taifilepro

Toán · Lớp 11 · Cuối học kì 1

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+

Mục tiêu 8+ Trắc nghiệm 6 điểm · Tự luận 4 điểm TN 6 · TL 4

10 đề trong một tệp PDF, phân hóa vận dụng, mục tiêu 8+. Mỗi đề gồm 24 câu trắc nghiệm · 4 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 280 câu · 146 trang
  • Đề 1 Mã 7435 · 28 câu 6 tr
  • Đề 2 Mã 7436 · 28 câu 5 tr
  • Đề 3 Mã 7437 · 28 câu 5 tr
  • Đề 4 Mã 7438 · 28 câu 5 tr
  • Đề 5 Mã 7439 · 28 câu 5 tr
  • Đề 6 Mã 7440 · 28 câu 5 tr
  • Đề 7 Mã 7441 · 28 câu 5 tr
  • Đề 8 Mã 7442 · 28 câu 5 tr
  • Đề 9 Mã 7443 · 28 câu 5 tr
  • Đề 10 Mã 7444 · 28 câu 5 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

25 / 146 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 6 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7435

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 1616. Khẳng định nào sau đây đúng về hai đường thẳng ABAB và AA′AA'?

  1. A. AB∥AA′AB \parallel AA'
  2. B. AB≡AA′AB \equiv AA'
  3. C. AB⊥AA′AB \perp AA'
  4. D. ABAB không vuông góc AA′AA'

Câu 2. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 33, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=4SA = 4. Đường thẳng SASA vuông góc với

  1. A. không đường thẳng nào trong (ABCD)(ABCD)
  2. B. chỉ đường thẳng ABAB
  3. C. chỉ hai đường chéo của đáy
  4. D. mọi đường thẳng nằm trong (ABCD)(ABCD)

Câu 3. Giá trị lim⁡x→6x2−3x−18x2−36\lim\limits_{x \to 6} \dfrac{x^{2} - 3x - 18}{x^{2} - 36} bằng

  1. A. Không tồn tại
  2. B. 34\dfrac{3}{4}
  3. C. 43\dfrac{4}{3}
  4. D. 00

Câu 4. Mặt phẳng (P)(P) vuông góc với mặt phẳng (Q)(Q) khi

  1. A. (P)(P) chứa một đường thẳng vuông góc với (Q)(Q)
  2. B. (P)(P) chứa một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng của (Q)(Q)
  3. C. (P)(P) và (Q)(Q) có một điểm chung
  4. D. (P)(P) song song với một đường thẳng của (Q)(Q)

Câu 5. Với mọi góc α\alpha, ta có tan⁡(π−α)\tan\left(\pi - \alpha\right) bằng

  1. A. cos⁡α\cos\alpha
  2. B. tan⁡α\tan\alpha
  3. C. −tan⁡α-\tan\alpha
  4. D. −cos⁡α-\cos\alpha

Câu 6. Cho dãy số (un)(u_n) với un=2n+4n+3u_n = \dfrac{2n + 4}{n + 3}. Tính 12−u4\dfrac{1}{2 - u_{4}}.

  1. A. 27\dfrac{2}{7}
  2. B. −72-\dfrac{7}{2}
  3. C. 22
  4. D. 72\dfrac{7}{2}

Câu 7. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊtphút) của 181181 chuyến, các lớp cùng độ rộng 55:

Lớp[15;20)\left[15; 20\right)[20;25)\left[20; 25\right)[25;30)\left[25; 30\right)[30;35)\left[30; 35\right)[35;40)\left[35; 40\right)[40;45)\left[40; 45\right)
Tần số hiển thị141449493939313110103636
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 181181, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 23,8423{,}84 phuˊtphút (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[15;20)\left[15; 20\right)[20;25)\left[20; 25\right)[25;30)\left[25; 30\right)[30;35)\left[30; 35\right)[35;40)\left[35; 40\right)[40;45)\left[40; 45\right)
Lô mới1818442020313117171515
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [15;20)\left[15; 20\right) phải là 1616; mốt trước khi gộp 23,8423{,}84; sau khi gộp, lớp mốt là [30;35)\left[30; 35\right) và mốt là 30,3930{,}39
  2. B. ô của lớp [15;20)\left[15; 20\right) phải là 1616; mốt trước khi gộp 28,2728{,}27; sau khi gộp, lớp mốt là [30;35)\left[30; 35\right) và mốt là 30,3930{,}39
  3. C. ô của lớp [15;20)\left[15; 20\right) phải là 1616; mốt trước khi gộp 23,8423{,}84; sau khi gộp, lớp mốt là [20;25)\left[20; 25\right) và mốt là 27,3127{,}31
  4. D. ô của lớp [35;40)\left[35; 40\right) phải là 1212; mốt trước khi gộp 23,8923{,}89; sau khi gộp, lớp mốt là [30;35)\left[30; 35\right) và mốt là 30,4230{,}42

Câu 8. Hình lập phương có cạnh 33. Khoảng cách giữa hai mặt đối diện bằng

  1. A. 33
  2. B. 2727
  3. C. 66
  4. D. 99

Câu 9. Hai đoạn thẳng ABAB và CDCD nằm trên một đường thẳng, với ABCD=13\dfrac{AB}{CD} = \dfrac{1}{3}. Qua một phép chiếu song song, ảnh của ABAB có độ dài 1515. Độ dài ảnh của CDCD bằng

  1. A. 4545
  2. B. 1515
  3. C. 55
  4. D. 13\dfrac{1}{3}

Câu 10. Đặt a=log⁡23a=\log_2 3. Biểu diễn log⁡2⋅34(2331)\log_{2\cdot3^{4}}\left(2^{3}3^{1}\right) theo aa.

  1. A. 4a5\dfrac{4a}{5}
  2. B. 3+a1+4a\dfrac{3+a}{1+4a}
  3. C. 3+a3+a
  4. D. 1+4a3+a\dfrac{1+4a}{3+a}

Câu 11. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=a2⋅a36a86P = \dfrac{a^{2} \cdot \sqrt[6]{a^{3}}}{\sqrt[6]{a^{8}}}. Viết PP dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được:

  1. A. a134a^{\dfrac{13}{4}}
  2. B. a236a^{\dfrac{23}{6}}
  3. C. a−3a^{-3}
  4. D. a76a^{\dfrac{7}{6}}

Câu 12. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4545 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số99111133881414
Tần số tích lũy của nhóm [14;15)\left[14; 15\right) bằng bao nhiêu?

  1. A. 33
  2. B. 3131
  3. C. 2020
  4. D. 2323

Còn 16 câu nữa của đề số 1 (4 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7436

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là S1=64S_1 = 64 và S2=169S_2 = 169, chiều cao h=3h = 3. Thể tích khối chóp cụt bằng

  1. A. 233233
  2. B. 337337
  3. C. 10111011
  4. D. 349349

Câu 2. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3838 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số558877661212
Tần suất của nhóm [15;16)\left[15; 16\right) gần nhất với giá trị nào sau đây?

  1. A. 15,79%15{,}79\%
  2. B. 18,75%18{,}75\%
  3. C. 68,42%68{,}42\%
  4. D. 31,58%31{,}58\%

Câu 3. Giá trị của lim⁡x→3(3x2+x−4)\lim_{x \to 3}\left(3x^{2} + x - 4\right) bằng

  1. A. 88
  2. B. 3030
  3. C. 2626
  4. D. −26-26

Câu 4. Nếu hai mặt phẳng cắt nhau và cùng song song với đường thẳng dd thì giao tuyến của chúng

  1. A. chéo với dd
  2. B. cắt dd
  3. C. vuông góc với dd
  4. D. song song với dd

Câu 5. Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=6⋅3n−1u_n = 6 \cdot 3^{n-1}. Giá trị của qq bằng

  1. A. −3-3
  2. B. 13\dfrac{1}{3}
  3. C. 33
  4. D. 44

Câu 6. Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=3n+6u_n = 3n + 6. Giá trị của dd bằng

  1. A. −3-3
  2. B. 44
  3. C. 22
  4. D. 33

Câu 7. Cho dãy số (un)(u_n) với un=4−1n+1u_n = 4 - \dfrac{1}{n + 1}. Tìm số nguyên dương nn nhỏ nhất sao cho 4−un<1104 - u_n < \dfrac{1}{10}.

  1. A. 1010
  2. B. 1111
  3. C. 99
  4. D. 1212

Câu 8. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm\text{mm}) của 147147 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 33:

Lớp[27;30)\left[27; 30\right)[30;33)\left[30; 33\right)[33;36)\left[33; 36\right)[36;39)\left[36; 39\right)[39;42)\left[39; 42\right)[42;45)\left[42; 45\right)
Tần số hiển thị13134646997736363838
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 147147, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 31,4631{,}46 mm\text{mm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[27;30)\left[27; 30\right)[30;33)\left[30; 33\right)[33;36)\left[33; 36\right)[36;39)\left[36; 39\right)[39;42)\left[39; 42\right)[42;45)\left[42; 45\right)
Lô mới111133336624241515
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [39;42)\left[39; 42\right) phải là 3434; mốt trước khi gộp 31,4131{,}41; sau khi gộp, lớp mốt là [39;42)\left[39; 42\right) và mốt là 41,741{,}7
  2. B. ô của lớp [27;30)\left[27; 30\right) phải là 1111; mốt trước khi gộp 31,4631{,}46; sau khi gộp, lớp mốt là [39;42)\left[39; 42\right) và mốt là 41,6141{,}61
  3. C. ô của lớp [27;30)\left[27; 30\right) phải là 1111; mốt trước khi gộp 39,0439{,}04; sau khi gộp, lớp mốt là [39;42)\left[39; 42\right) và mốt là 41,6141{,}61
  4. D. ô của lớp [27;30)\left[27; 30\right) phải là 1111; mốt trước khi gộp 31,4631{,}46; sau khi gộp, lớp mốt là [30;33)\left[30; 33\right) và mốt là 31,2731{,}27

Câu 9. Đổi góc −195∘-195^\circ sang radian ta được

  1. A. −13π12-\dfrac{13\pi}{12}
  2. B. −13π6-\dfrac{13\pi}{6}
  3. C. 13π12\dfrac{13\pi}{12}
  4. D. −195-195

Câu 10. Biết tan⁡α=247\tan\alpha = \dfrac{24}{7}. Giá trị tan⁡(π+α)\tan\left(\pi + \alpha\right) bằng

  1. A. −724-\dfrac{7}{24}
  2. B. 724\dfrac{7}{24}
  3. C. 247\dfrac{24}{7}
  4. D. −247-\dfrac{24}{7}

Câu 11. Tính lim⁡x→+∞(x2+6x−x)\lim\limits_{x \to +\infty} \left(\sqrt{x^{2} + 6x} - x\right).

  1. A. 33
  2. B. +∞+\infty
  3. C. 00
  4. D. 66

Câu 12. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=−7sin⁡x+2y = -7\sin x + 2 bằng

  1. A. −9-9
  2. B. −7-7
  3. C. −5-5
  4. D. 99

Câu 13. Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=21SA = 21, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=28AM = 28. Độ dài SMSM bằng

  1. A. 77
  2. B. 12251225
  3. C. 4949
  4. D. 3535

Câu 14. Giá trị của một chiếc máy giảm 10%10\% sau mỗi năm. Hệ số nhân sau một năm bằng bao nhiêu?

  1. A. −910-\dfrac{9}{10}
  2. B. 110\dfrac{1}{10}
  3. C. 1110\dfrac{11}{10}
  4. D. 910\dfrac{9}{10}

Câu 15. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=2AB = 2, AD=3AD = 3 và AA′=6AA' = 6. Khoảng cách giữa đường thẳng ABAB và mặt phẳng (A′B′C′D′)(A'B'C'D') bằng

  1. A. 33
  2. B. 22
  3. C. 00
  4. D. 66

Còn 13 câu nữa của đề số 2 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7437

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3232 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số554444991010
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 14,4714{,}47
  2. B. 15,3315{,}33
  3. C. 14,514{,}5
  4. D. 14,9714{,}97

Câu 2. Đặt t=sin⁡xt = \sin x, phương trình sin⁡2x+6sin⁡x+5=0\sin^2 x + 6\sin x + 5 = 0 trở thành

  1. A. t2+6t+5=0t^{2} + 6t + 5 = 0
  2. B. −t2−6t−5=0-t^{2} - 6t - 5 = 0
  3. C. t2+5t+6=0t^{2} + 5t + 6 = 0
  4. D. 6t+5=06t + 5 = 0

Câu 3. Tính 55⋅545^{5} \cdot 5^{4}.

  1. A. 38146972656253814697265625
  2. B. 1250012500
  3. C. 19531251953125
  4. D. 9536743164062595367431640625

Câu 4. Cấp số nhân (un)(u_n) có u3=27u_{3} = 27 và u4=9u_{4} = 9. Giá trị của qq bằng

  1. A. 33
  2. B. −13-\dfrac{1}{3}
  3. C. 43\dfrac{4}{3}
  4. D. 13\dfrac{1}{3}

Câu 5. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại A′A', B′B', C′C' (theo thứ tự tương ứng). Biết ABA′B′=4\dfrac{AB}{A'B'} = 4 và A′B′=5A'B' = 5. Độ dài ABAB bằng

  1. A. 99
  2. B. 55
  3. C. 2020
  4. D. 54\dfrac{5}{4}

Câu 6. Cho số thực dương xx thỏa mãn log⁡2x=2\log_{2} x = 2. Giá trị của biểu thức log⁡8(x2)\log_{8}\left(x^{2}\right) bằng

  1. A. 23\dfrac{2}{3}
  2. B. 43\dfrac{4}{3}
  3. C. 1212
  4. D. 44

Câu 7. Hình lăng trụ có đáy là đa giác 1010 cạnh có bao nhiêu đỉnh?

  1. A. 2020
  2. B. 1212
  3. C. 3030
  4. D. 1010

Câu 8. Nghiệm tổng quát của phương trình sin⁡(2x−34π)=0\sin(2x-\dfrac{3}{4}\pi)=0 là

  1. A. x=38π+kπ2, k∈Zx=\dfrac{3}{8}\pi+k\dfrac{\pi}{2},\ k\in\mathbb{Z}
  2. B. x=34π+kπ, k∈Zx=\dfrac{3}{4}\pi+k\pi,\ k\in\mathbb{Z}
  3. C. x=−38π+kπ2, k∈Zx=-\dfrac{3}{8}\pi+k\dfrac{\pi}{2},\ k\in\mathbb{Z}
  4. D. x=34π+kπ2, k∈Zx=\dfrac{3}{4}\pi+k\dfrac{\pi}{2},\ k\in\mathbb{Z}

Câu 9. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 77. Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian

  1. A. bắt buộc phải cùng nằm trong một mặt phẳng đáy
  2. B. bắt buộc phải cắt nhau
  3. C. bắt buộc phải đồng phẳng
  4. D. không nhất thiết phải cắt nhau

Câu 10. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm\text{cm}) của 143143 cây, các lớp cùng độ rộng 66:

Lớp[42;48)\left[42; 48\right)[48;54)\left[48; 54\right)[54;60)\left[54; 60\right)[60;66)\left[60; 66\right)[66;72)\left[66; 72\right)[72;78)\left[72; 78\right)
Tần số hiển thị5541412222363623232020
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số cây là 143143, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 51,6651{,}66 cm\text{cm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[42;48)\left[42; 48\right)[48;54)\left[48; 54\right)[54;60)\left[54; 60\right)[60;66)\left[60; 66\right)[66;72)\left[66; 72\right)[72;78)\left[72; 78\right)
Lô mới24240023232121242477
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [54;60)\left[54; 60\right) phải là 1818; mốt trước khi gộp 51,6651{,}66; sau khi gộp, lớp mốt là [48;54)\left[48; 54\right) và mốt là 5454
  2. B. ô của lớp [42;48)\left[42; 48\right) phải là 11; mốt trước khi gộp 52,0752{,}07; sau khi gộp, lớp mốt là [60;66)\left[60; 66\right) và mốt là 63,2763{,}27
  3. C. ô của lớp [54;60)\left[54; 60\right) phải là 1818; mốt trước khi gộp 51,6651{,}66; sau khi gộp, lớp mốt là [60;66)\left[60; 66\right) và mốt là 63,6963{,}69
  4. D. ô của lớp [54;60)\left[54; 60\right) phải là 1818; mốt trước khi gộp 61,2561{,}25; sau khi gộp, lớp mốt là [60;66)\left[60; 66\right) và mốt là 63,6963{,}69

Câu 11. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm\text{cm}) của 166166 cây, các lớp cùng độ rộng 66:

Lớp[60;66)\left[60; 66\right)[66;72)\left[66; 72\right)[72;78)\left[72; 78\right)[78;84)\left[78; 84\right)[84;90)\left[84; 90\right)[90;96)\left[90; 96\right)
Tần số hiển thị393915155353363614141616
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số cây là 166166, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 76,5476{,}54 cm\text{cm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[60;66)\left[60; 66\right)[66;72)\left[66; 72\right)[72;78)\left[72; 78\right)[78;84)\left[78; 84\right)[84;90)\left[84; 90\right)[90;96)\left[90; 96\right)
Lô mới12121717442020111515
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [72;78)\left[72; 78\right) phải là 4646; mốt trước khi gộp 76,5476{,}54; sau khi gộp, lớp mốt là [78;84)\left[78; 84\right) và mốt là 78,7778{,}77
  2. B. ô của lớp [60;66)\left[60; 66\right) phải là 3232; mốt trước khi gộp 76,1576{,}15; sau khi gộp, lớp mốt là [72;78)\left[72; 78\right) và mốt là 77,7777{,}77
  3. C. ô của lớp [72;78)\left[72; 78\right) phải là 4646; mốt trước khi gộp 76,5476{,}54; sau khi gộp, lớp mốt là [72;78)\left[72; 78\right) và mốt là 8181
  4. D. ô của lớp [72;78)\left[72; 78\right) phải là 4646; mốt trước khi gộp 75,7875{,}78; sau khi gộp, lớp mốt là [78;84)\left[78; 84\right) và mốt là 78,7778{,}77

Còn 17 câu nữa của đề số 3 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7438

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=2AB = 2, AD=5AD = 5 và AA′=14AA' = 14. Bình phương độ dài đường chéo ACAC của mặt đáy bằng

  1. A. 2929
  2. B. 225225
  3. C. 1010
  4. D. 4949

Câu 2. Tổng 13+19+127+…\dfrac{1}{3} + \dfrac{1}{9} + \dfrac{1}{27} + \ldots bằng

  1. A. 22
  2. B. 13\dfrac{1}{3}
  3. C. 14\dfrac{1}{4}
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 3. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊtphút) của 128128 chuyến, các lớp cùng độ rộng 33:

Lớp[15;18)\left[15; 18\right)[18;21)\left[18; 21\right)[21;24)\left[21; 24\right)[24;27)\left[24; 27\right)[27;30)\left[27; 30\right)[30;33)\left[30; 33\right)
Tần số hiển thị44442525444411113535
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 128128, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 25,2125{,}21 phuˊtphút (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[15;18)\left[15; 18\right)[18;21)\left[18; 21\right)[21;24)\left[21; 24\right)[24;27)\left[24; 27\right)[27;30)\left[27; 30\right)[30;33)\left[30; 33\right)
Lô mới24245353446612122121
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [21;24)\left[21; 24\right) phải là 3030; mốt trước khi gộp 24,8924{,}89; sau khi gộp, lớp mốt là [18;21)\left[18; 21\right) và mốt là 19,6719{,}67
  2. B. ô của lớp [27;30)\left[27; 30\right) phải là 1616; mốt trước khi gộp 26,1126{,}11; sau khi gộp, lớp mốt là [18;21)\left[18; 21\right) và mốt là 19,5319{,}53
  3. C. ô của lớp [27;30)\left[27; 30\right) phải là 1616; mốt trước khi gộp 25,2125{,}21; sau khi gộp, lớp mốt là [24;27)\left[24; 27\right) và mốt là 25,4725{,}47
  4. D. ô của lớp [27;30)\left[27; 30\right) phải là 1616; mốt trước khi gộp 25,2125{,}21; sau khi gộp, lớp mốt là [18;21)\left[18; 21\right) và mốt là 19,5319{,}53

Câu 4. Tính lim⁡x→+∞(x2+18x−x)\lim\limits_{x \to +\infty} \left(\sqrt{x^{2} + 18x} - x\right).

  1. A. 99
  2. B. +∞+\infty
  3. C. 00
  4. D. 1818

Câu 5. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 5353 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số8811111313771414
Tứ phân vị Q3Q_3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 16,0516{,}05
  2. B. 1616
  3. C. 13,4813{,}48
  4. D. 14,5814{,}58

Câu 6. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=8n+36n+3u_n = \dfrac{8n + 36}{n + 3}. Số hạng u1u_1 bằng

  1. A. 88
  2. B. 525\dfrac{52}{5}
  3. C. 3636
  4. D. 1111

Câu 7. Biết cot⁡x=−43\cot x = -\dfrac{4}{3}. Giá trị cot⁡(−x)\cot(-x) bằng

  1. A. 43\dfrac{4}{3}
  2. B. −34-\dfrac{3}{4}
  3. C. −43-\dfrac{4}{3}
  4. D. 00

Câu 8. Cho dãy số (un)(u_n) với un=3n+3n+2u_n = \dfrac{3n + 3}{n + 2}. Tính 13−u2\dfrac{1}{3 - u_{2}}.

  1. A. 23\dfrac{2}{3}
  2. B. −43-\dfrac{4}{3}
  3. C. 34\dfrac{3}{4}
  4. D. 43\dfrac{4}{3}

Câu 9. Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=10SA = 10, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=24AM = 24. Tang của góc giữa SMSM và (P)(P) bằng

  1. A. 1213\dfrac{12}{13}
  2. B. 125\dfrac{12}{5}
  3. C. 513\dfrac{5}{13}
  4. D. 512\dfrac{5}{12}

Câu 10. Cận của tập nghiệm bất phương trình (15)x+2>125\left(\dfrac{1}{5}\right)^{x + 2} > 125 bằng

  1. A. 125125
  2. B. 55
  3. C. −5-5
  4. D. 33

Câu 11. Một mô hình mô tả nồng độ thuốc trong máu theo thời gian tt bởi c(t)=22tt+11c(t) = \dfrac{22t}{t + 11}. Khi tt tăng rất lớn, giá trị của cc tiến tới

  1. A. 1111
  2. B. 00
  3. C. 2222
  4. D. 22

Câu 12. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊtphút) của 142142 chuyến, các lớp cùng độ rộng 55:

Lớp[30;35)\left[30; 35\right)[35;40)\left[35; 40\right)[40;45)\left[40; 45\right)[45;50)\left[45; 50\right)[50;55)\left[50; 55\right)[55;60)\left[55; 60\right)
Tần số hiển thị7721211919333345451919
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 142142, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 51,551{,}5 phuˊtphút (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[30;35)\left[30; 35\right)[35;40)\left[35; 40\right)[40;45)\left[40; 45\right)[45;50)\left[45; 50\right)[50;55)\left[50; 55\right)[55;60)\left[55; 60\right)
Lô mới1212664848252514141717
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [55;60)\left[55; 60\right) phải là 1717; mốt trước khi gộp 51,551{,}5; sau khi gộp, lớp mốt là [50;55)\left[50; 55\right) và mốt là 50,1950{,}19
  2. B. ô của lớp [55;60)\left[55; 60\right) phải là 1717; mốt trước khi gộp 48,6448{,}64; sau khi gộp, lớp mốt là [40;45)\left[40; 45\right) và mốt là 44,0844{,}08
  3. C. ô của lớp [55;60)\left[55; 60\right) phải là 1717; mốt trước khi gộp 51,551{,}5; sau khi gộp, lớp mốt là [40;45)\left[40; 45\right) và mốt là 44,0844{,}08
  4. D. ô của lớp [30;35)\left[30; 35\right) phải là 55; mốt trước khi gộp 51,5851{,}58; sau khi gộp, lớp mốt là [40;45)\left[40; 45\right) và mốt là 44,0844{,}08

Câu 13. Trong không gian cho 88 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Số giao tuyến của chúng bằng

  1. A. 2828
  2. B. 88
  3. C. 00
  4. D. 11

Câu 14. Số tế bào ban đầu của một mẻ nuôi cấy là 88 tế bào, và cứ mỗi giờ số tế bào tăng gấp 22 lần. Tổng số lượng ghi được ở 33 mốc đầu, tính cả mốc ban đầu, bằng

  1. A. 32 teˆˊ baˋo32 \text{ tế bào}
  2. B. 56 teˆˊ baˋo56 \text{ tế bào}
  3. C. 64 teˆˊ baˋo64 \text{ tế bào}
  4. D. 48 teˆˊ baˋo48 \text{ tế bào}

Câu 15. Một mặt phẳng (R)(R) cắt 1414 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Số giao tuyến thu được bằng

  1. A. 1313
  2. B. 9191
  3. C. 1414
  4. D. 11

Câu 16. Biên độ của hàm số y=−5sin⁡2x+4y = -5\sin 2x + 4 bằng

  1. A. 55
  2. B. 99
  3. C. 22
  4. D. −5-5

Câu 17. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm\text{cm}) của 140140 cây, các lớp cùng độ rộng 55:

Lớp[20;25)\left[20; 25\right)[25;30)\left[25; 30\right)[30;35)\left[30; 35\right)[35;40)\left[35; 40\right)[40;45)\left[40; 45\right)[45;50)\left[45; 50\right)
Tần số hiển thị28283737882222343455
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số cây là 140140, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 25,4725{,}47 cm\text{cm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[20;25)\left[20; 25\right)[25;30)\left[25; 30\right)[30;35)\left[30; 35\right)[35;40)\left[35; 40\right)[40;45)\left[40; 45\right)[45;50)\left[45; 50\right)
Lô mới17176613131125251919
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [25;30)\left[25; 30\right) phải là 4343; mốt trước khi gộp 26,526{,}5; sau khi gộp, lớp mốt là [40;45)\left[40; 45\right) và mốt là 42,5442{,}54
  2. B. ô của lớp [20;25)\left[20; 25\right) phải là 3434; mốt trước khi gộp 29,8629{,}86; sau khi gộp, lớp mốt là [40;45)\left[40; 45\right) và mốt là 42,5442{,}54
  3. C. ô của lớp [20;25)\left[20; 25\right) phải là 3434; mốt trước khi gộp 25,4725{,}47; sau khi gộp, lớp mốt là [25;30)\left[25; 30\right) và mốt là 22,1422{,}14
  4. D. ô của lớp [20;25)\left[20; 25\right) phải là 3434; mốt trước khi gộp 25,4725{,}47; sau khi gộp, lớp mốt là [40;45)\left[40; 45\right) và mốt là 42,5442{,}54

Câu 18. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 66. Bình phương độ dài đường chéo khối bằng

  1. A. 216216
  2. B. 108108
  3. C. 7272
  4. D. 3636

Câu 19. Biết lim⁡x→−1f(x)=4\lim_{x \to -1} f(x) = 4 và lim⁡x→−1g(x)=6\lim_{x \to -1} g(x) = 6. Giá trị của lim⁡x→−1[f(x)g(x)]\lim_{x \to -1}\left[f(x)g(x)\right] bằng

  1. A. 2424
  2. B. 1010
  3. C. 2525
  4. D. −2-2

Câu 20. Phương trình 2cos⁡2x+5cos⁡x−3=02\cos^2 x + 5\cos x - 3 = 0 tương đương với

  1. A. cos⁡x=−3\cos x = -3
  2. B. Phương trình vô nghiệm
  3. C. cos⁡x=12\cos x = \dfrac{1}{2}
  4. D. cos⁡x=12\cos x = \dfrac{1}{2} hoặc cos⁡x=−3\cos x = -3

Câu 21. Giá trị lim⁡x→−5(−3x2−2x)\lim\limits_{x \to -5} \left(-3x^{2} - 2x\right) bằng

  1. A. −5-5
  2. B. −65-65
  3. C. 2525
  4. D. 00

Câu 22. Giá trị lim⁡x→+∞3x−28x2−3\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{3x - 2}{8x^{2} - 3} bằng

  1. A. 38\dfrac{3}{8}
  2. B. 00
  3. C. 11
  4. D. +∞+\infty

Còn 6 câu nữa của đề số 4 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7439

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đặt a=log⁡23a=\log_2 3. Biểu diễn log⁡23321\log_2\dfrac{3^{3}}{2^{1}} theo aa.

  1. A. a−3a-3
  2. B. 3a1\dfrac{3a}{1}
  3. C. 3a−13a-1
  4. D. 1+3a1+3a

Câu 2. Tính log⁡3729\log_{3} 729.

  1. A. 33
  2. B. 77
  3. C. 729729
  4. D. 66

Câu 3. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm\text{cm}) của 166166 cây, các lớp cùng độ rộng 33:

Lớp[15;18)\left[15; 18\right)[18;21)\left[18; 21\right)[21;24)\left[21; 24\right)[24;27)\left[24; 27\right)[27;30)\left[27; 30\right)[30;33)\left[30; 33\right)
Tần số hiển thị2525773535151548483939
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số cây là 166166, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 29,429{,}4 cm\text{cm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[15;18)\left[15; 18\right)[18;21)\left[18; 21\right)[21;24)\left[21; 24\right)[24;27)\left[24; 27\right)[27;30)\left[27; 30\right)[30;33)\left[30; 33\right)
Lô mới1111113333191913131010
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [27;30)\left[27; 30\right) phải là 4545; mốt trước khi gộp 29,529{,}5; sau khi gộp, lớp mốt là [21;24)\left[21; 24\right) và mốt là 22,9122{,}91
  2. B. ô của lớp [24;27)\left[24; 27\right) phải là 1212; mốt trước khi gộp 29,429{,}4; sau khi gộp, lớp mốt là [21;24)\left[21; 24\right) và mốt là 22,8622{,}86
  3. C. ô của lớp [24;27)\left[24; 27\right) phải là 1212; mốt trước khi gộp 29,429{,}4; sau khi gộp, lớp mốt là [27;30)\left[27; 30\right) và mốt là 29,1429{,}14
  4. D. ô của lớp [24;27)\left[24; 27\right) phải là 1212; mốt trước khi gộp 27,2527{,}25; sau khi gộp, lớp mốt là [21;24)\left[21; 24\right) và mốt là 22,8622{,}86

Câu 4. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3939 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số771313776666
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 6,966{,}96
  2. B. 7,277{,}27
  3. C. 6,56{,}5
  4. D. 66

Câu 5. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4646 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số1212131344551212
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 7,337{,}33
  2. B. 6,836{,}83
  3. C. 7,57{,}5
  4. D. 6,856{,}85

Câu 6. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=a2⋅a46a6P = \dfrac{a^{2} \cdot \sqrt[6]{a^{4}}}{\sqrt[6]{a}}. Viết PP dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được:

  1. A. a−52a^{-\dfrac{5}{2}}
  2. B. a176a^{\dfrac{17}{6}}
  3. C. a5a^{5}
  4. D. a52a^{\dfrac{5}{2}}

Câu 7. Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=30SA = 30, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=40AM = 40. Đường thẳng dd nằm trong (P)(P), đi qua MM và vuông góc với AMAM. Khoảng cách từ SS đến đường thẳng dd bằng

  1. A. 7070
  2. B. 5050
  3. C. 4040
  4. D. 3030

Câu 8. Thả một quả bóng từ độ cao 88 mét. Mỗi lần chạm đất bóng nảy lên bằng nửa độ cao lần trước. Tổng quãng đường bóng đi được cho tới khi dừng bằng

  1. A. 24 m24\,\text{m}
  2. B. 16 m16\,\text{m}
  3. C. 32 m32\,\text{m}
  4. D. 8 m8\,\text{m}

Câu 9. Tập nghiệm của phương trình 22x−5⋅2x+4=02^{2x} - 5 \cdot 2^{x} + 4 = 0 là

  1. A. {0;−2}\left\{0; -2\right\}
  2. B. {2}\left\{2\right\}
  3. C. {0;2}\left\{0; 2\right\}
  4. D. {1;4}\left\{1; 4\right\}

Câu 10. Sai số của một phép đo giảm theo cỡ mẫu nn bởi E(n)=12nE(n) = \dfrac{12}{n}. Cỡ mẫu nhỏ nhất để E≤3E \le 3 bằng

  1. A. 1212
  2. B. 55
  3. C. 33
  4. D. 44

Câu 11. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4141 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số885514146688
Tần số tích lũy của nhóm [15;16)\left[15; 16\right) bằng bao nhiêu?

  1. A. 2727
  2. B. 3333
  3. C. 4141
  4. D. 66

Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình (15)x+1≤625\left(\dfrac{1}{5}\right)^{x + 1} \le 625 là

  1. A. x≥−5x \ge -5
  2. B. x≥4x \ge 4
  3. C. x≤−5x \le -5
  4. D. x≥5x \ge 5

Câu 13. Cho dãy số (un)(u_n) với un=2−1n+2u_n = 2 - \dfrac{1}{n + 2}. Tính lim⁡un\lim u_n.

  1. A. 32\dfrac{3}{2}
  2. B. 00
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. 22

Câu 14. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊtphút) của 151151 chuyến, các lớp cùng độ rộng 44:

Lớp[8;12)\left[8; 12\right)[12;16)\left[12; 16\right)[16;20)\left[16; 20\right)[20;24)\left[20; 24\right)[24;28)\left[24; 28\right)[28;32)\left[28; 32\right)
Tần số hiển thị242412121010313139393636
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 151151, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 26,6726{,}67 phuˊtphút (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[8;12)\left[8; 12\right)[12;16)\left[12; 16\right)[16;20)\left[16; 20\right)[20;24)\left[20; 24\right)[24;28)\left[24; 28\right)[28;32)\left[28; 32\right)
Lô mới1212232322223131191911
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [28;32)\left[28; 32\right) phải là 3535; mốt trước khi gộp 26,6726{,}67; sau khi gộp, lớp mốt là [20;24)\left[20; 24\right) và mốt là 23,5323{,}53
  2. B. ô của lớp [28;32)\left[28; 32\right) phải là 3535; mốt trước khi gộp 26,6726{,}67; sau khi gộp, lớp mốt là [24;28)\left[24; 28\right) và mốt là 23,1123{,}11
  3. C. ô của lớp [8;12)\left[8; 12\right) phải là 2323; mốt trước khi gộp 26,9126{,}91; sau khi gộp, lớp mốt là [20;24)\left[20; 24\right) và mốt là 23,5323{,}53
  4. D. ô của lớp [28;32)\left[28; 32\right) phải là 3535; mốt trước khi gộp 23,8123{,}81; sau khi gộp, lớp mốt là [20;24)\left[20; 24\right) và mốt là 23,5323{,}53

Câu 15. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm\text{mm}) của 165165 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 55:

Lớp[20;25)\left[20; 25\right)[25;30)\left[25; 30\right)[30;35)\left[30; 35\right)[35;40)\left[35; 40\right)[40;45)\left[40; 45\right)[45;50)\left[45; 50\right)
Tần số hiển thị121247472121353535351313
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 165165, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 27,9727{,}97 mm\text{mm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[20;25)\left[20; 25\right)[25;30)\left[25; 30\right)[30;35)\left[30; 35\right)[35;40)\left[35; 40\right)[40;45)\left[40; 45\right)[45;50)\left[45; 50\right)
Lô mới151500404011991010
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [30;35)\left[30; 35\right) phải là 2323; mốt trước khi gộp 27,9727{,}97; sau khi gộp, lớp mốt là [25;30)\left[25; 30\right) và mốt là 5050
  2. B. ô của lớp [30;35)\left[30; 35\right) phải là 2323; mốt trước khi gộp 27,9727{,}97; sau khi gộp, lớp mốt là [30;35)\left[30; 35\right) và mốt là 31,8631{,}86
  3. C. ô của lớp [35;40)\left[35; 40\right) phải là 3737; mốt trước khi gộp 27,8727{,}87; sau khi gộp, lớp mốt là [30;35)\left[30; 35\right) và mốt là 31,8931{,}89
  4. D. ô của lớp [30;35)\left[30; 35\right) phải là 2323; mốt trước khi gộp 35,0735{,}07; sau khi gộp, lớp mốt là [30;35)\left[30; 35\right) và mốt là 31,8631{,}86

Câu 16. Có bao nhiêu số nguyên x∈[0;20]x \in [0; 20] thoả mãn log⁡5(x−1)>1\log_{5}\left(x - 1\right) > 1?

  1. A. 1515
  2. B. 77
  3. C. 1414
  4. D. 1313

Câu 17. Hình biểu diễn của một hình chữ nhật trong không gian có thể là

  1. A. Một đường tròn
  2. B. Một tam giác
  3. C. Hình bình hành
  4. D. Một điểm

Câu 18. Muốn chứng minh hai đường thẳng chéo nhau, cách làm thường dùng là

  1. A. chứng minh không tồn tại mặt phẳng nào chứa cả hai
  2. B. chứng minh chúng vuông góc với nhau
  3. C. chứng minh chúng không có điểm chung
  4. D. chứng minh chúng cùng vuông góc với một mặt phẳng

Còn 10 câu nữa của đề số 5 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7440

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 33, 1616, 2424. Bình phương độ dài đường chéo khối bằng

  1. A. 265265
  2. B. 11521152
  3. C. 4343
  4. D. 841841

Câu 2. Giá trị của cos⁡(0)\cos\left(0\right) bằng

  1. A. 00
  2. B. 11
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. −1-1

Câu 3. Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=5SA = 5, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=12AM = 12. Diện tích tam giác SAMSAM bằng

  1. A. 3030
  2. B. 652\dfrac{65}{2}
  3. C. 1717
  4. D. 6060

Câu 4. Đường thẳng dd vuông góc với mặt phẳng (P)(P) khi dd vuông góc với

  1. A. mọi đường thẳng của không gian
  2. B. một đường thẳng nằm trong (P)(P)
  3. C. hai đường thẳng cắt nhau nằm trong (P)(P)
  4. D. hai đường thẳng song song nằm trong (P)(P)

Câu 5. Cấu hình nào sau đây không đủ để xác định một mặt phẳng duy nhất?

  1. A. một đường thẳng và một điểm ngoài nó
  2. B. hai điểm phân biệt
  3. C. hai đường thẳng cắt nhau
  4. D. ba điểm không thẳng hàng

Câu 6. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm\text{mm}) của 159159 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 44:

Lớp[16;20)\left[16; 20\right)[20;24)\left[20; 24\right)[24;28)\left[24; 28\right)[28;32)\left[28; 32\right)[32;36)\left[32; 36\right)[36;40)\left[36; 40\right)
Tần số hiển thị373743431818222215152121
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 159159, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 20,9720{,}97 mm\text{mm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[16;20)\left[16; 20\right)[20;24)\left[20; 24\right)[24;28)\left[24; 28\right)[28;32)\left[28; 32\right)[32;36)\left[32; 36\right)[36;40)\left[36; 40\right)
Lô mới19196618184444191911
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [28;32)\left[28; 32\right) phải là 2525; mốt trước khi gộp 20,7720{,}77; sau khi gộp, lớp mốt là [28;32)\left[28; 32\right) và mốt là 29,9429{,}94
  2. B. ô của lớp [20;24)\left[20; 24\right) phải là 4646; mốt trước khi gộp 23,723{,}7; sau khi gộp, lớp mốt là [28;32)\left[28; 32\right) và mốt là 29,9429{,}94
  3. C. ô của lớp [20;24)\left[20; 24\right) phải là 4646; mốt trước khi gộp 20,9720{,}97; sau khi gộp, lớp mốt là [28;32)\left[28; 32\right) và mốt là 29,9429{,}94
  4. D. ô của lớp [20;24)\left[20; 24\right) phải là 4646; mốt trước khi gộp 20,9720{,}97; sau khi gộp, lớp mốt là [20;24)\left[20; 24\right) và mốt là 18,6718{,}67

Câu 7. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=4AB = 4, AD=17AD = 17 và AA′=28AA' = 28. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′AA' và CC′CC' bằng

  1. A. 2121
  2. B. 305\sqrt{305}
  3. C. 2828
  4. D. 44

Câu 8. Hai góc nhọn α\alpha và β\beta phụ nhau, biết cos⁡β=513\cos\beta = \dfrac{5}{13}. Giá trị của tan⁡α\tan\alpha bằng

  1. A. 60169\dfrac{60}{169}
  2. B. 125\dfrac{12}{5}
  3. C. −512-\dfrac{5}{12}
  4. D. 512\dfrac{5}{12}

Câu 9. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 22. Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian

  1. A. không nhất thiết phải cắt nhau
  2. B. bắt buộc phải cắt nhau
  3. C. bắt buộc phải cùng nằm trong một mặt phẳng đáy
  4. D. bắt buộc phải đồng phẳng

Câu 10. Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=48SA = 48, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=14AM = 14. Góc giữa đường thẳng SMSM và mặt phẳng (P)(P) là

  1. A. SAM^\widehat{SAM}
  2. B. MAS^\widehat{MAS}
  3. C. SMA^\widehat{SMA}
  4. D. ASM^\widehat{ASM}

Câu 11. Qua phép chiếu song song có phương chiếu không song song với hai đường thẳng ấy, ảnh của hai đường thẳng song song là

  1. A. hai đường thẳng cắt nhau
  2. B. hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau
  3. C. hai điểm
  4. D. hai đường thẳng chéo nhau

Câu 12. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2020, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=21SA = 21. Gọi α\alpha là góc nhị diện cạnh BCBC giữa (SBC)(SBC) và (ABCD)(ABCD). Giá trị tan⁡α\tan\alpha bằng

  1. A. 2021\dfrac{20}{21}
  2. B. 2129\dfrac{21}{29}
  3. C. 2120\dfrac{21}{20}
  4. D. 2029\dfrac{20}{29}

Câu 13. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại A′A', B′B', C′C' (theo thứ tự tương ứng). Biết ABA′B′=2\dfrac{AB}{A'B'} = 2 và A′B′=9A'B' = 9. Độ dài ABAB bằng

  1. A. 92\dfrac{9}{2}
  2. B. 99
  3. C. 1818
  4. D. 1111

Câu 14. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 88. Bình phương độ dài đường chéo khối bằng

  1. A. 192192
  2. B. 6464
  3. C. 512512
  4. D. 128128

Câu 15. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1u_1 đến u15u_{15}. Dãy có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 1414
  2. B. 1616
  3. C. 77
  4. D. 1515

Câu 16. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm\text{mm}) của 175175 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 66:

Lớp[42;48)\left[42; 48\right)[48;54)\left[48; 54\right)[54;60)\left[54; 60\right)[60;66)\left[60; 66\right)[66;72)\left[66; 72\right)[72;78)\left[72; 78\right)
Tần số hiển thị282830304646333328281111
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 175175, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 57,257{,}2 mm\text{mm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[42;48)\left[42; 48\right)[48;54)\left[48; 54\right)[54;60)\left[54; 60\right)[60;66)\left[60; 66\right)[66;72)\left[66; 72\right)[72;78)\left[72; 78\right)
Lô mới111122662252521616
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [60;66)\left[60; 66\right) phải là 3232; mốt trước khi gộp 57,8557{,}85; sau khi gộp, lớp mốt là [66;72)\left[66; 72\right) và mốt là 68,7968{,}79
  2. B. ô của lớp [60;66)\left[60; 66\right) phải là 3232; mốt trước khi gộp 57,257{,}2; sau khi gộp, lớp mốt là [66;72)\left[66; 72\right) và mốt là 68,7968{,}79
  3. C. ô của lớp [42;48)\left[42; 48\right) phải là 2727; mốt trước khi gộp 57,3157{,}31; sau khi gộp, lớp mốt là [66;72)\left[66; 72\right) và mốt là 68,7668{,}76
  4. D. ô của lớp [60;66)\left[60; 66\right) phải là 3232; mốt trước khi gộp 57,257{,}2; sau khi gộp, lớp mốt là [54;60)\left[54; 60\right) và mốt là 57,1657{,}16

Câu 17. Giá trị của lim⁡x→−2(2x2+4x+2)\lim_{x \to -2}\left(2x^{2} + 4x + 2\right) bằng

  1. A. 22
  2. B. 00
  3. C. −10-10
  4. D. −2-2

Câu 18. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=2AB = 2, AD=5AD = 5 và AA′=14AA' = 14. Khoảng cách giữa đường thẳng ABAB và mặt phẳng (A′B′C′D′)(A'B'C'D') bằng

  1. A. 00
  2. B. 55
  3. C. 22
  4. D. 1414

Câu 19. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm\text{mm}) của 210210 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 22:

Lớp[10;12)\left[10; 12\right)[12;14)\left[12; 14\right)[14;16)\left[14; 16\right)[16;18)\left[16; 18\right)[18;20)\left[18; 20\right)[20;22)\left[20; 22\right)
Tần số hiển thị393954543535393938381212
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 210210, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 12,812{,}8 mm\text{mm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[10;12)\left[10; 12\right)[12;14)\left[12; 14\right)[14;16)\left[14; 16\right)[16;18)\left[16; 18\right)[18;20)\left[18; 20\right)[20;22)\left[20; 22\right)
Lô mới11112121558837372222
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [12;14)\left[12; 14\right) phải là 4747; mốt trước khi gộp 15,0915{,}09; sau khi gộp, lớp mốt là [18;20)\left[18; 20\right) và mốt là 18,8118{,}81
  2. B. ô của lớp [18;20)\left[18; 20\right) phải là 3131; mốt trước khi gộp 12,8812{,}88; sau khi gộp, lớp mốt là [12;14)\left[12; 14\right) và mốt là 12,8312{,}83
  3. C. ô của lớp [12;14)\left[12; 14\right) phải là 4747; mốt trước khi gộp 12,812{,}8; sau khi gộp, lớp mốt là [18;20)\left[18; 20\right) và mốt là 18,8118{,}81
  4. D. ô của lớp [12;14)\left[12; 14\right) phải là 4747; mốt trước khi gộp 12,812{,}8; sau khi gộp, lớp mốt là [12;14)\left[12; 14\right) và mốt là 12,7812{,}78

Câu 20. Có bao nhiêu số nguyên x∈[0;20]x \in [0; 20] thoả mãn log⁡5(x−1)>1\log_{5}\left(x - 1\right) > 1?

  1. A. 1414
  2. B. 77
  3. C. 1313
  4. D. 1515

Còn 8 câu nữa của đề số 6 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7441

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Nghiệm tổng quát của phương trình sin⁡(2x−12π)=0\sin(2x-\dfrac{1}{2}\pi)=0 là

  1. A. x=12π+kπ2, k∈Zx=\dfrac{1}{2}\pi+k\dfrac{\pi}{2},\ k\in\mathbb{Z}
  2. B. x=−14π+kπ2, k∈Zx=-\dfrac{1}{4}\pi+k\dfrac{\pi}{2},\ k\in\mathbb{Z}
  3. C. x=12π+kπ, k∈Zx=\dfrac{1}{2}\pi+k\pi,\ k\in\mathbb{Z}
  4. D. x=14π+kπ2, k∈Zx=\dfrac{1}{4}\pi+k\dfrac{\pi}{2},\ k\in\mathbb{Z}

Câu 2. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm\text{mm}) của 146146 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 22:

Lớp[18;20)\left[18; 20\right)[20;22)\left[20; 22\right)[22;24)\left[22; 24\right)[24;26)\left[24; 26\right)[26;28)\left[26; 28\right)[28;30)\left[28; 30\right)
Tần số hiển thị1010191948482222373766
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 146146, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 22,9822{,}98 mm\text{mm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[18;20)\left[18; 20\right)[20;22)\left[20; 22\right)[22;24)\left[22; 24\right)[24;26)\left[24; 26\right)[26;28)\left[26; 28\right)[28;30)\left[28; 30\right)
Lô mới3131887733191977
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [20;22)\left[20; 22\right) phải là 2323; mốt trước khi gộp 23,6723{,}67; sau khi gộp, lớp mốt là [26;28)\left[26; 28\right) và mốt là 26,8426{,}84
  2. B. ô của lớp [20;22)\left[20; 22\right) phải là 2323; mốt trước khi gộp 22,9822{,}98; sau khi gộp, lớp mốt là [22;24)\left[22; 24\right) và mốt là 22,8922{,}89
  3. C. ô của lớp [28;30)\left[28; 30\right) phải là 1010; mốt trước khi gộp 23,0523{,}05; sau khi gộp, lớp mốt là [26;28)\left[26; 28\right) và mốt là 26,8926{,}89
  4. D. ô của lớp [20;22)\left[20; 22\right) phải là 2323; mốt trước khi gộp 22,9822{,}98; sau khi gộp, lớp mốt là [26;28)\left[26; 28\right) và mốt là 26,8426{,}84

Câu 3. Cho hai hàm số ff, gg có lim⁡x→x0f(x)=4\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 4 và lim⁡x→x0g(x)=8\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = 8. Giá trị lim⁡x→x0[f(x)+g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[f(x) + g(x)\right] bằng

  1. A. −4-4
  2. B. 3232
  3. C. 1212
  4. D. 44

Câu 4. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 66. Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian

  1. A. không nhất thiết phải cắt nhau
  2. B. bắt buộc phải cùng nằm trong một mặt phẳng đáy
  3. C. bắt buộc phải cắt nhau
  4. D. bắt buộc phải đồng phẳng

Câu 5. Cấp số nhân (un)(u_n) có u3=8u_{3} = 8 và u4=4u_{4} = 4. Giá trị của u1u_1 bằng

  1. A. 1616
  2. B. 12\dfrac{1}{2}
  3. C. −32-32
  4. D. 3232

Câu 6. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 44, 88, 88. Bình phương khoảng cách từ tâm hình hộp đến một đỉnh bằng

  1. A. 3636
  2. B. 7272
  3. C. 144144
  4. D. 8080

Câu 7. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊtphút) của 117117 chuyến, các lớp cùng độ rộng 33:

Lớp[9;12)\left[9; 12\right)[12;15)\left[12; 15\right)[15;18)\left[15; 18\right)[18;21)\left[18; 21\right)[21;24)\left[21; 24\right)[24;27)\left[24; 27\right)
Tần số hiển thị10105526263636363699
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 117117, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 21,4721{,}47 phuˊtphút (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[9;12)\left[9; 12\right)[12;15)\left[12; 15\right)[15;18)\left[15; 18\right)[18;21)\left[18; 21\right)[21;24)\left[21; 24\right)[24;27)\left[24; 27\right)
Lô mới101016162323373723231818
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [18;21)\left[18; 21\right) phải là 3131; mốt trước khi gộp 21,4721{,}47; sau khi gộp, lớp mốt là [18;21)\left[18; 21\right) và mốt là 20,0420{,}04
  2. B. ô của lớp [18;21)\left[18; 21\right) phải là 3131; mốt trước khi gộp 21,4721{,}47; sau khi gộp, lớp mốt là [21;24)\left[21; 24\right) và mốt là 19,8319{,}83
  3. C. ô của lớp [21;24)\left[21; 24\right) phải là 3131; mốt trước khi gộp 2020; sau khi gộp, lớp mốt là [18;21)\left[18; 21\right) và mốt là 19,6719{,}67
  4. D. ô của lớp [18;21)\left[18; 21\right) phải là 3131; mốt trước khi gộp 19,6919{,}69; sau khi gộp, lớp mốt là [18;21)\left[18; 21\right) và mốt là 20,0420{,}04

Câu 8. Trong không gian cho 1919 mặt phẳng đôi một cắt nhau và không có hai giao tuyến nào trùng nhau. Số giao tuyến bằng

  1. A. 1818
  2. B. 171171
  3. C. 3838
  4. D. 1919

Câu 9. Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=24SA = 24, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=32AM = 32. Đường thẳng dd nằm trong (P)(P), đi qua MM và vuông góc với AMAM. Theo định lí ba đường vuông góc, ta có

  1. A. SM≡dSM \equiv d
  2. B. SM⊥dSM \perp d
  3. C. SA⊥dSA \perp d nhưng SM thıˋ khoˆngSM \text{ thì không}
  4. D. SM∥dSM \parallel d

Câu 10. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4040 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số778814147744
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 14,3614{,}36
  2. B. 14,3314{,}33
  3. C. 14,514{,}5
  4. D. 1414

Câu 11. Trên đường tròn lượng giác, điểm biểu diễn góc α\alpha là M(−1213;513)M(-\dfrac{12}{13}; \dfrac{5}{13}). Giá trị của sin⁡α−cos⁡α\sin\alpha - \cos\alpha bằng

  1. A. 1713\dfrac{17}{13}
  2. B. 713\dfrac{7}{13}
  3. C. −1713-\dfrac{17}{13}
  4. D. −713-\dfrac{7}{13}

Câu 12. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊtphút) của 168168 chuyến, các lớp cùng độ rộng 55:

Lớp[10;15)\left[10; 15\right)[15;20)\left[15; 20\right)[20;25)\left[20; 25\right)[25;30)\left[25; 30\right)[30;35)\left[30; 35\right)[35;40)\left[35; 40\right)
Tần số hiển thị3333363619194646333355
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 168168, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 28,0728{,}07 phuˊtphút (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[10;15)\left[10; 15\right)[15;20)\left[15; 20\right)[20;25)\left[20; 25\right)[25;30)\left[25; 30\right)[30;35)\left[30; 35\right)[35;40)\left[35; 40\right)
Lô mới1212272723230013131010
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [30;35)\left[30; 35\right) phải là 2929; mốt trước khi gộp 23,9523{,}95; sau khi gộp, lớp mốt là [15;20)\left[15; 20\right) và mốt là 17,3117{,}31
  2. B. ô của lớp [30;35)\left[30; 35\right) phải là 2929; mốt trước khi gộp 28,0728{,}07; sau khi gộp, lớp mốt là [15;20)\left[15; 20\right) và mốt là 17,3117{,}31
  3. C. ô của lớp [20;25)\left[20; 25\right) phải là 1515; mốt trước khi gộp 28,5228{,}52; sau khi gộp, lớp mốt là [15;20)\left[15; 20\right) và mốt là 17,0917{,}09
  4. D. ô của lớp [30;35)\left[30; 35\right) phải là 2929; mốt trước khi gộp 28,0728{,}07; sau khi gộp, lớp mốt là [25;30)\left[25; 30\right) và mốt là 27,527{,}5

Câu 13. Trong không gian cho 1919 điểm, trong đó không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng. Số đường thẳng đi qua hai trong các điểm ấy là

  1. A. 969969
  2. B. 171171
  3. C. 3838
  4. D. 1919

Câu 14. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 44. Tính AC′2AC'^2.

4ABCDA'B'C'D'
  1. A. 9696
  2. B. 144144
  3. C. 3232
  4. D. 4848

Câu 15. Hai đường thẳng chéo nhau là hai đường thẳng

  1. A. cùng nằm trong một mặt phẳng
  2. B. không đồng phẳng
  3. C. không có điểm chung
  4. D. vuông góc với nhau

Câu 16. Trên đồ thị hàm số y=log⁡5xy = \log_{5} x, hiệu tung độ của hai điểm có hoành độ 625625 và 55 bằng

  1. A. 55
  2. B. −3-3
  3. C. 33
  4. D. 620620

Còn 12 câu nữa của đề số 7 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7442

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Biết cos⁡x=−1213\cos x = -\dfrac{12}{13}. Giá trị cos⁡(x+2π)\cos\left(x + 2\pi\right) bằng

  1. A. −2413-\dfrac{24}{13}
  2. B. 1213\dfrac{12}{13}
  3. C. −1213-\dfrac{12}{13}
  4. D. 00

Câu 2. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=8AB = 8, AD=11AD = 11 và AA′=16AA' = 16. Bình phương độ dài đường chéo AC′AC' của khối hộp bằng

  1. A. 441441
  2. B. 12251225
  3. C. 14081408
  4. D. 185185

Câu 3. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm\text{cm}) của 135135 cây, các lớp cùng độ rộng 22:

Lớp[22;24)\left[22; 24\right)[24;26)\left[24; 26\right)[26;28)\left[26; 28\right)[28;30)\left[28; 30\right)[30;32)\left[30; 32\right)[32;34)\left[32; 34\right)
Tần số hiển thị252531312828161628281111
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số cây là 135135, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 24,9224{,}92 cm\text{cm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[22;24)\left[22; 24\right)[24;26)\left[24; 26\right)[26;28)\left[26; 28\right)[28;30)\left[28; 30\right)[30;32)\left[30; 32\right)[32;34)\left[32; 34\right)
Lô mới2121772828998877
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [28;30)\left[28; 30\right) phải là 1212; mốt trước khi gộp 25,3325{,}33; sau khi gộp, lớp mốt là [26;28)\left[26; 28\right) và mốt là 26,6826{,}68
  2. B. ô của lớp [26;28)\left[26; 28\right) phải là 2424; mốt trước khi gộp 24,9224{,}92; sau khi gộp, lớp mốt là [26;28)\left[26; 28\right) và mốt là 26,6826{,}68
  3. C. ô của lớp [26;28)\left[26; 28\right) phải là 2424; mốt trước khi gộp 26,9626{,}96; sau khi gộp, lớp mốt là [26;28)\left[26; 28\right) và mốt là 26,6826{,}68
  4. D. ô của lớp [26;28)\left[26; 28\right) phải là 2424; mốt trước khi gộp 24,9224{,}92; sau khi gộp, lớp mốt là [24;26)\left[24; 26\right) và mốt là 2424

Câu 4. Hình chóp có đáy là đa giác 77 cạnh. Số cạnh của hình chóp bằng

  1. A. 88
  2. B. 2121
  3. C. 77
  4. D. 1414

Câu 5. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1u_1 đến u26u_{26}. Dãy có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 2525
  2. B. 2626
  3. C. 2727
  4. D. 1313

Câu 6. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 1818. Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian

  1. A. bắt buộc phải đồng phẳng
  2. B. bắt buộc phải cùng nằm trong một mặt phẳng đáy
  3. C. không nhất thiết phải cắt nhau
  4. D. bắt buộc phải cắt nhau

Câu 7. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm\text{cm}) của 139139 cây, các lớp cùng độ rộng 44:

Lớp[40;44)\left[40; 44\right)[44;48)\left[44; 48\right)[48;52)\left[48; 52\right)[52;56)\left[52; 56\right)[56;60)\left[56; 60\right)[60;64)\left[60; 64\right)
Tần số hiển thị1414343430301010515166
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số cây là 139139, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 57,8957{,}89 cm\text{cm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[40;44)\left[40; 44\right)[44;48)\left[44; 48\right)[48;52)\left[48; 52\right)[52;56)\left[52; 56\right)[56;60)\left[56; 60\right)[60;64)\left[60; 64\right)
Lô mới2525171723232424662222
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [56;60)\left[56; 60\right) phải là 4545; mốt trước khi gộp 50,8750{,}87; sau khi gộp, lớp mốt là [48;52)\left[48; 52\right) và mốt là 48,3848{,}38
  2. B. ô của lớp [56;60)\left[56; 60\right) phải là 4545; mốt trước khi gộp 57,8957{,}89; sau khi gộp, lớp mốt là [48;52)\left[48; 52\right) và mốt là 48,3848{,}38
  3. C. ô của lớp [44;48)\left[44; 48\right) phải là 2828; mốt trước khi gộp 57,9157{,}91; sau khi gộp, lớp mốt là [56;60)\left[56; 60\right) và mốt là 57,7757{,}77
  4. D. ô của lớp [56;60)\left[56; 60\right) phải là 4545; mốt trước khi gộp 57,8957{,}89; sau khi gộp, lớp mốt là [56;60)\left[56; 60\right) và mốt là 57,757{,}7

Câu 8. Hàm số f(x)=∣x∣xf(x) = \dfrac{\left|x\right|}{x} có bao nhiêu điểm gián đoạn?

  1. A. 22
  2. B. vô số
  3. C. 11
  4. D. 00

Câu 9. Đặt a=log⁡23a=\log_2 3. Biểu diễn log⁡2⋅31(2535)\log_{2\cdot3^{1}}\left(2^{5}3^{5}\right) theo aa.

  1. A. 5+5a5+5a
  2. B. 5+5a1+a\dfrac{5+5a}{1+a}
  3. C. 10a2\dfrac{10a}{2}
  4. D. 1+a5+5a\dfrac{1+a}{5+5a}

Câu 10. Một mô hình mô tả mức tăng trưởng của quần thể theo thời gian tt bởi P(t)=2tt+4P(t) = \dfrac{2t}{t + 4}. Khi tt tăng rất lớn, giá trị của PP tiến tới

  1. A. 44
  2. B. 12\dfrac{1}{2}
  3. C. 00
  4. D. 22

Câu 11. Hai đoạn thẳng ABAB và CDCD nằm trên một đường thẳng, với ABCD=75\dfrac{AB}{CD} = \dfrac{7}{5}. Qua một phép chiếu song song, ảnh của ABAB có độ dài 1212. Độ dài ảnh của CDCD bằng

  1. A. 845\dfrac{84}{5}
  2. B. 607\dfrac{60}{7}
  3. C. 75\dfrac{7}{5}
  4. D. 1212

Câu 12. Tập nghiệm của phương trình 22x−3⋅2x+2=02^{2x} - 3 \cdot 2^{x} + 2 = 0 là

  1. A. {0;−1}\left\{0; -1\right\}
  2. B. {1}\left\{1\right\}
  3. C. {1;2}\left\{1; 2\right\}
  4. D. {0;1}\left\{0; 1\right\}

Câu 13. Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=30SA = 30, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=40AM = 40. Tang của góc giữa SMSM và (P)(P) bằng

  1. A. 35\dfrac{3}{5}
  2. B. 43\dfrac{4}{3}
  3. C. 34\dfrac{3}{4}
  4. D. 45\dfrac{4}{5}

Câu 14. Giá trị lim⁡−6n−73n+7\lim \dfrac{-6n - 7}{3n + 7} bằng

  1. A. 00
  2. B. −12-\dfrac{1}{2}
  3. C. −1-1
  4. D. −2-2

Còn 14 câu nữa của đề số 8 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7443

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Dãy số un=2n+1n+6u_n = \dfrac{2n + 1}{n + 6}. Giá trị u7u_{7} bằng

  1. A. 1413\dfrac{14}{13}
  2. B. 1513\dfrac{15}{13}
  3. C. 157\dfrac{15}{7}
  4. D. 1315\dfrac{13}{15}

Câu 2. Giá trị lim⁡x→+∞9x2+55x2+6x\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{9x^{2} + 5}{5x^{2} + 6x} bằng

  1. A. 95\dfrac{9}{5}
  2. B. 00
  3. C. +∞+\infty
  4. D. 59\dfrac{5}{9}

Câu 3. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=a2⋅a24a34P = \dfrac{a^{2} \cdot \sqrt[4]{a^{2}}}{\sqrt[4]{a^{3}}}. Viết PP dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được:

  1. A. aa
  2. B. a83a^{\dfrac{8}{3}}
  3. C. a74a^{\dfrac{7}{4}}
  4. D. a134a^{\dfrac{13}{4}}

Câu 4. Tính log⁡214\log_{2} \dfrac{1}{4}.

  1. A. −2-2
  2. B. 12\dfrac{1}{2}
  3. C. 14\dfrac{1}{4}
  4. D. 22

Câu 5. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊtphút) của 141141 chuyến, các lớp cùng độ rộng 55:

Lớp[30;35)\left[30; 35\right)[35;40)\left[35; 40\right)[40;45)\left[40; 45\right)[45;50)\left[45; 50\right)[50;55)\left[50; 55\right)[55;60)\left[55; 60\right)
Tần số hiển thị1818474714143939121244
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 141141, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 37,6437{,}64 phuˊtphút (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[30;35)\left[30; 35\right)[35;40)\left[35; 40\right)[40;45)\left[40; 45\right)[45;50)\left[45; 50\right)[50;55)\left[50; 55\right)[55;60)\left[55; 60\right)
Lô mới009917173333101011
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [35;40)\left[35; 40\right) phải là 5454; mốt trước khi gộp 37,3737{,}37; sau khi gộp, lớp mốt là [45;50)\left[45; 50\right) và mốt là 47,2547{,}25
  2. B. ô của lớp [40;45)\left[40; 45\right) phải là 2121; mốt trước khi gộp 37,6437{,}64; sau khi gộp, lớp mốt là [45;50)\left[45; 50\right) và mốt là 47,0247{,}02
  3. C. ô của lớp [40;45)\left[40; 45\right) phải là 2121; mốt trước khi gộp 37,6437{,}64; sau khi gộp, lớp mốt là [35;40)\left[35; 40\right) và mốt là 38,3938{,}39
  4. D. ô của lớp [40;45)\left[40; 45\right) phải là 2121; mốt trước khi gộp 41,3141{,}31; sau khi gộp, lớp mốt là [45;50)\left[45; 50\right) và mốt là 47,0247{,}02

Câu 6. Một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu 1010 và công bội 16\dfrac{1}{6}. Tổng của cấp số bằng

  1. A. 607\dfrac{60}{7}
  2. B. 53\dfrac{5}{3}
  3. C. 1010
  4. D. 1212

Câu 7. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3232 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số8888885533
Tần số tích lũy của nhóm [14;15)\left[14; 15\right) bằng bao nhiêu?

  1. A. 2424
  2. B. 1616
  3. C. 2929
  4. D. 88

Câu 8. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3838 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số11113355121277
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 7,037{,}03
  2. B. 7,57{,}5
  3. C. 88
  4. D. 7,537{,}53

Câu 9. Giá trị của lim⁡x→2(4x2−2x−1)\lim_{x \to 2}\left(4x^{2} - 2x - 1\right) bằng

  1. A. −11-11
  2. B. 33
  3. C. 1111
  4. D. 1212

Câu 10. Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=40SA = 40. Điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=30AM = 30. Độ dài đường xiên SMSM bằng

  1. A. 3030
  2. B. 5050
  3. C. 7070
  4. D. 1010

Câu 11. Trong không gian cho 2020 điểm, trong đó không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng. Số đường thẳng đi qua hai trong các điểm ấy là

  1. A. 2020
  2. B. 11401140
  3. C. 190190
  4. D. 4040

Câu 12. Một đại lượng biến thiên theo f(x)=5x2x2+7f(x) = \dfrac{5x^{2}}{x^{2} + 7}. Khi ∣x∣\left|x\right| rất lớn, ff tiến tới

  1. A. 57\dfrac{5}{7}
  2. B. 55
  3. C. 77
  4. D. 00

Câu 13. Một cung tròn trên đường tròn bán kính 1010 chắn góc ở tâm 270∘270^\circ. Độ dài cung ấy bằng

  1. A. 27002700
  2. B. 1010
  3. C. 15π15\pi
  4. D. 15π2\dfrac{15\pi}{2}

Còn 15 câu nữa của đề số 9 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7444

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=16SA = 16, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=30AM = 30. Sin của góc giữa SMSM và (P)(P) bằng

  1. A. 815\dfrac{8}{15}
  2. B. 817\dfrac{8}{17}
  3. C. 1517\dfrac{15}{17}
  4. D. 178\dfrac{17}{8}

Câu 2. Nhóm thứ nhất có 2424 giá trị với trung bình 88; nhóm thứ hai có 1010 giá trị với trung bình 1313. Trung bình chung của cả hai nhóm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 10,510{,}5
  2. B. 9,479{,}47
  3. C. 161161
  4. D. 88

Câu 3. Cho dãy số (un)(u_n) với un=−5n+14u_n = -5n + 14. Giá trị của S8S_{8} bằng

  1. A. −68-68
  2. B. −136-136
  3. C. −88-88
  4. D. −208-208

Câu 4. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 99, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=12SA = 12. Giá trị SC2SC^2 bằng

  1. A. 162162
  2. B. 225225
  3. C. 441441
  4. D. 306306

Câu 5. Góc α∈(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 41sin⁡x=4041\sin x = 40. Tính sin⁡α\sin\alpha.

  1. A. 4041\dfrac{40}{41}
  2. B. 409\dfrac{40}{9}
  3. C. 941\dfrac{9}{41}
  4. D. −4041-\dfrac{40}{41}

Câu 6. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊtphút) của 155155 chuyến, các lớp cùng độ rộng 22:

Lớp[22;24)\left[22; 24\right)[24;26)\left[24; 26\right)[26;28)\left[26; 28\right)[28;30)\left[28; 30\right)[30;32)\left[30; 32\right)[32;34)\left[32; 34\right)
Tần số hiển thị1515464638382121663131
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 155155, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 25,6125{,}61 phuˊtphút (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[22;24)\left[22; 24\right)[24;26)\left[24; 26\right)[26;28)\left[26; 28\right)[28;30)\left[28; 30\right)[30;32)\left[30; 32\right)[32;34)\left[32; 34\right)
Lô mới55552424111115152828
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [22;24)\left[22; 24\right) phải là 1313; mốt trước khi gộp 26,9726{,}97; sau khi gộp, lớp mốt là [26;28)\left[26; 28\right) và mốt là 26,5426{,}54
  2. B. ô của lớp [22;24)\left[22; 24\right) phải là 1313; mốt trước khi gộp 25,6125{,}61; sau khi gộp, lớp mốt là [26;28)\left[26; 28\right) và mốt là 26,5426{,}54
  3. C. ô của lớp [24;26)\left[24; 26\right) phải là 4444; mốt trước khi gộp 25,6625{,}66; sau khi gộp, lớp mốt là [26;28)\left[26; 28\right) và mốt là 26,626{,}6
  4. D. ô của lớp [22;24)\left[22; 24\right) phải là 1313; mốt trước khi gộp 25,6125{,}61; sau khi gộp, lớp mốt là [24;26)\left[24; 26\right) và mốt là 2727

Câu 7. Hình lập phương có cạnh 66. Khoảng cách giữa hai mặt đối diện bằng

  1. A. 1212
  2. B. 216216
  3. C. 3636
  4. D. 66

Câu 8. Ba mặt phẳng đôi một cắt nhau theo ba giao tuyến phân biệt thì ba giao tuyến ấy

  1. A. đôi một chéo nhau
  2. B. luôn đôi một song song
  3. C. đồng quy hoặc đôi một song song
  4. D. luôn đồng quy

Câu 9. Cấu hình nào sau đây xác định đúng một mặt phẳng?

  1. A. Một điểm duy nhất
  2. B. Hai đường thẳng chéo nhau
  3. C. Ba điểm không thẳng hàng
  4. D. Ba điểm thẳng hàng

Câu 10. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=a⋅a116a3P = \dfrac{a \cdot \sqrt[6]{a^{11}}}{\sqrt{a^{3}}}. Viết PP dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được:

  1. A. a2933a^{\dfrac{29}{33}}
  2. B. a9a^{9}
  3. C. a133a^{\dfrac{13}{3}}
  4. D. a43a^{\dfrac{4}{3}}

Câu 11. Khối chóp có diện tích đáy bằng 5757 và chiều cao bằng 99. Thể tích khối chóp bằng

  1. A. 256256
  2. B. 513513
  3. C. 6666
  4. D. 171171

Câu 12. Khoảng cách giữa đường thẳng dd song song với mặt phẳng (P)(P) và mặt phẳng ấy được tính bằng

  1. A. khoảng cách từ một điểm bất kì của dd tới (P)(P)
  2. B. độ dài đoạn dd
  3. C. luôn bằng 00
  4. D. khoảng cách giữa hai điểm bất kì của dd và (P)(P)

Câu 13. Trong hình biểu diễn của một hình không gian, nét khuất được vẽ bằng

  1. A. nét gạch chấm
  2. B. nét liền đậm
  3. C. nét đứt
  4. D. nét liền mảnh

Câu 14. Giá trị lim⁡x→6(3x2+2x+4)\lim\limits_{x \to 6} \left(3x^{2} + 2x + 4\right) bằng

  1. A. 00
  2. B. 124124
  3. C. 3434
  4. D. 99

Câu 15. Trong không gian cho 2020 điểm, trong đó không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng. Số mặt phẳng dựng được từ ba trong các điểm ấy là

  1. A. 2020
  2. B. 6060
  3. C. 11401140
  4. D. 190190

Câu 16. Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=243⋅(13)n−1u_n = 243 \cdot \left(\dfrac{1}{3}\right)^{n-1}. Giá trị của u1u_1 bằng

  1. A. −243-243
  2. B. 13\dfrac{1}{3}
  3. C. 8181
  4. D. 243243

Câu 17. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊtphút) của 154154 chuyến, các lớp cùng độ rộng 66:

Lớp[12;18)\left[12; 18\right)[18;24)\left[18; 24\right)[24;30)\left[24; 30\right)[30;36)\left[30; 36\right)[36;42)\left[36; 42\right)[42;48)\left[42; 48\right)
Tần số hiển thị5534344646212130302525
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 154154, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 25,6425{,}64 phuˊtphút (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[12;18)\left[12; 18\right)[18;24)\left[18; 24\right)[24;30)\left[24; 30\right)[30;36)\left[30; 36\right)[36;42)\left[36; 42\right)[42;48)\left[42; 48\right)
Lô mới44454510102222131344
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [30;36)\left[30; 36\right) phải là 1414; mốt trước khi gộp 28,9628{,}96; sau khi gộp, lớp mốt là [18;24)\left[18; 24\right) và mốt là 22,5222{,}52
  2. B. ô của lớp [30;36)\left[30; 36\right) phải là 1414; mốt trước khi gộp 25,6425{,}64; sau khi gộp, lớp mốt là [18;24)\left[18; 24\right) và mốt là 22,5222{,}52
  3. C. ô của lớp [30;36)\left[30; 36\right) phải là 1414; mốt trước khi gộp 25,6425{,}64; sau khi gộp, lớp mốt là [24;30)\left[24; 30\right) và mốt là 2424
  4. D. ô của lớp [24;30)\left[24; 30\right) phải là 3939; mốt trước khi gộp 25,325{,}3; sau khi gộp, lớp mốt là [18;24)\left[18; 24\right) và mốt là 22,222{,}2

Câu 18. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3838 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số10105511113399
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 14,3914{,}39
  2. B. 1414
  3. C. 14,3614{,}36
  4. D. 14,514{,}5

Câu 19. Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=15SA = 15. Điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=36AM = 36. Độ dài đường xiên SMSM bằng

  1. A. 3636
  2. B. 2121
  3. C. 5151
  4. D. 3939

Câu 20. Tập xác định của hàm số y=log⁡2(x−3)y = \log_{2}\left(x - 3\right) có cận trái bằng

  1. A. 22
  2. B. −3-3
  3. C. 33
  4. D. 00

Câu 21. Qua phép chiếu song song, ảnh của trung điểm một đoạn thẳng là

  1. A. trung điểm của đoạn thẳng ảnh
  2. B. đầu mút của đoạn thẳng ảnh
  3. C. điểm nằm ngoài đoạn thẳng ảnh
  4. D. một điểm bất kì của đoạn thẳng ảnh

Câu 22. Cho hai số thực dương x, yx,\,y thỏa mãn log⁡3x=−3\log_{3} x = -3 và log⁡3y=3\log_{3} y = 3. Giá trị của biểu thức log⁡3(x3y2)\log_{3}\left(x^{3}y^{2}\right) bằng

  1. A. −3-3
  2. B. −15-15
  3. C. 00
  4. D. −54-54

Câu 23. Trên đường tròn lượng giác, điểm biểu diễn góc α\alpha là M(35;−45)M(\dfrac{3}{5}; -\dfrac{4}{5}). Giá trị của sin⁡2α\sin^2\alpha bằng

  1. A. −45-\dfrac{4}{5}
  2. B. 1625\dfrac{16}{25}
  3. C. 925\dfrac{9}{25}
  4. D. −2425-\dfrac{24}{25}

Còn 5 câu nữa của đề số 10 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 123 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 11 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 5 · TL 5 95 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 113 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 96 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 94 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 105 trang