taifilepro.com

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng

Toán Lớp 11 Cuối học kì 1 Nửa trắc nghiệm, nửa tự luận Nền tảng

10 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 20 câu trắc nghiệm · 5 câu tự luận — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 26 trang đầu · 10 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8029

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tập nghiệm của phương trình 32x303x+81=03^{2x} - 30 \cdot 3^{x} + 81 = 0

  1. A. {1;3}\left\{-1; -3\right\}
  2. B. {3}\left\{3\right\}
  3. C. {3;27}\left\{3; 27\right\}
  4. D. {1;3}\left\{1; 3\right\}

Câu 2. Một vòng đu quay hoạt động đều. Độ cao của một cabin so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=7sin(π6t)+13h(t) = 7 \sin\left(\dfrac{\pi}{6} t\right) + 13, trong đó tt là thời gian tính bằng giây. Biên độ dao động bằng

  1. A. 20 m20 \text{ m}
  2. B. 14 m14 \text{ m}
  3. C. 13 m13 \text{ m}
  4. D. 7 m7 \text{ m}

Câu 3. Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thứ ba thì chúng

  1. A. trùng nhau
  2. B. cắt nhau
  3. C. song song với nhau
  4. D. có thể cắt nhau hoặc song song

Câu 4. Giá trị của sin(5π6)\sin\left(\dfrac{5\pi}{6}\right) bằng

  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. 32-\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  4. D. 12-\dfrac{1}{2}

Câu 5. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh 1616. Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian

  1. A. bắt buộc phải đồng phẳng
  2. B. không nhất thiết phải cắt nhau
  3. C. bắt buộc phải cùng nằm trong một mặt phẳng đáy
  4. D. bắt buộc phải cắt nhau

Câu 6. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=7AB = 7, AD=8AD = 8, AA=4AA' = 4. Tính bình phương bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối hộp.

784ABCDA'B'C'D'
  1. A. 1134\dfrac{113}{4}
  2. B. 1294\dfrac{129}{4}
  3. C. 129129
  4. D. 1292\dfrac{129}{2}

Câu 7. Điều kiện xác định của phương trình log2(x10)=5\log_{2}\left(x - 10\right) = 5 là:

  1. A. x>10x > 10
  2. B. x>10x > -10
  3. C. x<10x < 10
  4. D. x10x \geq 10

Câu 8. Cho dãy số (un)(u_n) với un=73n1u_n = 7 \cdot 3^{n-1}. Giá trị S3S_{3} bằng

  1. A. 9898
  2. B. 182182
  3. C. 6363
  4. D. 9191

Câu 9. Cho (Ou,Ov)=300\text{sđ}\left(Ou, Ov\right) = 300^\circ(Ov,Ow)=30\text{sđ}\left(Ov, Ow\right) = -30^\circ. Theo hệ thức Chasles, một số đo của góc lượng giác (Ou,Ow)\left(Ou, Ow\right)

  1. A. 300300^\circ
  2. B. 270-270^\circ
  3. C. 270270^\circ
  4. D. 330330^\circ

Câu 10. Phép chiếu song song bảo toàn tính chất nào sau đây?

  1. A. Tính vuông góc của hai đường thẳng
  2. B. Số đo của một góc
  3. C. Tính thẳng hàng của ba điểm
  4. D. Diện tích của một tam giác

Câu 11. Giá trị limx+4x2+12x3\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{4x^{2} + 1}{2x - 3} bằng

  1. A. ++\infty
  2. B. -\infty
  3. C. 00
  4. D. 22

Câu 12. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=7AB = 7, đường chéo đáy AC=113AC = \sqrt{113} và đường chéo AC=122AC' = \sqrt{122}. Tính độ dài cạnh ADAD.

7ABCDA'B'C'D'
  1. A. 6464
  2. B. 88
  3. C. 77
  4. D. 113113

Câu 13. Hình lập phương có cạnh 55. Khoảng cách giữa hai mặt đối diện bằng

  1. A. 55
  2. B. 125125
  3. C. 1010
  4. D. 2525

Câu 14. Thể tích khối chóp cụt có hai đáy diện tích S1S_1, S2S_2 và chiều cao hh được tính bởi

  1. A. V=h2(S1+S2)V = \dfrac{h}{2}\left(S_1 + S_2\right)
  2. B. V=h(S1+S2+S1S2)V = h\left(S_1 + S_2 + \sqrt{S_1 S_2}\right)
  3. C. V=h3(S1+S2+S1S2)V = \dfrac{h}{3}\left(S_1 + S_2 + \sqrt{S_1 S_2}\right)
  4. D. V=h3(S1+S2)V = \dfrac{h}{3}\left(S_1 + S_2\right)

Câu 15. Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=24SA = 24. Điểm MM nằm trong (P)(P)AM=10AM = 10. Hình chiếu vuông góc của đường xiên SMSM lên (P)(P)

  1. A. SMSM
  2. B. điểm MM
  3. C. SASA
  4. D. AMAM

Câu 16. Biết sinα=4041\sin\alpha = \dfrac{40}{41}cosα=941\cos\alpha = \dfrac{9}{41}. Giá trị của sin(πα)\sin\left(\pi - \alpha\right) bằng

  1. A. 941\dfrac{9}{41}
  2. B. 4041\dfrac{40}{41}
  3. C. 4041-\dfrac{40}{41}
  4. D. 941-\dfrac{9}{41}

Câu 17. Tập xác định của hàm số y=cosx5y = \cos x - 5

  1. A. R\mathbb{R}
  2. B. (0;+)\left(0; +\infty\right)
  3. C. [1;1]\left[-1; 1\right]
  4. D. R{π2+kπ}\mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi\right\}

Câu 18. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4242 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số99101044661313
Cận dưới của nhóm chứa mốt bằng

  1. A. 1212
  2. B. 1313
  3. C. 1616
  4. D. 1717

Câu 19. Hình biểu diễn của một hình chữ nhật trong không gian có thể là

  1. A. Một đường tròn
  2. B. Một tam giác
  3. C. Một điểm
  4. D. Hình bình hành

Câu 20. Góc phẳng nhị diện của một góc nhị diện cạnh dd được dựng bằng hai tia

  1. A. cùng nằm trong một mặt của nhị diện
  2. B. cùng vuông góc với dd, mỗi tia thuộc một mặt
  3. C. cùng song song với dd, mỗi tia thuộc một mặt
  4. D. bất kì xuất phát từ một điểm trên dd

Còn 5 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8030

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng nào sau đây song song với ABAB?

  1. A. BCBC
  2. B. AAAA'
  3. C. CDC'D'
  4. D. ADAD

Câu 2. Một đại lượng tăng 10%10\% sau mỗi chu kì. Hệ số nhân sau một chu kì bằng bao nhiêu?

  1. A. 1110\dfrac{11}{10}
  2. B. 1110-\dfrac{11}{10}
  3. C. 110\dfrac{1}{10}
  4. D. 2110\dfrac{21}{10}

Câu 3. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 5757 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số131310101414661414
Giá trị đại diện của nhóm [13;14)\left[13; 14\right) là:

  1. A. 1313
  2. B. 1414
  3. C. 0,50{,}5
  4. D. 13,513{,}5

Câu 4. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh 1919. Khẳng định nào sau đây đúng về hai đường thẳng ABABDDDD'?

  1. A. ABDDAB \perp DD'
  2. B. ABAB không vuông góc DDDD'
  3. C. ABDDAB \parallel DD'
  4. D. ABDDAB \equiv DD'

Câu 5. Biết sinα=817\sin\alpha = \dfrac{8}{17}cosα=1517\cos\alpha = \dfrac{15}{17}. Giá trị của sin(α+π)\sin\left(\alpha + \pi\right) bằng

  1. A. 1517\dfrac{15}{17}
  2. B. 817-\dfrac{8}{17}
  3. C. 817\dfrac{8}{17}
  4. D. 1517-\dfrac{15}{17}

Câu 6. Cho u1=2u_1 = 2un+1=4unu_{n+1} = 4u_n với mọi n1n \geq 1. Giá trị S4S_{4} bằng

  1. A. 171171
  2. B. 128128
  3. C. 170170
  4. D. 510510

Câu 7. Tập nghiệm của phương trình 22x342x+64=02^{2x} - 34 \cdot 2^{x} + 64 = 0

  1. A. {1;5}\left\{1; 5\right\}
  2. B. {2;32}\left\{2; 32\right\}
  3. C. {5}\left\{5\right\}
  4. D. {1;5}\left\{-1; -5\right\}

Câu 8. Biết tanα=247\tan\alpha = \dfrac{24}{7}. Giá trị tan(π+α)\tan\left(\pi + \alpha\right) bằng

  1. A. 247\dfrac{24}{7}
  2. B. 247-\dfrac{24}{7}
  3. C. 724\dfrac{7}{24}
  4. D. 724-\dfrac{7}{24}

Câu 9. Tập xác định của hàm số y=6cos6x+7y = 6\cos 6x + 7

  1. A. [1;1]\left[-1; 1\right]
  2. B. R{π2+kπ}\mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi\right\}
  3. C. R\mathbb{R}
  4. D. (0;+)\left(0; +\infty\right)

Câu 10. Cận của tập nghiệm bất phương trình (2)x+4>8\left(2\right)^{x + 4} > 8 bằng

  1. A. 11
  2. B. 1-1
  3. C. 88
  4. D. 33

Câu 11. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4242 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số13134499131333
Tứ phân vị Q3Q_3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 88
  2. B. 7,447{,}44
  3. C. 8,428{,}42
  4. D. 5,815{,}81

Câu 12. Mực nước tại một cảng biển lên xuống theo thuỷ triều. Mực nước so với mốc chuẩn, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=6sin(π6t)+15h(t) = 6 \sin\left(\dfrac{\pi}{6} t\right) + 15, trong đó tt là thời gian tính bằng giờ. Biên độ dao động bằng

  1. A. 6 m6 \text{ m}
  2. B. 15 m15 \text{ m}
  3. C. 21 m21 \text{ m}
  4. D. 12 m12 \text{ m}

Câu 13. Tính limx+1x2\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{1}{x^{2}}.

  1. A. 22
  2. B. 00
  3. C. 11
  4. D. ++\infty

Câu 14. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4141 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số1010441212111144
Mốt của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 77
  2. B. 7,57{,}5
  3. C. 7,547{,}54
  4. D. 7,897{,}89

Câu 15. Hình chóp có đáy là đa giác 1212 cạnh. Số đỉnh của hình chóp bằng

  1. A. 2424
  2. B. 1313
  3. C. 1212
  4. D. 1414

Câu 16. Đường thẳng dd song song với 1414 mặt phẳng phân biệt và không nằm trong mặt phẳng nào trong số đó. Tổng số điểm chung của dd với 1414 mặt phẳng ấy là

  1. A. 11
  2. B. vô số
  3. C. 1414
  4. D. 00

Câu 17. Góc 270270^\circ bằng kπk\pi radian. Tính kk.

  1. A. 33
  2. B. 23\dfrac{2}{3}
  3. C. 34\dfrac{3}{4}
  4. D. 32\dfrac{3}{2}

Câu 18. Một cấp số cộng (un)(u_n)u2=14u_{2} = 14S4=68S_{4} = 68. Số hạng u11u_{11} bằng

  1. A. 7474
  2. B. 6262
  3. C. 6868
  4. D. 418418

Câu 19. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=4AB = 4, AD=12AD = 12AA=18AA' = 18. Bình phương độ dài đường chéo ACAC của mặt đáy bằng

  1. A. 484484
  2. B. 256256
  3. C. 4848
  4. D. 160160

Câu 20. Góc α(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 17sinx=817\sin x = 8. Tính cosα\cos\alpha.

  1. A. 817\dfrac{8}{17}
  2. B. 1517\dfrac{15}{17}
  3. C. 1517-\dfrac{15}{17}
  4. D. 158\dfrac{15}{8}

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=24SA = 24, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=10AM = 10. Tính số đo góc giữa SASA và mặt phẳng (P)(P), đơn vị độ.

Câu 22. Sản lượng năm đầu của một xưởng là 1111 tấn, và mỗi năm tăng thêm 22 tấn. Tính giá trị ở năm thứ 77.

Câu 23. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại AA', BB', CC' (theo thứ tự tương ứng). Biết ABAB=32\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{3}{2}BC=9B'C' = 9. Tính BCBC.

Câu 24. Đổi góc 11π6\dfrac{11\pi}{6} rad sang độ.

Còn 1 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8031

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hàm số f(x)=xxf(x) = \dfrac{\left|x\right|}{x} có bao nhiêu điểm gián đoạn?

  1. A. vô số
  2. B. 11
  3. C. 00
  4. D. 22

Câu 2. Với mọi góc α\alpha, ta có sin(π+α)\sin\left(\pi + \alpha\right) bằng

  1. A. cosα-\cos\alpha
  2. B. cosα\cos\alpha
  3. C. sinα-\sin\alpha
  4. D. sinα\sin\alpha

Câu 3. Mặt phẳng (P)(P) song song với mặt phẳng (Q)(Q) khi

  1. A. hai đường thẳng song song của (P)(P) cùng song song với (Q)(Q)
  2. B. (P)(P)(Q)(Q) cùng vuông góc với một đường thẳng của (P)(P)
  3. C. một đường thẳng của (P)(P) song song với (Q)(Q)
  4. D. hai đường thẳng cắt nhau của (P)(P) cùng song song với (Q)(Q)

Câu 4. Biết limx3f(x)=3\lim_{x \to 3} f(x) = 3limx3g(x)=4\lim_{x \to 3} g(x) = 4. Giá trị của limx3[f(x)+g(x)]\lim_{x \to 3}\left[f(x) + g(x)\right] bằng

  1. A. 1212
  2. B. 88
  3. C. 1-1
  4. D. 77

Câu 5. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4242 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số774488141499
Tứ phân vị Q1Q_1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 8,898{,}89
  2. B. 6,886{,}88
  3. C. 8,148{,}14
  4. D. 66

Câu 6. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=a2a106a6P = \dfrac{a^{2} \cdot \sqrt[6]{a^{10}}}{\sqrt[6]{a}}. Viết PP dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được:

  1. A. a72a^{\dfrac{7}{2}}
  2. B. a175a^{-\dfrac{17}{5}}
  3. C. a236a^{\dfrac{23}{6}}
  4. D. a11a^{11}

Câu 7. Một cấp số nhân có số hạng đầu 22 và công bội 33. Giá trị S4S_{4} bằng

  1. A. 8080
  2. B. 160160
  3. C. 8282
  4. D. 5454

Câu 8. Khoảng cách giữa đường thẳng dd song song với mặt phẳng (P)(P) và mặt phẳng ấy được tính bằng

  1. A. khoảng cách giữa hai điểm bất kì của dd(P)(P)
  2. B. luôn bằng 00
  3. C. khoảng cách từ một điểm bất kì của dd tới (P)(P)
  4. D. độ dài đoạn dd

Câu 9. Cho dãy số (un)(u_n) với u1=3u_1 = 3un+1=un+4u_{n+1} = u_n + 4 với mọi n1n \geq 1. Số hạng u10u_{10} bằng

  1. A. 4343
  2. B. 210210
  3. C. 3939
  4. D. 3535

Câu 10. Góc phẳng nhị diện của một góc nhị diện cạnh dd được dựng bằng hai tia

  1. A. bất kì xuất phát từ một điểm trên dd
  2. B. cùng nằm trong một mặt của nhị diện
  3. C. cùng song song với dd, mỗi tia thuộc một mặt
  4. D. cùng vuông góc với dd, mỗi tia thuộc một mặt

Câu 11. Cho dãy số (un)(u_n) với u1=243u_1 = 243un+1=13unu_{n+1} = \dfrac{1}{3}\,u_n với mọi n1n \geq 1. Giá trị của S5S_{5} bằng

  1. A. 360360
  2. B. 364364
  3. C. 363363
  4. D. 12151215

Câu 12. Nhiệt độ không khí tại một thành phố thay đổi tuần hoàn trong ngày. Nhiệt độ, tính bằng độ C, được mô hình hoá bởi h(t)=6sin(π12t)+7h(t) = 6 \sin\left(\dfrac{\pi}{12} t\right) + 7, trong đó tt là thời gian tính bằng giờ. Biên độ dao động bằng

  1. A. 12 độ C12 \text{ độ C}
  2. B. 7 độ C7 \text{ độ C}
  3. C. 13 độ C13 \text{ độ C}
  4. D. 6 độ C6 \text{ độ C}

Câu 13. Một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng thì tạo với mặt phẳng ấy một góc bằng

  1. A. 9090^\circ
  2. B. 00^\circ
  3. C. 180180^\circ
  4. D. 4545^\circ

Câu 14. Hàm số ff xác định trên (;1]\left(-\infty; 1\right], với f(x)=5x+1f(x) = 5x + 1 khi x<1x < 1f(1)=af\left(1\right) = a. Tìm aa để ff liên tục tại x=1x = 1.

  1. A. 66
  2. B. 11
  3. C. 55
  4. D. 77

Câu 15. Nghiệm của phương trình log5x=3\log_{5} x = 3

  1. A. 33
  2. B. 125125
  3. C. 1515
  4. D. 243243

Câu 16. Cho dãy số (un)(u_n) với un=2n+5n+3u_n = \dfrac{2n + 5}{n + 3}. Tính u3u_{3}.

  1. A. 116\dfrac{11}{6}
  2. B. 611\dfrac{6}{11}
  3. C. 113\dfrac{11}{3}
  4. D. 16\dfrac{1}{6}

Câu 17. Qua phép chiếu song song, ảnh của trung điểm một đoạn thẳng là

  1. A. một điểm bất kì của đoạn thẳng ảnh
  2. B. trung điểm của đoạn thẳng ảnh
  3. C. đầu mút của đoạn thẳng ảnh
  4. D. điểm nằm ngoài đoạn thẳng ảnh

Câu 18. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại AA', BB', CC' (theo thứ tự tương ứng). Hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. ABAB=BCBC\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{B'C'}{BC}
  2. B. ABAB=BCBC\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{BC}{B'C'}
  3. C. AB=ABAB = A'B'
  4. D. ABBC=BCAB\dfrac{AB}{BC} = \dfrac{B'C'}{A'B'}

Câu 19. Biết cotx=724\cot x = -\dfrac{7}{24}. Giá trị cot(x)\cot(-x) bằng

  1. A. 724-\dfrac{7}{24}
  2. B. 00
  3. C. 247-\dfrac{24}{7}
  4. D. 724\dfrac{7}{24}

Câu 20. Hình tứ diện có bao nhiêu mặt?

  1. A. 33
  2. B. 55
  3. C. 44
  4. D. 66

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=3SA = 3. Điểm MM nằm trong (P)(P)AM=4AM = 4. Tính độ dài đường xiên SMSM.

Câu 22. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=5n+1n+1u_n = \dfrac{5n + 1}{n + 1}. Tính u1u_1.

Câu 23. Biểu thức cos135cos75\cos 135^\circ \cos 75^\circ viết được thành 12(cosm+cosn)\dfrac{1}{2}\left(\cos m^\circ + \cos n^\circ\right) với m<nm < n. Tìm nn.

Câu 24. Hai vectơ u=(2;1;5)\vec u = \left(-2; -1; 5\right)v=(4;0;m)\vec v = \left(4; 0; m\right) vuông góc. Tính mm.

Còn 1 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8032

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4747 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số77141488441414
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 7,57{,}5
  2. B. 7,097{,}09
  3. C. 7,317{,}31
  4. D. 7,597{,}59

Câu 2. Tập xác định của hàm số y=sin6x1y = \sin 6x - 1

  1. A. R\mathbb{R}
  2. B. [1;1]\left[-1; 1\right]
  3. C. (0;+)\left(0; +\infty\right)
  4. D. R{π2+kπ}\mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi\right\}

Câu 3. Đổi góc 195195^\circ sang radian ta được

  1. A. 13π12-\dfrac{13\pi}{12}
  2. B. 195195
  3. C. 13π12\dfrac{13\pi}{12}
  4. D. 13π6\dfrac{13\pi}{6}

Câu 4. Cho dãy số (un)(u_n) với u1=2u_1 = 2un+1=un+3u_{n+1} = u_n + 3 với mọi n1n \geq 1. Số hạng u9u_{9} bằng

  1. A. 126126
  2. B. 2929
  3. C. 2323
  4. D. 2626

Câu 5. Một quần thể có 22 cá thể ở chu kì đầu và sau mỗi chu kì số lượng gấp 33 lần. Gọi unu_n là số cá thể ở chu kì thứ nn. Giá trị của qq bằng

  1. A. 44
  2. B. 33
  3. C. 3-3
  4. D. 13\dfrac{1}{3}

Câu 6. Cho hai hàm số ff, gglimxx0f(x)=2\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = -2limxx0g(x)=6\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -6. Giá trị limxx0[2f(x)+5g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[2f(x) + 5g(x)\right] bằng

  1. A. 34-34
  2. B. 10-10
  3. C. 77
  4. D. 120120

Câu 7. Lương khởi điểm của một kỹ sư là 1212 triệu đồng/tháng, và mỗi năm được tăng thêm 33 triệu đồng/tháng. Giá trị ở năm thứ 88 bằng

  1. A. 33 triệu đoˆˋng/thaˊng33 \text{ triệu đồng/tháng}
  2. B. 180 triệu đoˆˋng/thaˊng180 \text{ triệu đồng/tháng}
  3. C. 26244 triệu đoˆˋng/thaˊng26244 \text{ triệu đồng/tháng}
  4. D. 36 triệu đoˆˋng/thaˊng36 \text{ triệu đồng/tháng}

Câu 8. Biết limx2f(x)=7\lim_{x \to -2} f(x) = 7limx2g(x)=2\lim_{x \to -2} g(x) = 2. Giá trị của limx2[f(x)+g(x)]\lim_{x \to -2}\left[f(x) + g(x)\right] bằng

  1. A. 55
  2. B. 99
  3. C. 1414
  4. D. 1010

Câu 9. Nhiệt độ không khí tại một thành phố thay đổi tuần hoàn trong ngày. Nhiệt độ, tính bằng độ C, được mô hình hoá bởi h(t)=4sin(π2t)+10h(t) = 4 \sin\left(\dfrac{\pi}{2} t\right) + 10, trong đó tt là thời gian tính bằng giờ. Biên độ dao động bằng

  1. A. 4 độ C4 \text{ độ C}
  2. B. 8 độ C8 \text{ độ C}
  3. C. 14 độ C14 \text{ độ C}
  4. D. 10 độ C10 \text{ độ C}

Câu 10. Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là S1=36S_1 = 36S2=121S_2 = 121, chiều cao h=15h = 15. Giá trị S1S2\sqrt{S_1 S_2} bằng

  1. A. 6666
  2. B. 8585
  3. C. 43564356
  4. D. 157157

Câu 11. Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ hai và cosα=725\cos\alpha = -\dfrac{7}{25}. Giá trị của cotα\cot\alpha bằng

  1. A. 168625-\dfrac{168}{625}
  2. B. 724-\dfrac{7}{24}
  3. C. 724\dfrac{7}{24}
  4. D. 247-\dfrac{24}{7}

Câu 12. Tập nghiệm của phương trình 32x303x+81=03^{2x} - 30 \cdot 3^{x} + 81 = 0

  1. A. {1;3}\left\{-1; -3\right\}
  2. B. {3;27}\left\{3; 27\right\}
  3. C. {1;3}\left\{1; 3\right\}
  4. D. {3}\left\{3\right\}

Câu 13. Chu kì của hàm số y=4sin4x5y = -4\sin 4x - 5 có dạng T=kπT = k\pi. Giá trị kk bằng

  1. A. 44
  2. B. 88
  3. C. 14\dfrac{1}{4}
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 14. Góc α(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 17sinx=1517\sin x = 15. Tính cosα\cos\alpha.

  1. A. 817-\dfrac{8}{17}
  2. B. 815\dfrac{8}{15}
  3. C. 1517\dfrac{15}{17}
  4. D. 817\dfrac{8}{17}

Câu 15. Cận của tập nghiệm bất phương trình (15)x+1625\left(\dfrac{1}{5}\right)^{x + 1} \le 625 bằng

  1. A. 625625
  2. B. 5-5
  3. C. 44
  4. D. 55

Câu 16. Đặt a=log23a=\log_2 3. Biểu diễn log2(2133)\log_2\left(2^{1}3^{3}\right) theo aa.

  1. A. 3+a3+a
  2. B. 1+3a1+3a
  3. C. 4a4a
  4. D. 3a3a

Câu 17. Biết sinx=35\sin x = -\dfrac{3}{5}. Giá trị sin(x)\sin(-x) bằng

  1. A. 35-\dfrac{3}{5}
  2. B. 00
  3. C. 35\dfrac{3}{5}
  4. D. 53-\dfrac{5}{3}

Câu 18. Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right)(vn)\left(v_n\right)limun=3\lim u_n = 3limvn=4\lim v_n = 4. Giá trị lim(un+vn)\lim\left(u_n + v_n\right) bằng

  1. A. 1212
  2. B. 1-1
  3. C. 33
  4. D. 77

Câu 19. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4545 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số14141313995544
Tứ phân vị Q1Q_1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 13,6513{,}65
  2. B. 14,7514{,}75
  3. C. 12,812{,}8
  4. D. 1212

Câu 20. Giá trị của cos(π)\cos\left(\pi\right) bằng

  1. A. 00
  2. B. 12\dfrac{1}{2}
  3. C. 1-1
  4. D. 11

Còn 5 câu nữa của đề số 4 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8033

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đặt t=cosxt = \cos x, phương trình cos2x2cosx=0\cos^2 x - 2\cos x = 0 trở thành

  1. A. t22t=0t^{2} - 2t = 0
  2. B. 2t=0-2t = 0
  3. C. t2+2t=0-t^{2} + 2t = 0
  4. D. t22=0t^{2} - 2 = 0

Câu 2. Đường thẳng dd song song với 33 mặt phẳng phân biệt và không nằm trong mặt phẳng nào trong số đó. Tổng số điểm chung của dd với 33 mặt phẳng ấy là

  1. A. 00
  2. B. 33
  3. C. vô số
  4. D. 11

Câu 3. Cho dãy số (un)(u_n) với un=2nu_n = 2n. Số hạng u5u_{5} bằng

  1. A. 88
  2. B. 1212
  3. C. 1010
  4. D. 3030

Câu 4. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4949 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số1010887714141010
Mốt của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 14,9314{,}93
  2. B. 15,515{,}5
  3. C. 15,6415{,}64
  4. D. 1515

Câu 5. Tập nghiệm của phương trình 25x65x+5=025^{x} - 6 \cdot 5^{x} + 5 = 0

  1. A. {1;5}\left\{1; 5\right\}
  2. B. {0;1}\left\{0; -1\right\}
  3. C. {0;1}\left\{0; 1\right\}
  4. D. {1}\left\{1\right\}

Câu 6. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại AA', BB', CC' (theo thứ tự tương ứng). Hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. ABAB=BCBC\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{B'C'}{BC}
  2. B. ABAB=BCBC\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{BC}{B'C'}
  3. C. ABBC=BCAB\dfrac{AB}{BC} = \dfrac{B'C'}{A'B'}
  4. D. AB=ABAB = A'B'

Câu 7. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 2929 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số7744663399
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 7,57{,}5
  2. B. 7,17{,}1
  3. C. 7,587{,}58
  4. D. 7,67{,}6

Câu 8. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 66, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=14SA = 14. Khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng

  1. A. 66
  2. B. 33
  3. C. 2020
  4. D. 1414

Câu 9. Tính log31243\log_{3} \dfrac{1}{243}.

  1. A. 1243\dfrac{1}{243}
  2. B. 15\dfrac{1}{5}
  3. C. 55
  4. D. 5-5

Câu 10. Biết cosx=45\cos x = \dfrac{4}{5}. Giá trị cos(x)\cos(-x) bằng

  1. A. 54\dfrac{5}{4}
  2. B. 45\dfrac{4}{5}
  3. C. 45-\dfrac{4}{5}
  4. D. 00

Câu 11. Hình lăng trụ có đáy là đa giác 55 cạnh có bao nhiêu mặt?

  1. A. 55
  2. B. 1515
  3. C. 1010
  4. D. 77

Câu 12. Dãy số un=3n+1n+3u_n = \dfrac{3n + 1}{n + 3}. Giá trị u3u_{3} bằng

  1. A. 53\dfrac{5}{3}
  2. B. 35\dfrac{3}{5}
  3. C. 103\dfrac{10}{3}
  4. D. 32\dfrac{3}{2}

Câu 13. Hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng tạo với nhau góc 140140^\circ. Góc giữa hai đường thẳng ấy bằng

  1. A. 4040^\circ
  2. B. 140140^\circ
  3. C. 5050^\circ
  4. D. 8080^\circ

Câu 14. Một đại lượng tăng 10%10\% sau mỗi chu kì. Hệ số nhân sau một chu kì bằng bao nhiêu?

  1. A. 1110-\dfrac{11}{10}
  2. B. 1110\dfrac{11}{10}
  3. C. 110\dfrac{1}{10}
  4. D. 2110\dfrac{21}{10}

Câu 15. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4444 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số12123313138888
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 14,4314{,}43
  2. B. 14,5414{,}54
  3. C. 1414
  4. D. 14,514{,}5

Câu 16. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2121, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=20SA = 20. Giá trị SC2SC^2 bằng

  1. A. 16811681
  2. B. 882882
  3. C. 841841
  4. D. 12821282

Câu 17. Nhiệt độ không khí tại một thành phố thay đổi tuần hoàn trong ngày. Nhiệt độ, tính bằng độ C, được mô hình hoá bởi h(t)=3sin(π12t)+10h(t) = 3 \sin\left(\dfrac{\pi}{12} t\right) + 10, trong đó tt là thời gian tính bằng giờ. Biên độ dao động bằng

  1. A. 13 độ C13 \text{ độ C}
  2. B. 10 độ C10 \text{ độ C}
  3. C. 3 độ C3 \text{ độ C}
  4. D. 6 độ C6 \text{ độ C}

Câu 18. Cho u1=6u_1 = 6un+1=4unu_{n+1} = 4u_n với mọi n1n \geq 1. Giá trị S4S_{4} bằng

  1. A. 514514
  2. B. 510510
  3. C. 384384
  4. D. 15301530

Còn 7 câu nữa của đề số 5 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8034

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Biết cosx=513\cos x = \dfrac{5}{13}. Giá trị cos(x+2π)\cos\left(x + 2\pi\right) bằng

  1. A. 513\dfrac{5}{13}
  2. B. 513-\dfrac{5}{13}
  3. C. 1013\dfrac{10}{13}
  4. D. 00

Câu 2. Dãy số un=3n+1n+1u_n = \dfrac{3n + 1}{n + 1}. Giá trị u6u_{6} bằng

  1. A. 187\dfrac{18}{7}
  2. B. 196\dfrac{19}{6}
  3. C. 197\dfrac{19}{7}
  4. D. 719\dfrac{7}{19}

Câu 3. Nghiệm lớn nhất của phương trình 4x362x+128=04^{x} - 36 \cdot 2^{x} + 128 = 0 bằng

  1. A. 77
  2. B. 55
  3. C. 3232
  4. D. 22

Câu 4. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3535 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số66101044111144
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 77
  2. B. 7,57{,}5
  3. C. 7,387{,}38
  4. D. 7,417{,}41

Câu 5. Cho hai số thực dương x,yx,\,y thỏa mãn log5x=3\log_{5} x = 3log5y=5\log_{5} y = 5. Giá trị của biểu thức log5(x3y2)\log_{5}\left(x^{3}y^{2}\right) bằng

  1. A. 88
  2. B. 9090
  3. C. 1919
  4. D. 1-1

Câu 6. Giá trị limx+8x13x21\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{8x - 1}{3x^{2} - 1} bằng

  1. A. ++\infty
  2. B. 00
  3. C. 83\dfrac{8}{3}
  4. D. 11

Câu 7. Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=24SA = 24. Điểm MM nằm trong (P)(P)AM=32AM = 32. Hình chiếu vuông góc của đường xiên SMSM lên (P)(P)

  1. A. AMAM
  2. B. điểm MM
  3. C. SMSM
  4. D. SASA

Câu 8. Mặt phẳng (P)(P) vuông góc với mặt phẳng (Q)(Q) khi

  1. A. (P)(P) chứa một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng của (Q)(Q)
  2. B. (P)(P)(Q)(Q) có một điểm chung
  3. C. (P)(P) chứa một đường thẳng vuông góc với (Q)(Q)
  4. D. (P)(P) song song với một đường thẳng của (Q)(Q)

Câu 9. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=a2a6a96P = \dfrac{a^{2} \cdot \sqrt[6]{a}}{\sqrt[6]{a^{9}}}. Viết PP dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được:

  1. A. a223a^{\dfrac{22}{3}}
  2. B. a23a^{\dfrac{2}{3}}
  3. C. a113a^{\dfrac{11}{3}}
  4. D. a6a^{-6}

Câu 10. Cho dãy số (un)(u_n) với u1=8u_1 = 8un+1=un3u_{n+1} = u_n - 3 với mọi n1n \geq 1. Số hạng u9u_{9} bằng

  1. A. 19-19
  2. B. 36-36
  3. C. 16-16
  4. D. 13-13

Câu 11. Giá trị của tan(π3)\tan\left(\dfrac{\pi}{3}\right) bằng

  1. A. 3\sqrt{3}
  2. B. 32-\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 12. Biên độ của hàm số y=5cos3x6y = -5\cos 3x - 6 bằng

  1. A. 5-5
  2. B. 33
  3. C. 1-1
  4. D. 55

Câu 13. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 77. Tính AC2AC'^2.

7ABCDA'B'C'D'
  1. A. 9898
  2. B. 147147
  3. C. 294294
  4. D. 441441

Câu 14. Tính limx+1x2\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{1}{x^{2}}.

  1. A. 22
  2. B. 11
  3. C. ++\infty
  4. D. 00

Câu 15. Cận của tập nghiệm bất phương trình log5(x1)3\log_{5}\left(x - 1\right) \le 3 bằng

  1. A. 125125
  2. B. 44
  3. C. 11
  4. D. 126126

Câu 16. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=4n+6n+1u_n = \dfrac{4n + 6}{n + 1}. Số hạng u1u_1 bằng

  1. A. 66
  2. B. 55
  3. C. 44
  4. D. 143\dfrac{14}{3}

Câu 17. Cho dãy số (un)(u_n) với un=53n1u_n = 5 \cdot 3^{n-1}. Giá trị S5S_{5} bằng

  1. A. 405405
  2. B. 12101210
  3. C. 610610
  4. D. 605605

Câu 18. Nhiệt độ của một vật giảm theo quy luật T(t)=12+17etT(t) = 12 + 17e^{-t}. Khi tt tăng rất lớn, nhiệt độ tiến tới

  1. A. 1212
  2. B. 2929
  3. C. 00
  4. D. 1717

Còn 7 câu nữa của đề số 6 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8035

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3232 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số5588779933
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 77
  2. B. 7,437{,}43
  3. C. 7,417{,}41
  4. D. 7,57{,}5

Câu 2. Cho dãy số (un)(u_n) với un=53n1u_n = 5 \cdot 3^{n-1}. Giá trị S6S_{6} bằng

  1. A. 18251825
  2. B. 12151215
  3. C. 18201820
  4. D. 36403640

Câu 3. Tính limx+5x+15x\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{5^{x} + 1}{5^{x}}.

  1. A. 00
  2. B. ++\infty
  3. C. 55
  4. D. 11

Câu 4. Góc α(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 13sinx=1213\sin x = 12. Tính tanα\tan\alpha.

  1. A. 512\dfrac{5}{12}
  2. B. 125-\dfrac{12}{5}
  3. C. 60169\dfrac{60}{169}
  4. D. 125\dfrac{12}{5}

Câu 5. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh 1313. Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian

  1. A. không nhất thiết phải cắt nhau
  2. B. bắt buộc phải cùng nằm trong một mặt phẳng đáy
  3. C. bắt buộc phải cắt nhau
  4. D. bắt buộc phải đồng phẳng

Câu 6. Một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu 33 và công bội 13\dfrac{1}{3}. Tổng của cấp số bằng

  1. A. 11
  2. B. 92\dfrac{9}{2}
  3. C. 94\dfrac{9}{4}
  4. D. 33

Câu 7. Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=64(32)n1u_n = 64 \cdot \left(\dfrac{3}{2}\right)^{n-1}. Giá trị của u6u_{6} bằng

  1. A. 486486
  2. B. 486-486
  3. C. 729729
  4. D. 1432\dfrac{143}{2}

Câu 8. Hai đường thẳng chéo nhau có bao nhiêu đường vuông góc chung?

  1. A. 00
  2. B. 22
  3. C. 11
  4. D. vô số

Câu 9. Hình tứ diện có bao nhiêu mặt?

  1. A. 66
  2. B. 33
  3. C. 55
  4. D. 44

Câu 10. Hàm số f(x)=xxf(x) = \dfrac{\left|x\right|}{x} có bao nhiêu điểm gián đoạn?

  1. A. vô số
  2. B. 11
  3. C. 00
  4. D. 22

Câu 11. Tính (53)2\left(5^{3}\right)^{2}.

  1. A. 1562515625
  2. B. 31253125
  3. C. 250250
  4. D. 10001000

Câu 12. Đặt t=cosxt = \cos x, phương trình 2cos2x+7cosx+3=02\cos^2 x + 7\cos x + 3 = 0 trở thành

  1. A. 2t2+3t+7=02t^{2} + 3t + 7 = 0
  2. B. 2t2+7t+3=02t^{2} + 7t + 3 = 0
  3. C. 7t+3=07t + 3 = 0
  4. D. 2t27t3=0-2t^{2} - 7t - 3 = 0

Câu 13. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 77, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=13SA = 13. Khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng

  1. A. 33
  2. B. 77
  3. C. 1313
  4. D. 2020

Câu 14. Một cấp số cộng (un)(u_n)S2=6S_{2} = 6S3=12S_{3} = 12. Số hạng u10u_{10} bằng

  1. A. 2222
  2. B. 1818
  3. C. 110110
  4. D. 2020

Câu 15. Trong không gian cho 1212 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Số giao tuyến của chúng bằng

  1. A. 11
  2. B. 1212
  3. C. 00
  4. D. 6666

Câu 16. Các điểm (n;un)(n; u_n) của một cấp số cộng (un)(u_n) cùng nằm trên một đường thẳng; ba điểm đầu là (1;3)(1; -3), (2;1)(2; -1), (3;1)(3; 1). Giá trị của S5S_{5} bằng

  1. A. 2525
  2. B. 55
  3. C. 00
  4. D. 15-15

Câu 17. Sai số của một phép đo giảm theo cỡ mẫu nn bởi E(n)=28nE(n) = \dfrac{28}{n}. Cỡ mẫu nhỏ nhất để E4E \le 4 bằng

  1. A. 77
  2. B. 2828
  3. C. 44
  4. D. 88

Câu 18. Một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng thì tạo với mặt phẳng ấy một góc bằng

  1. A. 180180^\circ
  2. B. 4545^\circ
  3. C. 9090^\circ
  4. D. 00^\circ

Câu 19. Điều kiện xác định của phương trình log5(x+6)=2\log_{5}\left(x + 6\right) = 2 là:

  1. A. x<6x < -6
  2. B. x6x \geq -6
  3. C. x>6x > 6
  4. D. x>6x > -6

Câu 20. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4949 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số1010131310108888
Tứ phân vị Q3Q_3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 8,478{,}47
  2. B. 88
  3. C. 6,176{,}17
  4. D. 7,157{,}15

Còn 5 câu nữa của đề số 7 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8036

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là S1=9S_1 = 9S2=36S_2 = 36, chiều cao h=21h = 21. Giá trị S1S2\sqrt{S_1 S_2} bằng

  1. A. 4545
  2. B. 324324
  3. C. 2727
  4. D. 1818

Câu 2. Khoảng cách giữa đường thẳng dd song song với mặt phẳng (P)(P) và mặt phẳng ấy được tính bằng

  1. A. luôn bằng 00
  2. B. khoảng cách từ một điểm bất kì của dd tới (P)(P)
  3. C. khoảng cách giữa hai điểm bất kì của dd(P)(P)
  4. D. độ dài đoạn dd

Câu 3. Trong không gian, ba đường thẳng đôi một cắt nhau và không đồng quy thì cùng thuộc bao nhiêu mặt phẳng?

  1. A. 11
  2. B. vô số
  3. C. 00
  4. D. 33

Câu 4. Hình lăng trụ có đáy là đa giác 1010 cạnh có bao nhiêu đỉnh?

  1. A. 1010
  2. B. 1212
  3. C. 2020
  4. D. 3030

Câu 5. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=12AB = 12, AD=21AD = 21AA=28AA' = 28. Đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng ABABCCCC'

  1. A. BCBC
  2. B. BDBD
  3. C. AAAA'
  4. D. ACAC

Câu 6. Giá trị lớn nhất của hàm số y=7cosx5y = 7\cos x - 5 bằng

  1. A. 22
  2. B. 12-12
  3. C. 77
  4. D. 1212

Câu 7. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4444 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số66551212771414
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 14,514{,}5
  2. B. 14,9114{,}91
  3. C. 14,9214{,}92
  4. D. 1414

Câu 8. Nhiệt độ của một vật giảm theo quy luật T(t)=11+17etT(t) = 11 + 17e^{-t}. Khi tt tăng rất lớn, nhiệt độ tiến tới

  1. A. 2828
  2. B. 1111
  3. C. 1717
  4. D. 00

Câu 9. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 5454 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số1212881313771414
Tứ phân vị Q3Q_3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 6,196{,}19
  2. B. 7,547{,}54
  3. C. 99
  4. D. 9,049{,}04

Câu 10. Tính log51625\log_{5} \dfrac{1}{625}.

  1. A. 14\dfrac{1}{4}
  2. B. 4-4
  3. C. 44
  4. D. 1625\dfrac{1}{625}

Câu 11. Với mọi góc α\alpha, ta có sin(π+α)\sin\left(\pi + \alpha\right) bằng

  1. A. sinα-\sin\alpha
  2. B. cosα-\cos\alpha
  3. C. cosα\cos\alpha
  4. D. sinα\sin\alpha

Câu 12. Biết sinα=35\sin\alpha = -\dfrac{3}{5}cosα=45\cos\alpha = -\dfrac{4}{5}. Giá trị của sin2α\sin 2\alpha bằng

  1. A. 725\dfrac{7}{25}
  2. B. 725-\dfrac{7}{25}
  3. C. 1225\dfrac{12}{25}
  4. D. 2425\dfrac{24}{25}

Câu 13. Một đàn vi khuẩn tăng gấp ba lần sau mỗi giờ. Từ 1010 con, sau 44 giờ có bao nhiêu con?

  1. A. 810810
  2. B. 270270
  3. C. 120120
  4. D. 8181

Câu 14. Dân số một thành phố tăng 5%5\% sau mỗi năm. Hệ số nhân sau một năm bằng bao nhiêu?

  1. A. 120\dfrac{1}{20}
  2. B. 2120\dfrac{21}{20}
  3. C. 2120-\dfrac{21}{20}
  4. D. 4120\dfrac{41}{20}

Câu 15. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4545 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số14147710106688
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 7,57{,}5
  2. B. 7,157{,}15
  3. C. 6,716{,}71
  4. D. 7,217{,}21

Câu 16. Tính limx+1x2\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{1}{x^{2}}.

  1. A. ++\infty
  2. B. 00
  3. C. 22
  4. D. 11

Câu 17. Ba số 22, xx, 4-4 theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Giá trị của xx bằng

  1. A. 3-3
  2. B. 2-2
  3. C. 1-1
  4. D. 6-6

Câu 18. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=3n+13n+1u_n = \dfrac{3n + 13}{n + 1}. Khẳng định đúng về tính bị chặn là

  1. A. Dãy chỉ bị chặn trên
  2. B. Dãy chỉ bị chặn dưới
  3. C. Dãy bị chặn
  4. D. Dãy không bị chặn

Câu 19. Mặt phẳng (P)(P) vuông góc với mặt phẳng (Q)(Q) khi

  1. A. (P)(P) chứa một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng của (Q)(Q)
  2. B. (P)(P) song song với một đường thẳng của (Q)(Q)
  3. C. (P)(P) chứa một đường thẳng vuông góc với (Q)(Q)
  4. D. (P)(P)(Q)(Q) có một điểm chung

Câu 20. Cận của tập nghiệm bất phương trình (15)x+2>125\left(\dfrac{1}{5}\right)^{x + 2} > 125 bằng

  1. A. 55
  2. B. 125125
  3. C. 33
  4. D. 5-5

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Hình chóp S.A1A2A17S.A_1A_2\ldots A_{17} có đáy là đa giác 1717 cạnh. Tính số mặt bên của hình chóp.

Câu 22. Tính limx2(4x22x1)\lim_{x \to -2}\left(4x^{2} - 2x - 1\right).

Câu 23. Biết sinx=45\sin x = -\dfrac{4}{5}. Tính sin(x)\sin(-x).

Câu 24. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4040 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số11115555121277
Tính số trung bình cộng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Còn 1 câu nữa của đề số 8 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8037

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cận của tập nghiệm bất phương trình log2(x6)>1\log_{2}\left(x - 6\right) > 1 bằng

  1. A. 66
  2. B. 88
  3. C. 77
  4. D. 22

Câu 2. Một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu 66 và công bội 14\dfrac{1}{4}. Tổng của cấp số bằng

  1. A. 66
  2. B. 88
  3. C. 32\dfrac{3}{2}
  4. D. 245\dfrac{24}{5}

Câu 3. Chu kì của hàm số y=6cos4x3y = -6\cos 4x - 3 có dạng T=kπT = k\pi. Giá trị kk bằng

  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 44
  3. C. 14\dfrac{1}{4}
  4. D. 88

Câu 4. Cho u1=2u_1 = 2un+1=3unu_{n+1} = 3u_n với mọi n1n \geq 1. Giá trị S3S_{3} bằng

  1. A. 2828
  2. B. 5252
  3. C. 2626
  4. D. 1818

Câu 5. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3434 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số77101033331111
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 5,065{,}06
  2. B. 55
  3. C. 44
  4. D. 4,064{,}06

Câu 6. Góc phẳng nhị diện của một góc nhị diện cạnh dd được dựng bằng hai tia

  1. A. bất kì xuất phát từ một điểm trên dd
  2. B. cùng nằm trong một mặt của nhị diện
  3. C. cùng song song với dd, mỗi tia thuộc một mặt
  4. D. cùng vuông góc với dd, mỗi tia thuộc một mặt

Câu 7. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4141 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số11116614145555
Tứ phân vị Q3Q_3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 7,257{,}25
  2. B. 7,987{,}98
  3. C. 5,935{,}93
  4. D. 77

Câu 8. Hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh 2525. Mặt phẳng (ACCA)(ACC'A') cắt hai mặt phẳng song song (ABCD)(ABCD)(ABCD)(A'B'C'D') theo hai giao tuyến. Hai giao tuyến ấy

  1. A. chéo nhau.
  2. B. vuông góc với nhau.
  3. C. cắt nhau tại một điểm.
  4. D. song song với nhau và cùng bằng đường chéo đáy.

Câu 9. Tính limx+1x2\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{1}{x^{2}}.

  1. A. 11
  2. B. 22
  3. C. 00
  4. D. ++\infty

Câu 10. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=4AB = 4, AD=10AD = 10AA=28AA' = 28. Đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng ABABCCCC'

  1. A. BCBC
  2. B. BDBD
  3. C. ACAC
  4. D. AAAA'

Câu 11. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh 44. Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian

  1. A. bắt buộc phải đồng phẳng
  2. B. bắt buộc phải cùng nằm trong một mặt phẳng đáy
  3. C. bắt buộc phải cắt nhau
  4. D. không nhất thiết phải cắt nhau

Câu 12. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4242 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số888814149933
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 14,514{,}5
  2. B. 14,2914{,}29
  3. C. 14,3614{,}36
  4. D. 1414

Câu 13. Tập nghiệm của phương trình 22x182x+32=02^{2x} - 18 \cdot 2^{x} + 32 = 0

  1. A. {2;16}\left\{2; 16\right\}
  2. B. {1;4}\left\{-1; -4\right\}
  3. C. {4}\left\{4\right\}
  4. D. {1;4}\left\{1; 4\right\}

Câu 14. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 22, 1010, 1111. Bình phương độ dài đường chéo khối bằng

  1. A. 2323
  2. B. 220220
  3. C. 225225
  4. D. 104104

Câu 15. Mặt phẳng (P)(P) vuông góc với mặt phẳng (Q)(Q) khi

  1. A. (P)(P)(Q)(Q) có một điểm chung
  2. B. (P)(P) chứa một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng của (Q)(Q)
  3. C. (P)(P) song song với một đường thẳng của (Q)(Q)
  4. D. (P)(P) chứa một đường thẳng vuông góc với (Q)(Q)

Câu 16. Tính 535^{-3}.

  1. A. 125-125
  2. B. 1125\dfrac{1}{125}
  3. C. 1125-\dfrac{1}{125}
  4. D. 125125

Câu 17. Thể tích khối chóp cụt có hai đáy diện tích S1S_1, S2S_2 và chiều cao hh được tính bởi

  1. A. V=h3(S1+S2+S1S2)V = \dfrac{h}{3}\left(S_1 + S_2 + \sqrt{S_1 S_2}\right)
  2. B. V=h(S1+S2+S1S2)V = h\left(S_1 + S_2 + \sqrt{S_1 S_2}\right)
  3. C. V=h2(S1+S2)V = \dfrac{h}{2}\left(S_1 + S_2\right)
  4. D. V=h3(S1+S2)V = \dfrac{h}{3}\left(S_1 + S_2\right)

Câu 18. Hình biểu diễn của một hình vuông trong không gian có thể là

  1. A. Hình bình hành
  2. B. Hai đoạn thẳng cắt nhau
  3. C. Một điểm
  4. D. Một đường tròn

Câu 19. Có bao nhiêu số nguyên x[0;10]x \in [0; 10] thoả mãn (12)x14\left(\dfrac{1}{2}\right)^{x - 1} \le 4?

  1. A. 1010
  2. B. 1111
  3. C. 1212
  4. D. 00

Câu 20. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4444 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số55886614141111
Tần số tích luỹ đến hết nhóm thứ 33 bằng

  1. A. 4444
  2. B. 66
  3. C. 1919
  4. D. 1313

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Biết sinα=35\sin\alpha = -\dfrac{3}{5}cosα=45\cos\alpha = -\dfrac{4}{5}. Tính tan2α\tan 2\alpha (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 22. Hai đường thẳng cắt nhau xác định bao nhiêu mặt phẳng?

Câu 23. Cho hình lăng trụ có đáy là đa giác 66 cạnh. Tính số cặp cạnh bên song song với nhau.

Câu 24. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=6AB = 6, AD=13AD = 13AA=18AA' = 18. Tính khoảng cách giữa hai mặt đáy (ABCD)(ABCD)(ABCD)(A'B'C'D').

Còn 1 câu nữa của đề số 9 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8038

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khối chóp có diện tích đáy bằng 4545 và chiều cao bằng 1515. Thể tích khối chóp bằng

  1. A. 337337
  2. B. 675675
  3. C. 225225
  4. D. 6060

Câu 2. Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=16SA = 16, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=30AM = 30. Góc giữa đường thẳng SMSM và mặt phẳng (P)(P)

  1. A. SMA^\widehat{SMA}
  2. B. SAM^\widehat{SAM}
  3. C. MAS^\widehat{MAS}
  4. D. ASM^\widehat{ASM}

Câu 3. Hàm số y=cotxy = \cot x tuần hoàn với chu kì cơ sở bằng

  1. A. π2\dfrac{\pi}{2}
  2. B. π\pi
  3. C. 4π4\pi
  4. D. 2π2\pi

Câu 4. Góc α(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 5sinx=35\sin x = 3. Tính tanα\tan\alpha.

  1. A. 34\dfrac{3}{4}
  2. B. 34-\dfrac{3}{4}
  3. C. 43\dfrac{4}{3}
  4. D. 1225\dfrac{12}{25}

Câu 5. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=7n+37n+3u_n = \dfrac{7n + 37}{n + 3}. Số hạng u1u_1 bằng

  1. A. 1111
  2. B. 3737
  3. C. 515\dfrac{51}{5}
  4. D. 77

Câu 6. Cận của tập nghiệm bất phương trình (2)x+2>16\left(2\right)^{x + 2} > 16 bằng

  1. A. 2-2
  2. B. 44
  3. C. 22
  4. D. 1616

Câu 7. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3434 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số553355121299
Mốt của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 15,715{,}7
  2. B. 1515
  3. C. 15,3315{,}33
  4. D. 15,515{,}5

Câu 8. Hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng tạo với nhau góc 155155^\circ. Góc giữa hai đường thẳng ấy bằng

  1. A. 6565^\circ
  2. B. 2525^\circ
  3. C. 5050^\circ
  4. D. 155155^\circ

Câu 9. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh 44. Khẳng định nào sau đây đúng về hai đường thẳng ABABBCB'C'?

  1. A. ABAB không vuông góc BCB'C'
  2. B. ABBCAB \parallel B'C'
  3. C. ABBCAB \equiv B'C'
  4. D. ABBCAB \perp B'C'

Câu 10. Tính limx+1x2\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{1}{x^{2}}.

  1. A. 11
  2. B. ++\infty
  3. C. 00
  4. D. 22

Câu 11. Trong không gian cho 1010 đường thẳng đôi một chéo nhau. Số cặp đường thẳng chéo nhau bằng

  1. A. 99
  2. B. 2020
  3. C. 1010
  4. D. 4545

Câu 12. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 88, 99, 1212. Tổng diện tích sáu mặt bằng

  1. A. 864864
  2. B. 116116
  3. C. 276276
  4. D. 552552

Câu 13. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 5454 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số1212121277991414
Tần số tích lũy của nhóm [4;6)\left[4; 6\right) bằng bao nhiêu?

  1. A. 4040
  2. B. 2424
  3. C. 77
  4. D. 3131

Câu 14. Số ghế ở hàng đầu của một khán đài là 1111 ghế, và mỗi hàng sau nhiều hơn hàng trước 11 ghế. Giá trị ở hàng thứ 99 bằng

  1. A. 135 gheˆˊ135 \text{ ghế}
  2. B. 20 gheˆˊ20 \text{ ghế}
  3. C. 19 gheˆˊ19 \text{ ghế}
  4. D. 11 gheˆˊ11 \text{ ghế}

Câu 15. Chu kì của hàm số y=6sin2x+1y = 6\sin 2x + 1 có dạng T=kπT = k\pi. Giá trị kk bằng

  1. A. 44
  2. B. 11
  3. C. 22
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 16. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3434 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số7799775566
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 7,147{,}14
  2. B. 6,826{,}82
  3. C. 7,327{,}32
  4. D. 7,57{,}5

Câu 17. Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=21SA = 21, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=20AM = 20. Đường thẳng dd nằm trong (P)(P), đi qua MM và vuông góc với AMAM. Theo định lí ba đường vuông góc, ta có

  1. A. SMdSM \equiv d
  2. B. SMdSM \perp d
  3. C. SMdSM \parallel d
  4. D. SAdSA \perp d nhưng SM thıˋ khoˆngSM \text{ thì không}

Câu 18. Cận của tập nghiệm bất phương trình log2(x2)>3\log_{2}\left(x - 2\right) > 3 bằng

  1. A. 88
  2. B. 1010
  3. C. 55
  4. D. 22

Câu 19. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=a3a23a6P = \dfrac{a^{3} \cdot \sqrt[3]{a^{2}}}{\sqrt[6]{a}}. Viết PP dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được:

  1. A. a4a^{4}
  2. B. a236a^{\dfrac{23}{6}}
  3. C. a32a^{-\dfrac{3}{2}}
  4. D. a72a^{\dfrac{7}{2}}

Câu 20. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 1616 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số4433333333
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 4,674{,}67
  2. B. 4,754{,}75
  3. C. 55
  4. D. 44

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 22, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=8SA = 8. Tính khoảng cách từ BB đến đường thẳng SASA.

Câu 22. Một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu 77 và công bội 12\dfrac{1}{2}. Tính tổng của cấp số.

Câu 23. Một mặt phẳng (R)(R) cắt 2020 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Tính số giao tuyến thu được.

Câu 24. Tính giá trị lớn nhất của hàm số y=5sin5x3y = -5\sin 5x - 3.

Còn 1 câu nữa của đề số 10 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 8029 · 25 câu · 90 phút 5 trang
  • Đề 2 Mã đề 8030 · 25 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 3 Mã đề 8031 · 25 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 4 Mã đề 8032 · 25 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 5 Mã đề 8033 · 25 câu · 90 phút 5 trang
  • Đề 6 Mã đề 8034 · 25 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 7 Mã đề 8035 · 25 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 8 Mã đề 8036 · 25 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 9 Mã đề 8037 · 25 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 10 Mã đề 8038 · 25 câu · 90 phút 4 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 123 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · Lớp 11 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 146 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 113 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 96 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 94 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 105 trang