NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao5(22,7%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nguyên hàm. Tích phân23231045,5%
Phương pháp toạ độ trong không gian1512940,9%
Xác suất có điều kiện21··313,6%
Tổng593522100%
Tỉ lệ22,7%40,9%13,6%22,7%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 111
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 111] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát điểm $M$ và các hình chiếu trên hệ trục $Oxyz$ trong hình. Toạ độ điểm $M$ là:

xyzO231M
Điểm M(2;3;1) trong không gian Oxyz
A.$M(2; 1; 3)$
B.$M(2; 3; 1)$
C.$M(3; 2; 1)$
D.$M(-2; 3; 1)$

Câu 2.Một biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $B(5; \dfrac{1}{5})$. Tính $P(X = 3)$.

A.$P = \dfrac{1}{125}$
B.$P = \dfrac{32}{625}$
C.$P = \dfrac{3}{5}$
D.$P = 10$

Câu 3.Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng giới hạn bởi $y = \sqrt{x}$, trục $Ox$, $x = 0$ và $x = 6$ quay quanh trục $Ox$.

A.$V = 18 \pi$
B.$V = 6 \pi$
C.$V = 19 \pi$
D.$V = 36 \pi$

Câu 4.Tính $\displaystyle\int_{0}^{3} (-3x + 3)\,dx$.

A.$I = -7/2$
B.$I = 9$
C.$I = -9$
D.$I = -9/2$

Câu 5.Trong khoảng tin cậy đối xứng, độ dài khoảng bằng?

A.Tỉ lệ mẫu
B.$2\varepsilon$
C.Cỡ mẫu
D.Bán kính (sai số ước lượng) của khoảng tin cậy

Câu 6.Viết PT tham số đường thẳng qua điểm $M(6; 2; 5)$, có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (-5; -5; -3)$.

xyzO625M₀u
Đường thẳng qua M(6;2;5) hướng (-5;-5;-3)
A.$\begin{cases} x = 6 - 5t \\ y = 2 - 5t \\ z = 5 - 3t \end{cases}$
B.$\begin{cases} x = -5 + 6t \\ y = -5 + 2t \\ z = -3 + 5t \end{cases}$
C.$\begin{cases} x = 6 + 5t \\ y = 2 + 5t \\ z = 5 + 3t \end{cases}$
D.$6x + 2y + 5z = 0$

Câu 7.Viết phương trình mặt phẳng qua điểm $M(-3; 5; -4)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (-1; -4; 3)$.

A.$-x - 4y + 3z + 29 = 0$
B.$-x - 4y + 3z - 29 = 0$
C.$-x - 4y + 3z = 0$
D.$-3x + 5y - 4z + 29 = 0$

Câu 8.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số $y = x^2$ và $y = 4x$.

A.$S = \dfrac{64}{3}$
B.$S = \dfrac{32}{3}$
C.$S = \dfrac{8}{3}$
D.$S = 32$

Câu 9.Tính $\displaystyle\int_{1}^{2} (3 x + 2)^{2}\,dx$ bằng phương pháp đổi biến.

A.$I = 43$
B.$I = -43$
C.$I = 129$
D.$I = 44$

Câu 10.Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng $(x - y + 2z = 0)$ và $(2x - 2y + 4z = 0)$.

A.Vuông góc
B.Cắt nhau
C.Song song
D.Trùng nhau

Câu 11.Viết phương trình mặt cầu có tâm $I(-1; 2; 2)$ và bán kính $R = 4$.

A.$(x + 1)^2 + (y - 2)^2 = 16$
B.$(x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 2)^2 = 16$
C.$(x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 2)^2 = 4$
D.$(x - 1)^2 + (y + 2)^2 + (z + 2)^2 = 16$

Câu 12.Tính $\displaystyle\int e^{4x}\,dx$.

A.$\dfrac{1}{4} e^{4x} + C$
B.$e^{4x} + C$
C.$\dfrac{1}{4} e^x + C$
D.$4 e^{4x} + C$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $X \sim B(20, 0,5)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Có thể có $P(X = 21) > 0$.
b)$E(X) = 20$.
c)$X$ chỉ nhận giá trị nguyên trong $\{0, 1, 2, \ldots, 20\}$.
d)Phân phối nhị thức $B(20, 0,5)$ là phân phối liên tục.

Câu 14.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(3; 2; 3)$ và mặt phẳng $(P): 2x + 2y + z - 7 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vectơ pháp tuyến của $(P)$ là $\vec{n} = (2; 2; 1)$.
b)Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng luôn không âm.
c)$M$ thuộc mặt phẳng $(P)$.
d)$|\vec{n}| = \sqrt{9}$.

Câu 15.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 2)^2 + (y - 4)^2 + (z - 4)^2 = 49$ và mặt phẳng $(P): x + 2y + 2z - 45 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định:

a)Mặt cầu $(S)$ có tâm $I(2; 4; 4)$ và bán kính $R = 7$.
b)$d(I, (P)) = 9$.
c)Mặt phẳng $(P)$ và mặt cầu $(S)$ không có điểm chung.
d)Mặt phẳng $(P)$ và mặt cầu $(S)$ cắt nhau theo một đường tròn.

Câu 16.Đường cong Lorenz được các nhà kinh tế học biểu thị sự phân phối thu nhập thực tế, trong khi đó mô hình $y = x$ sẽ đại diện cho một quốc gia mà các gia đình có thu nhập như nhau, trong đó $x$ là đại diện cho phần trăm số gia đình trong một quốc gia và $y$ là phần trăm tổng thu nhập. Diện tích giữa hai mô hình này biểu thị "sự bất bình đẳng về thu nhập" của một quốc gia. Năm $1981$, đường cong Lorenz của Hoa Kỳ có thể được mô hình hóa bởi hàm số: $y = (0{,}00056 x^2 + 0{,}0246 x + 1{,}45)^2, \quad 0 \leq x \leq 100$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a)Tính theo thứ tự từ các gia đình nghèo nhất đến giàu nhất, tổng thu nhập thực tế của $60\%$ các gia đình đầu tiên chiếm chưa đến $25\%$ so với tổng thu nhập của toàn bộ các gia đình.
b)Nếu sắp xếp các gia đình theo thứ tự từ nghèo nhất đến giàu nhất, rồi chia thành $10$ nhóm bằng nhau từ $1$ đến $10$, tổng thu nhập của các gia đình trong nhóm $3$ chiếm khoảng $7{,}25\%$ tổng thu nhập của toàn bộ các gia đình.
c)Sự bất bình đẳng về thu nhập của Hoa Kỳ năm $1981$ được xác định bởi công thức $\displaystyle\int_0^{100} \left[x - (0{,}00056 x^2 + 0{,}0246 x + 1{,}45)^2\right]\,dx$.
d)Sự bất bình đẳng về thu nhập của Hoa Kỳ năm $1981$ đã vượt quá $2000$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một ô tô đang chạy với vận tốc $15$ m/s thì người lái xe phát hiện chướng ngại vật phía trước và đạp phanh. Từ thời điểm đó (chọn làm gốc thời gian $t = 0$), ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc $v(t) = 15 - 5t$ (m/s), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh ($t \ge 0$). Tính quãng đường ô tô đi được từ khi đạp phanh đến khi dừng hẳn (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.Một chiếc bình thuỷ tinh có dạng hình nón (đỉnh hướng xuống dưới) với chiều cao $8$ cm và bán kính miệng (đáy nón) $5$ cm. Người ta đổ nước vào bình sao cho chiều cao mực nước tăng đều với tốc độ $2$ cm/giây cho đến khi bình đầy. Hỏi tại thời điểm bình sắp đầy ($h = H = 8$ cm), tốc độ tăng thể tích nước trong bình là bao nhiêu cm³/giây (sử dụng $\pi \approx 3{,}14$, làm tròn đến hàng đơn vị)? (Làm tròn đến hàng đơn vị)

R = 5 cmH = 8 cm
Bình hình nón H=8, R=5

Câu 19.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $2$, $SA = 1$ và $SA$ vuông góc với mặt đáy. $M$ là trung điểm $SD$. Tính khoảng cách giữa $SB$ và $CM$. (Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm)

Câu 20.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Mặt bên $SAB$ là tam giác đều cạnh $\sqrt{4}$, $ABC$ là tam giác vuông tại $A$ có cạnh $AC = 1$, góc giữa $AD$ và $(SAB)$ bằng $45^{\circ}$. Tính thể tích khối chóp $S.ABCD$ (Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm).

Câu 21.Bánh Taco là một món ăn đặc trưng của Mexico, được tạo thành từ một chiếc bánh Tortilla (bánh ngô) cuộn quanh thức ăn. Để làm một chiếc bánh Taco ta lấy bánh Tortilla tròn có đường kính $16$ cm đặt vào mặt trong của hình trụ có bán kính $R = 4$ cm, dọc theo đường kính của Tortilla và gập bánh lại quanh hình trụ (sau đó đổ đầy thịt, phô mai, rau củ đến tận mép bánh). Gọi $x$ là khoảng cách từ tâm bánh Tortilla đến một điểm $P$ trên đường kính. Tính thể tích của bánh Taco theo đơn vị $\text{cm}^3$ (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 22.Một công ty thiết kế một bảng quảng cáo có dạng hình chữ nhật $ABCD$ với kích thước $AB = 10$ m, $AD = 6$ m. Nội dung quảng cáo được mô tả trong phần tô đậm với hai đường cong trong hình là một phần của đồ thị hàm số $(C)$ có dạng $y = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ (hình minh hoạ). Khoảng cách từ điểm $A$ đến đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $(C)$ đều bằng $3$ m. Đồ thị hàm số $(C)$ cắt cạnh $AB$ tại điểm $E$ thoả mãn $\dfrac{AE}{AB} = \dfrac{2}{5}$. Diện tích phần nội dung quảng cáo là bao nhiêu mét vuông? (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO246810123456y = \dfrac{3x - 6}{x - 3}
Bảng quảng cáo 10x6 m, đường cong phân thức
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 111] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.