taifilepro

Hóa học · Lớp 10 · Khảo sát chất lượng

Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+

Chinh phục 9+ Trắc nghiệm 7 điểm · Tự luận 3 điểm TN 7 · TL 3

10 đề trong một tệp PDF, vận dụng cao, chinh phục 9+. Mỗi đề gồm 28 câu trắc nghiệm · 3 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 310 câu · 244 trang
  • Đề 1 Mã 5711 · 31 câu 9 tr
  • Đề 2 Mã 5712 · 31 câu 10 tr
  • Đề 3 Mã 5713 · 31 câu 9 tr
  • Đề 4 Mã 5714 · 31 câu 9 tr
  • Đề 5 Mã 5715 · 31 câu 9 tr
  • Đề 6 Mã 5716 · 31 câu 9 tr
  • Đề 7 Mã 5717 · 31 câu 9 tr
  • Đề 8 Mã 5718 · 31 câu 10 tr
  • Đề 9 Mã 5719 · 31 câu 9 tr
  • Đề 10 Mã 5720 · 31 câu 10 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

26 / 244 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 9 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5711

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Ô nguyên tố của barium ghi: số hiệu nguyên tử 5656, kí hiệu Ba\text{Ba}, nguyên tử khối 137137. Con số 5656 trong ô ấy cho biết

  1. A. số lớp electron của nguyên tử
  2. B. khối lượng của một nguyên tử tính theo amu
  3. C. số proton trong hạt nhân nguyên tử
  4. D. số neutron trong hạt nhân nguyên tử

Câu 2. Một thẻ nhận dạng của một tiểu phân đơn giản dạng XYy\text{XY}_y (một nguyên tử trung tâm X\text{X}, yy nguyên tử ngoài cùng loại Y\text{Y}, có thể mang điện) bị mất nét: một nét liên kết và một cặp electron không còn đọc được, kí hiệu nguyên tố mờ — chỉ còn thấy các nguyên tử ngoài nối quanh nguyên tử trung tâm. Ba máy đo độc lập còn lưu số liệu của đúng tiểu phân ấy:

Kênh đoSố đọcQuy tắc đọc
Tỉ lệ số nguyên tử ngoài : trung tâm2±0,62 \pm 0{,}6mọi giá trị nguyên yy trong khoảng ấy đều có thể
Độ lớn điện tích của tiểu phânq=1\left|q\right| = 1chưa biết dấu
Tổng số electron hoá trịNđọc=18N_{\text{đọc}} = 18máy có nền 2-2: mọi số đọc nhỏ hơn giá trị thật 22 electron; sau khi hiệu chỉnh nền, sai số ±1\pm 1
Bảng ứng viên (chỉ xét các khung và điện tích dưới đây; số electron hoá trị của nguyên tử tự do: B\text{B}: 33, N\text{N}: 55, O\text{O}: 66, S\text{S}: 66, Cl\text{Cl}: 77, F\text{F}: 77):
KhungĐiện tích qq được phép xét
NO2\text{N}\text{O}_{2}+1+1, 00, 1-1
SO2\text{S}\text{O}_{2}+1+1, 00, 1-1
OF2\text{O}\text{F}_{2}+1+1, 00, 1-1
ClF2\text{Cl}\text{F}_{2}+1+1, 00, 1-1
BCl3\text{B}\text{Cl}_{3}00, 1-1, 2-2
Quy tắc dùng trong đề: NN bằng tổng electron hoá trị của các nguyên tử, cộng thêm q\left|q\right| nếu q<0q < 0 và trừ đi nếu q>0q > 0; mỗi liên kết đơn, đôi, ba dùng 22, 44, 66 electron; mọi nguyên tử (kể cả nguyên tử trung tâm) đều đủ octet, không xét gốc tự do hay octet mở rộng. Điện tích hình thức FC=VLBFC = V - L - B với VV là số electron hoá trị của nguyên tử tự do, LL là số electron không liên kết, BB là tổng bậc liên kết quanh nguyên tử (liên kết đơn/đôi/ba góp 1/2/31/2/3); tổng FCFC của mọi nguyên tử bằng qq. Trong các cách phân bố liên kết thoả octet và đúng NN, thẻ đúng là cách có tổng FC\left|FC\right| nhỏ nhất; các cách chỉ khác nhau ở vị trí liên kết đôi là một họ cộng hưởng, mô tả như một thẻ. Bốn thẻ phục hồi được đề xuất, mỗi thẻ ghi công thức kèm dấu điện tích dự báo và cấu trúc Lewis (bậc liên kết của từng nguyên tử ngoài với nguyên tử trung tâm, số cặp electron riêng của từng nguyên tử): Thẻ PP: ClF2\text{Cl}\text{F}_{2}^{-}Cl\text{Cl} ở giữa, 22 cặp riêng; F(1)\text{F}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; F(2)\text{F}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng. Thẻ QQ: NO2\text{N}\text{O}_{2}^{-}N\text{N} ở giữa, 11 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đôi với N\text{N}, 22 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với N\text{N}, 33 cặp riêng. Thẻ RR: ClF2+\text{Cl}\text{F}_{2}^{+}Cl\text{Cl} ở giữa, 33 cặp riêng; F(1)\text{F}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; F(2)\text{F}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng. Thẻ SS: ClF2+\text{Cl}\text{F}_{2}^{+}Cl\text{Cl} ở giữa, 22 cặp riêng; F(1)\text{F}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; F(2)\text{F}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng. Thẻ nào vừa khôi phục đúng cấu trúc Lewis vừa dự báo đúng dấu điện tích?

  1. A. Thẻ SS
  2. B. Thẻ PP
  3. C. Thẻ QQ
  4. D. Thẻ RR

Câu 3. Lấy cùng khối lượng Zn\text{Zn} cho phản ứng kẽm tác dụng với dung dịch hydrochloric acid. Trường hợp nào phản ứng xảy ra nhanh hơn?

  1. A. Hai trường hợp nhanh như nhau vì cùng số mol
  2. B. Hai trường hợp nhanh như nhau vì cùng khối lượng
  3. C. Kẽm viên
  4. D. Kẽm bột

Câu 4. Biết ΔfH2980\Delta_f H^0_{298} của CH3OH(l)\text{CH}_3\text{OH}\left(l\right) bằng 239-239 kJ/mol. Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng

  1. A. đốt cháy hoàn toàn một mol chất ấy ở điều kiện chuẩn
  2. B. tạo thành một mol chất ấy từ các hợp chất khác
  3. C. phân huỷ một mol chất ấy thành các đơn chất
  4. D. tạo thành một mol chất ấy từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn

Câu 5. Khi pha loãng sulfuric acid đặc, cách làm đúng là

  1. A. rót từ từ acid vào nước và khuấy đều
  2. B. rót từ từ nước vào acid và khuấy đều
  3. C. đun nóng nước trước rồi mới rót acid vào
  4. D. đổ nhanh acid và nước vào nhau cho trộn đều

Câu 6. Phản ứng phân huỷ một mol hydrogen peroxide có ΔrH=98\Delta_r H = -98 kJ, còn phản ứng phân huỷ một mol nước lỏng có ΔrH=286\Delta_r H = 286 kJ. Nhận xét nào sau đây đúng?

  1. A. Phản ứng toả nhiệt luôn xảy ra nhanh hơn phản ứng thu nhiệt
  2. B. Hai phản ứng thuận lợi như nhau vì đều có ΔrH\Delta_r H xác định
  3. C. Phản ứng phân huỷ một mol hydrogen peroxide thuận lợi hơn về mặt năng lượng vì sản phẩm nằm ở mức năng lượng thấp hơn chất đầu
  4. D. Phản ứng phân huỷ một mol nước lỏng thuận lợi hơn về mặt năng lượng vì ΔrH\Delta_r H của nó lớn hơn

Câu 7. Trong phản ứng Zn+2HClZnCl2+H2\text{Zn} + 2\text{HCl} \rightarrow \text{ZnCl}_2 + \text{H}_2, chất khử là

  1. A. HCl\text{HCl}
  2. B. ZnCl2\text{ZnCl}_2
  3. C. H2\text{H}_2
  4. D. Zn\text{Zn}

Câu 8. Phản ứng nhiệt phân potassium chlorate (2KClO32KCl+3O2)\left(2\text{KClO}_3 \rightarrow 2\text{KCl} + 3\text{O}_2\right) có năng lượng hoạt hoá chiều thuận 270270 kJ/mol và chiều nghịch 359359 kJ/mol. Năng lượng hoạt hoá của một phản ứng là

  1. A. năng lượng cần để phá vỡ mọi liên kết trong chất đầu
  2. B. năng lượng trung bình của các tiểu phân trong hệ
  3. C. nhiệt lượng toả ra hoặc thu vào của phản ứng
  4. D. năng lượng tối thiểu mà một va chạm phải có để phản ứng xảy ra

Câu 9. Cho phản ứng đơn giản CO+Cl2COCl2\text{CO} + \text{Cl}_2 \rightarrow \text{COCl}_2 với hằng số tốc độ k=5103k = 5 \cdot 10^{-3} và nồng độ CCO=3C_{\text{CO}} = 3 mol/L, CCl2=3C_{\text{Cl}_2} = 3 mol/L. Tốc độ phản ứng, theo đơn vị 10310^{-3} mol/(L·s), bằng

  1. A. 4545
  2. B. 4646
  3. C. 9090
  4. D. 55

Câu 10. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hoá - khử?

  1. A. AgNO3+NaClAgCl+NaNO3\text{AgNO}_3 + \text{NaCl} \rightarrow \text{AgCl} + \text{NaNO}_3
  2. B. Fe2O3+3CO2Fe+3CO2\text{Fe}_2\text{O}_3 + 3\text{CO} \rightarrow 2\text{Fe} + 3\text{CO}_2
  3. C. Na2O+H2O2NaOH\text{Na}_2\text{O} + \text{H}_2\text{O} \rightarrow 2\text{NaOH}
  4. D. CO2+Ca(OH)2CaCO3+H2O\text{CO}_2 + \text{Ca}\left(\text{OH}\right)_2 \rightarrow \text{CaCO}_3 + \text{H}_2\text{O}

Câu 11. Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt proton, neutron và electron bằng 1010, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Nguyên tố đó là

  1. A. magnesium (Z = 12).
  2. B. nitrogen (Z = 7).
  3. C. lithium (Z = 3).
  4. D. boron (Z = 5).

Câu 12. Ứng dụng làm phân bón cung cấp kali cho cây trồng của KCl\text{KCl} dựa trên tính chất nào?

  1. A. Khả năng ăn mòn SiO2\text{SiO}_2
  2. B. Khả năng hút ẩm mạnh
  3. C. Khả năng cung cấp iodine cho tuyến giáp
  4. D. Khả năng tan tốt trong nước

Còn 19 câu nữa của đề số 1 (6 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 10 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5712

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Lắp mô hình rỗng của phân tử sulfur dioxide (SO2)\left(\text{SO}_2\right) bằng bộ que - quả cầu. Mỗi quả cầu trong mô hình tượng trưng cho

  1. A. một electron hoá trị
  2. B. một nguyên tử
  3. C. một cặp electron dùng chung
  4. D. một phân tử

Câu 2. Một lớp học chuyên đề hoá có bốn nhóm dựng bốn mô hình phẳng khác nhau cho cùng một chất thử XX. Quy ước: moment lưỡng cực phân tử là tổng vectơ các moment liên kết; mỗi moment liên kết cho bằng độ lớn (đơn vị D) và góc phương đo từ trục OxOx, ngược chiều kim đồng hồ, theo chiều mũi tên của moment. Một loại liên kết kí hiệu UU có mặt trong các mô hình với moment uu chưa biết độ lớn nhưng cùng một giá trị ở mọi chỗ.

Mô hình IMoment (D)Góc phương
liên kết 11,11{,}13030^\circ
liên kết UU thứ 1uu300300^\circ
liên kết UU thứ 2uu240240^\circ
liên kết UU thứ 3uu9090^\circ
Mô hình IIMoment (D)Góc phương
liên kết 10,90{,}9225225^\circ
liên kết 211210210^\circ
liên kết UU thứ 1uu135135^\circ
Mô hình IIIMoment (D)Góc phương
liên kết 10,60{,}6210210^\circ
liên kết 21,91{,}99090^\circ
liên kết UU thứ 1uu240240^\circ
liên kết UU thứ 2uu135135^\circ
liên kết UU thứ 3uu315315^\circ
Mô hình IVMoment (D)Góc phương
liên kết 11,81{,}8150150^\circ
liên kết UU thứ 1uu3030^\circ
Thẻ hiệu chuẩn: phân tử chuẩn chỉ gồm hai liên kết UU đối xứng nhau, góc giữa hai moment là φ=110\varphi = 110^\circ, nên moment tổng của nó là μref=2ucosφ2\mu_{ref} = 2u\left|\cos\dfrac{\varphi}{2}\right|; đo được μref\mu_{ref} từ 0,970{,}97 đến 1,09 D1{,}09\ \text{D}. Moment lưỡng cực đo được của chất thử XX nằm trong khoảng từ 2,082{,}08 đến 2,32 D2{,}32\ \text{D} (hai khoảng đo đã gồm sai số). Cho biết: nếu v(u)=v0+uw\vec v\left(u\right) = \vec v_0 + u\,\vec w thì v2=w2u2+2(v0w)u+v02\left|\vec v\right|^2 = \left|\vec w\right|^2 u^2 + 2\left(\vec v_0 \cdot \vec w\right)u + \left|\vec v_0\right|^2, đạt cực tiểu tại u=v0ww2u^* = -\dfrac{\vec v_0 \cdot \vec w}{\left|\vec w\right|^2}; trên một khoảng của uu, giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của v\left|\vec v\right| chỉ cần xét hai đầu khoảng và uu^* nếu uu^* thuộc khoảng. Mô hình nào phù hợp đồng thời với thẻ hiệu chuẩn và moment đo được của mẫu?

  1. A. Mô hình IIIIII
  2. B. Mô hình IIII
  3. C. Mô hình IVIV
  4. D. Mô hình II

Câu 3. Một câu lạc bộ khoa học có bốn nhóm dựng bốn mô hình phẳng khác nhau cho cùng một hợp chất YY. Quy ước: moment lưỡng cực phân tử là tổng vectơ các moment liên kết; mỗi moment liên kết cho bằng độ lớn (đơn vị D) và góc phương đo từ trục OxOx, ngược chiều kim đồng hồ, theo chiều mũi tên của moment. Một loại liên kết kí hiệu UU có mặt trong các mô hình với moment uu chưa biết độ lớn nhưng cùng một giá trị ở mọi chỗ.

Mô hình IMoment (D)Góc phương
liên kết 11,21{,}200^\circ
liên kết UU thứ 1uu00^\circ
liên kết UU thứ 2uu6060^\circ
Mô hình IIMoment (D)Góc phương
liên kết 11,21{,}2225225^\circ
liên kết 20,60{,}6210210^\circ
liên kết UU thứ 1uu3030^\circ
Mô hình IIIMoment (D)Góc phương
liên kết 11,31{,}34545^\circ
liên kết UU thứ 1uu225225^\circ
liên kết UU thứ 2uu120120^\circ
Mô hình IVMoment (D)Góc phương
liên kết 122150150^\circ
liên kết 21,11{,}1120120^\circ
liên kết UU thứ 1uu180180^\circ
liên kết UU thứ 2uu210210^\circ
liên kết UU thứ 3uu120120^\circ
Thẻ hiệu chuẩn: phân tử chuẩn chỉ gồm hai liên kết UU đối xứng nhau, góc giữa hai moment là φ=100\varphi = 100^\circ, nên moment tổng của nó là μref=2ucosφ2\mu_{ref} = 2u\left|\cos\dfrac{\varphi}{2}\right|; đo được μref\mu_{ref} từ 2,092{,}09 đến 2,29 D2{,}29\ \text{D}. Moment lưỡng cực đo được của hợp chất YY nằm trong khoảng từ 3,963{,}96 đến 4,1 D4{,}1\ \text{D} (hai khoảng đo đã gồm sai số). Cho biết: nếu v(u)=v0+uw\vec v\left(u\right) = \vec v_0 + u\,\vec w thì v2=w2u2+2(v0w)u+v02\left|\vec v\right|^2 = \left|\vec w\right|^2 u^2 + 2\left(\vec v_0 \cdot \vec w\right)u + \left|\vec v_0\right|^2, đạt cực tiểu tại u=v0ww2u^* = -\dfrac{\vec v_0 \cdot \vec w}{\left|\vec w\right|^2}; trên một khoảng của uu, giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của v\left|\vec v\right| chỉ cần xét hai đầu khoảng và uu^* nếu uu^* thuộc khoảng. Mô hình nào phù hợp đồng thời với thẻ hiệu chuẩn và moment đo được của mẫu?

  1. A. Mô hình IIIIII
  2. B. Mô hình IVIV
  3. C. Mô hình II
  4. D. Mô hình IIII

Câu 4. Phản ứng đơn giản 2NO+Cl22NOCl2\text{NO} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{NOCl} có tốc độ 3210332 \cdot 10^{-3} mol/(L·s) khi CNO=2C_{\text{NO}} = 2 mol/L, CCl2=1C_{\text{Cl}_2} = 1 mol/L. Hằng số tốc độ kk bằng

  1. A. 128128
  2. B. 88
  3. C. 3232
  4. D. 1212

Câu 5. Đơn vị của biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng ΔrH2980\Delta_r H^0_{298}

  1. A. K
  2. B. kJ/mol
  3. C. kJ
  4. D. kJ/g

Câu 6. Chu kì 77 của bảng tuần hoàn gồm bao nhiêu nguyên tố?

  1. A. 22
  2. B. 88
  3. C. 3232
  4. D. 1414

Còn 25 câu nữa của đề số 2 (7 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 9 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5713

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Nguyên tử lithium nhường 11 electron. Ion tạo thành là

  1. A. Li2+\text{Li}^{2+}
  2. B. Li+\text{Li}^{+}
  3. C. Li7\text{Li}^{7-}
  4. D. Li\text{Li}^{-}

Câu 2. Phổ khối lượng của một mẫu nitrogen cho hai tín hiệu: tín hiệu ở m/z=14m/z = 14 có cường độ tương đối 2727, tín hiệu ở m/z=15m/z = 15 có cường độ tương đối 7777 (ion đều mang một đơn vị điện tích). Đồng vị nào của nitrogen phổ biến hơn?

  1. A. Đồng vị số khối 1515.
  2. B. Hai đồng vị phổ biến như nhau.
  3. C. Đồng vị số khối 1414.
  4. D. Không xác định được vì thiếu phần trăm.

Câu 3. Phản ứng hoá hơi nước (H2O(l)H2O(g))\left(\text{H}_2\text{O}\left(l\right) \rightarrow \text{H}_2\text{O}\left(g\right)\right)ΔH=44\Delta H = 44 kJ và ΔS=119\Delta S = 119 J/K. Nhiệt độ mà tại đó ΔG=0\Delta G = 0 bằng

  1. A. 0K0\,\text{K}
  2. B. 370K370\,\text{K}
  3. C. 2705K2705\,\text{K}
  4. D. 273K273\,\text{K}

Câu 4. Nguyên tử fluorine (F,Z=9)\left(\text{F}, Z = 9\right) có cấu hình electron 1s22s22p5\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{5}. Khi tham gia phản ứng hoá học, nguyên tử ấy nhường hoặc nhận bao nhiêu electron để đạt cấu hình bền của khí hiếm gần nhất?

  1. A. 11
  2. B. 22
  3. C. 77
  4. D. 99

Câu 5. Theo công thức Lewis thoả mãn quy tắc octet của sulfur trioxide (SO3)\left(\text{SO}_3\right), liên kết cho - nhận hình thành do

  1. A. nguyên tử O\text{O} đóng góp cặp electron riêng cho S\text{S}
  2. B. nguyên tử S\text{S} nhường hẳn hai electron cho O\text{O}
  3. C. nguyên tử S\text{S} đóng góp cặp electron riêng cho O\text{O}
  4. D. mỗi nguyên tử đóng góp một electron

Câu 6. Một câu lạc bộ khoa học có bốn nhóm dựng bốn mô hình phẳng khác nhau cho cùng một hợp chất YY. Quy ước: moment lưỡng cực phân tử là tổng vectơ các moment liên kết; mỗi moment liên kết cho bằng độ lớn (đơn vị D) và góc phương đo từ trục OxOx, ngược chiều kim đồng hồ, theo chiều mũi tên của moment. Một loại liên kết kí hiệu UU có mặt trong các mô hình với moment uu chưa biết độ lớn nhưng cùng một giá trị ở mọi chỗ.

Mô hình IMoment (D)Góc phương
liên kết 11,31{,}3210210^\circ
liên kết UU thứ 1uu135135^\circ
Mô hình IIMoment (D)Góc phương
liên kết 11,61{,}6210210^\circ
liên kết 21,61{,}66060^\circ
liên kết UU thứ 1uu330330^\circ
Mô hình IIIMoment (D)Góc phương
liên kết 111180180^\circ
liên kết 20,80{,}89090^\circ
liên kết UU thứ 1uu00^\circ
Mô hình IVMoment (D)Góc phương
liên kết 10,50{,}500^\circ
liên kết 20,70{,}79090^\circ
liên kết UU thứ 1uu6060^\circ
liên kết UU thứ 2uu330330^\circ
liên kết UU thứ 3uu135135^\circ
Thẻ hiệu chuẩn: phân tử chuẩn chỉ gồm hai liên kết UU đối xứng nhau, góc giữa hai moment là φ=110\varphi = 110^\circ, nên moment tổng của nó là μref=2ucosφ2\mu_{ref} = 2u\left|\cos\dfrac{\varphi}{2}\right|; đo được μref\mu_{ref} từ 1,081{,}08 đến 1,22 D1{,}22\ \text{D}. Moment lưỡng cực đo được của hợp chất YY nằm trong khoảng từ 1,711{,}71 đến 1,95 D1{,}95\ \text{D} (hai khoảng đo đã gồm sai số). Cho biết: nếu v(u)=v0+uw\vec v\left(u\right) = \vec v_0 + u\,\vec w thì v2=w2u2+2(v0w)u+v02\left|\vec v\right|^2 = \left|\vec w\right|^2 u^2 + 2\left(\vec v_0 \cdot \vec w\right)u + \left|\vec v_0\right|^2, đạt cực tiểu tại u=v0ww2u^* = -\dfrac{\vec v_0 \cdot \vec w}{\left|\vec w\right|^2}; trên một khoảng của uu, giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của v\left|\vec v\right| chỉ cần xét hai đầu khoảng và uu^* nếu uu^* thuộc khoảng. Mô hình nào phù hợp đồng thời với thẻ hiệu chuẩn và moment đo được của mẫu?

  1. A. Mô hình IIII
  2. B. Mô hình II
  3. C. Mô hình IVIV
  4. D. Mô hình IIIIII

Câu 7. Nguyên tử hydrogen (H,Z=1)\left(\text{H}, Z = 1\right) có cấu hình electron 1s1\text{1s}^{1}. Phân lớp 1s\text{1s} của nguyên tử ấy đang giữ 11 electron. Nguyên tử ấy có bao nhiêu electron độc thân?

  1. A. 33
  2. B. 22
  3. C. 00
  4. D. 11

Câu 8. Một nguyên tử có 2020 proton và 2121 neutron. Nguyên tử ấy thuộc nguyên tố nào?

  1. A. chlorine.
  2. B. lithium.
  3. C. calcium.
  4. D. hydrogen.

Câu 9. Hạt neutron nằm ở đâu trong nguyên tử và mang điện tích thế nào?

  1. A. Ở lớp vỏ nguyên tử, không mang điện.
  2. B. Ở hạt nhân, không mang điện.
  3. C. Ở hạt nhân, mang một đơn vị điện tích dương.
  4. D. Ở lớp vỏ nguyên tử, mang một đơn vị điện tích âm.

Câu 10. Cần tra nhiệt độ sôi của một chất để làm báo cáo. Nguồn nào sau đây đáng tin cậy nhất?

  1. A. Đoạn video ngắn trên mạng không nêu tài liệu tham khảo
  2. B. Trang quảng cáo bán hoá chất
  3. C. Blog cá nhân chép lại số liệu mà không ghi nguồn
  4. D. Bài báo khoa học có bình duyệt

Câu 11. Trong hai chất CO\text{CO}CH4\text{CH}_4, nguyên tố C\text{C} có số oxi hoá cao hơn ở chất nào?

  1. A. CO2\text{CO}_2
  2. B. CaCO3\text{CaCO}_3
  3. C. CH4\text{CH}_4
  4. D. CO\text{CO}

Câu 12. Lấy cùng khối lượng S\text{S} cho phản ứng lưu huỳnh cháy trong khí oxygen. Trường hợp nào phản ứng xảy ra nhanh hơn?

  1. A. Hai trường hợp nhanh như nhau vì cùng số mol
  2. B. Hai trường hợp nhanh như nhau vì cùng khối lượng
  3. C. Cục lưu huỳnh
  4. D. Bột lưu huỳnh

Còn 19 câu nữa của đề số 3 (6 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 9 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5714

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Nguyên tử của nguyên tố X\text{X} có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d54s2\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{6}\,\text{3d}^{5}\,\text{4s}^{2}. Nguyên tố X\text{X} thuộc chu kì

  1. A. 55
  2. B. 44
  3. C. 22
  4. D. 77

Câu 2. Cho phản ứng 2Fe2O3(s)+3C(s)4Fe(s)+3CO2(g)2\text{Fe}_2\text{O}_3\left(s\right) + 3\text{C}\left(s\right) \rightarrow 4\text{Fe}\left(s\right) + 3\text{CO}_2\left(g\right)ΔrH2980=468\Delta_r H^0_{298} = 468 kJ. Phản ứng ấy là phản ứng

  1. A. vừa toả vừa thu nhiệt
  2. B. không trao đổi nhiệt với môi trường
  3. C. thu nhiệt
  4. D. toả nhiệt

Câu 3. So sánh tinh thể KCl\text{KCl} và tinh thể CaF2\text{CaF}_2, phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Trong KCl\text{KCl} tồn tại các phân tử riêng lẻ, còn trong CaF2\text{CaF}_2 thì không
  2. B. Cả hai tinh thể đều có số phối trí 88
  3. C. Số phối trí của hai tinh thể bằng nhau vì cùng là hợp chất ion
  4. D. Số phối trí của K+\text{K}^+ trong KCl\text{KCl}66, còn của Ca2+\text{Ca}^{2+} trong CaF2\text{CaF}_288

Câu 4. Phản ứng đơn giản N2O42NO2\text{N}_2\text{O}_4 \rightarrow 2\text{NO}_2 có tốc độ 2210322 \cdot 10^{-3} mol/(L·s) khi CN2O4=2C_{\text{N}_2\text{O}_4} = 2 mol/L. Hằng số tốc độ kk bằng

  1. A. 2222
  2. B. 1313
  3. C. 4444
  4. D. 1111

Câu 5. Một thẻ nhận dạng của một tiểu phân đơn giản dạng XYy\text{XY}_y (một nguyên tử trung tâm X\text{X}, yy nguyên tử ngoài cùng loại Y\text{Y}, có thể mang điện) bị mất nét: một nét liên kết và một cặp electron không còn đọc được, kí hiệu nguyên tố mờ — chỉ còn thấy các nguyên tử ngoài nối quanh nguyên tử trung tâm. Ba máy đo độc lập còn lưu số liệu của đúng tiểu phân ấy:

Kênh đoSố đọcQuy tắc đọc
Tỉ lệ số nguyên tử ngoài : trung tâm3,3±0,63{,}3 \pm 0{,}6mọi giá trị nguyên yy trong khoảng ấy đều có thể
Độ lớn điện tích của tiểu phânq=1\left|q\right| = 1chưa biết dấu
Tổng số electron hoá trịNđọc=23N_{\text{đọc}} = 23máy có nền 4-4: mọi số đọc nhỏ hơn giá trị thật 44 electron; sau khi hiệu chỉnh nền, sai số ±1\pm 1
Bảng ứng viên (chỉ xét các khung và điện tích dưới đây; số electron hoá trị của nguyên tử tự do: C\text{C}: 44, N\text{N}: 55, P\text{P}: 55, O\text{O}: 66, Br\text{Br}: 77, Cl\text{Cl}: 77):
KhungĐiện tích qq được phép xét
NO3\text{N}\text{O}_{3}00, 1-1, 2-2
CO2\text{C}\text{O}_{2}00, 1-1, 2-2
BrO3\text{Br}\text{O}_{3}00, 1-1, 2-2
ClO4\text{Cl}\text{O}_{4}00, 1-1, 2-2
PCl3\text{P}\text{Cl}_{3}+1+1, 00, 1-1
Quy tắc dùng trong đề: NN bằng tổng electron hoá trị của các nguyên tử, cộng thêm q\left|q\right| nếu q<0q < 0 và trừ đi nếu q>0q > 0; mỗi liên kết đơn, đôi, ba dùng 22, 44, 66 electron; mọi nguyên tử (kể cả nguyên tử trung tâm) đều đủ octet, không xét gốc tự do hay octet mở rộng. Điện tích hình thức FC=VLBFC = V - L - B với VV là số electron hoá trị của nguyên tử tự do, LL là số electron không liên kết, BB là tổng bậc liên kết quanh nguyên tử (liên kết đơn/đôi/ba góp 1/2/31/2/3); tổng FCFC của mọi nguyên tử bằng qq. Trong các cách phân bố liên kết thoả octet và đúng NN, thẻ đúng là cách có tổng FC\left|FC\right| nhỏ nhất; các cách chỉ khác nhau ở vị trí liên kết đôi là một họ cộng hưởng, mô tả như một thẻ. Bốn thẻ phục hồi được đề xuất, mỗi thẻ ghi công thức kèm dấu điện tích dự báo và cấu trúc Lewis (bậc liên kết của từng nguyên tử ngoài với nguyên tử trung tâm, số cặp electron riêng của từng nguyên tử): Thẻ PP: BrO3+\text{Br}\text{O}_{3}^{+}Br\text{Br} ở giữa, 11 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đơn với Br\text{Br}, 33 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với Br\text{Br}, 33 cặp riêng; O(3)\text{O}_{(3)}: liên kết đơn với Br\text{Br}, 33 cặp riêng. Thẻ QQ: NO3\text{N}\text{O}_{3}^{-}N\text{N} ở giữa, 00 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đôi với N\text{N}, 22 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với N\text{N}, 33 cặp riêng; O(3)\text{O}_{(3)}: liên kết đơn với N\text{N}, 33 cặp riêng. Thẻ RR: BrO3\text{Br}\text{O}_{3}^{-}Br\text{Br} ở giữa, 11 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đơn với Br\text{Br}, 22 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với Br\text{Br}, 33 cặp riêng; O(3)\text{O}_{(3)}: liên kết đơn với Br\text{Br}, 33 cặp riêng. Thẻ SS: BrO3\text{Br}\text{O}_{3}^{-}Br\text{Br} ở giữa, 11 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đơn với Br\text{Br}, 33 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với Br\text{Br}, 33 cặp riêng; O(3)\text{O}_{(3)}: liên kết đơn với Br\text{Br}, 33 cặp riêng. Thẻ nào vừa khôi phục đúng cấu trúc Lewis vừa dự báo đúng dấu điện tích?

  1. A. Thẻ PP
  2. B. Thẻ RR
  3. C. Thẻ SS
  4. D. Thẻ QQ

Câu 6. Phân tử H3O+\text{H}_3\text{O}^+ có nguyên tử trung tâm O\text{O} với 33 vùng liên kết và 11 cặp electron riêng. Tổng số vùng electron quanh nguyên tử trung tâm bằng

  1. A. 11
  2. B. 88
  3. C. 33
  4. D. 44

Câu 7. Số oxi hoá của C\text{C} trong calcium carbonate (CaCO3)\left(\text{CaCO}_3\right) bằng

  1. A. 44
  2. B. 00
  3. C. 4-4
  4. D. 66

Còn 24 câu nữa của đề số 4 (7 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 9 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5715

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho kí hiệu nguyên tử 1939K^{39}_{19}\text{K}. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố ấy bằng

  1. A. 2020
  2. B. 1919
  3. C. 3939
  4. D. 3838

Câu 2. Một câu lạc bộ khoa học có bốn nhóm dựng bốn mô hình phẳng khác nhau cho cùng một hợp chất YY. Quy ước: moment lưỡng cực phân tử là tổng vectơ các moment liên kết; mỗi moment liên kết cho bằng độ lớn (đơn vị D) và góc phương đo từ trục OxOx, ngược chiều kim đồng hồ, theo chiều mũi tên của moment. Một loại liên kết kí hiệu UU có mặt trong các mô hình với moment uu chưa biết độ lớn nhưng cùng một giá trị ở mọi chỗ.

Mô hình IMoment (D)Góc phương
liên kết 111330330^\circ
liên kết 21,91{,}94545^\circ
liên kết UU thứ 1uu3030^\circ
liên kết UU thứ 2uu00^\circ
liên kết UU thứ 3uu225225^\circ
Mô hình IIMoment (D)Góc phương
liên kết 111135135^\circ
liên kết UU thứ 1uu330330^\circ
Mô hình IIIMoment (D)Góc phương
liên kết 11,71{,}73030^\circ
liên kết 21,91{,}9240240^\circ
liên kết UU thứ 1uu180180^\circ
liên kết UU thứ 2uu4545^\circ
Mô hình IVMoment (D)Góc phương
liên kết 10,80{,}8135135^\circ
liên kết 20,40{,}4180180^\circ
liên kết UU thứ 1uu9090^\circ
liên kết UU thứ 2uu00^\circ
Thẻ hiệu chuẩn: phân tử chuẩn chỉ gồm hai liên kết UU đối xứng nhau, góc giữa hai moment là φ=130\varphi = 130^\circ, nên moment tổng của nó là μref=2ucosφ2\mu_{ref} = 2u\left|\cos\dfrac{\varphi}{2}\right|; đo được μref\mu_{ref} từ 0,690{,}69 đến 0,83 D0{,}83\ \text{D}. Moment lưỡng cực đo được của hợp chất YY nằm trong khoảng từ 1,391{,}39 đến 1,55 D1{,}55\ \text{D} (hai khoảng đo đã gồm sai số). Cho biết: nếu v(u)=v0+uw\vec v\left(u\right) = \vec v_0 + u\,\vec w thì v2=w2u2+2(v0w)u+v02\left|\vec v\right|^2 = \left|\vec w\right|^2 u^2 + 2\left(\vec v_0 \cdot \vec w\right)u + \left|\vec v_0\right|^2, đạt cực tiểu tại u=v0ww2u^* = -\dfrac{\vec v_0 \cdot \vec w}{\left|\vec w\right|^2}; trên một khoảng của uu, giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của v\left|\vec v\right| chỉ cần xét hai đầu khoảng và uu^* nếu uu^* thuộc khoảng. Mô hình nào phù hợp đồng thời với thẻ hiệu chuẩn và moment đo được của mẫu?

  1. A. Mô hình IIIIII
  2. B. Mô hình II
  3. C. Mô hình IIII
  4. D. Mô hình IVIV

Câu 3. Phân lớp 4s\text{4s} gồm bao nhiêu orbital?

  1. A. 33
  2. B. 11
  3. C. 44
  4. D. 22

Câu 4. Chất chữa cháy phù hợp cho đám cháy dầu ăn trong chảo là

  1. A. Nước hoặc bình bột
  2. B. Bọt chữa cháy, bình bột hoặc khí carbon dioxide
  3. C. Khí carbon dioxide hoặc bình bột
  4. D. Đậy vung và tắt bếp

Còn 27 câu nữa của đề số 5 (7 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 9 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5716

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Theo quy tắc Van't Hoff, khi nhiệt độ tăng từ T1T_1 lên T2T_2 thì tốc độ phản ứng tăng theo công thức

  1. A. v2v1=γT2T1\dfrac{v_2}{v_1} = \gamma^{T_2 - T_1}
  2. B. v2v1=γT2T1\dfrac{v_2}{v_1} = \dfrac{\gamma}{T_2 - T_1}
  3. C. v2v1=γ(T2T1)/10\dfrac{v_2}{v_1} = \gamma^{\left(T_2 - T_1\right) / 10}
  4. D. v2v1=γT2T110\dfrac{v_2}{v_1} = \gamma \cdot \dfrac{T_2 - T_1}{10}

Câu 2. Một thẻ nhận dạng của một tiểu phân đơn giản dạng XYy\text{XY}_y (một nguyên tử trung tâm X\text{X}, yy nguyên tử ngoài cùng loại Y\text{Y}, có thể mang điện) bị mất nét: một nét liên kết và một cặp electron không còn đọc được, kí hiệu nguyên tố mờ — chỉ còn thấy các nguyên tử ngoài nối quanh nguyên tử trung tâm. Ba máy đo độc lập còn lưu số liệu của đúng tiểu phân ấy:

Kênh đoSố đọcQuy tắc đọc
Tỉ lệ số nguyên tử ngoài : trung tâm1,6±0,51{,}6 \pm 0{,}5mọi giá trị nguyên yy trong khoảng ấy đều có thể
Độ lớn điện tích của tiểu phânq=1\left|q\right| = 1chưa biết dấu
Tổng số electron hoá trịNđọc=20N_{\text{đọc}} = 20máy có nền +2+2: mọi số đọc lớn hơn giá trị thật 22 electron; sau khi hiệu chỉnh nền, sai số ±1\pm 1
Bảng ứng viên (chỉ xét các khung và điện tích dưới đây; số electron hoá trị của nguyên tử tự do: B\text{B}: 33, C\text{C}: 44, N\text{N}: 55, P\text{P}: 55, O\text{O}: 66, S\text{S}: 66, Cl\text{Cl}: 77, F\text{F}: 77):
KhungĐiện tích qq được phép xét
SCl2\text{S}\text{Cl}_{2}+1+1, 00, 1-1
BO3\text{B}\text{O}_{3}1-1, 2-2, 3-3
NF2\text{N}\text{F}_{2}+1+1, 00, 1-1
PF3\text{P}\text{F}_{3}+1+1, 00, 1-1
CF4\text{C}\text{F}_{4}+1+1, 00, 1-1
Quy tắc dùng trong đề: NN bằng tổng electron hoá trị của các nguyên tử, cộng thêm q\left|q\right| nếu q<0q < 0 và trừ đi nếu q>0q > 0; mỗi liên kết đơn, đôi, ba dùng 22, 44, 66 electron; mọi nguyên tử (kể cả nguyên tử trung tâm) đều đủ octet, không xét gốc tự do hay octet mở rộng. Điện tích hình thức FC=VLBFC = V - L - B với VV là số electron hoá trị của nguyên tử tự do, LL là số electron không liên kết, BB là tổng bậc liên kết quanh nguyên tử (liên kết đơn/đôi/ba góp 1/2/31/2/3); tổng FCFC của mọi nguyên tử bằng qq. Trong các cách phân bố liên kết thoả octet và đúng NN, thẻ đúng là cách có tổng FC\left|FC\right| nhỏ nhất; các cách chỉ khác nhau ở vị trí liên kết đôi là một họ cộng hưởng, mô tả như một thẻ. Bốn thẻ phục hồi được đề xuất, mỗi thẻ ghi công thức kèm dấu điện tích dự báo và cấu trúc Lewis (bậc liên kết của từng nguyên tử ngoài với nguyên tử trung tâm, số cặp electron riêng của từng nguyên tử): Thẻ PP: NF2+\text{N}\text{F}_{2}^{+}N\text{N} ở giữa, 22 cặp riêng; F(1)\text{F}_{(1)}: liên kết đôi với N\text{N}, 22 cặp riêng; F(2)\text{F}_{(2)}: liên kết đơn với N\text{N}, 33 cặp riêng. Thẻ QQ: NF2\text{N}\text{F}_{2}^{-}N\text{N} ở giữa, 11 cặp riêng; F(1)\text{F}_{(1)}: liên kết đôi với N\text{N}, 22 cặp riêng; F(2)\text{F}_{(2)}: liên kết đơn với N\text{N}, 33 cặp riêng. Thẻ RR: NF2\text{N}\text{F}_{2}^{-}N\text{N} ở giữa, 22 cặp riêng; F(1)\text{F}_{(1)}: liên kết đơn với N\text{N}, 33 cặp riêng; F(2)\text{F}_{(2)}: liên kết đơn với N\text{N}, 33 cặp riêng. Thẻ SS: NF2+\text{N}\text{F}_{2}^{+}N\text{N} ở giữa, 11 cặp riêng; F(1)\text{F}_{(1)}: liên kết đôi với N\text{N}, 22 cặp riêng; F(2)\text{F}_{(2)}: liên kết đơn với N\text{N}, 33 cặp riêng. Thẻ nào vừa khôi phục đúng cấu trúc Lewis vừa dự báo đúng dấu điện tích?

  1. A. Thẻ QQ
  2. B. Thẻ SS
  3. C. Thẻ PP
  4. D. Thẻ RR

Câu 3. Chất chữa cháy phù hợp cho đám cháy gỗ, giấy, vải là

  1. A. Bọt chữa cháy, bình bột hoặc khí carbon dioxide
  2. B. Khí carbon dioxide hoặc bình bột
  3. C. Nước hoặc bình bột
  4. D. Cát khô hoặc bột chữa cháy chuyên dụng

Câu 4. Cho phản ứng đơn giản CaCO3(s)+2HCl(aq)CaCl2(aq)+H2O(l)+CO2(g)\text{CaCO}_3\left(s\right) + 2\text{HCl}\left(aq\right) \rightarrow \text{CaCl}_2\left(aq\right) + \text{H}_2\text{O}\left(l\right) + \text{CO}_2\left(g\right). Tăng nồng độ HCl\text{HCl} lên 33 lần, giữ nguyên các chất khác, thì tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?

  1. A. 1010
  2. B. 99
  3. C. 66
  4. D. 33

Câu 5. Nguồn nào sau đây không nên dùng làm căn cứ cho số liệu hoá học trong báo cáo?

  1. A. Trang quảng cáo bán hoá chất
  2. B. NIST Chemistry WebBook
  3. C. Bài tổng quan đăng trên tạp chí chuyên ngành
  4. D. Cơ sở dữ liệu PubChem

Câu 6. Một thẻ nhận dạng của một tiểu phân đơn giản dạng XYy\text{XY}_y (một nguyên tử trung tâm X\text{X}, yy nguyên tử ngoài cùng loại Y\text{Y}, có thể mang điện) bị mất nét: một nét liên kết và một cặp electron không còn đọc được, kí hiệu nguyên tố mờ — chỉ còn thấy các nguyên tử ngoài nối quanh nguyên tử trung tâm. Ba máy đo độc lập còn lưu số liệu của đúng tiểu phân ấy:

Kênh đoSố đọcQuy tắc đọc
Tỉ lệ số nguyên tử ngoài : trung tâm2,3±0,52{,}3 \pm 0{,}5mọi giá trị nguyên yy trong khoảng ấy đều có thể
Độ lớn điện tích của tiểu phânq=1\left|q\right| = 1chưa biết dấu
Tổng số electron hoá trịNđọc=21N_{\text{đọc}} = 21máy có nền +4+4: mọi số đọc lớn hơn giá trị thật 44 electron; sau khi hiệu chỉnh nền, sai số ±1\pm 1
Bảng ứng viên (chỉ xét các khung và điện tích dưới đây; số electron hoá trị của nguyên tử tự do: B\text{B}: 33, C\text{C}: 44, P\text{P}: 55, O\text{O}: 66, Br\text{Br}: 77, Cl\text{Cl}: 77, F\text{F}: 77):
KhungĐiện tích qq được phép xét
CO2\text{C}\text{O}_{2}00, 1-1, 2-2
PCl3\text{P}\text{Cl}_{3}+1+1, 00, 1-1
BO2\text{B}\text{O}_{2}00, 1-1, 2-2
BrF2\text{Br}\text{F}_{2}+1+1, 00, 1-1
BF3\text{B}\text{F}_{3}00, 1-1, 2-2
Quy tắc dùng trong đề: NN bằng tổng electron hoá trị của các nguyên tử, cộng thêm q\left|q\right| nếu q<0q < 0 và trừ đi nếu q>0q > 0; mỗi liên kết đơn, đôi, ba dùng 22, 44, 66 electron; mọi nguyên tử (kể cả nguyên tử trung tâm) đều đủ octet, không xét gốc tự do hay octet mở rộng. Điện tích hình thức FC=VLBFC = V - L - B với VV là số electron hoá trị của nguyên tử tự do, LL là số electron không liên kết, BB là tổng bậc liên kết quanh nguyên tử (liên kết đơn/đôi/ba góp 1/2/31/2/3); tổng FCFC của mọi nguyên tử bằng qq. Trong các cách phân bố liên kết thoả octet và đúng NN, thẻ đúng là cách có tổng FC\left|FC\right| nhỏ nhất; các cách chỉ khác nhau ở vị trí liên kết đôi là một họ cộng hưởng, mô tả như một thẻ. Bốn thẻ phục hồi được đề xuất, mỗi thẻ ghi công thức kèm dấu điện tích dự báo và cấu trúc Lewis (bậc liên kết của từng nguyên tử ngoài với nguyên tử trung tâm, số cặp electron riêng của từng nguyên tử): Thẻ PP: BO2\text{B}\text{O}_{2}^{-}B\text{B} ở giữa, 00 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đôi với B\text{B}, 22 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đôi với B\text{B}, 22 cặp riêng. Thẻ QQ: BO2+\text{B}\text{O}_{2}^{+}B\text{B} ở giữa, 00 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đôi với B\text{B}, 22 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đôi với B\text{B}, 22 cặp riêng. Thẻ RR: BO2\text{B}\text{O}_{2}^{-}B\text{B} ở giữa, 00 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đôi với B\text{B}, 11 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đôi với B\text{B}, 22 cặp riêng. Thẻ SS: BrF2+\text{Br}\text{F}_{2}^{+}Br\text{Br} ở giữa, 22 cặp riêng; F(1)\text{F}_{(1)}: liên kết đơn với Br\text{Br}, 33 cặp riêng; F(2)\text{F}_{(2)}: liên kết đơn với Br\text{Br}, 33 cặp riêng. Thẻ nào vừa khôi phục đúng cấu trúc Lewis vừa dự báo đúng dấu điện tích?

  1. A. Thẻ SS
  2. B. Thẻ RR
  3. C. Thẻ QQ
  4. D. Thẻ PP

Còn 25 câu nữa của đề số 6 (7 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 9 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5717

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một câu lạc bộ khoa học có bốn nhóm dựng bốn mô hình phẳng khác nhau cho cùng một hợp chất YY. Quy ước: moment lưỡng cực phân tử là tổng vectơ các moment liên kết; mỗi moment liên kết cho bằng độ lớn (đơn vị D) và góc phương đo từ trục OxOx, ngược chiều kim đồng hồ, theo chiều mũi tên của moment. Một loại liên kết kí hiệu UU có mặt trong các mô hình với moment uu chưa biết độ lớn nhưng cùng một giá trị ở mọi chỗ.

Mô hình IMoment (D)Góc phương
liên kết 11100^\circ
liên kết 21,91{,}93030^\circ
liên kết UU thứ 1uu6060^\circ
Mô hình IIMoment (D)Góc phương
liên kết 11,11{,}16060^\circ
liên kết UU thứ 1uu120120^\circ
Mô hình IIIMoment (D)Góc phương
liên kết 10,70{,}7240240^\circ
liên kết UU thứ 1uu6060^\circ
liên kết UU thứ 2uu225225^\circ
liên kết UU thứ 3uu330330^\circ
Mô hình IVMoment (D)Góc phương
liên kết 11,21{,}2120120^\circ
liên kết 20,40{,}4270270^\circ
liên kết UU thứ 1uu330330^\circ
Thẻ hiệu chuẩn: phân tử chuẩn chỉ gồm hai liên kết UU đối xứng nhau, góc giữa hai moment là φ=110\varphi = 110^\circ, nên moment tổng của nó là μref=2ucosφ2\mu_{ref} = 2u\left|\cos\dfrac{\varphi}{2}\right|; đo được μref\mu_{ref} từ 0,820{,}82 đến 1,02 D1{,}02\ \text{D}. Moment lưỡng cực đo được của hợp chất YY nằm trong khoảng từ 1,531{,}53 đến 1,77 D1{,}77\ \text{D} (hai khoảng đo đã gồm sai số). Cho biết: nếu v(u)=v0+uw\vec v\left(u\right) = \vec v_0 + u\,\vec w thì v2=w2u2+2(v0w)u+v02\left|\vec v\right|^2 = \left|\vec w\right|^2 u^2 + 2\left(\vec v_0 \cdot \vec w\right)u + \left|\vec v_0\right|^2, đạt cực tiểu tại u=v0ww2u^* = -\dfrac{\vec v_0 \cdot \vec w}{\left|\vec w\right|^2}; trên một khoảng của uu, giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của v\left|\vec v\right| chỉ cần xét hai đầu khoảng và uu^* nếu uu^* thuộc khoảng. Mô hình nào phù hợp đồng thời với thẻ hiệu chuẩn và moment đo được của mẫu?

  1. A. Mô hình IIII
  2. B. Mô hình II
  3. C. Mô hình IIIIII
  4. D. Mô hình IVIV

Câu 2. Cho phản ứng 2HI(g)H2(g)+I2(g)2\text{HI}\left(g\right) \rightarrow \text{H}_2\left(g\right) + \text{I}_2\left(g\right) với mọi chất đều ở thể khí. Biến thiên enthalpy của phản ứng được tính theo công thức

  1. A. ΔrH=Eb(sản phẩm)Eb(chaˆˊt đaˆˋu)\Delta_r H = \sum E_b(\text{sản phẩm}) - \sum E_b(\text{chất đầu})
  2. B. ΔrH=Eb(lieˆn keˆˊt tạo thaˋnh)Eb(lieˆn keˆˊt bị phaˊ)\Delta_r H = \sum E_b(\text{liên kết tạo thành}) - \sum E_b(\text{liên kết bị phá})
  3. C. ΔrH=Eb(lieˆn keˆˊt bị phaˊ)+Eb(lieˆn keˆˊt tạo thaˋnh)\Delta_r H = \sum E_b(\text{liên kết bị phá}) + \sum E_b(\text{liên kết tạo thành})
  4. D. ΔrH=Eb(lieˆn keˆˊt bị phaˊ)Eb(lieˆn keˆˊt tạo thaˋnh)\Delta_r H = \sum E_b(\text{liên kết bị phá}) - \sum E_b(\text{liên kết tạo thành})

Câu 3. Liên kết trong chlorine (Cl2)\left(\text{Cl}_2\right) được xếp loại dựa vào hiệu độ âm điện Δχ\Delta \chi. Liên kết ion ứng với khoảng

  1. A. Δχ<0,4\Delta \chi < 0{,}4
  2. B. 0,4Δχ<1,70{,}4 \le \Delta \chi < 1{,}7
  3. C. Δχ=0\Delta \chi = 0
  4. D. Δχ1,7\Delta \chi \ge 1{,}7

Câu 4. Phản ứng phân huỷ dinitrogen pentoxide (2N2O54NO2+O2)\left(2\text{N}_2\text{O}_5 \rightarrow 4\text{NO}_2 + \text{O}_2\right) có năng lượng hoạt hoá chiều thuận 240240 kJ/mol và chiều nghịch 130130 kJ/mol. Năng lượng hoạt hoá của một phản ứng là

  1. A. năng lượng trung bình của các tiểu phân trong hệ
  2. B. năng lượng cần để phá vỡ mọi liên kết trong chất đầu
  3. C. năng lượng tối thiểu mà một va chạm phải có để phản ứng xảy ra
  4. D. nhiệt lượng toả ra hoặc thu vào của phản ứng

Câu 5. Nguyên tử carbon (C,Z=6)\left(\text{C}, Z = 6\right) có cấu hình electron 1s22s22p2\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{2}. Phân lớp 2p\text{2p} của nguyên tử ấy đang giữ 22 electron. Nguyên tử ấy có bao nhiêu electron độc thân?

  1. A. 11
  2. B. 33
  3. C. 22
  4. D. 00

Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng về vai trò của Hóa học?

  1. A. Hóa học xanh ưu tiên giảm chất độc, chất thải và tiêu hao năng lượng ngay từ khâu thiết kế.
  2. B. Có thể tăng tùy ý liều hóa chất nếu sản phẩm ban đầu có tác dụng mong muốn.
  3. C. Hiệu quả sản xuất là tiêu chí duy nhất khi lựa chọn một quy trình hóa học.
  4. D. Hóa học xanh chỉ lo xử lí chất thải sau khi đã tạo ra chúng.

Còn 25 câu nữa của đề số 7 (7 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 10 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5718

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khi lấy hóa chất lỏng vào pipette, cách làm nào sau đây là sai?

  1. A. Rửa ngay dưới vòi nước chảy nhiều phút rồi báo giáo viên.
  2. B. Nghiêng ống và hướng miệng ống về phía không có người.
  3. C. Hút bằng miệng.
  4. D. Xử lí như chất thải, không dùng.

Câu 2. Phân tử NH3\text{NH}_3 có nguyên tử trung tâm N\text{N} với 33 vùng liên kết và 11 cặp electron riêng. Các vùng electron quanh N\text{N} sắp xếp theo kiểu

  1. A. thẳng hàng
  2. B. lập phương
  3. C. tứ diện
  4. D. tam giác đều

Câu 3. Một thẻ nhận dạng của một tiểu phân đơn giản dạng XYy\text{XY}_y (một nguyên tử trung tâm X\text{X}, yy nguyên tử ngoài cùng loại Y\text{Y}, có thể mang điện) bị mất nét: một nét liên kết và một cặp electron không còn đọc được, kí hiệu nguyên tố mờ — chỉ còn thấy các nguyên tử ngoài nối quanh nguyên tử trung tâm. Ba máy đo độc lập còn lưu số liệu của đúng tiểu phân ấy:

Kênh đoSố đọcQuy tắc đọc
Tỉ lệ số nguyên tử ngoài : trung tâm3,1±0,63{,}1 \pm 0{,}6mọi giá trị nguyên yy trong khoảng ấy đều có thể
Độ lớn điện tích của tiểu phânq=1\left|q\right| = 1chưa biết dấu
Tổng số electron hoá trịNđọc=23N_{\text{đọc}} = 23máy có nền 4-4: mọi số đọc nhỏ hơn giá trị thật 44 electron; sau khi hiệu chỉnh nền, sai số ±1\pm 1
Bảng ứng viên (chỉ xét các khung và điện tích dưới đây; số electron hoá trị của nguyên tử tự do: N\text{N}: 55, P\text{P}: 55, O\text{O}: 66, S\text{S}: 66, F\text{F}: 77, I\text{I}: 77):
KhungĐiện tích qq được phép xét
NO3\text{N}\text{O}_{3}00, 1-1, 2-2
NF3\text{N}\text{F}_{3}+1+1, 00, 1-1
IO3\text{I}\text{O}_{3}00, 1-1, 2-2
PF3\text{P}\text{F}_{3}+1+1, 00, 1-1
PS4\text{P}\text{S}_{4}1-1, 2-2, 3-3
Quy tắc dùng trong đề: NN bằng tổng electron hoá trị của các nguyên tử, cộng thêm q\left|q\right| nếu q<0q < 0 và trừ đi nếu q>0q > 0; mỗi liên kết đơn, đôi, ba dùng 22, 44, 66 electron; mọi nguyên tử (kể cả nguyên tử trung tâm) đều đủ octet, không xét gốc tự do hay octet mở rộng. Điện tích hình thức FC=VLBFC = V - L - B với VV là số electron hoá trị của nguyên tử tự do, LL là số electron không liên kết, BB là tổng bậc liên kết quanh nguyên tử (liên kết đơn/đôi/ba góp 1/2/31/2/3); tổng FCFC của mọi nguyên tử bằng qq. Trong các cách phân bố liên kết thoả octet và đúng NN, thẻ đúng là cách có tổng FC\left|FC\right| nhỏ nhất; các cách chỉ khác nhau ở vị trí liên kết đôi là một họ cộng hưởng, mô tả như một thẻ. Bốn thẻ phục hồi được đề xuất, mỗi thẻ ghi công thức kèm dấu điện tích dự báo và cấu trúc Lewis (bậc liên kết của từng nguyên tử ngoài với nguyên tử trung tâm, số cặp electron riêng của từng nguyên tử): Thẻ PP: IO3\text{I}\text{O}_{3}^{-}I\text{I} ở giữa, 11 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đơn với I\text{I}, 33 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với I\text{I}, 33 cặp riêng; O(3)\text{O}_{(3)}: liên kết đơn với I\text{I}, 33 cặp riêng. Thẻ QQ: NO3\text{N}\text{O}_{3}^{-}N\text{N} ở giữa, 00 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đôi với N\text{N}, 22 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với N\text{N}, 33 cặp riêng; O(3)\text{O}_{(3)}: liên kết đơn với N\text{N}, 33 cặp riêng. Thẻ RR: IO3\text{I}\text{O}_{3}^{-}I\text{I} ở giữa, 11 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đơn với I\text{I}, 22 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với I\text{I}, 33 cặp riêng; O(3)\text{O}_{(3)}: liên kết đơn với I\text{I}, 33 cặp riêng. Thẻ SS: IO3+\text{I}\text{O}_{3}^{+}I\text{I} ở giữa, 11 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đơn với I\text{I}, 33 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với I\text{I}, 33 cặp riêng; O(3)\text{O}_{(3)}: liên kết đơn với I\text{I}, 33 cặp riêng. Thẻ nào vừa khôi phục đúng cấu trúc Lewis vừa dự báo đúng dấu điện tích?

  1. A. Thẻ RR
  2. B. Thẻ PP
  3. C. Thẻ SS
  4. D. Thẻ QQ

Câu 4. Một khối S\text{S} hình lập phương cạnh 77 cm được chia thành các khối lập phương nhỏ bằng nhau, mỗi cạnh chia làm 22 phần. Tổng diện tích bề mặt của các khối nhỏ bằng

  1. A. 294cm2294\,\text{cm}^2
  2. B. 588cm2588\,\text{cm}^2
  3. C. 1176cm21176\,\text{cm}^2
  4. D. 2352cm22352\,\text{cm}^2

Câu 5. Phản ứng phân huỷ calcium hydroxide (Ca(OH)2(s)CaO(s)+H2O(g))\left(\text{Ca}\left(\text{OH}\right)_2\left(s\right) \rightarrow \text{CaO}\left(s\right) + \text{H}_2\text{O}\left(g\right)\right)ΔH=109\Delta H = 109 kJ và ΔS=145\Delta S = 145 J/K. Một quá trình tự xảy ra theo chiều thuận khi

  1. A. ΔG<0\Delta G < 0
  2. B. ΔS>0\Delta S > 0
  3. C. ΔH<0\Delta H < 0
  4. D. ΔG>0\Delta G > 0

Câu 6. Phản ứng đơn giản CH3COOC2H5+NaOHCH3COONa+C2H5OH\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 + \text{NaOH} \rightarrow \text{CH}_3\text{COONa} + \text{C}_2\text{H}_5\text{OH} có biểu thức tốc độ v=kCCH3COOC2H5CNaOHv = k \cdot C_{\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5} \cdot C_{\text{NaOH}}. Hằng số tốc độ kk có giá trị bằng tốc độ phản ứng khi

  1. A. nồng độ của mọi chất tham gia đều bằng 00
  2. B. phản ứng đã kết thúc
  3. C. phản ứng vừa bắt đầu, bất kể nồng độ ban đầu là bao nhiêu
  4. D. nồng độ của mọi chất tham gia đều bằng 11 M

Câu 7. Trong tiến trình nghiên cứu hóa học, bước ngay sau “xác định vấn đề nghiên cứu” là

  1. A. Rút ra kết luận.
  2. B. Nêu giả thuyết.
  3. C. Xử lí số liệu.
  4. D. Thiết kế và tiến hành thí nghiệm.

Câu 8. Cho Eb(NH)=391E_b\left(\text{N} - \text{H}\right) = 391 kJ/mol và Eb(CH)=413E_b\left(\text{C} - \text{H}\right) = 413 kJ/mol. Liên kết bền hơn là

  1. A. CH\text{C} - \text{H}
  2. B. NH\text{N} - \text{H}
  3. C. FF\text{F} - \text{F}
  4. D. HH\text{H} - \text{H}

Còn 23 câu nữa của đề số 8 (7 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 9 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5719

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hóa học xanh là định hướng

  1. A. giảm chất độc, chất thải và tiêu hao năng lượng ngay từ khâu thiết kế quy trình.
  2. B. chỉ xử lí chất thải sau khi quy trình đã tạo ra chúng.
  3. C. dùng thật nhiều hóa chất để tăng năng suất.
  4. D. thay toàn bộ hóa chất bằng nguyên liệu tự nhiên bất kể hiệu quả.

Câu 2. Phương trình nào sau đây mô tả quá trình sản xuất sulfuric acid?

  1. A. C6H12O6+6O26CO2+6H2O\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6 + 6\text{O}_2 \rightarrow 6\text{CO}_2 + 6\text{H}_2\text{O}
  2. B. N2+3H22NH3\text{N}_2 + 3\text{H}_2 \rightarrow 2\text{NH}_3
  3. C. Fe2O3+3CO2Fe+3CO2\text{Fe}_2\text{O}_3 + 3\text{CO} \rightarrow 2\text{Fe} + 3\text{CO}_2
  4. D. 2SO2+O22SO32\text{SO}_2 + \text{O}_2 \rightarrow 2\text{SO}_3

Câu 3. Một lớp học chuyên đề hoá có bốn nhóm dựng bốn mô hình phẳng khác nhau cho cùng một chất thử XX. Quy ước: moment lưỡng cực phân tử là tổng vectơ các moment liên kết; mỗi moment liên kết cho bằng độ lớn (đơn vị D) và góc phương đo từ trục OxOx, ngược chiều kim đồng hồ, theo chiều mũi tên của moment. Một loại liên kết kí hiệu UU có mặt trong các mô hình với moment uu chưa biết độ lớn nhưng cùng một giá trị ở mọi chỗ.

Mô hình IMoment (D)Góc phương
liên kết 10,50{,}54545^\circ
liên kết UU thứ 1uu210210^\circ
Mô hình IIMoment (D)Góc phương
liên kết 11,61{,}69090^\circ
liên kết UU thứ 1uu225225^\circ
Mô hình IIIMoment (D)Góc phương
liên kết 10,40{,}4300300^\circ
liên kết UU thứ 1uu225225^\circ
liên kết UU thứ 2uu210210^\circ
liên kết UU thứ 3uu120120^\circ
Mô hình IVMoment (D)Góc phương
liên kết 10,60{,}6150150^\circ
liên kết UU thứ 1uu300300^\circ
liên kết UU thứ 2uu00^\circ
Thẻ hiệu chuẩn: phân tử chuẩn chỉ gồm hai liên kết UU đối xứng nhau, góc giữa hai moment là φ=100\varphi = 100^\circ, nên moment tổng của nó là μref=2ucosφ2\mu_{ref} = 2u\left|\cos\dfrac{\varphi}{2}\right|; đo được μref\mu_{ref} từ 1,321{,}32 đến 1,5 D1{,}5\ \text{D}. Moment lưỡng cực đo được của chất thử XX nằm trong khoảng từ 1,261{,}26 đến 1,36 D1{,}36\ \text{D} (hai khoảng đo đã gồm sai số). Cho biết: nếu v(u)=v0+uw\vec v\left(u\right) = \vec v_0 + u\,\vec w thì v2=w2u2+2(v0w)u+v02\left|\vec v\right|^2 = \left|\vec w\right|^2 u^2 + 2\left(\vec v_0 \cdot \vec w\right)u + \left|\vec v_0\right|^2, đạt cực tiểu tại u=v0ww2u^* = -\dfrac{\vec v_0 \cdot \vec w}{\left|\vec w\right|^2}; trên một khoảng của uu, giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của v\left|\vec v\right| chỉ cần xét hai đầu khoảng và uu^* nếu uu^* thuộc khoảng. Mô hình nào phù hợp đồng thời với thẻ hiệu chuẩn và moment đo được của mẫu?

  1. A. Mô hình IIIIII
  2. B. Mô hình II
  3. C. Mô hình IVIV
  4. D. Mô hình IIII

Câu 4. Phản ứng đơn giản 2HIH2+I22\text{HI} \rightarrow \text{H}_2 + \text{I}_2 có tốc độ 7210372 \cdot 10^{-3} mol/(L·s) khi CHI=2C_{\text{HI}} = 2 mol/L. Hằng số tốc độ kk bằng

  1. A. 7272
  2. B. 1818
  3. C. 288288
  4. D. 2222

Câu 5. Một câu lạc bộ khoa học có bốn nhóm dựng bốn mô hình phẳng khác nhau cho cùng một hợp chất YY. Quy ước: moment lưỡng cực phân tử là tổng vectơ các moment liên kết; mỗi moment liên kết cho bằng độ lớn (đơn vị D) và góc phương đo từ trục OxOx, ngược chiều kim đồng hồ, theo chiều mũi tên của moment. Một loại liên kết kí hiệu UU có mặt trong các mô hình với moment uu chưa biết độ lớn nhưng cùng một giá trị ở mọi chỗ.

Mô hình IMoment (D)Góc phương
liên kết 11,11{,}1225225^\circ
liên kết 20,50{,}5270270^\circ
liên kết UU thứ 1uu6060^\circ
liên kết UU thứ 2uu4545^\circ
liên kết UU thứ 3uu270270^\circ
Mô hình IIMoment (D)Góc phương
liên kết 11,71{,}79090^\circ
liên kết 20,90{,}9240240^\circ
liên kết UU thứ 1uu315315^\circ
liên kết UU thứ 2uu6060^\circ
liên kết UU thứ 3uu330330^\circ
Mô hình IIIMoment (D)Góc phương
liên kết 11,51{,}56060^\circ
liên kết UU thứ 1uu120120^\circ
Mô hình IVMoment (D)Góc phương
liên kết 11,91{,}9180180^\circ
liên kết 21,21{,}2150150^\circ
liên kết UU thứ 1uu270270^\circ
Thẻ hiệu chuẩn: phân tử chuẩn chỉ gồm hai liên kết UU đối xứng nhau, góc giữa hai moment là φ=100\varphi = 100^\circ, nên moment tổng của nó là μref=2ucosφ2\mu_{ref} = 2u\left|\cos\dfrac{\varphi}{2}\right|; đo được μref\mu_{ref} từ 1,061{,}06 đến 1,26 D1{,}26\ \text{D}. Moment lưỡng cực đo được của hợp chất YY nằm trong khoảng từ 2,062{,}06 đến 2,14 D2{,}14\ \text{D} (hai khoảng đo đã gồm sai số). Cho biết: nếu v(u)=v0+uw\vec v\left(u\right) = \vec v_0 + u\,\vec w thì v2=w2u2+2(v0w)u+v02\left|\vec v\right|^2 = \left|\vec w\right|^2 u^2 + 2\left(\vec v_0 \cdot \vec w\right)u + \left|\vec v_0\right|^2, đạt cực tiểu tại u=v0ww2u^* = -\dfrac{\vec v_0 \cdot \vec w}{\left|\vec w\right|^2}; trên một khoảng của uu, giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của v\left|\vec v\right| chỉ cần xét hai đầu khoảng và uu^* nếu uu^* thuộc khoảng. Mô hình nào phù hợp đồng thời với thẻ hiệu chuẩn và moment đo được của mẫu?

  1. A. Mô hình IIII
  2. B. Mô hình IIIIII
  3. C. Mô hình IVIV
  4. D. Mô hình II

Câu 6. Với cùng một chất, entropy ở ba trạng thái được sắp xếp thế nào? (Tham khảo phản ứng tổng hợp ammonia: N2(g)+3H2(g)2NH3(g)\text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{NH}_3\left(g\right).)

  1. A. Ba trạng thái có entropy bằng nhau
  2. B. Slỏng<Sra˘ˊn<SkhıˊS_{\text{lỏng}} < S_{\text{rắn}} < S_{\text{khí}}
  3. C. Sra˘ˊn<Slỏng<SkhıˊS_{\text{rắn}} < S_{\text{lỏng}} < S_{\text{khí}}
  4. D. Skhıˊ<Slỏng<Sra˘ˊnS_{\text{khí}} < S_{\text{lỏng}} < S_{\text{rắn}}

Câu 7. Cho phản ứng N2+3H22NH3\text{N}_2 + 3\text{H}_2 \rightarrow 2\text{NH}_3. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo NH3\text{NH}_3 được viết là

  1. A. v=ΔtΔC\overline{v} = \dfrac{\Delta t}{\Delta C}
  2. B. v=12ΔCΔt\overline{v} = -\dfrac{1}{2} \cdot \dfrac{\Delta C}{\Delta t}
  3. C. v=2ΔCΔt\overline{v} = 2 \cdot \dfrac{\Delta C}{\Delta t}
  4. D. v=12ΔCΔt\overline{v} = \dfrac{1}{2} \cdot \dfrac{\Delta C}{\Delta t}

Còn 24 câu nữa của đề số 9 (6 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 10 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5720

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Liên kết trong hợp chất CaO\text{Ca}\text{O} được hình thành nhờ

  1. A. lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu
  2. B. sự góp chung các cặp electron giữa hai nguyên tử
  3. C. lực hút giữa hạt nhân nguyên tử này với hạt nhân nguyên tử kia
  4. D. sự dùng chung electron do một nguyên tử đóng góp

Câu 2. Một thẻ nhận dạng của một tiểu phân đơn giản dạng XYy\text{XY}_y (một nguyên tử trung tâm X\text{X}, yy nguyên tử ngoài cùng loại Y\text{Y}, có thể mang điện) bị mất nét: một nét liên kết và một cặp electron không còn đọc được, kí hiệu nguyên tố mờ — chỉ còn thấy các nguyên tử ngoài nối quanh nguyên tử trung tâm. Ba máy đo độc lập còn lưu số liệu của đúng tiểu phân ấy:

Kênh đoSố đọcQuy tắc đọc
Tỉ lệ số nguyên tử ngoài : trung tâm2,5±0,72{,}5 \pm 0{,}7mọi giá trị nguyên yy trong khoảng ấy đều có thể
Độ lớn điện tích của tiểu phânq=1\left|q\right| = 1chưa biết dấu
Tổng số electron hoá trịNđọc=23N_{\text{đọc}} = 23máy có nền +4+4: mọi số đọc lớn hơn giá trị thật 44 electron; sau khi hiệu chỉnh nền, sai số ±1\pm 1
Bảng ứng viên (chỉ xét các khung và điện tích dưới đây; số electron hoá trị của nguyên tử tự do: N\text{N}: 55, P\text{P}: 55, O\text{O}: 66, S\text{S}: 66, Cl\text{Cl}: 77, F\text{F}: 77, I\text{I}: 77):
KhungĐiện tích qq được phép xét
NO3\text{N}\text{O}_{3}00, 1-1, 2-2
SO2\text{S}\text{O}_{2}+1+1, 00, 1-1
ClF2\text{Cl}\text{F}_{2}+1+1, 00, 1-1
IO3\text{I}\text{O}_{3}00, 1-1, 2-2
PF3\text{P}\text{F}_{3}+1+1, 00, 1-1
Quy tắc dùng trong đề: NN bằng tổng electron hoá trị của các nguyên tử, cộng thêm q\left|q\right| nếu q<0q < 0 và trừ đi nếu q>0q > 0; mỗi liên kết đơn, đôi, ba dùng 22, 44, 66 electron; mọi nguyên tử (kể cả nguyên tử trung tâm) đều đủ octet, không xét gốc tự do hay octet mở rộng. Điện tích hình thức FC=VLBFC = V - L - B với VV là số electron hoá trị của nguyên tử tự do, LL là số electron không liên kết, BB là tổng bậc liên kết quanh nguyên tử (liên kết đơn/đôi/ba góp 1/2/31/2/3); tổng FCFC của mọi nguyên tử bằng qq. Trong các cách phân bố liên kết thoả octet và đúng NN, thẻ đúng là cách có tổng FC\left|FC\right| nhỏ nhất; các cách chỉ khác nhau ở vị trí liên kết đôi là một họ cộng hưởng, mô tả như một thẻ. Bốn thẻ phục hồi được đề xuất, mỗi thẻ ghi công thức kèm dấu điện tích dự báo và cấu trúc Lewis (bậc liên kết của từng nguyên tử ngoài với nguyên tử trung tâm, số cặp electron riêng của từng nguyên tử): Thẻ PP: ClF2+\text{Cl}\text{F}_{2}^{+}Cl\text{Cl} ở giữa, 22 cặp riêng; F(1)\text{F}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; F(2)\text{F}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng. Thẻ QQ: ClF2+\text{Cl}\text{F}_{2}^{+}Cl\text{Cl} ở giữa, 33 cặp riêng; F(1)\text{F}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; F(2)\text{F}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng. Thẻ RR: ClF2\text{Cl}\text{F}_{2}^{-}Cl\text{Cl} ở giữa, 22 cặp riêng; F(1)\text{F}_{(1)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng; F(2)\text{F}_{(2)}: liên kết đơn với Cl\text{Cl}, 33 cặp riêng. Thẻ SS: NO3\text{N}\text{O}_{3}^{-}N\text{N} ở giữa, 00 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đôi với N\text{N}, 22 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với N\text{N}, 33 cặp riêng; O(3)\text{O}_{(3)}: liên kết đơn với N\text{N}, 33 cặp riêng. Thẻ nào vừa khôi phục đúng cấu trúc Lewis vừa dự báo đúng dấu điện tích?

  1. A. Thẻ SS
  2. B. Thẻ QQ
  3. C. Thẻ PP
  4. D. Thẻ RR

Câu 3. Cân bằng phản ứng Fe+Cl2FeCl3\text{Fe} + \text{Cl}_2 \rightarrow \text{FeCl}_3. Hệ số của chất khử Fe\text{Fe}

  1. A. 33
  2. B. 55
  3. C. 44
  4. D. 22

Câu 4. Chất lỏng benzene có điểm chớp cháy 11 C-11\ ^\circ\text{C}. Điểm chớp cháy của một chất lỏng là

  1. A. nhiệt độ thấp nhất mà chất lỏng tự bốc cháy không cần nguồn mồi
  2. B. nhiệt độ thấp nhất mà hơi của chất lỏng tạo với không khí hỗn hợp bắt lửa được khi có nguồn mồi
  3. C. nhiệt độ sôi của chất lỏng
  4. D. nhiệt độ của ngọn lửa khi chất lỏng cháy

Câu 5. Ba nguyên tố carbon (C,Z=6)\left(\text{C}, Z = 6\right), lithium (Li,Z=3)\left(\text{Li}, Z = 3\right), oxygen (O,Z=8)\left(\text{O}, Z = 8\right) cùng thuộc chu kì 22. Dãy nào sắp xếp đúng theo chiều tăng dần tính phi kim?

  1. A. C\text{C} < Li\text{Li} < O\text{O}
  2. B. Li\text{Li} < O\text{O} < C\text{C}
  3. C. Li\text{Li} < C\text{C} < O\text{O}
  4. D. C\text{C} < O\text{O} < Li\text{Li}

Câu 6. Nguyên tử fluorine (F,Z=9)\left(\text{F}, Z = 9\right) có cấu hình electron 1s22s22p5\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{5}. Nguyên tố ấy là

  1. A. phi kim
  2. B. kim loại
  3. C. khí hiếm
  4. D. nguyên tố chuyển tiếp

Câu 7. Một thẻ nhận dạng của một tiểu phân đơn giản dạng XYy\text{XY}_y (một nguyên tử trung tâm X\text{X}, yy nguyên tử ngoài cùng loại Y\text{Y}, có thể mang điện) bị mất nét: một nét liên kết và một cặp electron không còn đọc được, kí hiệu nguyên tố mờ — chỉ còn thấy các nguyên tử ngoài nối quanh nguyên tử trung tâm. Ba máy đo độc lập còn lưu số liệu của đúng tiểu phân ấy:

Kênh đoSố đọcQuy tắc đọc
Tỉ lệ số nguyên tử ngoài : trung tâm2,6±0,72{,}6 \pm 0{,}7mọi giá trị nguyên yy trong khoảng ấy đều có thể
Độ lớn điện tích của tiểu phânq=1\left|q\right| = 1chưa biết dấu
Tổng số electron hoá trịNđọc=23N_{\text{đọc}} = 23máy có nền +6+6: mọi số đọc lớn hơn giá trị thật 66 electron; sau khi hiệu chỉnh nền, sai số ±1\pm 1
Bảng ứng viên (chỉ xét các khung và điện tích dưới đây; số electron hoá trị của nguyên tử tự do: B\text{B}: 33, C\text{C}: 44, N\text{N}: 55, O\text{O}: 66, S\text{S}: 66, Cl\text{Cl}: 77, F\text{F}: 77):
KhungĐiện tích qq được phép xét
NO3\text{N}\text{O}_{3}00, 1-1, 2-2
SO2\text{S}\text{O}_{2}+1+1, 00, 1-1
BO2\text{B}\text{O}_{2}00, 1-1, 2-2
CF4\text{C}\text{F}_{4}+1+1, 00, 1-1
BCl3\text{B}\text{Cl}_{3}00, 1-1, 2-2
Quy tắc dùng trong đề: NN bằng tổng electron hoá trị của các nguyên tử, cộng thêm q\left|q\right| nếu q<0q < 0 và trừ đi nếu q>0q > 0; mỗi liên kết đơn, đôi, ba dùng 22, 44, 66 electron; mọi nguyên tử (kể cả nguyên tử trung tâm) đều đủ octet, không xét gốc tự do hay octet mở rộng. Điện tích hình thức FC=VLBFC = V - L - B với VV là số electron hoá trị của nguyên tử tự do, LL là số electron không liên kết, BB là tổng bậc liên kết quanh nguyên tử (liên kết đơn/đôi/ba góp 1/2/31/2/3); tổng FCFC của mọi nguyên tử bằng qq. Trong các cách phân bố liên kết thoả octet và đúng NN, thẻ đúng là cách có tổng FC\left|FC\right| nhỏ nhất; các cách chỉ khác nhau ở vị trí liên kết đôi là một họ cộng hưởng, mô tả như một thẻ. Bốn thẻ phục hồi được đề xuất, mỗi thẻ ghi công thức kèm dấu điện tích dự báo và cấu trúc Lewis (bậc liên kết của từng nguyên tử ngoài với nguyên tử trung tâm, số cặp electron riêng của từng nguyên tử): Thẻ PP: BO2\text{B}\text{O}_{2}^{-}B\text{B} ở giữa, 00 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đôi với B\text{B}, 11 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đôi với B\text{B}, 22 cặp riêng. Thẻ QQ: NO3\text{N}\text{O}_{3}^{-}N\text{N} ở giữa, 00 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đôi với N\text{N}, 22 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đơn với N\text{N}, 33 cặp riêng; O(3)\text{O}_{(3)}: liên kết đơn với N\text{N}, 33 cặp riêng. Thẻ RR: BO2\text{B}\text{O}_{2}^{-}B\text{B} ở giữa, 00 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đôi với B\text{B}, 22 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đôi với B\text{B}, 22 cặp riêng. Thẻ SS: BO2+\text{B}\text{O}_{2}^{+}B\text{B} ở giữa, 00 cặp riêng; O(1)\text{O}_{(1)}: liên kết đôi với B\text{B}, 22 cặp riêng; O(2)\text{O}_{(2)}: liên kết đôi với B\text{B}, 22 cặp riêng. Thẻ nào vừa khôi phục đúng cấu trúc Lewis vừa dự báo đúng dấu điện tích?

  1. A. Thẻ SS
  2. B. Thẻ PP
  3. C. Thẻ RR
  4. D. Thẻ QQ

Câu 8. Khi acid loãng bắn vào tay, cách làm đúng là

  1. A. Xử lí như chất thải, không dùng.
  2. B. Nghiêng ống và hướng miệng ống về phía không có người.
  3. C. Rót từ từ acid đặc vào nước rồi khuấy đều.
  4. D. Rửa ngay dưới vòi nước chảy nhiều phút rồi báo giáo viên.

Còn 23 câu nữa của đề số 10 (7 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 85 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 100 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 92 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Hóa học · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 37 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Hóa học · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 42 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 10 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 10 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 75 trang