NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết4(18,2%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng9(40,9%)Vận dụng cao2(9,1%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
10Hệ thức lượng trong tam giác··1·14,5%
10Vectơ··1·14,5%
10Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng·1··14,5%
11Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác·1··14,5%
11Giới hạn. Hàm số liên tục·1··14,5%
11Đạo hàm··1·14,5%
11Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song··1·14,5%
11Quy tắc đếm và xác suất···114,5%
12Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số·12·313,6%
12Nguyên hàm. Tích phân2··1313,6%
12Phương pháp toạ độ trong không gian211·418,2%
12Xác suất có điều kiện·11·29,1%
12Vectơ trong không gian·11·29,1%
Tổng479222100%
Tỉ lệ18,2%31,8%40,9%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 105
Đề thi tốt nghiệp THPTBộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 9+ - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 105] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 9+ · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tính $\displaystyle\int_{4}^{5} -5\,dx$.

A.$I = 5$
B.$I = -4$
C.$I = -5$
D.$I = -6$

Câu 2.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ $Oxy$, diện tích $S$ của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = 3x+2$, trục hoành và hai đường thẳng $x = 0, x = 2$ được xác định bằng công thức

A.$S = \pi\int_{0}^{2} (3x+2)^2\,dx$
B.$S = \int_{0}^{2} (3x+2)^2\,dx$
C.$S = \int_{0}^{2} (3x+2)\,dx$
D.$S = \pi\int_{0}^{2} (3x+2)\,dx$

Câu 3.Trong không gian $Oxyz$, cho $A(-2; 9; -5)$ và $B(3; 7; -7)$. Tìm toạ độ trung điểm $M$ của đoạn $AB$.

A.$M(-2; 9; -5)$
B.$M(1; 16; -12)$
C.$M(5; -2; -2)$
D.$M\left(\dfrac{1}{2}; 8; -6\right)$

Câu 4.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S)$ có tâm $I(-2; 1; 3)$ và bán kính $R = 2$. Phương trình của $(S)$ là:

A.$(x - 2)^2 + (y + 1)^2 + (z + 3)^2 = 2$
B.$(x - 2)^2 + (y + 1)^2 + (z + 3)^2 = 4$
C.$(x + 2)^2 + (y - 1)^2 + (z - 3)^2 = 4$
D.$(x + 2)^2 + (y - 1)^2 + (z - 3)^2 = 2$

Câu 5.Cho hàm số $y = f(x)$ liên tục trên đoạn $[0; 4]$ và có bảng biến thiên như hình vẽ. Gọi $M$, $m$ lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $f(x)$ trên đoạn $[0; 4]$. Giá trị lớn nhất $M$ của hàm số bằng

-∞0134+∞xf'(x)+-+f(x) 02-43
Bảng biến thiên của f(x) liên tục trên đoạn [0; 4]
A.$M = -3$
B.$M = 2$
C.$M = 3$
D.$M = 0$

Câu 6.Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$. Gọi $O$ là tâm đáy. Phát biểu nào sau đây đúng?

SOABCD
Chóp 4-giác đều S.ABCD với đường chéo đáy và đường SO
A.$\overrightarrow{SA} + \overrightarrow{SB} + \overrightarrow{SC} + \overrightarrow{SD} = \overrightarrow{SO}$
B.$\overrightarrow{SA} + \overrightarrow{SB} + \overrightarrow{SC} + \overrightarrow{SD} = \vec 0$
C.$\overrightarrow{SA} + \overrightarrow{SB} + \overrightarrow{SC} + \overrightarrow{SD} = 2 \overrightarrow{SO}$
D.$\overrightarrow{SA} + \overrightarrow{SB} + \overrightarrow{SC} + \overrightarrow{SD} = 4 \overrightarrow{SO}$

Câu 7.Khi cỡ mẫu $n$ tăng thì độ rộng khoảng tin cậy (giả định cố định mức tin cậy)?

A.Giảm
B.Không đổi
C.Lớn nhất
D.Tăng

Câu 8.Trong không gian $Oxyz$, một vectơ chỉ phương của đường thẳng vuông góc với mặt phẳng $(P): 2x - 2y + 3z + 4 = 0$ là?

A.$\vec{u} = (-2; 2; -3)$
B.$\vec{u} = (-2; 2; 3)$
C.$\vec{u} = (2; -2; -3)$
D.$\vec{u} = (2; -2; 3)$

Câu 9.Giải phương trình $\cos x = \dfrac{\sqrt{2}}{2}$.

A.$x = \pm \dfrac{\pi}{4} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$
B.$x = \dfrac{\pi}{4} + k\pi$
C.$x = \pi - \dfrac{\pi}{4} + k2\pi$
D.$x = \dfrac{\pi}{4} + k2\pi$

Câu 10.Cho lăng trụ đứng tam giác đều $ABC.A'B'C'$ có tất cả các cạnh bằng $2$ (đáy là tam giác đều, cạnh bên vuông góc với đáy). Tính tích vô hướng $\vec{AA'} \cdot \vec{BC'}$.

ABCA'B'C'
Lăng trụ đứng tam giác đều ABC.A'B'C'
A.$-4$
B.$2$
C.$8$
D.$4$

Câu 11.Có hai hộp bi. Hộp I gồm 6 bi trắng và 2 bi đỏ. Hộp II gồm 5 bi trắng và 4 bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên một hộp với cùng xác suất, rồi từ hộp đó rút ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất rút được bi trắng.

A.$P = \dfrac{3}{4}$
B.$P = \dfrac{5}{9}$
C.$P = \dfrac{11}{17}$
D.$P = \dfrac{47}{72}$

Câu 12.Cho hàm số $y = x^3 - 3mx^2 + 3(4m - 4)x + 2$. Tìm tất cả giá trị của tham số $m$ để hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}$.

A.$m \leq 2$
B.$m \ne 2$
C.$m \geq 2$
D.$m = 2$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho đường tròn $(C): (x + 2)^2 + (y - 2)^2 = 9$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường tròn có bán kính $R = 3$.
b)Điểm $(-2; 2)$ là tâm đường tròn.
c)Đường tròn đi qua gốc tọa độ.
d)Điểm $(-2; 2)$ nằm trên đường tròn.

Câu 14.Cho hàm số $f(x) = x^2 - 2x + 1$ và xét giới hạn tại $x_0 = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\lim\limits_{x \to a} P(x) = P(a)$ với $P$ đa thức và $a \in \mathbb{R}$.
b)Mọi đa thức bậc $n$ đều có giới hạn hữu hạn tại mọi $x_0 \in \mathbb{R}$.
c)Đa thức là hàm liên tục trên $\mathbb{R}$.
d)$\lim\limits_{x \to 2} f(x) = +\infty$.

Câu 15.Cho hàm số $f(x)=2\sin^2 x-x$ xét trên đoạn $\left[0;\dfrac{\pi}{2}\right]$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f'(x)=2\sin x-1$.
b)Nghiệm của $f'(x)=0$ chỉ gồm $x=\dfrac{\pi}{12}+k\pi\ (k\in\mathbb{Z})$.
c)Hàm số $f$ không phải hàm chẵn cũng không phải hàm lẻ.
d)Giá trị lớn nhất của $f$ trên $[0;\dfrac{\pi}{2}]$ đạt tại $x=\dfrac{a}{b}\pi$ (phân số tối giản). Khi đó $b-2a=2$.

Câu 16.Cho hàm số $y = \dfrac{x^2 + x - 12}{x + 1}$ có đồ thị là đường cong $(C)$. Giả sử $A, B$ là hai điểm thuộc hai nhánh của đồ thị $(C)$ sao cho $AB$ song song với trục hoành. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng $AB$ bằng $2 \sqrt{11}$.
b)Gọi $(K)$ là hình phẳng giới hạn bởi $y = \dfrac{x^2 + x - 12}{x + 1} - x$, trục hoành, trục tung và đường thẳng $x = m\ (m > 0)$; quay $(K)$ quanh $Ox$ được khối tích $V$. Khi đó $\lim\limits_{m \to +\infty} V = 144 \pi$.
c)Có $2$ tiếp tuyến của đồ thị $(C)$ song song với đường thẳng $d: y = 13x + 36$.
d)Đồ thị $(C)$ có tâm đối xứng là điểm $I(-1; -1)$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một nhà kho có dạng lăng trụ ngũ giác đứng. Mặt cắt ngang gồm hình chữ nhật rộng $6$ m, cao $4$ m, phía trên ghép phần mái là tam giác cân có cạnh bên (cạnh mái) dài $5$ m (đáy tam giác trùng cạnh trên hình chữ nhật, rộng $6$ m). Nhà kho dài $10$ m. Tính thể tích nhà kho (đơn vị m³).

6 m4 m5 m
Mặt cắt ngang ngũ giác nhà kho rộng 6 m, cao thân 4 m

Câu 18.Cho ba điểm $A(-2; 1)$, $B(-6; 4)$ và $C(7; -5)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO-21-647-5ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 19.Một máy bay cất cánh từ $O$ bay thẳng đều với vận tốc $80$ m/s, sau $4$ phút tới điểm $M$. Góc giữa $OM$ và mặt đất $(Oxy)$ bằng $30^\circ$, hình chiếu của $OM$ trên mặt đất tạo với $Ox$ góc $60^\circ$. Trên các trục đơn vị là km, $M(a;b;c)$. Tính $a+b-c$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 100$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 30^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Cho hàm số $f(x) = x^3 + 4x$ và điểm $P(2; 16)$ thuộc đồ thị. Đường thẳng $d$ đi qua gốc toạ độ $O$ và điểm $P$. Trên đoạn $[0; 2]$, gọi $A$ là diện tích hình phẳng giới hạn bởi $d$ và đồ thị hàm số $f$; $B$ là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $f$ và trục hoành. Tính tỉ số $\dfrac{B}{A}$.

Câu 22.Hai đấu thủ có trình độ ngang nhau bước vào trận chung kết của một giải cờ vây. Người giành chức vô địch là người đầu tiên thắng được $4$ ván. Tại thời điểm người thứ nhất đã thắng $1$ ván và người thứ hai thắng $0$ ván, xác suất để người thứ nhất giành chiến thắng chung cuộc là $P = \dfrac{a}{b}$ ($a, b \in \mathbb{N}^*$ và $a, b$ nguyên tố cùng nhau). Tính $6a + 8b + 1$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 105] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 9+ · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.