NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết4(18,2%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao4(18,2%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
10Hệ thức lượng trong tam giác·1··14,5%
10Vectơ·1··14,5%
10Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng··1·14,5%
11Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân···114,5%
11Đạo hàm·1··14,5%
11Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song··1·14,5%
11Quy tắc đếm và xác suất···114,5%
11Hàm số mũ và hàm số logarit··1·14,5%
12Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số121·418,2%
12Nguyên hàm. Tích phân12·1418,2%
12Phương pháp toạ độ trong không gian11·1313,6%
12Xác suất có điều kiện··1·14,5%
12Vectơ trong không gian1·1·29,1%
Tổng486422100%
Tỉ lệ18,2%36,4%27,3%18,2%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 106
Đề thi tốt nghiệp THPTBộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 9+ - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 106] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 9+ · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát điểm $M$ và các hình chiếu trên hệ trục $Oxyz$ trong hình. Toạ độ điểm $M$ là:

xyzO143M
Điểm M(1;4;3) trong không gian Oxyz
A.$M(4; 1; 3)$
B.$M(1; 3; 4)$
C.$M(-1; 4; 3)$
D.$M(1; 4; 3)$

Câu 2.Cho $\vec{u} = (-2; 5; 4)$ và $\vec{v} = (-3; 1; 5)$. Tính $\vec{u} + \vec{v}$.

A.$(1; 4; -1)$
B.$(-5; 6; 9)$
C.$(6; 5; 20)$
D.$(-4; 6; 9)$

Câu 3.Hàm số $y = \dfrac{-x - 2}{-3x + 6}$ có bao nhiêu điểm cực trị?

A.$2$
B.$0$
C.$1$
D.$3$

Câu 4.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = e^{x} + 3x$ là

A.$e^{x} + 3x^2 + C$
B.$e^{x} + \dfrac{3}{2}x^2 + C$
C.$\dfrac{1}{x+1}e^{x} + \dfrac{3}{2}x^2 + C$
D.$e^{x} + 3 + C$

Câu 5.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

-∞-3+∞xy'+-y262
BBT của y=f(x) với hai đầu cùng tiến tới L
A.$x = 2$
B.$y = 6$
C.$x = -3$
D.$y = 2$

Câu 6.Cho hàm số $f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d$ có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn $[-3; 3]$ bằng:

xyO-3-2-1123-2020406080100y = ax³ + bx² + cx + d
Đồ thị hàm bậc ba trên đoạn [-3;3]
A.$f(-1)$
B.$f(3)$
C.$f(2)$
D.$f(-3)$

Câu 7.Viết phương trình mặt phẳng qua điểm $M(-3; 5; -4)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (-1; -4; 3)$.

A.$-x - 4y + 3z + 29 = 0$
B.$-x - 4y + 3z - 29 = 0$
C.$-x - 4y + 3z = 0$
D.$-3x + 5y - 4z + 29 = 0$

Câu 8.Cho hàm số $y = f(x)$ liên tục trên đoạn $[-3; 0]$. Đồ thị hàm số cùng với trục hoành tạo thành hai miền: miền có diện tích $S_1 = 3$ nằm phía trên trục $Ox$ và miền có diện tích $S_2 = 6$ nằm phía dưới trục $Ox$. Tính $\displaystyle\int_{-3}^{0} f(x)\,dx$.

A.$\int_{-3}^{0} f(x)\,dx = -3$
B.$\int_{-3}^{0} f(x)\,dx = -9$
C.$\int_{-3}^{0} f(x)\,dx = 3$
D.$\int_{-3}^{0} f(x)\,dx = 9$

Câu 9.Cho $\displaystyle\int_{0}^{2} f(x)\,dx = -4$ và $\displaystyle\int_{0}^{2} g(x)\,dx = 1$. Tính $I = \displaystyle\int_{0}^{2} [5f(x) - 4g(x)]\,dx$.

A.$I = -16$
B.$I = -3$
C.$I = 21$
D.$I = -24$

Câu 10.Cho hai vectơ $\vec{u}, \vec{v}$ có $|\vec{u}| = 7$, $|\vec{v}| = 4$ và $\vec{u} \cdot \vec{v} = -14$. Tính số đo góc giữa hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$.

A.$60^\circ$
B.$30^\circ$
C.$45^\circ$
D.$120^\circ$

Câu 11.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline X & 1 & 2 & 3 & 4 \\\hline P & \dfrac{2}{11} & \dfrac{5}{11} & \dfrac{1}{11} & \dfrac{3}{11} \\\hline\end{array}$$ Tính độ lệch chuẩn $\sigma(X)$ (làm gọn nếu được).

A.$\sigma = \dfrac{\sqrt{70}}{11}$
B.$\sigma = \dfrac{3 \sqrt{29}}{11}$
C.$\sigma = \dfrac{140}{121}$
D.$\sigma = \dfrac{2 \sqrt{35}}{11}$

Câu 12.Cho tứ diện $S.ABC$ với $M$, $N$, $P$ lần lượt là trung điểm của $SA$, $SB$, $SC$. Khẳng định nào sau đây đúng?

ABCS
Tứ diện S.ABC
A.$\vec{AB}=\vec{PN}+\vec{PM}$
B.$\vec{AB}=2\left(\vec{PM}-\vec{PN}\right)$
C.$\vec{AB}=\vec{PN}-\vec{PM}$
D.$\vec{AB}=2\vec{MN}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{1}{x^2 + 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f'(x) > 0$ với mọi $x$.
b)$\left(\dfrac{1}{u}\right)' = -\dfrac{u'}{u^2}$.
c)Đạo hàm thương xác định khi mẫu thức $\neq 0$.
d)$\left(\dfrac{u}{v}\right)' = \dfrac{u'}{v'}$.

Câu 14.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (1; 2)$ và $\vec{b} = (-4; 4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{a} \cdot \vec{b} \geq 0$.
b)$\vec{a} \perp \vec{b}$.
c)$|\vec{a}|^2 = 5$.
d)Tổng hai vectơ luôn nhỏ hơn từng vectơ thành phần.

Câu 15.Trong một lò ấp công nghiệp, số lượng tế bào $N(t)$ (con) sau thời gian $t$ (giờ) sinh sôi với tốc độ tỉ lệ thuận với số lượng hiện có, tức là thoả mãn $N'(t) = k \cdot N(t)$ (với $k$ là hằng số sinh trưởng dương). Biết ban đầu ($t = 0$) có $200$ con tế bào, và sau $3$ giờ thì số lượng tăng lên thành $1600$ con. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$A = 200$ và $k = \ln 2$.
b)Số lượng tế bào sau $9$ giờ là $4525$ con.
c)Sau nửa ngày ($12$ giờ) nuôi cấy, số lượng tế bào vượt qua mốc $2$ triệu con.
d)Số lượng tế bào sau $9$ giờ là $102400$ con.

Câu 16.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 27x - 4$.

a)Đạo hàm của hàm số đã cho là $f'(x) = 3x^2 - 26$.
b)Phương trình $f'(x) = 0$ có tập nghiệm là $S = \{-3;\,3\}$.
c)Ta có $f(3) = -58,\ f(-3) = 50$.
d)Gọi $f_{CĐ},\ f_{CT}$ lần lượt là giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số. Khi đó $f_{CĐ} - f_{CT} = 107$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ có cạnh $a = BC = 1,0$ và góc đối $\widehat A = 30^\circ$. Tính bán kính $R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$.

R = ?ABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn bán kính R, a=1,0, A=30°

Câu 18.Ba điểm $A,B,C$ nằm trên parabol $(P): y = k x^2$ với hệ số $k = 2$. Hoành độ của chúng lập thành cấp số cộng có hoành độ ở giữa $x_B = 2026$ và công sai $d > 0$ (tức $x_A = 2026 - d$, $x_C = 2026 + d$). Biết diện tích tam giác $ABC$ bằng $54$, hãy tìm công sai $d$.

Câu 19.Hình hộp chữ nhật có ba kích thước $AB=4$, $AD=4$, $AA'=15$ (mét). Một con kiến bò trên bề mặt hộp đi từ đỉnh $A$ đến đỉnh đối diện $C'$. Tìm độ dài quãng đường ngắn nhất con kiến phải bò.

Câu 20.Một bãi đỗ có 14 ô đánh số từ $1$ đến $14$. Cần cấp cho nhóm xe tải $4$ ô LIÊN TIẾP nhau, cho nhóm xe con $3$ ô sao cho KHÔNG có hai ô nào liền kề nhau, và cho nhóm xe máy $1$ ô bất kỳ; ba nhóm dùng các ô đôi một khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách cấp phát?

Câu 21.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $15$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị?

Câu 22.Hướng tới chuỗi sự kiện văn hoá địa phương, một nhóm kỹ sư thiết kế một mô hình bông hoa khổng lồ phát sáng. Bông hoa được thiết kế gồm $5$ cánh hoa có kích thước và hình dáng giống hệt nhau. Mỗi cánh hoa được đúc đặc nguyên khối từ nhựa mica tán sáng cao cấp với độ dày đồng nhất là $15$ cm. Trên mặt phẳng toạ độ $Oxy$ (đơn vị đo trên mỗi trục toạ độ là mét), bề mặt của mỗi cánh hoa được mô tả là một hình phẳng giới hạn bởi hai parabol có phương trình: $(P_1): y = -x^2 + 4x$ và $(P_2): y = x^2 - 2x$. Biết chi phí vật liệu nhựa mica tán sáng này là $40$ triệu đồng cho mỗi $1\,\text{m}^3$. Hỏi tổng chi phí vật liệu để đúc cả $5$ cánh hoa trong mô hình biểu tượng này là bao nhiêu triệu đồng?

xyO
1 cánh hoa parabol (P1): y=-x²+4x và (P2): y=x²-2x
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 106] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 9+ · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.