taifilepro.com

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+

Hóa học Lớp 12 Cuối học kì 1 Trắc nghiệm 7 điểm · Tự luận 3 điểm Mục tiêu 8+

10 đề trong một tệp PDF, phân hóa vận dụng, mục tiêu 8+. Mỗi đề gồm 28 câu trắc nghiệm · 3 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 25 trang đầu · 10 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6160

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tính chất nổi bật của polymer poly(ethylene) là

  1. A. Cứng và cách điện tốt
  2. B. Bền và chịu nhiệt tốt hơn PE
  3. C. Mềm dẻo và bền với acid, base
  4. D. Cứng nhưng giòn, cách nhiệt tốt

Câu 2. Nước cứng vĩnh cửu là nước cứng gây ra bởi các anion

  1. A. Cl\text{Cl}^-SO42\text{SO}_4^{2-}
  2. B. HCO3\text{HCO}_3^-
  3. C. CO32\text{CO}_3^{2-}
  4. D. OH\text{OH}^-

Câu 3. Enzyme maltase hoạt động tốt nhất ở giá trị pH nào?

  1. A. 6,86{,}8
  2. B. 6,56{,}5
  3. C. 22
  4. D. 88

Câu 4. Loại tơ tổng hợp thu được từ phản ứng trùng ngưng amino acid thuộc nhóm

  1. A. polyamide
  2. B. polyester
  3. C. poly(vinyl chloride)
  4. D. cao su buna

Câu 5. Trong cầu muối của pin điện hoá, anion di chuyển

  1. A. theo cả hai chiều với tốc độ bằng nhau
  2. B. về phía nửa pin chứa anode
  3. C. về phía nửa pin chứa cathode
  4. D. ra khỏi pin

Câu 6. Trong 8080 kg gỗ khô có 50%50\% khối lượng là cellulose. Khối lượng cellulose trong lượng nguyên liệu ấy là

  1. A. 50kg50\,\text{kg}
  2. B. 40kg40\,\text{kg}
  3. C. 40,1kg40{,}1\,\text{kg}
  4. D. 4000kg4000\,\text{kg}

Câu 7. Peptide gồm ba gốc α\alpha-amino acid được gọi là

  1. A. đipeptide
  2. B. tripeptide
  3. C. polypeptide
  4. D. tetrapeptide

Câu 8. Thuỷ phân 68,468{,}4 g maltose với hiệu suất 100%100\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 43,2g43{,}2\,\text{g}
  2. B. 86,5g86{,}5\,\text{g}
  3. C. 86,4g86{,}4\,\text{g}
  4. D. 0,8g0{,}8\,\text{g}

Câu 9. Ăn 450450 g đậu nành khô chứa 34%34\% protein. Biết mỗi gam protein cho khoảng 44 kcal, năng lượng do phần protein cung cấp là

  1. A. 153kcal153\,\text{kcal}
  2. B. 1377kcal1377\,\text{kcal}
  3. C. 1800kcal1800\,\text{kcal}
  4. D. 612kcal612\,\text{kcal}

Câu 10. Thu gom 99 tấn phế liệu chứa 90%90\% thép, hiệu suất thu hồi đạt 95%95\%. Khối lượng thép tái chế được là

  1. A. 9taˆˊn9\,\text{tấn}
  2. B. 7,7taˆˊn7{,}7\,\text{tấn}
  3. C. 8,1taˆˊn8{,}1\,\text{tấn}
  4. D. 8,6taˆˊn8{,}6\,\text{tấn}

Câu 11. Độ tan của các muối sulfate nhóm IIA biến đổi thế nào từ MgSO4\text{MgSO}_4 đến BaSO4\text{BaSO}_4?

  1. A. giảm rồi tăng
  2. B. giảm dần
  3. C. không đổi
  4. D. tăng dần

Câu 12. Thuỷ phân 68,468{,}4 g maltose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 64,8g64{,}8\,\text{g}
  2. B. 86,4g86{,}4\,\text{g}
  3. C. 0,6g0{,}6\,\text{g}
  4. D. 21,6g21{,}6\,\text{g}

Câu 13. Vì sao hợp kim cứng hơn kim loại nguyên chất?

  1. A. vì hợp kim không còn electron tự do
  2. B. vì hợp kim có liên kết cộng hoá trị
  3. C. vì hợp kim có khối lượng riêng lớn hơn
  4. D. vì các nguyên tử khác cỡ chen vào làm các lớp ion khó trượt lên nhau

Câu 14. Hydrogen hoá chất béo lỏng nhằm mục đích

  1. A. chuyển chất béo thành xà phòng
  2. B. làm tăng số liên kết đôi trong phân tử
  3. C. chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn để làm bơ nhân tạo
  4. D. tách glycerol ra khỏi chất béo

Câu 15. Nhiệt độ nóng chảy của sodium (Na\text{Na}) là

  1. A. 98\,^\circ\text{C}
  2. B. 39\,^\circ\text{C}
  3. C. 64\,^\circ\text{C}
  4. D. 180\,^\circ\text{C}

Câu 16. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g saccharose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 129,6g129{,}6\,\text{g}
  2. B. 0,9g0{,}9\,\text{g}
  3. C. 48,6g48{,}6\,\text{g}
  4. D. 97,2g97{,}2\,\text{g}

Câu 17. Sức điện động chuẩn của pin ghép từ Mg2+/Mg\text{Mg}^{2+}/\text{Mg} (E=2,37E^\circ = -2{,}37 V) và Au3+/Au\text{Au}^{3+}/\text{Au} (E=1,5E^\circ = 1{,}5 V) bằng

  1. A. 1,5V1{,}5\,\text{V}
  2. B. 0,87V0{,}87\,\text{V}
  3. C. 3,87V3{,}87\,\text{V}
  4. D. 2,37V2{,}37\,\text{V}

Câu 18. Nối một lá magnesium với một lá nhôm bằng dây dẫn rồi nhúng cả hai vào dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 loãng. Kim loại bị ăn mòn là

  1. A. không kim loại nào bị ăn mòn
  2. B. nhôm
  3. C. magnesium
  4. D. cả hai kim loại bị ăn mòn như nhau

Câu 19. Nhỏ nước bromine vào aniline ở nhiệt độ thường, hiện tượng quan sát được là

  1. A. Làm mất màu nước bromine
  2. B. Xuất hiện kết tủa đỏ gạch
  3. C. Không có hiện tượng gì
  4. D. Xuất hiện kết tủa trắng

Câu 20. Xà phòng hoá hoàn toàn 263,4263{,}4 g trilinolein (M=878M = 878). Số mol NaOH\text{NaOH} đã phản ứng là

  1. A. 0,9mol0{,}9\,\text{mol}
  2. B. 0,1mol0{,}1\,\text{mol}
  3. C. 0,6mol0{,}6\,\text{mol}
  4. D. 0,3mol0{,}3\,\text{mol}

Câu 21. Điện phân dung dịch CuCl2\text{CuCl}_2 với điện cực trơ, sản phẩm ở cathode và ở anode lần lượt là

  1. A. Ag\text{Ag}O2\text{O}_2
  2. B. Cl2\text{Cl}_2Cu\text{Cu}
  3. C. Cu\text{Cu}Cl2\text{Cl}_2
  4. D. Cu\text{Cu}O2\text{O}_2

Câu 22. Lấy 2020 mL ethyl butanoate có khối lượng riêng 0,880{,}88 g/mL. Khối lượng ester lấy ra là

  1. A. 17,6g17{,}6\,\text{g}
  2. B. 22,7g22{,}7\,\text{g}
  3. C. 20g20\,\text{g}
  4. D. 0,2g0{,}2\,\text{g}

Câu 23. Trong phản ứng ester hoá, biện pháp “thêm nước vào hỗn hợp phản ứng” có tác dụng gì với hiệu suất?

  1. A. Làm ester sinh ra bị thuỷ phân hoàn toàn
  2. B. Làm phản ứng dừng hẳn lại
  3. C. Làm tăng hiệu suất
  4. D. Không làm tăng hiệu suất

Câu 24. Khoáng vật thạch cao sống có thành phần chính là

  1. A. MgCO3\text{MgCO}_3
  2. B. CaSO42H2O\text{CaSO}_4 \cdot 2\text{H}_2\text{O}
  3. C. CaCO3MgCO3\text{CaCO}_3 \cdot \text{MgCO}_3
  4. D. CaCO3\text{CaCO}_3

Câu 25. Xà phòng làm sạch vết dầu mỡ nhờ

  1. A. phân tán vết dầu mỡ thành các hạt nhỏ rồi cuốn trôi theo nước
  2. B. làm bay hơi vết dầu mỡ khỏi vải
  3. C. phản ứng hoá học với vết dầu mỡ tạo chất tan
  4. D. hoà tan vết dầu mỡ thành dung dịch đồng nhất với nước

Câu 26. Nhiệt độ nóng chảy của magnesium (Mg\text{Mg}) là

  1. A. 777\,^\circ\text{C}
  2. B. 842\,^\circ\text{C}
  3. C. 650\,^\circ\text{C}
  4. D. 1287\,^\circ\text{C}

Câu 27. Lắp pin Zn\text{Zn}Ag\text{Ag} và đo được sức điện động 1,461{,}46 V, trong khi giá trị lí thuyết là 1,561{,}56 V. Sai số tương đối của phép đo là

  1. A. 6,8%6{,}8\,\%
  2. B. 93,6%93{,}6\,\%
  3. C. 10%10\,\%
  4. D. 6,4%6{,}4\,\%

Câu 28. Màu đặc trưng của phản ứng biuret là

  1. A. màu đỏ gạch
  2. B. màu vàng
  3. C. màu xanh tím
  4. D. màu tím

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 29. Mạ một lớp kim loại dày 0,010{,}01 cm lên một mặt tấm thép có diện tích 300300 cm2^2. Tính thể tích lớp mạ, theo cm3^3.

Câu 30. Tính phân tử khối của tristearin, biết stearic acid có M=284M = 284 và glycerol có M=92M = 92.

Còn 1 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6161

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Kim loại kiềm thổ nào sau đây tan được trong nước ở nhiệt độ thường?

  1. A. strontium
  2. B. beryllium
  3. C. đồng
  4. D. magnesium

Câu 2. Thuỷ phân 34,234{,}2 g lactose với hiệu suất 100%100\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 21,6g21{,}6\,\text{g}
  2. B. 0,4g0{,}4\,\text{g}
  3. C. 43,3g43{,}3\,\text{g}
  4. D. 43,2g43{,}2\,\text{g}

Câu 3. Trong sản xuất xà phòng, công đoạn trộn chất tạo màu và hương liệu rồi ép thành bánh nhằm mục đích

  1. A. Loại bỏ kiềm thừa vốn gây hại cho da
  2. B. Hoàn thiện sản phẩm trước khi đưa ra thị trường
  3. C. Thực hiện phản ứng xà phòng hoá
  4. D. Làm xà phòng tách ra và nổi lên trên

Câu 4. Cặp chất nào sau đây có xảy ra phản ứng?

  1. A. chì và dung dịch Mg(NO3)2\text{Mg}\text{(NO}_3)_2
  2. B. sắt và dung dịch Mg(NO3)2\text{Mg}\text{(NO}_3)_2
  3. C. kẽm và dung dịch Mg(NO3)2\text{Mg}\text{(NO}_3)_2
  4. D. sắt và dung dịch Cu(NO3)2\text{Cu}\text{(NO}_3)_2

Câu 5. Thuỷ phân 34,234{,}2 g lactose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 43,2g43{,}2\,\text{g}
  2. B. 0,3g0{,}3\,\text{g}
  3. C. 13g13\,\text{g}
  4. D. 34,6g34{,}6\,\text{g}

Câu 6. Trong dung dịch có pH=7\text{pH} = 7, aspartic acid (pI=2,77\text{pI} = 2{,}77) tồn tại chủ yếu ở dạng nào?

  1. A. anion
  2. B. cation
  3. C. ion lưỡng cực
  4. D. phân tử trung hoà không mang điện

Câu 7. Trong công nghiệp, kim loại thiếc được điều chế bằng phương pháp nào?

  1. A. nhiệt luyện
  2. B. chưng cất phân đoạn
  3. C. điện phân nóng chảy
  4. D. thuỷ luyện

Câu 8. Điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} có màng ngăn thu được

  1. A. H2\text{H}_2 ở cathode và O2\text{O}_2 ở anode
  2. B. Na\text{Na} ở cathode và Cl2\text{Cl}_2 ở anode
  3. C. Na\text{Na} ở cathode và O2\text{O}_2 ở anode
  4. D. H2\text{H}_2 ở cathode và Cl2\text{Cl}_2 ở anode

Câu 9. Dùng 40,940{,}9 gam NaCl\text{NaCl} làm nguyên liệu cho dây chuyền Solvay. Khối lượng Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3 thu được theo lí thuyết là

  1. A. 58,8gam58{,}8\,\text{gam}
  2. B. 37,1gam37{,}1\,\text{gam}
  3. C. 74,2gam74{,}2\,\text{gam}
  4. D. 40,9gam40{,}9\,\text{gam}

Câu 10. Từ 44 amino acid khác nhau, mỗi loại dùng đúng một lần, tạo được bao nhiêu peptide khác nhau?

  1. A. 2424
  2. B. 66
  3. C. 44
  4. D. 1616

Câu 11. Một nguyên tử nằm ở đỉnh của ô mạng lập phương được chia cho bao nhiêu ô mạng?

  1. A. một ô
  2. B. hai ô
  3. C. tám ô
  4. D. bốn ô

Câu 12. Khử hoàn toàn 9696 gam Fe2O3\text{Fe}_2\text{O}_3 bằng khí CO\text{CO} dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng kim loại sắt thu được là

  1. A. 96gam96\,\text{gam}
  2. B. 33,6gam33{,}6\,\text{gam}
  3. C. 28,8gam28{,}8\,\text{gam}
  4. D. 67,2gam67{,}2\,\text{gam}

Câu 13. Lấy 5050 mL octyl acetate (C10H20O2\text{C}_{10}\text{H}_{20}\text{O}_2, M=172M = 172) có khối lượng riêng 0,870{,}87 g/mL. Số mol ester lấy ra, làm tròn đến hàng phần trăm, là

  1. A. 0,29mol0{,}29\,\text{mol}
  2. B. 0,25mol0{,}25\,\text{mol}
  3. C. 43,5mol43{,}5\,\text{mol}
  4. D. 0,23mol0{,}23\,\text{mol}

Câu 14. Thuỷ phân hoàn toàn một peptide thu được

  1. A. glucose và fructose
  2. B. các α\alpha-amino acid
  3. C. các peptide ngắn hơn
  4. D. glycerol và các acid béo

Câu 15. Hoà tan hết 6868 gam rubidium (Rb\text{Rb}) vào nước dư. Số mol khí H2\text{H}_2 thu được là

  1. A. 68mol68\,\text{mol}
  2. B. 0,4mol0{,}4\,\text{mol}
  3. C. 1,6mol1{,}6\,\text{mol}
  4. D. 0,8mol0{,}8\,\text{mol}

Câu 16. Sức điện động chuẩn của pin ghép từ Fe2+/Fe\text{Fe}^{2+}/\text{Fe} (E=0,44E^\circ = -0{,}44 V) và 2H+/H22\text{H}^{+}/\text{H}_2 (E=0E^\circ = 0 V) bằng

  1. A. 0,34V0{,}34\,\text{V}
  2. B. 0,94V0{,}94\,\text{V}
  3. C. 0,44V0{,}44\,\text{V}
  4. D. 0,54V0{,}54\,\text{V}

Câu 17. Phân tử saccharose được tạo nên từ

  1. A. Một gốc β-galactose và một gốc glucose
  2. B. Ba gốc acid béo và một gốc glycerol
  3. C. Một gốc α-glucose và một gốc β-fructose
  4. D. Hai gốc α-glucose

Câu 18. Việc thêm chất chống oxi hoá như vitamin E vào dầu có ảnh hưởng gì tới tốc độ ôi của dầu mỡ?

  1. A. Làm dầu mau ôi hơn
  2. B. Làm dầu chuyển thành xà phòng
  3. C. Làm dầu lâu ôi hơn
  4. D. Không ảnh hưởng gì tới tốc độ ôi

Câu 19. Cấu trúc bậc III của protein được giữ vững nhờ

  1. A. Liên kết hydrogen giữa các nhóm CO\text{CO}NH\text{NH}
  2. B. Liên kết peptide
  3. C. Lực tương tác giữa các chuỗi polypeptide
  4. D. Cầu disulfide, liên kết ion và tương tác kị nước

Câu 20. Loại keo nhựa vá săm được dùng để

  1. A. Dán nhanh các vật nhỏ
  2. B. Vá săm lốp xe đạp và xe máy
  3. C. Dán kim loại, gỗ và thuỷ tinh
  4. D. Dán gỗ và sản xuất ván ép

Câu 21. Dung môi hoà tan được cellulose mà không phá vỡ mạch là

  1. A. ethanol
  2. B. nước Schweizer
  3. C. dung dịch acid đặc nóng
  4. D. nước cất

Câu 22. Cho các polymer: poly(ethylene), nylon-6,6, poly(ethylene terephthalate), amylopectin. Số polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

  1. A. 22
  2. B. 33
  3. C. 11
  4. D. 44

Câu 23. Khi nhỏ dung dịch iodine lên lát chuối xanh, hiện tượng quan sát được là

  1. A. Xuất hiện màu xanh tím
  2. B. Màu xanh tím xuất hiện trở lại
  3. C. Màu xanh tím biến mất
  4. D. Dung dịch chuyển sang màu xanh tím

Câu 24. Trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp, aniline được điều chế bằng cách

  1. A. Khử nitrobenzene bằng hydrogen với xúc tác nickel
  2. B. Cho ammonia tác dụng với methyl iodide
  3. C. Khử nitrobenzene bằng sắt trong môi trường acid
  4. D. Cho ammonia tác dụng với ethyl bromide

Câu 25. Thành phần chính của sợi bông là

  1. A. fibroin
  2. B. keratin
  3. C. cellulose
  4. D. tinh bột

Câu 26. Sản phẩm của phản ứng do enzyme maltase xúc tác là

  1. A. Maltose
  2. B. Các peptide ngắn
  3. C. Glucose
  4. D. Glycerol và acid béo

Câu 27. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g saccharose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,6g0{,}6\,\text{g}
  2. B. 129,6g129{,}6\,\text{g}
  3. C. 32,4g32{,}4\,\text{g}
  4. D. 64,8g64{,}8\,\text{g}

Câu 28. Lên men rượu phải tiến hành trong điều kiện yếm khí vì

  1. A. oxygen làm glucose bị thuỷ phân
  2. B. oxygen làm men rượu chết ngay lập tức
  3. C. nếu có oxygen thì rượu sinh ra sẽ bị lên men tiếp thành giấm
  4. D. oxygen phản ứng hết với khí CO2\text{CO}_2 sinh ra

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 29. Cây xanh quang hợp tạo 291,6291{,}6 g tinh bột (mắt xích M=162M = 162). Tính số mol CO2\text{CO}_2 cây đã hấp thụ.

Câu 30. Một mol glucose tham gia phản ứng tráng bạc tạo ra bao nhiêu mol bạc?

Còn 1 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6162

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Công thức phân tử của galactose là

  1. A. (C6H10O5)n(\text{C}_6\text{H}_{10}\text{O}_5)_n
  2. B. C12H22O11\text{C}_{12}\text{H}_{22}\text{O}_{11}
  3. C. C5H10O5\text{C}_5\text{H}_{10}\text{O}_5
  4. D. C6H12O6\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6

Câu 2. Nhúng thanh magnesium vào dung dịch Cu(NO3)2\text{Cu}\text{(NO}_3)_2 đến khi có 0,70{,}7 mol magnesium phản ứng, rồi lấy thanh ra sấy khô. Khối lượng thanh kim loại tăng thêm

  1. A. 61,6gam61{,}6\,\text{gam}
  2. B. 28gam28\,\text{gam}
  3. C. 44,8gam44{,}8\,\text{gam}
  4. D. 16,8gam16{,}8\,\text{gam}

Câu 3. Thuỷ phân 34,234{,}2 g lactose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 43,2g43{,}2\,\text{g}
  2. B. 0,3g0{,}3\,\text{g}
  3. C. 34,6g34{,}6\,\text{g}
  4. D. 13g13\,\text{g}

Câu 4. Hiện tượng “vi nhựa xuất hiện trong hải sản” có nguyên nhân là

  1. A. Túi nylon trôi trong nước trông giống con sứa
  2. B. Nhựa cháy không hoàn toàn sinh ra nhiều chất độc
  3. C. Rác nhựa vỡ vụn thành hạt rất nhỏ rồi đi vào chuỗi thức ăn
  4. D. Trong phân tử PVC có nguyên tử chlorine

Câu 5. Chất béo tạo bởi glycerol và ba gốc arachidic acid có tên là

  1. A. trilaurin
  2. B. triarachidin
  3. C. trimyristin
  4. D. tricaprin

Câu 6. Điện di hỗn hợp ba amino acid glutamic acid (pI=3,22\text{pI} = 3{,}22), valine (pI=5,96\text{pI} = 5{,}96) và histidine (pI=7,59\text{pI} = 7{,}59) ở pH=8\text{pH} = 8. Số chất di chuyển về cực dương là

  1. A. 22
  2. B. 44
  3. C. 00
  4. D. 33

Câu 7. Thạch nhũ trong hang động được hình thành nhờ phản ứng

  1. A. CaCO3tCaO+CO2\text{CaCO}_3 \xrightarrow{t^\circ} \text{CaO} + \text{CO}_2
  2. B. Ca(HCO3)2CaCO3+CO2+H2O\text{Ca(HCO}_3)_2 \rightarrow \text{CaCO}_3 \downarrow + \text{CO}_2 \uparrow + \text{H}_2\text{O}
  3. C. CaO+H2OCa(OH)2\text{CaO} + \text{H}_2\text{O} \rightarrow \text{Ca(OH)}_2
  4. D. CaCO3+CO2+H2OCa(HCO3)2\text{CaCO}_3 + \text{CO}_2 + \text{H}_2\text{O} \rightarrow \text{Ca(HCO}_3)_2

Câu 8. Một mẫu enzyme urease chuyển hoá hết 2424 g urea trong 33 phút. Tốc độ chuyển hoá trung bình là

  1. A. 72g/phuˊt72\,\text{g/phút}
  2. B. 8g/phuˊt8\,\text{g/phút}
  3. C. 0,1g/phuˊt0{,}1\,\text{g/phút}
  4. D. 24g/phuˊt24\,\text{g/phút}

Câu 9. Quá trình tích luỹ dưới dạng mỡ xảy ra ở đâu?

  1. A. Ở lá cây xanh, cần ánh sáng và chất diệp lục
  2. B. Ở mô mỡ
  3. C. Ở gan và ở cơ
  4. D. Ở khoang miệng và ruột non, nhờ enzyme amylase và maltase

Câu 10. Khối lượng của một mắt xích trong polystyrene bằng bao nhiêu?

  1. A. 104104
  2. B. 4242
  3. C. 62,562{,}5
  4. D. 2828

Câu 11. Một mẫu hợp kim vàng 18K18\text{K} nặng 99 kg, chứa 75%75\% vàng về khối lượng. Khối lượng vàng trong mẫu là

  1. A. 75kg75\,\text{kg}
  2. B. 9kg9\,\text{kg}
  3. C. 2,2kg2{,}2\,\text{kg}
  4. D. 6,8kg6{,}8\,\text{kg}

Câu 12. Trong ba chữ R, chữ đứng cuối cùng về thứ tự ưu tiên là

  1. A. Reuse
  2. B. Recycle
  3. C. Reduce
  4. D. Remove

Câu 13. Một pin sạc có dung lượng 50005000 mAh. Nếu thiết bị tiêu thụ dòng 125125 mA thì pin dùng được bao lâu?

  1. A. 40giờ40\,\text{giờ}
  2. B. 625giờ625\,\text{giờ}
  3. C. 5000giờ5000\,\text{giờ}
  4. D. 125giờ125\,\text{giờ}

Câu 14. Thuỷ phân 34,234{,}2 g lactose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 37,8g37{,}8\,\text{g}
  2. B. 43,2g43{,}2\,\text{g}
  3. C. 0,4g0{,}4\,\text{g}
  4. D. 16,2g16{,}2\,\text{g}

Câu 15. Thuỷ phân 68,468{,}4 g maltose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,6g0{,}6\,\text{g}
  2. B. 25,9g25{,}9\,\text{g}
  3. C. 86,4g86{,}4\,\text{g}
  4. D. 69,1g69{,}1\,\text{g}

Câu 16. Amino acid có công thức H2N[CH2]4CH(NH2)COOH\text{H}_2\text{N}-[\text{CH}_2]_4-\text{CH}(\text{NH}_2)-\text{COOH} có tên thường là

  1. A. alanine
  2. B. serine
  3. C. lysine
  4. D. glycine

Câu 17. Ester có mùi hoa hồng là

  1. A. ethyl butanoate
  2. B. methyl butanoate
  3. C. ethyl acetate
  4. D. geranyl acetate

Câu 18. Cho 0,20{,}2 mol Fe\text{Fe} phản ứng hết theo phương trình Fe+Cu2+Fe2++Cu\text{Fe} + \text{Cu}^{2+} \rightarrow \text{Fe}^{2+} + \text{Cu}. Số mol electron mà chất khử đã nhường là

  1. A. 0,4mol0{,}4\,\text{mol}
  2. B. 0,2mol0{,}2\,\text{mol}
  3. C. 0,1mol0{,}1\,\text{mol}
  4. D. 0,6mol0{,}6\,\text{mol}

Câu 19. Thành phần chính của đá vôi là

  1. A. CaSO42H2O\text{CaSO}_4 \cdot 2\text{H}_2\text{O}
  2. B. MgCO3\text{MgCO}_3
  3. C. CaCO3\text{CaCO}_3
  4. D. BaSO4\text{BaSO}_4

Câu 20. Nước cứng vĩnh cửu là nước cứng gây ra bởi các anion

  1. A. OH\text{OH}^-
  2. B. HCO3\text{HCO}_3^-
  3. C. Cl\text{Cl}^-SO42\text{SO}_4^{2-}
  4. D. CO32\text{CO}_3^{2-}

Câu 21. Trùng ngưng ethylene glycol (M=62M = 62) và terephthalic acid (M=166M = 166) thu được 0,20{,}2 mol mắt xích poly(ethylene terephthalate) (mắt xích M=192M = 192). Khối lượng nước tách ra là

  1. A. 0,2g0{,}2\,\text{g}
  2. B. 7,2g7{,}2\,\text{g}
  3. C. 3,6g3{,}6\,\text{g}
  4. D. 38,4g38{,}4\,\text{g}

Câu 22. Nguyên tử của các nguyên tố nhóm IA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

  1. A. ns1ns^1
  2. B. ns2np6ns^2np^6
  3. C. ns2np1ns^2np^1
  4. D. ns2ns^2

Câu 23. Cách nào sau đây làm mềm được cả nước cứng tạm thời lẫn nước cứng vĩnh cửu?

  1. A. Thêm muối ăn NaCl\text{NaCl} vào nước
  2. B. Đun sôi nước rồi lọc bỏ kết tủa
  3. C. Dùng lượng vừa đủ dung dịch Ca(OH)2\text{Ca(OH)}_2
  4. D. Dùng dung dịch Na3PO4\text{Na}_3\text{PO}_4

Câu 24. Trong pin điện hoá, anode mang dấu

  1. A. không mang dấu nào
  2. B. dương
  3. C. âm
  4. D. lúc âm lúc dương tuỳ nồng độ

Câu 25. Nối một lá nickel với một lá bạc bằng dây dẫn rồi nhúng cả hai vào dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 loãng. Kim loại bị ăn mòn là

  1. A. nickel
  2. B. bạc
  3. C. không kim loại nào bị ăn mòn
  4. D. cả hai kim loại bị ăn mòn như nhau

Câu 26. Ở dạng mạch hở, phân tử mannose chứa nhóm chức carbonyl nào và bao nhiêu nhóm OH-\text{OH}?

  1. A. nhóm aldehyde CHO-\text{CHO}, 55 nhóm OH-\text{OH}
  2. B. nhóm aldehyde CHO-\text{CHO}, 33 nhóm OH-\text{OH}
  3. C. nhóm aldehyde CHO-\text{CHO}, 44 nhóm OH-\text{OH}
  4. D. nhóm ketone >C=O>\text{C}=\text{O}, 55 nhóm OH-\text{OH}

Câu 27. Ester butyl acetate được tạo nên từ cặp chất nào?

  1. A. acetic acid và methanol
  2. B. formic acid và methanol
  3. C. acetic acid và butan-1-ol
  4. D. formic acid và ethanol

Câu 28. Cho sodium oleate vào mẫu nước cứng chứa 0,050{,}05 mol ion Ca2+\text{Ca}^{2+}. Khối lượng kết tủa tạo thành (M=602M = 602) là

  1. A. 15,2g15{,}2\,\text{g}
  2. B. 30,4g30{,}4\,\text{g}
  3. C. 60,2g60{,}2\,\text{g}
  4. D. 30,1g30{,}1\,\text{g}

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 29. Khi tạo một liên kết peptide, hai gốc amino acid tách ra bao nhiêu phân tử nước?

Còn 2 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6163

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phản ứng hydrogen hoá của chất béo được tiến hành trong điều kiện nào?

  1. A. Để lâu ngoài không khí có oxygen
  2. B. Đun với nước, có acid làm xúc tác
  3. C. Cộng hydrogen, xúc tác nickel, đun nóng
  4. D. Đun với dung dịch sodium hydroxide

Câu 2. Đốt caesium (Cs\text{Cs}) trong khí oxygen dư thu được sản phẩm chính là

  1. A. CsO2\text{Cs}\text{O}_2
  2. B. CsOH\text{Cs}\text{OH}
  3. C. Cs2O\text{Cs}_2\text{O}
  4. D. Cs2O2\text{Cs}_2\text{O}_2

Câu 3. Nung 120120 gam CaCO3\text{CaCO}_3 với hiệu suất 80%80\%, rồi đem tôi hết lượng vôi sống thu được. Khối lượng Ca(OH)2\text{Ca(OH)}_2 tạo thành là

  1. A. 53,8gam53{,}8\,\text{gam}
  2. B. 71gam71\,\text{gam}
  3. C. 120gam120\,\text{gam}
  4. D. 88,8gam88{,}8\,\text{gam}

Câu 4. Đưa 1616 tấn quặng chứa 80%80\% Fe2O3\text{Fe}_2\text{O}_3 vào lò cao, hiệu suất toàn quá trình đạt 95%95\%. Khối lượng sắt thu được là

  1. A. 8,6taˆˊn8{,}6\,\text{tấn}
  2. B. 12,8taˆˊn12{,}8\,\text{tấn}
  3. C. 15,2taˆˊn15{,}2\,\text{tấn}
  4. D. 9taˆˊn9\,\text{tấn}

Câu 5. Fructose ở dạng mạch hở được xếp vào loại

  1. A. aldehyde đơn chức không có nhóm OH-\text{OH}
  2. B. polyhydroxy ketone
  3. C. polyhydroxy aldehyde
  4. D. alcohol đơn chức

Câu 6. Tơ visco và tơ acetate được xếp vào loại

  1. A. tơ tổng hợp
  2. B. tơ vô cơ
  3. C. tơ bán tổng hợp
  4. D. tơ thiên nhiên

Câu 7. Trong phương pháp bảo vệ điện hoá, kim loại gắn thêm phải

  1. A. có khối lượng riêng lớn hơn
  2. B. có tính khử mạnh hơn kim loại cần bảo vệ
  3. C. có tính khử yếu hơn kim loại cần bảo vệ
  4. D. không dẫn điện

Câu 8. Thuỷ phân 68,468{,}4 g maltose với hiệu suất 80%80\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 77,8g77{,}8\,\text{g}
  2. B. 34,6g34{,}6\,\text{g}
  3. C. 86,4g86{,}4\,\text{g}
  4. D. 0,7g0{,}7\,\text{g}

Câu 9. Trùng ngưng ethylene glycol (M=62M = 62) và terephthalic acid (M=166M = 166) thu được 0,30{,}3 mol mắt xích poly(ethylene terephthalate) (mắt xích M=192M = 192). Khối lượng nước tách ra là

  1. A. 5,4g5{,}4\,\text{g}
  2. B. 57,6g57{,}6\,\text{g}
  3. C. 0,3g0{,}3\,\text{g}
  4. D. 10,8g10{,}8\,\text{g}

Câu 10. Hiện tượng xảy ra khi ướp muối cá và thịt là

  1. A. Lòng trắng trứng đông lại và protein mất hoạt tính sinh học
  2. B. Casein trong sữa đông tụ thành khối sánh
  3. C. Protein trong cơ thể bị kết tủa và mất chức năng
  4. D. Thịt cá săn chắc lại do protein đông tụ

Câu 11. Chất gelatin được dùng để

  1. A. Làm bột ngọt, tăng vị ngon cho món ăn
  2. B. Làm nguyên liệu tổng hợp dược phẩm
  3. C. Làm vỏ nang thuốc và phụ gia thực phẩm
  4. D. Sản xuất phẩm nhuộm azo cho ngành dệt

Câu 12. Thuỷ phân 68,468{,}4 g maltose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,6g0{,}6\,\text{g}
  2. B. 86,4g86{,}4\,\text{g}
  3. C. 25,9g25{,}9\,\text{g}
  4. D. 69,1g69{,}1\,\text{g}

Câu 13. Từ 22 amino acid khác nhau, mỗi loại dùng đúng một lần, tạo được bao nhiêu peptide khác nhau?

  1. A. 33
  2. B. 22
  3. C. 44
  4. D. 11

Câu 14. Nguồn điện pin nhiên liệu hydrogen thuộc loại nào?

  1. A. pin sơ cấp
  2. B. pin thứ cấp
  3. C. pin nhiên liệu
  4. D. máy phát điện cơ học

Câu 15. Bê tông cốt thép là ví dụ của loại vật liệu nào?

  1. A. tơ tổng hợp
  2. B. vật liệu composite
  3. C. hợp kim
  4. D. chất dẻo

Câu 16. Lắp pin Cu\text{Cu}Ag\text{Ag} và đo được sức điện động 0,410{,}41 V, trong khi giá trị lí thuyết là 0,460{,}46 V. Sai số tương đối của phép đo là

  1. A. 89,1%89{,}1\,\%
  2. B. 12,2%12{,}2\,\%
  3. C. 10,9%10{,}9\,\%
  4. D. 5%5\,\%

Câu 17. Trong phản ứng Mg+Zn2+Mg2++Zn\text{Mg} + \text{Zn}^{2+} \rightarrow \text{Mg}^{2+} + \text{Zn}, tổng số electron trao đổi theo phương trình là

  1. A. 44
  2. B. 11
  3. C. 33
  4. D. 22

Câu 18. Trong hai chất ammonia và aniline, chất có tính base mạnh hơn là

  1. A. ammonia
  2. B. không so sánh được nếu chưa biết nồng độ
  3. C. cả hai bằng nhau
  4. D. aniline

Câu 19. Thuỷ phân hoàn toàn một mol peptide Gly–Val–Ala–Gly cần bao nhiêu mol nước và thu được bao nhiêu mol amino acid?

  1. A. 44 mol nước và 33 mol amino acid
  2. B. 33 mol nước và 33 mol amino acid
  3. C. 44 mol nước và 44 mol amino acid
  4. D. 33 mol nước và 44 mol amino acid

Câu 20. Kim loại tác dụng với dung dịch HCl\text{HCl} loãng thì sinh ra khí

  1. A. H2\text{H}_2
  2. B. Cl2\text{Cl}_2
  3. C. NO2\text{NO}_2
  4. D. O2\text{O}_2

Câu 21. Hai acid béo thiết yếu đối với cơ thể người là

  1. A. palmitic acid và arachidonic acid
  2. B. oleic acid và stearic acid
  3. C. linoleic acid và α-linolenic acid
  4. D. EPA và DHA

Còn 10 câu nữa của đề số 4 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6164

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g lactose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 38,9g38{,}9\,\text{g}
  2. B. 1g1\,\text{g}
  3. C. 103,7g103{,}7\,\text{g}
  4. D. 129,6g129{,}6\,\text{g}

Câu 2. Cần lấy bao nhiêu gam LiCl\text{LiCl} để có 11 mol ion Li+\text{Li}^+ đem thử màu ngọn lửa?

  1. A. 1gam1\,\text{gam}
  2. B. 7gam7\,\text{gam}
  3. C. 35,5gam35{,}5\,\text{gam}
  4. D. 42,5gam42{,}5\,\text{gam}

Câu 3. So với thép, vật liệu composite có ưu điểm nổi bật là

  1. A. nhẹ hơn nhiều mà vẫn bền
  2. B. rẻ hơn trong mọi trường hợp
  3. C. nóng chảy ở nhiệt độ cao hơn
  4. D. dẫn điện tốt hơn

Câu 4. Sản phẩm kết tủa khi cho aniline tác dụng với nước bromine là

  1. A. 2,4,6-tribromophenol
  2. B. 2,4,6-tribromoaniline
  3. C. bromobenzene
  4. D. aniline bromide

Câu 5. Hiện tượng “rùa biển chết vì nuốt phải túi nylon” có nguyên nhân là

  1. A. Rác nhựa vỡ vụn thành hạt rất nhỏ rồi đi vào chuỗi thức ăn
  2. B. Trong phân tử PVC có nguyên tử chlorine
  3. C. Nhựa cháy không hoàn toàn sinh ra nhiều chất độc
  4. D. Túi nylon trôi trong nước trông giống con sứa

Câu 6. Hai acid béo thiết yếu đối với cơ thể người là

  1. A. oleic acid và stearic acid
  2. B. palmitic acid và arachidonic acid
  3. C. EPA và DHA
  4. D. linoleic acid và α-linolenic acid

Câu 7. Điện phân nóng chảy KCl\text{KCl} thì sản phẩm ở cathode và ở anode lần lượt là

  1. A. Cl2\text{Cl}_2K\text{K}
  2. B. Na\text{Na}Cl2\text{Cl}_2
  3. C. K\text{K}Cl2\text{Cl}_2
  4. D. Mg\text{Mg}Cl2\text{Cl}_2

Câu 8. Điện phân dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 bão hoà với điện cực trơ, có màng ngăn xốp, cho tới khi phản ứng ở hai điện cực đã diễn ra rõ rệt. Khi đó pH của dung dịch thay đổi thế nào?

  1. A. Vùng quanh cathode hoá base còn vùng quanh anode hoá acid
  2. B. Dung dịch hoá base
  3. C. Dung dịch hoá acid
  4. D. pH gần như không đổi

Câu 9. Trong phản ứng Fe+Cu2+Fe2++Cu\text{Fe} + \text{Cu}^{2+} \rightarrow \text{Fe}^{2+} + \text{Cu}, chất khử và chất oxi hoá lần lượt là

  1. A. Zn\text{Zn}Cu2+\text{Cu}^{2+}
  2. B. Fe\text{Fe}Cu2+\text{Cu}^{2+}
  3. C. Cu2+\text{Cu}^{2+}Fe\text{Fe}
  4. D. Cu\text{Cu}Ag+\text{Ag}^{+}

Câu 10. Ion Mg2+\text{Mg}^{2+} có bao nhiêu electron?

  1. A. 1212
  2. B. 22
  3. C. 1010
  4. D. 1111

Câu 11. Các mắt xích glucose trong cellulose nối với nhau bằng

  1. A. liên kết peptide
  2. B. liên kết α-1,4-glycoside
  3. C. liên kết β-1,4-glycoside
  4. D. liên kết α-1,4 và α-1,6-glycoside

Câu 12. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g maltose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 97,2g97{,}2\,\text{g}
  2. B. 0,9g0{,}9\,\text{g}
  3. C. 32,4g32{,}4\,\text{g}
  4. D. 129,6g129{,}6\,\text{g}

Câu 13. Amino acid có công thức (CH3)2CHCH2CH(NH2)COOH(\text{CH}_3)_2\text{CH}-\text{CH}_2-\text{CH}(\text{NH}_2)-\text{COOH} có tên thường là

  1. A. leucine
  2. B. serine
  3. C. alanine
  4. D. glycine

Câu 14. Cho 171171 g maltose (M=342M = 342) tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 108g108\,\text{g}
  2. B. 171g171\,\text{g}
  3. C. 1g1\,\text{g}
  4. D. 54g54\,\text{g}

Câu 15. Đốt cháy hoàn toàn 3636 g mannose (C6H12O6\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6, M=180M = 180). Số mol CO2\text{CO}_2 sinh ra là

  1. A. 1,2mol1{,}2\,\text{mol}
  2. B. 0,4mol0{,}4\,\text{mol}
  3. C. 1mol1\,\text{mol}
  4. D. 0,2mol0{,}2\,\text{mol}

Câu 16. Vì sao tái chế kim loại giúp giảm phát thải khí nhà kính?

  1. A. Vì bớt được khí CO2\text{CO}_2 và bụi thải ra từ lò luyện kim
  2. B. Vì quặng là tài nguyên không tái tạo, càng khai thác càng nghèo dần
  3. C. Vì kim loại không tự phân huỷ nên tồn tại rất lâu trong đất
  4. D. Vì tái chế chỉ cần nấu chảy lại, không phải khử ion kim loại từ đầu

Câu 17. Nguyên tử potassium (K\text{K}, Z=19Z = 19) có cấu hình electron là

  1. A. [Kr]5s1[\text{Kr}]5s^1
  2. B. [Ne]3s1[\text{Ne}]3s^1
  3. C. [He]2s1[\text{He}]2s^1
  4. D. [Ar]4s1[\text{Ar}]4s^1

Câu 18. Loại thạch cao nào không còn khả năng kết dính khi trộn với nước?

  1. A. đá vôi
  2. B. thạch cao khan
  3. C. thạch cao nung
  4. D. thạch cao sống

Câu 19. Hoà tan hết 13,313{,}3 gam caesium (Cs\text{Cs}) vào nước dư rồi cô cạn dung dịch. Khối lượng chất rắn khan thu được là

  1. A. 13,3gam13{,}3\,\text{gam}
  2. B. 15gam15\,\text{gam}
  3. C. 7,5gam7{,}5\,\text{gam}
  4. D. 14,9gam14{,}9\,\text{gam}

Câu 20. Chất nào sau đây làm mềm được cả nước cứng tạm thời lẫn vĩnh cửu?

  1. A. NaCl\text{NaCl}
  2. B. Ca(OH)2\text{Ca(OH)}_2
  3. C. Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3
  4. D. HCl\text{HCl}

Câu 21. Khi đun nóng dung dịch màu xanh tím vừa thu được, hiện tượng quan sát được là

  1. A. Không có hiện tượng gì
  2. B. Dung dịch chuyển sang màu xanh tím
  3. C. Màu xanh tím biến mất
  4. D. Màu xanh tím xuất hiện trở lại

Còn 10 câu nữa của đề số 5 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6165

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khi khử mùi tanh của cá trước khi nấu, cách làm đúng là

  1. A. Thao tác trong tủ hút và mang găng tay
  2. B. Rửa cá bằng nước pha giấm hoặc nước chanh
  3. C. Rửa ngay bằng thật nhiều nước và xà phòng
  4. D. Thu gom vào can chứa riêng để đưa đi xử lí

Câu 2. Trùng ngưng hexamethylenediamine (M=116M = 116) và adipic acid (M=146M = 146) thu được 0,10{,}1 mol mắt xích nylon-6,6 (mắt xích M=226M = 226). Khối lượng nước tách ra là

  1. A. 0,1g0{,}1\,\text{g}
  2. B. 3,6g3{,}6\,\text{g}
  3. C. 22,6g22{,}6\,\text{g}
  4. D. 1,8g1{,}8\,\text{g}

Câu 3. Enzyme protease được thêm vào bột giặt nhằm

  1. A. làm mềm nước cứng
  2. B. phân giải các vết bẩn có bản chất protein
  3. C. tạo bọt nhiều hơn khi giặt
  4. D. làm tăng độ trắng của vải bằng phản ứng oxi hoá

Câu 4. Các mắt xích glucose trong amylose nối với nhau bằng

  1. A. liên kết α-1,4-glycoside
  2. B. liên kết α-1,4 và α-1,6-glycoside
  3. C. liên kết peptide
  4. D. liên kết β-1,4-glycoside

Câu 5. Quá trình lên men giấm cho sản phẩm chính là

  1. A. Glucose và fructose
  2. B. Acetic acid
  3. C. Ethanol và khí carbon dioxide
  4. D. Lactic acid

Câu 6. Ester C2H5COOCH3\text{C}_2\text{H}_5\text{COOCH}_3 có tên gọi là

  1. A. methyl formate
  2. B. ethyl formate
  3. C. methyl acetate
  4. D. methyl propanoate

Câu 7. Nhiệt độ nóng chảy của strontium (Sr\text{Sr}) là

  1. A. 842\,^\circ\text{C}
  2. B. 1287\,^\circ\text{C}
  3. C. 650\,^\circ\text{C}
  4. D. 777\,^\circ\text{C}

Câu 8. Thuỷ phân ester của phenol trong dung dịch kiềm thì một mol ester cần

  1. A. ba mol kiềm
  2. B. một mol kiềm
  3. C. nửa mol kiềm
  4. D. hai mol kiềm

Câu 9. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g saccharose với hiệu suất 80%80\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 103,7g103{,}7\,\text{g}
  2. B. 51,8g51{,}8\,\text{g}
  3. C. 129,6g129{,}6\,\text{g}
  4. D. 1g1\,\text{g}

Câu 10. Khác biệt giữa hiện tượng của aniline và của styrene với nước bromine là

  1. A. aniline cho kết tủa trắng, còn styrene chỉ làm mất màu nước bromine
  2. B. cả hai đều chỉ làm mất màu
  3. C. cả hai đều cho kết tủa trắng
  4. D. aniline làm mất màu còn styrene cho kết tủa

Câu 11. Thuỷ phân 68,468{,}4 g saccharose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 86,4g86{,}4\,\text{g}
  2. B. 0,6g0{,}6\,\text{g}
  3. C. 64,8g64{,}8\,\text{g}
  4. D. 32,4g32{,}4\,\text{g}

Câu 12. Trong nguyên tắc 3R, chữ Reduce nghĩa là gì?

  1. A. Tái sử dụng, tức dùng lại vật dụng nhựa nhiều lần trước khi bỏ
  2. B. Đốt bỏ, tức thiêu huỷ rác nhựa để lấy nhiệt
  3. C. Giảm thiểu, tức dùng ít đồ nhựa dùng một lần hơn
  4. D. Tái chế, tức thu gom nhựa đã bỏ để chế biến thành sản phẩm mới

Câu 13. Vì sao vữa xây (chứa vôi tôi) càng để lâu càng rắn chắc?

  1. A.Ca(OH)2\text{Ca(OH)}_2 bị phân huỷ thành CaO\text{CaO}
  2. B.Ca(OH)2\text{Ca(OH)}_2 hấp thụ CO2\text{CO}_2 trong không khí tạo CaCO3\text{CaCO}_3 rắn chắc
  3. C. vì cát trong vữa nở ra
  4. D. vì nước trong vữa bay hơi hết

Câu 14. Một người có 4,54{,}5 lít máu, nồng độ glucose trong máu là 0,1%0{,}1\% về khối lượng. Coi khối lượng riêng của máu bằng 11 g/mL, khối lượng glucose trong máu người ấy là

  1. A. 0,5g0{,}5\,\text{g}
  2. B. 4,6g4{,}6\,\text{g}
  3. C. 4,5g4{,}5\,\text{g}
  4. D. 450g450\,\text{g}

Câu 15. Nước Javel dùng để tẩy trắng và sát trùng có thành phần chính là

  1. A. NaOH\text{NaOH}Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3
  2. B. NaClO3\text{NaClO}_3H2O\text{H}_2\text{O}
  3. C. NaCl\text{NaCl}NaOH\text{NaOH}
  4. D. NaCl\text{NaCl}NaClO\text{NaClO}

Câu 16. Lấy 1010 mL benzyl acetate (C9H10O2\text{C}_9\text{H}_{10}\text{O}_2, M=150M = 150) có khối lượng riêng 1,051{,}05 g/mL. Số mol ester lấy ra, làm tròn đến hàng phần trăm, là

  1. A. 0,07mol0{,}07\,\text{mol}
  2. B. 0,06mol0{,}06\,\text{mol}
  3. C. 10,5mol10{,}5\,\text{mol}
  4. D. 0,17mol0{,}17\,\text{mol}

Câu 17. Người ta dùng cellulose trinitrate để làm gì?

  1. A. Làm thuốc súng không khói
  2. B. Làm đường ăn và nguyên liệu cho bánh kẹo
  3. C. Pha dịch truyền cho người bệnh
  4. D. Cung cấp phần lớn năng lượng trong khẩu phần ăn hằng ngày

Câu 18. Loại keo epoxy được dùng để

  1. A. Dán gỗ và sản xuất ván ép
  2. B. Vá săm lốp xe đạp và xe máy
  3. C. Dán kim loại, gỗ và thuỷ tinh
  4. D. Dán nhanh các vật nhỏ

Câu 19. Cho 58,858{,}8 g glutamic acid (M=147M = 147) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl\text{HCl} (M=36,5M = 36{,}5). Khối lượng muối thu được là

  1. A. 88g88\,\text{g}
  2. B. 76,4g76{,}4\,\text{g}
  3. C. 73,4g73{,}4\,\text{g}
  4. D. 58,8g58{,}8\,\text{g}

Còn 12 câu nữa của đề số 6 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6166

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Thuỷ phân 68,468{,}4 g maltose với hiệu suất 80%80\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 77,8g77{,}8\,\text{g}
  2. B. 34,6g34{,}6\,\text{g}
  3. C. 86,4g86{,}4\,\text{g}
  4. D. 0,7g0{,}7\,\text{g}

Câu 2. Một mẫu kim loại chứa 2,22{,}2 mol nguyên tử, kết tinh theo mạng lục phương với 66 nguyên tử trong mỗi ô. Số mol ô mạng trong mẫu là

  1. A. 0,37mol0{,}37\,\text{mol}
  2. B. 6mol6\,\text{mol}
  3. C. 2,2mol2{,}2\,\text{mol}
  4. D. 13,2mol13{,}2\,\text{mol}

Câu 3. Trùng hợp propylene (CH2=CHCH3\text{CH}_2=\text{CH}-\text{CH}_3) thu được polymer nào?

  1. A. poly(vinyl chloride)
  2. B. poly(propylene)
  3. C. polystyrene
  4. D. poly(ethylene)

Câu 4. Màu lục của pháo hoa thường do hợp chất của kim loại nào tạo ra?

  1. A. sodium
  2. B. barium
  3. C. strontium
  4. D. lithium

Câu 5. Cho 9090 g glucose (M=180M = 180) phản ứng hết với Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 trong NaOH\text{NaOH} đun nóng. Số mol kết tủa Cu2O\text{Cu}_2\text{O}

  1. A. 0,3mol0{,}3\,\text{mol}
  2. B. 90mol90\,\text{mol}
  3. C. 0,5mol0{,}5\,\text{mol}
  4. D. 1mol1\,\text{mol}

Câu 6. Hoà tan hết 39,139{,}1 gam sodium (Na\text{Na}) vào nước dư. Số mol khí H2\text{H}_2 thu được là

  1. A. 1,7mol1{,}7\,\text{mol}
  2. B. 39,1mol39{,}1\,\text{mol}
  3. C. 0,85mol0{,}85\,\text{mol}
  4. D. 3,4mol3{,}4\,\text{mol}

Câu 7. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g saccharose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 32,4g32{,}4\,\text{g}
  2. B. 0,6g0{,}6\,\text{g}
  3. C. 129,6g129{,}6\,\text{g}
  4. D. 64,8g64{,}8\,\text{g}

Câu 8. Sản phẩm kết tủa khi cho aniline tác dụng với nước bromine là

  1. A. bromobenzene
  2. B. 2,4,6-tribromoaniline
  3. C. aniline bromide
  4. D. 2,4,6-tribromophenol

Câu 9. Điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} có màng ngăn thu được

  1. A. Na\text{Na} ở cathode và O2\text{O}_2 ở anode
  2. B. Na\text{Na} ở cathode và Cl2\text{Cl}_2 ở anode
  3. C. H2\text{H}_2 ở cathode và O2\text{O}_2 ở anode
  4. D. H2\text{H}_2 ở cathode và Cl2\text{Cl}_2 ở anode

Câu 10. Acid béo có công thức C19H39COOH\text{C}_{19}\text{H}_{39}\text{COOH} có tên là

  1. A. capric acid
  2. B. arachidic acid
  3. C. lauric acid
  4. D. myristic acid

Câu 11. Cách nào sau đây làm mềm được cả nước cứng tạm thời lẫn nước cứng vĩnh cửu?

  1. A. Dùng lượng vừa đủ dung dịch Ca(OH)2\text{Ca(OH)}_2
  2. B. Đun sôi nước rồi lọc bỏ kết tủa
  3. C. Cho nước chảy qua cột nhựa trao đổi ion
  4. D. Thêm muối ăn NaCl\text{NaCl} vào nước

Câu 12. Người ta dùng chất nào để làm bánh kẹo và mứt, và vì sao?

  1. A. glucose, vì cơ thể hấp thụ glucose trực tiếp mà không cần tiêu hoá
  2. B. glucose, vì men rượu chuyển hoá glucose thành ethanol
  3. C. glucose, vì glucose giữ ẩm và chống kết tinh cho sản phẩm
  4. D. glucose, vì glucose khử ion bạc, cho lớp bạc bám đều lên thuỷ tinh

Câu 13. Ứng dụng “mạ điện” của điện phân được thực hiện bằng cách nào?

  1. A. Điện phân dung dịch bão hoà với màng ngăn hai điện cực
  2. B. Cho nhôm làm anode trong dung dịch acid
  3. C. Kim loại thô làm anode, kim loại tinh khiết làm cathode
  4. D. Vật cần mạ làm cathode, kim loại mạ làm anode

Câu 14. Vai trò của màng ngăn khi điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl}

  1. A. tăng tốc độ điện phân
  2. B. ngăn không cho NaCl\text{NaCl} tan thêm
  3. C. giữ cho dung dịch khỏi nóng lên
  4. D. ngăn khí Cl2\text{Cl}_2 ở anode gặp NaOH\text{NaOH} ở cathode

Câu 15. Phản ứng thuỷ phân ester trong dung dịch kiềm còn được gọi là

  1. A. phản ứng trùng ngưng
  2. B. phản ứng ester hoá
  3. C. phản ứng tráng bạc
  4. D. phản ứng xà phòng hoá

Câu 16. Monomer dùng để tổng hợp poly(ethylene) là

  1. A. ethylene
  2. B. vinyl chloride
  3. C. styrene
  4. D. propylene

Câu 17. Một mẫu poly(ethylene) có phân tử khối trung bình bằng 112000112000. Hệ số polymer hoá của nó bằng

  1. A. 40004000
  2. B. 112000112000
  3. C. 24352435
  4. D. 62226222

Câu 18. Lên men rượu phải tiến hành trong điều kiện yếm khí vì

  1. A. oxygen làm glucose bị thuỷ phân
  2. B. oxygen phản ứng hết với khí CO2\text{CO}_2 sinh ra
  3. C. oxygen làm men rượu chết ngay lập tức
  4. D. nếu có oxygen thì rượu sinh ra sẽ bị lên men tiếp thành giấm

Câu 19. Pin () Cu  Cu2+  Ag1+  Ag (+)(-)\ \text{Cu}\ |\ \text{Cu}^{2+}\ ||\ \text{Ag}^{1+}\ |\ \text{Ag}\ (+) hoạt động và trao đổi 0,50{,}5 mol electron. Khối lượng điện cực Cu\text{Cu} (M=64M = 64) giảm đi

  1. A. 16g16\,\text{g}
  2. B. 32g32\,\text{g}
  3. C. 0,5g0{,}5\,\text{g}
  4. D. 54g54\,\text{g}

Câu 20. Muối C13H27COONa\text{C}_{13}\text{H}_{27}\text{COONa} có tên là

  1. A. sodium palmitate
  2. B. sodium myristate
  3. C. sodium laurate
  4. D. sodium stearate

Câu 21. Cho các polymer: poly(vinyl chloride), cao su thiên nhiên, tơ visco, tơ acetate. Số polymer thuộc loại tổng hợp là

  1. A. 33
  2. B. 11
  3. C. 00
  4. D. 44

Còn 10 câu nữa của đề số 7 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6167

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Thuỷ phân 68,468{,}4 g saccharose với hiệu suất 100%100\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,8g0{,}8\,\text{g}
  2. B. 86,5g86{,}5\,\text{g}
  3. C. 86,4g86{,}4\,\text{g}
  4. D. 43,2g43{,}2\,\text{g}

Câu 2. Trong mạ điện, vật cần mạ được mắc vào

  1. A. anode
  2. B. cầu muối
  3. C. cathode
  4. D. cả hai điện cực

Câu 3. Từ 66 amino acid khác nhau, mỗi loại dùng đúng một lần, tạo được bao nhiêu peptide khác nhau?

  1. A. 120120
  2. B. 66
  3. C. 720720
  4. D. 3636

Câu 4. Điện phân dung dịch CuSO4\text{CuSO}_4 với điện cực trơ thì dung dịch

  1. A. không đổi pH
  2. B. hoá base vì cathode sinh ra ion OH\text{OH}^{-}
  3. C. hoá acid vì anode sinh ra ion H+\text{H}^{+}
  4. D. trở nên trung tính hoàn toàn

Câu 5. Điện phân dung dịch muối của Sn\text{Sn} (A=119A = 119, n=2n = 2) với cường độ 11 A, thu được 2,42{,}4 g kim loại. Thời gian điện phân là

  1. A. 3860giaˆy3860\,\text{giây}
  2. B. 7720giaˆy7720\,\text{giây}
  3. C. 96500giaˆy96500\,\text{giây}
  4. D. 1giaˆy1\,\text{giây}

Câu 6. Thuỷ phân ester trong môi trường acid là phản ứng

  1. A. thuận nghịch, cho lại carboxylic acid và alcohol
  2. B. thuận nghịch, cho muối và alcohol
  3. C. một chiều, cho muối và alcohol
  4. D. một chiều, cho acid và alcohol

Câu 7. Bột ngọt dùng trong nấu ăn có thành phần chính là

  1. A. glutamic acid
  2. B. lysine
  3. C. sodium chloride
  4. D. monosodium glutamate

Câu 8. Một pin Galvani có kí hiệu () Cu  Cu2+  Ag1+  Ag (+)(-)\ \text{Cu}\ |\ \text{Cu}^{2+}\ ||\ \text{Ag}^{1+}\ |\ \text{Ag}\ (+). Điện cực nào là anode và xảy ra quá trình gì ở đó?

  1. A. Cu\text{Cu} là anode, xảy ra sự oxi hoá
  2. B. Ag\text{Ag} là anode, xảy ra sự oxi hoá
  3. C. Ag\text{Ag} là anode, xảy ra sự khử
  4. D. Cu\text{Cu} là anode, xảy ra sự khử

Câu 9. Thuỷ phân 34,234{,}2 g saccharose với hiệu suất 80%80\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,3g0{,}3\,\text{g}
  2. B. 34,6g34{,}6\,\text{g}
  3. C. 17,3g17{,}3\,\text{g}
  4. D. 43,2g43{,}2\,\text{g}

Câu 10. Một khẩu phần ăn chứa 500500 g carbohydrate. Biết mỗi gam carbohydrate cho khoảng 44 kcal, năng lượng khẩu phần ấy cung cấp là

  1. A. 4500kcal4500\,\text{kcal}
  2. B. 2000kcal2000\,\text{kcal}
  3. C. 125kcal125\,\text{kcal}
  4. D. 500kcal500\,\text{kcal}

Câu 11. Xét theo cấu trúc mạch, tơ tằm có

  1. A. mạng không gian
  2. B. mạch không phân nhánh
  3. C. mạch phân nhánh
  4. D. mạch vòng khép kín gồm sáu mắt xích

Câu 12. Đưa hợp chất chứa ion K+\text{K}^+ vào ngọn lửa không màu thì ngọn lửa có màu gì?

  1. A. đỏ cam
  2. B. đỏ tía
  3. C. tím
  4. D. vàng

Câu 13. Ăn 300300 g thịt cá chứa 18%18\% protein. Biết mỗi gam protein cho khoảng 44 kcal, năng lượng do phần protein cung cấp là

  1. A. 216kcal216\,\text{kcal}
  2. B. 54kcal54\,\text{kcal}
  3. C. 486kcal486\,\text{kcal}
  4. D. 1200kcal1200\,\text{kcal}

Câu 14. Nguồn điện pin kiềm thường được dùng cho

  1. A. Điều khiển từ xa và đồng hồ treo tường
  2. B. Khởi động động cơ ô tô và xe máy
  3. C. Đồ chơi và đèn pin
  4. D. Pin sạc cỡ AA dùng trong gia đình

Câu 15. Trong dãy điện hoá, đi từ trái sang phải thì tính khử của kim loại

  1. A. không đổi
  2. B. giảm dần
  3. C. tăng dần
  4. D. tăng rồi giảm

Câu 16. Vì sao không điều chế được sodium bằng cách điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl}?

  1. A. vì sodium sinh ra sẽ bay hơi hết
  2. B. vì dung dịch NaCl\text{NaCl} không dẫn điện
  3. C.NaCl\text{NaCl} không tan trong nước
  4. D. vì nước bị khử trước ion Na+\text{Na}^+ nên chỉ thu được khí H2\text{H}_2

Câu 17. Trong hợp chất, các nguyên tố nhóm IA có số oxi hoá

  1. A. 1-1
  2. B. chỉ +2+2
  3. C. chỉ +1+1
  4. D. +1+1 hoặc +2+2

Câu 18. Điện phân nóng chảy một mol CaCl2\text{CaCl}_2 thu được bao nhiêu mol kim loại và bao nhiêu mol khí?

  1. A. 11 mol kim loại và 11 mol khí
  2. B. 22 mol kim loại và 1,51{,}5 mol khí
  3. C. 11 mol kim loại và 0,50{,}5 mol khí
  4. D. 33 mol kim loại và 11 mol khí

Câu 19. Mạ một lớp đồng (Cu\text{Cu}) dày 0,020{,}02 cm lên một mặt tấm thép có diện tích 150150 cm2^2. Biết khối lượng riêng của đồng là 8,968{,}96 g/cm3^3, khối lượng đồng cần dùng là

  1. A. 0,3gam0{,}3\,\text{gam}
  2. B. 3gam3\,\text{gam}
  3. C. 53,8gam53{,}8\,\text{gam}
  4. D. 26,9gam26{,}9\,\text{gam}

Câu 20. Khi nhỏ dung dịch iodine vào dung dịch glucose, hiện tượng quan sát được là

  1. A. Dung dịch chuyển sang màu xanh tím
  2. B. Màu xanh tím biến mất
  3. C. Màu xanh tím xuất hiện trở lại
  4. D. Không có hiện tượng gì

Câu 21. Tái chế được 11,311{,}3 tấn kẽm. Biết sản xuất kẽm từ quặng tốn 44 nghìn kWh mỗi tấn và tái chế tiết kiệm 75%75\% năng lượng ấy. Năng lượng tiết kiệm được là

  1. A. 34nghıˋn kWh34\,\text{nghìn kWh}
  2. B. 45nghıˋn kWh45\,\text{nghìn kWh}
  3. C. 3nghıˋn kWh3\,\text{nghìn kWh}
  4. D. 11nghıˋn kWh11\,\text{nghìn kWh}

Câu 22. Cho 0,20{,}2 mol Al\text{Al} phản ứng hết theo phương trình 2Al+3Cu2+2Al3++3Cu2\text{Al} + 3\text{Cu}^{2+} \rightarrow 2\text{Al}^{3+} + 3\text{Cu}. Biết F=96,5F = 96{,}5 kC/mol, điện lượng ứng với số electron trao đổi là

  1. A. 58kC58\,\text{kC}
  2. B. 0,6kC0{,}6\,\text{kC}
  3. C. 19,3kC19{,}3\,\text{kC}
  4. D. 57,9kC57{,}9\,\text{kC}

Câu 23. Điều kiện chuẩn khi đo thế điện cực gồm

  1. A. 0 0\ ^\circC, nồng độ ion 11 M và áp suất khí 11 bar
  2. B. bất kì nhiệt độ và nồng độ nào
  3. C. 25 25\ ^\circC, nồng độ ion 0,10{,}1 M và áp suất khí 11 bar
  4. D. 25 25\ ^\circC, nồng độ ion 11 M và áp suất khí 11 bar

Câu 24. Thuỷ phân 171171 g saccharose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 216g216\,\text{g}
  2. B. 108g108\,\text{g}
  3. C. 54g54\,\text{g}
  4. D. 1g1\,\text{g}

Câu 25. Khoáng vật thạch cao sống có thành phần chính là

  1. A. CaSO42H2O\text{CaSO}_4 \cdot 2\text{H}_2\text{O}
  2. B. CaCO3MgCO3\text{CaCO}_3 \cdot \text{MgCO}_3
  3. C. CaCO3\text{CaCO}_3
  4. D. MgCO3\text{MgCO}_3

Câu 26. Phần trăm khối lượng kẽm trong ZnS\text{ZnS} (quặng sphalerite) là

  1. A. 33%33\,\%
  2. B. 67%67\,\%
  3. C. 134%134\,\%
  4. D. 149,2%149{,}2\,\%

Câu 27. Muối nào sau đây được dùng để làm bột nở cho bánh?

  1. A. NaNO3\text{NaNO}_3
  2. B. NaHCO3\text{NaHCO}_3
  3. C. Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3
  4. D. NaCl\text{NaCl}

Câu 28. Vì sao khi nhỏ nước bromine vào aniline lại xuất hiện kết tủa trắng?

  1. A. Nhóm OH-\text{OH} đẩy electron làm vòng benzene giàu electron
  2. B. Vòng benzene không có nhóm đẩy electron nên kém hoạt động
  3. C. Nhóm methyl hoạt hoá vòng quá yếu để phản ứng ở nhiệt độ thường
  4. D. Nhóm NH2-\text{NH}_2 đẩy electron làm vòng benzene giàu electron

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 29. Một amine no, đơn chức, mạch hở có 44 nguyên tử carbon. Tính phân tử khối của nó.

Câu 30. Keo epoxy gồm mấy thành phần phải trộn với nhau trước khi dùng?

Còn 1 câu nữa của đề số 8 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6168

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Ghép hai cặp Al3+/Al\text{Al}^{3+}/\text{Al} (E=1,66E^\circ = -1{,}66 V) và Pb2+/Pb\text{Pb}^{2+}/\text{Pb} (E=0,13E^\circ = -0{,}13 V) thành pin. Cặp nào làm anode và cặp nào làm cathode?

  1. A. Pb2+/Pb\text{Pb}^{2+}/\text{Pb} làm anode, Al3+/Al\text{Al}^{3+}/\text{Al} làm cathode
  2. B. Al3+/Al\text{Al}^{3+}/\text{Al} làm anode, Pb2+/Pb\text{Pb}^{2+}/\text{Pb} làm cathode
  3. C. Cả hai cặp đều làm anode
  4. D. Cả hai cặp đều làm cathode

Câu 2. Cellulose được viết là [C6H7O2(OH)3]n[\text{C}_6\text{H}_7\text{O}_2(\text{OH})_3]_n

  1. A. mỗi mắt xích còn một nhóm OH-\text{OH} tự do
  2. B. mỗi phân tử chỉ có ba mắt xích
  3. C. mỗi mắt xích còn ba nhóm OH-\text{OH} tự do
  4. D. cellulose có ba nguyên tử oxygen

Câu 3. Polymer thu được khi trùng ngưng acid 6-aminohexanoic là

  1. A. nylon-6,6
  2. B. nylon-6
  3. C. poly(ethylene)
  4. D. nylon-7

Câu 4. Gói bột giặt nặng 900900 g chứa 25%25\% khối lượng sodium dodecylbenzenesulfonate (M=348M = 348). Số mol chất ấy trong gói, làm tròn đến hàng phần trăm, là

  1. A. 0,65mol0{,}65\,\text{mol}
  2. B. 0,78mol0{,}78\,\text{mol}
  3. C. 225mol225\,\text{mol}
  4. D. 2,59mol2{,}59\,\text{mol}

Câu 5. Một mẫu polystyrene có hệ số polymer hoá bằng 20002000. Phân tử khối trung bình của nó bằng

  1. A. 19,219{,}2
  2. B. 208000208000
  3. C. 20002000
  4. D. 244000244000

Câu 6. Chất acid 6-aminohexanoic được dùng để

  1. A. Sản xuất phẩm nhuộm azo cho ngành dệt
  2. B. Sản xuất tơ nylon-6
  3. C. Làm bột ngọt, tăng vị ngon cho món ăn
  4. D. Làm nguyên liệu tổng hợp dược phẩm

Câu 7. Vật liệu composite bê tông cốt thép có vật liệu nền và vật liệu cốt lần lượt là

  1. A. bê tông và các thanh thép
  2. B. các thanh thép và bê tông
  3. C. nhựa epoxy và sợi carbon
  4. D. nhựa polyester và sợi thuỷ tinh

Câu 8. Sản phẩm của phản ứng oxi hoá chậm của chất béo là

  1. A. Acid béo và glycerol
  2. B. Muối của acid béo và glycerol
  3. C. Chất béo no ở thể rắn
  4. D. Những chất có mùi khó chịu

Câu 9. Dây dùng để chấm mẫu thử màu ngọn lửa được làm sạch bằng cách

  1. A. rửa bằng nước cất rồi để khô
  2. B. lau bằng giấy lọc
  3. C. nhúng vào dung dịch NaCl\text{NaCl}
  4. D. nhúng vào HCl\text{HCl} đặc rồi nung đỏ

Câu 10. Khí CO2\text{CO}_2 sinh ra khi nung NaHCO3\text{NaHCO}_3 được

  1. A. hoà tan vào sản phẩm soda
  2. B. dùng để nung đá vôi
  3. C. đưa quay lại bước sục khí vào dung dịch ammonia
  4. D. thải thẳng ra khí quyển

Câu 11. Nhỏ Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 vào dung dịch glucose ở nhiệt độ thường, hiện tượng quan sát được là

  1. A. Tạo dung dịch màu xanh lam đậm
  2. B. Làm mất màu nước bromine
  3. C. Xuất hiện kết tủa đỏ gạch
  4. D. Có lớp bạc sáng bám vào thành ống nghiệm

Câu 12. Thuỷ phân 68,468{,}4 g maltose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 32,4g32{,}4\,\text{g}
  2. B. 75,6g75{,}6\,\text{g}
  3. C. 0,7g0{,}7\,\text{g}
  4. D. 86,4g86{,}4\,\text{g}

Câu 13. Nguyên tử kim loại thường có số electron lớp ngoài cùng là

  1. A. bốn
  2. B. năm, sáu hoặc bảy
  3. C. đúng tám
  4. D. một, hai hoặc ba

Câu 14. Mạ kẽm (Zn\text{Zn}) dày 0,0050{,}005 cm lên cả hai mặt một tấm thép, mỗi mặt có diện tích 300300 cm2^2. Biết khối lượng riêng của kẽm là 7,137{,}13 g/cm3^3, khối lượng kẽm cần dùng là

  1. A. 3gam3\,\text{gam}
  2. B. 10,7gam10{,}7\,\text{gam}
  3. C. 300gam300\,\text{gam}
  4. D. 21,4gam21{,}4\,\text{gam}

Câu 15. Nguồn điện pin kiềm thuộc loại nào?

  1. A. pin sơ cấp
  2. B. pin nhiên liệu
  3. C. pin thứ cấp
  4. D. máy phát điện cơ học

Câu 16. Giá trị pH đẳng điện của một amino acid là pH mà tại đó

  1. A. amino acid bị phân huỷ hoàn toàn
  2. B. amino acid chuyển hết thành anion
  3. C. amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực và không di chuyển trong điện trường
  4. D. amino acid tan nhiều nhất trong nước

Câu 17. Cho 37,237{,}2 g aniline tác dụng với nước bromine dư, hiệu suất 100%100\%. Khối lượng kết tủa 2,4,6-tribromoaniline (M=330M = 330) thu được, làm tròn đến hàng phần mười, là

  1. A. 132g132\,\text{g}
  2. B. 396g396\,\text{g}
  3. C. 132,1g132{,}1\,\text{g}
  4. D. 37,2g37{,}2\,\text{g}

Câu 18. Nung 7070 gam CaCO3\text{CaCO}_3 với hiệu suất 85%85\%, rồi đem tôi hết lượng vôi sống thu được. Khối lượng Ca(OH)2\text{Ca(OH)}_2 tạo thành là

  1. A. 43,7gam43{,}7\,\text{gam}
  2. B. 51,8gam51{,}8\,\text{gam}
  3. C. 33gam33\,\text{gam}
  4. D. 70gam70\,\text{gam}

Câu 19. Thuỷ phân 34,234{,}2 g saccharose với hiệu suất 100%100\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 21,6g21{,}6\,\text{g}
  2. B. 0,4g0{,}4\,\text{g}
  3. C. 43,3g43{,}3\,\text{g}
  4. D. 43,2g43{,}2\,\text{g}

Câu 20. Xét theo cấu trúc mạch, poly(ethylene) có

  1. A. mạch vòng khép kín gồm sáu mắt xích
  2. B. mạch không phân nhánh
  3. C. mạng không gian
  4. D. mạch phân nhánh

Câu 21. Sản xuất một tấn nhôm cần khoảng 1400014\,000 kWh điện. Sản xuất 33 tấn nhôm cần bao nhiêu nghìn kWh?

  1. A. 5nghıˋn kWh5\,\text{nghìn kWh}
  2. B. 3nghıˋn kWh3\,\text{nghìn kWh}
  3. C. 42nghıˋn kWh42\,\text{nghìn kWh}
  4. D. 14nghıˋn kWh14\,\text{nghìn kWh}

Câu 22. Phản ứng nào tiêu biểu cho phương pháp thuỷ luyện?

  1. A. Fe2O3+3COt2Fe+3CO2\text{Fe}_2\text{O}_3 + 3\text{CO} \xrightarrow{t^\circ} 2\text{Fe} + 3\text{CO}_2
  2. B. Fe+2HClFeCl2+H2\text{Fe} + 2\text{HCl} \rightarrow \text{FeCl}_2 + \text{H}_2
  3. C. Fe+CuSO4FeSO4+Cu\text{Fe} + \text{CuSO}_4 \rightarrow \text{FeSO}_4 + \text{Cu} \downarrow
  4. D. 2Al2O3đpnc4Al+3O22\text{Al}_2\text{O}_3 \xrightarrow{\text{đpnc}} 4\text{Al} + 3\text{O}_2

Câu 23. Anod hoá nhôm nhằm mục đích

  1. A. làm nhôm tan hết thành dung dịch
  2. B. tăng độ dẫn điện của nhôm
  3. C. phủ một lớp kim loại khác lên nhôm
  4. D. tạo lớp Al2O3\text{Al}_2\text{O}_3 dày để bảo vệ bề mặt

Câu 24. Vì sao tái chế kim loại giúp giảm lượng rác thải rắn?

  1. A. Vì tái chế chỉ cần nấu chảy lại, không phải khử ion kim loại từ đầu
  2. B. Vì quặng là tài nguyên không tái tạo, càng khai thác càng nghèo dần
  3. C. Vì kim loại không tự phân huỷ nên tồn tại rất lâu trong đất
  4. D. Vì bớt được khí CO2\text{CO}_2 và bụi thải ra từ lò luyện kim

Câu 25. Điện phân dung dịch CuSO4\text{CuSO}_4 (lượng ion kim loại còn dư trong suốt quá trình) với cường độ 55 A trong 77207720 giây (F=96500F = 96\,500 C/mol). Khối lượng Cu\text{Cu} (M=64M = 64) bám vào cathode là

  1. A. 25,6g25{,}6\,\text{g}
  2. B. 16g16\,\text{g}
  3. C. 0,4g0{,}4\,\text{g}
  4. D. 12,8g12{,}8\,\text{g}

Câu 26. Thuỷ phân 34,234{,}2 g maltose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 37,8g37{,}8\,\text{g}
  2. B. 43,2g43{,}2\,\text{g}
  3. C. 0,4g0{,}4\,\text{g}
  4. D. 16,2g16{,}2\,\text{g}

Câu 27. Thuỷ phân hoàn toàn 102,6102{,}6 g saccharose (M=342M = 342). Khối lượng glucose (M=180M = 180) thu được là

  1. A. 55g55\,\text{g}
  2. B. 103g103\,\text{g}
  3. C. 54g54\,\text{g}
  4. D. 108g108\,\text{g}

Câu 28. Độ tan của các muối sulfate nhóm IIA biến đổi thế nào từ MgSO4\text{MgSO}_4 đến BaSO4\text{BaSO}_4?

  1. A. tăng dần
  2. B. giảm dần
  3. C. giảm rồi tăng
  4. D. không đổi

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 29. Nhúng thanh magnesium vào dung dịch Fe(NO3)2\text{Fe}\text{(NO}_3)_2 dư đến khi có 1,71{,}7 mol magnesium phản ứng. Tính khối lượng sắt bám vào thanh.

Còn 2 câu nữa của đề số 9 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6169

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong điện phân nhôm oxide nóng chảy, điện cực than chì bị hao mòn dần vì

  1. A. criolite ăn mòn điện cực
  2. B. dòng điện làm nóng chảy than chì
  3. C. khí O2\text{O}_2 sinh ra ở anode đốt cháy carbon của điện cực
  4. D. nhôm nóng chảy hoà tan carbon

Câu 2. Mạ kẽm (Zn\text{Zn}) dày 0,020{,}02 cm lên cả hai mặt một tấm thép, mỗi mặt có diện tích 150150 cm2^2. Biết khối lượng riêng của kẽm là 7,137{,}13 g/cm3^3, khối lượng kẽm cần dùng là

  1. A. 21,4gam21{,}4\,\text{gam}
  2. B. 6gam6\,\text{gam}
  3. C. 42,8gam42{,}8\,\text{gam}
  4. D. 150gam150\,\text{gam}

Câu 3. Hợp chất MgSO4\text{MgSO}_4 có đặc điểm nào sau đây?

  1. A. Muối tan tốt, có vị đắng
  2. B. Chất rắn trắng, nóng chảy ở gần 2850 C2850\ ^\circ\text{C}
  3. C. Muối không tan, bị nhiệt phân khi nung
  4. D. Base ít tan, tạo huyền phù trắng như sữa

Câu 4. Trong sản xuất xà phòng, công đoạn tách lấy lớp xà phòng rồi rửa sạch kiềm còn dư nhằm mục đích

  1. A. Thực hiện phản ứng xà phòng hoá
  2. B. Làm xà phòng tách ra và nổi lên trên
  3. C. Loại bỏ kiềm thừa vốn gây hại cho da
  4. D. Lấy lại sản phẩm phụ có giá trị kinh tế

Câu 5. Giải pháp “không đốt rác nhựa lộ thiên” mang lại lợi ích gì?

  1. A. Giúp việc tái chế đạt hiệu quả cao hơn nhiều
  2. B. Tránh sinh ra dioxin, furan và khói độc
  3. C. Giảm ngay lượng rác nhựa phát sinh
  4. D. Vật liệu phân huỷ nhanh hơn hẳn nhựa thường

Câu 6. Cellulose vi tinh thể được dùng trong ngành dược để

  1. A. làm thuốc súng
  2. B. pha dịch truyền
  3. C. làm tá dược cho viên nén
  4. D. làm chất tạo ngọt

Câu 7. Đun acetic acid (CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH}) với propan-1-ol (C3H7OH\text{C}_3\text{H}_7\text{OH}) có H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc làm xúc tác, sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. CH3COOC2H5\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5
  2. B. CH3COOC3H7\text{CH}_3\text{COOC}_3\text{H}_7
  3. C. HCOOCH3\text{HCOOCH}_3
  4. D. CH3COOCH3\text{CH}_3\text{COOCH}_3

Câu 8. Quá trình muối dưa, muối cà và làm sữa chua dựa trên

  1. A. phản ứng lên men lactic
  2. B. phản ứng thuỷ phân tinh bột
  3. C. phản ứng lên men rượu
  4. D. phản ứng lên men giấm

Câu 9. Cellulose trinitrate được dùng để

  1. A. làm chất tạo ngọt
  2. B. kéo thành tơ acetate
  3. C. sản xuất giấy viết
  4. D. làm thuốc súng không khói

Câu 10. Điện phân dung dịch KCl\text{KCl} với điện cực trơ, cường độ 22 A trong 86858685 giây (F=96500F = 96\,500 C/mol). Thể tích khí Cl2\text{Cl}_2 thoát ra ở anode, đo ở điều kiện chuẩn (24,7924{,}79 L/mol), là (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,18L0{,}18\,\text{L}
  2. B. 2,23L2{,}23\,\text{L}
  3. C. 4,46L4{,}46\,\text{L}
  4. D. 0,09L0{,}09\,\text{L}

Câu 11. Loại thạch cao nào có sẵn trong tự nhiên, là nguyên liệu để nung?

  1. A. đá vôi
  2. B. thạch cao sống
  3. C. thạch cao khan
  4. D. thạch cao nung

Câu 12. Chất insulin thuộc nhóm hợp chất nào?

  1. A. peptide
  2. B. amino acid
  3. C. amine
  4. D. muối của amino acid

Câu 13. Xà phòng hoá hoàn toàn 80,680{,}6 g tripalmitin (M=806M = 806) bằng NaOH\text{NaOH} vừa đủ. Khối lượng sodium palmitate (M=278M = 278) thu được là

  1. A. 80,6g80{,}6\,\text{g}
  2. B. 83,4g83{,}4\,\text{g}
  3. C. 9,2g9{,}2\,\text{g}
  4. D. 27,8g27{,}8\,\text{g}

Câu 14. Enzyme amylase hoạt động tốt nhất ở giá trị pH nào?

  1. A. 8,58{,}5
  2. B. 88
  3. C. 6,86{,}8
  4. D. 22

Câu 15. Phân tử trimyristin có bao nhiêu nguyên tử carbon? Biết myristic acid có 1414 nguyên tử carbon.

  1. A. 4545
  2. B. 4242
  3. C. 1414
  4. D. 1717

Câu 16. Các mắt xích glucose trong amylopectin nối với nhau bằng

  1. A. liên kết peptide
  2. B. liên kết α-1,4-glycoside
  3. C. liên kết β-1,4-glycoside
  4. D. liên kết α-1,4 và α-1,6-glycoside

Câu 17. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g maltose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 113,4g113{,}4\,\text{g}
  2. B. 1,1g1{,}1\,\text{g}
  3. C. 48,6g48{,}6\,\text{g}
  4. D. 129,6g129{,}6\,\text{g}

Câu 18. Điện phân nóng chảy hoàn toàn 22,322{,}3 g KCl\text{KCl}. Thể tích khí Cl2\text{Cl}_2 thoát ra ở anode, đo ở điều kiện chuẩn (24,7924{,}79 L/mol), là

  1. A. 11,7L11{,}7\,\text{L}
  2. B. 0,2L0{,}2\,\text{L}
  3. C. 7,4L7{,}4\,\text{L}
  4. D. 3,7L3{,}7\,\text{L}

Câu 19. Gói bột giặt nặng 900900 g chứa 25%25\% khối lượng sodium lauryl sulfate (M=288M = 288). Số mol chất ấy trong gói, làm tròn đến hàng phần trăm, là

  1. A. 0,99mol0{,}99\,\text{mol}
  2. B. 225mol225\,\text{mol}
  3. C. 3,12mol3{,}12\,\text{mol}
  4. D. 0,78mol0{,}78\,\text{mol}

Câu 20. Hydrogen hoá chất béo lỏng nhằm mục đích

  1. A. làm tăng số liên kết đôi trong phân tử
  2. B. tách glycerol ra khỏi chất béo
  3. C. chuyển chất béo thành xà phòng
  4. D. chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn để làm bơ nhân tạo

Còn 11 câu nữa của đề số 10 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 6160 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 2 Mã đề 6161 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 3 Mã đề 6162 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 4 Mã đề 6163 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 5 Mã đề 6164 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 6 Mã đề 6165 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 7 Mã đề 6166 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 8 Mã đề 6167 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 9 Mã đề 6168 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 10 Mã đề 6169 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 12 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 90 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 12 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 73 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Hóa học · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 42 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 83 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 94 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Hóa học · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 73 trang