Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng
ToánLớp 12Cuối học kì 1Trắc nghiệm 6 điểm · Tự luận 4 điểmNền tảng
10 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 24 câu trắc nghiệm · 4 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.
Bản xem trước
25 trang đầu · 10 đề
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 1 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2624
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(6;3;−3) và v=(2;4;2). Tích vô hướng u⋅v bằng:
A.48
B.−6
C.24
D.18
Câu 2. Cho hàm số f(x)=−9(3x+7)2 và F(x) là nguyên hàm của f(x) thỏa mãn F(−2)=1. Giá trị F(−3) bằng:
A.10
B.6
C.9
D.8
Câu 3. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2−2x+1 và đường thẳng y=16.
A.128
B.3256
C.3128
D.256
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2y+4z+1=0. Tâm của (S) là:
A.I(0;−1;−2)
B.I(0;2;4)
C.I(0;1;2)
D.I(0;−1;2)
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3;−4;−2) và mặt phẳng (P):3x+4y−13=0. Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng:
A.720
B.54
C.4
D.20
Câu 6. Biết ∫05f(x)dx=−4. Giá trị ∫50f(x)dx bằng
A.4
B.−8
C.0
D.−4
Câu 7. Mặt cầu tâm I(4;5;0) có bán kính 5. Giá trị R2 bằng
A.25
B.5
C.41
D.10
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):−2x−y−z+12=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−2+ty=−2−tz=−3+2t. Sin của góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng:
A.1
B.21
C.−21
D.23
Câu 9. Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số cho biết x→−∞limf(x)=+∞, x→+∞limf(x)=+∞; hàm số đồng biến trên (−5;−2) và (0;+∞), nghịch biến trên (−∞;−5) và (−2;0); f(−5)=−3, f(−2)=−1, f(0)=−3. Số nghiệm của phương trình f(x)=−1 là
A.4
B.2
C.1
D.3
Câu 10. Cho F′(x)=20x4, F(0)=6. Giá trị F(3) bằng
A.972
B.978
C.330
D.1626
Câu 11. Hàm số y=x3+6x2+9x+5 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(1;3)
B.(−1;+∞)
C.(−∞;−3)
D.(−3;−1)
Câu 12. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 40 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
5
7
3
11
14
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.1,43
B.2,05
C.15,05
D.2,57
Câu 13. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(0;−5) và B(2;3). Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(−∞;0)
B.(0;2)
C.(2;+∞)
D.(0;4)
Câu 14. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=2t−2 (m/s), trong đó t tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 5 giây đầu tiên.
A.25m
B.16m
C.15m
D.17m
Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho u=(4;4;−7). Độ dài ∣u∣ bằng
A.15
B.10
C.81
D.9
Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3;5;−4) và B(−9;8;0). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.19
B.153
C.169
D.13
Câu 17. Cho hàm số y=f(x)=−2x3+12x2−18x+8 có đồ thị (C). Số nghiệm của phương trình f(x)=8 là
A.1
B.4
C.2
D.3
Câu 18. Cho hàm số f(x)=2x+1. Tính ∫14[f(x)]2dx.
A.18π
B.33
C.16
D.18
Câu 19. Nếu F và G cùng là nguyên hàm của một hàm số f thì đạo hàm của F−G bằng
A.C
B.0
C.2f(x)
D.f(x)
Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(1;1;4) và v=(−1;−3;−4). Tọa độ của vectơ 3u−2v là:
A.(1;−3;4)
B.(−5;−11;−20)
C.(5;9;20)
D.(5;−2;0)
Câu 21. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):8x+9y+4z−1=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.n=(9;8;4)
B.n=(8;−9;4)
C.n=(8;9;4)
D.n=(8;9;−1)
Câu 22. Đồ thị hàm số y=x+3x2+6 cắt trục tung tại điểm có tung độ
A.2
B.−2
C.6
D.0
Câu 23. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 38 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
9
13
5
8
3
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.1,27
B.2,15
C.1,62
D.14,05
Câu 24. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:4x−4=−3y−3=4z+1. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của d?
A.(4;3;4)
B.(4;3;−1)
C.(4;−3;4)
D.(−4;−3;1)
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(4,00 điểm)
4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 25. Cho f(x)=x5. Tính ∫01[f′(x)]2dx (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 26. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M(3;2;1) và có vectơ pháp tuyến n=(4;−1;3) có phương trình 4x−y+3z+d=0. Tìm d.
Còn 2 câu nữa của
đề số 1
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 2 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2625
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:−1x+3=2y−4=3z−3 và d2:2x+3=1y+1=3z+6. Vị trí tương đối của d1 và d2 là:
A.d1 và d2 chéo nhau
B.d1 và d2 cắt nhau
C.d1 và d2 trùng nhau
D.d1 và d2 song song với nhau
Câu 2. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=3t−6 (m/s), trong đó t tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 5 giây đầu tiên.
A.7,5m
B.13,5m
C.19,5m
D.37,5m
Câu 3. Tính ∫01(5x2+4x+1)dx.
A.10
B.314
C.311
D.−314
Câu 4. Cho hàm số y=2x−4−3x+7. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:
A.x=−23
B.x=−2
C.x=37
D.x=2
Câu 5. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−12x+7 bằng bao nhiêu?
A.2
B.−23
C.23
D.−9
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm A(5;−2;5) và có vectơ chỉ phương u=(−3;2;3). Phương trình tham số của d là:
A.⎩⎨⎧x=−3+5ty=2−2tz=3+5t
B.⎩⎨⎧x=5−3ty=−2+2tz=5+3t
C.⎩⎨⎧x=5+3ty=−2+2tz=5+3t
D.⎩⎨⎧x=−5−3ty=2+2tz=−5+3t
Câu 7. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 26 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
7
8
4
3
4
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.4,15
B.7,75
C.4,48
D.2,78
Câu 8. Cho hàm số y=f(x)=−2x3−6x2−10x−3 có đồ thị (C). Tâm đối xứng của (C) là điểm
A.I(0;−3)
B.I(−1;0)
C.I(−1;3)
D.I(1;3)
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):−y−z+7=0 và (Q):−x−2y−z+2=0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng:
A.23
B.0
C.1
D.21
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(0;−1;−2), B(2;1;−2) và C(0;1;−4). Tích vô hướng AB⋅AC bằng:
A.4
B.0
C.−4
D.9
Câu 11. Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=4 và z=6 bằng
A.6
B.4
C.2
D.10
Câu 12. Cho f(x)=x+4x2+2. Giá trị f(6) bằng
A.19
B.517
C.2
D.519
Câu 13. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=(x−1)(7−x) và trục hoành.
A.108
B.6
C.36
D.72
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):−x−2y+2z−4=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−2+ty=−3z=2−t. Sin của góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng:
A.21
B.22
C.−22
D.23
Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+2z−3=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=3y=tz=1−2t. Biết d cắt (P), tọa độ giao điểm của chúng là:
A.(5;−1;3)
B.(3;0;1)
C.(3;1;−1)
D.(3;−1;3)
Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:1x+5=−4y+1=4z−5. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của d?
A.(−5;−1;5)
B.(1;4;4)
C.(1;−4;4)
D.(5;1;−5)
Câu 17. Mặt cầu tâm I(−4;−1;0) có bán kính 8. Giá trị R2 bằng
A.8
B.17
C.64
D.16
Câu 18. Đồ thị hàm số y=2x3−18x2+48x−41 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:
A.(0;48)
B.(−41;0)
C.(0;41)
D.(0;−41)
Câu 19. Cho hàm số y=f(x)=4x−5−6x+9. Giá trị của hàm số tại x=1 bằng
A.−3
B.−35
C.−23
D.−31
Câu 20. Hàm số y=x3−3x2−24x+3 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(−∞;−2)
B.(−2;4)
C.(−4;2)
D.(4;+∞)
Câu 21. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=3y=−1−tz=−4−t và d2:⎩⎨⎧x=−1−2sy=−3−2sz=3−s. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng:
A.22
B.23
C.21
D.1
Câu 22. Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số cho biết x→−∞limf(x)=+∞, x→+∞limf(x)=−∞; hàm số đồng biến trên (−5;−3), nghịch biến trên (−∞;−5) và (−3;+∞); f(−5)=4, f(−3)=9. Trong các khoảng sau, hàm số đồng biến trên khoảng nào?
A.(−∞;−5)
B.(−5;−3)
C.(−3;+∞)
D.(−9;−5)
Câu 23. Tìm a để ax3 là một nguyên hàm của 3x2.
A.1
B.9
C.23
D.3
Câu 24. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R, biết ∫f(x)dx=2x2+4x+C và ∫g(x)dx=2x3−3x+C. Khi đó ∫(2f(x)−2g(x))dx bằng:
A.4x3−4x2−14x+C
B.2x3+2x2+x+C
C.4x3+4x2+2x+C
D.−4x3+4x2+14x+C
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(4,00 điểm)
4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 25. Một mẫu số liệu có Q1=18 và Q3=30. Tính khoảng tứ phân vị.
Câu 26. Cho F′(x)=4x3, F(0)=2. Tính F(2).
Còn 2 câu nữa của
đề số 2
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 3 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2626
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một hình chữ nhật có diện tích 81. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng
A.162
B.38
C.36
D.27
Câu 2. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M(0;0;2) và có vectơ pháp tuyến n=(3;2;4) có phương trình là:
A.3x+2y+4z+8=0
B.3x+2y+4z−5=0
C.−3x−2y−4z−8=0
D.3x+2y+4z−8=0
Câu 3. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R, biết ∫f(x)dx=−x2+3x+C và ∫g(x)dx=2x3−4x+C. Giá trị của biểu thức 3f(2)+2g(2) bằng:
A.37
B.58
C.−43
D.22
Câu 4. Tính ∫02(6x2+6x+1)dx.
A.30
B.−30
C.28
D.37
Câu 5. Hàm số y=x3−15x2+48x−3 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(8;+∞)
B.(−8;−2)
C.(2;8)
D.(−∞;2)
Câu 6. Mặt cầu tâm I(0;0;−2) có bán kính 3. Giá trị R2 bằng
A.4
B.9
C.3
D.6
Câu 7. Cho hàm số y=5x+7−x−3. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:
A.y=0
B.y=−73
C.y=−5
D.y=−51
Câu 8. Cho f(x)=x−2x2+6. Giá trị f(7) bằng
A.955
B.11
C.543
D.9
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):z+3=0 và (Q):z+4=0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng:
A.23
B.22
C.1
D.0
Câu 10. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 48 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
10
8
11
8
11
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.1,44
B.2,08
C.2,63
D.7,54
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho u=(3;−4;−12). Độ dài ∣u∣ bằng
A.13
B.169
C.19
D.14
Câu 12. Một mẫu số liệu ghép nhóm có độ lệch chuẩn bằng 3. Phương sai của mẫu bằng
A.23
B.6
C.9
D.3
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=1y=−1−tz=−3 và d2:⎩⎨⎧x=3y=−3+sz=2+s. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng:
A.1
B.22
C.23
D.−22
Câu 14. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=2t−6 (m/s), trong đó t tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 4 giây đầu tiên.
A.1m
B.−8m
C.10m
D.16m
Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:−2x+3=−2y+1=3z−3. Vectơ nào sau đây KHÔNG phải là vectơ chỉ phương của d?
A.(−2;−2;3)
B.(−4;−4;6)
C.(2;2;−3)
D.(−3;−1;3)
Câu 16. Cho hàm số f(x)=6(2x−3)2. Biết F(x)=(2x−3)3+C là một nguyên hàm của f(x) và F(0)=−18. Giá trị của C bằng:
A.−18
B.−72
C.9
D.−45
Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+y−3=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−2y=−3+tz=t. Sin của góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng:
A.1
B.21
C.22
D.23
Câu 18. Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số cho biết x→−∞limf(x)=+∞, x→+∞limf(x)=−∞; hàm số đồng biến trên (−2;−1), nghịch biến trên (−∞;−2) và (−1;+∞); f(−2)=−3, f(−1)=4. Số nghiệm của phương trình f(x)=−3 là
A.2
B.3
C.1
D.4
Câu 19. Cho hàm số y=f(x)=−x3+6x2−15x+9 có đồ thị (C). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.(C) nhận đường thẳng x=2 làm trục đối xứng.
B.(C) nhận điểm J(0;9) làm tâm đối xứng.
C.(C) nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
D.(C) nhận điểm I(2;−5) làm tâm đối xứng.
Câu 20. Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=4 và z=9 bằng
A.9
B.10
C.5
D.13
Câu 21. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x5 là:
A.21x6+C
B.3x5+C
C.53x6+C
D.15x4+C
Câu 22. Cho hàm số y=f(x)=4x−5−4x+2. Giá trị của hàm số tại x=2 bằng
A.−21
B.−2
C.−1
D.−1310
Câu 23. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:1x+5=−3y−4=−1z−5 và d2:−3x+4=9y−1=3z−4. Vị trí tương đối của d1 và d2 là:
A.d1 và d2 chéo nhau
B.d1 và d2 cắt nhau
C.d1 và d2 song song với nhau
D.d1 và d2 trùng nhau
Câu 24. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(4;2;0) và B(6;3;−2). Tính AB2.
A.3
B.25
C.5
D.9
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(4,00 điểm)
4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(−3;2;0) và v=(−2;4;3). Tính tổng ba tọa độ của vectơ 3u+v.
Câu 26. Cho f(x)=x2. Tính giá trị trung bình của f trên [0;5] (làm tròn đến hàng phần trăm).
Còn 2 câu nữa của
đề số 3
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 4 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2627
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho u=(2;−6;−9). Độ dài ∣u∣ bằng
A.11
B.12
C.17
D.121
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(−3;−6;9) và b=(m;1;1). Tìm số thực m để a⊥b.
A.1
B.−3
C.0
D.−1
Câu 3. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R, biết ∫f(x)dx=−2x2+3x+C và ∫g(x)dx=−2x3+4x+C. Giá trị của biểu thức 3f(2)+2g(2) bằng:
A.25
B.−70
C.−55
D.−22
Câu 4. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(−2;1) và B(0;−3). Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.−2
B.1
C.−3
D.0
Câu 5. Hàm số y=x3+9x2+24x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(2;4)
B.(−2;+∞)
C.(−4;−2)
D.(−∞;−4)
Câu 6. Cho hàm số f(x)=−6(2x+3)2. Biết F(x)=−(2x+3)3+C là một nguyên hàm của f(x) và F(−2)=−3. Giá trị của C bằng:
A.−2
B.−4
C.3
D.−3
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;0;−1) và B(5;−2;−1). Tọa độ của vectơ AB là:
A.(−3;2;0)
B.(3;2;0)
C.(7;−2;−2)
D.(3;−2;0)
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=1y=−4+tz=−1−t và d2:⎩⎨⎧x=2sy=4−sz=3+2s. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng:
A.1
B.22
C.−22
D.0
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−y+z−3=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=3−ty=3−2tz=1+t. Biết d cắt (P), tọa độ giao điểm của chúng là:
A.(2;1;2)
B.(4;2;2)
C.(4;5;0)
D.(3;3;1)
Câu 10. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M(−2;−3;−4) và có vectơ pháp tuyến n=(3;1;4) có phương trình là:
A.3x+y+4z−25=0
B.3x+y+4z+28=0
C.−3x−y−4z+25=0
D.3x+y+4z+25=0
Câu 11. Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số cho biết x→−∞limf(x)=−∞, x→+∞limf(x)=−∞; hàm số đồng biến trên (−∞;−5) và (−2;0), nghịch biến trên (−5;−2) và (0;+∞); f(−5)=5, f(−2)=−3, f(0)=5. Giá trị cực đại của hàm số bằng
A.−5
B.5
C.−3
D.−2
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm A(1;−1;−4) và có vectơ chỉ phương u=(3;−1;−3). Phương trình tham số của d là:
A.⎩⎨⎧x=3+ty=−1−tz=−3−4t
B.⎩⎨⎧x=1−3ty=−1−tz=−4−3t
C.⎩⎨⎧x=−1+3ty=1−tz=4−3t
D.⎩⎨⎧x=1+3ty=−1−tz=−4−3t
Câu 13. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=2t−6 (m/s), trong đó t tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 5 giây đầu tiên.
A.25m
B.−5m
C.13m
D.4m
Câu 14. Mặt cầu tâm I(3;0;−3) có bán kính 4. Giá trị R2 bằng
A.16
B.4
C.8
D.18
Câu 15. Cho hàm số y=f(x)=−x3+6x2−16x+17 có đồ thị (C). Tâm đối xứng của (C) là điểm
A.I(0;17)
B.I(2;0)
C.I(−2;1)
D.I(2;1)
Câu 16. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 36 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
3
11
11
4
7
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.1,95
B.1,53
C.7,53
D.1,24
Câu 17. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−48x−4 bằng bao nhiêu?
A.124
B.−132
C.4
D.−124
Còn 11 câu nữa của
đề số 4
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 5 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2628
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+3y+3z−7=0. Vectơ nào dưới đây không phải là vectơ pháp tuyến của (P)?
A.n=(−1;−3;−3)
B.n=(1;3;3)
C.n=(3;1;3)
D.n=(2;6;6)
Câu 2. Cho f(x)=x7. Tính ∫04x7dx.
A.−8192
B.765536
C.65536
D.8192
Câu 3. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=3t−6 (m/s), trong đó t tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 6 giây đầu tiên.
A.30m
B.54m
C.24m
D.18m
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm A(−2;−5;3) và có vectơ chỉ phương u=(−3;4;−4). Phương trình chính tắc của d là:
A.−3x+2=4y+5=−4z−3
B.−3x−2=4y−5=−4z+3
C.−3x+2=−4y+5=−4z−3
D.−2x+3=−5y−4=3z+4
Câu 5. Một hình chữ nhật có diện tích 5476. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng
A.10952
B.298
C.222
D.296
Câu 6. Cho hàm số y=f(x)=x+62x−3. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm
A.I(6;2)
B.I(−6;−2)
C.I(−6;2)
D.I(2;−6)
Câu 7. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 50 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
12
12
3
13
10
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.2,26
B.2,77
C.7,44
D.1,5
Câu 8. Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=4 và z=6 bằng
A.2
B.10
C.4
D.6
Câu 9. Một mẫu số liệu ghép nhóm có Q1=9 và Q3=16. Khoảng tứ phân vị bằng
A.7
B.16
C.27
D.25
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(6;3;−6) và v=(0;−3;3). Tích vô hướng u⋅v bằng:
A.−27
B.0
C.−18
D.−9
Câu 11. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 41 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
4
7
8
11
11
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.5
B.13,89
C.2,18
D.16,07
Câu 12. Cho hàm số f(x)=2x+3. Tính ∫13[f(x)]2dx.
A.14π
B.22
C.11
D.14
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):−x−8y−4z−56=0 và (Q):−x−8y−4z−38=0. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó bằng:
A.18
B.1318
C.2
D.92
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−8x−6y−2z+22=0. Tâm của (S) là:
A.I(−4;−3;−1)
B.I(4;3;1)
C.I(4;3;−1)
D.I(−8;−6;−2)
Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(3;2;2) và v=(−1;−4;4). Tọa độ của vectơ 2u−3v là:
A.(9;16;−8)
B.(−11;−14;2)
C.(9;−2;6)
D.(3;−8;16)
Câu 16. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−3x+9 bằng bao nhiêu?
A.11
B.7
C.1
D.−11
Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):−x+y−4=0 và (Q):−x+y−1=0. Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng:
A.90∘
B.0∘
C.30∘
D.45∘
Câu 18. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 51 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
14
8
11
8
10
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
A.2,75
B.5
C.1
D.4
Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho u=(−1;−8;4). Độ dài ∣u∣ bằng
A.81
B.9
C.10
D.13
Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho A(−1;−1;1), B(−15;6;−13). Điểm M thuộc đoạn AB và AM:MB=4:3. Tọa độ M là
A.M(−7;2;−5)
B.M(−3;0;−1)
C.M(−9;3;−7)
D.M(−15;6;−13)
Còn 8 câu nữa của
đề số 5
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 6 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2629
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho f(x)=x4. Tính ∫05x4dx.
A.43125
B.−625
C.625
D.3125
Câu 2. Cho hàm số f(x)=−9(3x−1)2. Biết F(x)=−(3x−1)3+C là một nguyên hàm của f(x) và F(1)=1. Giá trị của C bằng:
A.1
B.−7
C.37
D.9
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(−3;3;−1), B(−7;5;−3) và C(−2;1;−2). Tích vô hướng AB⋅AC bằng:
A.−6
B.6
C.25
D.−8
Câu 4. Nếu F và G cùng là nguyên hàm của một hàm số f thì đạo hàm của F−G bằng
A.f(x)
B.2f(x)
C.C
D.0
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(2;5;−4), B(1;3;0), C(−3;−5;4). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:
A.(0;1;0)
B.(−1;−1;2)
C.(0;23;0)
D.(0;3;0)
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm A(−2;1;2) và có vectơ chỉ phương u=(−4;1;−1). Phương trình tham số của d là:
A.⎩⎨⎧x=2−4ty=−1+tz=−2−t
B.⎩⎨⎧x=−2+4ty=1+tz=2−t
C.⎩⎨⎧x=−4−2ty=1+tz=−1+2t
D.⎩⎨⎧x=−2−4ty=1+tz=2−t
Câu 7. Tính ∫03(2x2+3x+2)dx.
A.275
B.263
C.29
D.−275
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+y−2z+10=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2−ty=4z=−2+t. Sin của góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng:
A.22
B.23
C.−23
D.21
Câu 9. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=10x8 là:
A.10x8+C
B.80x7+C
C.810x9+C
D.910x9+C
Câu 10. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−12x−8 bằng bao nhiêu?
A.−24
B.−8
C.2
D.8
Câu 11. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=4t−12 (m/s), trong đó t tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 4 giây đầu tiên.
A.2m
B.−16m
C.32m
D.20m
Câu 12. Đồ thị hàm số y=x−1x2+2 có tiệm cận đứng là
A.x=−1
B.x=2
C.x=1
D.y=1
Câu 13. Một mẫu số liệu ghép nhóm có Q1=20 và Q3=37. Khoảng tứ phân vị bằng
A.57
B.17
C.217
D.37
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):x+y=0 và (Q):x+2y−z+4=0. Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng:
A.30∘
B.45∘
C.90∘
D.60∘
Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1;2;5) và B(−8;8;11). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.19
B.85
C.11
D.121
Câu 16. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
4
12
11
8
5
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.5
B.6,5
C.1,88
D.8,38
Câu 17. Hàm số y=x3−6x2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(−4;0)
B.(−∞;0)
C.(4;+∞)
D.(0;4)
Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(6;3;−6) và v=(2;−4;0). Giá trị của cos(u,v) bằng:
A.22
B.23
C.−23
D.0
Câu 19. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 49 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
13
5
6
13
12
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.7,62
B.1,55
C.2,39
D.3,04
Câu 20. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2+2x+1 và đường thẳng y=16.
A.3256
B.3128
C.256
D.128
Câu 21. Cho hàm số y=f(x)=x+63x−7. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên R.
B. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.
C. Hàm số đồng biến trên R.
D. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.
Còn 7 câu nữa của
đề số 6
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 7 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2630
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):x−y−1=0 và (Q):2x−y−z+12=0. Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng:
A.90∘
B.30∘
C.60∘
D.0∘
Câu 2. Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=3 và z=11 bằng
A.11
B.14
C.16
D.8
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−3;5;1) và B(−9;2;−5). Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Độ dài đoạn AM bằng
A.7,5
B.9
C.40,5
D.4,5
Câu 4. Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số cho biết x→−∞limf(x)=−∞, x→+∞limf(x)=−∞; hàm số đồng biến trên (−∞;1) và (2;6), nghịch biến trên (1;2) và (6;+∞); f(1)=7, f(2)=−1, f(6)=7. Số nghiệm của phương trình f(x)=2 là
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(−2;−2;−4) và v=(6;−3;3). Tích vô hướng u⋅v bằng:
A.−18
B.−30
C.−6
D.−48
Câu 6. Cho hàm số y=f(x)=2x+34x+1. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm
A.I(−23;2)
B.I(2;−23)
C.I(23;2)
D.I(−23;−2)
Câu 7. Hàm số y=x3−9x2+15x−5 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(5;+∞)
B.(−∞;1)
C.(1;5)
D.(−5;−1)
Câu 8. Cho hàm số f(x)=−6(2x−3)2. Biết F(x)=−(2x−3)3+C là một nguyên hàm của f(x) và F(2)=−3. Giá trị của C bằng:
A.−4
B.−2
C.3
D.−3
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(1;3;4) và v=(2;2;−2). Tọa độ của vectơ 3u−2v là:
A.(−1;5;2)
B.(−1;5;16)
C.(7;13;8)
D.(4;0;−14)
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−6x+4y+4z−8=0. Tâm của (S) là:
A.I(−6;4;4)
B.I(3;−2;−2)
C.I(3;−2;2)
D.I(−3;2;2)
Câu 11. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=2t−4 (m/s), trong đó t tính bằng giây. Tính quãng đường chất điểm đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc nó đổi chiều chuyển động.
A.16m
B.8m
C.4m
D.20m
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm A(−5;−1;2) và có vectơ chỉ phương u=(2;−3;−1). Phương trình chính tắc của d là:
A.2x+5=−3y+1=−1z−2
B.2x+5=3y+1=−1z−2
C.2x−5=−3y−1=−1z+2
D.−5x−2=−1y+3=2z+1
Câu 13. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 35 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
13
7
6
6
3
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
A.8
B.2
C.10
D.4,74
Câu 14. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(−1;−2) và B(1;6). Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.−2
B.−1
C.6
D.1
Câu 15. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=(x+3)(2−x) và trục hoành.
A.3125
B.6125
C.625
D.2125
Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(−1;4;−3), B(0;−4;1), C(2;2;0), D(1;6;1). Tọa độ của vectơ AB+CD là:
A.(0;−4;5)
B. (-2; 12; -3)
C. (2; -12; 3)
D. (1; -8; 4)
Câu 17. Cho hàm số y=5x−26x−7. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:
A.y=0
B.y=56
C.y=65
D.y=27
Câu 18. Tính ∫04(∣x−2∣)dx.
A.0
B.2
C.8
D.4
Còn 10 câu nữa của
đề số 7
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 8 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2631
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3;−3;5) và B(7;5;6). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.9
B.81
C.13
D.80
Câu 2. Hàm số y=x3+9x2+24x−1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(−∞;−4)
B.(−4;−2)
C.(−2;+∞)
D.(2;4)
Câu 3. Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số cho biết x→−∞limf(x)=+∞, x→+∞limf(x)=+∞; hàm số đồng biến trên (−2;0) và (4;+∞), nghịch biến trên (−∞;−2) và (0;4); f(−2)=−1, f(0)=3, f(4)=−1. Trong các khoảng sau, hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
A.(4;8)
B.(−2;0)
C.(4;+∞)
D.(0;4)
Câu 4. Cho hàm số f(x)=−9(3x+6)2. Biết F(x)=−(3x+6)3+C là một nguyên hàm của f(x) và F(−1)=−25. Giá trị của C bằng:
A.−52
B.−25
C.56
D.2
Câu 5. Tìm a để ax3 là một nguyên hàm của x2.
A.31
B.3
C.21
D.1
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−4;−2;−1) và B(3;4;−2). Tọa độ của vectơ AB là:
A.(7;−6;−1)
B.(7;6;−1)
C.(−1;2;−3)
D.(−7;−6;1)
Câu 7. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−48x−8 bằng bao nhiêu?
A.−120
B.4
C.−136
D.120
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm A(4;3;1) và có vectơ chỉ phương u=(3;3;4). Phương trình tham số của d là:
A.⎩⎨⎧x=4−3ty=3+3tz=1+4t
B.⎩⎨⎧x=3+4ty=3+3tz=4+t
C.⎩⎨⎧x=4+3ty=3+3tz=1+4t
D.⎩⎨⎧x=−4+3ty=−3+3tz=−1+4t
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−y+2z+8=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−3+ty=2tz=−2. Biết d cắt (P), tọa độ giao điểm của chúng là:
A.(−3;0;−2)
B.(−2;2;−2)
C.(−4;−2;−2)
D.(−2;−1;0)
Câu 10. Cho hàm số y=x+44x−2. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:
A.y=4
B.y=0
C.y=41
D.y=−21
Câu 11. Cho f(x)=x3. Tính ∫04x3dx.
A.256
B.−64
C.3256
D.64
Câu 12. Một mẫu số liệu ghép nhóm có độ lệch chuẩn bằng 10. Phương sai của mẫu bằng
A.10
B.100
C.5
D.20
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho u=(2;3;−6) và v=(−5;4;−3). Tích vô hướng u⋅v bằng
A.−20
B.2
C.20
D.−2160
Câu 14. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=t−3 (m/s), trong đó t tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 7 giây đầu tiên.
A.8m
B.24,5m
C.12,5m
D.3,5m
Câu 15. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 46 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
12
5
13
10
6
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
A.1
B.4
C.5
D.2,49
Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):−x−z−2=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=4y=−1+tz=−3−t. Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng:
A.0∘
B.60∘
C.45∘
D.30∘
Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):x+z−1=0 và (Q):2x+2z−1=0. Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng:
A.30∘
B.0∘
C.90∘
D.60∘
Câu 18. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(−2;−1) và B(0;3). Số nghiệm thực của phương trình f(x)=3 là
A.1
B.0
C.2
D.3
Câu 19. Cho hàm số y=f(x)=−x3−3x2−x+4 có đồ thị (C). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.(C) nhận điểm I(−1;3) làm tâm đối xứng.
B.(C) nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
C.(C) nhận đường thẳng x=−1 làm trục đối xứng.
D.(C) nhận điểm J(0;4) làm tâm đối xứng.
Câu 20. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 33 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
8
10
3
4
8
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.2,33
B.1,53
C.2,91
D.7,32
Câu 21. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−2+3ty=−4+2tz=−1−2t với t∈R. Vectơ nào sau đây KHÔNG phải là vectơ chỉ phương của d?
A.(−2;−4;−1)
B.(−3;−2;2)
C.(3;2;−2)
D.(−6;−4;4)
Câu 22. Tính ∫01(2x2+2x+5)dx.
A.9
B.320
C.35
D.−320
Câu 23. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−3;−3;1) và B(1;1;−6). Tính AB2.
A.9
B.225
C.81
D.15
Câu 24. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R, biết ∫f(x)dx=−x2+3x+C và ∫g(x)dx=x3+2x+C. Khi đó ∫(3f(x)+2g(x))dx bằng:
A.x3−x2+5x+C
B.−2x3−3x2+5x+C
C.3x3−2x2+12x+C
D.2x3−3x2+13x+C
Còn 4 câu nữa của
đề số 8
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 9 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2632
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=3y=3−tz=−t và d2:⎩⎨⎧x=−1+2sy=−1−sz=−2−2s. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng:
A.1
B.22
C.0
D.23
Câu 2. Tính ∫02(5x2+5)dx.
A.−370
B.25
C.370
D.340
Câu 3. Đồ thị hàm số y=x3−3x2−9x+14 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:
A.(14;0)
B.(0;−9)
C.(0;−14)
D.(0;14)
Câu 4. Cho hàm số y=f(x)=2x3−6x2+x−2 có đồ thị (C). Tâm đối xứng của (C) là điểm
A.I(1;0)
B.I(1;−5)
C.I(0;−2)
D.I(−1;−5)
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):−2x+2y+z+4=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2−4ty=3+4tz=2+2t. Sin của góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng:
A.22
B.21
C.0
D.1
Câu 6. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 34 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
12
7
7
3
5
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.1,42
B.2,01
C.2,22
D.6,97
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−3;4;−2) và B(−1;6;−1). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.8
B.9
C.3
D.5
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):−4x−y+8z+46=0 và (Q):−4x−y+8z+82=0. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó bằng:
A.4
B.94
C.1336
D.36
Câu 9. Cho f(x)=x4. Tính ∫02x4dx.
A.−532
B.32
C.8
D.532
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;2;3), B(0;0;2) và C(2;1;1). Tích vô hướng AB⋅AC bằng:
A.−3
B.2
C.3
D.1
Câu 11. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=5x5 là:
A.5x5+C
B.55x6+C
C.25x4+C
D.65x6+C
Câu 12. Cho hàm số y=f(x)=3x3+18x2+27x+10 có đồ thị (C). Số nghiệm của phương trình f(x)=3 là
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 13. Hàm số y=x3−6x2+9x+5 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(−∞;1)
B.(−3;−1)
C.(3;+∞)
D.(1;3)
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho u=(1;8;4) và v=(1;1;3). Tích vô hướng u⋅v bằng
A.21
B.9
C.−21
D.96
Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+4x+6y−8z−20=0. Tâm của (S) là:
A.I(−2;−3;4)
B.I(2;3;−4)
C.I(4;6;−8)
D.I(−2;−3;−4)
Câu 16. Cho hàm số f(x)=3x+1. Tính ∫14[f(x)]2dx.
A.48
B.251π
C.251
D.247
Câu 17. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 27 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
6
8
4
6
3
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.13,09
B.2,28
C.15,38
D.5
Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm A(−4;−3;3) và có vectơ chỉ phương u=(1;3;3). Phương trình tham số của d là:
A.⎩⎨⎧x=4+ty=3+3tz=−3+3t
B.⎩⎨⎧x=1−4ty=3−3tz=3+3t
C.⎩⎨⎧x=−4−ty=−3+3tz=3+3t
D.⎩⎨⎧x=−4+ty=−3+3tz=3+3t
Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(2;4;3) và v=(−1;−3;2). Tọa độ của vectơ 3u−3v là:
A.(−9;−21;−3)
B.(9;21;3)
C.(3;3;15)
D.(9;1;5)
Câu 20. Cho hàm số y=f(x)=4x+5−6x−3. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm
A.I(−45;23)
B.I(−45;−23)
C.I(45;−23)
D.I(−23;−45)
Câu 21. Trong không gian Oxyz, cho A(0;2;5), B(5;12;−5). Điểm M thuộc đoạn AB và AM:MB=2:3. Tọa độ M là
A.M(1;4;3)
B.M(5;12;−5)
C.M(2;6;1)
D.M(3;8;−1)
Câu 22. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=3t−6 (m/s), trong đó t tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 3 giây đầu tiên.
A.13,5m
B.−4,5m
C.7,5m
D.1,5m
Câu 23. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(−2;−3;2), B(−1;−1;−3), C(−3;1;−5). Gọi M là trung điểm cạnh BC. Tọa độ của M là:
A.(−2;0;−4)
B.(−4;0;−8)
C.(−1;1;−1)
D.(−2;−1;−2)
Câu 24. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2−2x+1 và đường thẳng y=16.
A.3256
B.128
C.3128
D.256
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(4,00 điểm)
4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 25. Mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x+6y+0z+1=0 có tổng ba toạ độ tâm bằng bao nhiêu?
Câu 26. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;3;−2) và B(2;5;−1). Tọa độ thứ hai của vectơ AB bằng bao nhiêu?
Câu 27. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=3 và z=7.
Còn 1 câu nữa của
đề số 9
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 10 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2633
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua hai điểm A(−4;−3;4) và B(−2;−6;1). Phương trình tham số của d là:
A.⎩⎨⎧x=−4−2ty=−3−3tz=4−3t
B.⎩⎨⎧x=4+2ty=3−3tz=−4−3t
C.⎩⎨⎧x=−4+2ty=−3−3tz=4−3t
D.⎩⎨⎧x=2−4ty=−3−3tz=−3+4t
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho u=(−4;−4;7). Độ dài ∣u∣ bằng
A.9
B.10
C.81
D.15
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(3;−3;0), B(10;1;−4), C(0;3;−2), D(−3;1;−5). Tọa độ của vectơ AB+CD là:
A.(4;2;−7)
B. (10; 6; -1)
C. (7; 4; -4)
D. (-10; -6; 1)
Câu 4. Cho f(x)=x+1x2+7. Giá trị f(−6) bằng
A.−529
B.−543
C.−743
D.−7
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(4;−1;−5) và B(10;−7;2). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.72
B.19
C.11
D.121
Câu 6. Cho hàm số y=f(x)=x3+3x2+5x+1 có đồ thị (C). Tâm đối xứng của (C) là điểm
A.I(−1;−2)
B.I(−1;0)
C.I(1;−2)
D.I(0;1)
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(−2;3;1) và mặt phẳng (P):−8x−y+4z+1=0. Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng:
A.2
B.1318
C.18
D.92
Câu 8. Cho hàm số f(x)=−6(2x+1)2 và F(x) là nguyên hàm của f(x) thỏa mãn F(−2)=29. Giá trị F(0) bằng:
A.−1
B.1
C.−3
D.28
Câu 9. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 35 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
10
11
5
3
6
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
A.5
B.2,21
C.1
D.4
Câu 10. Hàm số y=x3+6x2−15x+2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(−∞;−5)
B.(−1;5)
C.(1;+∞)
D.(−5;1)
Câu 11. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 40 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
8
11
9
4
8
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.2,79
B.4,64
C.4,65
D.7,78
Câu 12. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 53 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
13
5
12
9
14
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.3
B.1,51
C.14,61
D.2,29
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(−3;0;3), B(−1;−1;4) và C(−4;2;4). Tích vô hướng AB⋅AC bằng:
A.−3
B.3
C.18
D.−4
Câu 14. Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=4 và z=11 bằng
A.15
B.7
C.11
D.14
Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+3y−z+1=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−8+3ty=3−tz=2. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.d vuông góc với (P)
B.d song song với (P)
C.d cắt (P) tại đúng một điểm
D.d nằm trong (P)
Câu 16. Cho hàm số y=x+3−3x−4. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:
A.y=−31
B.y=−34
C.y=−3
D.y=0
Câu 17. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R, biết ∫f(x)dx=2x2−x+C và ∫g(x)dx=−x3−x+C. Khi đó ∫(3f(x)−2g(x))dx bằng:
A.−x3+2x2−2x+C
B.−2x3+6x2−5x+C
C.2x3+6x2−x+C
D.−3x3−4x2−x+C
Câu 18. Tìm a để ax4 là một nguyên hàm của 4x3.
A.34
B.4
C.16
D.1
Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−2−3ty=5+4tz=−1−2t với t∈R. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của d?
A.(2;−5;1)
B.(−2;5;−1)
C.(−3;−4;−2)
D.(−3;4;−2)
Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−8x−4y−6z+13=0. Tâm của (S) là:
A.I(−4;−2;−3)
B.I(4;2;3)
C.I(4;2;−3)
D.I(−8;−4;−6)
Còn 8 câu nữa của
đề số 10
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.