Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+
Mục tiêu 8+Trắc nghiệm 6 điểm · Tự luận 4 điểmTN 6 · TL 4
10 đề trong một tệp PDF, phân hóa vận dụng, mục tiêu 8+. Mỗi đề gồm 24 câu trắc nghiệm · 4 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 7435
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 16. Khẳng định nào sau đây đúng về hai đường thẳng AB và AA′?
A.AB∥AA′
B.AB≡AA′
C.AB⊥AA′
D.AB không vuông góc AA′
Câu 2. Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3, SA⊥(ABCD) và SA=4. Đường thẳng SA vuông góc với
A. không đường thẳng nào trong (ABCD)
B. chỉ đường thẳng AB
C. chỉ hai đường chéo của đáy
D. mọi đường thẳng nằm trong (ABCD)
Câu 3. Giá trị x→6limx2−36x2−3x−18 bằng
A. Không tồn tại
B.43
C.34
D.0
Câu 4. Mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng (Q) khi
A.(P) chứa một đường thẳng vuông góc với (Q)
B.(P) chứa một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng của (Q)
C.(P) và (Q) có một điểm chung
D.(P) song song với một đường thẳng của (Q)
Câu 5. Với mọi góc α, ta có tan(π−α) bằng
A.cosα
B.tanα
C.−tanα
D.−cosα
Câu 6. Cho dãy số (un) với un=n+32n+4. Tính 2−u41.
A.72
B.−27
C.2
D.27
Câu 7. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊt) của 181 chuyến, các lớp cùng độ rộng 5:
Lớp
[15;20)
[20;25)
[25;30)
[30;35)
[35;40)
[40;45)
Tần số hiển thị
14
49
39
31
10
36
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 181, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 23,84phuˊt (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[15;20)
[20;25)
[25;30)
[30;35)
[35;40)
[40;45)
Lô mới
18
4
20
31
17
15
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [15;20) phải là 16; mốt trước khi gộp 23,84; sau khi gộp, lớp mốt là [30;35) và mốt là 30,39
B. ô của lớp [15;20) phải là 16; mốt trước khi gộp 28,27; sau khi gộp, lớp mốt là [30;35) và mốt là 30,39
C. ô của lớp [15;20) phải là 16; mốt trước khi gộp 23,84; sau khi gộp, lớp mốt là [20;25) và mốt là 27,31
D. ô của lớp [35;40) phải là 12; mốt trước khi gộp 23,89; sau khi gộp, lớp mốt là [30;35) và mốt là 30,42
Câu 8. Hình lập phương có cạnh 3. Khoảng cách giữa hai mặt đối diện bằng
A.3
B.27
C.6
D.9
Câu 9. Hai đoạn thẳng AB và CD nằm trên một đường thẳng, với CDAB=31. Qua một phép chiếu song song, ảnh của AB có độ dài 15. Độ dài ảnh của CD bằng
A.45
B.15
C.5
D.31
Câu 10. Đặt a=log23. Biểu diễn log2⋅34(2331) theo a.
A.54a
B.1+4a3+a
C.3+a
D.3+a1+4a
Câu 11. Cho số thực a>0 và biểu thức P=6a8a2⋅6a3. Viết P dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được:
A.a413
B.a623
C.a−3
D.a67
Câu 12. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 45 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
9
11
3
8
14
Tần số tích lũy của nhóm [14;15) bằng bao nhiêu?
A.3
B.31
C.20
D.23
Còn 16 câu nữa của
đề số 1
(4 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 2 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 7436
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là S1=64 và S2=169, chiều cao h=3. Thể tích khối chóp cụt bằng
A.233
B.337
C.1011
D.349
Câu 2. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 38 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
5
8
7
6
12
Tần suất của nhóm [15;16) gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.15,79%
B.18,75%
C.68,42%
D.31,58%
Câu 3. Giá trị của limx→3(3x2+x−4) bằng
A.8
B.30
C.26
D.−26
Câu 4. Nếu hai mặt phẳng cắt nhau và cùng song song với đường thẳng d thì giao tuyến của chúng
A. chéo với d
B. cắt d
C. vuông góc với d
D. song song với d
Câu 5. Cho dãy số (un) xác định bởi un=6⋅3n−1. Giá trị của q bằng
A.−3
B.31
C.3
D.4
Câu 6. Cho dãy số (un) xác định bởi un=3n+6. Giá trị của d bằng
A.−3
B.4
C.2
D.3
Câu 7. Cho dãy số (un) với un=4−n+11. Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất sao cho 4−un<101.
A.10
B.11
C.9
D.12
Câu 8. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm) của 147 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 3:
Lớp
[27;30)
[30;33)
[33;36)
[36;39)
[39;42)
[42;45)
Tần số hiển thị
13
46
9
7
36
38
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 147, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 31,46mm (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[27;30)
[30;33)
[33;36)
[36;39)
[39;42)
[42;45)
Lô mới
11
3
3
6
24
15
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [39;42) phải là 34; mốt trước khi gộp 31,41; sau khi gộp, lớp mốt là [39;42) và mốt là 41,7
B. ô của lớp [27;30) phải là 11; mốt trước khi gộp 31,46; sau khi gộp, lớp mốt là [39;42) và mốt là 41,61
C. ô của lớp [27;30) phải là 11; mốt trước khi gộp 39,04; sau khi gộp, lớp mốt là [39;42) và mốt là 41,61
D. ô của lớp [27;30) phải là 11; mốt trước khi gộp 31,46; sau khi gộp, lớp mốt là [30;33) và mốt là 31,27
Câu 9. Đổi góc −195∘ sang radian ta được
A.−1213π
B.−613π
C.1213π
D.−195
Câu 10. Biết tanα=724. Giá trị tan(π+α) bằng
A.−247
B.247
C.724
D.−724
Câu 11. Tính x→+∞lim(x2+6x−x).
A.3
B.+∞
C.0
D.6
Câu 12. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=−7sinx+2 bằng
A.−9
B.−7
C.−5
D.9
Câu 13. Cho SA⊥(P) với SA=21, điểm M nằm trong (P) và AM=28. Độ dài SM bằng
A.7
B.1225
C.49
D.35
Câu 14. Giá trị của một chiếc máy giảm 10% sau mỗi năm. Hệ số nhân sau một năm bằng bao nhiêu?
A.−109
B.101
C.1011
D.109
Câu 15. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=2, AD=3 và AA′=6. Khoảng cách giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (A′B′C′D′) bằng
A.3
B.2
C.0
D.6
Còn 13 câu nữa của
đề số 2
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 3 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 7437
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 32 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
5
4
4
9
10
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.14,47
B.15,33
C.14,5
D.14,97
Câu 2. Đặt t=sinx, phương trình sin2x+6sinx+5=0 trở thành
A.t2+6t+5=0
B.−t2−6t−5=0
C.t2+5t+6=0
D.6t+5=0
Câu 3. Tính 55⋅54.
A.3814697265625
B.12500
C.1953125
D.95367431640625
Câu 4. Cấp số nhân (un) có u3=27 và u4=9. Giá trị của q bằng
A.3
B.−31
C.34
D.31
Câu 5. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại A, B, C và cắt đường thẳng thứ hai tại A′, B′, C′ (theo thứ tự tương ứng). Biết A′B′AB=4 và A′B′=5. Độ dài AB bằng
A.9
B.5
C.20
D.45
Câu 6. Cho số thực dương x thỏa mãn log2x=2. Giá trị của biểu thức log8(x2) bằng
A.32
B.34
C.12
D.4
Câu 7. Hình lăng trụ có đáy là đa giác 10 cạnh có bao nhiêu đỉnh?
A.20
B.12
C.30
D.10
Câu 8. Nghiệm tổng quát của phương trình sin(2x−43π)=0 là
A.x=83π+k2π,k∈Z
B.x=43π+kπ,k∈Z
C.x=−83π+k2π,k∈Z
D.x=43π+k2π,k∈Z
Câu 9. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 7. Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian
A. bắt buộc phải cùng nằm trong một mặt phẳng đáy
B. bắt buộc phải cắt nhau
C. bắt buộc phải đồng phẳng
D. không nhất thiết phải cắt nhau
Câu 10. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm) của 143 cây, các lớp cùng độ rộng 6:
Lớp
[42;48)
[48;54)
[54;60)
[60;66)
[66;72)
[72;78)
Tần số hiển thị
5
41
22
36
23
20
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số cây là 143, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 51,66cm (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[42;48)
[48;54)
[54;60)
[60;66)
[66;72)
[72;78)
Lô mới
24
0
23
21
24
7
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [54;60) phải là 18; mốt trước khi gộp 51,66; sau khi gộp, lớp mốt là [48;54) và mốt là 54
B. ô của lớp [42;48) phải là 1; mốt trước khi gộp 52,07; sau khi gộp, lớp mốt là [60;66) và mốt là 63,27
C. ô của lớp [54;60) phải là 18; mốt trước khi gộp 51,66; sau khi gộp, lớp mốt là [60;66) và mốt là 63,69
D. ô của lớp [54;60) phải là 18; mốt trước khi gộp 61,25; sau khi gộp, lớp mốt là [60;66) và mốt là 63,69
Câu 11. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm) của 166 cây, các lớp cùng độ rộng 6:
Lớp
[60;66)
[66;72)
[72;78)
[78;84)
[84;90)
[90;96)
Tần số hiển thị
39
15
53
36
14
16
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số cây là 166, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 76,54cm (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[60;66)
[66;72)
[72;78)
[78;84)
[84;90)
[90;96)
Lô mới
12
17
4
20
1
15
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [72;78) phải là 46; mốt trước khi gộp 76,54; sau khi gộp, lớp mốt là [78;84) và mốt là 78,77
B. ô của lớp [60;66) phải là 32; mốt trước khi gộp 76,15; sau khi gộp, lớp mốt là [72;78) và mốt là 77,77
C. ô của lớp [72;78) phải là 46; mốt trước khi gộp 76,54; sau khi gộp, lớp mốt là [72;78) và mốt là 81
D. ô của lớp [72;78) phải là 46; mốt trước khi gộp 75,78; sau khi gộp, lớp mốt là [78;84) và mốt là 78,77
Còn 17 câu nữa của
đề số 3
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 4 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 7438
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=2, AD=5 và AA′=14. Bình phương độ dài đường chéo AC của mặt đáy bằng
A.29
B.225
C.10
D.49
Câu 2. Tổng 31+91+271+… bằng
A.2
B.31
C.41
D.21
Câu 3. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊt) của 128 chuyến, các lớp cùng độ rộng 3:
Lớp
[15;18)
[18;21)
[21;24)
[24;27)
[27;30)
[30;33)
Tần số hiển thị
4
4
25
44
11
35
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 128, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 25,21phuˊt (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[15;18)
[18;21)
[21;24)
[24;27)
[27;30)
[30;33)
Lô mới
24
53
4
6
12
21
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [21;24) phải là 30; mốt trước khi gộp 24,89; sau khi gộp, lớp mốt là [18;21) và mốt là 19,67
B. ô của lớp [27;30) phải là 16; mốt trước khi gộp 26,11; sau khi gộp, lớp mốt là [18;21) và mốt là 19,53
C. ô của lớp [27;30) phải là 16; mốt trước khi gộp 25,21; sau khi gộp, lớp mốt là [24;27) và mốt là 25,47
D. ô của lớp [27;30) phải là 16; mốt trước khi gộp 25,21; sau khi gộp, lớp mốt là [18;21) và mốt là 19,53
Câu 4. Tính x→+∞lim(x2+18x−x).
A.9
B.+∞
C.0
D.18
Câu 5. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 53 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
8
11
13
7
14
Tứ phân vị Q3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.16,05
B.16
C.13,48
D.14,58
Câu 6. Cho dãy số (un) với un=n+38n+36. Số hạng u1 bằng
A.8
B.552
C.36
D.11
Câu 7. Biết cotx=−34. Giá trị cot(−x) bằng
A.34
B.−43
C.−34
D.0
Câu 8. Cho dãy số (un) với un=n+23n+3. Tính 3−u21.
A.32
B.−34
C.43
D.34
Câu 9. Cho SA⊥(P) với SA=10, điểm M nằm trong (P) và AM=24. Tang của góc giữa SM và (P) bằng
A.1312
B.512
C.135
D.125
Câu 10. Cận của tập nghiệm bất phương trình (51)x+2>125 bằng
A.125
B.5
C.−5
D.3
Câu 11. Một mô hình mô tả nồng độ thuốc trong máu theo thời gian t bởi c(t)=t+1122t. Khi t tăng rất lớn, giá trị của c tiến tới
A.11
B.0
C.22
D.2
Câu 12. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊt) của 142 chuyến, các lớp cùng độ rộng 5:
Lớp
[30;35)
[35;40)
[40;45)
[45;50)
[50;55)
[55;60)
Tần số hiển thị
7
21
19
33
45
19
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 142, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 51,5phuˊt (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[30;35)
[35;40)
[40;45)
[45;50)
[50;55)
[55;60)
Lô mới
12
6
48
25
14
17
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [55;60) phải là 17; mốt trước khi gộp 51,5; sau khi gộp, lớp mốt là [50;55) và mốt là 50,19
B. ô của lớp [55;60) phải là 17; mốt trước khi gộp 48,64; sau khi gộp, lớp mốt là [40;45) và mốt là 44,08
C. ô của lớp [55;60) phải là 17; mốt trước khi gộp 51,5; sau khi gộp, lớp mốt là [40;45) và mốt là 44,08
D. ô của lớp [30;35) phải là 5; mốt trước khi gộp 51,58; sau khi gộp, lớp mốt là [40;45) và mốt là 44,08
Câu 13. Trong không gian cho 8 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Số giao tuyến của chúng bằng
A.28
B.8
C.0
D.1
Câu 14. Số tế bào ban đầu của một mẻ nuôi cấy là 8 tế bào, và cứ mỗi giờ số tế bào tăng gấp 2 lần. Tổng số lượng ghi được ở 3 mốc đầu, tính cả mốc ban đầu, bằng
A.32 teˆˊ baˋo
B.56 teˆˊ baˋo
C.64 teˆˊ baˋo
D.48 teˆˊ baˋo
Câu 15. Một mặt phẳng (R) cắt 14 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Số giao tuyến thu được bằng
A.13
B.91
C.14
D.1
Câu 16. Biên độ của hàm số y=−5sin2x+4 bằng
A.5
B.9
C.2
D.−5
Câu 17. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm) của 140 cây, các lớp cùng độ rộng 5:
Lớp
[20;25)
[25;30)
[30;35)
[35;40)
[40;45)
[45;50)
Tần số hiển thị
28
37
8
22
34
5
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số cây là 140, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 25,47cm (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[20;25)
[25;30)
[30;35)
[35;40)
[40;45)
[45;50)
Lô mới
17
6
13
1
25
19
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [25;30) phải là 43; mốt trước khi gộp 26,5; sau khi gộp, lớp mốt là [40;45) và mốt là 42,54
B. ô của lớp [20;25) phải là 34; mốt trước khi gộp 29,86; sau khi gộp, lớp mốt là [40;45) và mốt là 42,54
C. ô của lớp [20;25) phải là 34; mốt trước khi gộp 25,47; sau khi gộp, lớp mốt là [25;30) và mốt là 22,14
D. ô của lớp [20;25) phải là 34; mốt trước khi gộp 25,47; sau khi gộp, lớp mốt là [40;45) và mốt là 42,54
Câu 18. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 6. Bình phương độ dài đường chéo khối bằng
A.216
B.108
C.72
D.36
Câu 19. Biết limx→−1f(x)=4 và limx→−1g(x)=6. Giá trị của limx→−1[f(x)g(x)] bằng
A.24
B.10
C.25
D.−2
Câu 20. Phương trình 2cos2x+5cosx−3=0 tương đương với
A.cosx=−3
B. Phương trình vô nghiệm
C.cosx=21
D.cosx=21 hoặc cosx=−3
Câu 21. Giá trị x→−5lim(−3x2−2x) bằng
A.−5
B.−65
C.25
D.0
Câu 22. Giá trị x→+∞lim8x2−33x−2 bằng
A.83
B.0
C.1
D.+∞
Còn 6 câu nữa của
đề số 4
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 5 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 7439
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Đặt a=log23. Biểu diễn log22133 theo a.
A.a−3
B.13a
C.3a−1
D.1+3a
Câu 2. Tính log3729.
A.3
B.7
C.729
D.6
Câu 3. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm) của 166 cây, các lớp cùng độ rộng 3:
Lớp
[15;18)
[18;21)
[21;24)
[24;27)
[27;30)
[30;33)
Tần số hiển thị
25
7
35
15
48
39
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số cây là 166, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 29,4cm (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[15;18)
[18;21)
[21;24)
[24;27)
[27;30)
[30;33)
Lô mới
11
1
33
19
13
10
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [27;30) phải là 45; mốt trước khi gộp 29,5; sau khi gộp, lớp mốt là [21;24) và mốt là 22,91
B. ô của lớp [24;27) phải là 12; mốt trước khi gộp 29,4; sau khi gộp, lớp mốt là [21;24) và mốt là 22,86
C. ô của lớp [24;27) phải là 12; mốt trước khi gộp 29,4; sau khi gộp, lớp mốt là [27;30) và mốt là 29,14
D. ô của lớp [24;27) phải là 12; mốt trước khi gộp 27,25; sau khi gộp, lớp mốt là [21;24) và mốt là 22,86
Câu 4. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 39 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
7
13
7
6
6
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.6,96
B.7,27
C.6,5
D.6
Câu 5. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 46 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
12
13
4
5
12
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.7,33
B.6,83
C.7,5
D.6,85
Câu 6. Cho số thực a>0 và biểu thức P=6aa2⋅6a4. Viết P dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được:
A.a−25
B.a617
C.a5
D.a25
Câu 7. Cho SA⊥(P) với SA=30, điểm M nằm trong (P) và AM=40. Đường thẳng d nằm trong (P), đi qua M và vuông góc với AM. Khoảng cách từ S đến đường thẳng d bằng
A.70
B.50
C.40
D.30
Câu 8. Thả một quả bóng từ độ cao 8 mét. Mỗi lần chạm đất bóng nảy lên bằng nửa độ cao lần trước. Tổng quãng đường bóng đi được cho tới khi dừng bằng
A.24m
B.16m
C.32m
D.8m
Câu 9. Tập nghiệm của phương trình 22x−5⋅2x+4=0 là
A.{0;−2}
B.{2}
C.{0;2}
D.{1;4}
Câu 10. Sai số của một phép đo giảm theo cỡ mẫu n bởi E(n)=n12. Cỡ mẫu nhỏ nhất để E≤3 bằng
A.12
B.5
C.3
D.4
Câu 11. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 41 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
8
5
14
6
8
Tần số tích lũy của nhóm [15;16) bằng bao nhiêu?
A.27
B.33
C.41
D.6
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình (51)x+1≤625 là
A.x≥−5
B.x≥4
C.x≤−5
D.x≥5
Câu 13. Cho dãy số (un) với un=2−n+21. Tính limun.
A.23
B.0
C.21
D.2
Câu 14. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊt) của 151 chuyến, các lớp cùng độ rộng 4:
Lớp
[8;12)
[12;16)
[16;20)
[20;24)
[24;28)
[28;32)
Tần số hiển thị
24
12
10
31
39
36
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 151, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 26,67phuˊt (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[8;12)
[12;16)
[16;20)
[20;24)
[24;28)
[28;32)
Lô mới
12
23
22
31
19
1
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [28;32) phải là 35; mốt trước khi gộp 26,67; sau khi gộp, lớp mốt là [20;24) và mốt là 23,53
B. ô của lớp [28;32) phải là 35; mốt trước khi gộp 26,67; sau khi gộp, lớp mốt là [24;28) và mốt là 23,11
C. ô của lớp [8;12) phải là 23; mốt trước khi gộp 26,91; sau khi gộp, lớp mốt là [20;24) và mốt là 23,53
D. ô của lớp [28;32) phải là 35; mốt trước khi gộp 23,81; sau khi gộp, lớp mốt là [20;24) và mốt là 23,53
Câu 15. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm) của 165 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 5:
Lớp
[20;25)
[25;30)
[30;35)
[35;40)
[40;45)
[45;50)
Tần số hiển thị
12
47
21
35
35
13
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 165, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 27,97mm (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[20;25)
[25;30)
[30;35)
[35;40)
[40;45)
[45;50)
Lô mới
15
0
40
1
9
10
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [30;35) phải là 23; mốt trước khi gộp 27,97; sau khi gộp, lớp mốt là [25;30) và mốt là 50
B. ô của lớp [30;35) phải là 23; mốt trước khi gộp 27,97; sau khi gộp, lớp mốt là [30;35) và mốt là 31,86
C. ô của lớp [35;40) phải là 37; mốt trước khi gộp 27,87; sau khi gộp, lớp mốt là [30;35) và mốt là 31,89
D. ô của lớp [30;35) phải là 23; mốt trước khi gộp 35,07; sau khi gộp, lớp mốt là [30;35) và mốt là 31,86
Câu 16. Có bao nhiêu số nguyên x∈[0;20] thoả mãn log5(x−1)>1?
A.15
B.7
C.14
D.13
Câu 17. Hình biểu diễn của một hình chữ nhật trong không gian có thể là
A. Một đường tròn
B. Một tam giác
C. Hình bình hành
D. Một điểm
Câu 18. Muốn chứng minh hai đường thẳng chéo nhau, cách làm thường dùng là
A. chứng minh không tồn tại mặt phẳng nào chứa cả hai
B. chứng minh chúng vuông góc với nhau
C. chứng minh chúng không có điểm chung
D. chứng minh chúng cùng vuông góc với một mặt phẳng
Còn 10 câu nữa của
đề số 5
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 6 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 7440
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 3, 16, 24. Bình phương độ dài đường chéo khối bằng
A.265
B.1152
C.43
D.841
Câu 2. Giá trị của cos(0) bằng
A.0
B.1
C.21
D.−1
Câu 3. Cho SA⊥(P) với SA=5, điểm M nằm trong (P) và AM=12. Diện tích tam giác SAM bằng
A.30
B.265
C.17
D.60
Câu 4. Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) khi d vuông góc với
A. mọi đường thẳng của không gian
B. một đường thẳng nằm trong (P)
C. hai đường thẳng cắt nhau nằm trong (P)
D. hai đường thẳng song song nằm trong (P)
Câu 5. Cấu hình nào sau đây không đủ để xác định một mặt phẳng duy nhất?
A. một đường thẳng và một điểm ngoài nó
B. hai điểm phân biệt
C. hai đường thẳng cắt nhau
D. ba điểm không thẳng hàng
Câu 6. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm) của 159 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 4:
Lớp
[16;20)
[20;24)
[24;28)
[28;32)
[32;36)
[36;40)
Tần số hiển thị
37
43
18
22
15
21
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 159, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 20,97mm (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[16;20)
[20;24)
[24;28)
[28;32)
[32;36)
[36;40)
Lô mới
19
6
18
44
19
1
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [28;32) phải là 25; mốt trước khi gộp 20,77; sau khi gộp, lớp mốt là [28;32) và mốt là 29,94
B. ô của lớp [20;24) phải là 46; mốt trước khi gộp 23,7; sau khi gộp, lớp mốt là [28;32) và mốt là 29,94
C. ô của lớp [20;24) phải là 46; mốt trước khi gộp 20,97; sau khi gộp, lớp mốt là [28;32) và mốt là 29,94
D. ô của lớp [20;24) phải là 46; mốt trước khi gộp 20,97; sau khi gộp, lớp mốt là [20;24) và mốt là 18,67
Câu 7. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=4, AD=17 và AA′=28. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và CC′ bằng
A.21
B.305
C.28
D.4
Câu 8. Hai góc nhọn α và β phụ nhau, biết cosβ=135. Giá trị của tanα bằng
A.16960
B.512
C.−125
D.125
Câu 9. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 2. Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian
A. không nhất thiết phải cắt nhau
B. bắt buộc phải cắt nhau
C. bắt buộc phải cùng nằm trong một mặt phẳng đáy
D. bắt buộc phải đồng phẳng
Câu 10. Cho SA⊥(P) với SA=48, điểm M nằm trong (P) và AM=14. Góc giữa đường thẳng SM và mặt phẳng (P) là
A.SAM
B.MAS
C.SMA
D.ASM
Câu 11. Qua phép chiếu song song có phương chiếu không song song với hai đường thẳng ấy, ảnh của hai đường thẳng song song là
A. hai đường thẳng cắt nhau
B. hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau
C. hai điểm
D. hai đường thẳng chéo nhau
Câu 12. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 20, SA⊥(ABCD) và SA=21. Gọi α là góc nhị diện cạnh BC giữa (SBC) và (ABCD). Giá trị tanα bằng
A.2120
B.2921
C.2021
D.2920
Câu 13. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại A, B, C và cắt đường thẳng thứ hai tại A′, B′, C′ (theo thứ tự tương ứng). Biết A′B′AB=2 và A′B′=9. Độ dài AB bằng
A.29
B.9
C.18
D.11
Câu 14. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 8. Bình phương độ dài đường chéo khối bằng
A.192
B.64
C.512
D.128
Câu 15. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1 đến u15. Dãy có bao nhiêu số hạng?
A.14
B.16
C.7
D.15
Câu 16. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm) của 175 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 6:
Lớp
[42;48)
[48;54)
[54;60)
[60;66)
[66;72)
[72;78)
Tần số hiển thị
28
30
46
33
28
11
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 175, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 57,2mm (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[42;48)
[48;54)
[54;60)
[60;66)
[66;72)
[72;78)
Lô mới
11
2
6
2
52
16
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [60;66) phải là 32; mốt trước khi gộp 57,85; sau khi gộp, lớp mốt là [66;72) và mốt là 68,79
B. ô của lớp [60;66) phải là 32; mốt trước khi gộp 57,2; sau khi gộp, lớp mốt là [66;72) và mốt là 68,79
C. ô của lớp [42;48) phải là 27; mốt trước khi gộp 57,31; sau khi gộp, lớp mốt là [66;72) và mốt là 68,76
D. ô của lớp [60;66) phải là 32; mốt trước khi gộp 57,2; sau khi gộp, lớp mốt là [54;60) và mốt là 57,16
Câu 17. Giá trị của limx→−2(2x2+4x+2) bằng
A.2
B.0
C.−10
D.−2
Câu 18. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=2, AD=5 và AA′=14. Khoảng cách giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (A′B′C′D′) bằng
A.0
B.5
C.2
D.14
Câu 19. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm) của 210 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 2:
Lớp
[10;12)
[12;14)
[14;16)
[16;18)
[18;20)
[20;22)
Tần số hiển thị
39
54
35
39
38
12
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 210, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 12,8mm (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[10;12)
[12;14)
[14;16)
[16;18)
[18;20)
[20;22)
Lô mới
11
21
5
8
37
22
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [12;14) phải là 47; mốt trước khi gộp 15,09; sau khi gộp, lớp mốt là [18;20) và mốt là 18,81
B. ô của lớp [18;20) phải là 31; mốt trước khi gộp 12,88; sau khi gộp, lớp mốt là [12;14) và mốt là 12,83
C. ô của lớp [12;14) phải là 47; mốt trước khi gộp 12,8; sau khi gộp, lớp mốt là [18;20) và mốt là 18,81
D. ô của lớp [12;14) phải là 47; mốt trước khi gộp 12,8; sau khi gộp, lớp mốt là [12;14) và mốt là 12,78
Câu 20. Có bao nhiêu số nguyên x∈[0;20] thoả mãn log5(x−1)>1?
A.14
B.7
C.13
D.15
Còn 8 câu nữa của
đề số 6
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 7 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 7441
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nghiệm tổng quát của phương trình sin(2x−21π)=0 là
A.x=21π+k2π,k∈Z
B.x=−41π+k2π,k∈Z
C.x=21π+kπ,k∈Z
D.x=41π+k2π,k∈Z
Câu 2. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm) của 146 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 2:
Lớp
[18;20)
[20;22)
[22;24)
[24;26)
[26;28)
[28;30)
Tần số hiển thị
10
19
48
22
37
6
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 146, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 22,98mm (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[18;20)
[20;22)
[22;24)
[24;26)
[26;28)
[28;30)
Lô mới
31
8
7
3
19
7
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [20;22) phải là 23; mốt trước khi gộp 23,67; sau khi gộp, lớp mốt là [26;28) và mốt là 26,84
B. ô của lớp [20;22) phải là 23; mốt trước khi gộp 22,98; sau khi gộp, lớp mốt là [22;24) và mốt là 22,89
C. ô của lớp [28;30) phải là 10; mốt trước khi gộp 23,05; sau khi gộp, lớp mốt là [26;28) và mốt là 26,89
D. ô của lớp [20;22) phải là 23; mốt trước khi gộp 22,98; sau khi gộp, lớp mốt là [26;28) và mốt là 26,84
Câu 3. Cho hai hàm số f, g có x→x0limf(x)=4 và x→x0limg(x)=8. Giá trị x→x0lim[f(x)+g(x)] bằng
A.−4
B.32
C.12
D.4
Câu 4. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 6. Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian
A. không nhất thiết phải cắt nhau
B. bắt buộc phải cùng nằm trong một mặt phẳng đáy
C. bắt buộc phải cắt nhau
D. bắt buộc phải đồng phẳng
Câu 5. Cấp số nhân (un) có u3=8 và u4=4. Giá trị của u1 bằng
A.16
B.21
C.−32
D.32
Câu 6. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 4, 8, 8. Bình phương khoảng cách từ tâm hình hộp đến một đỉnh bằng
A.36
B.72
C.144
D.80
Câu 7. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊt) của 117 chuyến, các lớp cùng độ rộng 3:
Lớp
[9;12)
[12;15)
[15;18)
[18;21)
[21;24)
[24;27)
Tần số hiển thị
10
5
26
36
36
9
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 117, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 21,47phuˊt (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[9;12)
[12;15)
[15;18)
[18;21)
[21;24)
[24;27)
Lô mới
10
16
23
37
23
18
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [18;21) phải là 31; mốt trước khi gộp 21,47; sau khi gộp, lớp mốt là [18;21) và mốt là 20,04
B. ô của lớp [18;21) phải là 31; mốt trước khi gộp 21,47; sau khi gộp, lớp mốt là [21;24) và mốt là 19,83
C. ô của lớp [21;24) phải là 31; mốt trước khi gộp 20; sau khi gộp, lớp mốt là [18;21) và mốt là 19,67
D. ô của lớp [18;21) phải là 31; mốt trước khi gộp 19,69; sau khi gộp, lớp mốt là [18;21) và mốt là 20,04
Câu 8. Trong không gian cho 19 mặt phẳng đôi một cắt nhau và không có hai giao tuyến nào trùng nhau. Số giao tuyến bằng
A.18
B.171
C.38
D.19
Câu 9. Cho SA⊥(P) với SA=24, điểm M nằm trong (P) và AM=32. Đường thẳng d nằm trong (P), đi qua M và vuông góc với AM. Theo định lí ba đường vuông góc, ta có
A.SM≡d
B.SM⊥d
C.SA⊥d nhưng SM thıˋ khoˆng
D.SM∥d
Câu 10. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 40 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
7
8
14
7
4
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.14,36
B.14,33
C.14,5
D.14
Câu 11. Trên đường tròn lượng giác, điểm biểu diễn góc α là M(−1312;135). Giá trị của sinα−cosα bằng
A.1317
B.137
C.−1317
D.−137
Câu 12. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊt) của 168 chuyến, các lớp cùng độ rộng 5:
Lớp
[10;15)
[15;20)
[20;25)
[25;30)
[30;35)
[35;40)
Tần số hiển thị
33
36
19
46
33
5
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 168, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 28,07phuˊt (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[10;15)
[15;20)
[20;25)
[25;30)
[30;35)
[35;40)
Lô mới
12
27
23
0
13
10
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [30;35) phải là 29; mốt trước khi gộp 23,95; sau khi gộp, lớp mốt là [15;20) và mốt là 17,31
B. ô của lớp [30;35) phải là 29; mốt trước khi gộp 28,07; sau khi gộp, lớp mốt là [15;20) và mốt là 17,31
C. ô của lớp [20;25) phải là 15; mốt trước khi gộp 28,52; sau khi gộp, lớp mốt là [15;20) và mốt là 17,09
D. ô của lớp [30;35) phải là 29; mốt trước khi gộp 28,07; sau khi gộp, lớp mốt là [25;30) và mốt là 27,5
Câu 13. Trong không gian cho 19 điểm, trong đó không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng. Số đường thẳng đi qua hai trong các điểm ấy là
A.969
B.171
C.38
D.19
Câu 14. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 4. Tính AC′2.
A.96
B.144
C.32
D.48
Câu 15. Hai đường thẳng chéo nhau là hai đường thẳng
A. cùng nằm trong một mặt phẳng
B. không đồng phẳng
C. không có điểm chung
D. vuông góc với nhau
Câu 16. Trên đồ thị hàm số y=log5x, hiệu tung độ của hai điểm có hoành độ 625 và 5 bằng
A.5
B.−3
C.3
D.620
Còn 12 câu nữa của
đề số 7
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 8 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 7442
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Biết cosx=−1312. Giá trị cos(x+2π) bằng
A.−1324
B.1312
C.−1312
D.0
Câu 2. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=8, AD=11 và AA′=16. Bình phương độ dài đường chéo AC′ của khối hộp bằng
A.441
B.1225
C.1408
D.185
Câu 3. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm) của 135 cây, các lớp cùng độ rộng 2:
Lớp
[22;24)
[24;26)
[26;28)
[28;30)
[30;32)
[32;34)
Tần số hiển thị
25
31
28
16
28
11
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số cây là 135, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 24,92cm (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[22;24)
[24;26)
[26;28)
[28;30)
[30;32)
[32;34)
Lô mới
21
7
28
9
8
7
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [28;30) phải là 12; mốt trước khi gộp 25,33; sau khi gộp, lớp mốt là [26;28) và mốt là 26,68
B. ô của lớp [26;28) phải là 24; mốt trước khi gộp 24,92; sau khi gộp, lớp mốt là [26;28) và mốt là 26,68
C. ô của lớp [26;28) phải là 24; mốt trước khi gộp 26,96; sau khi gộp, lớp mốt là [26;28) và mốt là 26,68
D. ô của lớp [26;28) phải là 24; mốt trước khi gộp 24,92; sau khi gộp, lớp mốt là [24;26) và mốt là 24
Câu 4. Hình chóp có đáy là đa giác 7 cạnh. Số cạnh của hình chóp bằng
A.8
B.21
C.7
D.14
Câu 5. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1 đến u26. Dãy có bao nhiêu số hạng?
A.25
B.26
C.27
D.13
Câu 6. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 18. Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian
A. bắt buộc phải đồng phẳng
B. bắt buộc phải cùng nằm trong một mặt phẳng đáy
C. không nhất thiết phải cắt nhau
D. bắt buộc phải cắt nhau
Câu 7. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm) của 139 cây, các lớp cùng độ rộng 4:
Lớp
[40;44)
[44;48)
[48;52)
[52;56)
[56;60)
[60;64)
Tần số hiển thị
14
34
30
10
51
6
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số cây là 139, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 57,89cm (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[40;44)
[44;48)
[48;52)
[52;56)
[56;60)
[60;64)
Lô mới
25
17
23
24
6
22
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [56;60) phải là 45; mốt trước khi gộp 50,87; sau khi gộp, lớp mốt là [48;52) và mốt là 48,38
B. ô của lớp [56;60) phải là 45; mốt trước khi gộp 57,89; sau khi gộp, lớp mốt là [48;52) và mốt là 48,38
C. ô của lớp [44;48) phải là 28; mốt trước khi gộp 57,91; sau khi gộp, lớp mốt là [56;60) và mốt là 57,77
D. ô của lớp [56;60) phải là 45; mốt trước khi gộp 57,89; sau khi gộp, lớp mốt là [56;60) và mốt là 57,7
Câu 8. Hàm số f(x)=x∣x∣ có bao nhiêu điểm gián đoạn?
A.2
B. vô số
C.1
D.0
Câu 9. Đặt a=log23. Biểu diễn log2⋅31(2535) theo a.
A.5+5a
B.1+a5+5a
C.210a
D.5+5a1+a
Câu 10. Một mô hình mô tả mức tăng trưởng của quần thể theo thời gian t bởi P(t)=t+42t. Khi t tăng rất lớn, giá trị của P tiến tới
A.4
B.21
C.0
D.2
Câu 11. Hai đoạn thẳng AB và CD nằm trên một đường thẳng, với CDAB=57. Qua một phép chiếu song song, ảnh của AB có độ dài 12. Độ dài ảnh của CD bằng
A.584
B.760
C.57
D.12
Câu 12. Tập nghiệm của phương trình 22x−3⋅2x+2=0 là
A.{0;−1}
B.{1}
C.{1;2}
D.{0;1}
Câu 13. Cho SA⊥(P) với SA=30, điểm M nằm trong (P) và AM=40. Tang của góc giữa SM và (P) bằng
A.53
B.34
C.43
D.54
Câu 14. Giá trị lim3n+7−6n−7 bằng
A.0
B.−21
C.−1
D.−2
Còn 14 câu nữa của
đề số 8
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 9 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 7443
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Dãy số un=n+62n+1. Giá trị u7 bằng
A.1314
B.1315
C.715
D.1513
Câu 2. Giá trị x→+∞lim5x2+6x9x2+5 bằng
A.59
B.0
C.+∞
D.95
Câu 3. Cho số thực a>0 và biểu thức P=4a3a2⋅4a2. Viết P dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được:
A.a
B.a38
C.a47
D.a413
Câu 4. Tính log241.
A.−2
B.21
C.41
D.2
Câu 5. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊt) của 141 chuyến, các lớp cùng độ rộng 5:
Lớp
[30;35)
[35;40)
[40;45)
[45;50)
[50;55)
[55;60)
Tần số hiển thị
18
47
14
39
12
4
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 141, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 37,64phuˊt (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[30;35)
[35;40)
[40;45)
[45;50)
[50;55)
[55;60)
Lô mới
0
9
17
33
10
1
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [35;40) phải là 54; mốt trước khi gộp 37,37; sau khi gộp, lớp mốt là [45;50) và mốt là 47,25
B. ô của lớp [40;45) phải là 21; mốt trước khi gộp 37,64; sau khi gộp, lớp mốt là [45;50) và mốt là 47,02
C. ô của lớp [40;45) phải là 21; mốt trước khi gộp 37,64; sau khi gộp, lớp mốt là [35;40) và mốt là 38,39
D. ô của lớp [40;45) phải là 21; mốt trước khi gộp 41,31; sau khi gộp, lớp mốt là [45;50) và mốt là 47,02
Câu 6. Một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu 10 và công bội 61. Tổng của cấp số bằng
A.760
B.35
C.10
D.12
Câu 7. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 32 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
8
8
8
5
3
Tần số tích lũy của nhóm [14;15) bằng bao nhiêu?
A.24
B.16
C.29
D.8
Câu 8. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 38 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
11
3
5
12
7
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.7,03
B.7,5
C.8
D.7,53
Câu 9. Giá trị của limx→2(4x2−2x−1) bằng
A.−11
B.3
C.11
D.12
Câu 10. Cho điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P), A là hình chiếu vuông góc của S lên (P) với SA=40. Điểm M nằm trong (P) và AM=30. Độ dài đường xiên SM bằng
A.30
B.50
C.70
D.10
Câu 11. Trong không gian cho 20 điểm, trong đó không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng. Số đường thẳng đi qua hai trong các điểm ấy là
A.20
B.1140
C.190
D.40
Câu 12. Một đại lượng biến thiên theo f(x)=x2+75x2. Khi ∣x∣ rất lớn, f tiến tới
A.75
B.5
C.7
D.0
Câu 13. Một cung tròn trên đường tròn bán kính 10 chắn góc ở tâm 270∘. Độ dài cung ấy bằng
A.2700
B.10
C.15π
D.215π
Còn 15 câu nữa của
đề số 9
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 10 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 7444
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho SA⊥(P) với SA=16, điểm M nằm trong (P) và AM=30. Sin của góc giữa SM và (P) bằng
A.158
B.178
C.1715
D.817
Câu 2. Nhóm thứ nhất có 24 giá trị với trung bình 8; nhóm thứ hai có 10 giá trị với trung bình 13. Trung bình chung của cả hai nhóm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.10,5
B.9,47
C.161
D.8
Câu 3. Cho dãy số (un) với un=−5n+14. Giá trị của S8 bằng
A.−68
B.−136
C.−88
D.−208
Câu 4. Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 9, SA⊥(ABCD) và SA=12. Giá trị SC2 bằng
A.162
B.225
C.441
D.306
Câu 5. Góc α∈(0;2π) là nghiệm của phương trình 41sinx=40. Tính sinα.
A.4140
B.940
C.419
D.−4140
Câu 6. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊt) của 155 chuyến, các lớp cùng độ rộng 2:
Lớp
[22;24)
[24;26)
[26;28)
[28;30)
[30;32)
[32;34)
Tần số hiển thị
15
46
38
21
6
31
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 155, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 25,61phuˊt (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[22;24)
[24;26)
[26;28)
[28;30)
[30;32)
[32;34)
Lô mới
5
5
24
11
15
28
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [22;24) phải là 13; mốt trước khi gộp 26,97; sau khi gộp, lớp mốt là [26;28) và mốt là 26,54
B. ô của lớp [22;24) phải là 13; mốt trước khi gộp 25,61; sau khi gộp, lớp mốt là [26;28) và mốt là 26,54
C. ô của lớp [24;26) phải là 44; mốt trước khi gộp 25,66; sau khi gộp, lớp mốt là [26;28) và mốt là 26,6
D. ô của lớp [22;24) phải là 13; mốt trước khi gộp 25,61; sau khi gộp, lớp mốt là [24;26) và mốt là 27
Câu 7. Hình lập phương có cạnh 6. Khoảng cách giữa hai mặt đối diện bằng
A.12
B.216
C.36
D.6
Câu 8. Ba mặt phẳng đôi một cắt nhau theo ba giao tuyến phân biệt thì ba giao tuyến ấy
A. đôi một chéo nhau
B. luôn đôi một song song
C. đồng quy hoặc đôi một song song
D. luôn đồng quy
Câu 9. Cấu hình nào sau đây xác định đúng một mặt phẳng?
A. Một điểm duy nhất
B. Hai đường thẳng chéo nhau
C. Ba điểm không thẳng hàng
D. Ba điểm thẳng hàng
Câu 10. Cho số thực a>0 và biểu thức P=a3a⋅6a11. Viết P dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được:
A.a3329
B.a9
C.a313
D.a34
Câu 11. Khối chóp có diện tích đáy bằng 57 và chiều cao bằng 9. Thể tích khối chóp bằng
A.256
B.513
C.66
D.171
Câu 12. Khoảng cách giữa đường thẳng d song song với mặt phẳng (P) và mặt phẳng ấy được tính bằng
A. khoảng cách từ một điểm bất kì của d tới (P)
B. độ dài đoạn d
C. luôn bằng 0
D. khoảng cách giữa hai điểm bất kì của d và (P)
Câu 13. Trong hình biểu diễn của một hình không gian, nét khuất được vẽ bằng
A. nét gạch chấm
B. nét liền đậm
C. nét đứt
D. nét liền mảnh
Câu 14. Giá trị x→6lim(3x2+2x+4) bằng
A.0
B.124
C.34
D.9
Câu 15. Trong không gian cho 20 điểm, trong đó không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng. Số mặt phẳng dựng được từ ba trong các điểm ấy là
A.20
B.60
C.1140
D.190
Câu 16. Cho dãy số (un) xác định bởi un=243⋅(31)n−1. Giá trị của u1 bằng
A.−243
B.31
C.81
D.243
Câu 17. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊt) của 154 chuyến, các lớp cùng độ rộng 6:
Lớp
[12;18)
[18;24)
[24;30)
[30;36)
[36;42)
[42;48)
Tần số hiển thị
5
34
46
21
30
25
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 154, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 25,64phuˊt (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[12;18)
[18;24)
[24;30)
[30;36)
[36;42)
[42;48)
Lô mới
4
45
10
22
13
4
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [30;36) phải là 14; mốt trước khi gộp 28,96; sau khi gộp, lớp mốt là [18;24) và mốt là 22,52
B. ô của lớp [30;36) phải là 14; mốt trước khi gộp 25,64; sau khi gộp, lớp mốt là [18;24) và mốt là 22,52
C. ô của lớp [30;36) phải là 14; mốt trước khi gộp 25,64; sau khi gộp, lớp mốt là [24;30) và mốt là 24
D. ô của lớp [24;30) phải là 39; mốt trước khi gộp 25,3; sau khi gộp, lớp mốt là [18;24) và mốt là 22,2
Câu 18. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 38 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
10
5
11
3
9
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.14,39
B.14
C.14,36
D.14,5
Câu 19. Cho điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P), A là hình chiếu vuông góc của S lên (P) với SA=15. Điểm M nằm trong (P) và AM=36. Độ dài đường xiên SM bằng
A.36
B.21
C.51
D.39
Câu 20. Tập xác định của hàm số y=log2(x−3) có cận trái bằng
A.2
B.−3
C.3
D.0
Câu 21. Qua phép chiếu song song, ảnh của trung điểm một đoạn thẳng là
A. trung điểm của đoạn thẳng ảnh
B. đầu mút của đoạn thẳng ảnh
C. điểm nằm ngoài đoạn thẳng ảnh
D. một điểm bất kì của đoạn thẳng ảnh
Câu 22. Cho hai số thực dương x,y thỏa mãn log3x=−3 và log3y=3. Giá trị của biểu thức log3(x3y2) bằng
A.−3
B.−15
C.0
D.−54
Câu 23. Trên đường tròn lượng giác, điểm biểu diễn góc α là M(53;−54). Giá trị của sin2α bằng
A.−54
B.2516
C.259
D.−2524
Còn 5 câu nữa của
đề số 10
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.