NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao4(18,2%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nguyên hàm. Tích phân1511836,4%
Phương pháp toạ độ trong không gian24221045,5%
Xác suất có điều kiện2·11418,2%
Tổng594422100%
Tỉ lệ22,7%40,9%18,2%18,2%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 127
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 127] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(-3; 3; 0)$. Mặt phẳng nào sau đây đi qua $M$?

A.$-3x - y + z - 1 = 0$
B.$x + 4y - z - 7 = 0$
C.$4x + 2y + 2z + 1 = 0$
D.$-4x - 4y - 2z = 0$

Câu 2.Cho hình phẳng $(H)$ giới hạn bởi các đường thẳng $y = x^3 + 3x + 1$, $y = 0$, $x = 0$, $x = 2$. Gọi $V$ là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay $(H)$ xung quanh trục $Ox$. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.$V = \int_{0}^{2} (x^3 + 3x + 1)^2\,dx$
B.$V = \int_{0}^{2} (x^3 + 3x + 1)\,dx$
C.$V = \pi \int_{0}^{2} (x^3 + 3x + 1)^2\,dx$
D.$V = \pi \int_{0}^{2} (x^3 + 3x + 1)\,dx$

Câu 3.Khoảng tin cậy 95% cho tỉ lệ $p$ có dạng $(\hat{p} - \varepsilon; \hat{p} + \varepsilon)$. Đại lượng $\varepsilon$ được gọi là?

A.Cỡ mẫu
B.$2\varepsilon$
C.Tỉ lệ mẫu
D.Bán kính (sai số ước lượng) của khoảng tin cậy

Câu 4.Đại lượng "Số học sinh đi học muộn trong một lớp" có phải là biến ngẫu nhiên rời rạc không?

A.Có (rời rạc)
B.Không phải biến ngẫu nhiên
C.Hỗn hợp rời rạc và liên tục
D.Không (liên tục)

Câu 5.Cho khối chóp $O.ABC$ có $OA$ vuông góc với mặt phẳng $(ABC)$, tam giác $ABC$ vuông tại $A$ và $OA = 3$, $AB = 4$, $AC = 5$. Thể tích của khối chóp $O.ABC$ bằng

ABCO
Chóp O.ABC
A.$30$
B.$60$
C.$10$
D.$20$

Câu 6.Viết PT tham số đường thẳng qua điểm $M(3; -1; 2)$, có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (3; 2; -2)$.

A.$\begin{cases} x = 3 - 3t \\ y = -1 - 2t \\ z = 2 + 2t \end{cases}$
B.$3x - y + 2z = 0$
C.$\begin{cases} x = 3 + 3t \\ y = 2 - t \\ z = -2 + 2t \end{cases}$
D.$\begin{cases} x = 3 + 3t \\ y = -1 + 2t \\ z = 2 - 2t \end{cases}$

Câu 7.Diện tích hình phẳng được gạch chéo trong hình bên (giới hạn bởi $y = x^2 - 5x + 2$ và $y = -x^2 - x + 2$) bằng

xyO
Miền gạch chéo giữa hai parabol y=x^2 - 5x + 2 và y=-x^2 - x + 2 trên [0;2].
A.$\displaystyle\int_{0}^{2}\left(2x^2 + 4x\right)\,dx.$
B.$\displaystyle\int_{0}^{2}\left(-2x^2 + 4x\right)\,dx.$
C.$\displaystyle\int_{0}^{2}\left(-2x^2 - 4x\right)\,dx.$
D.$\displaystyle\int_{0}^{2}\left(2x^2 - 4x\right)\,dx.$

Câu 8.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt cầu $(S_1)$ tâm $I_1(1;3;0)$, bán kính $R_1 = 1$ và $(S_2)$ tâm $I_2(6;15;0)$, bán kính $R_2 = 2$. Xét vị trí tương đối của hai mặt cầu.

A.Hai mặt cầu tiếp xúc trong
B.Hai mặt cầu tiếp xúc ngoài
C.Hai mặt cầu ngoài nhau
D.Hai mặt cầu cắt nhau

Câu 9.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = 3^{x} + \cos x$ là

A.$3^{x} \ln 3 + \sin x + C$
B.$3^{x} + \sin x + C$
C.$\dfrac{3^{x}}{\ln 3} - \sin x + C$
D.$\dfrac{3^{x}}{\ln 3} + \sin x + C$

Câu 10.Trong không gian $Oxyz$, cho ba điểm $A(2; -1; -5)$, $B(-4; -4; 1)$ và $M(-2; -3; -1)$ với $M$ nằm trên đoạn $AB$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A.$MA = 2\,MB$
B.$MA = \dfrac{1}{2}\,MB$
C.$MA = \dfrac{2}{3}\,MB$
D.$MA = \dfrac{1}{3}\,MB$

Câu 11.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt cầu nhận đoạn thẳng $AB$ làm đường kính, biết $A(6; 9; 2)$ và $B(0; 1; 2)$.

A.$(x - 3)^2 + (y - 5)^2 + (z - 2)^2 = 25$
B.$(x - 3)^2 + (y - 5)^2 + (z - 2)^2 = 100$
C.$(x - 6)^2 + (y - 9)^2 + (z - 2)^2 = 25$
D.$x^2 + (y - 1)^2 + (z - 2)^2 = 25$

Câu 12.Cho $\displaystyle\int_{1}^{6} f(x)\,dx = -7$. Tính $\displaystyle\int_{6}^{1} f(x)\,dx$.

A.$0$
B.$-7$
C.$7$
D.$-6$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Xét tích phân $I = \int_0^{2} (3x^2 - 2x)\,dx$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Một nguyên hàm của $3x^2 - 2x$ là $F(x) = x^2 - 2x$.
b)$\int_0^{2} (3x^2 - 2x)\,dx = -\int_{2}^0 (3x^2 - 2x)\,dx$.
c)$\int_0^{2} (3x^2 - 2x)\,dx = \int_0^{2} 3x^2\,dx - \int_0^{2} 2x\,dx$.
d)Tích phân của một hàm đa thức luôn dương.

Câu 14.Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị $y = x^2$, trục $Ox$, $x = 0$, $x = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$S = \int_{0}^{2} x^2\,dx \cdot 2$ (nhân thêm $2$).
b)Khi $f$ có thể âm, công thức diện tích là $S = \int_{0}^{2} |f(x)|\,dx$.
c)Có thể tính diện tích phần đồ thị nằm dưới $Ox$ bằng tích phân âm.
d)Diện tích hình phẳng luôn không âm.

Câu 15.Trong không gian $Oxyz$, một thiết bị phủ sóng hình cầu tâm $I(6;6;8)$, bán kính $R=10$ cắt mặt biển (mặt phẳng nằm ngang $(z = 0)$) tạo thành một vùng phủ hình tròn. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mặt cầu cắt mặt phẳng $(z = 0)$ theo một đường tròn bán kính $6$.
b)Đường kính của đường tròn giao tuyến bằng $12$.
c)Đường kính của đường tròn giao tuyến bằng $20$.
d)Mặt cầu cắt mặt phẳng $(z = 0)$ theo một đường tròn bán kính $36$.

Câu 16.Một học sinh làm 3 câu trắc nghiệm độc lập (mức dễ, trung bình, khó) với xác suất làm đúng lần lượt là $0,9$, $0,6$, $0,3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(\text{đúng cả 3 câu}) = 0,162$.
b)$P(\text{đúng ít nhất 1 câu}) = 1,8$ (cộng $0,9+0,6+0,3$).
c)$P(\text{đúng cả 3 câu}) = 1,8$ (cộng các xác suất).
d)$P(\text{đúng ít nhất 1 câu}) = 0,972$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một bể chứa nước dạng khối chóp tứ giác đều (đỉnh hướng xuống) có đáy là hình vuông cạnh $3$ m và chiều sâu $2$ m. Tính thể tích nước tối đa mà bể chứa được, tính theo lít.

SOABCD
Khối chóp tứ giác đều minh hoạ bể chứa nước

Câu 18.Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị $\,y = 2x\,$, trục hoành và hai đường thẳng $x = 0$, $x = b$ (với $b > 0$). Biết diện tích hình phẳng đó bằng $4$. Tìm $b$.

Câu 19.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): -3x - y - 3z + 3 = 0$ và đường thẳng $d$ có vectơ chỉ phương $\vec u = (m; 3; 3)$. Tìm $m$ để $d \parallel (P)$.

Câu 20.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác đều, biết $AB = 4$, $I$ là trung điểm cạnh $AB$, hình chiếu của điểm $S$ lên mặt phẳng đáy là trung điểm $H$ của đoạn $CI$, góc giữa đường thẳng $SA$ và mặt phẳng đáy bằng $60^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng $SA$ và $CI$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Tại một vùng, xét hai xã trong một ngày. Gọi $A$ là biến cố "xã thứ nhất có mưa", $B$ là biến cố "xã thứ hai có mưa". Biết $P(\overline{A} \mid \overline{B}) = 0,30$, $P(\overline{B} \mid \overline{A}) = 0,30$ và $P(A \cap B) = 0,25$. Tính xác suất ít nhất một trong hai xã có mưa (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 22.Một chiếc bình đựng nước đặt nằm ngang, thiết diện cắt vuông góc với trục bình tại vị trí có hoành độ $x$ là một hình tròn bán kính $y(x) = \sqrt{x^2 - 4x + 5}$ (cm), với $0 \le x \le 3$. Người ta đổ nước vào bình sao cho mực nước cao bằng $\dfrac{1}{3}$ chiều cao của bình (tính theo phương $Ox$). Hỏi thể tích nước chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích của bình? (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 127] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.