NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 12 · Phương pháp toạ độ trong không gian

Phương trình đường thẳng

44 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(23 câu)

Câu 1.Tìm toạ độ điểm $M'$ đối xứng với $M(-2; -1; -4)$ qua mặt phẳng $(Oxz)$.

A.$M'(2; 1; 4)$
B.$M'(-2; 1; -4)$
C.$M'(-2; -1; -4)$
D.$M'(-2; -1; 0)$

Câu 2.Tìm toạ độ điểm $M'$ đối xứng với $M(-2; 5; 4)$ qua mặt phẳng $(Oxy)$.

A.$M'(-2; 5; -4)$
B.$M'(-2; 5; 4)$
C.$M'(-2; 5; 0)$
D.$M'(2; -5; -4)$

Câu 3.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt phẳng $(P): -2x + y + z = 0$ và $(Q): -2x - y + z = 0$. Tìm một vectơ chỉ phương của giao tuyến $(P) \cap (Q)$.

A.$\vec{u} = (-2; 0; -4)$
B.$\vec{u} = (2; 0; 4)$
C.$\vec{u} = (-2; 1; 1)$
D.$\vec{u} = (-2; -1; 1)$

Câu 4.Viết PT tham số đường thẳng qua điểm $M(3; -1; 2)$, có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (3; 2; -2)$.

A.$\begin{cases} x = 3 - 3t \\ y = -1 - 2t \\ z = 2 + 2t \end{cases}$
B.$3x - y + 2z = 0$
C.$\begin{cases} x = 3 + 3t \\ y = 2 - t \\ z = -2 + 2t \end{cases}$
D.$\begin{cases} x = 3 + 3t \\ y = -1 + 2t \\ z = 2 - 2t \end{cases}$

Câu 5.Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm $M(-2; -1; -4)$ lên mặt phẳng $(Oxz)$.

A.$H(-2; -1; -4)$
B.$H(-2; 0; -4)$
C.$H(0; 0; 0)$
D.$H(2; 0; 4)$

Câu 6.Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm $M(-3; 5; -4)$ lên mặt phẳng $(Oyz)$.

A.$H(0; -5; 4)$
B.$H(-3; 5; -4)$
C.$H(0; 0; 0)$
D.$H(0; 5; -4)$

Câu 7.Viết PT tham số đường thẳng qua điểm $M(6; 4; 4)$, có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (4; -5; 3)$.

A.$6x + 4y + 4z = 0$
B.$\begin{cases} x = 6 + 4t \\ y = 4 - 5t \\ z = 4 + 3t \end{cases}$
C.$\begin{cases} x = 6 - 4t \\ y = 4 + 5t \\ z = 4 - 3t \end{cases}$
D.$\begin{cases} x = 4 + 6t \\ y = -5 + 4t \\ z = 3 + 4t \end{cases}$

Câu 8.Tìm toạ độ điểm $M'$ đối xứng với $M(1; -3; 2)$ qua mặt phẳng $(Oxz)$.

A.$M'(1; -3; 2)$
B.$M'(-1; 3; -2)$
C.$M'(1; -3; 0)$
D.$M'(1; 3; 2)$

Câu 9.Trong không gian $Oxyz$, đường thẳng đi qua hai điểm $A(5; 5; -1)$ và $B(-1; 4; 5)$ nhận vectơ chỉ phương nào sau đây?

A.$\vec{u} = (4; 9; 4)$
B.$\vec{u} = (5; 5; -1)$
C.$\vec{u} = (-6; -1; 6)$
D.$\vec{u} = (6; 1; -6)$

Câu 10.Trong không gian $Oxyz$, đường thẳng đi qua hai điểm $A(3; 6; -1)$ và $B(6; -1; 6)$ nhận vectơ chỉ phương nào sau đây?

A.$\vec{u} = (-3; 7; -7)$
B.$\vec{u} = (3; 6; -1)$
C.$\vec{u} = (3; -7; 7)$
D.$\vec{u} = (9; 5; 5)$

Câu 11.Tìm toạ độ điểm $M'$ đối xứng với $M(5; -4; 3)$ qua mặt phẳng $(Oyz)$.

A.$M'(5; -4; 3)$
B.$M'(-5; 4; -3)$
C.$M'(5; -4; 0)$
D.$M'(-5; -4; 3)$

Câu 12.Viết PT tham số đường thẳng qua điểm $M(3; 4; 2)$, có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (3; -3; -4)$.

A.$\begin{cases} x = 3 - 3t \\ y = 4 + 3t \\ z = 2 + 4t \end{cases}$
B.$\begin{cases} x = 3 + 3t \\ y = -3 + 4t \\ z = -4 + 2t \end{cases}$
C.$3x + 4y + 2z = 0$
D.$\begin{cases} x = 3 + 3t \\ y = 4 - 3t \\ z = 2 - 4t \end{cases}$

Câu 13.Viết PT tham số đường thẳng qua điểm $M(4; 3; 5)$, có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (-4; 4; -4)$.

A.$\begin{cases} x = -4 + 4t \\ y = 4 + 3t \\ z = -4 + 5t \end{cases}$
B.$\begin{cases} x = 4 - 4t \\ y = 3 + 4t \\ z = 5 - 4t \end{cases}$
C.$4x + 3y + 5z = 0$
D.$\begin{cases} x = 4 + 4t \\ y = 3 - 4t \\ z = 5 + 4t \end{cases}$

Câu 14.Tìm toạ độ điểm $M'$ đối xứng với $M(-5; -4; -4)$ qua mặt phẳng $(Oyz)$.

A.$M'(5; -4; -4)$
B.$M'(-5; -4; 0)$
C.$M'(5; 4; 4)$
D.$M'(-5; -4; -4)$

Câu 15.Viết PT tham số đường thẳng qua điểm $M(3; 6; -1)$, có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (5; -4; 5)$.

A.$3x + 6y - z = 0$
B.$\begin{cases} x = 3 - 5t \\ y = 6 + 4t \\ z = -1 - 5t \end{cases}$
C.$\begin{cases} x = 5 + 3t \\ y = -4 + 6t \\ z = 5 - t \end{cases}$
D.$\begin{cases} x = 3 + 5t \\ y = 6 - 4t \\ z = -1 + 5t \end{cases}$

Câu 16.Tìm toạ độ điểm $M'$ đối xứng với $M(-3; 5; -4)$ qua mặt phẳng $(Oyz)$.

A.$M'(-3; 5; 0)$
B.$M'(3; -5; 4)$
C.$M'(-3; 5; -4)$
D.$M'(3; 5; -4)$

Câu 17.Viết PT tham số đường thẳng qua điểm $M(6; 2; 5)$, có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (-5; -5; -3)$.

xyzO625M₀u
Đường thẳng qua M(6;2;5) hướng (-5;-5;-3)
A.$\begin{cases} x = 6 - 5t \\ y = 2 - 5t \\ z = 5 - 3t \end{cases}$
B.$\begin{cases} x = -5 + 6t \\ y = -5 + 2t \\ z = -3 + 5t \end{cases}$
C.$\begin{cases} x = 6 + 5t \\ y = 2 + 5t \\ z = 5 + 3t \end{cases}$
D.$6x + 2y + 5z = 0$

Câu 18.Tìm toạ độ điểm $M'$ đối xứng với $M(2; 2; -5)$ qua mặt phẳng $(Oyz)$.

A.$M'(-2; 2; -5)$
B.$M'(-2; -2; 5)$
C.$M'(2; 2; -5)$
D.$M'(2; 2; 0)$

Câu 19.Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm $M(-2; 5; 4)$ lên mặt phẳng $(Oxy)$.

A.$H(-2; 5; 0)$
B.$H(0; 0; 0)$
C.$H(2; -5; 0)$
D.$H(-2; 5; 4)$

Câu 20.Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm $M(5; -4; 3)$ lên mặt phẳng $(Oyz)$.

A.$H(0; 0; 0)$
B.$H(5; -4; 3)$
C.$H(0; 4; -3)$
D.$H(0; -4; 3)$

Câu 21.Tìm toạ độ điểm $M'$ đối xứng với $M(5; -1; 1)$ qua mặt phẳng $(Oxz)$.

A.$M'(-5; 1; -1)$
B.$M'(5; -1; 0)$
C.$M'(5; -1; 1)$
D.$M'(5; 1; 1)$

Câu 22.Viết PT tham số đường thẳng qua điểm $M(-1; 2; 2)$, có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (-1; 5; -2)$.

A.$\begin{cases} x = -1 - t \\ y = 5 + 2t \\ z = -2 + 2t \end{cases}$
B.$-x + 2y + 2z = 0$
C.$\begin{cases} x = -1 + t \\ y = 2 - 5t \\ z = 2 + 2t \end{cases}$
D.$\begin{cases} x = -1 - t \\ y = 2 + 5t \\ z = 2 - 2t \end{cases}$

Câu 23.Trong không gian $Oxyz$, đường thẳng đi qua hai điểm $A(4; 3; 5)$ và $B(-1; 6; 2)$ nhận vectơ chỉ phương nào sau đây?

A.$\vec{u} = (5; -3; 3)$
B.$\vec{u} = (3; 9; 7)$
C.$\vec{u} = (4; 3; 5)$
D.$\vec{u} = (-5; 3; -3)$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(11 câu)

Câu 24.Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d: \dfrac{x - 4}{1} = \dfrac{y - 2}{1} = \dfrac{z - 3}{2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điểm $P(5; 3; 5)$ thuộc đường thẳng $d$.
b)Đường thẳng $d$ có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (-1; 1; 2)$.
c)Đường thẳng $d$ là duy nhất qua $M_0$ và song song với $\vec u$.
d)Đường thẳng $d$ có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (2; 2; 4)$.

Câu 25.Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d$ đi qua điểm $M_0(3; 3; -1)$ với vectơ chỉ phương $\vec{u} = (-2; -1; 2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điểm $Q'(0; 3; -1)$ thuộc đường thẳng $d$.
b)Vectơ $\vec{v} = (2; 1; -2)$ cũng là vectơ chỉ phương của $d$.
c)Phương trình đường thẳng đi qua một điểm với VTCP cho trước là duy nhất (về mặt hình học).
d)Mọi vectơ cùng phương với $\vec u$ đều là VTCP của $d$.

Câu 26.Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d: \dfrac{x + 1}{-1} = \dfrac{y - 2}{-1} = \dfrac{z - 2}{1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường thẳng $d$ có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (1; -1; 1)$.
b)Đường thẳng $d$ có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (-2; -2; 2)$.
c)Phương trình tham số của $d$ là $x = -1 - t,\; y = 2 - t,\; z = 2 + t$.
d)Đường thẳng $d$ có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (-1; -1; 1)$.

Câu 27.Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d: \dfrac{x - 3}{1} = \dfrac{y - 2}{1} = \dfrac{z - 3}{-1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường thẳng $d$ có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (-1; 1; -1)$.
b)Điểm $M_0(3; 2; 3)$ thuộc đường thẳng $d$.
c)Phương trình tham số của $d$ là $x = 3 + t,\; y = 2 + t,\; z = 3 - t$.
d)Một đường thẳng có vô số phương trình tham số khác nhau.

Câu 28.Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d: \dfrac{x - 4}{-2} = \dfrac{y - 3}{-1} = \dfrac{z + 1}{1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường thẳng $d$ có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (-2; -1; 1)$.
b)Một đường thẳng có vô số phương trình tham số khác nhau.
c)Đường thẳng $d$ có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (-4; -2; 2)$.
d)Đường thẳng $d$ có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (2; -1; 1)$.

Câu 29.Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d: \dfrac{x - 2}{3} = \dfrac{y - 4}{1} = \dfrac{z + 1}{1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường thẳng $d$ là duy nhất qua $M_0$ và song song với $\vec u$.
b)Một đường thẳng có vô số phương trình tham số khác nhau.
c)Đường thẳng $d$ có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (-3; 1; 1)$.
d)Điểm $P(5; 5; 0)$ thuộc đường thẳng $d$.

Câu 30.Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d$ đi qua điểm $M_0(2; -1; 2)$ với vectơ chỉ phương $\vec{u} = (-2; 2; 2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vectơ $\vec{v} = (2; -2; -2)$ cũng là vectơ chỉ phương của $d$.
b)Điểm $Q'(-1; -1; 2)$ thuộc đường thẳng $d$.
c)Phương trình đường thẳng đi qua một điểm với VTCP cho trước là duy nhất (về mặt hình học).
d)Mọi vectơ cùng phương với $\vec u$ đều là VTCP của $d$.

Câu 31.Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d: \dfrac{x - 2}{-2} = \dfrac{y + 1}{-2} = \dfrac{z - 2}{2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điểm $M_0(2; -1; 2)$ thuộc đường thẳng $d$.
b)Đường thẳng $d$ có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (-2; -2; 2)$.
c)Đường thẳng $d$ có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (2; -2; 2)$.
d)Một đường thẳng có vô số phương trình tham số khác nhau.

Câu 32.Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d$ đi qua điểm $M_0(2; 4; -1)$ với vectơ chỉ phương $\vec{u} = (1; 2; 1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường thẳng được xác định khi biết một điểm và một vectơ chỉ phương.
b)Mọi vectơ cùng phương với $\vec u$ đều là VTCP của $d$.
c)Điểm $Q'(5; 4; -1)$ thuộc đường thẳng $d$.
d)Điểm $Q(4; 8; 1)$ thuộc đường thẳng $d$.

Câu 33.Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d$ đi qua điểm $M_0(-1; 2; 2)$ với vectơ chỉ phương $\vec{u} = (-1; 2; 1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình đường thẳng đi qua một điểm với VTCP cho trước là duy nhất (về mặt hình học).
b)Điểm $Q'(-2; 2; 2)$ thuộc đường thẳng $d$.
c)Mọi vectơ cùng phương với $\vec u$ đều là VTCP của $d$.
d)Phương trình tham số của $d$: $x = -1 - t,\; y = 2 + 2t,\; z = 2 + t$.

Câu 34.Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d$ đi qua điểm $M_0(2; 3; 2)$ với vectơ chỉ phương $\vec{u} = (-2; 1; 1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi vectơ cùng phương với $\vec u$ đều là VTCP của $d$.
b)Phương trình tham số của $d$: $x = 2 - 2t,\; y = 3 + t,\; z = 2 + t$.
c)Điểm $Q'(-1; 3; 2)$ thuộc đường thẳng $d$.
d)Vectơ $\vec{v} = (2; -1; -1)$ cũng là vectơ chỉ phương của $d$.

Phần III. Trả lời ngắn(10 câu)

Câu 35.Phương trình tham số đường thẳng đi qua $A(2; 2; -5)$ và $B(-1; 4; 3)$ có dạng $x = x_0 + a t$. Ghi $x_0$.

Câu 36.Cho $A(1; -3; 2)$, $B(-5; -4; 4)$. VTCP $\overrightarrow{AB}$ có thành phần $u_x$ bằng bao nhiêu?

Câu 37.Phương trình tham số đường thẳng đi qua $A(5; -1; 1)$ và $B(4; -5; 3)$ có dạng $x = x_0 + a t$. Ghi $x_0$.

Câu 38.Cho $A(-5; -4; -4)$, $B(1; -3; -1)$. VTCP $\overrightarrow{AB}$ có thành phần $u_x$ bằng bao nhiêu?

Câu 39.Phương trình tham số đường thẳng đi qua $A(5; -4; 3)$ và $B(-1; -5; -5)$ có dạng $x = x_0 + a t$. Ghi $x_0$.

Câu 40.Phương trình tham số đường thẳng đi qua $A(-2; -1; -4)$ và $B(2; 3; -3)$ có dạng $x = x_0 + a t$. Ghi $x_0$.

Câu 41.Cho $A(-2; -1; -4)$, $B(2; 3; -3)$. VTCP $\overrightarrow{AB}$ có thành phần $u_x$ bằng bao nhiêu?

Câu 42.Cho $A(2; 2; -5)$, $B(-1; 4; 3)$. VTCP $\overrightarrow{AB}$ có thành phần $u_x$ bằng bao nhiêu?

Câu 43.Phương trình tham số đường thẳng đi qua $A(-3; 5; -4)$ và $B(-1; -4; 3)$ có dạng $x = x_0 + a t$. Ghi $x_0$.

Câu 44.Phương trình tham số đường thẳng đi qua $A(-2; 5; 4)$ và $B(-3; 1; 5)$ có dạng $x = x_0 + a t$. Ghi $x_0$.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề