Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(21 câu)
Câu 1.Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng $AB$ với $A(3;1;-3)$ và $B(-1;1;-3)$.
Câu 2.Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm $A(2;0;0)$, $B(0;2;0)$, $C(0;0;-5)$.
Câu 3.Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng $AB$ với $A(1;-1;2)$ và $B(-1;3;2)$.
Câu 4.Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng $AB$ với $A(3;0;1)$ và $B(1;2;-3)$.
Câu 5.Viết phương trình mặt phẳng qua điểm $M(2; 2; -5)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (-1; 4; 3)$.
Câu 6.Viết phương trình mặt phẳng qua điểm $M(5; -4; 3)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (-1; -5; -5)$.
Câu 7.Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng $AB$ với $A(-2;1;1)$ và $B(-2;-1;1)$.
Câu 8.Khoảng cách từ điểm $M(-4; 2; 3)$ đến mặt phẳng $x + 2y + 2z + 1 = 0$ bằng?
Câu 9.Viết phương trình mặt phẳng qua điểm $M(-5; -4; -4)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (1; -3; -1)$.
Câu 10.Viết phương trình mặt phẳng qua điểm $M(5; -1; 1)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (4; -5; 3)$.
Câu 11.Khoảng cách từ điểm $M(3; -1; -5)$ đến mặt phẳng $3y + 4z - 7 = 0$ bằng?
Câu 12.Khoảng cách từ điểm $M(2; -5; -4)$ đến mặt phẳng $2x - 2y + z - 5 = 0$ bằng?
Câu 13.Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng $AB$ với $A(-3;-1;-2)$ và $B(-3;3;2)$.
Câu 14.Khoảng cách từ điểm $M(1; 4; -5)$ đến mặt phẳng $3y + 4z - 1 = 0$ bằng?
Câu 15.Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm $A(-5;0;0)$, $B(0;-4;0)$, $C(0;0;-4)$.
Câu 16.Viết phương trình mặt phẳng qua điểm $M(-3; 5; -4)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (-1; -4; 3)$.
Câu 17.Viết phương trình mặt phẳng qua điểm $M(-2; 5; 4)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (-3; 1; 5)$.
Câu 18.Khoảng cách từ điểm $M(-5; -1; 4)$ đến mặt phẳng $3x + 4y + 5 = 0$ bằng?
Câu 19.Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm $A(1;0;0)$, $B(0;-3;0)$, $C(0;0;2)$.
Câu 20.Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm $A(-2;0;0)$, $B(0;-1;0)$, $C(0;0;-4)$.
Câu 21.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(13 câu)
Câu 22.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): -x - y + 3z + 5 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt phẳng $(P)$ đi qua điểm $M_0(-1; 2; 2)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (-1; -1; 1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): 3x + y + 3z - 2 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 25.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt phẳng $(P)$ đi qua điểm $M_0(3; 2; 3)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (1; -1; 1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): 3x + 2y - z + 6 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): -2x - 2y + z - 2 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt phẳng $(P)$ đi qua điểm $M_0(2; 3; 2)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (-2; 1; 1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 29.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): 2x - y - z + 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 30.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): 2x + 2y + z + 6 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 31.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt phẳng $(P)$ đi qua điểm $M_0(4; 3; -1)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (-2; 1; 2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 32.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt phẳng $(P)$ đi qua điểm $M_0(4; 2; 3)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (1; 1; 1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 33.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt phẳng $(P)$ đi qua điểm $M_0(2; 4; -1)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (1; -1; 1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 34.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): x + y + z - 1 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(10 câu)
Câu 35.Khoảng cách từ $M(-5; -1; 4)$ đến mặt phẳng $3x + 4y + 5 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 36.Khoảng cách từ $M(-1; -4; 3)$ đến mặt phẳng $x + 2y + 2z - 7 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 37.Khoảng cách từ $M(-4; 2; 3)$ đến mặt phẳng $x + 2y + 2z + 1 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 38.Mặt phẳng đi qua $M(-5; -4; -4)$ với pháp tuyến $\vec{n} = (1; -3; -1)$ có dạng $Ax + By + Cz + D = 0$. Ghi giá trị $D$.
Câu 39.Khoảng cách từ $M(2; -5; -4)$ đến mặt phẳng $2x - 2y + z - 5 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 40.Khoảng cách từ $M(-4; 1; -3)$ đến mặt phẳng $2x + 2y + z - 7 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 41.Mặt phẳng đi qua $M(-2; 5; 4)$ với pháp tuyến $\vec{n} = (-3; 1; 5)$ có dạng $Ax + By + Cz + D = 0$. Ghi giá trị $D$.
Câu 42.Khoảng cách từ $M(-3; 1; 5)$ đến mặt phẳng $x + 2y + 2z + 9 = 0$.
Câu 43.Khoảng cách từ $M(3; -1; -5)$ đến mặt phẳng $x - 7 = 0$.
Câu 44.Mặt phẳng đi qua $M(-3; 5; -4)$ với pháp tuyến $\vec{n} = (-1; -4; 3)$ có dạng $Ax + By + Cz + D = 0$. Ghi giá trị $D$.