NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nguyên hàm. Tích phân2221731,8%
Phương pháp toạ độ trong không gian513·940,9%
Xác suất có điều kiện14·1627,3%
Tổng875222100%
Tỉ lệ36,4%31,8%22,7%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 130
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 130] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát điểm $M$ và các hình chiếu trên hệ trục $Oxyz$ trong hình. Toạ độ điểm $M$ là:

xyzO223M
Điểm M(2;2;3) trong không gian Oxyz
A.$M(2; 3; 2)$
B.$M(2; 2; 3)$
C.$M(-2; 2; 3)$
D.$M(2; 2; -3)$

Câu 2.Cho khối chóp $O.ABC$ có $OA$ vuông góc với mặt phẳng $(ABC)$, tam giác $ABC$ vuông tại $A$ và $OA = 3$, $AB = 2$, $AC = 5$. Thể tích của khối chóp $O.ABC$ bằng

ABCO
Chóp O.ABC
A.$5$
B.$30$
C.$15$
D.$10$

Câu 3.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = x^{2025}$ trên $\mathbb{R}$ là

A.$\dfrac{x^{2026}}{2026} + C$
B.$\dfrac{x^{2026}}{2025} + C$
C.$2025x^{2026} + C$
D.$2026x^{2026} + C$

Câu 4.Cho hình phẳng $(H)$ giới hạn bởi parabol $y = 2x - x^2$ và trục $Ox$. Thể tích khối tròn xoay sinh bởi $(H)$ khi quay quanh $Ox$ được tính bởi công thức nào dưới đây?

A.$V = \pi \int_{1}^{2} (2x - x^2)^2\,dx$
B.$V = \pi \int_{0}^{2} (2x - x^2)\,dx$
C.$V = \pi \int_{0}^{3} (2x - x^2)^2\,dx$
D.$V = \pi \int_{0}^{2} (2x - x^2)^2\,dx$

Câu 5.Trong không gian $Oxyz$, đường thẳng đi qua điểm $M(-2; -1; -4)$ và có vectơ chỉ phương $\vec u = (2; 3; -3)$ có phương trình chính tắc là?

A.$\dfrac{x - 2}{-2} = \dfrac{y - 3}{-1} = \dfrac{z + 3}{-4}$
B.$\dfrac{x - 2}{2} = \dfrac{y - 1}{3} = \dfrac{z - 4}{-3}$
C.$\dfrac{x + 2}{3} = \dfrac{y + 1}{2} = \dfrac{z + 4}{-3}$
D.$\dfrac{x + 2}{2} = \dfrac{y + 1}{3} = \dfrac{z + 4}{-3}$

Câu 6.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): (x - 3) + 2(y) - 4(z - 1) = 0$. Điểm nào sau đây thuộc $(P)$?

A.$M(4; -3; 4)$
B.$M(3; -1; 1)$
C.$M(-1; -4; -2)$
D.$M(-2; -3; 0)$

Câu 7.Khoảng tin cậy 95% cho tỉ lệ $p$ có dạng $(\hat{p} - \varepsilon; \hat{p} + \varepsilon)$. Đại lượng $\varepsilon$ được gọi là?

A.Cỡ mẫu
B.$2\varepsilon$
C.Tỉ lệ mẫu
D.Bán kính (sai số ước lượng) của khoảng tin cậy

Câu 8.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S)$ có tâm $I(3; 1; 3)$ và bán kính $R = 2$. Phương trình của $(S)$ là:

A.$(x - 3)^2 + (y - 1)^2 + (z - 3)^2 = 2$
B.$(x - 3)^2 + (y - 1)^2 + (z - 3)^2 = 4$
C.$(x + 3)^2 + (y + 1)^2 + (z + 3)^2 = 4$
D.$(x + 3)^2 + (y + 1)^2 + (z + 3)^2 = 2$

Câu 9.Cho $\displaystyle\int_{1}^{4} f(x)\,dx = -6$. Tính $\displaystyle\int_{4}^{1} f(x)\,dx$.

A.$-5$
B.$6$
C.$-6$
D.$0$

Câu 10.Cho hàm số $y = f(x)$ liên tục trên đoạn $[-2; 1]$ và có đồ thị nằm phía DƯỚI trục hoành (tức $f(x) \leq 0$ với mọi $x \in [-2; 1]$). Gọi $S$ là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = f(x)$, trục hoành và hai đường thẳng $x = -2, x = 1$. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?

A.$S = \displaystyle\int_{-2}^{1} \left|f(x)\right|\,dx$
B.$S = -\displaystyle\int_{-2}^{-1} f(x)\,dx - \displaystyle\int_{-1}^{1} f(x)\,dx$
C.$S = \left|\displaystyle\int_{-2}^{-1} f(x)\,dx\right| + \left|\displaystyle\int_{-1}^{1} f(x)\,dx\right|$
D.$S = \displaystyle\int_{-2}^{-1} f(x)\,dx + \displaystyle\int_{-1}^{1} f(x)\,dx$

Câu 11.Cho biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X=8) = \dfrac{3}{10}$, $P(X=3) = \dfrac{1}{10}$, $P(X=2) = \dfrac{6}{10}$. Tính $E(X)$.

A.$E(X) = \dfrac{13}{3}$
B.$E(X) = 13$
C.$E(X) = \dfrac{49}{10}$
D.$E(X) = \dfrac{39}{10}$

Câu 12.Biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X = 1) = \dfrac{2}{10}$; $P(X = 2) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 3) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 4) = \dfrac{2}{10}$. Tính $P(X \geq 2)$.

A.$P(X \geq 2) = \dfrac{9}{10}$
B.$P(X \geq 2) = \dfrac{1}{5}$
C.$P(X \geq 2) = \dfrac{4}{5}$
D.$P(X \geq 2) = \dfrac{1}{2}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(1; 1; 1)$ và $B(0; 3; -1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$AB = 3$.
b)$\overrightarrow{AB} = (1; -2; 2)$.
c)Khoảng cách hai điểm có thể là số âm.
d)Trung điểm $I$ của $AB$ có tọa độ $I(\dfrac{1}{2}; 2; 0)$.

Câu 14.Cho biến ngẫu nhiên $X$ có $E(X) = 1$ và $V(X) = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$E(2X - 1) = 1$.
b)$V(X + c) = V(X)$ với mọi hằng số $c$.
c)$E(X) = 1$ và $V(X) = 1$.
d)Phương sai có thể âm nếu $X$ nhận giá trị âm.

Câu 15.Một mẫu kích thước $n = 100$ cho trung bình mẫu $\bar{x} = 100$, độ lệch chuẩn $\sigma = 10$. Với mức tin cậy $95\%$ (tra bảng $z = 1,96$), xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khoảng tin cậy $95\%$ cho $\mu$ là $(98,04; 101,96)$.
b)Sai số $\varepsilon = 0,196$ (chia cho $n$ thay vì $\sqrt{n}$).
c)Khi $n$ tăng (giữ $\sigma$ và mức tin cậy), độ rộng khoảng tin cậy giảm.
d)Trung bình mẫu $\bar{x} = 100$ là tâm của khoảng tin cậy đối xứng.

Câu 16.Cây ngô ban đầu cao $4$ cm, tốc độ tăng chiều cao của cây được mô hình hoá bởi $h'(t) = -0{,}02t^3 + 0{,}18t^2$ (cm/tuần), trong đó $t \ge 0$ là số tuần kể từ lúc trồng. Gọi $h(t)$ là chiều cao của cây ở thời điểm $t$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Cây tăng chiều cao trong $9$ tuần đầu.
b)Chiều cao tối đa của cây là $10{,}935$ cm.
c)$h(t) = -0{,}005t^4 + 0{,}06t^3 + 4$ (với $t \ge 0$).
d)Chiều cao tối đa của cây là $14{,}935$ cm.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một bể chứa nước dạng khối chóp tứ giác đều (đỉnh hướng xuống) có đáy là hình vuông cạnh $2$ m và chiều sâu $3$ m. Tính thể tích nước tối đa mà bể chứa được, tính theo lít.

Câu 18.Trong không gian với hệ trục tọa độ $Oxyz$, hai thanh dầm của một mái nhà được biểu diễn bởi hai đường thẳng $d_1:\ \begin{cases} x = 3 - 2t_1 \\ y = -2 - 3t_1 \\ z = 0 + t_1 \end{cases} (t_1 \in \mathbb{R})$ và $d_2:\ \begin{cases} x = 1 - 6t_2 \\ y = -3 - 9t_2 \\ z = 1 + 3t_2 \end{cases} (t_2 \in \mathbb{R})$. Một máng nước nằm ở mép của mái nhà và vuông góc với hai thanh dầm này được biểu diễn bởi đường thẳng có vectơ chỉ phương có tọa độ là $(a; b; 6)$. Tính giá trị của biểu thức $T = 7a + 5b$.

Câu 19.Cho hàm số $f(x)$ thỏa mãn $f(0) = 1$ và $f'(x) = 4\sin^2 x + 1$. Tính $\displaystyle\int_0^{\dfrac{\pi}{3}} f(x)\,dx$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Trong một đợt diễn tập, trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét), người thứ nhất bắn một viên đạn đi theo đường thẳng qua hai điểm $A(5; 7; 10)$ và $B(6; 9; 12)$. Người thứ hai bắn một viên đạn đi theo đường thẳng qua điểm $C(15; 17; 5)$ và điểm $D$ ở độ cao $26$ m so với mặt đất (tức $z_D = 26$). Biết hai viên đạn chạm nhau tại một điểm cách $A$ một khoảng $150$ m. Hỏi $D$ cách $C$ một khoảng bao nhiêu mét (làm tròn đến hàng phần mười)?

Câu 21.Một chiếc bình đựng nước đặt nằm ngang, thiết diện cắt vuông góc với trục bình tại vị trí có hoành độ $x$ là một hình tròn bán kính $y(x) = \sqrt{x^2 - 2x + 3}$ (cm), với $0 \le x \le 3$. Người ta đổ nước vào bình sao cho mực nước cao bằng $\dfrac{1}{3}$ chiều cao của bình (tính theo phương $Ox$). Tính thể tích phần nước trong bình (đơn vị: cm³). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Hộp I có 3 bi đỏ và 3 bi vàng; hộp II có 5 bi đỏ và 4 bi vàng. Rút ngẫu nhiên một bi từ hộp I: nếu được bi đỏ thì rút tiếp hai bi từ hộp II, nếu được bi vàng thì rút tiếp ba bi từ hộp II. Kết quả lần rút ở hộp II có đủ cả hai màu. Tính xác suất bi rút ở hộp I là bi đỏ (làm tròn đến hàng phần trăm).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 130] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Cơ bản (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.