Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(23 câu)
Câu 1.Tìm toạ độ điểm $M'$ đối xứng với $M(-2; -1; -4)$ qua mặt phẳng $(Oxz)$.
Câu 2.Tìm toạ độ điểm $M'$ đối xứng với $M(-2; 5; 4)$ qua mặt phẳng $(Oxy)$.
Câu 3.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt phẳng $(P): -2x + y + z = 0$ và $(Q): -2x - y + z = 0$. Tìm một vectơ chỉ phương của giao tuyến $(P) \cap (Q)$.
Câu 4.Viết PT tham số đường thẳng qua điểm $M(3; -1; 2)$, có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (3; 2; -2)$.
Câu 5.Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm $M(-2; -1; -4)$ lên mặt phẳng $(Oxz)$.
Câu 6.Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm $M(-3; 5; -4)$ lên mặt phẳng $(Oyz)$.
Câu 7.Viết PT tham số đường thẳng qua điểm $M(6; 4; 4)$, có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (4; -5; 3)$.
Câu 8.Tìm toạ độ điểm $M'$ đối xứng với $M(1; -3; 2)$ qua mặt phẳng $(Oxz)$.
Câu 9.Trong không gian $Oxyz$, đường thẳng đi qua hai điểm $A(5; 5; -1)$ và $B(-1; 4; 5)$ nhận vectơ chỉ phương nào sau đây?
Câu 10.Trong không gian $Oxyz$, đường thẳng đi qua hai điểm $A(3; 6; -1)$ và $B(6; -1; 6)$ nhận vectơ chỉ phương nào sau đây?
Câu 11.Tìm toạ độ điểm $M'$ đối xứng với $M(5; -4; 3)$ qua mặt phẳng $(Oyz)$.
Câu 12.Viết PT tham số đường thẳng qua điểm $M(3; 4; 2)$, có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (3; -3; -4)$.
Câu 13.Viết PT tham số đường thẳng qua điểm $M(4; 3; 5)$, có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (-4; 4; -4)$.
Câu 14.Tìm toạ độ điểm $M'$ đối xứng với $M(-5; -4; -4)$ qua mặt phẳng $(Oyz)$.
Câu 15.Viết PT tham số đường thẳng qua điểm $M(3; 6; -1)$, có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (5; -4; 5)$.
Câu 16.Tìm toạ độ điểm $M'$ đối xứng với $M(-3; 5; -4)$ qua mặt phẳng $(Oyz)$.
Câu 17.Viết PT tham số đường thẳng qua điểm $M(6; 2; 5)$, có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (-5; -5; -3)$.
Câu 18.Tìm toạ độ điểm $M'$ đối xứng với $M(2; 2; -5)$ qua mặt phẳng $(Oyz)$.
Câu 19.Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm $M(-2; 5; 4)$ lên mặt phẳng $(Oxy)$.
Câu 20.Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm $M(5; -4; 3)$ lên mặt phẳng $(Oyz)$.
Câu 21.Tìm toạ độ điểm $M'$ đối xứng với $M(5; -1; 1)$ qua mặt phẳng $(Oxz)$.
Câu 22.Viết PT tham số đường thẳng qua điểm $M(-1; 2; 2)$, có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (-1; 5; -2)$.
Câu 23.Trong không gian $Oxyz$, đường thẳng đi qua hai điểm $A(4; 3; 5)$ và $B(-1; 6; 2)$ nhận vectơ chỉ phương nào sau đây?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(11 câu)
Câu 24.Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d: \dfrac{x - 4}{1} = \dfrac{y - 2}{1} = \dfrac{z - 3}{2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 25.Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d$ đi qua điểm $M_0(3; 3; -1)$ với vectơ chỉ phương $\vec{u} = (-2; -1; 2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d: \dfrac{x + 1}{-1} = \dfrac{y - 2}{-1} = \dfrac{z - 2}{1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d: \dfrac{x - 3}{1} = \dfrac{y - 2}{1} = \dfrac{z - 3}{-1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d: \dfrac{x - 4}{-2} = \dfrac{y - 3}{-1} = \dfrac{z + 1}{1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 29.Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d: \dfrac{x - 2}{3} = \dfrac{y - 4}{1} = \dfrac{z + 1}{1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 30.Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d$ đi qua điểm $M_0(2; -1; 2)$ với vectơ chỉ phương $\vec{u} = (-2; 2; 2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 31.Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d: \dfrac{x - 2}{-2} = \dfrac{y + 1}{-2} = \dfrac{z - 2}{2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 32.Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d$ đi qua điểm $M_0(2; 4; -1)$ với vectơ chỉ phương $\vec{u} = (1; 2; 1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 33.Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d$ đi qua điểm $M_0(-1; 2; 2)$ với vectơ chỉ phương $\vec{u} = (-1; 2; 1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 34.Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d$ đi qua điểm $M_0(2; 3; 2)$ với vectơ chỉ phương $\vec{u} = (-2; 1; 1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(10 câu)
Câu 35.Phương trình tham số đường thẳng đi qua $A(2; 2; -5)$ và $B(-1; 4; 3)$ có dạng $x = x_0 + a t$. Ghi $x_0$.
Câu 36.Cho $A(1; -3; 2)$, $B(-5; -4; 4)$. VTCP $\overrightarrow{AB}$ có thành phần $u_x$ bằng bao nhiêu?
Câu 37.Phương trình tham số đường thẳng đi qua $A(5; -1; 1)$ và $B(4; -5; 3)$ có dạng $x = x_0 + a t$. Ghi $x_0$.
Câu 38.Cho $A(-5; -4; -4)$, $B(1; -3; -1)$. VTCP $\overrightarrow{AB}$ có thành phần $u_x$ bằng bao nhiêu?
Câu 39.Phương trình tham số đường thẳng đi qua $A(5; -4; 3)$ và $B(-1; -5; -5)$ có dạng $x = x_0 + a t$. Ghi $x_0$.
Câu 40.Phương trình tham số đường thẳng đi qua $A(-2; -1; -4)$ và $B(2; 3; -3)$ có dạng $x = x_0 + a t$. Ghi $x_0$.
Câu 41.Cho $A(-2; -1; -4)$, $B(2; 3; -3)$. VTCP $\overrightarrow{AB}$ có thành phần $u_x$ bằng bao nhiêu?
Câu 42.Cho $A(2; 2; -5)$, $B(-1; 4; 3)$. VTCP $\overrightarrow{AB}$ có thành phần $u_x$ bằng bao nhiêu?
Câu 43.Phương trình tham số đường thẳng đi qua $A(-3; 5; -4)$ và $B(-1; -4; 3)$ có dạng $x = x_0 + a t$. Ghi $x_0$.
Câu 44.Phương trình tham số đường thẳng đi qua $A(-2; 5; 4)$ và $B(-3; 1; 5)$ có dạng $x = x_0 + a t$. Ghi $x_0$.