NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết4(18,2%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao4(18,2%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nguyên hàm. Tích phân1411731,8%
Phương pháp toạ độ trong không gian25131150%
Xác suất có điều kiện112·418,2%
Tổng4104422100%
Tỉ lệ18,2%45,5%18,2%18,2%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 120
Đề thi học kỳ 2Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 120] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình tô đậm trong hình minh họa. Tính diện tích $S$ của miền giới hạn bởi đường cong $y = x^2$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x = 0, x = 3$.

xyOabS
Vùng diện tích dưới y=1x² trên [0;3]
A.$S = 10$
B.$S = 27$
C.$S = \dfrac{9}{2}$
D.$S = 9$

Câu 2.Trong không gian $Oxyz$, cho $A(-5; -7; -1)$ và $B(-6; 7; 6)$. Tìm toạ độ trung điểm $M$ của đoạn $AB$.

A.$M\left(- \dfrac{11}{2}; 0; \dfrac{5}{2}\right)$
B.$M(-1; 14; 7)$
C.$M(-11; 0; 5)$
D.$M(-5; -7; -1)$

Câu 3.Trong khoảng tin cậy đối xứng, độ dài khoảng bằng?

A.Tỉ lệ mẫu
B.$2\varepsilon$
C.Cỡ mẫu
D.Bán kính (sai số ước lượng) của khoảng tin cậy

Câu 4.Cho khối chóp $O.ABC$ có $OA$ vuông góc với mặt phẳng $(ABC)$, tam giác $ABC$ vuông tại $A$ và $OA = 2$, $AB = 5$, $AC = 6$. Thể tích của khối chóp $O.ABC$ bằng

ABCO
Chóp O.ABC
A.$60$
B.$20$
C.$30$
D.$10$

Câu 5.Trong không gian $Oxyz$, hình vẽ biểu diễn đường thẳng $d$ đi qua điểm $M_0$ (chấm đậm) với vectơ chỉ phương $\vec u$ (mũi tên đỏ xuất phát từ $M_0$). Một vectơ chỉ phương của $d$ là?

xyzO131M_0u
Đường thẳng d qua M0(1;3;1) VTCP (1;1;1)
A.$\vec u = (-1; -1; -1)$
B.$\vec u = (2; 1; 1)$
C.$\vec u = (1; 1; 1)$
D.$\vec u = (1; 3; 1)$

Câu 6.Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất. Gọi $A$ là biến cố "xuất hiện mặt có số chấm là số nguyên tố", $B$ là biến cố "xuất hiện mặt chẵn". Tính xác suất có điều kiện $P(A \mid B)$.

A.$P(A \mid B) = \dfrac{1}{6}$
B.$P(A \mid B) = 1$
C.$P(A \mid B) = \dfrac{1}{2}$
D.$P(A \mid B) = \dfrac{1}{3}$

Câu 7.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(-1; 0; -3)$ và $B(2; 3; -2)$. Mặt phẳng đi qua $A$ và vuông góc với đường thẳng $AB$ có phương trình là

A.$x + 3y - 5z - 14 = 0$
B.$-3x - 3y - z + 6 = 0$
C.$3x + 3y + z = 0$
D.$3x + 3y + z + 6 = 0$

Câu 8.Tìm một nguyên hàm $F(x)$ của hàm số $f(x) = 2x + 2$ biết $F(-1) = -6$.

A.$F(x) = x^2 + 2x + 5$
B.$F(x) = x^2 + 2x$
C.$F(x) = x^2 - 2x$
D.$F(x) = x^2 + 2x - 5$

Câu 9.Một khối chóp cụt đều có diện tích hai đáy lần lượt là $B_1 = 64$ và $B_2 = 4$, chiều cao $h = 3$. Thể tích khối chóp cụt bằng?

A.$V = 102$
B.$V = 84$
C.$V = 68$
D.$V = 48$

Câu 10.Nếu $\displaystyle\int_{-1}^{1} \left[f(x) - 3x + 2\right]\,dx = 6$ thì $\displaystyle\int_{-1}^{1} f(x)\,dx$ bằng

A.$2$
B.$-6$
C.$-2$
D.$10$

Câu 11.Cho mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 8x - 6y - 10z + 46 = 0$. Tìm tâm $I$ của $(S)$.

A.$I(-4; -3; -5)$
B.$I(4; 3; 5)$
C.$I(8; 6; 10)$
D.$I(-8; -6; -10)$

Câu 12.Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng $x - 1 = 0$ và $x + 6 = 0$.

A.$d = 14$
B.$d = 8$
C.$d = 5$
D.$d = 7$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Quay hình chữ nhật giới hạn bởi $y = 1$, $y = 0$, $x = 0$, $x = 4$ quanh trục $Ox$ ta được hình trụ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chiều cao hình trụ là $h = 4$.
b)$V = 4\pi$.
c)Bán kính hình trụ là $R = 1$.
d)$V = \pi R h$ (sai công thức).

Câu 14.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(3; 2; 3)$ và mặt phẳng $(P): 2x + 2y + z - 7 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vectơ pháp tuyến của $(P)$ là $\vec{n} = (2; 2; 1)$.
b)Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng luôn không âm.
c)$M$ thuộc mặt phẳng $(P)$.
d)$|\vec{n}| = \sqrt{9}$.

Câu 15.Trong không gian $Oxyz$, một tấm kính phẳng hình bình hành $ABCD$ có ba đỉnh $A(-2; 1; 1)$, $B(-4; 3; 2)$, $C(0; 0; 3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường thẳng qua $D$ và vuông góc với mặt phẳng $(ABCD)$ có phương trình $\begin{cases} x = 2 - 2t \\ y = -2 + 2t \\ z = 2 + t \end{cases}$.
b)$\overrightarrow{DC} = \overrightarrow{AB} = (-2; 2; 1)$.
c)$\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AD} = -11$.
d)Mặt phẳng $(ABCD)$ nhận $\vec n = (5; 6; -2)$ làm vectơ pháp tuyến.

Câu 16.Một tổng thể gồm hai nhóm: kho hàng X chiếm $60\%$ với tỉ lệ hỏng là $12\%$; kho hàng Y chiếm $40\%$ với tỉ lệ hỏng là $6\%$. Lấy ngẫu nhiên một kiện hàng. Gọi $B_1, B_2$ lần lượt là biến cố "kiện hàng thuộc kho hàng X", "thuộc kho hàng Y" và $A$ là biến cố "kiện hàng bị hỏng". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(\text{kiện hàng ở kho X}) = 0,4$.
b)$P(\text{kiện hàng bị hỏng và là kiện hàng ở kho X}) = 0,072$.
c)$P(\text{kiện hàng bị hỏng}) = 0,09$.
d)$P(\text{kiện hàng bị hỏng và là kiện hàng ở kho X}) = 0,0576$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho $\int_0^b 2\,dx = 8$ với $b > 0$. Tìm $b$.

Câu 18.Một xưởng in dùng hai máy in: máy A in 55\% số sách với tỉ lệ bản in hỏng là 10\%; máy B in 45\% số sách với tỉ lệ bản in hỏng là 8\%. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm thì thấy nó đạt yêu cầu (không phải bản in hỏng). Tính xác suất sản phẩm đó thuộc máy A (kết quả theo phần trăm, làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 19.Một công ty thiết kế một bảng quảng cáo có dạng hình chữ nhật $ABCD$ với kích thước $AB = 12$ m, $AD = 8$ m. Trên bảng, hai đường cong là một phần đồ thị hàm số $(C)\colon y = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ (hình minh hoạ) chia bảng thành nhiều phần; phần in nội dung (phần tô đậm) là phần bảng nằm GIỮA hai nhánh của $(C)$. Khoảng cách từ điểm $A$ đến đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của $(C)$ đều bằng $5$ m. Đồ thị $(C)$ cắt cạnh $AB$ tại điểm $E$ thoả mãn $\dfrac{AE}{AB} = \dfrac{7}{15}$. Tính diện tích phần in nội dung (mét vuông). (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO2468101212345678y = \dfrac{5x - 22}{x - 5}
Bảng quảng cáo 12x8 m, đường cong phân thức

Câu 20.Trong không gian $Oxyz$, đài kiểm soát đặt tại gốc toạ độ $O(0;0;0)$; mỗi đơn vị trên trục là $10$ km. Một máy bay chuyển động theo đường thẳng, lần lượt bay qua hai vị trí $A(5; -6; 7)$ và $B(1; -5; 2)$. Khi máy bay ở gần đài kiểm soát nhất thì khoảng cách giữa máy bay và đài là bao nhiêu km (làm tròn đến hàng đơn vị)?

Câu 21.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 2)^2 = 6$. Hỏi có bao nhiêu điểm có cả ba toạ độ đều là số nguyên nằm trên $(S)$?

Câu 22.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ có cạnh bằng $12$ cm. Giả sử hai chú robot mini xuất phát cùng một lúc: con thứ nhất đi thẳng đều từ $A$ đến $C'$ với tốc độ $2$ cm/s; con thứ hai đi thẳng đều từ $B$ đến $D$ với tốc độ $3$ cm/s. Hỏi sau bao nhiêu giây kể từ lúc xuất phát thì khoảng cách giữa hai con là nhỏ nhất? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 120] - Bộ 30 đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao (năm học 2025 - 2026) · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.