NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết4(18,2%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao4(18,2%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nguyên hàm. Tích phân1322836,4%
Phương pháp toạ độ trong không gian25221150%
Xác suất có điều kiện12··313,6%
Tổng4104422100%
Tỉ lệ18,2%45,5%18,2%18,2%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 129
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = 4 x + e^{x}$ là

A.$e^{x} + 4 + C$
B.$2 x^{2} + e^x \ln x + C$
C.$4 x^{2} + e^{x} + C$
D.$2 x^{2} + e^{x} + C$

Câu 2.Quan sát điểm $M$ và các hình chiếu trên hệ trục $Oxyz$ trong hình. Toạ độ điểm $M$ là:

xyzO213M
Điểm M(2;1;3) trong không gian Oxyz
A.$M(-2; 1; 3)$
B.$M(2; 3; 1)$
C.$M(1; 2; 3)$
D.$M(2; 1; 3)$

Câu 3.Khoảng tin cậy 95% cho tỉ lệ $p$ có dạng $(\hat{p} - \varepsilon; \hat{p} + \varepsilon)$. Đại lượng $\varepsilon$ được gọi là?

A.Bán kính (sai số ước lượng) của khoảng tin cậy
B.Cỡ mẫu
C.$2\varepsilon$
D.Tỉ lệ mẫu

Câu 4.Cho khối chóp $O.ABC$ có $OA$ vuông góc với mặt phẳng $(ABC)$, tam giác $ABC$ vuông tại $A$ và $OA = 2$, $AB = 5$, $AC = 6$. Thể tích của khối chóp $O.ABC$ bằng

ABCO
Chóp O.ABC
A.$60$
B.$20$
C.$30$
D.$10$

Câu 5.Viết PT tham số đường thẳng qua điểm $M(6; 4; 4)$, có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (4; -5; 3)$.

A.$6x + 4y + 4z = 0$
B.$\begin{cases} x = 6 + 4t \\ y = 4 - 5t \\ z = 4 + 3t \end{cases}$
C.$\begin{cases} x = 6 - 4t \\ y = 4 + 5t \\ z = 4 - 3t \end{cases}$
D.$\begin{cases} x = 4 + 6t \\ y = -5 + 4t \\ z = 3 + 4t \end{cases}$

Câu 6.Diện tích hình phẳng được gạch chéo trong hình bên (giới hạn bởi $y = x^2 + 4x - 7$ và $y = -2x^2 + x - 1$) bằng

xyO
Miền gạch chéo giữa hai parabol y=x^2 + 4x - 7 và y=-2x^2 + x - 1 trên [-2;1].
A.$\displaystyle\int_{-2}^{1}\left(3x^2 + 3x - 6\right)\,dx.$
B.$\displaystyle\int_{-2}^{1}\left(-3x^2 + 3x + 6\right)\,dx.$
C.$\displaystyle\int_{-2}^{1}\left(3x^2 - 3x - 6\right)\,dx.$
D.$\displaystyle\int_{-2}^{1}\left(-3x^2 - 3x + 6\right)\,dx.$

Câu 7.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt cầu có tâm $I(-1; 5; 4)$ và đi qua điểm $A(5; -3; 4)$.

A.$(x + 1)^2 + (y - 5)^2 + (z - 4)^2 = 100$
B.$(x - 1)^2 + (y + 5)^2 + (z + 4)^2 = 100$
C.$(x - 5)^2 + (y + 3)^2 + (z - 4)^2 = 100$
D.$(x + 1)^2 + (y - 5)^2 + (z - 4)^2 = 10$

Câu 8.Cho hai biến cố $A$, $B$ với $P(B) = 0,4$ và $P(A \mid B) = 0,4$. Tính xác suất $P(AB)$.

A.$P(AB) = \dfrac{21}{25}$
B.$P(AB) = \dfrac{2}{5}$
C.$P(AB) = \dfrac{4}{5}$
D.$P(AB) = \dfrac{4}{25}$

Câu 9.Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm $A(-5;0;0)$, $B(0;-4;0)$, $C(0;0;-4)$.

A.$4x - 5y + 5z + 20 = 0$
B.$4x + 5y + 5z - 20 = 0$
C.$4x + 5y + 5z + 20 = 0$
D.$5x + 4y + 5z + 20 = 0$

Câu 10.Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng giới hạn bởi $y = x$, trục $Ox$ và $x = 5$ quay quanh $Ox$.

A.$V = 25 \pi$
B.$V = \dfrac{125}{3}$
C.$V = \dfrac{125 \pi}{3}$
D.$V = 125 \pi$

Câu 11.Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$. Biết $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$ trên $\mathbb{R}$ và $F(2) = 6$, $F(3) = 0$. Tích phân $\displaystyle\int_{2}^{3} f(x)\,dx$ bằng

A.$-6$
B.$0$
C.$6$
D.$-12$

Câu 12.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt phẳng $(\alpha): -2x - 3y - z + 2 = 0$ và $(\beta): -3x + 4y + mz + 2 = 0$. Tìm giá trị của $m$ để $(\alpha) \perp (\beta)$.

A.$m = 6$
B.$m = -5$
C.$m = -6$
D.$m = -7$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho biến ngẫu nhiên $X$ có $E(X) = 0,5$ và $V(X) = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương sai có thể âm nếu $X$ nhận giá trị âm.
b)$V(-2X) = -2$.
c)$E(X) = 0,5$ và $V(X) = 1$.
d)$E(-2X - 1) = -2$.

Câu 14.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x + 1)^2 + (y - 5)^2 + (z - 4)^2 = 16$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mặt cầu $(S)$ có tâm $I(-1; 5; 4)$.
b)Mặt cầu $(S)$ có tâm $I(1; -5; -4)$.
c)Đường kính của mặt cầu bằng $8$.
d)Điểm $M(3; 5; 4)$ thuộc mặt cầu $(S)$.

Câu 15.Xét trong hệ trục tọa độ $Oxyz$ (mặt phẳng $(Oxy)$ là mặt đất, đơn vị đo chiều dài là mét). Một phương tiện bay thứ nhất xuất phát tại điểm $B(150; 600; 0)$, bay lên theo phương thẳng đứng (cùng hướng trục $Oz$) với vận tốc $4$ m/s. Cùng lúc đó một phương tiện bay thứ hai đang ở điểm $F(0; -1200; 500)$ bay với vận tốc $40$ m/s dọc theo đường thẳng song song với trục $Oy$, theo chiều dương của trục $Oy$. Khoảng cách an toàn tối thiểu giữa hai phương tiện phải luôn là $500$ m. Gọi $t$ (giây) là thời gian kể từ lúc xuất phát. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khoảng cách giữa hai phương tiện đạt giá trị nhỏ nhất tại giây thứ $46$.
b)Tại thời điểm $t$ (giây), tọa độ của vật thứ hai là $F_t(0; -1200 + 40t; 500)$.
c)Tại thời điểm $t=24$ giây, khoảng cách giữa hai phương tiện bay là $900$ m.
d)Hàm $d^2(t)$ là một tam thức bậc hai theo $t$ với hệ số bậc hai bằng $1616$.

Câu 16.Lượng nước $P(t)$ (m³) trong một bể tại thời điểm $t$ (giờ) có tốc độ thay đổi $P'(t)=a\sqrt{t}$ (m³/giờ) với $a>0$ hằng số. Biết $P(0)=100$ và $P(9)=208$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Nguyên hàm của $a\sqrt t$ là $\dfrac12 a\,t\sqrt t + C$.
b)Hệ số $a = 6$.
c)Vì $P(0)=100$ nên hằng số $C=100$.
d)Tại $t=25$, giá trị $P(25) = 600$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một ô tô đang chạy với vận tốc $12$ m/s thì người lái xe phát hiện chướng ngại vật phía trước và đạp phanh. Từ thời điểm đó (chọn làm gốc thời gian $t = 0$), ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc $v(t) = 12 - 3t$ (m/s), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh ($t \ge 0$). Tính thời gian từ khi đạp phanh đến khi ô tô dừng hẳn (đơn vị: giây).

Câu 18.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật $AB=2$, $AD=5$ (mét), $SA\perp(ABCD)$. Biết thể tích khối chóp bằng $20$ m³. Tính độ dài $SA$.

Câu 19.Hướng tới chuỗi sự kiện văn hoá địa phương, một nhóm kỹ sư thiết kế một mô hình bông hoa khổng lồ phát sáng. Bông hoa được thiết kế gồm $4$ cánh hoa có kích thước và hình dáng giống hệt nhau. Mỗi cánh hoa được đúc đặc nguyên khối từ nhựa mica tán sáng cao cấp với độ dày đồng nhất là $10$ cm. Trên mặt phẳng toạ độ $Oxy$ (đơn vị đo trên mỗi trục toạ độ là mét), bề mặt của mỗi cánh hoa được mô tả là một hình phẳng giới hạn bởi hai parabol có phương trình: $(P_1): y = -x^2 + 4x$ và $(P_2): y = x^2 - 8x$. Biết chi phí vật liệu nhựa mica tán sáng này là $25$ triệu đồng cho mỗi $1\,\text{m}^3$. Hỏi tổng chi phí vật liệu để đúc cả $4$ cánh hoa trong mô hình biểu tượng này là bao nhiêu triệu đồng?

xyO
1 cánh hoa parabol (P1): y=-x²+4x và (P2): y=x²-8x

Câu 20.Một chiếc bình đựng nước đặt nằm ngang, thiết diện cắt vuông góc với trục bình tại vị trí có hoành độ $x$ là một hình tròn bán kính $y(x) = \sqrt{x^2 - 2x + 2}$ (cm), với $0 \le x \le 3$. Người ta đổ nước vào bình sao cho mực nước cao bằng $\dfrac{1}{3}$ chiều cao của bình (tính theo phương $Ox$). Tính thể tích phần nước trong bình (đơn vị: cm³). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Trong một đợt diễn tập, trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét), người thứ nhất bắn một viên đạn đi theo đường thẳng qua hai điểm $A(0; 0; 0)$ và $B(1; 2; 2)$. Người thứ hai bắn một viên đạn đi theo đường thẳng qua điểm $C(4; 8; 2)$ và điểm $D$ ở độ cao $11$ m so với mặt đất (tức $z_D = 11$). Biết hai viên đạn chạm nhau tại một điểm cách $A$ một khoảng $30$ m. Hỏi $D$ cách $C$ một khoảng bao nhiêu mét (làm tròn đến hàng phần mười)?

Câu 22.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), tàu $A$ ở $A(5; -6; 3)$ chạy theo hướng $\vec{u}_A = (3; 4; 0)$ với tốc độ $40$ km/giờ; tàu $B$ ở $B(1; 1; 3)$ chạy theo hướng $\vec{u}_B = (4; 3; 0)$ với tốc độ $30$ km/giờ. Tìm thời điểm $t$ (giờ) mà khoảng cách giữa hai tàu nhỏ nhất.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 129] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.