NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 12 · Phương pháp toạ độ trong không gian

Vị trí tương đối

44 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(26 câu)

Câu 1.Đường có $\vec{u} = (1; 1; -2)$ và mặt phẳng có $\vec{n} = (1; 1; 1)$, điểm trên đường thuộc mặt phẳng. Hỏi vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng?

A.$\text{Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (thực ra là $\vec{u} \parallel \vec{n}$)}$
B.Đường thẳng nằm trong mặt phẳng
C.Đường thẳng song song với mặt phẳng
D.Đường thẳng cắt mặt phẳng

Câu 2.Cho mặt cầu $(S)$ tâm $I$, bán kính $R$ và mặt phẳng $(P)$ thoả mãn $d(I, (P)) > R$. Xác định vị trí tương đối của $(P)$ và $(S)$.

A.Mặt phẳng không cắt mặt cầu
B.Mặt phẳng cắt mặt cầu theo đường tròn
C.Mặt phẳng đi qua tâm mặt cầu
D.Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu

Câu 3.Đường có $\vec{u} = (1; 1; -2)$ và mặt phẳng có $\vec{n} = (1; 1; 1)$, điểm trên đường thuộc mặt phẳng. Hỏi vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng?

A.Đường thẳng cắt mặt phẳng
B.Đường thẳng nằm trong mặt phẳng
C.Đường thẳng song song với mặt phẳng
D.$\text{Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (thực ra là $\vec{u} \parallel \vec{n}$)}$

Câu 4.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt cầu $(S_1)$ tâm $I_1(1;3;0)$, bán kính $R_1 = 1$ và $(S_2)$ tâm $I_2(6;15;0)$, bán kính $R_2 = 2$. Xét vị trí tương đối của hai mặt cầu.

A.Hai mặt cầu tiếp xúc trong
B.Hai mặt cầu tiếp xúc ngoài
C.Hai mặt cầu ngoài nhau
D.Hai mặt cầu cắt nhau

Câu 5.Cho mặt cầu $(S)$ tâm $I$, bán kính $R$ và mặt phẳng $(P)$ thoả mãn $d(I, (P)) < R$. Xác định vị trí tương đối của $(P)$ và $(S)$.

A.Mặt phẳng không cắt mặt cầu
B.Mặt phẳng đi qua tâm mặt cầu
C.Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu
D.Mặt phẳng cắt mặt cầu theo đường tròn

Câu 6.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt cầu $(S_1)$ tâm $I_1(1;1;0)$, bán kính $R_1 = 7$ và $(S_2)$ tâm $I_2(6;13;0)$, bán kính $R_2 = 6$. Xét vị trí tương đối của hai mặt cầu.

A.Hai mặt cầu tiếp xúc ngoài
B.Hai mặt cầu ngoài nhau
C.Hai mặt cầu tiếp xúc trong
D.Hai mặt cầu cắt nhau

Câu 7.Cho mặt cầu $(S)$ tâm $I$, bán kính $R$ và mặt phẳng $(P)$ thoả mãn $d(I, (P)) = R$. Xác định vị trí tương đối của $(P)$ và $(S)$.

A.Mặt phẳng không cắt mặt cầu
B.Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu
C.Mặt phẳng đi qua tâm mặt cầu
D.Mặt phẳng cắt mặt cầu theo đường tròn

Câu 8.Cho mặt cầu $(S)$ tâm $I$, bán kính $R$ và mặt phẳng $(P)$ thoả mãn $d(I, (P)) < R$. Xác định vị trí tương đối của $(P)$ và $(S)$.

A.Mặt phẳng cắt mặt cầu theo đường tròn
B.Mặt phẳng không cắt mặt cầu
C.Mặt phẳng đi qua tâm mặt cầu
D.Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu

Câu 9.Cho mặt cầu $(S)$ tâm $I$, bán kính $R$ và mặt phẳng $(P)$ thoả mãn $d(I, (P)) < R$. Xác định vị trí tương đối của $(P)$ và $(S)$.

A.Mặt phẳng đi qua tâm mặt cầu
B.Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu
C.Mặt phẳng cắt mặt cầu theo đường tròn
D.Mặt phẳng không cắt mặt cầu

Câu 10.Cho mặt cầu $(S)$ tâm $I$, bán kính $R$ và mặt phẳng $(P)$ thoả mãn $d(I, (P)) > R$. Xác định vị trí tương đối của $(P)$ và $(S)$.

A.Mặt phẳng đi qua tâm mặt cầu
B.Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu
C.Mặt phẳng cắt mặt cầu theo đường tròn
D.Mặt phẳng không cắt mặt cầu

Câu 11.Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng $(x + 2y + 3z + 1 = 0)$ và $(2x + 4y + 6z + 5 = 0)$.

A.Cắt nhau
B.Trùng nhau
C.Vuông góc
D.Song song

Câu 12.Đường có $\vec{u} = (1; 2; 3)$, mặt phẳng có $\vec{n} = (2; 4; 6)$. Hỏi vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng?

A.Đường thẳng nằm trong mặt phẳng
B.Đường thẳng cắt mặt phẳng
C.Đường thẳng song song với mặt phẳng
D.$\text{Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (thực ra là $\vec{u} \parallel \vec{n}$)}$

Câu 13.Đường có $\vec{u} = (1; 2; 3)$, mặt phẳng có $\vec{n} = (2; 4; 6)$. Hỏi vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng?

A.Đường thẳng nằm trong mặt phẳng
B.$\text{Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (thực ra là $\vec{u} \parallel \vec{n}$)}$
C.Đường thẳng cắt mặt phẳng
D.Đường thẳng song song với mặt phẳng

Câu 14.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt cầu $(S_1)$ tâm $I_1(2;-1;0)$, bán kính $R_1 = 15$ và $(S_2)$ tâm $I_2(8;7;0)$, bán kính $R_2 = 2$. Xét vị trí tương đối của hai mặt cầu.

A.Hai mặt cầu tiếp xúc ngoài
B.Hai mặt cầu cắt nhau
C.Hai mặt cầu ngoài nhau
D.Mặt cầu này nằm trong mặt cầu kia

Câu 15.Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng $(2x + y - z + 1 = 0)$ và $(4x + 2y - 2z - 6 = 0)$.

A.Cắt nhau
B.Trùng nhau
C.Song song
D.Vuông góc

Câu 16.Đường có $\vec{u} = (1; 1; 1)$ và đi qua $(0;0;0)$, mặt phẳng $x + y + z = 1$. Hỏi vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng?

A.Đường thẳng cắt mặt phẳng
B.Đường thẳng nằm trong mặt phẳng
C.Đường thẳng song song với mặt phẳng
D.$\text{Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (thực ra là $\vec{u} \parallel \vec{n}$)}$

Câu 17.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt cầu $(S_1)$ tâm $I_1(3;0;0)$, bán kính $R_1 = 1$ và $(S_2)$ tâm $I_2(11;15;0)$, bán kính $R_2 = 2$. Xét vị trí tương đối của hai mặt cầu.

A.Hai mặt cầu ngoài nhau
B.Hai mặt cầu tiếp xúc ngoài
C.Hai mặt cầu tiếp xúc trong
D.Hai mặt cầu cắt nhau

Câu 18.Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng $(x + 2y + 3z + 1 = 0)$ và $(2x + 4y + 6z + 2 = 0)$.

A.Cắt nhau
B.Vuông góc
C.Song song
D.Trùng nhau

Câu 19.Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng $(x + 2y + 3z + 1 = 0)$ và $(2x + 4y + 6z + 2 = 0)$.

A.Trùng nhau
B.Cắt nhau
C.Vuông góc
D.Song song

Câu 20.Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng $(x + y + z + 1 = 0)$ và $(x + 2y + z + 3 = 0)$.

A.Trùng nhau
B.Cắt nhau
C.Vuông góc
D.Song song

Câu 21.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt cầu $(S_1)$ tâm $I_1(-1;-3;0)$, bán kính $R_1 = 15$ và $(S_2)$ tâm $I_2(4;9;0)$, bán kính $R_2 = 2$. Xét vị trí tương đối của hai mặt cầu.

A.Hai mặt cầu ngoài nhau
B.Hai mặt cầu tiếp xúc ngoài
C.Hai mặt cầu tiếp xúc trong
D.Hai mặt cầu cắt nhau

Câu 22.Đường có $\vec{u} = (1; 1; 1)$ và đi qua $(0;0;0)$, mặt phẳng $x + y + z = 1$. Hỏi vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng?

A.Đường thẳng song song với mặt phẳng
B.$\text{Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (thực ra là $\vec{u} \parallel \vec{n}$)}$
C.Đường thẳng cắt mặt phẳng
D.Đường thẳng nằm trong mặt phẳng

Câu 23.Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng $(x + 2y + 3z + 1 = 0)$ và $(2x + 4y + 6z + 2 = 0)$.

A.Vuông góc
B.Song song
C.Trùng nhau
D.Cắt nhau

Câu 24.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt cầu $(S_1)$ tâm $I_1(-3;-3;0)$, bán kính $R_1 = 4$ và $(S_2)$ tâm $I_2(0;1;0)$, bán kính $R_2 = 2$. Xét vị trí tương đối của hai mặt cầu.

A.Hai mặt cầu cắt nhau
B.Hai mặt cầu tiếp xúc trong
C.Hai mặt cầu tiếp xúc ngoài
D.Hai mặt cầu ngoài nhau

Câu 25.Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng $(x - y + 2z = 0)$ và $(2x - 2y + 4z = 0)$.

A.Vuông góc
B.Cắt nhau
C.Song song
D.Trùng nhau

Câu 26.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt cầu $(S_1)$ tâm $I_1(-2;0;0)$, bán kính $R_1 = 1$ và $(S_2)$ tâm $I_2(4;8;0)$, bán kính $R_2 = 2$. Xét vị trí tương đối của hai mặt cầu.

A.Hai mặt cầu tiếp xúc ngoài
B.Hai mặt cầu tiếp xúc trong
C.Hai mặt cầu cắt nhau
D.Hai mặt cầu ngoài nhau

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(6 câu)

Câu 27.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): x + y + z - 4 = 0$ và đường thẳng $d$ đi qua điểm $M(1; 1; 1)$ có vector chỉ phương $\vec{u} = (1; 0; -1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vector chỉ phương của đường thẳng $d$ là $\vec{u} = (1; 0; -1)$.
b)Đường thẳng $d$ song song với mặt phẳng $(P)$.
c)Điểm $M(1; 1; 1)$ thuộc mặt phẳng $(P)$.
d)Tích vô hướng $\vec{n} \cdot \vec{u} = 0$.

Câu 28.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): 2x + y - z - 3 = 0$ và đường thẳng $d$ đi qua điểm $M(1; 1; 1)$ có vector chỉ phương $\vec{u} = (1; 0; -2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điểm $M(1; 1; 1)$ thuộc mặt phẳng $(P)$.
b)Vector chỉ phương của đường thẳng $d$ là $\vec{u} = (1; 0; -2)$.
c)Để đường thẳng $d \perp (P)$ thì $\vec{u}$ phải cùng phương với $\vec{n}$.
d)Tích vô hướng $\vec{n} \cdot \vec{u} = 0$.

Câu 29.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): x - y + z - 2 = 0$ và đường thẳng $d$ đi qua điểm $M(1; 1; 1)$ có vector chỉ phương $\vec{u} = (1; 0; -1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vector chỉ phương của đường thẳng $d$ là $\vec{u} = (1; 0; -1)$.
b)Điểm $M(1; 1; 1)$ thuộc mặt phẳng $(P)$.
c)Đường thẳng $d$ song song với mặt phẳng $(P)$.
d)Tích vô hướng $\vec{n} \cdot \vec{u} = 0$.

Câu 30.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): 2x + y - z - 3 = 0$ và đường thẳng $d$ đi qua điểm $M(1; 1; 1)$ có vector chỉ phương $\vec{u} = (1; 0; -2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai vector pháp tuyến của hai mặt phẳng song song luôn cùng phương.
b)Vector pháp tuyến của $(P)$ là $\vec{n} = (2; 1; -1)$.
c)Tích vô hướng $\vec{n} \cdot \vec{u} = 0$.
d)Đường thẳng $d$ song song với mặt phẳng $(P)$.

Câu 31.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): x - y + z - 2 = 0$ và đường thẳng $d$ đi qua điểm $M(1; 1; 1)$ có vector chỉ phương $\vec{u} = (1; 0; -1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vector pháp tuyến của $(P)$ là $\vec{n} = (1; -1; 1)$.
b)Vector chỉ phương của đường thẳng $d$ là $\vec{u} = (1; 0; -1)$.
c)Điểm $M(1; 1; 1)$ thuộc mặt phẳng $(P)$.
d)Để đường thẳng $d \perp (P)$ thì $\vec{u}$ phải cùng phương với $\vec{n}$.

Câu 32.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): x + 2y + z - 5 = 0$ và đường thẳng $d$ đi qua điểm $M(1; 1; 1)$ có vector chỉ phương $\vec{u} = (1; 0; -1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vector pháp tuyến của $(P)$ là $\vec{n} = (1; 2; 1)$.
b)Đường thẳng $d$ song song với mặt phẳng $(P)$.
c)Điểm $M(1; 1; 1)$ thuộc mặt phẳng $(P)$.
d)Hai vector pháp tuyến của hai mặt phẳng song song luôn cùng phương.

Phần III. Trả lời ngắn(12 câu)

Câu 33.Mặt cầu và mặt phẳng có $d(I, (P)) > R$. Số điểm chung?

Câu 34.Mặt cầu và mặt phẳng có $d(I, (P)) = R$. Số điểm chung?

Câu 35.Mặt cầu và mặt phẳng có $d(I, (P)) < R$. Số điểm chung là $-1$ nếu vô số, $0$ nếu rỗng, $1$ nếu 1.

Câu 36.Đường thẳng cắt mặt phẳng tại đúng 1 điểm. Số giao điểm là?

Câu 37.Mặt cầu và mặt phẳng có $d(I, (P)) < R$. Số điểm chung là $-1$ nếu vô số, $0$ nếu rỗng, $1$ nếu 1.

Câu 38.Mặt cầu và mặt phẳng có $d(I, (P)) = R$. Số điểm chung?

Câu 39.Đường thẳng cắt mặt phẳng tại đúng 1 điểm. Số giao điểm là?

Câu 40.Đường thẳng nằm trong mặt phẳng. Số giao điểm là (-1 cho vô số, 0, 1)?

Câu 41.Mặt cầu và mặt phẳng có $d(I, (P)) > R$. Số điểm chung?

Câu 42.Đường thẳng song song với mặt phẳng. Số giao điểm là?

Câu 43.Đường thẳng cắt mặt phẳng tại đúng 1 điểm. Số giao điểm là?

Câu 44.Đường thẳng nằm trong mặt phẳng. Số giao điểm là (-1 cho vô số, 0, 1)?

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề