Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng
Nền tảngĐủ bốn phần, có tự luận4 phần · có tự luận
10 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 2 câu đúng/sai · 4 câu trả lời ngắn · 3 câu tự luận — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8979
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Số giờ tự học trong tuần của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: giờ): 31;32;33;34;34;37;37;38;50. Khoảng biến thiên của mẫu bằng
A.50
B.19
C.81
D.5
Câu 2. Thống kê loại quả bán được trong một buổi sáng ở một quầy hàng, kết quả ghi theo loại quả như sau — Cam: 7; Xoài: 4; Ổi: 1; Chuối: 8. Cỡ mẫu của khảo sát bằng
A.20
B.19
C.4
D.8
Câu 3. Số khách đến quầy trong một phút trong năm phút được ghi lại như sau (đơn vị: khách): 25;24;18;20;23. Số trung bình của mẫu bằng
A.22
B.110
C.25
D.23
Câu 4. Cho 10 điểm phân biệt trong mặt phẳng. Số vectơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối thuộc 10 điểm ấy bằng
A.45
B.10
C.90
D.100
Câu 5. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.7x+5y<57
B.x7+5y<57
C.7x2+5y<57
D.7xy+5y<57
Câu 6. Một quả bóng được ném lên từ mặt sân thượng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−5t2+30t+200, trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng
A.0 m
B.245 m
C.200 m
D.3 m
Câu 7. Tam giác ABC có BC=4, CA=26 và A=45∘ (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng:
A.343
B.2
C.42
D.22
Câu 8. Cho tam thức bậc hai f(x)=−2(x+1)2+18. Đưa tam thức về dạng chuẩn và cho biết hệ số của x.
A.−2
B.16
C.−4
D.4
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(1;2) và đi qua điểm M(−3;2) (như hình vẽ). Bán kính của (C) bằng:
A.16
B.4
C.8
D.2
Câu 10. Với mọi góc α, ta có tan(180∘−α) bằng
A.tanα
B.−cosα
C.cosα
D.−tanα
Câu 11. Một chiếc cổng hình parabol rộng 64 m và cao 64 m. Ở độ cao 60 m so với mặt đất, bề rộng của cổng bằng
A.8 m
B.16 m
C.48 m
D.64 m
Còn 10 câu nữa của
đề số 1
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 2 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8980
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Hệ thức đúng là
A.GA+GB=GC
B.GA+GB+GC=0
C.AG+BG+CG=3OG
D.GA+GB+GC=0
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(0;−4) và v=(0;2). Toạ độ của u+v là
A.(0;−6)
B.(0;−2)
C.(2;−4)
D.−2
Câu 3. Khảo sát một tổ dân phố có 36 hộ gia đình thì thấy 23 hộ gia đình đặt báo Nhân Dân, 15 hộ gia đình đặt báo Tuổi Trẻ, và 3 hộ gia đình không thuộc cả hai nhóm trên. Số hộ gia đình đặt báo Nhân Dân hoặc đặt báo Tuổi Trẻ bằng
A.33
B.5
C.38
D.36
Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):(x+3)2+(y−1)2=9 và điểm M(0;1) nằm trên (C) (như hình vẽ). Tâm của (C) là:
A.I(−3;−1)
B.I(1;−3)
C.I(−3;1)
D.I(3;−1)
Câu 5. Điều kiện cần để phương trình x+125=x−7 có nghiệm là
A.x≥7
B.x≥−125
C.x>7
D.x≤7
Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(6;−8) và v=(−5;−3). Giá trị ∣u∣2 bằng
A.10
B.48
C.196
D.100
Câu 7. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10} và hai tập con A={1;3;4;5;7;8;10}, B={2;3;4;6;10}. Tìm tập hợp A∖B.
A.{2;6;9}
B.{3;4;10}
C.{2;6}
D.{1;5;7;8}
Câu 8. Một đường thẳng chia mặt phẳng thành bao nhiêu nửa mặt phẳng?
A.4
B.3
C.2
D.1
Câu 9. Số bàn thắng ghi được trong năm trận của đội Sao Đỏ và đội Sao Vàng được ghi lại như sau (đơn vị: bàn) — đội Sao Đỏ: 22;24;26;21;22; đội Sao Vàng: 6;7;2;10;5. Bên nào có số trung bình lớn hơn?
A. đội Sao Đỏ
B. Không so sánh được
C. đội Sao Vàng
D. Hai bên bằng nhau
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD với A(4;4), B(1;0), D(9;−8). Toạ độ đỉnh C là
A.C(−4;12)
B.C(4;4)
C.C(10;−8)
D.C(6;−12)
Câu 11. Hai cạnh của một tam giác dài 12 và 10, góc xen giữa bằng 30∘. Diện tích tam giác bằng
A.15
B.30
C.120
D.60
Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy, parabol (P):y2=20x viết dưới dạng chính tắc y2=2px. Giá trị của p bằng
A.20
B.5
C.10
D.40
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(2,00 điểm)
2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho góc nhọn α có sinα=8980 và cosα=8939, cùng góc 50∘.
a)sin(180∘−α)=8980.
b)tanα=8039.
c)tan(180∘−α)=−3980.
d) Trong nhóm công thức hai góc bù nhau, mọi giá trị lượng giác đều đổi dấu.
Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy, cho hypebol (H):324x2−576y2=1.
a) Nửa trục thực a=18.
b) Một tiêu điểm của (H) là F(30;0).
c) Hai tiệm cận của (H) là y=±43x.
d) Tâm sai của một hypebol luôn lớn hơn 1.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(2,00 điểm)
4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 15. Thay cặp số (−3;−6) vào vế trái của 5x+4y<58. Tính giá trị thu được (trả lời kèm dấu).
Câu 16. Tính tổng hai nghiệm của tam thức f(x)=2x2+12x−14 (trả lời kèm dấu).
Còn 5 câu nữa của
đề số 2
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 3 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8981
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tam giác ABC có BC=10, CA=102 và A=30∘ (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng:
A.10
B.20
C.52
D.25
Câu 2. Đường thẳng d:3x−7y−5=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.n=(7;3)
B.n=(3;−7)
C.n=(3;−5)
D.n=(−7;3)
Câu 3. Tam giác ABC có BC=29, CA=20, AB=21. Giá trị cosA bằng
A.1
B.840−41
C.0
D.840841
Câu 4. Một quả pháo hoa được phóng lên từ một giàn phóng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−t2+6t+16, trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng
A.16 m
B.0 m
C.3 m
D.25 m
Câu 5. Định lí côsin trong tam giác ABC được phát biểu là
A.a2=b2+c2+2bccosA
B.a2=b2+c2−2bccosA
C.a2=b2−c2−2bccosA
D.a2=b2+c2−2bcsinA
Câu 6. Tam thức f(x)=3x2+3x−18 có hai nghiệm là
A.x=−3 và x=2
B.x=3 và x=−2
C.x=−3 và x=−2
D.x=−1 và x=−6
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, parabol (P):y2=4x viết dưới dạng chính tắc y2=2px. Giá trị của p bằng
A.8
B.4
C.2
D.1
Câu 8. Với mọi góc α, ta có sin(180∘−α) bằng
A.−sinα
B.cosα
C.sinα
D.−cosα
Câu 9. Nhiệt độ lúc mười hai giờ trưa trong năm ngày được ghi lại như sau (đơn vị: độ C): 29;33;29;28;31. Số trung bình của mẫu bằng
A.33
B.29
C.150
D.30
Câu 10. Một đường thẳng chia mặt phẳng thành bao nhiêu nửa mặt phẳng?
A.3
B.1
C.4
D.2
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H):225x2−64y2=1 có tiêu cự bằng
A.17
B.34
C.14
D.289
Câu 12. Hai lực có độ lớn 220 N và 270 N cùng tác dụng vào một vật, cùng nằm trên một đường thẳng và cùng hướng. Độ lớn hợp lực bằng
A.348,28 N
B.270 N
C.50 N
D.490 N
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(2,00 điểm)
2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho tập hợp A={4;5;8;10;11}.
a) Số phần tử của tập rỗng bằng 1.
b)A không phải tập con của chính nó.
c)A có 25 tập con.
d)A có 5 tập con gồm đúng 4 phần tử.
Câu 14. Một lớp có 21 học sinh. Có 9 học sinh tham gia câu lạc bộ A, 14 học sinh tham gia câu lạc bộ B và 3 học sinh tham gia cả hai.
a) Hai tập A và B rời nhau.
b)∣A∪B∣=20.
c) Chỉ tham gia B có 14 học sinh.
d) Số học sinh không tham gia câu lạc bộ nào là 18.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(2,00 điểm)
4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, elip (E):900x2+324y2=1. Tính c.
Câu 16. Một tam giác có ba cạnh 6, 8, 10. Tính nửa chu vi.
Còn 5 câu nữa của
đề số 3
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 4 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8982
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Quy tròn số 4,1277 đến hàng phần trăm, ta được
A.4,1
B.4,12
C.4,13
D.4,128
Câu 2. Một đại lượng có giá trị đúng a=11613, phép đo cho số gần đúng a=12060. Sai số tuyệt đối của phép đo bằng
A.23673
B.447
C.500
D.−447
Câu 3. Giá trị cos30∘ bằng
A.21
B.23
C.0
D.−22
Câu 4. Tập xác định của hàm số y=x−6 là
A.[6;+∞)
B.(6;+∞)
C.R∖{6}
D.(−∞;6]
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−3;−4) và v=(1;−4). Tích vô hướng u⋅v bằng
A.−19
B.−13
C.8
D.13
Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(6;2) và B(10;−1). Độ dài đoạn AB bằng
A.1
B.25
C.7
D.5
Câu 7. Tam giác ABC có A=30∘, B=90∘ và BC=7 (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng:
A.7
B.14
C.47
D.27
Câu 8. Cho mệnh đề P: “Số nguyên n chia hết cho 52”. Mệnh đề phủ định P là
A. “Số nguyên n chia hết cho −52”
B. “Số nguyên n chia hết cho 13”
C. “Mọi số nguyên n đều chia hết cho 52”
D. “Số nguyên n không chia hết cho 52”
Câu 9. Cho hàm số f(x)=−2x2−8x−6. Tính f(5).
A.−64
B.−16
C.−96
D.−90
Câu 10. Điều kiện cần để phương trình x+12=x−8 có nghiệm là
A.x≥8
B.x>8
C.x≤8
D.x≥−12
Câu 11. Khảo sát phương tiện tới trường của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo phương tiện như sau — Đi bộ: 4; Xe đạp: 27; Xe buýt: 1; Xe máy: 18. Cỡ mẫu của khảo sát bằng
A.49
B.4
C.50
D.27
Câu 12. Cho hàm số f(x)=2(x+3)2+1. Tính biệt thức Δ.
A.8
B.−8
C.296
D.−140
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(2,00 điểm)
2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−5;−1) và v=(5;2).
a)5u=(0;4).
b)5u−v=(−10;−3).
c)u⋅v=1.
d) Hai vectơ vuông góc khi và chỉ khi tích vô hướng của chúng bằng 0.
Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):(x−1)2+(y−5)2=25 và điểm M(6;5) nằm trên (C) (như hình vẽ).
a)(C) có bán kính R=25.
b) Đường kính của (C) bằng 10.
c) Điểm N(6;8) nằm bên trong (C).
d)(C) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(2,00 điểm)
4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 15. Xét P: “n chia hết cho 28” và Q: “n chia hết cho 7”. Tìm số nguyên dương nhỏ nhất chứng tỏ P không phải điều kiện cần để có Q.
Câu 16. Cho hai tập hợp A=[0;8] và B=(4;9). Đếm số phần tử nguyên của tập A.
Câu 17. Tam giác ABC có AB=9, AC=7 và A=90∘. Tính độ dài BC (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy, điểm M(72;24) thuộc parabol (P):y2=8x. Tính khoảng cách từ M đến đường chuẩn của (P).
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(3,00 điểm)
3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy, gọi D là miền nghiệm của hệ bất phương trình x≥0, y≥0, 3x+2y≤6. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức z=4x+3y trên miền D.
Câu 20. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10} và hai tập con A={3;5;7}, B={1;7;8;10}. Tính ∣U∖A∣.
Còn 1 câu nữa của
đề số 4
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 5 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8983
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H):400x2−225y2=1 có độ dài trục thực bằng
A.30
B.20
C.400
D.40
Câu 2. Đo thể tích một bể nước được 500 l với sai số tương đối không vượt quá 50%. Sai số tuyệt đối của phép đo không vượt quá
A.25000 l
B.250 l
C.5 l
D.50 l
Câu 3. Tam giác ABC có BC=4, CA=42 và A=30∘ (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng:
A.4
B.8
C.1
D.22
Câu 4. Số phần tử của tập rỗng ∅ bằng
A.1
B.2
C. không xác định
D.0
Câu 5. Một mẫu số liệu được cho bởi bảng giá trị – tần số: giá trị 1 có tần số 1; giá trị 4 có tần số 1; giá trị 7 có tần số 2; giá trị 8 có tần số 1; giá trị 9 có tần số 1. Tính số trung bình của mẫu số liệu.
A.5
B.6
C.7
D.529
Câu 6. Hai lực có độ lớn 40 N và 230 N cùng tác dụng vào một vật, cùng nằm trên một đường thẳng và ngược hướng. Độ lớn hợp lực bằng
A.270 N
B.190 N
C.230 N
D.233,45 N
Câu 7. Cho hai mệnh đề P, Q sao cho P⇒Q đúng. Cách phát biểu đúng là
A.P là điều kiện cần để có Q
B.P là điều kiện cần và đủ để có Q
C.P là điều kiện đủ để có Q
D.Q là điều kiện đủ để có P
Câu 8. Một bảng chân trị chứa 10 mệnh đề sơ cấp có bao nhiêu dòng?
A.1024
B.100
C.20
D.1023
Câu 9. Một lớp có 26 học sinh. Có 12 học sinh tham gia câu lạc bộ A, 21 học sinh tham gia câu lạc bộ B và 8 học sinh tham gia cả hai.
Số học sinh tham gia ít nhất một câu lạc bộ là
A.26
B.33
C.25
D.17
Câu 10. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Hệ thức đúng là
A.GA+GB+GC=0
B.GA+GB=GC
C.AG+BG+CG=3OG
D.GA+GB+GC=0
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−12;−5) và v=(−2;3). Giá trị ∣u∣2 bằng
A.169
B.289
C.13
D.60
Câu 12. Cho bất phương trình 4x+y<14. Điểm M(6;−1)
A. thuộc miền nghiệm
B. nằm trên đường thẳng bờ
C. không thuộc miền nghiệm
D. không xác định được
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(2,00 điểm)
2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(3;−1) và v=(−1;3).
a)u−v=(2;2).
b)5u=(15;−5).
c)5u−v=(16;−8).
d) Hai vectơ u và v vuông góc với nhau.
Câu 14. Thống kê xếp loại học lực của một lớp, kết quả ghi theo xếp loại như sau — Tốt: 8; Khá: 5; Đạt: 6; Chưa đạt: 6.
a) Tần số của Chưa đạt bằng 7.
b) Tổng các tần số bằng số loại.
c) Chưa đạt là loại có tần số lớn nhất.
d) Tổng các tần số tương đối bằng 100%.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(2,00 điểm)
4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, parabol (P):y2=12x viết dạng y2=2px. Tính p.
Câu 16. Nhiệt độ lúc mười hai giờ trưa trong năm ngày được ghi lại như sau (đơn vị: độ C): 32;31;28;29;30. Tính số trung bình của mẫu.
Câu 17. Tính tổng hai nghiệm của tam thức f(x)=2x2−12x−14.
Câu 18. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=−3x2+42x−154 (trả lời kèm dấu).
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(3,00 điểm)
3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(−6;−7) và B(9;1). Tính hoành độ AB.
Câu 20. Cho ∣a∣=17. Tính ∣−5a∣.
Câu 21. Trong mặt phẳng Oxy, elip (E):400x2+256y2=1. Tính a.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 6 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8984
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một biểu đồ quạt ghi tần số tương đối của bốn loại lần lượt là 40%, 16%, 8%, 32%. Nhận xét đúng là
A. Số liệu hợp lí
B. Không kết luận được vì thiếu cỡ mẫu
C. Số liệu không hợp lí vì tổng khác 100%
D. Số liệu hợp lí vì mọi tỉ lệ đều dương
Câu 2. Khảo sát một nhóm khảo sát có 46 người thì thấy 32 người biết tiếng Anh, 10 người biết tiếng Nhật, và 11 người không thuộc cả hai nhóm trên. Số người biết tiếng Anh hoặc biết tiếng Nhật bằng
A.35
B.42
C.46
D.7
Câu 3. Đường thẳng d:−6x−2y+1=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.n=(2;−6)
B.n=(−6;−2)
C.n=(−2;−6)
D.n=(−6;1)
Câu 4. Cho hai tập hợp A=[0;11] và B=(6;12). Tập A∩B bằng
A.[0;12)
B.(6;11]
C.(6;11)
D.[6;11]
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C):(x−2)2+(y+3)2=100 có tâm I và A(−6;−9)∈(C). Tiếp tuyến của (C) tại A có một vectơ pháp tuyến là
A.n=(−8;−6)
B.n=(6;−8)
C.n=(−6;−9)
D.n=(2;−3)
Câu 6. Cho tam thức bậc hai f(x)=3x2−9x−12. Tính hoành độ đỉnh của parabol y=f(x).
A.3
B.−4
C.−23
D.23
Câu 7. Một chiếc cổng hình parabol rộng 24 m và cao 16 m. Chiều cao của cổng tại điểm cách trục đối xứng 6 m bằng
A.4 m
B.16 m
C.12 m
D.10 m
Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−12;5) và v=(−2;−6). Giá trị ∣u∣2 bằng
A.289
B.60
C.169
D.13
Câu 9. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Hệ thức đúng là
A.GA+GB=GC
B.AG+BG+CG=3OG
C.GA+GB+GC=0
D.GA+GB+GC=0
Câu 10. Để đo khoảng cách giữa hai điểm A và B nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm C đứng được cả hai phía rồi đo được CA=8 m, CB=5 m và ACB=60∘. Khoảng cách AB bằng
A.7 m
B.13 m
C.49 m
D.3 m
Câu 11. Đo dân số một xã được số gần đúng 1200 người với sai số tuyệt đối không vượt quá 120 người. Sai số tương đối của phép đo không vượt quá
A.120%
B.90%
C.100%
D.10%
Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(6;−2) và v=(−3;−6). Toạ độ của u+v là
A.(0;−5)
B.(3;−8)
C.−5
D.(9;4)
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(2,00 điểm)
2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy, miền D là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0), A(6;0), B(0;8). Xét biểu thức z=4x+5y.
a) Hoành độ đỉnh A bằng 6.
b) Tung độ đỉnh B bằng 8.
c) Giá trị lớn nhất của z trên miền D bằng 64.
d) Miền D chứa đúng 33 điểm có hai tọa độ nguyên không âm.
Câu 14. Cho hàm số y=−5x2−60x−175 có đồ thị là một parabol.
a) Parabol có bề lõm quay xuống trên.
b) Đỉnh của parabol là I(−6;5).
c) Hàm số đồng biến trên (−∞;−6).
d)f(−9)=5.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(2,00 điểm)
4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 15. Tìm nghiệm nhỏ hơn trong hai nghiệm của tam thức f(x)=3x2−12x−15 (trả lời kèm dấu).
Câu 16. Tam giác ABC có AB=c=12, AC=b=9 và A=90∘. Tính độ dài cạnh BC.
Câu 17. Điểm kiểm tra môn Toán của năm học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 23;29;27;26;25. Tính tổng bình phương các độ lệch so với số trung bình.
Câu 18. Cho A={2;3;4;9;10}. Tính số tập con gồm đúng 3 phần tử.
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(3,00 điểm)
3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 19. Hàm số y=x+7x−2 không xác định tại x=a. Tìm a.
Câu 20. Xét P: “n chia hết cho 10” và Q: “n chia hết cho 5”. Tìm số nguyên dương nhỏ nhất chứng tỏ P không phải điều kiện cần để có Q.
Câu 21. Tam giác ABC có A=45∘, B=60∘ và BC=10 (như hình vẽ).
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 7 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8985
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11} và hai tập con A={2;4;5;6;7;9;10}, B={1;2;4}. Tính ∣A∩B∣.
A.5
B.1
C.8
D.2
Câu 2. Một tam giác có ba cạnh 3, 4, 5. Nửa chu vi của tam giác bằng
A.3
B.12
C.6
D.5
Câu 3. Điểm kiểm tra môn Toán của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 32;33;34;35;35;38;39;39;57. Khoảng biến thiên của mẫu bằng
A.89
B.25
C.5,5
D.57
Câu 4. Tam giác ABC có A=45∘, B=60∘ và BC=8 (như hình vẽ). Độ dài cạnh CA bằng:
A.46
B.26
C.43
D.386
Câu 5. Số quyển sách đã đọc trong tháng vừa qua của 6 học sinh được ghi lại như sau: 2;1;4;3;3;5. Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu.
A.5
B.2
C.6
D.4
Câu 6. Với ba điểm A, B, C bất kì, tổng AB+BC bằng
A.CA
B.AC
C.BA
D.0
Câu 7. Nhiệt độ lúc mười hai giờ trưa trong năm ngày được ghi lại như sau (đơn vị: độ C): 11;10;5;6;8. Phương sai của mẫu bằng
A.0
B.5,2
C.26
D.2,28
Câu 8. Khảo sát một nhóm khảo sát có 36 người thì thấy 24 người biết tiếng Anh, 18 người biết tiếng Nhật, và 3 người không thuộc cả hai nhóm trên. Số người thuộc đúng một trong hai nhóm bằng
A.24
B.42
C.33
D.9
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):x2+y2−6x−2y+1=0 và điểm M(3;−2) nằm trên (C) (như hình vẽ). Tâm của (C) là:
A.I(−3;−1)
B.I(3;−1)
C.I(3;1)
D.I(1;3)
Câu 10. Tam thức f(x)=x2−8x+15 có hai nghiệm là
A.x=8 và x=15
B.x=−3 và x=−5
C.x=3 và x=−5
D.x=3 và x=5
Câu 11. Tam giác ABC có AB=9, AC=6 và A=60∘. Giá trị BC2 bằng
A.45
B.171
C.63
D.117
Câu 12. Miền nghiệm của một hệ gồm 5 bất phương trình bậc nhất hai ẩn là giao của bao nhiêu nửa mặt phẳng?
A.5
B.10
C.6
D.2
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(2,00 điểm)
2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Khảo sát phương tiện tới trường của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo phương tiện như sau — Đi bộ: 1; Xe đạp: 3; Xe buýt: 5; Xe máy: 16.
a) Xe buýt là loại có tần số lớn nhất.
b) Tần số tương đối của Xe buýt bằng 20%.
c) Tổng các tần số tương đối bằng 100%.
d) Một biểu đồ quạt có bốn phần lần lượt chiếm 30%, 25%, 25% và 25% là số liệu không hợp lí.
Câu 14. Một đại lượng có giá trị đúng a=22876. Phép đo cho số gần đúng a=22855 với độ chính xác d=40.
a) Sai số tuyệt đối của phép đo bằng 40.
b) Độ chính xác d là chính sai số tuyệt đối.
c) Với độ chính xác d=40, nên quy tròn a tới hàng trăm.
d) Hai phép đo có cùng sai số tuyệt đối thì chính xác như nhau.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(2,00 điểm)
4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 15. Điều kiện để phương trình x+70=x−2 có nghiệm là x≥a. Tìm a.
Câu 16. Xét P: “n chia hết cho 44” và Q: “n chia hết cho 11”. Tìm số nguyên dương nhỏ nhất chứng tỏ P không phải điều kiện cần để có Q.
Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H):900x2−256y2=1. Tính tiêu cự.
Câu 18. Thay cặp số (1;−3) vào vế trái của 7x+3y<59. Tính giá trị thu được (trả lời kèm dấu).
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(3,00 điểm)
3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy, tiếp tuyến của đường tròn (C):(x−5)2+(y−2)2=25 tại A(5;−3) có dạng −5y+c=0. Tính c.
Câu 20. Trong mặt phẳng Oxy, elip (E):225x2+144y2=1. Tính a.
Còn 1 câu nữa của
đề số 7
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 8 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8986
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):x2+y2−6x−8y+9=0 và điểm M(3;8) nằm trên (C) (như hình vẽ). Tâm của (C) là:
A.I(−3;−4)
B.I(4;3)
C.I(3;−4)
D.I(3;4)
Câu 2. Tam giác ABC có BC=4, CA=8 và A=30∘ (như hình vẽ). Giá trị sinB bằng:
A.2
B.21
C.41
D.1
Câu 3. Một vật được bắn lên theo phương thẳng đứng từ một bệ đỡ. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−3t2+18t+336, trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng
A.3 m
B.363 m
C.336 m
D.0 m
Câu 4. Một mẫu số liệu được cho bởi bảng giá trị – tần số: giá trị 1 có tần số 1; giá trị 2 có tần số 3; giá trị 3 có tần số 1; giá trị 7 có tần số 2; giá trị 8 có tần số 1. Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu.
A.5
B.7
C.9
D.25
Câu 5. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Hệ thức đúng là
A.GA+GB+GC=0
B.GA+GB=GC
C.AG+BG+CG=3OG
D.GA+GB+GC=0
Câu 6. Tam giác ABC có AB=5, AC=6 và A=60∘. Giá trị BC2 bằng
A.61
B.31
C.91
D.11
Câu 7. Một tam giác có ba cạnh 3, 4, 5. Nửa chu vi của tam giác bằng
A.5
B.12
C.6
D.3
Câu 8. Cho mệnh đề P: “Số nguyên n chia hết cho 20”. Mệnh đề phủ định P là
A. “Số nguyên n chia hết cho 4”
B. “Mọi số nguyên n đều chia hết cho 20”
C. “Số nguyên n không chia hết cho 20”
D. “Số nguyên n chia hết cho −20”
Câu 9. Tập xác định của hàm số y=x−7x−2 là
A.R∖{−7}
B.R∖{7}
C.[7;+∞)
D.R
Câu 10. Cho tập hợp A={2;4;9;10;11}. Số phần tử của A bằng
A.6
B.4
C.11
D.5
Câu 11. Một tiệm làm hai loại bánh A và B. Mỗi bánh loại A cần 4 đơn vị bột và 4 giờ nướng; mỗi bánh loại B cần 3 đơn vị bột và 4 giờ nướng. Xưởng có 37 đơn vị bột và 15 giờ nướng. Gọi x, y lần lượt là số bánh loại A và loại B làm được. Ràng buộc về bột được viết là
A.4x+4y≤37
B.4x+3y≤37
C.3x+4y≤37
D.4x+3y≥37
Câu 12. Cho hai tập hợp A=[−6;0] và B=(−2;2). Tập A∩B bằng
A.(−2;0]
B.[−2;0]
C.(−2;0)
D.[−6;2)
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(2,00 điểm)
2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD với A(5;−2), B(1;1), D(17;3). Ngoài ra xét 7 điểm phân biệt trong mặt phẳng.
a)AB=DC.
b) Hai vectơ cùng phương thì luôn cùng hướng.
c) Hai vectơ có cùng độ dài thì chưa chắc bằng nhau.
d) Không có vectơ nào cùng phương với vectơ-không.
Còn 8 câu nữa của
đề số 8
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 9 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8987
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, parabol (P):y2=4x viết dưới dạng chính tắc y2=2px. Giá trị của p bằng
A.1
B.4
C.8
D.2
Câu 2. Một đường thẳng chia mặt phẳng thành bao nhiêu nửa mặt phẳng?
A.2
B.1
C.4
D.3
Câu 3. Tập xác định của hàm số y=x+3x+7 là
A.R∖{−3}
B.R∖{3}
C.[−3;+∞)
D.R
Câu 4. Khảo sát một tổ dân phố có 59 hộ gia đình thì thấy 33 hộ gia đình đặt báo Nhân Dân, 32 hộ gia đình đặt báo Tuổi Trẻ, và 9 hộ gia đình không thuộc cả hai nhóm trên. Số hộ gia đình đặt báo Nhân Dân hoặc đặt báo Tuổi Trẻ bằng
A.15
B.50
C.59
D.65
Câu 5. Định lí côsin trong tam giác ABC được phát biểu là
A.a2=b2+c2+2bccosA
B.a2=b2−c2−2bccosA
C.a2=b2+c2−2bccosA
D.a2=b2+c2−2bcsinA
Câu 6. Một quả pháo hoa được phóng lên từ một giàn phóng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−3t2+6t+45, trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng
A.48 m
B.1 m
C.45 m
D.0 m
Câu 7. Thời gian chạy 100 m của chín vận động viên được ghi lại như sau (đơn vị: giây): 33;33;34;37;38;38;38;39;63. Khoảng tứ phân vị của mẫu bằng
A.72
B.38,5
C.30
D.5
Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(−2;−1) và đi qua điểm M(−5;−1) (như hình vẽ). Phương trình của (C) là:
A.(x−2)2+(y−1)2=9
B.(x+5)2+(y+1)2=9
C.(x+2)2+(y+1)2=9
D.(x+2)2+(y+1)2=3
Câu 9. Cho hàm số f(x)=(x+1)2+2. Tính biệt thức Δ.
A.−8
B.−10
C.16
D.8
Câu 10. Hình vẽ là đồ thị của một hàm số bậc hai, đỉnh I của parabol đã được đánh dấu. Tính hoành độ trục đối xứng của đồ thị.
A.3
B.2
C.1
D.−2
Câu 11. Đường thẳng d:7x+4y−1=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.n=(−4;7)
B.n=(7;4)
C.n=(4;7)
D.n=(7;−1)
Câu 12. Cho tam thức bậc hai f(x)=−x2+4x−3. Tìm tập nghiệm của bất phương trình f(x)>0.
A.(−∞;1)∪(3;+∞)
B.[1;3]
C.R∖{1;3}
D.(1;3)
Còn 9 câu nữa của
đề số 9
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 10 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8988
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một quả pháo hoa được phóng lên từ một giàn phóng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−5t2+40t+240, trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng
A.240 m
B.4 m
C.0 m
D.320 m
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):x2+y2−10x+12y+25=0 và điểm M(11;−6) nằm trên (C) (như hình vẽ). Tâm của (C) là:
A.I(−6;5)
B.I(5;−6)
C.I(−5;6)
D.I(5;6)
Câu 3. Giá trị cos30∘ bằng
A.0
B.21
C.23
D.−21
Câu 4. Một chiếc cổng hình parabol rộng 24 m và cao 16 m. Chiều cao của cổng tại điểm cách trục đối xứng 6 m bằng
A.16 m
B.4 m
C.10 m
D.12 m
Câu 5. Khảo sát một lớp có 42 học sinh thì thấy 19 học sinh tham gia đội văn nghệ, 31 học sinh tham gia đội thể thao, và 7 học sinh không thuộc cả hai nhóm trên. Số học sinh tham gia đội văn nghệ hoặc tham gia đội thể thao bằng
A.42
B.15
C.50
D.35
Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C):(x+2)2+(y+0)2=289 có tâm I và A(6;−15)∈(C). Tiếp tuyến của (C) tại A có một vectơ pháp tuyến là
A.n=(6;−15)
B.n=(−2;0)
C.n=(8;−15)
D.n=(15;8)
Câu 7. Số khách đến quầy trong một phút trong năm phút được ghi lại như sau (đơn vị: khách): 12;7;9;14;13. Số trung bình của mẫu bằng
A.14
B.11
C.55
D.12
Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(4;3) và v=(5;6). Giá trị ∣u∣2 bằng
A.5
B.49
C.12
D.25
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy, giao điểm của d1:−2x+5y−30=0 và d2:−5x−5y+30=0 là điểm
A.M(1;5)
B.M(6;0)
C.M(0;6)
D.M(0;−6)
Câu 10. Trong tam giác ABC, định lý côsin viết đúng là
A.a2=b2+c2−2bccosA
B.a2=b2+c2+2bccosA
C.a2=b2−c2−2bccosA
D.a2=b2+c2−2bccosB
Câu 11. Cho hai mệnh đề P, Q sao cho P⇒Q đúng. Cách phát biểu đúng là
A.P là điều kiện đủ để có Q
B.Q là điều kiện đủ để có P
C.P là điều kiện cần để có Q
D.P là điều kiện cần và đủ để có Q
Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H):324x2−576y2=1 có độ dài trục thực bằng
A.48
B.36
C.324
D.18
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(2,00 điểm)
2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho mệnh đề A: “Nếu số nguyên n chia hết cho 48 thì n chia hết cho 12” và mệnh đề B: “Nếu tứ giác ABCD là hình thoi thì tứ giác ABCD là hình bình hành”.
a) Mệnh đề đảo của P⇒Q là P⇒Q.
b) Mệnh đề đảo của B sai.
c) Một mệnh đề đúng thì mệnh đề đảo của nó chưa chắc đúng.
d) Trong các số nguyên dương không vượt quá 60, có 4 số là phản ví dụ cho mệnh đề đảo của A.
Câu 14. Tam giác ABC có A=30∘, B=120∘ và BC=2 (như hình vẽ).
a)C=15∘.
b)BC=2RsinA.
c)R=4.
d) Tam giác ABC là tam giác tù.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(2,00 điểm)
4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, elip (E):900x2+576y2=1. Tính c.
Câu 16. Tìm nghiệm nhỏ hơn trong hai nghiệm của tam thức f(x)=2x2−22x+48.
Câu 17. Khảo sát môn thể thao yêu thích của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo môn thể thao như sau — Bóng đá: 3; Cầu lông: 11; Bóng rổ: 9; Bơi lội: 2. Tính cỡ mẫu.
Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(6;8) và v=(−3;3). Tính u⋅v.
Còn 3 câu nữa của
đề số 10
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.