taifilepro.com

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng

Toán Lớp 10 Cuối học kì 1 Đủ bốn phần, có tự luận Nền tảng

10 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 2 câu đúng/sai · 4 câu trả lời ngắn · 3 câu tự luận — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 25 trang đầu · 10 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8979

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Số giờ tự học trong tuần của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: giờ): 31;32;33;34;34;37;37;38;5031; 32; 33; 34; 34; 37; 37; 38; 50. Khoảng biến thiên của mẫu bằng

  1. A. 5050
  2. B. 1919
  3. C. 8181
  4. D. 55

Câu 2. Thống kê loại quả bán được trong một buổi sáng ở một quầy hàng, kết quả ghi theo loại quả như sau — Cam: 77; Xoài: 44; Ổi: 11; Chuối: 88. Cỡ mẫu của khảo sát bằng

  1. A. 2020
  2. B. 1919
  3. C. 44
  4. D. 88

Câu 3. Số khách đến quầy trong một phút trong năm phút được ghi lại như sau (đơn vị: khách): 25;24;18;20;2325; 24; 18; 20; 23. Số trung bình của mẫu bằng

  1. A. 2222
  2. B. 110110
  3. C. 2525
  4. D. 2323

Câu 4. Cho 1010 điểm phân biệt trong mặt phẳng. Số vectơ khác 0\vec{0} có điểm đầu và điểm cuối thuộc 1010 điểm ấy bằng

  1. A. 4545
  2. B. 1010
  3. C. 9090
  4. D. 100100

Câu 5. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A. 7x+5y<577x + 5y < 57
  2. B. 7x+5y<57\dfrac{7}{x} + 5y < 57
  3. C. 7x2+5y<577x^{2} + 5y < 57
  4. D. 7xy+5y<577xy + 5y < 57

Câu 6. Một quả bóng được ném lên từ mặt sân thượng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=5t2+30t+200h(t) = -5t^{2} + 30t + 200, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng

  1. A. 0 m0 \text{ m}
  2. B. 245 m245 \text{ m}
  3. C. 200 m200 \text{ m}
  4. D. 3 m3 \text{ m}

Câu 7. Tam giác ABCABCBC=4BC = 4, CA=26CA = 2\sqrt{6}A^=45\widehat{A} = 45^\circ (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng:

45°BC = 4CA = 2√6RABCO
  1. A. 433\dfrac{4\sqrt{3}}{3}
  2. B. 2\sqrt{2}
  3. C. 424\sqrt{2}
  4. D. 222\sqrt{2}

Câu 8. Cho tam thức bậc hai f(x)=2(x+1)2+18f(x) = -2\left(x + 1\right)^{2} + 18. Đưa tam thức về dạng chuẩn và cho biết hệ số của xx.

  1. A. 2-2
  2. B. 1616
  3. C. 4-4
  4. D. 44

Câu 9. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C)(C) có tâm I(1;2)I(1; 2) và đi qua điểm M(3;2)M(-3; 2) (như hình vẽ). Bán kính của (C)(C) bằng:

-3-2-112345x-2-1123456yORI(1; 2)M(-3; 2)
  1. A. 1616
  2. B. 44
  3. C. 88
  4. D. 22

Câu 10. Với mọi góc α\alpha, ta có tan(180α)\tan\left(180^\circ - \alpha\right) bằng

  1. A. tanα\tan\alpha
  2. B. cosα-\cos\alpha
  3. C. cosα\cos\alpha
  4. D. tanα-\tan\alpha

Câu 11. Một chiếc cổng hình parabol rộng 6464 m và cao 6464 m. Ở độ cao 6060 m so với mặt đất, bề rộng của cổng bằng

  1. A. 8 m8 \text{ m}
  2. B. 16 m16 \text{ m}
  3. C. 48 m48 \text{ m}
  4. D. 64 m64 \text{ m}

Còn 10 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8980

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC. Hệ thức đúng là

  1. A. GA+GB=GC\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} = \overrightarrow{GC}
  2. B. GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}
  3. C. AG+BG+CG=3OG\overrightarrow{AG} + \overrightarrow{BG} + \overrightarrow{CG} = 3 \overrightarrow{OG}
  4. D. GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = 0

Câu 2. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(0;4)\vec u = \left(0; -4\right)v=(0;2)\vec v = \left(0; 2\right). Toạ độ của u+v\vec u + \vec v

  1. A. (0;6)\left(0; -6\right)
  2. B. (0;2)\left(0; -2\right)
  3. C. (2;4)\left(2; -4\right)
  4. D. 2-2

Câu 3. Khảo sát một tổ dân phố có 3636 hộ gia đình thì thấy 2323 hộ gia đình đặt báo Nhân Dân, 1515 hộ gia đình đặt báo Tuổi Trẻ, và 33 hộ gia đình không thuộc cả hai nhóm trên. Số hộ gia đình đặt báo Nhân Dân hoặc đặt báo Tuổi Trẻ bằng

  1. A. 3333
  2. B. 55
  3. C. 3838
  4. D. 3636

Câu 4. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x+3)2+(y1)2=9(C): \left(x + 3\right)^{2} + \left(y - 1\right)^{2} = 9 và điểm M(0;1)M(0; 1) nằm trên (C)(C) (như hình vẽ). Tâm của (C)(C) là:

-6-5-4-3-2-1x-2-11234yORIM(0; 1)
  1. A. I(3;1)I(-3; -1)
  2. B. I(1;3)I(1; -3)
  3. C. I(3;1)I(-3; 1)
  4. D. I(3;1)I(3; -1)

Câu 5. Điều kiện cần để phương trình x+125=x7\sqrt{x + 125} = x - 7 có nghiệm là

  1. A. x7x \geq 7
  2. B. x125x \geq -125
  3. C. x>7x > 7
  4. D. x7x \leq 7

Câu 6. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(6;8)\vec u = (6; -8)v=(5;3)\vec v = (-5; -3). Giá trị u2\left|\vec u\right|^2 bằng

  1. A. 1010
  2. B. 4848
  3. C. 196196
  4. D. 100100

Câu 7. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10\right\} và hai tập con A={1;3;4;5;7;8;10}A = \left\{1; 3; 4; 5; 7; 8; 10\right\}, B={2;3;4;6;10}B = \left\{2; 3; 4; 6; 10\right\}. Tìm tập hợp ABA \setminus B.

  1. A. {2;6;9}\left\{2; 6; 9\right\}
  2. B. {3;4;10}\left\{3; 4; 10\right\}
  3. C. {2;6}\left\{2; 6\right\}
  4. D. {1;5;7;8}\left\{1; 5; 7; 8\right\}

Câu 8. Một đường thẳng chia mặt phẳng thành bao nhiêu nửa mặt phẳng?

  1. A. 44
  2. B. 33
  3. C. 22
  4. D. 11

Câu 9. Số bàn thắng ghi được trong năm trận của đội Sao Đỏ và đội Sao Vàng được ghi lại như sau (đơn vị: bàn) — đội Sao Đỏ: 22;24;26;21;2222; 24; 26; 21; 22; đội Sao Vàng: 6;7;2;10;56; 7; 2; 10; 5. Bên nào có số trung bình lớn hơn?

  1. A. đội Sao Đỏ
  2. B. Không so sánh được
  3. C. đội Sao Vàng
  4. D. Hai bên bằng nhau

Câu 10. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(4;4)A(4; 4), B(1;0)B(1; 0), D(9;8)D(9; -8). Toạ độ đỉnh CC

  1. A. C(4;12)C(-4; 12)
  2. B. C(4;4)C(4; 4)
  3. C. C(10;8)C(10; -8)
  4. D. C(6;12)C(6; -12)

Câu 11. Hai cạnh của một tam giác dài 12121010, góc xen giữa bằng 3030^\circ. Diện tích tam giác bằng

  1. A. 1515
  2. B. 3030
  3. C. 120120
  4. D. 6060

Câu 12. Trong mặt phẳng OxyOxy, parabol (P):y2=20x(P): y^2 = 20x viết dưới dạng chính tắc y2=2pxy^2 = 2px. Giá trị của pp bằng

  1. A. 2020
  2. B. 55
  3. C. 1010
  4. D. 4040

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho góc nhọn α\alphasinα=8089\sin\alpha = \dfrac{80}{89}cosα=3989\cos\alpha = \dfrac{39}{89}, cùng góc 5050^\circ.

  • a) sin(180α)=8089\sin\left(180^\circ - \alpha\right) = \dfrac{80}{89}.
  • b) tanα=3980\tan\alpha = \dfrac{39}{80}.
  • c) tan(180α)=8039\tan\left(180^\circ - \alpha\right) = -\dfrac{80}{39}.
  • d) Trong nhóm công thức hai góc bù nhau, mọi giá trị lượng giác đều đổi dấu.

Câu 14. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hypebol (H):x2324y2576=1(H): \dfrac{x^2}{324} - \dfrac{y^2}{576} = 1.

  • a) Nửa trục thực a=18a = 18.
  • b) Một tiêu điểm của (H)(H)F(30;0)F(30; 0).
  • c) Hai tiệm cận của (H)(H)y=±34xy = \pm \dfrac{3}{4} x.
  • d) Tâm sai của một hypebol luôn lớn hơn 11.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Thay cặp số (3;6)\left(-3; -6\right) vào vế trái của 5x+4y<585x + 4y < 58. Tính giá trị thu được (trả lời kèm dấu).

Câu 16. Tính tổng hai nghiệm của tam thức f(x)=2x2+12x14f(x) = 2x^{2} + 12x - 14 (trả lời kèm dấu).

Còn 5 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8981

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tam giác ABCABCBC=10BC = 10, CA=102CA = 10\sqrt{2}A^=30\widehat{A} = 30^\circ (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng:

30°BC = 10CA = 10√2RABCO
  1. A. 1010
  2. B. 2020
  3. C. 525\sqrt{2}
  4. D. 52\dfrac{5}{2}

Câu 2. Đường thẳng d:3x7y5=0d: 3x - 7y - 5 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n=(7;3)\vec n = (7; 3)
  2. B. n=(3;7)\vec n = (3; -7)
  3. C. n=(3;5)\vec n = (3; -5)
  4. D. n=(7;3)\vec n = (-7; 3)

Câu 3. Tam giác ABCABCBC=29BC = 29, CA=20CA = 20, AB=21AB = 21. Giá trị cosA\cos A bằng

  1. A. 11
  2. B. 41840\dfrac{-41}{840}
  3. C. 00
  4. D. 841840\dfrac{841}{840}

Câu 4. Một quả pháo hoa được phóng lên từ một giàn phóng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=t2+6t+16h(t) = -t^{2} + 6t + 16, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng

  1. A. 16 m16 \text{ m}
  2. B. 0 m0 \text{ m}
  3. C. 3 m3 \text{ m}
  4. D. 25 m25 \text{ m}

Câu 5. Định lí côsin trong tam giác ABCABC được phát biểu là

  1. A. a2=b2+c2+2bccosAa^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A
  2. B. a2=b2+c22bccosAa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A
  3. C. a2=b2c22bccosAa^2 = b^2 - c^2 - 2bc\cos A
  4. D. a2=b2+c22bcsinAa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\sin A

Câu 6. Tam thức f(x)=3x2+3x18f(x) = 3x^{2} + 3x - 18 có hai nghiệm là

  1. A. x=3x = -3x=2x = 2
  2. B. x=3x = 3x=2x = -2
  3. C. x=3x = -3x=2x = -2
  4. D. x=1x = -1x=6x = -6

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, parabol (P):y2=4x(P): y^2 = 4x viết dưới dạng chính tắc y2=2pxy^2 = 2px. Giá trị của pp bằng

  1. A. 88
  2. B. 44
  3. C. 22
  4. D. 11

Câu 8. Với mọi góc α\alpha, ta có sin(180α)\sin\left(180^\circ - \alpha\right) bằng

  1. A. sinα-\sin\alpha
  2. B. cosα\cos\alpha
  3. C. sinα\sin\alpha
  4. D. cosα-\cos\alpha

Câu 9. Nhiệt độ lúc mười hai giờ trưa trong năm ngày được ghi lại như sau (đơn vị: độ C): 29;33;29;28;3129; 33; 29; 28; 31. Số trung bình của mẫu bằng

  1. A. 3333
  2. B. 2929
  3. C. 150150
  4. D. 3030

Câu 10. Một đường thẳng chia mặt phẳng thành bao nhiêu nửa mặt phẳng?

  1. A. 33
  2. B. 11
  3. C. 44
  4. D. 22

Câu 11. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H):x2225y264=1(H): \dfrac{x^2}{225} - \dfrac{y^2}{64} = 1 có tiêu cự bằng

  1. A. 1717
  2. B. 3434
  3. C. 1414
  4. D. 289289

Câu 12. Hai lực có độ lớn 220220 N và 270270 N cùng tác dụng vào một vật, cùng nằm trên một đường thẳng và cùng hướng. Độ lớn hợp lực bằng

  1. A. 348,28 N348{,}28 \text{ N}
  2. B. 270 N270 \text{ N}
  3. C. 50 N50 \text{ N}
  4. D. 490 N490 \text{ N}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho tập hợp A={4;5;8;10;11}A = \left\{4; 5; 8; 10; 11\right\}.

  • a) Số phần tử của tập rỗng bằng 11.
  • b) AA không phải tập con của chính nó.
  • c) AA2525 tập con.
  • d) AA55 tập con gồm đúng 44 phần tử.

Câu 14. Một lớp có 2121 học sinh. Có 99 học sinh tham gia câu lạc bộ A, 1414 học sinh tham gia câu lạc bộ B và 33 học sinh tham gia cả hai.

  • a) Hai tập A và B rời nhau.
  • b) AB=20|A\cup B|=20.
  • c) Chỉ tham gia B có 1414 học sinh.
  • d) Số học sinh không tham gia câu lạc bộ nào là 1818.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x2900+y2324=1(E): \dfrac{x^2}{900} + \dfrac{y^2}{324} = 1. Tính cc.

Câu 16. Một tam giác có ba cạnh 66, 88, 1010. Tính nửa chu vi.

Còn 5 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8982

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Quy tròn số 4,12774{,}1277 đến hàng phần trăm, ta được

  1. A. 4,14{,}1
  2. B. 4,124{,}12
  3. C. 4,134{,}13
  4. D. 4,1284{,}128

Câu 2. Một đại lượng có giá trị đúng a=11613a = 11613, phép đo cho số gần đúng a=12060\overline{a} = 12060. Sai số tuyệt đối của phép đo bằng

  1. A. 2367323673
  2. B. 447447
  3. C. 500500
  4. D. 447-447

Câu 3. Giá trị cos30\cos 30^\circ bằng

  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. 00
  4. D. 22-\dfrac{\sqrt{2}}{2}

Câu 4. Tập xác định của hàm số y=x6y = \sqrt{x - 6}

  1. A. [6;+)\left[6; +\infty\right)
  2. B. (6;+)\left(6; +\infty\right)
  3. C. R{6}\mathbb{R} \setminus \left\{6\right\}
  4. D. (;6]\left(-\infty; 6\right]

Câu 5. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(3;4)\vec u = (-3; -4)v=(1;4)\vec v = (1; -4). Tích vô hướng uv\vec u \cdot \vec v bằng

  1. A. 19-19
  2. B. 13-13
  3. C. 88
  4. D. 1313

Câu 6. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(6;2)A(6; 2)B(10;1)B(10; -1). Độ dài đoạn ABAB bằng

  1. A. 11
  2. B. 2525
  3. C. 77
  4. D. 55

Câu 7. Tam giác ABCABCA^=30\widehat{A} = 30^\circ, B^=90\widehat{B} = 90^\circBC=7BC = 7 (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng:

30°BC = 7RABCO
  1. A. 77
  2. B. 1414
  3. C. 74\dfrac{7}{4}
  4. D. 72\dfrac{7}{2}

Câu 8. Cho mệnh đề PP: “Số nguyên nn chia hết cho 5252”. Mệnh đề phủ định P\overline{P}

  1. A. “Số nguyên nn chia hết cho 52-52 \text{”}
  2. B. “Số nguyên nn chia hết cho 1313 \text{”}
  3. C. “Mọi số nguyên nn đều chia hết cho 5252 \text{”}
  4. D. “Số nguyên nn không chia hết cho 5252 \text{”}

Câu 9. Cho hàm số f(x)=2x28x6f(x) = -2x^{2} - 8x - 6. Tính f(5)f(5).

  1. A. 64-64
  2. B. 16-16
  3. C. 96-96
  4. D. 90-90

Câu 10. Điều kiện cần để phương trình x+12=x8\sqrt{x + 12} = x - 8 có nghiệm là

  1. A. x8x \geq 8
  2. B. x>8x > 8
  3. C. x8x \leq 8
  4. D. x12x \geq -12

Câu 11. Khảo sát phương tiện tới trường của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo phương tiện như sau — Đi bộ: 44; Xe đạp: 2727; Xe buýt: 11; Xe máy: 1818. Cỡ mẫu của khảo sát bằng

  1. A. 4949
  2. B. 44
  3. C. 5050
  4. D. 2727

Câu 12. Cho hàm số f(x)=2(x+3)2+1f(x) = 2\left(x + 3\right)^2 + 1. Tính biệt thức Δ\Delta.

  1. A. 88
  2. B. 8-8
  3. C. 296296
  4. D. 140-140

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(5;1)\vec u = \left(-5; -1\right)v=(5;2)\vec v = \left(5; 2\right).

  • a) 5u=(0;4)5\vec u = \left(0; 4\right).
  • b) 5uv=(10;3)5\vec u - \vec v = \left(-10; -3\right).
  • c) uv=1\vec u \cdot \vec v = 1.
  • d) Hai vectơ vuông góc khi và chỉ khi tích vô hướng của chúng bằng 00.

Câu 14. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x1)2+(y5)2=25(C): \left(x - 1\right)^{2} + \left(y - 5\right)^{2} = 25 và điểm M(6;5)M(6; 5) nằm trên (C)(C) (như hình vẽ).

-4-2246x246810yORIM(6; 5)
  • a) (C)(C) có bán kính R=25R = 25.
  • b) Đường kính của (C)(C) bằng 1010.
  • c) Điểm N(6;8)N(6; 8) nằm bên trong (C)(C).
  • d) (C)(C) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Xét PP: “nn chia hết cho 2828” và QQ: “nn chia hết cho 77”. Tìm số nguyên dương nhỏ nhất chứng tỏ PP không phải điều kiện cần để có QQ.

Câu 16. Cho hai tập hợp A=[0;8]A = \left[0; 8\right]B=(4;9)B = \left(4; 9\right). Đếm số phần tử nguyên của tập AA.

Câu 17. Tam giác ABCABCAB=9AB = 9, AC=7AC = 7A^=90\widehat{A} = 90^\circ. Tính độ dài BCBC (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 18. Trong mặt phẳng OxyOxy, điểm M(72;24)M(72; 24) thuộc parabol (P):y2=8x(P): y^2 = 8x. Tính khoảng cách từ MM đến đường chuẩn của (P)(P).

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Trong mặt phẳng OxyOxy, gọi DD là miền nghiệm của hệ bất phương trình x0x \ge 0, y0y \ge 0, 3x+2y63x + 2y \le 6. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức z=4x+3yz = 4x + 3y trên miền DD.

Câu 20. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10\right\} và hai tập con A={3;5;7}A = \left\{3; 5; 7\right\}, B={1;7;8;10}B = \left\{1; 7; 8; 10\right\}. Tính UA|U \setminus A|.

Còn 1 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8983

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H):x2400y2225=1(H): \dfrac{x^2}{400} - \dfrac{y^2}{225} = 1 có độ dài trục thực bằng

  1. A. 3030
  2. B. 2020
  3. C. 400400
  4. D. 4040

Câu 2. Đo thể tích một bể nước được 500500 l với sai số tương đối không vượt quá 50%50\%. Sai số tuyệt đối của phép đo không vượt quá

  1. A. 25000 l25000 \text{ l}
  2. B. 250 l250 \text{ l}
  3. C. 5 l5 \text{ l}
  4. D. 50 l50 \text{ l}

Câu 3. Tam giác ABCABCBC=4BC = 4, CA=42CA = 4\sqrt{2}A^=30\widehat{A} = 30^\circ (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng:

30°BC = 4CA = 4√2RABCO
  1. A. 44
  2. B. 88
  3. C. 11
  4. D. 222\sqrt{2}

Câu 4. Số phần tử của tập rỗng \varnothing bằng

  1. A. 11
  2. B. 22
  3. C. không xác định
  4. D. 00

Câu 5. Một mẫu số liệu được cho bởi bảng giá trị – tần số: giá trị 11 có tần số 11; giá trị 44 có tần số 11; giá trị 77 có tần số 22; giá trị 88 có tần số 11; giá trị 99 có tần số 11. Tính số trung bình của mẫu số liệu.

  1. A. 55
  2. B. 66
  3. C. 77
  4. D. 295\dfrac{29}{5}

Câu 6. Hai lực có độ lớn 4040 N và 230230 N cùng tác dụng vào một vật, cùng nằm trên một đường thẳng và ngược hướng. Độ lớn hợp lực bằng

  1. A. 270 N270 \text{ N}
  2. B. 190 N190 \text{ N}
  3. C. 230 N230 \text{ N}
  4. D. 233,45 N233{,}45 \text{ N}

Câu 7. Cho hai mệnh đề PP, QQ sao cho PQP \Rightarrow Q đúng. Cách phát biểu đúng là

  1. A. PP là điều kiện cần để có QQ
  2. B. PP là điều kiện cần và đủ để có QQ
  3. C. PP là điều kiện đủ để có QQ
  4. D. QQ là điều kiện đủ để có PP

Câu 8. Một bảng chân trị chứa 1010 mệnh đề sơ cấp có bao nhiêu dòng?

  1. A. 10241024
  2. B. 100100
  3. C. 2020
  4. D. 10231023

Câu 9. Một lớp có 2626 học sinh. Có 1212 học sinh tham gia câu lạc bộ A, 2121 học sinh tham gia câu lạc bộ B và 88 học sinh tham gia cả hai. Số học sinh tham gia ít nhất một câu lạc bộ là

  1. A. 2626
  2. B. 3333
  3. C. 2525
  4. D. 1717

Câu 10. Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC. Hệ thức đúng là

  1. A. GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = 0
  2. B. GA+GB=GC\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} = \overrightarrow{GC}
  3. C. AG+BG+CG=3OG\overrightarrow{AG} + \overrightarrow{BG} + \overrightarrow{CG} = 3 \overrightarrow{OG}
  4. D. GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}

Câu 11. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(12;5)\vec u = (-12; -5)v=(2;3)\vec v = (-2; 3). Giá trị u2\left|\vec u\right|^2 bằng

  1. A. 169169
  2. B. 289289
  3. C. 1313
  4. D. 6060

Câu 12. Cho bất phương trình 4x+y<144x + y < 14. Điểm M(6;1)M\left(6; -1\right)

  1. A. thuộc miền nghiệm
  2. B. nằm trên đường thẳng bờ
  3. C. không thuộc miền nghiệm
  4. D. không xác định được

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(3;1)\vec u = \left(3; -1\right)v=(1;3)\vec v = \left(-1; 3\right).

  • a) uv=(2;2)\vec u - \vec v = \left(2; 2\right).
  • b) 5u=(15;5)5\vec u = \left(15; -5\right).
  • c) 5uv=(16;8)5\vec u - \vec v = \left(16; -8\right).
  • d) Hai vectơ u\vec uv\vec v vuông góc với nhau.

Câu 14. Thống kê xếp loại học lực của một lớp, kết quả ghi theo xếp loại như sau — Tốt: 88; Khá: 55; Đạt: 66; Chưa đạt: 66.

  • a) Tần số của Chưa đạt bằng 77.
  • b) Tổng các tần số bằng số loại.
  • c) Chưa đạt là loại có tần số lớn nhất.
  • d) Tổng các tần số tương đối bằng 100%100\%.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Trong mặt phẳng OxyOxy, parabol (P):y2=12x(P): y^2 = 12x viết dạng y2=2pxy^2 = 2px. Tính pp.

Câu 16. Nhiệt độ lúc mười hai giờ trưa trong năm ngày được ghi lại như sau (đơn vị: độ C): 32;31;28;29;3032; 31; 28; 29; 30. Tính số trung bình của mẫu.

Câu 17. Tính tổng hai nghiệm của tam thức f(x)=2x212x14f(x) = 2x^{2} - 12x - 14.

Câu 18. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=3x2+42x154y = -3x^{2} + 42x - 154 (trả lời kèm dấu).

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(6;7)A(-6; -7)B(9;1)B(9; 1). Tính hoành độ AB\overrightarrow{AB}.

Câu 20. Cho a=17\left|\vec{a}\right| = 17. Tính 5a\left|-5 \vec{a}\right|.

Câu 21. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x2400+y2256=1(E): \dfrac{x^2}{400} + \dfrac{y^2}{256} = 1. Tính aa.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8984

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một biểu đồ quạt ghi tần số tương đối của bốn loại lần lượt là 40%40\%, 16%16\%, 8%8\%, 32%32\%. Nhận xét đúng là

  1. A. Số liệu hợp lí
  2. B. Không kết luận được vì thiếu cỡ mẫu
  3. C. Số liệu không hợp lí vì tổng khác 100%100\%
  4. D. Số liệu hợp lí vì mọi tỉ lệ đều dương

Câu 2. Khảo sát một nhóm khảo sát có 4646 người thì thấy 3232 người biết tiếng Anh, 1010 người biết tiếng Nhật, và 1111 người không thuộc cả hai nhóm trên. Số người biết tiếng Anh hoặc biết tiếng Nhật bằng

  1. A. 3535
  2. B. 4242
  3. C. 4646
  4. D. 77

Câu 3. Đường thẳng d:6x2y+1=0d: -6x - 2y + 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n=(2;6)\vec n = (2; -6)
  2. B. n=(6;2)\vec n = (-6; -2)
  3. C. n=(2;6)\vec n = (-2; -6)
  4. D. n=(6;1)\vec n = (-6; 1)

Câu 4. Cho hai tập hợp A=[0;11]A = \left[0; 11\right]B=(6;12)B = \left(6; 12\right). Tập ABA \cap B bằng

  1. A. [0;12)\left[0; 12\right)
  2. B. (6;11]\left(6; 11\right]
  3. C. (6;11)\left(6; 11\right)
  4. D. [6;11]\left[6; 11\right]

Câu 5. Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C):(x2)2+(y+3)2=100(C): \left(x - 2\right)^2 + \left(y + 3\right)^2 = 100 có tâm IIA(6;9)(C)A(-6; -9) \in (C). Tiếp tuyến của (C)(C) tại AA có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n=(8;6)\vec n = (-8; -6)
  2. B. n=(6;8)\vec n = (6; -8)
  3. C. n=(6;9)\vec n = (-6; -9)
  4. D. n=(2;3)\vec n = (2; -3)

Câu 6. Cho tam thức bậc hai f(x)=3x29x12f(x) = 3x^{2} - 9x - 12. Tính hoành độ đỉnh của parabol y=f(x)y = f(x).

  1. A. 33
  2. B. 4-4
  3. C. 32-\dfrac{3}{2}
  4. D. 32\dfrac{3}{2}

Câu 7. Một chiếc cổng hình parabol rộng 2424 m và cao 1616 m. Chiều cao của cổng tại điểm cách trục đối xứng 66 m bằng

  1. A. 4 m4 \text{ m}
  2. B. 16 m16 \text{ m}
  3. C. 12 m12 \text{ m}
  4. D. 10 m10 \text{ m}

Câu 8. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(12;5)\vec u = (-12; 5)v=(2;6)\vec v = (-2; -6). Giá trị u2\left|\vec u\right|^2 bằng

  1. A. 289289
  2. B. 6060
  3. C. 169169
  4. D. 1313

Câu 9. Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC. Hệ thức đúng là

  1. A. GA+GB=GC\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} = \overrightarrow{GC}
  2. B. AG+BG+CG=3OG\overrightarrow{AG} + \overrightarrow{BG} + \overrightarrow{CG} = 3 \overrightarrow{OG}
  3. C. GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = 0
  4. D. GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}

Câu 10. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AABB nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=8CA = 8 m, CB=5CB = 5 m và ACB^=60\widehat{ACB} = 60^\circ. Khoảng cách ABAB bằng

  1. A. 7 m7 \text{ m}
  2. B. 13 m13 \text{ m}
  3. C. 49 m49 \text{ m}
  4. D. 3 m3 \text{ m}

Câu 11. Đo dân số một xã được số gần đúng 12001200 người với sai số tuyệt đối không vượt quá 120120 người. Sai số tương đối của phép đo không vượt quá

  1. A. 120%120\%
  2. B. 90%90\%
  3. C. 100%100\%
  4. D. 10%10\%

Câu 12. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(6;2)\vec u = \left(6; -2\right)v=(3;6)\vec v = \left(-3; -6\right). Toạ độ của u+v\vec u + \vec v

  1. A. (0;5)\left(0; -5\right)
  2. B. (3;8)\left(3; -8\right)
  3. C. 5-5
  4. D. (9;4)\left(9; 4\right)

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong mặt phẳng OxyOxy, miền DD là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0)O(0; 0), A(6;0)A(6; 0), B(0;8)B(0; 8). Xét biểu thức z=4x+5yz = 4x + 5y.

  • a) Hoành độ đỉnh AA bằng 66.
  • b) Tung độ đỉnh BB bằng 88.
  • c) Giá trị lớn nhất của zz trên miền DD bằng 6464.
  • d) Miền DD chứa đúng 3333 điểm có hai tọa độ nguyên không âm.

Câu 14. Cho hàm số y=5x260x175y = -5x^{2} - 60x - 175 có đồ thị là một parabol.

  • a) Parabol có bề lõm quay xuống trên.
  • b) Đỉnh của parabol là I(6;5)I(-6; 5).
  • c) Hàm số đồng biến trên (;6)\left(-\infty; -6\right).
  • d) f(9)=5f\left(-9\right) = 5.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Tìm nghiệm nhỏ hơn trong hai nghiệm của tam thức f(x)=3x212x15f(x) = 3x^{2} - 12x - 15 (trả lời kèm dấu).

Câu 16. Tam giác ABCABCAB=c=12AB = c = 12, AC=b=9AC = b = 9A^=90\widehat{A} = 90^\circ. Tính độ dài cạnh BCBC.

Câu 17. Điểm kiểm tra môn Toán của năm học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 23;29;27;26;2523; 29; 27; 26; 25. Tính tổng bình phương các độ lệch so với số trung bình.

Câu 18. Cho A={2;3;4;9;10}A = \left\{2; 3; 4; 9; 10\right\}. Tính số tập con gồm đúng 33 phần tử.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Hàm số y=x2x+7y = \dfrac{x - 2}{x + 7} không xác định tại x=ax = a. Tìm aa.

Câu 20. Xét PP: “nn chia hết cho 1010” và QQ: “nn chia hết cho 55”. Tìm số nguyên dương nhỏ nhất chứng tỏ PP không phải điều kiện cần để có QQ.

Câu 21. Tam giác ABCABCA^=45\widehat{A} = 45^\circ, B^=60\widehat{B} = 60^\circBC=10BC = 10 (như hình vẽ).

45°BC = 1060°RABCO

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8985

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11\right\} và hai tập con A={2;4;5;6;7;9;10}A = \left\{2; 4; 5; 6; 7; 9; 10\right\}, B={1;2;4}B = \left\{1; 2; 4\right\}. Tính AB|A \cap B|.

  1. A. 55
  2. B. 11
  3. C. 88
  4. D. 22

Câu 2. Một tam giác có ba cạnh 33, 44, 55. Nửa chu vi của tam giác bằng

  1. A. 33
  2. B. 1212
  3. C. 66
  4. D. 55

Câu 3. Điểm kiểm tra môn Toán của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 32;33;34;35;35;38;39;39;5732; 33; 34; 35; 35; 38; 39; 39; 57. Khoảng biến thiên của mẫu bằng

  1. A. 8989
  2. B. 2525
  3. C. 5,55{,}5
  4. D. 5757

Câu 4. Tam giác ABCABCA^=45\widehat{A} = 45^\circ, B^=60\widehat{B} = 60^\circBC=8BC = 8 (như hình vẽ). Độ dài cạnh CACA bằng:

45°BC = 860°ABC
  1. A. 464\sqrt{6}
  2. B. 262\sqrt{6}
  3. C. 434\sqrt{3}
  4. D. 863\dfrac{8\sqrt{6}}{3}

Câu 5. Số quyển sách đã đọc trong tháng vừa qua của 66 học sinh được ghi lại như sau: 2;1;4;3;3;52; 1; 4; 3; 3; 5. Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu.

  1. A. 55
  2. B. 22
  3. C. 66
  4. D. 44

Câu 6. Với ba điểm AA, BB, CC bất kì, tổng AB+BC\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} bằng

  1. A. CA\overrightarrow{CA}
  2. B. AC\overrightarrow{AC}
  3. C. BA\overrightarrow{BA}
  4. D. 0\vec 0

Câu 7. Nhiệt độ lúc mười hai giờ trưa trong năm ngày được ghi lại như sau (đơn vị: độ C): 11;10;5;6;811; 10; 5; 6; 8. Phương sai của mẫu bằng

  1. A. 00
  2. B. 5,25{,}2
  3. C. 2626
  4. D. 2,282{,}28

Câu 8. Khảo sát một nhóm khảo sát có 3636 người thì thấy 2424 người biết tiếng Anh, 1818 người biết tiếng Nhật, và 33 người không thuộc cả hai nhóm trên. Số người thuộc đúng một trong hai nhóm bằng

  1. A. 2424
  2. B. 4242
  3. C. 3333
  4. D. 99

Câu 9. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):x2+y26x2y+1=0(C): x^{2} + y^{2} - 6x - 2y + 1 = 0 và điểm M(3;2)M(3; -2) nằm trên (C)(C) (như hình vẽ). Tâm của (C)(C) là:

123456x-2-11234yORIM(3; -2)
  1. A. I(3;1)I(-3; -1)
  2. B. I(3;1)I(3; -1)
  3. C. I(3;1)I(3; 1)
  4. D. I(1;3)I(1; 3)

Câu 10. Tam thức f(x)=x28x+15f(x) = x^{2} - 8x + 15 có hai nghiệm là

  1. A. x=8x = 8x=15x = 15
  2. B. x=3x = -3x=5x = -5
  3. C. x=3x = 3x=5x = -5
  4. D. x=3x = 3x=5x = 5

Câu 11. Tam giác ABCABCAB=9AB = 9, AC=6AC = 6A^=60\widehat{A} = 60^\circ. Giá trị BC2BC^2 bằng

  1. A. 4545
  2. B. 171171
  3. C. 6363
  4. D. 117117

Câu 12. Miền nghiệm của một hệ gồm 55 bất phương trình bậc nhất hai ẩn là giao của bao nhiêu nửa mặt phẳng?

  1. A. 55
  2. B. 1010
  3. C. 66
  4. D. 22

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Khảo sát phương tiện tới trường của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo phương tiện như sau — Đi bộ: 11; Xe đạp: 33; Xe buýt: 55; Xe máy: 1616.

  • a) Xe buýt là loại có tần số lớn nhất.
  • b) Tần số tương đối của Xe buýt bằng 20%20\%.
  • c) Tổng các tần số tương đối bằng 100%100\%.
  • d) Một biểu đồ quạt có bốn phần lần lượt chiếm 30%30\%, 25%25\%, 25%25\%25%25\% là số liệu không hợp lí.

Câu 14. Một đại lượng có giá trị đúng a=22876a = 22876. Phép đo cho số gần đúng a=22855\overline{a} = 22855 với độ chính xác d=40d = 40.

  • a) Sai số tuyệt đối của phép đo bằng 4040.
  • b) Độ chính xác dd là chính sai số tuyệt đối.
  • c) Với độ chính xác d=40d = 40, nên quy tròn a\overline{a} tới hàng trăm.
  • d) Hai phép đo có cùng sai số tuyệt đối thì chính xác như nhau.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Điều kiện để phương trình x+70=x2\sqrt{x + 70} = x - 2 có nghiệm là xax \geq a. Tìm aa.

Câu 16. Xét PP: “nn chia hết cho 4444” và QQ: “nn chia hết cho 1111”. Tìm số nguyên dương nhỏ nhất chứng tỏ PP không phải điều kiện cần để có QQ.

Câu 17. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H):x2900y2256=1(H): \dfrac{x^2}{900} - \dfrac{y^2}{256} = 1. Tính tiêu cự.

Câu 18. Thay cặp số (1;3)\left(1; -3\right) vào vế trái của 7x+3y<597x + 3y < 59. Tính giá trị thu được (trả lời kèm dấu).

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Trong mặt phẳng OxyOxy, tiếp tuyến của đường tròn (C):(x5)2+(y2)2=25(C): \left(x - 5\right)^2 + \left(y - 2\right)^2 = 25 tại A(5;3)A(5; -3) có dạng 5y+c=0-5y + c = 0. Tính cc.

Câu 20. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x2225+y2144=1(E): \dfrac{x^2}{225} + \dfrac{y^2}{144} = 1. Tính aa.

Còn 1 câu nữa của đề số 7 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8986

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):x2+y26x8y+9=0(C): x^{2} + y^{2} - 6x - 8y + 9 = 0 và điểm M(3;8)M(3; 8) nằm trên (C)(C) (như hình vẽ). Tâm của (C)(C) là:

-11234567x12345678yORIM(3; 8)
  1. A. I(3;4)I(-3; -4)
  2. B. I(4;3)I(4; 3)
  3. C. I(3;4)I(3; -4)
  4. D. I(3;4)I(3; 4)

Câu 2. Tam giác ABCABCBC=4BC = 4, CA=8CA = 8A^=30\widehat{A} = 30^\circ (như hình vẽ). Giá trị sinB^\sin \widehat{B} bằng:

30°BC = 4CA = 8ABC
  1. A. 22
  2. B. 12\dfrac{1}{2}
  3. C. 14\dfrac{1}{4}
  4. D. 11

Câu 3. Một vật được bắn lên theo phương thẳng đứng từ một bệ đỡ. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=3t2+18t+336h(t) = -3t^{2} + 18t + 336, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng

  1. A. 3 m3 \text{ m}
  2. B. 363 m363 \text{ m}
  3. C. 336 m336 \text{ m}
  4. D. 0 m0 \text{ m}

Câu 4. Một mẫu số liệu được cho bởi bảng giá trị – tần số: giá trị 11 có tần số 11; giá trị 22 có tần số 33; giá trị 33 có tần số 11; giá trị 77 có tần số 22; giá trị 88 có tần số 11. Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu.

  1. A. 55
  2. B. 77
  3. C. 99
  4. D. 52\dfrac{5}{2}

Câu 5. Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC. Hệ thức đúng là

  1. A. GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}
  2. B. GA+GB=GC\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} = \overrightarrow{GC}
  3. C. AG+BG+CG=3OG\overrightarrow{AG} + \overrightarrow{BG} + \overrightarrow{CG} = 3 \overrightarrow{OG}
  4. D. GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = 0

Câu 6. Tam giác ABCABCAB=5AB = 5, AC=6AC = 6A^=60\widehat{A} = 60^\circ. Giá trị BC2BC^2 bằng

  1. A. 6161
  2. B. 3131
  3. C. 9191
  4. D. 1111

Câu 7. Một tam giác có ba cạnh 33, 44, 55. Nửa chu vi của tam giác bằng

  1. A. 55
  2. B. 1212
  3. C. 66
  4. D. 33

Câu 8. Cho mệnh đề PP: “Số nguyên nn chia hết cho 2020”. Mệnh đề phủ định P\overline{P}

  1. A. “Số nguyên nn chia hết cho 44 \text{”}
  2. B. “Mọi số nguyên nn đều chia hết cho 2020 \text{”}
  3. C. “Số nguyên nn không chia hết cho 2020 \text{”}
  4. D. “Số nguyên nn chia hết cho 20-20 \text{”}

Câu 9. Tập xác định của hàm số y=x2x7y = \dfrac{x - 2}{x - 7}

  1. A. R{7}\mathbb{R} \setminus \left\{-7\right\}
  2. B. R{7}\mathbb{R} \setminus \left\{7\right\}
  3. C. [7;+)\left[7; +\infty\right)
  4. D. R\mathbb{R}

Câu 10. Cho tập hợp A={2;4;9;10;11}A = \left\{2; 4; 9; 10; 11\right\}. Số phần tử của AA bằng

  1. A. 66
  2. B. 44
  3. C. 1111
  4. D. 55

Câu 11. Một tiệm làm hai loại bánh AABB. Mỗi bánh loại AA cần 44 đơn vị bột và 44 giờ nướng; mỗi bánh loại BB cần 33 đơn vị bột và 44 giờ nướng. Xưởng có 3737 đơn vị bột và 1515 giờ nướng. Gọi xx, yy lần lượt là số bánh loại AA và loại BB làm được. Ràng buộc về bột được viết là

  1. A. 4x+4y374x + 4y \leq 37
  2. B. 4x+3y374x + 3y \leq 37
  3. C. 3x+4y373x + 4y \leq 37
  4. D. 4x+3y374x + 3y \geq 37

Câu 12. Cho hai tập hợp A=[6;0]A = \left[-6; 0\right]B=(2;2)B = \left(-2; 2\right). Tập ABA \cap B bằng

  1. A. (2;0]\left(-2; 0\right]
  2. B. [2;0]\left[-2; 0\right]
  3. C. (2;0)\left(-2; 0\right)
  4. D. [6;2)\left[-6; 2\right)

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(5;2)A(5; -2), B(1;1)B(1; 1), D(17;3)D(17; 3). Ngoài ra xét 77 điểm phân biệt trong mặt phẳng.

  • a) AB=DC\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{DC}.
  • b) Hai vectơ cùng phương thì luôn cùng hướng.
  • c) Hai vectơ có cùng độ dài thì chưa chắc bằng nhau.
  • d) Không có vectơ nào cùng phương với vectơ-không.

Còn 8 câu nữa của đề số 8 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8987

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong mặt phẳng OxyOxy, parabol (P):y2=4x(P): y^2 = 4x viết dưới dạng chính tắc y2=2pxy^2 = 2px. Giá trị của pp bằng

  1. A. 11
  2. B. 44
  3. C. 88
  4. D. 22

Câu 2. Một đường thẳng chia mặt phẳng thành bao nhiêu nửa mặt phẳng?

  1. A. 22
  2. B. 11
  3. C. 44
  4. D. 33

Câu 3. Tập xác định của hàm số y=x+7x+3y = \dfrac{x + 7}{x + 3}

  1. A. R{3}\mathbb{R} \setminus \left\{-3\right\}
  2. B. R{3}\mathbb{R} \setminus \left\{3\right\}
  3. C. [3;+)\left[-3; +\infty\right)
  4. D. R\mathbb{R}

Câu 4. Khảo sát một tổ dân phố có 5959 hộ gia đình thì thấy 3333 hộ gia đình đặt báo Nhân Dân, 3232 hộ gia đình đặt báo Tuổi Trẻ, và 99 hộ gia đình không thuộc cả hai nhóm trên. Số hộ gia đình đặt báo Nhân Dân hoặc đặt báo Tuổi Trẻ bằng

  1. A. 1515
  2. B. 5050
  3. C. 5959
  4. D. 6565

Câu 5. Định lí côsin trong tam giác ABCABC được phát biểu là

  1. A. a2=b2+c2+2bccosAa^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A
  2. B. a2=b2c22bccosAa^2 = b^2 - c^2 - 2bc\cos A
  3. C. a2=b2+c22bccosAa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A
  4. D. a2=b2+c22bcsinAa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\sin A

Câu 6. Một quả pháo hoa được phóng lên từ một giàn phóng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=3t2+6t+45h(t) = -3t^{2} + 6t + 45, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng

  1. A. 48 m48 \text{ m}
  2. B. 1 m1 \text{ m}
  3. C. 45 m45 \text{ m}
  4. D. 0 m0 \text{ m}

Câu 7. Thời gian chạy 100100 m của chín vận động viên được ghi lại như sau (đơn vị: giây): 33;33;34;37;38;38;38;39;6333; 33; 34; 37; 38; 38; 38; 39; 63. Khoảng tứ phân vị của mẫu bằng

  1. A. 7272
  2. B. 38,538{,}5
  3. C. 3030
  4. D. 55

Câu 8. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C)(C) có tâm I(2;1)I(-2; -1) và đi qua điểm M(5;1)M(-5; -1) (như hình vẽ). Phương trình của (C)(C) là:

-5-4-3-2-11x-4-3-2-112yORI(-2; -1)M(-5; -1)
  1. A. (x2)2+(y1)2=9\left(x - 2\right)^{2} + \left(y - 1\right)^{2} = 9
  2. B. (x+5)2+(y+1)2=9\left(x + 5\right)^{2} + \left(y + 1\right)^{2} = 9
  3. C. (x+2)2+(y+1)2=9\left(x + 2\right)^{2} + \left(y + 1\right)^{2} = 9
  4. D. (x+2)2+(y+1)2=3\left(x + 2\right)^{2} + \left(y + 1\right)^{2} = 3

Câu 9. Cho hàm số f(x)=(x+1)2+2f(x) = \left(x + 1\right)^2 + 2. Tính biệt thức Δ\Delta.

  1. A. 8-8
  2. B. 10-10
  3. C. 1616
  4. D. 88

Câu 10. Hình vẽ là đồ thị của một hàm số bậc hai, đỉnh II của parabol đã được đánh dấu. Tính hoành độ trục đối xứng của đồ thị.

1234x-3-2-11yOI
  1. A. 33
  2. B. 22
  3. C. 11
  4. D. 2-2

Câu 11. Đường thẳng d:7x+4y1=0d: 7x + 4y - 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n=(4;7)\vec n = (-4; 7)
  2. B. n=(7;4)\vec n = (7; 4)
  3. C. n=(4;7)\vec n = (4; 7)
  4. D. n=(7;1)\vec n = (7; -1)

Câu 12. Cho tam thức bậc hai f(x)=x2+4x3f(x) = -x^{2} + 4x - 3. Tìm tập nghiệm của bất phương trình f(x)>0f(x) > 0.

  1. A. (;1)(3;+)\left(-\infty; 1\right) \cup \left(3; +\infty\right)
  2. B. [1;3]\left[1; 3\right]
  3. C. R{1;3}\mathbb{R} \setminus \left\{1; 3\right\}
  4. D. (1;3)\left(1; 3\right)

Còn 9 câu nữa của đề số 9 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8988

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một quả pháo hoa được phóng lên từ một giàn phóng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=5t2+40t+240h(t) = -5t^{2} + 40t + 240, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng

  1. A. 240 m240 \text{ m}
  2. B. 4 m4 \text{ m}
  3. C. 0 m0 \text{ m}
  4. D. 320 m320 \text{ m}

Câu 2. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):x2+y210x+12y+25=0(C): x^{2} + y^{2} - 10x + 12y + 25 = 0 và điểm M(11;6)M(11; -6) nằm trên (C)(C) (như hình vẽ). Tâm của (C)(C) là:

246810x-12-10-8-6-4-2yORIM(11; -6)
  1. A. I(6;5)I(-6; 5)
  2. B. I(5;6)I(5; -6)
  3. C. I(5;6)I(-5; 6)
  4. D. I(5;6)I(5; 6)

Câu 3. Giá trị cos30\cos 30^\circ bằng

  1. A. 00
  2. B. 12\dfrac{1}{2}
  3. C. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  4. D. 12-\dfrac{1}{2}

Câu 4. Một chiếc cổng hình parabol rộng 2424 m và cao 1616 m. Chiều cao của cổng tại điểm cách trục đối xứng 66 m bằng

  1. A. 16 m16 \text{ m}
  2. B. 4 m4 \text{ m}
  3. C. 10 m10 \text{ m}
  4. D. 12 m12 \text{ m}

Câu 5. Khảo sát một lớp có 4242 học sinh thì thấy 1919 học sinh tham gia đội văn nghệ, 3131 học sinh tham gia đội thể thao, và 77 học sinh không thuộc cả hai nhóm trên. Số học sinh tham gia đội văn nghệ hoặc tham gia đội thể thao bằng

  1. A. 4242
  2. B. 1515
  3. C. 5050
  4. D. 3535

Câu 6. Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C):(x+2)2+(y+0)2=289(C): \left(x + 2\right)^2 + \left(y + 0\right)^2 = 289 có tâm IIA(6;15)(C)A(6; -15) \in (C). Tiếp tuyến của (C)(C) tại AA có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n=(6;15)\vec n = (6; -15)
  2. B. n=(2;0)\vec n = (-2; 0)
  3. C. n=(8;15)\vec n = (8; -15)
  4. D. n=(15;8)\vec n = (15; 8)

Câu 7. Số khách đến quầy trong một phút trong năm phút được ghi lại như sau (đơn vị: khách): 12;7;9;14;1312; 7; 9; 14; 13. Số trung bình của mẫu bằng

  1. A. 1414
  2. B. 1111
  3. C. 5555
  4. D. 1212

Câu 8. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(4;3)\vec u = (4; 3)v=(5;6)\vec v = (5; 6). Giá trị u2\left|\vec u\right|^2 bằng

  1. A. 55
  2. B. 4949
  3. C. 1212
  4. D. 2525

Câu 9. Trong mặt phẳng OxyOxy, giao điểm của d1:2x+5y30=0d_1: -2x + 5y - 30 = 0d2:5x5y+30=0d_2: -5x - 5y + 30 = 0 là điểm

  1. A. M(1;5)M(1; 5)
  2. B. M(6;0)M(6; 0)
  3. C. M(0;6)M(0; 6)
  4. D. M(0;6)M(0; -6)

Câu 10. Trong tam giác ABCABC, định lý côsin viết đúng là

  1. A. a2=b2+c22bccosAa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A
  2. B. a2=b2+c2+2bccosAa^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A
  3. C. a2=b2c22bccosAa^2 = b^2 - c^2 - 2bc\cos A
  4. D. a2=b2+c22bccosBa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos B

Câu 11. Cho hai mệnh đề PP, QQ sao cho PQP \Rightarrow Q đúng. Cách phát biểu đúng là

  1. A. PP là điều kiện đủ để có QQ
  2. B. QQ là điều kiện đủ để có PP
  3. C. PP là điều kiện cần để có QQ
  4. D. PP là điều kiện cần và đủ để có QQ

Câu 12. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H):x2324y2576=1(H): \dfrac{x^2}{324} - \dfrac{y^2}{576} = 1 có độ dài trục thực bằng

  1. A. 4848
  2. B. 3636
  3. C. 324324
  4. D. 1818

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho mệnh đề AA: “Nếu số nguyên nn chia hết cho 4848 thì nn chia hết cho 1212” và mệnh đề BB: “Nếu tứ giác ABCDABCD là hình thoi thì tứ giác ABCDABCD là hình bình hành”.

  • a) Mệnh đề đảo của PQP \Rightarrow QPQ\overline{P} \Rightarrow \overline{Q}.
  • b) Mệnh đề đảo của BB sai.
  • c) Một mệnh đề đúng thì mệnh đề đảo của nó chưa chắc đúng.
  • d) Trong các số nguyên dương không vượt quá 6060, có 44 số là phản ví dụ cho mệnh đề đảo của AA.

Câu 14. Tam giác ABCABCA^=30\widehat{A} = 30^\circ, B^=120\widehat{B} = 120^\circBC=2BC = 2 (như hình vẽ).

30°BC = 2120°RABCO
  • a) C^=15\widehat{C} = 15^\circ.
  • b) BC=2RsinA^BC = 2R\sin \widehat{A}.
  • c) R=4R = 4.
  • d) Tam giác ABCABC là tam giác tù.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x2900+y2576=1(E): \dfrac{x^2}{900} + \dfrac{y^2}{576} = 1. Tính cc.

Câu 16. Tìm nghiệm nhỏ hơn trong hai nghiệm của tam thức f(x)=2x222x+48f(x) = 2x^{2} - 22x + 48.

Câu 17. Khảo sát môn thể thao yêu thích của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo môn thể thao như sau — Bóng đá: 33; Cầu lông: 1111; Bóng rổ: 99; Bơi lội: 22. Tính cỡ mẫu.

Câu 18. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(6;8)\vec u = (6; 8)v=(3;3)\vec v = (-3; 3). Tính uv\vec{u} \cdot \vec{v}.

Còn 3 câu nữa của đề số 10 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 8979 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 2 Mã đề 8980 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 3 Mã đề 8981 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 4 Mã đề 8982 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 5 Mã đề 8983 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 6 Mã đề 8984 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 7 Mã đề 8985 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 8 Mã đề 8986 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 9 Mã đề 8987 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 10 Mã đề 8988 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 10 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 93 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Toán · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 48 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Toán · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 37 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 92 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 86 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 84 trang