taifilepro

Hóa học · Lớp 10 · Cuối học kì 1

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+

Mục tiêu 8+ Nửa trắc nghiệm, nửa tự luận TN 5 · TL 5

10 đề trong một tệp PDF, phân hóa vận dụng, mục tiêu 8+. Mỗi đề gồm 20 câu trắc nghiệm · 5 câu tự luận — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 250 câu · 135 trang
  • Đề 1 Mã 3139 · 25 câu 6 tr
  • Đề 2 Mã 3140 · 25 câu 5 tr
  • Đề 3 Mã 3141 · 25 câu 6 tr
  • Đề 4 Mã 3142 · 25 câu 6 tr
  • Đề 5 Mã 3143 · 25 câu 6 tr
  • Đề 6 Mã 3144 · 25 câu 6 tr
  • Đề 7 Mã 3145 · 25 câu 6 tr
  • Đề 8 Mã 3146 · 25 câu 5 tr
  • Đề 9 Mã 3147 · 25 câu 5 tr
  • Đề 10 Mã 3148 · 25 câu 5 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

25 / 135 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 6 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3139

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phản ứng đơn giản 2NO+Cl22NOCl2\text{NO} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{NOCl} có biểu thức tốc độ v=kCNO2CCl2v = k \cdot C_{\text{NO}}^2 \cdot C_{\text{Cl}_2}. Hằng số tốc độ kk có giá trị bằng tốc độ phản ứng khi

  1. A. phản ứng đã kết thúc
  2. B. nồng độ của mọi chất tham gia đều bằng 11 M
  3. C. nồng độ của mọi chất tham gia đều bằng 00
  4. D. phản ứng vừa bắt đầu, bất kể nồng độ ban đầu là bao nhiêu

Câu 2. Tinh thể K2O\text{K}_2\text{O} (potassium oxide) gồm các ion K+\text{K}^+O2\text{O}^{2-} sắp xếp trật tự theo mạng kiểu antifluorite. Mỗi ion K+\text{K}^+ trong tinh thể ấy được bao nhiêu ion O2\text{O}^{2-} gần nhất bao quanh?

  1. A. 22
  2. B. 33
  3. C. 44
  4. D. 66

Câu 3. Cho H2(g)+Cl2(g)2HCl(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{HCl}\left(g\right)ΔrH2980=184\Delta_r H^0_{298} = -184 kJ. Nếu viết phương trình ấy với mọi hệ số nhân lên 33 lần thì ΔrH2980\Delta_r H^0_{298} bằng

  1. A. 552kJ552\,\text{kJ}
  2. B. 552kJ-552\,\text{kJ}
  3. C. 181kJ-181\,\text{kJ}
  4. D. 184kJ-184\,\text{kJ}

Câu 4. Cho hoà tan sodium hydroxide vào nước có ΔrH=45\Delta_r H = -45 kJ; đốt cháy một mol hydrogen có ΔrH=286\Delta_r H = -286 kJ. Phản ứng nào toả nhiều nhiệt hơn?

  1. A. đốt cháy một mol hydrogen
  2. B. hai phản ứng toả nhiệt như nhau
  3. C. hoà tan sodium hydroxide vào nước
  4. D. nhiệt phân potassium nitrate

Câu 5. Một thẻ nhận dạng của một tiểu phân đơn giản dạng XYy\text{XY}_y (một nguyên tử trung tâm X\text{X}, yy nguyên tử ngoài cùng loại Y\text{Y}, có thể mang điện) bị mất nét: một nét liên kết và một cặp electron không còn đọc được, kí hiệu nguyên tố mờ — chỉ còn thấy các nguyên tử ngoài nối quanh nguyên tử trung tâm. Ba máy đo độc lập còn lưu số liệu của đúng tiểu phân ấy:

Kênh đoSố đọcQuy tắc đọc
Tỉ lệ số nguyên tử ngoài : trung tâm3,6±0,73{,}6 \pm 0{,}7mọi giá trị nguyên yy trong khoảng ấy đều có thể
Độ lớn điện tích của tiểu phânq=3\left|q\right| = 3chưa biết dấu
Tổng số electron hoá trịNđọc=24N_{\text{đọc}} = 24máy có nền 8-8: mọi số đọc nhỏ hơn giá trị thật 88 electron; sau khi hiệu chỉnh nền, sai số ±1\pm 1
Bảng ứng viên (chỉ xét các khung và điện tích dưới đây; số electron hoá trị của nguyên tử tự do: B\text{B}: 33, C\text{C}: 44, Si\text{Si}: 44, P\text{P}: 55, O\text{O}: 66, S\text{S}: 66):
KhungĐiện tích qq được phép xét
CO2\text{C}\text{O}_{2}00, 1-1, 2-2
PO4\text{P}\text{O}_{4}1-1, 2-2, 3-3
BO3\text{B}\text{O}_{3}1-1, 2-2, 3-3
SiO4\text{Si}\text{O}_{4}2-2, 3-3, 4-4
CS3\text{C}\text{S}_{3}00, 1-1, 2-2
Quy tắc dùng trong đề: NN bằng tổng electron hoá trị của các nguyên tử, cộng thêm q\left|q\right| nếu q<0q < 0 và trừ đi nếu q>0q > 0; mỗi liên kết đơn, đôi, ba dùng 22, 44, 66 electron; mọi nguyên tử (kể cả nguyên tử trung tâm) đều đủ octet, không xét gốc tự do hay octet mở rộng. Điện tích hình thức FC=VLBFC = V - L - B với VV là số electron hoá trị của nguyên tử tự do, LL là số electron không liên kết, BB là tổng bậc liên kết quanh nguyên tử (liên kết đơn/đôi/ba góp 1/2/31/2/3); tổng FCFC của mọi nguyên tử bằng qq. Trong các cách phân bố liên kết thoả octet và đúng NN, thẻ đúng là cách có tổng FC\left|FC\right| nhỏ nhất; các cách chỉ khác nhau ở vị trí liên kết đôi là một họ cộng hưởng, mô tả như một thẻ. Bốn thẻ phục hồi được đề xuất, mỗi thẻ ghi công thức kèm dấu điện tích dự báo và cấu trúc Lewis (bậc liên kết của từng nguyên tử ngoài với nguyên tử trung tâm, số cặp electron riêng của từng nguyên tử): Thẻ PP: PO43+\text{P}\text{O}_{4}^{3+}P\text{P} ở giữa, 00 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đơn với P\text{P}, 33 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với P\text{P}, 33 cặp riêng; O(3)\text{O}_{(3)}: liên kết đơn với P\text{P}, 33 cặp riêng; O(4)\text{O}_{(4)}: liên kết đơn với P\text{P}, 33 cặp riêng. Thẻ QQ: BO33\text{B}\text{O}_{3}^{3-}B\text{B} ở giữa, 00 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đôi với B\text{B}, 22 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với B\text{B}, 33 cặp riêng; O(3)\text{O}_{(3)}: liên kết đơn với B\text{B}, 33 cặp riêng. Thẻ RR: PO43\text{P}\text{O}_{4}^{3-}P\text{P} ở giữa, 00 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đơn với P\text{P}, 33 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với P\text{P}, 33 cặp riêng; O(3)\text{O}_{(3)}: liên kết đơn với P\text{P}, 33 cặp riêng; O(4)\text{O}_{(4)}: liên kết đơn với P\text{P}, 33 cặp riêng. Thẻ SS: PO43\text{P}\text{O}_{4}^{3-}P\text{P} ở giữa, 00 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đơn với P\text{P}, 22 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với P\text{P}, 33 cặp riêng; O(3)\text{O}_{(3)}: liên kết đơn với P\text{P}, 33 cặp riêng; O(4)\text{O}_{(4)}: liên kết đơn với P\text{P}, 33 cặp riêng. Thẻ nào vừa khôi phục đúng cấu trúc Lewis vừa dự báo đúng dấu điện tích?

  1. A. Thẻ QQ
  2. B. Thẻ RR
  3. C. Thẻ PP
  4. D. Thẻ SS

Câu 6. Việc hút chân không túi thịt trước khi cấp đông nhằm làm cho phản ứng xảy ra

  1. A. nhanh hơn
  2. B. không đổi tốc độ, chỉ đổi lượng sản phẩm
  3. C. đổi chiều phản ứng
  4. D. chậm hơn

Câu 7. Sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tăng dần độ mạnh?

  1. A. liên kết cộng hoá trị, liên kết hydrogen, tương tác van der Waals
  2. B. tương tác van der Waals, liên kết cộng hoá trị, liên kết hydrogen
  3. C. liên kết hydrogen, tương tác van der Waals, liên kết cộng hoá trị
  4. D. tương tác van der Waals, liên kết hydrogen, liên kết cộng hoá trị

Còn 18 câu nữa của đề số 1 (4 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3140

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một buổi thực hành mô hình phân tử có bốn nhóm dựng bốn mô hình phẳng khác nhau cho cùng một phân tử ZZ. Quy ước: moment lưỡng cực phân tử là tổng vectơ các moment liên kết; mỗi moment liên kết cho bằng độ lớn (đơn vị D) và góc phương đo từ trục OxOx, ngược chiều kim đồng hồ, theo chiều mũi tên của moment. Một loại liên kết kí hiệu UU có mặt trong các mô hình với moment uu chưa biết độ lớn nhưng cùng một giá trị ở mọi chỗ.

Mô hình IMoment (D)Góc phương
liên kết 11,21{,}2270270^\circ
liên kết 21,41{,}4225225^\circ
liên kết UU thứ 1uu9090^\circ
liên kết UU thứ 2uu9090^\circ
liên kết UU thứ 3uu225225^\circ
Mô hình IIMoment (D)Góc phương
liên kết 11,61{,}6330330^\circ
liên kết UU thứ 1uu3030^\circ
liên kết UU thứ 2uu270270^\circ
liên kết UU thứ 3uu240240^\circ
Mô hình IIIMoment (D)Góc phương
liên kết 10,60{,}69090^\circ
liên kết 21,41{,}4150150^\circ
liên kết UU thứ 1uu300300^\circ
Mô hình IVMoment (D)Góc phương
liên kết 11,41{,}4120120^\circ
liên kết UU thứ 1uu330330^\circ
liên kết UU thứ 2uu180180^\circ
liên kết UU thứ 3uu210210^\circ
Thẻ hiệu chuẩn: phân tử chuẩn chỉ gồm hai liên kết UU đối xứng nhau, góc giữa hai moment là φ=120\varphi = 120^\circ, nên moment tổng của nó là μref=2ucosφ2\mu_{ref} = 2u\left|\cos\dfrac{\varphi}{2}\right|; đo được μref\mu_{ref} từ 0,90{,}9 đến 1,1 D1{,}1\ \text{D}. Moment lưỡng cực đo được của phân tử ZZ nằm trong khoảng từ 2,712{,}71 đến 2,87 D2{,}87\ \text{D} (hai khoảng đo đã gồm sai số). Cho biết: nếu v(u)=v0+uw\vec v\left(u\right) = \vec v_0 + u\,\vec w thì v2=w2u2+2(v0w)u+v02\left|\vec v\right|^2 = \left|\vec w\right|^2 u^2 + 2\left(\vec v_0 \cdot \vec w\right)u + \left|\vec v_0\right|^2, đạt cực tiểu tại u=v0ww2u^* = -\dfrac{\vec v_0 \cdot \vec w}{\left|\vec w\right|^2}; trên một khoảng của uu, giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của v\left|\vec v\right| chỉ cần xét hai đầu khoảng và uu^* nếu uu^* thuộc khoảng. Mô hình nào phù hợp đồng thời với thẻ hiệu chuẩn và moment đo được của mẫu?

  1. A. Mô hình II
  2. B. Mô hình IVIV
  3. C. Mô hình IIIIII
  4. D. Mô hình IIII

Câu 2. Khối lượng của một proton so với khối lượng của một electron thì lớn hơn khoảng

  1. A. 100laˆˋn100\,\text{lần}
  2. B. 2laˆˋn2\,\text{lần}
  3. C. 1836laˆˋn1836\,\text{lần}
  4. D. 1laˆˋn1\,\text{lần}

Câu 3. Phosphorus (P)\left(\text{P}\right) nằm ở ô số 1515, chu kì 33, nhóm VA. Lớp ngoài cùng của nguyên tử ấy có 55 electron. Nguyên tố ấy là

  1. A. nguyên tố phóng xạ
  2. B. kim loại
  3. C. khí hiếm
  4. D. phi kim

Câu 4. Giữa các phân tử C2H6\text{C}_2\text{H}_6 có tương tác van der Waals. Tương tác ấy sinh ra do

  1. A. nguyên tử H\text{H} của phân tử này hút cặp electron riêng của phân tử khác
  2. B. lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu
  3. C. sự góp chung electron giữa các phân tử
  4. D. sự dịch chuyển tạm thời của các electron làm xuất hiện lưỡng cực tạm thời và lưỡng cực cảm ứng

Câu 5. Trong nhóm IIIA, đi từ boron (B,Z=5)\left(\text{B}, Z = 5\right) xuống aluminium (Al,Z=13)\left(\text{Al}, Z = 13\right), bán kính nguyên tử

  1. A. giảm rồi tăng
  2. B. không đổi
  3. C. tăng dần
  4. D. giảm dần

Câu 6. Việc nào sau đây nhằm làm chậm phản ứng?

  1. A. Thái nhỏ thực phẩm trước khi nấu
  2. B. Ướp muối và phơi khô cá
  3. C. Quạt gió vào bếp than
  4. D. Dùng nồi áp suất để ninh xương

Câu 7. Phản ứng đơn giản N2O42NO2\text{N}_2\text{O}_4 \rightarrow 2\text{NO}_2 có tốc độ 1110311 \cdot 10^{-3} mol/(L·s) khi CN2O4=1C_{\text{N}_2\text{O}_4} = 1 mol/L. Hằng số tốc độ kk bằng

  1. A. 1313
  2. B. 1212
  3. C. 1111
  4. D. 1515

Câu 8. Phương trình nhiệt hoá học 2C(s)+O2(g)2CO(g)2\text{C}\left(s\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{CO}\left(g\right)ΔrH2980=221\Delta_r H^0_{298} = -221 kJ. Kí hiệu ΔrH2980\Delta_r H^0_{298} cho biết giá trị ấy đo ở

  1. A. mọi điều kiện nhiệt độ và áp suất
  2. B. điều kiện chuẩn, nhiệt độ 0 C0\ ^\circ\text{C}
  3. C. điều kiện chuẩn, nhiệt độ 298298 K
  4. D. áp suất 11 atm, nhiệt độ 298 C298\ ^\circ\text{C}

Câu 9. Số oxi hoá của nguyên tố O\text{O} trong đơn chất O2\text{O}_2 bằng

  1. A. 11
  2. B. 22
  3. C. 2-2
  4. D. 00

Câu 10. Trong phản ứng Zn+2HClZnCl2+H2\text{Zn} + 2\text{HCl} \rightarrow \text{ZnCl}_2 + \text{H}_2, chất khử là chất

  1. A. không thay đổi số oxi hoá trong phản ứng
  2. B. nhận electron và có số oxi hoá giảm sau phản ứng
  3. C. nhường electron và có số oxi hoá giảm sau phản ứng
  4. D. nhường electron và có số oxi hoá tăng sau phản ứng

Câu 11. Người phát hiện các khí hiếm và thêm một nhóm mới vào bảng tuần hoàn là

  1. A. Antoine Lavoisier
  2. B. William Ramsay
  3. C. Lothar Meyer
  4. D. Henry Moseley

Câu 12. Một mẫu bromine chỉ chứa hai đồng vị 79Br^{79}\text{Br}81Br^{81}\text{Br}, nguyên tử khối trung bình của mẫu bằng 80,380{,}3. Phần trăm số nguyên tử của đồng vị 79Br^{79}\text{Br} bằng

  1. A. 130%130\,\text{\%}
  2. B. 35%35\,\text{\%}
  3. C. 2%2\,\text{\%}
  4. D. 65%65\,\text{\%}

Còn 13 câu nữa của đề số 2 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 6 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3141

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phân tử methane (CH4)\left(\text{CH}_4\right) có bao nhiêu liên kết π\pi?

  1. A. 00
  2. B. 11
  3. C. 44
  4. D. 22

Câu 2. Cho độ âm điện của H\text{H} bằng 2,22{,}2 và của C\text{C} bằng 2,552{,}55. Liên kết trong methane (CH4)\left(\text{CH}_4\right) là liên kết

  1. A. cộng hoá trị phân cực
  2. B. kim loại
  3. C. cộng hoá trị không phân cực
  4. D. ion

Câu 3. Đun nóng hỗn hợp phản ứng sắt tan trong dung dịch hydrochloric acid thì phản ứng xảy ra nhanh hơn. Nguyên nhân chính là

  1. A. các tiểu phân chuyển động nhanh hơn nên tỉ lệ va chạm đủ năng lượng vượt rào năng lượng hoạt hoá tăng lên
  2. B. số mol chất tham gia tăng lên
  3. C. nồng độ các chất phản ứng tăng lên khi đun nóng
  4. D. năng lượng hoạt hoá của phản ứng giảm khi đun nóng

Câu 4. Trên sơ đồ năng lượng của một phản ứng toả nhiệt như trung hoà acid mạnh bằng base mạnh, mức năng lượng của sản phẩm so với chất đầu thì

  1. A. thấp hơn, và mũi tên biểu diễn ΔrH\Delta_r H chỉ xuống
  2. B. cao hơn, nhưng mũi tên vẫn chỉ xuống
  3. C. cao hơn, và mũi tên biểu diễn ΔrH\Delta_r H chỉ lên
  4. D. bằng nhau, vì năng lượng được bảo toàn

Câu 5. Phân tử nào sau đây có chứa liên kết ba?

  1. A. fluorine (F2)\left(\text{F}_2\right)
  2. B. formaldehyde (CH2O)\left(\text{CH}_2\text{O}\right)
  3. C. carbon dioxide (CO2)\left(\text{CO}_2\right)
  4. D. nitrogen (N2)\left(\text{N}_2\right)

Câu 6. Theo nguyên lí Pauli, mỗi orbital của phân lớp 3d\text{3d} chứa được tối đa bao nhiêu electron?

  1. A. 55
  2. B. 22
  3. C. 11
  4. D. 1010

Câu 7. Một câu lạc bộ khoa học có bốn nhóm dựng bốn mô hình phẳng khác nhau cho cùng một hợp chất YY. Quy ước: moment lưỡng cực phân tử là tổng vectơ các moment liên kết; mỗi moment liên kết cho bằng độ lớn (đơn vị D) và góc phương đo từ trục OxOx, ngược chiều kim đồng hồ, theo chiều mũi tên của moment. Một loại liên kết kí hiệu UU có mặt trong các mô hình với moment uu chưa biết độ lớn nhưng cùng một giá trị ở mọi chỗ.

Mô hình IMoment (D)Góc phương
liên kết 10,80{,}8330330^\circ
liên kết 21,41{,}4240240^\circ
liên kết UU thứ 1uu3030^\circ
liên kết UU thứ 2uu180180^\circ
liên kết UU thứ 3uu00^\circ
Mô hình IIMoment (D)Góc phương
liên kết 11,71{,}76060^\circ
liên kết UU thứ 1uu4545^\circ
liên kết UU thứ 2uu210210^\circ
Mô hình IIIMoment (D)Góc phương
liên kết 10,70{,}7270270^\circ
liên kết 21,11{,}100^\circ
liên kết UU thứ 1uu135135^\circ
liên kết UU thứ 2uu3030^\circ
Mô hình IVMoment (D)Góc phương
liên kết 122180180^\circ
liên kết 20,40{,}4315315^\circ
liên kết UU thứ 1uu120120^\circ
Thẻ hiệu chuẩn: phân tử chuẩn chỉ gồm hai liên kết UU đối xứng nhau, góc giữa hai moment là φ=120\varphi = 120^\circ, nên moment tổng của nó là μref=2ucosφ2\mu_{ref} = 2u\left|\cos\dfrac{\varphi}{2}\right|; đo được μref\mu_{ref} từ 0,690{,}69 đến 0,91 D0{,}91\ \text{D}. Moment lưỡng cực đo được của hợp chất YY nằm trong khoảng từ 2,062{,}06 đến 2,26 D2{,}26\ \text{D} (hai khoảng đo đã gồm sai số). Cho biết: nếu v(u)=v0+uw\vec v\left(u\right) = \vec v_0 + u\,\vec w thì v2=w2u2+2(v0w)u+v02\left|\vec v\right|^2 = \left|\vec w\right|^2 u^2 + 2\left(\vec v_0 \cdot \vec w\right)u + \left|\vec v_0\right|^2, đạt cực tiểu tại u=v0ww2u^* = -\dfrac{\vec v_0 \cdot \vec w}{\left|\vec w\right|^2}; trên một khoảng của uu, giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của v\left|\vec v\right| chỉ cần xét hai đầu khoảng và uu^* nếu uu^* thuộc khoảng. Mô hình nào phù hợp đồng thời với thẻ hiệu chuẩn và moment đo được của mẫu?

  1. A. Mô hình II
  2. B. Mô hình IIII
  3. C. Mô hình IIIIII
  4. D. Mô hình IVIV

Câu 8. Nguyên tử fluorine có hạt nhân gồm 99 proton và 1010 neutron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử ấy bằng

  1. A. 10+10\,\text{+}
  2. B. 19+19\,\text{+}
  3. C. 9+9\,\text{+}
  4. D. 18+18\,\text{+}

Câu 9. Nguyên tử silver 47108Ag^{108}_{47}\text{Ag} trung hòa về điện, có số khối 108108. Số neutron trong hạt nhân bằng

  1. A. 155155
  2. B. 4747
  3. C. 6161
  4. D. 108108

Câu 10. Một nguyên tử có đường kính 31010 m3 \cdot 10^{-10}\ \text{m}, còn hạt nhân của nó có đường kính 71014 m7 \cdot 10^{-14}\ \text{m}. Đường kính nguyên tử gấp bao nhiêu lần đường kính hạt nhân? (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 21laˆˋn21\,\text{lần}
  2. B. 4286laˆˋn4286\,\text{lần}
  3. C. 429laˆˋn429\,\text{lần}
  4. D. 0laˆˋn0\,\text{lần}

Câu 11. Cho kí hiệu nguyên tử 49Be^{9}_{4}\text{Be}. Nguyên tử ấy có bao nhiêu neutron?

  1. A. 44
  2. B. 1313
  3. C. 99
  4. D. 55

Còn 14 câu nữa của đề số 3 (4 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 6 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3142

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho kí hiệu nguyên tử 1939K^{39}_{19}\text{K}. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố ấy bằng

  1. A. 1919
  2. B. 3838
  3. C. 2020
  4. D. 3939

Câu 2. Trong phản ứng Mg+2HClMgCl2+H2\text{Mg} + 2\text{HCl} \rightarrow \text{MgCl}_2 + \text{H}_2, chất khử là

  1. A. MgCl2\text{MgCl}_2
  2. B. Mg\text{Mg}
  3. C. HCl\text{HCl}
  4. D. H2\text{H}_2

Câu 3. Một thẻ nhận dạng của một tiểu phân đơn giản dạng XYy\text{XY}_y (một nguyên tử trung tâm X\text{X}, yy nguyên tử ngoài cùng loại Y\text{Y}, có thể mang điện) bị mất nét: một nét liên kết và một cặp electron không còn đọc được, kí hiệu nguyên tố mờ — chỉ còn thấy các nguyên tử ngoài nối quanh nguyên tử trung tâm. Ba máy đo độc lập còn lưu số liệu của đúng tiểu phân ấy:

Kênh đoSố đọcQuy tắc đọc
Tỉ lệ số nguyên tử ngoài : trung tâm2,4±0,72{,}4 \pm 0{,}7mọi giá trị nguyên yy trong khoảng ấy đều có thể
Độ lớn điện tích của tiểu phânq=1\left|q\right| = 1chưa biết dấu
Tổng số electron hoá trịNđọc=23N_{\text{đọc}} = 23máy có nền 4-4: mọi số đọc nhỏ hơn giá trị thật 44 electron; sau khi hiệu chỉnh nền, sai số ±1\pm 1
Bảng ứng viên (chỉ xét các khung và điện tích dưới đây; số electron hoá trị của nguyên tử tự do: C\text{C}: 44, N\text{N}: 55, P\text{P}: 55, O\text{O}: 66, Cl\text{Cl}: 77, F\text{F}: 77):
KhungĐiện tích qq được phép xét
NO3\text{N}\text{O}_{3}00, 1-1, 2-2
CO3\text{C}\text{O}_{3}00, 1-1, 2-2
ClO3\text{Cl}\text{O}_{3}00, 1-1, 2-2
PCl3\text{P}\text{Cl}_{3}+1+1, 00, 1-1
PF3\text{P}\text{F}_{3}+1+1, 00, 1-1
Quy tắc dùng trong đề: NN bằng tổng electron hoá trị của các nguyên tử, cộng thêm q\left|q\right| nếu q<0q < 0 và trừ đi nếu q>0q > 0; mỗi liên kết đơn, đôi, ba dùng 22, 44, 66 electron; mọi nguyên tử (kể cả nguyên tử trung tâm) đều đủ octet, không xét gốc tự do hay octet mở rộng. Điện tích hình thức FC=VLBFC = V - L - B với VV là số electron hoá trị của nguyên tử tự do, LL là số electron không liên kết, BB là tổng bậc liên kết quanh nguyên tử (liên kết đơn/đôi/ba góp 1/2/31/2/3); tổng FCFC của mọi nguyên tử bằng qq. Trong các cách phân bố liên kết thoả octet và đúng NN, thẻ đúng là cách có tổng FC\left|FC\right| nhỏ nhất; các cách chỉ khác nhau ở vị trí liên kết đôi là một họ cộng hưởng, mô tả như một thẻ. Bốn thẻ phục hồi được đề xuất, mỗi thẻ ghi công thức kèm dấu điện tích dự báo và cấu trúc Lewis (bậc liên kết của từng nguyên tử ngoài với nguyên tử trung tâm, số cặp electron riêng của từng nguyên tử): Thẻ PP: ClO3+\text{Cl}\text{O}_{3}^{+}Cl\text{Cl} ở giữa, 11 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; O(3)\text{O}_{(3)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng. Thẻ QQ: NO3\text{N}\text{O}_{3}^{-}N\text{N} ở giữa, 00 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đôi với N\text{N}, 22 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với N\text{N}, 33 cặp riêng; O(3)\text{O}_{(3)}: liên kết đơn với N\text{N}, 33 cặp riêng. Thẻ RR: ClO3\text{Cl}\text{O}_{3}^{-}Cl\text{Cl} ở giữa, 11 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; O(3)\text{O}_{(3)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng. Thẻ SS: ClO3\text{Cl}\text{O}_{3}^{-}Cl\text{Cl} ở giữa, 11 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 22 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; O(3)\text{O}_{(3)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng. Thẻ nào vừa khôi phục đúng cấu trúc Lewis vừa dự báo đúng dấu điện tích?

  1. A. Thẻ PP
  2. B. Thẻ RR
  3. C. Thẻ QQ
  4. D. Thẻ SS

Câu 4. Cho enthalpy tạo thành chuẩn (kJ/mol): NO2(g)\text{NO}_2\left(g\right): 3333, H2S(g)\text{H}_2\text{S}\left(g\right): 21-21, CaO(s)\text{CaO}\left(s\right): 635-635, NaCl(s)\text{NaCl}\left(s\right): 411-411. Chất nào bền nhất so với các đơn chất tạo ra nó?

  1. A. H2S(g)\text{H}_2\text{S}\left(g\right)
  2. B. NaCl(s)\text{NaCl}\left(s\right)
  3. C. NO2(g)\text{NO}_2\left(g\right)
  4. D. CaO(s)\text{CaO}\left(s\right)

Câu 5. Phổ khối lượng của một mẫu chlorine cho hai tín hiệu: tín hiệu ở m/z=35m/z = 35 có cường độ tương đối 4040, tín hiệu ở m/z=37m/z = 37 có cường độ tương đối 4343 (ion đều mang một đơn vị điện tích). Phần trăm số nguyên tử của đồng vị 35Cl^{35}\text{Cl} bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 40%40\,\text{\%}
  2. B. 48,2%48{,}2\,\text{\%}
  3. C. 51,8%51{,}8\,\text{\%}
  4. D. 93%93\,\text{\%}

Câu 6. Người ta viết C2H5OH(l)+3O2(g)2CO2(g)+3H2O(l)\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}\left(l\right) + 3\text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{CO}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\text{O}\left(l\right) kèm giá trị ΔrH2980=1367\Delta_r H^0_{298} = -1367 kJ. Một phương trình nhiệt hoá học phải ghi đủ những gì?

  1. A. chỉ cần giá trị ΔrH2980\Delta_r H^0_{298}
  2. B. trạng thái của các chất và nhiệt độ sôi của chúng
  3. C. chỉ cần trạng thái của các chất
  4. D. trạng thái của mọi chất và giá trị ΔrH2980\Delta_r H^0_{298} kèm đơn vị

Câu 7. Barium (Ba,Z=56)\left(\text{Ba}, Z = 56\right) thuộc chu kì 66, nhóm IIA. Hoá trị cao nhất với oxygen của nguyên tố ấy bằng

  1. A. 5656
  2. B. 22
  3. C. 33
  4. D. 66

Câu 8. Liên kết II\text{I} - \text{I} có năng lượng liên kết 151151 kJ/mol. Con số ấy cho biết

  1. A. năng lượng cần để làm nóng chảy một mol chất chứa liên kết II\text{I} - \text{I}
  2. B. năng lượng của một liên kết II\text{I} - \text{I} riêng lẻ
  3. C. năng lượng cần cung cấp để phá vỡ một mol liên kết II\text{I} - \text{I} ở thể khí
  4. D. năng lượng toả ra khi phá vỡ một mol liên kết II\text{I} - \text{I}

Câu 9. Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng nhiệt phân potassium chlorate bằng cách

  1. A. nâng năng lượng của các chất đầu lên cao hơn
  2. B. làm giảm biến thiên enthalpy của phản ứng
  3. C. hạ năng lượng hoạt hoá của phản ứng
  4. D. làm tăng nồng độ các chất tham gia

Câu 10. Cho độ âm điện của Ca\text{Ca} bằng 11 và của Cl\text{Cl} bằng 3,163{,}16. Hiệu độ âm điện trong calcium chloride (CaCl2)\left(\text{CaCl}_2\right) bằng

  1. A. 2,16
  2. B. 1,08
  3. C. 3,16
  4. D. 4,16

Câu 11. Cho phản ứng CH4(g)+2O2(g)CO2(g)+2H2O(l)\text{CH}_4\left(g\right) + 2\text{O}_2\left(g\right) \rightarrow \text{CO}_2\left(g\right) + 2\text{H}_2\text{O}\left(l\right) và enthalpy tạo thành chuẩn (kJ/mol): CH4(g)\text{CH}_4\left(g\right): 75-75, O2(g)\text{O}_2\left(g\right): 00, CO2(g)\text{CO}_2\left(g\right): 394-394, H2O(l)\text{H}_2\text{O}\left(l\right): 286-286. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng bằng

  1. A. 966kJ-966\,\text{kJ}
  2. B. 891kJ-891\,\text{kJ}
  3. C. 891kJ891\,\text{kJ}
  4. D. 1041kJ-1041\,\text{kJ}

Câu 12. Quá trình sản xuất sulfuric acid xảy ra theo phương trình 2SO2+O22SO32\text{SO}_2 + \text{O}_2 \rightarrow 2\text{SO}_3. Quá trình ấy thuộc lĩnh vực

  1. A. tự nhiên
  2. B. nghiên cứu lí thuyết thuần tuý
  3. C. đời sống
  4. D. sản xuất

Còn 13 câu nữa của đề số 4 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 6 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3143

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Nguyên tử bromine 3580Br^{80}_{35}\text{Br} trung hòa về điện, có số khối 8080. Số proton trong nguyên tử ấy bằng

  1. A. 4545
  2. B. 115115
  3. C. 3535
  4. D. 8080

Câu 2. Trong phương trình nhiệt hoá học, kí hiệu (g)\left(g\right) đặt sau công thức một chất cho biết chất ấy ở trạng thái

  1. A. chất lỏng
  2. B. chất tan trong dung dịch nước
  3. C. chất khí
  4. D. chất rắn

Câu 3. Phản ứng đốt cháy một mol carbon có ΔrH2980=394\Delta_r H^0_{298} = -394 kJ. Giá trị ấy cho biết phản ứng

  1. A. toả ra 788788 kJ
  2. B. thu vào 394394 kJ
  3. C. cần 394394 kJ để bắt đầu xảy ra
  4. D. toả ra 394394 kJ

Câu 4. Phản ứng H2(g)+I2(g)2HI(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{I}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{HI}\left(g\right) có mọi chất ở thể khí nên tính được ΔrH\Delta_r H theo năng lượng liên kết. Vì sao cách tính ấy chỉ áp dụng được cho phản ứng mà mọi chất đều ở thể khí?

  1. A. Vì phản ứng giữa các chất khí luôn toả nhiệt
  2. B. Vì năng lượng liên kết được định nghĩa cho chất ở thể khí; với chất lỏng hay rắn còn phải kể thêm năng lượng hoá hơi hoặc năng lượng mạng tinh thể
  3. C. Vì chỉ chất khí mới có bảng năng lượng liên kết được đo
  4. D. Vì chất lỏng và chất rắn không có liên kết hoá học

Câu 5. Ba nguyên tố sulfur (S,Z=16)\left(\text{S}, Z = 16\right), magnesium (Mg,Z=12)\left(\text{Mg}, Z = 12\right), sodium (Na,Z=11)\left(\text{Na}, Z = 11\right) cùng thuộc chu kì 33. Dãy nào sắp xếp đúng theo chiều tăng dần tính phi kim?

  1. A. Na\text{Na} < Mg\text{Mg} < S\text{S}
  2. B. Mg\text{Mg} < Na\text{Na} < S\text{S}
  3. C. S\text{S} < Mg\text{Mg} < Na\text{Na}
  4. D. Na\text{Na} < S\text{S} < Mg\text{Mg}

Câu 6. Cho phản ứng H2+I22HI\text{H}_2 + \text{I}_2 \rightarrow 2\text{HI}. Trong 5050 giây, nồng độ I2\text{I}_2 đổi từ 0,80{,}8 mol/L thành 0,40{,}4 mol/L. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian ấy, tính theo đơn vị 10310^{-3} mol/(L·s), bằng

  1. A. 88
  2. B. 99
  3. C. 400400
  4. D. 1111

Câu 7. Cho phản ứng 2Mg(s)+O2(g)2MgO(s)2\text{Mg}\left(s\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{MgO}\left(s\right) và enthalpy tạo thành chuẩn (kJ/mol): Mg(s)\text{Mg}\left(s\right): 00, O2(g)\text{O}_2\left(g\right): 00, MgO(s)\text{MgO}\left(s\right): 602-602. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng bằng

  1. A. 1204kJ1204\,\text{kJ}
  2. B. 1204kJ-1204\,\text{kJ}
  3. C. 1202kJ-1202\,\text{kJ}
  4. D. 1203kJ-1203\,\text{kJ}

Câu 8. Chất nào sau đây là hydroxide lưỡng tính?

  1. A. Be(OH)2\text{Be}\left(\text{OH}\right)_2
  2. B. H2SeO4\text{H}_2\text{SeO}_4
  3. C. Ca(OH)2\text{Ca}\left(\text{OH}\right)_2
  4. D. NaOH\text{NaOH}

Câu 9. Nguyên tử phosphorus (P,Z=15)\left(\text{P}, Z = 15\right) có electron phân bố theo lớp là 2,8,52, 8, 5. Xét lớp electron thứ 33 (lớp MM) của nguyên tử ấy. Lớp ấy chứa được tối đa bao nhiêu electron?

  1. A. 99
  2. B. 3232
  3. C. 55
  4. D. 1818

Câu 10. Quá trình điều chế oxygen trong phòng thí nghiệm xảy ra theo phương trình 2KClO32KCl+3O22\text{KClO}_3 \rightarrow 2\text{KCl} + 3\text{O}_2. Quá trình ấy thuộc lĩnh vực

  1. A. đời sống
  2. B. tự nhiên
  3. C. nghiên cứu lí thuyết thuần tuý
  4. D. sản xuất

Câu 11. Trong phân tử ethane (C2H6)\left(\text{C}_2\text{H}_6\right), liên kết giữa các nguyên tử được hình thành bằng cách

  1. A. các electron tự do chuyển động trong toàn khối chất
  2. B. hai nguyên tử góp chung electron thành những cặp electron dùng chung
  3. C. hai hạt nhân nguyên tử hút nhau
  4. D. một nguyên tử nhường hẳn electron cho nguyên tử kia

Câu 12. Việc đầu tiên phải làm trước khi sử dụng một hóa chất trong phòng thực hành là

  1. A. nếm thử một lượng rất nhỏ.
  2. B. đổ ra đĩa cho dễ quan sát màu sắc.
  3. C. đọc nhãn và biểu tượng cảnh báo nguy hại trên lọ.
  4. D. ngửi thử để nhận biết hóa chất.

Câu 13. Một thẻ nhận dạng của một tiểu phân đơn giản dạng XYy\text{XY}_y (một nguyên tử trung tâm X\text{X}, yy nguyên tử ngoài cùng loại Y\text{Y}, có thể mang điện) bị mất nét: một nét liên kết và một cặp electron không còn đọc được, kí hiệu nguyên tố mờ — chỉ còn thấy các nguyên tử ngoài nối quanh nguyên tử trung tâm. Ba máy đo độc lập còn lưu số liệu của đúng tiểu phân ấy:

Kênh đoSố đọcQuy tắc đọc
Tỉ lệ số nguyên tử ngoài : trung tâm2,1±0,62{,}1 \pm 0{,}6mọi giá trị nguyên yy trong khoảng ấy đều có thể
Độ lớn điện tích của tiểu phânq=1\left|q\right| = 1chưa biết dấu
Tổng số electron hoá trịNđọc=18N_{\text{đọc}} = 18máy có nền 2-2: mọi số đọc nhỏ hơn giá trị thật 22 electron; sau khi hiệu chỉnh nền, sai số ±1\pm 1
Bảng ứng viên (chỉ xét các khung và điện tích dưới đây; số electron hoá trị của nguyên tử tự do: Si\text{Si}: 44, N\text{N}: 55, O\text{O}: 66, S\text{S}: 66, Cl\text{Cl}: 77, F\text{F}: 77):
KhungĐiện tích qq được phép xét
NO2\text{N}\text{O}_{2}+1+1, 00, 1-1
SCl2\text{S}\text{Cl}_{2}+1+1, 00, 1-1
SiO4\text{Si}\text{O}_{4}2-2, 3-3, 4-4
ClF2\text{Cl}\text{F}_{2}+1+1, 00, 1-1
SiCl4\text{Si}\text{Cl}_{4}+1+1, 00, 1-1
Quy tắc dùng trong đề: NN bằng tổng electron hoá trị của các nguyên tử, cộng thêm q\left|q\right| nếu q<0q < 0 và trừ đi nếu q>0q > 0; mỗi liên kết đơn, đôi, ba dùng 22, 44, 66 electron; mọi nguyên tử (kể cả nguyên tử trung tâm) đều đủ octet, không xét gốc tự do hay octet mở rộng. Điện tích hình thức FC=VLBFC = V - L - B với VV là số electron hoá trị của nguyên tử tự do, LL là số electron không liên kết, BB là tổng bậc liên kết quanh nguyên tử (liên kết đơn/đôi/ba góp 1/2/31/2/3); tổng FCFC của mọi nguyên tử bằng qq. Trong các cách phân bố liên kết thoả octet và đúng NN, thẻ đúng là cách có tổng FC\left|FC\right| nhỏ nhất; các cách chỉ khác nhau ở vị trí liên kết đôi là một họ cộng hưởng, mô tả như một thẻ. Bốn thẻ phục hồi được đề xuất, mỗi thẻ ghi công thức kèm dấu điện tích dự báo và cấu trúc Lewis (bậc liên kết của từng nguyên tử ngoài với nguyên tử trung tâm, số cặp electron riêng của từng nguyên tử): Thẻ PP: ClF2\text{Cl}\text{F}_{2}^{-}Cl\text{Cl} ở giữa, 22 cặp riêng; F(1)\text{F}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; F(2)\text{F}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng. Thẻ QQ: ClF2+\text{Cl}\text{F}_{2}^{+}Cl\text{Cl} ở giữa, 22 cặp riêng; F(1)\text{F}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; F(2)\text{F}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng. Thẻ RR: ClF2+\text{Cl}\text{F}_{2}^{+}Cl\text{Cl} ở giữa, 33 cặp riêng; F(1)\text{F}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; F(2)\text{F}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng. Thẻ SS: NO2\text{N}\text{O}_{2}^{-}N\text{N} ở giữa, 11 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đôi với N\text{N}, 22 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với N\text{N}, 33 cặp riêng. Thẻ nào vừa khôi phục đúng cấu trúc Lewis vừa dự báo đúng dấu điện tích?

  1. A. Thẻ QQ
  2. B. Thẻ RR
  3. C. Thẻ SS
  4. D. Thẻ PP

Câu 14. Lớp vỏ nguyên tử được tạo nên từ

  1. A. các proton và neutron.
  2. B. các neutron chuyển động quanh hạt nhân.
  3. C. các proton chuyển động quanh hạt nhân.
  4. D. các electron chuyển động quanh hạt nhân.

Câu 15. Nguyên tử oxygen (O,Z=8)\left(\text{O}, Z = 8\right)66 electron ở lớp ngoài cùng. Ion O2\text{O}^{2-} có cấu hình electron giống nguyên tử khí hiếm nào?

  1. A. He\text{He}
  2. B. Ne\text{Ne}
  3. C. Ar\text{Ar}
  4. D. Kr\text{Kr}

Câu 16. Enthalpy tạo thành chuẩn của sắt [Fe(s)]\left[\text{Fe}\left(s\right)\right] bằng

  1. A. 286kJ/mol-286\,\text{kJ/mol}
  2. B. 100kJ/mol100\,\text{kJ/mol}
  3. C. 396kJ/mol-396\,\text{kJ/mol}
  4. D. 0kJ/mol0\,\text{kJ/mol}

Còn 9 câu nữa của đề số 5 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 6 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3144

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Biết ΔfH2980\Delta_f H^0_{298} của SO2(g)\text{SO}_2\left(g\right) bằng 297-297 kJ/mol. Tạo thành 66 mol SO2(g)\text{SO}_2\left(g\right) từ các đơn chất thì lượng nhiệt toả ra bằng

  1. A. 303kJ303\,\text{kJ}
  2. B. 1782kJ1782\,\text{kJ}
  3. C. 2079kJ2079\,\text{kJ}
  4. D. 297kJ297\,\text{kJ}

Câu 2. Một thẻ nhận dạng của một tiểu phân đơn giản dạng XYy\text{XY}_y (một nguyên tử trung tâm X\text{X}, yy nguyên tử ngoài cùng loại Y\text{Y}, có thể mang điện) bị mất nét: một nét liên kết và một cặp electron không còn đọc được, kí hiệu nguyên tố mờ — chỉ còn thấy các nguyên tử ngoài nối quanh nguyên tử trung tâm. Ba máy đo độc lập còn lưu số liệu của đúng tiểu phân ấy:

Kênh đoSố đọcQuy tắc đọc
Tỉ lệ số nguyên tử ngoài : trung tâm2,9±0,52{,}9 \pm 0{,}5mọi giá trị nguyên yy trong khoảng ấy đều có thể
Độ lớn điện tích của tiểu phânq=1\left|q\right| = 1chưa biết dấu
Tổng số electron hoá trịNđọc=23N_{\text{đọc}} = 23máy có nền 4-4: mọi số đọc nhỏ hơn giá trị thật 44 electron; sau khi hiệu chỉnh nền, sai số ±1\pm 1
Bảng ứng viên (chỉ xét các khung và điện tích dưới đây; số electron hoá trị của nguyên tử tự do: C\text{C}: 44, N\text{N}: 55, P\text{P}: 55, O\text{O}: 66, S\text{S}: 66, Cl\text{Cl}: 77, F\text{F}: 77):
KhungĐiện tích qq được phép xét
NO3\text{N}\text{O}_{3}00, 1-1, 2-2
CO2\text{C}\text{O}_{2}00, 1-1, 2-2
SO2\text{S}\text{O}_{2}+1+1, 00, 1-1
ClO3\text{Cl}\text{O}_{3}00, 1-1, 2-2
PF3\text{P}\text{F}_{3}+1+1, 00, 1-1
Quy tắc dùng trong đề: NN bằng tổng electron hoá trị của các nguyên tử, cộng thêm q\left|q\right| nếu q<0q < 0 và trừ đi nếu q>0q > 0; mỗi liên kết đơn, đôi, ba dùng 22, 44, 66 electron; mọi nguyên tử (kể cả nguyên tử trung tâm) đều đủ octet, không xét gốc tự do hay octet mở rộng. Điện tích hình thức FC=VLBFC = V - L - B với VV là số electron hoá trị của nguyên tử tự do, LL là số electron không liên kết, BB là tổng bậc liên kết quanh nguyên tử (liên kết đơn/đôi/ba góp 1/2/31/2/3); tổng FCFC của mọi nguyên tử bằng qq. Trong các cách phân bố liên kết thoả octet và đúng NN, thẻ đúng là cách có tổng FC\left|FC\right| nhỏ nhất; các cách chỉ khác nhau ở vị trí liên kết đôi là một họ cộng hưởng, mô tả như một thẻ. Bốn thẻ phục hồi được đề xuất, mỗi thẻ ghi công thức kèm dấu điện tích dự báo và cấu trúc Lewis (bậc liên kết của từng nguyên tử ngoài với nguyên tử trung tâm, số cặp electron riêng của từng nguyên tử): Thẻ PP: ClO3+\text{Cl}\text{O}_{3}^{+}Cl\text{Cl} ở giữa, 11 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; O(3)\text{O}_{(3)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng. Thẻ QQ: ClO3\text{Cl}\text{O}_{3}^{-}Cl\text{Cl} ở giữa, 11 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; O(3)\text{O}_{(3)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng. Thẻ RR: ClO3\text{Cl}\text{O}_{3}^{-}Cl\text{Cl} ở giữa, 11 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 22 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; O(3)\text{O}_{(3)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng. Thẻ SS: NO3\text{N}\text{O}_{3}^{-}N\text{N} ở giữa, 00 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đôi với N\text{N}, 22 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với N\text{N}, 33 cặp riêng; O(3)\text{O}_{(3)}: liên kết đơn với N\text{N}, 33 cặp riêng. Thẻ nào vừa khôi phục đúng cấu trúc Lewis vừa dự báo đúng dấu điện tích?

  1. A. Thẻ RR
  2. B. Thẻ PP
  3. C. Thẻ QQ
  4. D. Thẻ SS

Câu 3. Thí nghiệm bắn hạt alpha vào lá vàng mỏng của Rutherford cho kết luận nào?

  1. A. Electron chuyển động trên các quỹ đạo tròn xác định.
  2. B. Hạt nhân nguyên tử mang điện âm.
  3. C. Nguyên tử là một khối cầu đặc, điện tích phân bố đều.
  4. D. Nguyên tử có hạt nhân rất nhỏ mang điện dương, phần còn lại gần như rỗng.

Câu 4. Phản ứng đốt cháy một mol methane có ΔrH=890\Delta_r H = -890 kJ, còn phản ứng nung một mol đá vôi có ΔrH=178\Delta_r H = 178 kJ. Nhận xét nào sau đây đúng?

  1. A. Phản ứng toả nhiệt luôn xảy ra nhanh hơn phản ứng thu nhiệt
  2. B. Hai phản ứng thuận lợi như nhau vì đều có ΔrH\Delta_r H xác định
  3. C. Phản ứng đốt cháy một mol methane thuận lợi hơn về mặt năng lượng vì sản phẩm nằm ở mức năng lượng thấp hơn chất đầu
  4. D. Phản ứng nung một mol đá vôi thuận lợi hơn về mặt năng lượng vì ΔrH\Delta_r H của nó lớn hơn

Câu 5. Hóa học là ngành khoa học nghiên cứu về

  1. A. thành phần, cấu trúc, tính chất và sự biến đổi của chất.
  2. B. cấu tạo và hoạt động sống của cơ thể sinh vật.
  3. C. chuyển động và tương tác của các vật thể.
  4. D. hình dạng và kích thước của các thiên thể.

Câu 6. Việc nào sau đây nhằm làm chậm phản ứng?

  1. A. Quạt gió vào bếp than
  2. B. Thái nhỏ thực phẩm trước khi nấu
  3. C. Dùng nồi áp suất để ninh xương
  4. D. Hút chân không túi thịt trước khi cấp đông

Câu 7. Chu kì 44 của bảng tuần hoàn gồm bao nhiêu nguyên tố?

  1. A. 3232
  2. B. 1919
  3. C. 1818
  4. D. 88

Câu 8. Thiết bị pin và ắc quy hoạt động dựa trên

  1. A. phản ứng thu nhiệt
  2. B. phản ứng oxi hoá - khử toả nhiệt
  3. C. sự bay hơi của nước
  4. D. phản ứng toả nhiệt

Câu 9. Số oxi hoá của N\text{N} trong nitrogen dioxide (NO2)\left(\text{NO}_2\right) bằng

  1. A. 66
  2. B. 44
  3. C. 00
  4. D. 4-4

Câu 10. Cho HCl(aq)+NaOH(aq)NaCl(aq)+H2O(l)\text{HCl}\left(aq\right) + \text{NaOH}\left(aq\right) \rightarrow \text{NaCl}\left(aq\right) + \text{H}_2\text{O}\left(l\right)ΔrH2980=57\Delta_r H^0_{298} = -57 kJ. Nếu viết phương trình ấy với mọi hệ số nhân lên 33 lần thì ΔrH2980\Delta_r H^0_{298} bằng

  1. A. 171kJ-171\,\text{kJ}
  2. B. 171kJ171\,\text{kJ}
  3. C. 57kJ-57\,\text{kJ}
  4. D. 54kJ-54\,\text{kJ}

Câu 11. Hai đồng vị 28Si^{28}\text{Si}30Si^{30}\text{Si} của silicon khác nhau về

  1. A. số proton trong hạt nhân.
  2. B. điện tích hạt nhân.
  3. C. số electron ở lớp vỏ.
  4. D. số neutron trong hạt nhân.

Câu 12. Nguyên tử fluorine 919F^{19}_{9}\text{F} trung hòa về điện, có số khối 1919. Số proton trong nguyên tử ấy bằng

  1. A. 1919
  2. B. 99
  3. C. 1010
  4. D. 2828

Câu 13. Lắp mô hình rỗng của phân tử ethane (C2H6)\left(\text{C}_2\text{H}_6\right) bằng bộ que - quả cầu. Mỗi quả cầu trong mô hình tượng trưng cho

  1. A. một phân tử
  2. B. một electron hoá trị
  3. C. một nguyên tử
  4. D. một cặp electron dùng chung

Còn 12 câu nữa của đề số 6 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 6 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3145

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho phản ứng CaO(s)+CO2(g)CaCO3(s)\text{CaO}\left(s\right) + \text{CO}_2\left(g\right) \rightarrow \text{CaCO}_3\left(s\right) và enthalpy tạo thành chuẩn (kJ/mol): CaO(s)\text{CaO}\left(s\right): 635-635, CO2(g)\text{CO}_2\left(g\right): 394-394, CaCO3(s)\text{CaCO}_3\left(s\right): 1207-1207. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng bằng

  1. A. 178kJ178\,\text{kJ}
  2. B. 1207kJ-1207\,\text{kJ}
  3. C. 178kJ-178\,\text{kJ}
  4. D. 2236kJ-2236\,\text{kJ}

Câu 2. Cho phân huỷ một mol hydrogen peroxide có ΔrH=98\Delta_r H = -98 kJ; đốt cháy một mol carbon monoxide có ΔrH=283\Delta_r H = -283 kJ; tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen có ΔrH=92\Delta_r H = -92 kJ. Dãy nào sắp xếp đúng theo chiều giảm dần lượng nhiệt toả ra?

  1. A. phân huỷ một mol hydrogen peroxide > đốt cháy một mol carbon monoxide > tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen
  2. B. đốt cháy một mol carbon monoxide > tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen > phân huỷ một mol hydrogen peroxide
  3. C. đốt cháy một mol carbon monoxide > phân huỷ một mol hydrogen peroxide > tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen
  4. D. tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen > phân huỷ một mol hydrogen peroxide > đốt cháy một mol carbon monoxide

Câu 3. Phân lớp 1s1s có bao nhiêu orbital?

  1. A. 55
  2. B. 11
  3. C. 44
  4. D. 22

Câu 4. Thiết bị túi chườm lạnh hoạt động dựa trên

  1. A. phản ứng oxi hoá - khử toả nhiệt
  2. B. phản ứng toả nhiệt
  3. C. sự bay hơi của nước
  4. D. phản ứng thu nhiệt

Câu 5. Trên sơ đồ năng lượng của một phản ứng toả nhiệt như đốt cháy carbon, mức năng lượng của sản phẩm so với chất đầu thì

  1. A. thấp hơn, và mũi tên biểu diễn ΔrH\Delta_r H chỉ xuống
  2. B. bằng nhau, vì năng lượng được bảo toàn
  3. C. cao hơn, nhưng mũi tên vẫn chỉ xuống
  4. D. cao hơn, và mũi tên biểu diễn ΔrH\Delta_r H chỉ lên

Câu 6. Nguyên tử zinc có số khối 6565; lấy 1 amu=1,6611024 g1\ \text{amu} = 1{,}661 \cdot 10^{-24}\ \text{g}. Khối lượng gần đúng của nguyên tử ấy bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1023 g10^{-23}\ \text{g}?

  1. A. 10,810{,}8
  2. B. 391,33391{,}33
  3. C. 107,97107{,}97
  4. D. 6565

Câu 7. Phương trình nhiệt hoá học HCl(aq)+NaOH(aq)NaCl(aq)+H2O(l)\text{HCl}\left(aq\right) + \text{NaOH}\left(aq\right) \rightarrow \text{NaCl}\left(aq\right) + \text{H}_2\text{O}\left(l\right)ΔrH2980=57\Delta_r H^0_{298} = -57 kJ. Kí hiệu ΔrH2980\Delta_r H^0_{298} cho biết giá trị ấy đo ở

  1. A. mọi điều kiện nhiệt độ và áp suất
  2. B. điều kiện chuẩn, nhiệt độ 298298 K
  3. C. áp suất 11 atm, nhiệt độ 298 C298\ ^\circ\text{C}
  4. D. điều kiện chuẩn, nhiệt độ 0 C0\ ^\circ\text{C}

Câu 8. Trong chu kì 33, đi từ Si\text{Si} đến Cl\text{Cl} theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, tính base của các hydroxide tương ứng

  1. A. giảm dần, đồng thời tính acid tăng dần
  2. B. không đổi
  3. C. giảm dần, đồng thời tính acid cũng giảm dần
  4. D. tăng dần, đồng thời tính acid giảm dần

Câu 9. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng

  1. A. số khối.
  2. B. số neutron.
  3. C. số proton.
  4. D. tổng số hạt trong nguyên tử.

Câu 10. Trong công thức Lewis thoả mãn quy tắc octet của sulfur trioxide (SO3)\left(\text{SO}_3\right), số liên kết cho - nhận là

  1. A. 33
  2. B. 11
  3. C. 44
  4. D. 22

Câu 11. Một buổi thực hành mô hình phân tử có bốn nhóm dựng bốn mô hình phẳng khác nhau cho cùng một phân tử ZZ. Quy ước: moment lưỡng cực phân tử là tổng vectơ các moment liên kết; mỗi moment liên kết cho bằng độ lớn (đơn vị D) và góc phương đo từ trục OxOx, ngược chiều kim đồng hồ, theo chiều mũi tên của moment. Một loại liên kết kí hiệu UU có mặt trong các mô hình với moment uu chưa biết độ lớn nhưng cùng một giá trị ở mọi chỗ.

Mô hình IMoment (D)Góc phương
liên kết 11,51{,}500^\circ
liên kết UU thứ 1uu180180^\circ
Mô hình IIMoment (D)Góc phương
liên kết 11,21{,}2315315^\circ
liên kết 21,71{,}7240240^\circ
liên kết UU thứ 1uu3030^\circ
liên kết UU thứ 2uu150150^\circ
Mô hình IIIMoment (D)Góc phương
liên kết 11,11{,}1150150^\circ
liên kết 2226060^\circ
liên kết UU thứ 1uu150150^\circ
liên kết UU thứ 2uu300300^\circ
liên kết UU thứ 3uu270270^\circ
Mô hình IVMoment (D)Góc phương
liên kết 111330330^\circ
liên kết UU thứ 1uu315315^\circ
liên kết UU thứ 2uu120120^\circ
liên kết UU thứ 3uu330330^\circ
Thẻ hiệu chuẩn: phân tử chuẩn chỉ gồm hai liên kết UU đối xứng nhau, góc giữa hai moment là φ=130\varphi = 130^\circ, nên moment tổng của nó là μref=2ucosφ2\mu_{ref} = 2u\left|\cos\dfrac{\varphi}{2}\right|; đo được μref\mu_{ref} từ 1,21{,}2 đến 1,34 D1{,}34\ \text{D}. Moment lưỡng cực đo được của phân tử ZZ nằm trong khoảng từ 0,730{,}73 đến 0,91 D0{,}91\ \text{D} (hai khoảng đo đã gồm sai số). Cho biết: nếu v(u)=v0+uw\vec v\left(u\right) = \vec v_0 + u\,\vec w thì v2=w2u2+2(v0w)u+v02\left|\vec v\right|^2 = \left|\vec w\right|^2 u^2 + 2\left(\vec v_0 \cdot \vec w\right)u + \left|\vec v_0\right|^2, đạt cực tiểu tại u=v0ww2u^* = -\dfrac{\vec v_0 \cdot \vec w}{\left|\vec w\right|^2}; trên một khoảng của uu, giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của v\left|\vec v\right| chỉ cần xét hai đầu khoảng và uu^* nếu uu^* thuộc khoảng. Mô hình nào phù hợp đồng thời với thẻ hiệu chuẩn và moment đo được của mẫu?

  1. A. Mô hình II
  2. B. Mô hình IIII
  3. C. Mô hình IIIIII
  4. D. Mô hình IVIV

Câu 12. Beryllium (Be)\left(\text{Be}\right) nằm ở ô số 44, chu kì 22, nhóm IIA. Lớp ngoài cùng của nguyên tử ấy có 22 electron. Nguyên tố ấy là

  1. A. kim loại
  2. B. khí hiếm
  3. C. nguyên tố phóng xạ
  4. D. phi kim

Câu 13. Trong hai chất CH4\text{CH}_4CaCO3\text{CaCO}_3, nguyên tố C\text{C} có số oxi hoá cao hơn ở chất nào?

  1. A. CH4\text{CH}_4
  2. B. CO2\text{CO}_2
  3. C. CaCO3\text{CaCO}_3
  4. D. CO\text{CO}

Còn 12 câu nữa của đề số 7 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3146

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một thẻ nhận dạng của một tiểu phân đơn giản dạng XYy\text{XY}_y (một nguyên tử trung tâm X\text{X}, yy nguyên tử ngoài cùng loại Y\text{Y}, có thể mang điện) bị mất nét: một nét liên kết và một cặp electron không còn đọc được, kí hiệu nguyên tố mờ — chỉ còn thấy các nguyên tử ngoài nối quanh nguyên tử trung tâm. Ba máy đo độc lập còn lưu số liệu của đúng tiểu phân ấy:

Kênh đoSố đọcQuy tắc đọc
Tỉ lệ số nguyên tử ngoài : trung tâm1,9±0,51{,}9 \pm 0{,}5mọi giá trị nguyên yy trong khoảng ấy đều có thể
Độ lớn điện tích của tiểu phânq=1\left|q\right| = 1chưa biết dấu
Tổng số electron hoá trịNđọc=15N_{\text{đọc}} = 15máy có nền 4-4: mọi số đọc nhỏ hơn giá trị thật 44 electron; sau khi hiệu chỉnh nền, sai số ±1\pm 1
Bảng ứng viên (chỉ xét các khung và điện tích dưới đây; số electron hoá trị của nguyên tử tự do: B\text{B}: 33, N\text{N}: 55, O\text{O}: 66, S\text{S}: 66, Cl\text{Cl}: 77, F\text{F}: 77):
KhungĐiện tích qq được phép xét
OF2\text{O}\text{F}_{2}+1+1, 00, 1-1
SCl2\text{S}\text{Cl}_{2}+1+1, 00, 1-1
BO2\text{B}\text{O}_{2}00, 1-1, 2-2
ClF2\text{Cl}\text{F}_{2}+1+1, 00, 1-1
NO4\text{N}\text{O}_{4}1-1, 2-2, 3-3
Quy tắc dùng trong đề: NN bằng tổng electron hoá trị của các nguyên tử, cộng thêm q\left|q\right| nếu q<0q < 0 và trừ đi nếu q>0q > 0; mỗi liên kết đơn, đôi, ba dùng 22, 44, 66 electron; mọi nguyên tử (kể cả nguyên tử trung tâm) đều đủ octet, không xét gốc tự do hay octet mở rộng. Điện tích hình thức FC=VLBFC = V - L - B với VV là số electron hoá trị của nguyên tử tự do, LL là số electron không liên kết, BB là tổng bậc liên kết quanh nguyên tử (liên kết đơn/đôi/ba góp 1/2/31/2/3); tổng FCFC của mọi nguyên tử bằng qq. Trong các cách phân bố liên kết thoả octet và đúng NN, thẻ đúng là cách có tổng FC\left|FC\right| nhỏ nhất; các cách chỉ khác nhau ở vị trí liên kết đôi là một họ cộng hưởng, mô tả như một thẻ. Bốn thẻ phục hồi được đề xuất, mỗi thẻ ghi công thức kèm dấu điện tích dự báo và cấu trúc Lewis (bậc liên kết của từng nguyên tử ngoài với nguyên tử trung tâm, số cặp electron riêng của từng nguyên tử): Thẻ PP: ClF2+\text{Cl}\text{F}_{2}^{+}Cl\text{Cl} ở giữa, 22 cặp riêng; F(1)\text{F}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; F(2)\text{F}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng. Thẻ QQ: BO2\text{B}\text{O}_{2}^{-}B\text{B} ở giữa, 00 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đôi với B\text{B}, 22 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đôi với B\text{B}, 22 cặp riêng. Thẻ RR: ClF2\text{Cl}\text{F}_{2}^{-}Cl\text{Cl} ở giữa, 22 cặp riêng; F(1)\text{F}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; F(2)\text{F}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng. Thẻ SS: ClF2+\text{Cl}\text{F}_{2}^{+}Cl\text{Cl} ở giữa, 33 cặp riêng; F(1)\text{F}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; F(2)\text{F}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng. Thẻ nào vừa khôi phục đúng cấu trúc Lewis vừa dự báo đúng dấu điện tích?

  1. A. Thẻ SS
  2. B. Thẻ QQ
  3. C. Thẻ PP
  4. D. Thẻ RR

Câu 2. Phân tử nào sau đây có chứa liên kết đôi?

  1. A. ethane (C2H6)\left(\text{C}_2\text{H}_6\right)
  2. B. oxygen (O2)\left(\text{O}_2\right)
  3. C. ammonia (NH3)\left(\text{NH}_3\right)
  4. D. hydrogen chloride (HCl)\left(\text{HCl}\right)

Câu 3. Nguyên tử fluorine (F,Z=9)\left(\text{F}, Z = 9\right) có electron phân bố theo lớp là 2,72, 7. Xét lớp electron thứ 11 (lớp KK) của nguyên tử ấy. Lớp ấy còn nhận thêm được tối đa bao nhiêu electron nữa thì đầy?

  1. A. 00
  2. B. 44
  3. C. 22
  4. D. 11

Câu 4. Một câu lạc bộ khoa học có bốn nhóm dựng bốn mô hình phẳng khác nhau cho cùng một hợp chất YY. Quy ước: moment lưỡng cực phân tử là tổng vectơ các moment liên kết; mỗi moment liên kết cho bằng độ lớn (đơn vị D) và góc phương đo từ trục OxOx, ngược chiều kim đồng hồ, theo chiều mũi tên của moment. Một loại liên kết kí hiệu UU có mặt trong các mô hình với moment uu chưa biết độ lớn nhưng cùng một giá trị ở mọi chỗ.

Mô hình IMoment (D)Góc phương
liên kết 10,40{,}46060^\circ
liên kết 20,90{,}9225225^\circ
liên kết UU thứ 1uu150150^\circ
liên kết UU thứ 2uu270270^\circ
liên kết UU thứ 3uu150150^\circ
Mô hình IIMoment (D)Góc phương
liên kết 11,11{,}1210210^\circ
liên kết UU thứ 1uu150150^\circ
Mô hình IIIMoment (D)Góc phương
liên kết 10,60{,}64545^\circ
liên kết 21,91{,}9300300^\circ
liên kết UU thứ 1uu150150^\circ
liên kết UU thứ 2uu135135^\circ
Mô hình IVMoment (D)Góc phương
liên kết 11,81{,}800^\circ
liên kết 21,61{,}6300300^\circ
liên kết UU thứ 1uu9090^\circ
liên kết UU thứ 2uu225225^\circ
Thẻ hiệu chuẩn: phân tử chuẩn chỉ gồm hai liên kết UU đối xứng nhau, góc giữa hai moment là φ=60\varphi = 60^\circ, nên moment tổng của nó là μref=2ucosφ2\mu_{ref} = 2u\left|\cos\dfrac{\varphi}{2}\right|; đo được μref\mu_{ref} từ 1,481{,}48 đến 1,64 D1{,}64\ \text{D}. Moment lưỡng cực đo được của hợp chất YY nằm trong khoảng từ 2,22{,}2 đến 2,32 D2{,}32\ \text{D} (hai khoảng đo đã gồm sai số). Cho biết: nếu v(u)=v0+uw\vec v\left(u\right) = \vec v_0 + u\,\vec w thì v2=w2u2+2(v0w)u+v02\left|\vec v\right|^2 = \left|\vec w\right|^2 u^2 + 2\left(\vec v_0 \cdot \vec w\right)u + \left|\vec v_0\right|^2, đạt cực tiểu tại u=v0ww2u^* = -\dfrac{\vec v_0 \cdot \vec w}{\left|\vec w\right|^2}; trên một khoảng của uu, giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của v\left|\vec v\right| chỉ cần xét hai đầu khoảng và uu^* nếu uu^* thuộc khoảng. Mô hình nào phù hợp đồng thời với thẻ hiệu chuẩn và moment đo được của mẫu?

  1. A. Mô hình IIII
  2. B. Mô hình IVIV
  3. C. Mô hình IIIIII
  4. D. Mô hình II

Câu 5. Phân lớp 4d4d có bao nhiêu orbital?

  1. A. 11
  2. B. 77
  3. C. 1010
  4. D. 55

Câu 6. Theo công thức Lewis thoả mãn quy tắc octet của sulfur trioxide (SO3)\left(\text{SO}_3\right), liên kết cho - nhận hình thành do

  1. A. nguyên tử S\text{S} nhường hẳn hai electron cho O\text{O}
  2. B. mỗi nguyên tử đóng góp một electron
  3. C. nguyên tử S\text{S} đóng góp cặp electron riêng cho O\text{O}
  4. D. nguyên tử O\text{O} đóng góp cặp electron riêng cho S\text{S}

Câu 7. Một nguyên tử có 77 proton và 99 neutron. Nguyên tử ấy thuộc nguyên tố nào?

  1. A. carbon.
  2. B. oxygen.
  3. C. nitrogen.
  4. D. beryllium.

Còn 18 câu nữa của đề số 8 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3147

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong hai chất N2\text{N}_2NH3\text{NH}_3, nguyên tố N\text{N} có số oxi hoá cao hơn ở chất nào?

  1. A. HNO3\text{HNO}_3
  2. B. NH3\text{NH}_3
  3. C. N2\text{N}_2
  4. D. NO2\text{NO}_2

Câu 2. Phản ứng tổng hợp ammonia (N2+3H22NH3)\left(\text{N}_2 + 3\text{H}_2 \rightarrow 2\text{NH}_3\right) có năng lượng hoạt hoá 240240 kJ/mol và biến thiên enthalpy 20-20 kJ. Khi thêm chất xúc tác Fe\text{Fe}, năng lượng hoạt hoá còn 220220 kJ/mol. Biến thiên enthalpy của phản ứng khi có mặt chất xúc tác bằng

  1. A. 20kJ20\,\text{kJ}
  2. B. 20kJ-20\,\text{kJ}
  3. C. 40kJ-40\,\text{kJ}
  4. D. 0kJ0\,\text{kJ}

Câu 3. Phân tử hydrogen chloride (HCl)\left(\text{HCl}\right) có bao nhiêu liên kết σ\sigma?

  1. A. 11
  2. B. 00
  3. C. 22
  4. D. 33

Câu 4. Phân tử nào sau đây không tuân theo quy tắc octet?

  1. A. NaCl\text{NaCl}
  2. B. HCl\text{HCl}
  3. C. BeCl2\text{BeCl}_2
  4. D. NH3\text{NH}_3

Câu 5. Cho phản ứng 2SO2+O22SO32\text{SO}_2 + \text{O}_2 \rightarrow 2\text{SO}_3. Vì sao khi tính tốc độ phản ứng theo SO3\text{SO}_3 phải chia cho hệ số 22?

  1. A. Để đổi đơn vị nồng độ từ mol/L sang mol
  2. B. Để dù theo dõi chất nào trong phản ứng cũng ra cùng một giá trị tốc độ
  3. C. Để tốc độ luôn mang giá trị dương
  4. D. Vì hệ số cho biết số mol chất có trong bình phản ứng

Câu 6. Phương trình nào sau đây mô tả quá trình đốt than trong lò?

  1. A. 2Al+Fe2O3Al2O3+2Fe2\text{Al} + \text{Fe}_2\text{O}_3 \rightarrow \text{Al}_2\text{O}_3 + 2\text{Fe}
  2. B. C+O2CO2\text{C} + \text{O}_2 \rightarrow \text{CO}_2
  3. C. C6H12O6+6O26CO2+6H2O\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6 + 6\text{O}_2 \rightarrow 6\text{CO}_2 + 6\text{H}_2\text{O}
  4. D. N2+3H22NH3\text{N}_2 + 3\text{H}_2 \rightarrow 2\text{NH}_3

Câu 7. Với phản ứng nào sau đây, việc tăng áp suất không làm thay đổi đáng kể tốc độ phản ứng?

  1. A. 2NO(g)+O2(g)2NO2(g)2\text{NO}\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{NO}_2\left(g\right)
  2. B. CO(g)+Cl2(g)COCl2(g)\text{CO}\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) \rightarrow \text{COCl}_2\left(g\right)
  3. C. CaCO3(s)+2HCl(aq)CaCl2(aq)+H2O(l)+CO2(g)\text{CaCO}_3\left(s\right) + 2\text{HCl}\left(aq\right) \rightarrow \text{CaCl}_2\left(aq\right) + \text{H}_2\text{O}\left(l\right) + \text{CO}_2\left(g\right)
  4. D. H2(g)+I2(g)2HI(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{I}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{HI}\left(g\right)

Câu 8. Hạt electron nằm ở đâu trong nguyên tử và mang điện tích thế nào?

  1. A. Ở lớp vỏ nguyên tử, không mang điện.
  2. B. Ở hạt nhân, không mang điện.
  3. C. Ở hạt nhân, mang một đơn vị điện tích dương.
  4. D. Ở lớp vỏ nguyên tử, mang một đơn vị điện tích âm.

Câu 9. Một buổi thực hành mô hình phân tử có bốn nhóm dựng bốn mô hình phẳng khác nhau cho cùng một phân tử ZZ. Quy ước: moment lưỡng cực phân tử là tổng vectơ các moment liên kết; mỗi moment liên kết cho bằng độ lớn (đơn vị D) và góc phương đo từ trục OxOx, ngược chiều kim đồng hồ, theo chiều mũi tên của moment. Một loại liên kết kí hiệu UU có mặt trong các mô hình với moment uu chưa biết độ lớn nhưng cùng một giá trị ở mọi chỗ.

Mô hình IMoment (D)Góc phương
liên kết 10,80{,}84545^\circ
liên kết 20,90{,}9315315^\circ
liên kết UU thứ 1uu210210^\circ
liên kết UU thứ 2uu225225^\circ
liên kết UU thứ 3uu240240^\circ
Mô hình IIMoment (D)Góc phương
liên kết 11,91{,}9150150^\circ
liên kết UU thứ 1uu300300^\circ
liên kết UU thứ 2uu00^\circ
Mô hình IIIMoment (D)Góc phương
liên kết 11,21{,}2120120^\circ
liên kết UU thứ 1uu4545^\circ
Mô hình IVMoment (D)Góc phương
liên kết 10,40{,}4120120^\circ
liên kết UU thứ 1uu3030^\circ
Thẻ hiệu chuẩn: phân tử chuẩn chỉ gồm hai liên kết UU đối xứng nhau, góc giữa hai moment là φ=100\varphi = 100^\circ, nên moment tổng của nó là μref=2ucosφ2\mu_{ref} = 2u\left|\cos\dfrac{\varphi}{2}\right|; đo được μref\mu_{ref} từ 1,351{,}35 đến 1,47 D1{,}47\ \text{D}. Moment lưỡng cực đo được của phân tử ZZ nằm trong khoảng từ 1,081{,}08 đến 1,26 D1{,}26\ \text{D} (hai khoảng đo đã gồm sai số). Cho biết: nếu v(u)=v0+uw\vec v\left(u\right) = \vec v_0 + u\,\vec w thì v2=w2u2+2(v0w)u+v02\left|\vec v\right|^2 = \left|\vec w\right|^2 u^2 + 2\left(\vec v_0 \cdot \vec w\right)u + \left|\vec v_0\right|^2, đạt cực tiểu tại u=v0ww2u^* = -\dfrac{\vec v_0 \cdot \vec w}{\left|\vec w\right|^2}; trên một khoảng của uu, giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của v\left|\vec v\right| chỉ cần xét hai đầu khoảng và uu^* nếu uu^* thuộc khoảng. Mô hình nào phù hợp đồng thời với thẻ hiệu chuẩn và moment đo được của mẫu?

  1. A. Mô hình IIII
  2. B. Mô hình IIIIII
  3. C. Mô hình II
  4. D. Mô hình IVIV

Câu 10. Phản ứng CH4+2O2CO2+2H2O\text{CH}_4 + 2\text{O}_2 \rightarrow \text{CO}_2 + 2\text{H}_2\text{O} là phản ứng oxi hoá - khử. Dấu hiệu để nhận ra một phản ứng oxi hoá - khử là

  1. A. phản ứng toả nhiều nhiệt
  2. B. phản ứng có sự tham gia của oxygen
  3. C. phản ứng tạo ra chất khí hoặc chất kết tủa
  4. D. có ít nhất một nguyên tố thay đổi số oxi hoá

Câu 11. Hai nguyên tử là đồng vị của nhau khi chúng có

  1. A. cùng số neutron nhưng khác số proton.
  2. B. cùng số proton và cùng số neutron.
  3. C. cùng số khối nhưng khác số proton.
  4. D. cùng số proton nhưng khác số neutron.

Câu 12. Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố là

  1. A. số proton trong hạt nhân tăng đều đặn
  2. B. khối lượng nguyên tử tăng dần
  3. C. số lớp electron tăng dần qua mỗi chu kì
  4. D. cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử biến đổi tuần hoàn

Còn 13 câu nữa của đề số 9 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3148

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Giữa các phân tử acetic acid (CH3COOH)\left(\text{CH}_3\text{COOH}\right) có liên kết hydrogen. Liên kết hydrogen hình thành giữa

  1. A. nguyên tử H\text{H} đã liên kết với F\text{F}, O\text{O} hoặc N\text{N} của phân tử này và cặp electron riêng của F\text{F}, O\text{O}, N\text{N} ở phân tử khác
  2. B. nguyên tử H\text{H} và bất kì nguyên tử phi kim nào
  3. C. hai nguyên tử H\text{H} của hai phân tử cạnh nhau
  4. D. nguyên tử H\text{H} và hạt nhân nguyên tử bên cạnh trong cùng một phân tử

Câu 2. Trong phản ứng Fe+CuCl2FeCl2+Cu\text{Fe} + \text{CuCl}_2 \rightarrow \text{FeCl}_2 + \text{Cu}, chất khử là chất

  1. A. nhận electron và có số oxi hoá giảm sau phản ứng
  2. B. không thay đổi số oxi hoá trong phản ứng
  3. C. nhường electron và có số oxi hoá tăng sau phản ứng
  4. D. nhường electron và có số oxi hoá giảm sau phản ứng

Câu 3. Hóa học xanh là định hướng

  1. A. giảm chất độc, chất thải và tiêu hao năng lượng ngay từ khâu thiết kế quy trình.
  2. B. chỉ xử lí chất thải sau khi quy trình đã tạo ra chúng.
  3. C. dùng thật nhiều hóa chất để tăng năng suất.
  4. D. thay toàn bộ hóa chất bằng nguyên liệu tự nhiên bất kể hiệu quả.

Câu 4. Cho CaO(s)+H2O(l)Ca(OH)2(s)\text{CaO}\left(s\right) + \text{H}_2\text{O}\left(l\right) \rightarrow \text{Ca}\left(\text{OH}\right)_2\left(s\right)ΔrH2980=65\Delta_r H^0_{298} = -65 kJ. Nếu viết phương trình ấy với mọi hệ số nhân lên 22 lần thì ΔrH2980\Delta_r H^0_{298} bằng

  1. A. 130kJ-130\,\text{kJ}
  2. B. 63kJ-63\,\text{kJ}
  3. C. 130kJ130\,\text{kJ}
  4. D. 65kJ-65\,\text{kJ}

Câu 5. Nguyên tử iron 2656Fe^{56}_{26}\text{Fe} trung hòa về điện, có số khối 5656. Số neutron trong hạt nhân bằng

  1. A. 8282
  2. B. 3030
  3. C. 5656
  4. D. 2626

Câu 6. Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng thuỷ phân tinh bột bằng cách

  1. A. nâng năng lượng của các chất đầu lên cao hơn
  2. B. làm giảm biến thiên enthalpy của phản ứng
  3. C. hạ năng lượng hoạt hoá của phản ứng
  4. D. làm tăng nồng độ các chất tham gia

Câu 7. Nguyên tố Y\text{Y} nằm ở chu kì 22, nhóm IA và có kí hiệu Li\text{Li}. Oxide cao nhất của Y\text{Y} và tính chất của nó là

  1. A. Li2O7\text{Li}_2\text{O}_7, là oxide base
  2. B. LiO\text{Li}\text{O}, là oxide base
  3. C. Li2O\text{Li}_2\text{O}, là oxide base
  4. D. Li2O\text{Li}_2\text{O}, là oxide acid

Câu 8. Thí nghiệm bắn hạt alpha vào lá vàng mỏng của Rutherford cho kết luận nào?

  1. A. Nguyên tử là một khối cầu đặc, điện tích phân bố đều.
  2. B. Electron chuyển động trên các quỹ đạo tròn xác định.
  3. C. Hạt nhân nguyên tử mang điện âm.
  4. D. Nguyên tử có hạt nhân rất nhỏ mang điện dương, phần còn lại gần như rỗng.

Câu 9. Cho phản ứng N2(g)+3H2(g)2NH3(g)\text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{NH}_3\left(g\right) và các năng lượng liên kết (kJ/mol): Eb(NN)=945E_b\left(\text{N} \equiv \text{N}\right) = 945, Eb(HH)=432E_b\left(\text{H} - \text{H}\right) = 432, Eb(NH)=391E_b\left(\text{N} - \text{H}\right) = 391. Tổng năng lượng cần để phá các liên kết ở chất đầu bằng

  1. A. 105kJ-105\,\text{kJ}
  2. B. 2346kJ2346\,\text{kJ}
  3. C. 1377kJ1377\,\text{kJ}
  4. D. 2241kJ2241\,\text{kJ}

Câu 10. Một lớp học chuyên đề hoá có bốn nhóm dựng bốn mô hình phẳng khác nhau cho cùng một chất thử XX. Quy ước: moment lưỡng cực phân tử là tổng vectơ các moment liên kết; mỗi moment liên kết cho bằng độ lớn (đơn vị D) và góc phương đo từ trục OxOx, ngược chiều kim đồng hồ, theo chiều mũi tên của moment. Một loại liên kết kí hiệu UU có mặt trong các mô hình với moment uu chưa biết độ lớn nhưng cùng một giá trị ở mọi chỗ.

Mô hình IMoment (D)Góc phương
liên kết 10,80{,}89090^\circ
liên kết 222210210^\circ
liên kết UU thứ 1uu3030^\circ
Mô hình IIMoment (D)Góc phương
liên kết 11,11{,}1210210^\circ
liên kết 21,91{,}96060^\circ
liên kết UU thứ 1uu315315^\circ
Mô hình IIIMoment (D)Góc phương
liên kết 122120120^\circ
liên kết 222300300^\circ
liên kết UU thứ 1uu120120^\circ
liên kết UU thứ 2uu330330^\circ
Mô hình IVMoment (D)Góc phương
liên kết 11,81{,}8210210^\circ
liên kết 21,61{,}66060^\circ
liên kết UU thứ 1uu150150^\circ
liên kết UU thứ 2uu9090^\circ
liên kết UU thứ 3uu180180^\circ
Thẻ hiệu chuẩn: phân tử chuẩn chỉ gồm hai liên kết UU đối xứng nhau, góc giữa hai moment là φ=120\varphi = 120^\circ, nên moment tổng của nó là μref=2ucosφ2\mu_{ref} = 2u\left|\cos\dfrac{\varphi}{2}\right|; đo được μref\mu_{ref} từ 0,680{,}68 đến 0,92 D0{,}92\ \text{D}. Moment lưỡng cực đo được của chất thử XX nằm trong khoảng từ 0,940{,}94 đến 1,18 D1{,}18\ \text{D} (hai khoảng đo đã gồm sai số). Cho biết: nếu v(u)=v0+uw\vec v\left(u\right) = \vec v_0 + u\,\vec w thì v2=w2u2+2(v0w)u+v02\left|\vec v\right|^2 = \left|\vec w\right|^2 u^2 + 2\left(\vec v_0 \cdot \vec w\right)u + \left|\vec v_0\right|^2, đạt cực tiểu tại u=v0ww2u^* = -\dfrac{\vec v_0 \cdot \vec w}{\left|\vec w\right|^2}; trên một khoảng của uu, giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của v\left|\vec v\right| chỉ cần xét hai đầu khoảng và uu^* nếu uu^* thuộc khoảng. Mô hình nào phù hợp đồng thời với thẻ hiệu chuẩn và moment đo được của mẫu?

  1. A. Mô hình IIII
  2. B. Mô hình IVIV
  3. C. Mô hình IIIIII
  4. D. Mô hình II

Câu 11. Trường hợp nào sau đây không dẫn điện?

  1. A. CsCl\text{CsCl} ở thể rắn
  2. B. dung dịch CsCl\text{CsCl} trong nước
  3. C. CsCl\text{CsCl} nóng chảy
  4. D. dung dịch CsCl\text{CsCl} đang được khuấy

Câu 12. Một thẻ nhận dạng của một tiểu phân đơn giản dạng XYy\text{XY}_y (một nguyên tử trung tâm X\text{X}, yy nguyên tử ngoài cùng loại Y\text{Y}, có thể mang điện) bị mất nét: một nét liên kết và một cặp electron không còn đọc được, kí hiệu nguyên tố mờ — chỉ còn thấy các nguyên tử ngoài nối quanh nguyên tử trung tâm. Ba máy đo độc lập còn lưu số liệu của đúng tiểu phân ấy:

Kênh đoSố đọcQuy tắc đọc
Tỉ lệ số nguyên tử ngoài : trung tâm2,6±0,72{,}6 \pm 0{,}7mọi giá trị nguyên yy trong khoảng ấy đều có thể
Độ lớn điện tích của tiểu phânq=1\left|q\right| = 1chưa biết dấu
Tổng số electron hoá trịNđọc=25N_{\text{đọc}} = 25máy có nền +6+6: mọi số đọc lớn hơn giá trị thật 66 electron; sau khi hiệu chỉnh nền, sai số ±1\pm 1
Bảng ứng viên (chỉ xét các khung và điện tích dưới đây; số electron hoá trị của nguyên tử tự do: P\text{P}: 55, O\text{O}: 66, S\text{S}: 66, Cl\text{Cl}: 77, F\text{F}: 77):
KhungĐiện tích qq được phép xét
SO2\text{S}\text{O}_{2}+1+1, 00, 1-1
ClO3\text{Cl}\text{O}_{3}00, 1-1, 2-2
PO4\text{P}\text{O}_{4}1-1, 2-2, 3-3
SCl2\text{S}\text{Cl}_{2}+1+1, 00, 1-1
ClF2\text{Cl}\text{F}_{2}+1+1, 00, 1-1
Quy tắc dùng trong đề: NN bằng tổng electron hoá trị của các nguyên tử, cộng thêm q\left|q\right| nếu q<0q < 0 và trừ đi nếu q>0q > 0; mỗi liên kết đơn, đôi, ba dùng 22, 44, 66 electron; mọi nguyên tử (kể cả nguyên tử trung tâm) đều đủ octet, không xét gốc tự do hay octet mở rộng. Điện tích hình thức FC=VLBFC = V - L - B với VV là số electron hoá trị của nguyên tử tự do, LL là số electron không liên kết, BB là tổng bậc liên kết quanh nguyên tử (liên kết đơn/đôi/ba góp 1/2/31/2/3); tổng FCFC của mọi nguyên tử bằng qq. Trong các cách phân bố liên kết thoả octet và đúng NN, thẻ đúng là cách có tổng FC\left|FC\right| nhỏ nhất; các cách chỉ khác nhau ở vị trí liên kết đôi là một họ cộng hưởng, mô tả như một thẻ. Bốn thẻ phục hồi được đề xuất, mỗi thẻ ghi công thức kèm dấu điện tích dự báo và cấu trúc Lewis (bậc liên kết của từng nguyên tử ngoài với nguyên tử trung tâm, số cặp electron riêng của từng nguyên tử): Thẻ PP: ClF2+\text{Cl}\text{F}_{2}^{+}Cl\text{Cl} ở giữa, 22 cặp riêng; F(1)\text{F}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; F(2)\text{F}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng. Thẻ QQ: ClO3\text{Cl}\text{O}_{3}^{-}Cl\text{Cl} ở giữa, 11 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; O(3)\text{O}_{(3)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng. Thẻ RR: ClF2\text{Cl}\text{F}_{2}^{-}Cl\text{Cl} ở giữa, 22 cặp riêng; F(1)\text{F}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; F(2)\text{F}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng. Thẻ SS: ClF2+\text{Cl}\text{F}_{2}^{+}Cl\text{Cl} ở giữa, 33 cặp riêng; F(1)\text{F}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; F(2)\text{F}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng. Thẻ nào vừa khôi phục đúng cấu trúc Lewis vừa dự báo đúng dấu điện tích?

  1. A. Thẻ SS
  2. B. Thẻ RR
  3. C. Thẻ QQ
  4. D. Thẻ PP

Câu 13. Một nguyên tử có đường kính 21010 m2 \cdot 10^{-10}\ \text{m}, còn hạt nhân của nó có đường kính 81014 m8 \cdot 10^{-14}\ \text{m}. Đường kính nguyên tử gấp bao nhiêu lần đường kính hạt nhân?

  1. A. 2500laˆˋn2500\,\text{lần}
  2. B. 250laˆˋn250\,\text{lần}
  3. C. 0laˆˋn0\,\text{lần}
  4. D. 16laˆˋn16\,\text{lần}

Còn 12 câu nữa của đề số 10 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 75 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 103 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Hóa học · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 37 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Hóa học · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 42 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 85 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 100 trang