NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết4(18,2%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao3(13,6%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
10Hệ thức lượng trong tam giác·1··14,5%
10Vectơ·1··14,5%
10Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng··1·14,5%
11Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân··1·14,5%
11Quan hệ vuông góc trong không gian··1·14,5%
11Thống kê·1··14,5%
11Quy tắc đếm và xác suất···114,5%
11Hàm số mũ và hàm số logarit·1··14,5%
12Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số122·522,7%
12Nguyên hàm. Tích phân121·418,2%
12Phương pháp toạ độ trong không gian1··129,1%
12Xác suất có điều kiện1··129,1%
12Vectơ trong không gian··1·14,5%
Tổng487322100%
Tỉ lệ18,2%36,4%31,8%13,6%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 110
Đề thi tốt nghiệp THPTBộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 9+ - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 110] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 9+ · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Khảo sát $200$ học sinh có $115$ em ủng hộ một đề xuất. Tỉ lệ mẫu $\hat{p}$ là bao nhiêu (viết phân số tối giản)?

A.$\hat{p} = \dfrac{23}{40}$
B.$\hat{p} = \dfrac{27}{40}$
C.$\hat{p} = \dfrac{17}{40}$
D.$\hat{p} = \dfrac{40}{23}$

Câu 2.Cho hai hàm số $y = f(x)$ và $y = g(x)$ liên tục trên đoạn $[m;n]$. Diện tích $S$ của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số đó và hai đường thẳng $x = m$, $x = n$ được tính theo công thức nào dưới đây?

A.$S = \int_{m}^{n} \left[f(x) - g(x)\right]\,dx$
B.$S = \left|\int_{m}^{n} \left[f(x) - g(x)\right]\,dx\right|$
C.$S = \pi\int_{m}^{n} \left|f(x) - g(x)\right|\,dx$
D.$S = \int_{m}^{n} \left|f(x) - g(x)\right|\,dx$

Câu 3.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(-2; -3; 0)$. Mặt phẳng nào sau đây đi qua $M$?

A.$4x - 4y + 3z - 2 = 0$
B.$-4x + 4y + z + 2 = 0$
C.$4x + 3y - z + 13 = 0$
D.$-3x + 4y + 4z + 6 = 0$

Câu 4.Cho hàm số $y = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ ($ac \ne 0$, $ad - bc \ne 0$) có bảng biến thiên như hình bên. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

-∞1+∞xy'--y-1-∞+∞-1
BBT của y=(ax+b)/(cx+d)
A.$y = 1$
B.$x = -1$
C.$y = -1$
D.$x = 1$

Câu 5.Cho hàm số bậc ba $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

xyO-112345-2-1123456
Đồ thị hàm bậc 3, cực đại bên trái, cực tiểu bên phải
A.$(-\infty; 1)$
B.$(3; +\infty)$
C.$(1; 3)$
D.$(0; 4)$

Câu 6.Cho hàm số $y = x^{3} - 4 x^{2} + 7$ có hai điểm cực trị với hoành độ $x_1, x_2$. Tính $x_1 + x_2$.

A.$\dfrac{16}{3}$
B.$- \dfrac{8}{3}$
C.$\dfrac{8}{3}$
D.$\dfrac{11}{3}$

Câu 7.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = 2^{x} \cdot 3^{x}$ là

A.$6^{x} \cdot \ln 6 + C$
B.$6^{x} + C$
C.$\dfrac{2^{x} \cdot 3^{x}}{\ln 2 \cdot \ln 3} + C$
D.$\dfrac{6^{x}}{\ln 6} + C$

Câu 8.Giải bất phương trình $3^x > 9$.

A.$x < 2$
B.$x > 2$
C.$x \geq 2$
D.$x = 2$

Câu 9.Một mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị thứ nhất $Q_1 = 12$ và khoảng tứ phân vị $\Delta_Q = 17$. Tứ phân vị thứ ba $Q_3$ của mẫu bằng:

A.$Q_3 = 5$
B.$Q_3 = 21$
C.$Q_3 = 12$
D.$Q_3 = 29$

Câu 10.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Đặt $\vec a = \overrightarrow{SA}$, $\vec b = \overrightarrow{SB}$, $\vec c = \overrightarrow{SC}$, $\vec d = \overrightarrow{SD}$. Hệ thức nào sau đây đúng?

SOABCD
Chóp S.ABCD đáy hình bình hành, O tâm đáy.
A.$\vec a + \vec b = \vec c - \vec d$
B.$\vec a - \vec c = \vec b - \vec d$
C.$\vec a + \vec c = \vec b + \vec d$
D.$\vec a + \vec c = \vec b - \vec d$

Câu 11.Một vật chuyển động thẳng với vận tốc $v(t) = 3t - 6$ (m/s). Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ $t = 0$ đến $t = 5$ (giây).

A.$s = \dfrac{15}{2}$
B.$s = 39$
C.$s = \dfrac{39}{2}$
D.$s = \dfrac{41}{2}$

Câu 12.Cho hàm số $y = \dfrac{ax - 1}{2x + d}$ (với $ad \ne -2$) có đồ thị như hình vẽ. Các giá trị $a$ và $d$ lần lượt là:

xyO-3-2-112345-3-2-112345
Đồ thị y=(2x+-1)/(2x+-2) với tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
A.$a = -2,\ d = -2$
B.$a = -2,\ d = 2$
C.$a = 2,\ d = 2$
D.$a = 2,\ d = -2$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai hàm $f, g$ liên tục trên $[0; 3]$ với $\int_{0}^{3} f(x)\,dx = -4$ và $\int_{0}^{3} g(x)\,dx = 7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\int_{0}^{3} 5\,dx = 5(3 - 0) = 15$.
b)$\int_{0}^{3} f(x) g(x)\,dx = -28$.
c)$\int_{0}^{0} f(x)\,dx = 0$.
d)$\int_{3}^{0} f(x)\,dx = 4$.

Câu 14.Cho tam giác $\triangle XYZ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định về vectơ sau:

a)$\overrightarrow{XY} = \overrightarrow{YX}$.
b)$\overrightarrow{XY} + \overrightarrow{YZ} + \overrightarrow{ZX} = \vec{0}$.
c)$\overrightarrow{XY} - \overrightarrow{XZ} = \overrightarrow{YZ}$.
d)$\overrightarrow{XY} - \overrightarrow{XZ} = \overrightarrow{ZY}$.

Câu 15.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật $AB = 6$, $AD = 3$, tam giác $SAB$ đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi $H, K$ lần lượt là trung điểm $AB, CD$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc nhị diện $[S, CD, A]$ là góc $\widehat{SKA}$.
b)Số đo góc nhị diện $[S, CD, A]$ bằng $60^\circ$.
c)Góc giữa $SC$ và mặt phẳng $(ABCD)$ có $\tan = \dfrac{\sqrt6}{2}$.
d)Hình chiếu vuông góc của $SC$ trên mặt phẳng $(ABCD)$ là $HC$.

Câu 16.Cho hàm số $y = \dfrac{bx - c}{x - a}$ (với $ab \ne 0$) có đồ thị như hình vẽ. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyO-2-1123456-3-2-112345
Đồ thị y=(bx-c)/(x-a), tiệm cận đứng x=2, tiệm cận ngang y=1
a)$a > 0$.
b)$a < 0$.
c)$a > 0$, $b < 0$, $c - ab < 0$.
d)$b > 0$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ có $b = AC = 6$, $c = AB = 9$ và $\widehat A = 45^\circ$. Tính độ dài cạnh $a = BC$ (đối diện $\widehat A$). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

?69ABC45°
Tam giác ABC, AB=9, AC=6, góc A=45°, BC cần tìm

Câu 18.Doanh thu năm $2025$ là $1$ tỷ đồng, mỗi năm sau tăng $25\%$. Tính từ năm $2025$, hỏi đến NĂM nào thì tổng doanh thu cộng dồn lần đầu tiên vượt $4$ tỷ đồng? (Trả lời bằng năm dương lịch.)

Câu 19.Mặt cắt của đèn pha (đèn rọi) công suất lớn có dạng một phần của hypebol $\dfrac{x^2}{60^2} - \dfrac{y^2}{40^2} = 1$ (đơn vị: mét), eo thắt nằm ở $y = 0$. Bán kính (nửa bề rộng) của đèn tại độ cao $y$ là $x = 60\sqrt{1 + \dfrac{y^2}{40^2}}$. Hỏi bán kính tại độ cao $y = 42$ m lớn hơn bán kính tại độ cao $y = 30$ m bao nhiêu mét?

Câu 20.Xét một công ty xây dựng đấu thầu ba dự án X, Y, Z. Xác suất để hai dự án X, Y trúng thầu tương ứng là $a$ và $b$ (với $a > b$). Biết rằng xác suất để dự án Z trúng thầu là $0,75$, xác suất để ít nhất một trong ba dự án trúng thầu là $0,951$ và xác suất để cả ba dự án cùng trúng thầu là $0,162$. Giả sử việc trúng thầu của ba dự án là độc lập với nhau. Tính $3a + 2b$.

Câu 21.Hai hộp $I$ và $II$, mỗi hộp chứa $3$ tấm thẻ được đánh số $1, 2, 3$. Từ mỗi hộp rút có hoàn lại $2$ lần và tính tổng số ghi trên các tấm thẻ rút được. Biết tổng của hộp $I$ lớn hơn tổng của hộp $II$, gọi $\dfrac{q}{p}$ (tối giản) là xác suất tổng của hộp $I$ bằng $6$. Tính $p + q$.

Câu 22.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): -4x + 4y - z + 5 = 0$ và đường thẳng $d$ có vectơ chỉ phương $\vec u = (m; 1; 2)$. Tìm $m$ để $d \parallel (P)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 110] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 9+ · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.