  3. C. 12,5m12{,}5\,\text{m}
  4. D. 3,5m3{,}5\,\text{m}

Câu 15. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4646 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số1212551313101066
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

  1. A. 11
  2. B. 44
  3. C. 55
  4. D. 2,492{,}49

Câu 16. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):xz2=0(P): -x - z - 2 = 0 và đường thẳng d:{x=4y=1+tz=3td: \begin{cases}x = 4 \\ y = -1 + t \\ z = -3 - t\end{cases}. Góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 00^\circ
  2. B. 6060^\circ
  3. C. 4545^\circ
  4. D. 3030^\circ

Câu 17. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):x+z1=0(P): x + z - 1 = 0(Q):2x+2z1=0(Q): 2x + 2z - 1 = 0. Góc giữa hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) bằng:

  1. A. 3030^\circ
  2. B. 00^\circ
  3. C. 9090^\circ
  4. D. 6060^\circ

Câu 18. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(2;1)A(-2; -1)B(0;3)B(0; 3). Số nghiệm thực của phương trình f(x)=3f(x) = 3

-3-2-11x-1123yOAB
  1. A. 11
  2. B. 00
  3. C. 22
  4. D. 33

Câu 19. Cho hàm số y=f(x)=x33x2x+4y = f(x) = -x^{3} - 3x^{2} - x + 4 có đồ thị (C)(C). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. (C)(C) nhận điểm I(1;3)I(-1; 3) làm tâm đối xứng.
  2. B. (C)(C) nhận gốc tọa độ OO làm tâm đối xứng.
  3. C. (C)(C) nhận đường thẳng x=1x = -1 làm trục đối xứng.
  4. D. (C)(C) nhận điểm J(0;4)J(0; 4) làm tâm đối xứng.

Câu 20. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3333 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số881010334488
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 2,332{,}33
  2. B. 1,531{,}53
  3. C. 2,912{,}91
  4. D. 7,327{,}32

Câu 21. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=2+3ty=4+2tz=12td: \begin{cases}x = -2 + 3t \\ y = -4 + 2t \\ z = -1 - 2t\end{cases} với tRt \in \mathbb{R}. Vectơ nào sau đây KHÔNG phải là vectơ chỉ phương của dd?

  1. A. (2;4;1)(-2; -4; -1)
  2. B. (3;2;2)(-3; -2; 2)
  3. C. (3;2;2)(3; 2; -2)
  4. D. (6;4;4)(-6; -4; 4)

Câu 22. Tính 01(2x2+2x+5)dx\int_{0}^{1} \left(2x^{2} + 2x + 5\right)\,dx.

  1. A. 99
  2. B. 203\dfrac{20}{3}
  3. C. 53\dfrac{5}{3}
  4. D. 203-\dfrac{20}{3}

Câu 23. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;3;1)A(-3; -3; 1)B(1;1;6)B(1; 1; -6). Tính AB2AB^{2}.

  1. A. 99
  2. B. 225225
  3. C. 8181
  4. D. 1515

Câu 24. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết f(x)dx=x2+3x+C\int f(x)\,dx = -x^{2} + 3x + Cg(x)dx=x3+2x+C\int g(x)\,dx = x^{3} + 2x + C. Khi đó (3f(x)+2g(x))dx\int \left(3f(x) + 2g(x)\right)\,dx bằng:

  1. A. x3x2+5x+Cx^{3} - x^{2} + 5x + C
  2. B. 2x33x2+5x+C-2x^{3} - 3x^{2} + 5x + C
  3. C. 3x32x2+12x+C3x^{3} - 2x^{2} + 12x + C
  4. D. 2x33x2+13x+C2x^{3} - 3x^{2} + 13x + C

Còn 4 câu nữa của đề số 8 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2632

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=3y=3tz=td_1: \begin{cases}x = 3 \\ y = 3 - t \\ z = -t\end{cases}d2:{x=1+2sy=1sz=22sd_2: \begin{cases}x = -1 + 2s \\ y = -1 - s \\ z = -2 - 2s\end{cases}. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1d_1d2d_2 bằng:

  1. A. 11
  2. B. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  3. C. 00
  4. D. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 2. Tính 02(5x2+5)dx\int_{0}^{2} \left(5x^{2} + 5\right)\,dx.

  1. A. 703-\dfrac{70}{3}
  2. B. 2525
  3. C. 703\dfrac{70}{3}
  4. D. 403\dfrac{40}{3}

Câu 3. Đồ thị hàm số y=x33x29x+14y = x^{3} - 3x^{2} - 9x + 14 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:

  1. A. (14;0)(14; 0)
  2. B. (0;9)(0; -9)
  3. C. (0;14)(0; -14)
  4. D. (0;14)(0; 14)

Câu 4. Cho hàm số y=f(x)=2x36x2+x2y = f(x) = 2x^{3} - 6x^{2} + x - 2 có đồ thị (C)(C). Tâm đối xứng của (C)(C) là điểm

  1. A. I(1;0)I(1; 0)
  2. B. I(1;5)I(1; -5)
  3. C. I(0;2)I(0; -2)
  4. D. I(1;5)I(-1; -5)

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x+2y+z+4=0(P): -2x + 2y + z + 4 = 0 và đường thẳng d:{x=24ty=3+4tz=2+2td: \begin{cases}x = 2 - 4t \\ y = 3 + 4t \\ z = 2 + 2t\end{cases}. Sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  2. B. 12\dfrac{1}{2}
  3. C. 00
  4. D. 11

Câu 6. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3434 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số121277773355
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 1,421{,}42
  2. B. 2,012{,}01
  3. C. 2,222{,}22
  4. D. 6,976{,}97

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;4;2)A(-3; 4; -2)B(1;6;1)B(-1; 6; -1). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 8\sqrt{8}
  2. B. 99
  3. C. 33
  4. D. 55

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):4xy+8z+46=0(P): -4x - y + 8z + 46 = 0(Q):4xy+8z+82=0(Q): -4x - y + 8z + 82 = 0. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó bằng:

  1. A. 44
  2. B. 49\dfrac{4}{9}
  3. C. 3613\dfrac{36}{13}
  4. D. 3636

Câu 9. Cho f(x)=x4f(x) = x^{4}. Tính 02x4dx\int_{0}^{2} x^{4}\,dx.

  1. A. 325-\dfrac{32}{5}
  2. B. 3232
  3. C. 88
  4. D. 325\dfrac{32}{5}

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;2;3)A(1; 2; 3), B(0;0;2)B(0; 0; 2)C(2;1;1)C(2; 1; 1). Tích vô hướng ABAC\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} bằng:

  1. A. 3-3
  2. B. 22
  3. C. 33
  4. D. 11

Câu 11. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=5x5f(x) = 5x^{5} là:

  1. A. 5x5+C5x^{5} + C
  2. B. 5x65+C\dfrac{5x^{6}}{5} + C
  3. C. 25x4+C25x^{4} + C
  4. D. 56x6+C\dfrac{5}{6}x^{6} + C

Câu 12. Cho hàm số y=f(x)=3x3+18x2+27x+10y = f(x) = 3x^{3} + 18x^{2} + 27x + 10 có đồ thị (C)(C). Số nghiệm của phương trình f(x)=3f(x) = 3

  1. A. 11
  2. B. 22
  3. C. 33
  4. D. 44

Câu 13. Hàm số y=x36x2+9x+5y = x^{3} - 6x^{2} + 9x + 5 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (;1)\left(-\infty; 1\right)
  2. B. (3;1)\left(-3; -1\right)
  3. C. (3;+)\left(3; +\infty\right)
  4. D. (1;3)\left(1; 3\right)

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, cho u=(1;8;4)\vec u = (1; 8; 4)v=(1;1;3)\vec v = (1; 1; 3). Tích vô hướng uv\vec u \cdot \vec v bằng

  1. A. 2121
  2. B. 99
  3. C. 21-21
  4. D. 9696

Câu 15. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+4x+6y8z20=0(S): x^2 + y^2 + z^2 + 4x + 6y - 8z - 20 = 0. Tâm của (S)(S) là:

  1. A. I(2;3;4)I(-2; -3; 4)
  2. B. I(2;3;4)I(2; 3; -4)
  3. C. I(4;6;8)I(4; 6; -8)
  4. D. I(2;3;4)I(-2; -3; -4)

Câu 16. Cho hàm số f(x)=3x+1f(x) = \sqrt{3x + 1}. Tính 14[f(x)]2dx\int_{1}^{4} [f(x)]^2\,dx.

  1. A. 4848
  2. B. 51π2\dfrac{51\pi}{2}
  3. C. 512\dfrac{51}{2}
  4. D. 472\dfrac{47}{2}

Câu 17. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 2727 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số6688446633
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 13,0913{,}09
  2. B. 2,282{,}28
  3. C. 15,3815{,}38
  4. D. 55

Câu 18. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(4;3;3)A(-4; -3; 3) và có vectơ chỉ phương u=(1;3;3)\vec u = (1; 3; 3). Phương trình tham số của dd là:

  1. A. {x=4+ty=3+3tz=3+3t\begin{cases}x = 4 + t \\ y = 3 + 3t \\ z = -3 + 3t\end{cases}
  2. B. {x=14ty=33tz=3+3t\begin{cases}x = 1 - 4t \\ y = 3 - 3t \\ z = 3 + 3t\end{cases}
  3. C. {x=4ty=3+3tz=3+3t\begin{cases}x = -4 - t \\ y = -3 + 3t \\ z = 3 + 3t\end{cases}
  4. D. {x=4+ty=3+3tz=3+3t\begin{cases}x = -4 + t \\ y = -3 + 3t \\ z = 3 + 3t\end{cases}

Câu 19. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(2;4;3)\vec u = (2; 4; 3)v=(1;3;2)\vec v = (-1; -3; 2). Tọa độ của vectơ 3u3v3\vec u - 3\vec v là:

  1. A. (9;21;3)(-9; -21; -3)
  2. B. (9;21;3)(9; 21; 3)
  3. C. (3;3;15)(3; 3; 15)
  4. D. (9;1;5)(9; 1; 5)

Câu 20. Cho hàm số y=f(x)=6x34x+5y = f(x) = \dfrac{-6x - 3}{4x + 5}. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm

  1. A. I(54;32)I(-\dfrac{5}{4}; \dfrac{3}{2})
  2. B. I(54;32)I(-\dfrac{5}{4}; -\dfrac{3}{2})
  3. C. I(54;32)I(\dfrac{5}{4}; -\dfrac{3}{2})
  4. D. I(32;54)I(-\dfrac{3}{2}; -\dfrac{5}{4})

Câu 21. Trong không gian OxyzOxyz, cho A(0;2;5)A\left(0; 2; 5\right), B(5;12;5)B\left(5; 12; -5\right). Điểm MM thuộc đoạn ABABAM:MB=2:3AM:MB=2:3. Tọa độ MM

  1. A. M(1;4;3)M\left(1; 4; 3\right)
  2. B. M(5;12;5)M\left(5; 12; -5\right)
  3. C. M(2;6;1)M\left(2; 6; 1\right)
  4. D. M(3;8;1)M\left(3; 8; -1\right)

Câu 22. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=3t6v(t) = 3t - 6 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 33 giây đầu tiên.

  1. A. 13,5m13{,}5\,\text{m}
  2. B. 4,5m-4{,}5\,\text{m}
  3. C. 7,5m7{,}5\,\text{m}
  4. D. 1,5m1{,}5\,\text{m}

Câu 23. Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABCA(2;3;2)A(-2; -3; 2), B(1;1;3)B(-1; -1; -3), C(3;1;5)C(-3; 1; -5). Gọi MM là trung điểm cạnh BCBC. Tọa độ của MM là:

  1. A. (2;0;4)(-2; 0; -4)
  2. B. (4;0;8)(-4; 0; -8)
  3. C. (1;1;1)(-1; 1; -1)
  4. D. (2;1;2)(-2; -1; -2)

Câu 24. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x22x+1y = x^{2} - 2x + 1 và đường thẳng y=16y = 16.

  1. A. 2563\dfrac{256}{3}
  2. B. 128128
  3. C. 1283\dfrac{128}{3}
  4. D. 256256

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 25. Mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x+6y+0z+1=0(S): x^{2} + y^{2} + z^{2} + 2x + 6y + 0z + 1 = 0 có tổng ba toạ độ tâm bằng bao nhiêu?

Câu 26. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;3;2)A(0; 3; -2)B(2;5;1)B(2; 5; -1). Tọa độ thứ hai của vectơ AB\overrightarrow{AB} bằng bao nhiêu?

Câu 27. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=3z = 3z=7z = 7.

Còn 1 câu nữa của đề số 9 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2633

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua hai điểm A(4;3;4)A(-4; -3; 4)B(2;6;1)B(-2; -6; 1). Phương trình tham số của dd là:

  1. A. {x=42ty=33tz=43t\begin{cases}x = -4 - 2t \\ y = -3 - 3t \\ z = 4 - 3t\end{cases}
  2. B. {x=4+2ty=33tz=43t\begin{cases}x = 4 + 2t \\ y = 3 - 3t \\ z = -4 - 3t\end{cases}
  3. C. {x=4+2ty=33tz=43t\begin{cases}x = -4 + 2t \\ y = -3 - 3t \\ z = 4 - 3t\end{cases}
  4. D. {x=24ty=33tz=3+4t\begin{cases}x = 2 - 4t \\ y = -3 - 3t \\ z = -3 + 4t\end{cases}

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho u=(4;4;7)\vec u = (-4; -4; 7). Độ dài u\left|\vec u\right| bằng

  1. A. 99
  2. B. 1010
  3. C. 8181
  4. D. 1515

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(3;3;0)A(3; -3; 0), B(10;1;4)B(10; 1; -4), C(0;3;2)C(0; 3; -2), D(3;1;5)D(-3; 1; -5). Tọa độ của vectơ AB+CD\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CD} là:

  1. A. (4;2;7)(4; 2; -7)
  2. B. (10; 6; -1)
  3. C. (7; 4; -4)
  4. D. (-10; -6; 1)

Câu 4. Cho f(x)=x2+7x+1f(x) = \dfrac{x^{2} + 7}{x + 1}. Giá trị f(6)f(-6) bằng

  1. A. 295-\dfrac{29}{5}
  2. B. 435-\dfrac{43}{5}
  3. C. 437-\dfrac{43}{7}
  4. D. 7-7

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(4;1;5)A(4; -1; -5)B(10;7;2)B(10; -7; 2). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 72\sqrt{72}
  2. B. 1919
  3. C. 1111
  4. D. 121121

Câu 6. Cho hàm số y=f(x)=x3+3x2+5x+1y = f(x) = x^{3} + 3x^{2} + 5x + 1 có đồ thị (C)(C). Tâm đối xứng của (C)(C) là điểm

  1. A. I(1;2)I(-1; -2)
  2. B. I(1;0)I(-1; 0)
  3. C. I(1;2)I(1; -2)
  4. D. I(0;1)I(0; 1)

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(2;3;1)M(-2; 3; 1) và mặt phẳng (P):8xy+4z+1=0(P): -8x - y + 4z + 1 = 0. Khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 22
  2. B. 1813\dfrac{18}{13}
  3. C. 1818
  4. D. 29\dfrac{2}{9}

Câu 8. Cho hàm số f(x)=6(2x+1)2f(x) = -6\left(2x + 1\right)^{2}F(x)F(x) là nguyên hàm của f(x)f(x) thỏa mãn F(2)=29F(-2) = 29. Giá trị F(0)F(0) bằng:

  1. A. 1-1
  2. B. 11
  3. C. 3-3
  4. D. 2828

Câu 9. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3535 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số10101111553366
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

  1. A. 55
  2. B. 2,212{,}21
  3. C. 11
  4. D. 44

Câu 10. Hàm số y=x3+6x215x+2y = x^{3} + 6x^{2} - 15x + 2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (;5)\left(-\infty; -5\right)
  2. B. (1;5)\left(-1; 5\right)
  3. C. (1;+)\left(1; +\infty\right)
  4. D. (5;1)\left(-5; 1\right)

Câu 11. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4040 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số881111994488
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 2,792{,}79
  2. B. 4,644{,}64
  3. C. 4,654{,}65
  4. D. 7,787{,}78

Câu 12. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 5353 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số1313551212991414
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 33
  2. B. 1,511{,}51
  3. C. 14,6114{,}61
  4. D. 2,292{,}29

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(3;0;3)A(-3; 0; 3), B(1;1;4)B(-1; -1; 4)C(4;2;4)C(-4; 2; 4). Tích vô hướng ABAC\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} bằng:

  1. A. 3-3
  2. B. 33
  3. C. 1818
  4. D. 4-4

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=4z = 4z=11z = 11 bằng

  1. A. 1515
  2. B. 77
  3. C. 1111
  4. D. 1414

Câu 15. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+3yz+1=0(P): x + 3y - z + 1 = 0 và đường thẳng d:{x=8+3ty=3tz=2d: \begin{cases}x = -8 + 3t \\ y = 3 - t \\ z = 2\end{cases}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. dd vuông góc với (P)(P)
  2. B. dd song song với (P)(P)
  3. C. dd cắt (P)(P) tại đúng một điểm
  4. D. dd nằm trong (P)(P)

Câu 16. Cho hàm số y=3x4x+3y = \dfrac{-3x - 4}{x + 3}. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:

  1. A. y=13y = -\dfrac{1}{3}
  2. B. y=43y = -\dfrac{4}{3}
  3. C. y=3y = -3
  4. D. y=0y = 0

Câu 17. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết f(x)dx=2x2x+C\int f(x)\,dx = 2x^{2} - x + Cg(x)dx=x3x+C\int g(x)\,dx = -x^{3} - x + C. Khi đó (3f(x)2g(x))dx\int \left(3f(x) - 2g(x)\right)\,dx bằng:

  1. A. x3+2x22x+C-x^{3} + 2x^{2} - 2x + C
  2. B. 2x3+6x25x+C-2x^{3} + 6x^{2} - 5x + C
  3. C. 2x3+6x2x+C2x^{3} + 6x^{2} - x + C
  4. D. 3x34x2x+C-3x^{3} - 4x^{2} - x + C

Câu 18. Tìm aa để ax4ax^{4} là một nguyên hàm của 4x34x^{3}.

  1. A. 43\dfrac{4}{3}
  2. B. 44
  3. C. 1616
  4. D. 11

Câu 19. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=23ty=5+4tz=12td: \begin{cases}x = -2 - 3t \\ y = 5 + 4t \\ z = -1 - 2t\end{cases} với tRt \in \mathbb{R}. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của dd?

  1. A. (2;5;1)(2; -5; 1)
  2. B. (2;5;1)(-2; 5; -1)
  3. C. (3;4;2)(-3; -4; -2)
  4. D. (3;4;2)(-3; 4; -2)

Câu 20. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z28x4y6z+13=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 8x - 4y - 6z + 13 = 0. Tâm của (S)(S) là:

  1. A. I(4;2;3)I(-4; -2; -3)
  2. B. I(4;2;3)I(4; 2; 3)
  3. C. I(4;2;3)I(4; 2; -3)
  4. D. I(8;4;6)I(-8; -4; -6)

Còn 8 câu nữa của đề số 10 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 2624 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 2 Mã đề 2625 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 3 Mã đề 2626 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 4 Mã đề 2627 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 5 Mã đề 2628 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 6 Mã đề 2629 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 7 Mã đề 2630 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 8 Mã đề 2631 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 9 Mã đề 2632 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 10 Mã đề 2633 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 12 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN 5 · TL 5 102 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Toán · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 49 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Toán · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 38 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 101 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 83 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 97 trang