NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 12 · Phương pháp toạ độ trong không gian

Khoảng cách và góc

44 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(23 câu)

Câu 1.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): 3x - 4y + 12z - 13 = 0$ và điểm $M(0;0;0).$ Tính khoảng cách từ $M$ đến $(P).$

A.$d = \dfrac{1}{13}$
B.$d = 1$
C.$d = 2$
D.$d = 13$

Câu 2.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt phẳng $(P)$ và $(Q)$ lần lượt có vectơ pháp tuyến $\vec{n_P} = (1;0;0)$ và $\vec{n_Q} = (0;1;0)$. Tính góc giữa $(P)$ và $(Q)$.

A.$45^\circ$
B.$30^\circ$
C.$90^\circ$
D.$60^\circ$

Câu 3.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): 3x + 4y - 25 = 0$ và điểm $M(0;0;0).$ Tính khoảng cách từ $M$ đến $(P).$

A.$d = 6$
B.$d = 1$
C.$d = 25$
D.$d = 5$

Câu 4.Tính khoảng cách từ điểm $M(3; -1; 2)$ đến đường thẳng $\Delta$ qua $O$ có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (1; 0; 0)$.

A.$d = \sqrt{5}$
B.$d = \sqrt{14}$
C.$d = 3$
D.$d = 1$

Câu 5.Tính khoảng cách từ điểm $M(3; 4; 2)$ đến đường thẳng $\Delta$ qua $O$ có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (1; 0; 0)$.

A.$d = \sqrt{29}$
B.$d = 6$
C.$d = 2 \sqrt{5}$
D.$d = 4$

Câu 6.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt phẳng $(P)$ và $(Q)$ lần lượt có vectơ pháp tuyến $\vec{n_P} = (1;0;0)$ và $\vec{n_Q} = (1;\sqrt{3};0)$. Tính góc giữa $(P)$ và $(Q)$.

A.$45^\circ$
B.$90^\circ$
C.$30^\circ$
D.$60^\circ$

Câu 7.

Câu 8.Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng $x + 2y + 2z + 1 = 0$ và $x + 2y + 2z + 4 = 0$.

A.$d = \dfrac{1}{3}$
B.$d = 1$
C.$d = 3$
D.$d = \dfrac{5}{3}$

Câu 9.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt phẳng $(P)$ và $(Q)$ lần lượt có vectơ pháp tuyến $\vec{n_P} = (1;0;0)$ và $\vec{n_Q} = (1;\sqrt{3};0)$. Tính góc giữa $(P)$ và $(Q)$.

A.$90^\circ$
B.$30^\circ$
C.$60^\circ$
D.$45^\circ$

Câu 10.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt phẳng $(P)$ và $(Q)$ lần lượt có vectơ pháp tuyến $\vec{n_P} = (0;0;1)$ và $\vec{n_Q} = (0;1;1)$. Tính góc giữa $(P)$ và $(Q)$.

A.$90^\circ$
B.$60^\circ$
C.$30^\circ$
D.$45^\circ$

Câu 11.Tính khoảng cách từ điểm $M(-1; 2; 2)$ đến đường thẳng $\Delta$ qua $O$ có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (1; 0; 0)$.

A.$d = 3$
B.$d = 2 \sqrt{2}$
C.$d = 2$
D.$d = 4$

Câu 12.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): x + 2y + 2z + 6 = 0$ và điểm $M(0;0;0).$ Tính khoảng cách từ $M$ đến $(P).$

A.$d = 2$
B.$d = 6$
C.$d = 3$
D.$d = \dfrac{2}{3}$

Câu 13.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): 3x + 4y - 25 = 0$ và điểm $M(0;0;0).$ Tính khoảng cách từ $M$ đến $(P).$

A.$d = 25$
B.$d = 1$
C.$d = 6$
D.$d = 5$

Câu 14.Tính khoảng cách từ điểm $M(6; 2; 5)$ đến đường thẳng $\Delta$ qua $O$ có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (1; 0; 0)$.

A.$d = \sqrt{65}$
B.$d = 7$
C.$d = 2$
D.$d = \sqrt{29}$

Câu 15.Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng $x + 2y + 2z + 9 = 0$ và $x + 2y + 2z + 13 = 0$.

A.$d = \dfrac{4}{3}$
B.$d = 4$
C.$d = \dfrac{22}{3}$
D.$d = \dfrac{4}{9}$

Câu 16.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt phẳng $(P)$ và $(Q)$ lần lượt có vectơ pháp tuyến $\vec{n_P} = (1;0;0)$ và $\vec{n_Q} = (1;1;0)$. Tính góc giữa $(P)$ và $(Q)$.

A.$60^\circ$
B.$30^\circ$
C.$90^\circ$
D.$45^\circ$

Câu 17.Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng $x - 7 = 0$ và $x + 2 = 0$.

A.$d = -5$
B.$d = 10$
C.$d = 9$
D.$d = 18$

Câu 18.

Câu 19.

Câu 20.Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng $x + 2y + 2z - 7 = 0$ và $x + 2y + 2z - 1 = 0$.

A.$d = - \dfrac{8}{3}$
B.$d = \dfrac{2}{3}$
C.$d = 6$
D.$d = 2$

Câu 21.Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng có vectơ pháp tuyến $\vec{n_1} = (1; 1; 1)$ và $\vec{n_2} = (1; 1; 0)$.

A.$\cos\theta = - \dfrac{\sqrt{6}}{3}$
B.$\cos\theta = 1 - \dfrac{\sqrt{6}}{3}$
C.$\cos\theta = \dfrac{\sqrt{6}}{3}$
D.$\cos\theta = \dfrac{1}{2} + \dfrac{\sqrt{6}}{3}$

Câu 22.Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng $3x + 4y + 5 = 0$ và $3x + 4y + 7 = 0$.

A.$d = \dfrac{2}{5}$
B.$d = 2$
C.$d = \dfrac{12}{5}$
D.$d = \dfrac{2}{25}$

Câu 23.Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng có vectơ pháp tuyến $\vec{n_1} = (1; 0; 0)$ và $\vec{n_2} = (1; 1; 0)$.

A.$\cos\theta = 1 - \dfrac{\sqrt{2}}{2}$
B.$\cos\theta = \dfrac{\sqrt{2}}{2}$
C.$\cos\theta = \dfrac{1}{2} + \dfrac{\sqrt{2}}{2}$
D.$\cos\theta = - \dfrac{\sqrt{2}}{2}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(10 câu)

Câu 24.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(3; 3; -1)$ và mặt phẳng $(P): 3x + 4y - 7 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$M$ thuộc mặt phẳng $(P)$.
b)$|\vec{n}| = \sqrt{25}$.
c)Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng luôn không âm.
d)Khoảng cách từ $M$ đến $(P)$ bằng $0$ ⇔ $M \in (P)$.

Câu 25.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(2; -1; 4)$ và mặt phẳng $(P): x + y + z + 5 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khoảng cách từ $M$ đến $(P)$ bằng $\dfrac{10}{\sqrt{3}}$.
b)Khoảng cách từ $M$ đến $(P)$ bằng $\dfrac{10}{\sqrt{3}}$.
c)Vectơ pháp tuyến của $(P)$ là $\vec{n} = (1; 1; 1)$.
d)$|\vec{n}| = \sqrt{3}$.

Câu 26.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(-1; 4; 3)$ và mặt phẳng $(P): 2x + 2y + z + 1 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng luôn không âm.
b)Khoảng cách từ $M$ đến $(P)$ bằng $\dfrac{10}{3}$.
c)$M$ thuộc mặt phẳng $(P)$.
d)Vectơ pháp tuyến của $(P)$ là $\vec{n} = (2; 2; 1)$.

Câu 27.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(4; 3; 4)$ và mặt phẳng $(P): 3x + 4y - 1 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng luôn không âm.
b)Khoảng cách từ $M$ đến $(P)$ bằng $\dfrac{23}{5}$.
c)Khoảng cách từ $M$ đến $(P)$ bằng $0$ ⇔ $M \in (P)$.
d)Khoảng cách từ $M$ đến $(P)$ bằng $\dfrac{23}{\sqrt{25}}$.

Câu 28.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(2; 3; -1)$ và mặt phẳng $(P): 2x + 2y + z + 9 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khoảng cách từ $M$ đến $(P)$ bằng $0$ ⇔ $M \in (P)$.
b)Khoảng cách từ $M$ đến $(P)$ bằng $\dfrac{18}{3}$.
c)$M$ thuộc mặt phẳng $(P)$.
d)Khoảng cách từ $M$ đến $(P)$ bằng $\dfrac{18}{\sqrt{9}}$.

Câu 29.Trong không gian $Oxyz$, cho hai đường thẳng $d_1, d_2$ lần lượt có vectơ chỉ phương $\vec{u_1} = (1; 1; 0)$ và $\vec{u_2} = (1; -1; 0)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$d_1 \perp d_2$.
b)Góc giữa hai đường thẳng có thể tù.
c)$|\vec{u_1}|^2 = 2$.
d)$\cos(\widehat{d_1, d_2}) = \dfrac{0}{\sqrt{4}}$.

Câu 30.Trong không gian $Oxyz$, cho hai đường thẳng $d_1, d_2$ lần lượt có vectơ chỉ phương $\vec{u_1} = (1; 0; 0)$ và $\vec{u_2} = (1; 1; 0)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{u_1} \cdot \vec{u_2} = 1$.
b)$|\vec{u_2}|^2 = 2$.
c)$d_1 \perp d_2$.
d)Hai đường thẳng song song có $\vec{u_1}, \vec{u_2}$ cùng phương.

Câu 31.Trong không gian $Oxyz$, cho hai đường thẳng $d_1, d_2$ lần lượt có vectơ chỉ phương $\vec{u_1} = (1; 0; 0)$ và $\vec{u_2} = (0; 1; 0)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc giữa hai đường thẳng có thể tù.
b)$d_1 \perp d_2$.
c)$|\vec{u_2}|^2 = 1$.
d)$\vec{u_1} \cdot \vec{u_2} = 0$.

Câu 32.Trong không gian $Oxyz$, cho hai đường thẳng $d_1, d_2$ lần lượt có vectơ chỉ phương $\vec{u_1} = (1; 0; 0)$ và $\vec{u_2} = (-1; 0; 0)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc giữa hai đường thẳng có thể tù.
b)$\cos(\widehat{d_1, d_2}) = \dfrac{1}{\sqrt{1}}$.
c)$|\vec{u_2}|^2 = 1$.
d)$|\vec{u_1}|^2 = 1$.

Câu 33.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(3; 2; 3)$ và mặt phẳng $(P): 2x + 2y + z - 7 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vectơ pháp tuyến của $(P)$ là $\vec{n} = (2; 2; 1)$.
b)Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng luôn không âm.
c)$M$ thuộc mặt phẳng $(P)$.
d)$|\vec{n}| = \sqrt{9}$.

Phần III. Trả lời ngắn(11 câu)

Câu 34.Tính khoảng cách từ $O$ đến mặt phẳng $x + 2y + 2z + 9 = 0$.

Câu 35.Tính khoảng cách từ $O$ đến mặt phẳng $2x + 2y + z - 7 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 36.Hai mặt phẳng có vectơ pháp tuyến vuông góc với nhau. Cosin góc giữa chúng?

Câu 37.Hai mặt phẳng có vectơ pháp tuyến vuông góc với nhau. Cosin góc giữa chúng?

Câu 38.Tính khoảng cách từ $O$ đến mặt phẳng $3x + 4y - 5 = 0$.

Câu 39.Tính khoảng cách từ $O$ đến mặt phẳng $2x + y + 2z - 1 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 40.Hai mặt phẳng song song. Cosin góc giữa chúng?

Câu 41.Tính khoảng cách từ $O$ đến mặt phẳng $x + 5 = 0$.

Câu 42.Tính khoảng cách từ $O$ đến mặt phẳng $x + 2y + 2z - 7 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 43.Tính khoảng cách từ $O$ đến mặt phẳng $x + 2y + 2z + 1 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 44.Hai mặt phẳng song song. Cosin góc giữa chúng?

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề