NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao4(18,2%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nguyên hàm. Tích phân15·1731,8%
Phương pháp toạ độ trong không gian23321045,5%
Xác suất có điều kiện2111522,7%
Tổng594422100%
Tỉ lệ22,7%40,9%18,2%18,2%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 121
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 121] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho khối chóp $O.ABC$ có $OA$ vuông góc với mặt phẳng $(ABC)$, tam giác $ABC$ vuông tại $A$ và $OA = 4$, $AB = 3$, $AC = 4$. Thể tích của khối chóp $O.ABC$ bằng

ABCO
Chóp O.ABC
A.$16$
B.$8$
C.$24$
D.$48$

Câu 2.Tính $\displaystyle\int_{0}^{1} 7\,dx$.

A.$I = 6$
B.$I = -7$
C.$I = 8$
D.$I = 7$

Câu 3.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): -3x + 4y + z - 6 = 0$. Điểm nào sau đây thuộc $(P)$?

A.$M(-4; 0; 2)$
B.$M(3; 1; 0)$
C.$M(-1; 2; 3)$
D.$M(-4; -2; 2)$

Câu 4.Đại lượng "Số học sinh đi học muộn trong một lớp" có phải là biến ngẫu nhiên rời rạc không?

A.Không phải biến ngẫu nhiên
B.Hỗn hợp rời rạc và liên tục
C.Không (liên tục)
D.Có (rời rạc)

Câu 5.Khảo sát $250$ học sinh có $141$ em ủng hộ một đề xuất. Tỉ lệ mẫu $\hat{p}$ là bao nhiêu (viết phân số tối giản)?

A.$\hat{p} = \dfrac{83}{125}$
B.$\hat{p} = \dfrac{109}{250}$
C.$\hat{p} = \dfrac{250}{141}$
D.$\hat{p} = \dfrac{141}{250}$

Câu 6.Viết PT tham số đường thẳng qua điểm $M(3; -1; 2)$, có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (3; 2; -2)$.

A.$\begin{cases} x = 3 - 3t \\ y = -1 - 2t \\ z = 2 + 2t \end{cases}$
B.$3x - y + 2z = 0$
C.$\begin{cases} x = 3 + 3t \\ y = 2 - t \\ z = -2 + 2t \end{cases}$
D.$\begin{cases} x = 3 + 3t \\ y = -1 + 2t \\ z = 2 - 2t \end{cases}$

Câu 7.Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình mặt cầu?

A.$x^2 + y^2 + z^2 - 6x - 8y - 4z + 4 + 3xz = 0$
B.$2x^2 + y^2 + z^2 - 6x - 8y - 4z + 4 = 0$
C.$x^2 + y^2 + z^2 - 6x - 8y - 4z + 33 = 0$
D.$x^2 + y^2 + z^2 - 6x - 8y - 4z + 4 = 0$

Câu 8.Cho hàm số $y = f(x)$ liên tục trên đoạn $[0; 3]$, có đồ thị cắt trục $Ox$ tại $x = 2$. Đồ thị nằm phía dưới trục $Ox$ trên $(0; 2)$, $(2; 3)$. Gọi $S$ là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị $y = f(x)$, trục hoành và hai đường thẳng $x = 0, x = 3$. Khẳng định nào dưới đây ĐÚNG?

A.$S = -\int_{0}^{2} f(x)\,dx + \int_{2}^{3} f(x)\,dx$.
B.$S = \left| \int_{0}^{3} f(x)\,dx \right|$.
C.$S = \int_{0}^{3} f(x)\,dx$.
D.$S = -\int_{0}^{2} f(x)\,dx - \int_{2}^{3} f(x)\,dx$.

Câu 9.Tìm hàm số $F(x)$ là nguyên hàm của $f(x) = - 3 x^{2} - 4$ thoả mãn $F(-3) = 3$.

A.$F(x) = - x^{3} - 4 x - 36$
B.$F(x) = x^{3} + 4 x + 36$
C.$F(x) = - x^{3} - 4 x - 37$
D.$F(x) = - x^{3} - 4 x - 35$

Câu 10.Trong không gian $Oxyz$, cho ba điểm $A(4; -4; -1)$, $B(-4; 0; 3)$ và $M(-2; -1; 2)$ với $M$ nằm trên đoạn $AB$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A.$MA = 3\,MB$
B.$MA = \dfrac{1}{3}\,MB$
C.$MA = \dfrac{3}{4}\,MB$
D.$MA = \dfrac{1}{4}\,MB$

Câu 11.Gọi $D$ là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = x^2$, trục hoành và hai đường thẳng $x = 0$, $x = 1$. Quay $D$ quanh trục $Ox$ ta được khối tròn xoay có thể tích bằng

A.$V = \dfrac{1}{5}$
B.$V = \dfrac{\pi}{4}$
C.$V = \dfrac{\pi}{3}$
D.$V = \dfrac{\pi}{5}$

Câu 12.Cho biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X=1) = \dfrac{5}{10}$, $P(X=3) = \dfrac{3}{10}$, $P(X=10) = \dfrac{2}{10}$. Tính $E(X)$.

A.$E(X) = \dfrac{17}{5}$
B.$E(X) = 14$
C.$E(X) = \dfrac{14}{3}$
D.$E(X) = \dfrac{22}{5}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $f(x) = 3x^2 - 2x + 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Một nguyên hàm của $f$ là $F(x) = x^3 - x^2 + 2x + C$.
b)Hai nguyên hàm bất kỳ của $f$ chỉ khác nhau bởi một hằng số.
c)Một nguyên hàm của $f$ là $F(x) = x^2 - x^2 + 2x + C$.
d)Khi đó $F(2) = 9$.

Câu 14.Cho hình phẳng $(H)$ giới hạn bởi đồ thị $y = x^2$ và $y = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích hình phẳng $S = \int_{-2}^{2} (4 - x^2)\,dx$.
b)Hai đồ thị $y = x^2$ và $y = 4$ cắt nhau tại các điểm có hoành độ $x = -2$ và $x = 2$.
c)Tích phân $\int_a^b f(x)\,dx$ luôn cho ra diện tích.
d)Diện tích hình phẳng luôn không âm.

Câu 15.Một tổng thể gồm hai nhóm: phân xưởng I chiếm $40\%$ với tỉ lệ lỗi $6\%$; phân xưởng II chiếm $60\%$ với tỉ lệ lỗi $8\%$. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm từ kho. Gọi $B_1, B_2$ là biến cố "thuộc phân xưởng I", "thuộc phân xưởng II" và $A$ là "sản phẩm bị lỗi". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(\text{sản phẩm của phân xưởng I}\mid \text{sản phẩm bị lỗi}) = \dfrac{1}{3}$.
b)$P(\text{sản phẩm bị lỗi và là sản phẩm của phân xưởng I}) = 0,06$.
c)$P(\text{sản phẩm bị lỗi}) = 0,024$.
d)$P(\text{sản phẩm bị lỗi và là sản phẩm của phân xưởng II}) = 0,048$.

Câu 16.Trong không gian $Oxyz$ cho mặt phẳng $(P): 2x + 2y + z - 7 = 0$ với vectơ pháp tuyến $\vec n=(2; 2; 1)$, điểm $M(-3; 1; -2)$, mặt cầu tâm $I(0; 0; -1)$ bán kính $R=1$ và số $r=3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Có vô số mặt phẳng song song $(P)$ và cách $(P)$ một khoảng $3$ cho trước.
b)Tập hợp các điểm cách $(P)$ một khoảng $3$ là MỘT mặt phẳng song song $(P)$.
c)Mặt cầu tâm $I$ bán kính $R$ tiếp xúc $(P)$ khi và chỉ khi $d(I,(P))=R$.
d)Tập hợp các điểm cách $(P)$ một khoảng bằng $3$ gồm HAI mặt phẳng song song với $(P)$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một vật chuyển động thẳng đều tốc độ $45$ m/s từ $A(7;15;0)$ theo vectơ chỉ phương $\vec u=(4;3;0)$ (đơn vị mét). Sau $5$ giây vật ở vị trí $B$. Tính hoành độ của điểm $B$.

Câu 18.Một bể chứa nước dạng khối chóp tứ giác đều (đỉnh hướng xuống) có đáy là hình vuông cạnh $3$ m và chiều sâu $2$ m. Tính thể tích nước tối đa mà bể chứa được, tính theo lít.

SOABCD
Khối chóp tứ giác đều minh hoạ bể chứa nước

Câu 19.Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật, $AB = 3AD = 3a$ và $AA' = a$ (đặt $AD = a$). Gọi $\alpha$ là số đo của góc nhị diện $[A', BD, C]$. Tính $\alpha$ theo đơn vị độ, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị.

ABCDA'B'C'D'
Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'.

Câu 20.Một siêu thị nhập linh kiện từ ba nhà cung cấp: nhà cung cấp X chiếm 25\% lượng hàng với tỉ lệ linh kiện lỗi là 11\%; nhà cung cấp Y chiếm 30\% lượng hàng với tỉ lệ linh kiện lỗi là 3\%; nhà cung cấp Z chiếm 45\% lượng hàng với tỉ lệ linh kiện lỗi là 9\%. Kiểm tra ngẫu nhiên một linh kiện thì thấy nó bị lỗi. Tính xác suất sản phẩm đó thuộc nhà cung cấp Y (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 21.Một hệ định vị đặt 4 trạm mốc tại $A(0; 0; 0)$, $B(3; 0; 0)$, $C(0; 3; 0)$, $D(0; 0; 7)$ (đơn vị mỗi trục là $10$ m). Một thiết bị $M$ đo được $MA = \sqrt{29}$, $MB = \sqrt{20}$, $MC = \sqrt{26}$, $MD = \sqrt{22}$ (cùng đơn vị $10$ m). Tính khoảng cách $OM$ từ $M$ đến trạm gốc $O$, theo mét. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Một công ty thiết kế một bảng quảng cáo có dạng hình chữ nhật $ABCD$ với kích thước $AB = 10$ m, $AD = 6$ m. Nội dung quảng cáo được mô tả trong phần tô đậm với hai đường cong trong hình là một phần của đồ thị hàm số $(C)$ có dạng $y = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ (hình minh hoạ). Khoảng cách từ điểm $A$ đến đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $(C)$ đều bằng $3$ m. Đồ thị hàm số $(C)$ cắt cạnh $AB$ tại điểm $E$ thoả mãn $\dfrac{AE}{AB} = \dfrac{2}{5}$. Diện tích phần nội dung quảng cáo là bao nhiêu mét vuông? (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO246810123456y = \dfrac{3x - 6}{x - 3}
Bảng quảng cáo 10x6 m, đường cong phân thức
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 121] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.