NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết4(18,2%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao4(18,2%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
10Hệ thức lượng trong tam giác··1·14,5%
10Vectơ·1··14,5%
10Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng··1·14,5%
11Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác1···14,5%
11Quan hệ vuông góc trong không gian···114,5%
11Thống kê··1·14,5%
11Quy tắc đếm và xác suất··1·14,5%
11Hàm số mũ và hàm số logarit···114,5%
12Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số33·1731,8%
12Nguyên hàm. Tích phân·2··29,1%
12Phương pháp toạ độ trong không gian··1129,1%
12Xác suất có điều kiện··1·14,5%
12Vectơ trong không gian·11·29,1%
Tổng477422100%
Tỉ lệ18,2%31,8%31,8%18,2%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 108
Đề thi tốt nghiệp THPTBộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 9+ - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 108] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 9+ · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

xyO-1-0,50,511,52-40-30-20-1010203040y = f(x)CT
Đồ thị hàm bậc 3 có 1 cực đại và 1 cực tiểu
A.$1$
B.$0$
C.$-4$
D.$4$

Câu 2.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

-∞-32+∞xy'-+-y+∞-35-∞
BBT dấu y' = -,+,- : cực tiểu tại x=-3, cực đại tại x=2
A.$(-\infty; -3) \cup (2; +\infty)$
B.$(-\infty; -3)$
C.$(-3; 2)$
D.$(2; +\infty)$

Câu 3.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

-∞+∞xy'-y2-1
BBT của y=f(x) với hai đầu tiến tới hai giá trị khác nhau
A.0
B.2
C.3
D.1

Câu 4.Cho hàm số $y = \sin x$. Phát biểu nào sau đây đúng?

A.là hàm số lẻ
B.có tập xác định là $\mathbb{R} \setminus \left\{ \dfrac{\pi}{2} + k\pi,\ k \in \mathbb{Z} \right\}$
C.đồng biến trên toàn bộ tập số thực $\mathbb{R}$
D.là hàm số tuần hoàn với chu kỳ $\pi$

Câu 5.Tìm họ nguyên hàm của hàm số $y = \dfrac{x + x\sqrt{x}}{x^2}$ (với $x > 0$).

A.$-\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{\sqrt{x}} + C$
B.$\ln|x| + \sqrt{x} + C$
C.$-\dfrac{1}{x^2} + 2\sqrt{x} + C$
D.$\ln|x| + 2\sqrt{x} + C$

Câu 6.Cho lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$. Tổng $\vec u = \overrightarrow{AA'} + \overrightarrow{AB}$ bằng vectơ nào sau đây?

ABCA'B'C'
Lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'.
A.$\overrightarrow{AA'}$
B.$\overrightarrow{B'A}$
C.$\overrightarrow{A'B}$
D.$\overrightarrow{AB'}$

Câu 7.Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = 2x^2 - 4x - 2$ trên $\mathbb{R}$.

A.$y_{min} = -3$
B.$y_{min} = -4$
C.$y_{min} = -5$
D.$y_{min} = 4$

Câu 8.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Hỏi $f(x)$ là hàm số nào trong các phương án sau?

xyO-3-2-1123-15-10-551015
Đồ thị hàm trùng phương y = 1x⁴ + (-8)x² + (4)
A.$y = x^4 + 8x^2 + 4$
B.$y = x^4 - 8x^2 - 4$
C.$y = -x^4 - 8x^2 + 4$
D.$y = x^4 - 8x^2 + 4$

Câu 9.Cho hàm số $y = \dfrac{ax - 1}{x + 3}$ có đồ thị như hình vẽ với tiệm cận đứng $x = -3$ và tiệm cận ngang $y = 3$. Tính giá trị của tổng $a + d$.

xyO-7-6-5-4-3-2-11-11234567
Đồ thị y=(3x+-1)/(1x+3) với tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
A.$a + d = 0$
B.$a + d = 9$
C.$a + d = 6$
D.$a + d = 7$

Câu 10.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Tính cosin của góc giữa hai vectơ $\vec{AC'}$ và $\vec{A'B}$.

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
A.$\cos\left(\vec{AC'}, \vec{A'B}\right) = \dfrac{\sqrt{2}}{2}$
B.$\cos\left(\vec{AC'}, \vec{A'B}\right) = \dfrac{1}{2}$
C.$\cos\left(\vec{AC'}, \vec{A'B}\right) = 1$
D.$\cos\left(\vec{AC'}, \vec{A'B}\right) = 0$

Câu 11.Một lớp có $30$ học sinh, trong đó có $13$ em tham gia câu lạc bộ Toán ($A$), $17$ em tham gia câu lạc bộ Lý ($B$), $14$ em tham gia câu lạc bộ Hoá ($C$). Có $8$ em tham gia cả $A$ và $B$, $6$ em tham gia cả $A$ và $C$, $6$ em tham gia cả $B$ và $C$, và có $5$ em tham gia cả ba câu lạc bộ. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh trong lớp. Tính xác suất em đó tham gia ít nhất một trong ba câu lạc bộ trên.

A.$P = \dfrac{29}{30}$
B.$P = \dfrac{22}{15}$
C.$P = \dfrac{4}{5}$
D.$P = \dfrac{14}{15}$

Câu 12.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(-5; -4; -4)$, $B(1; -3; -1)$ và điểm $C=(-22 + t;\ -9 - 2t;\ -12 + t)$ phụ thuộc tham số thực $t$. Tìm $t$ để ba điểm $A$, $B$, $C$ thẳng hàng.

A.$t = -1$
B.$t = 0$
C.$t = -2$
D.$t = 1$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho $\vec{u} = (-1; 1)$ và số thực $k = -3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$1 \cdot \vec{u} = \vec{u}$.
b)$0 \cdot \vec{u} = \vec{u}$.
c)$(-1) \cdot \vec{u} = -\vec{u} = (1; -1)$.
d)$k\vec{u}$ ngược hướng với $\vec{u}$.

Câu 14.Xét tích phân $I = \int_0^{3} (3x^2 - 2x)\,dx$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\int_0^{3} (3x^2 - 2x)\,dx = -18$.
b)$\int_0^{3} (3x^2 - 2x)\,dx = 18$.
c)$\int_0^{3} (3x^2 - 2x)\,dx = -\int_{3}^0 (3x^2 - 2x)\,dx$.
d)Một nguyên hàm của $3x^2 - 2x$ là $F(x) = x^2 - 2x$.

Câu 15.Giá đóng cửa (nghìn đồng) trong các phiên giao dịch của hai cổ phiếu A và B (đơn vị: nghìn đồng) được cho bởi hai bảng tần số ghép nhóm. Mẫu A: $[10;20)$: $2$ | $[20;30)$: $4$ | $[30;40)$: $12$ | $[40;50)$: $11$ | $[50;60)$: $9$ | $[60;70)$: $7$. Mẫu B: $[10;20)$: $7$ | $[20;30)$: $2$ | $[30;40)$: $6$ | $[40;50)$: $9$ | $[50;60)$: $5$ | $[60;70)$: $8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai mẫu có cùng số trung bình thì có cùng độ lệch chuẩn.
b)Phương sai có thể nhận giá trị âm.
c)Mẫu A và mẫu B có cùng độ lệch chuẩn.
d)Mẫu B có độ phân tán lớn hơn mẫu A.

Câu 16.Một cửa hàng có $200$ hạt giống hoa hướng dương và $300$ hạt giống hoa cúc. Tỉ lệ nảy mầm của hạt giống hoa hướng dương là $80\%$, của hạt giống hoa cúc là $90\%$. Một chuyên gia nông nghiệp chọn ngẫu nhiên một hạt giống. Chuyên gia sử dụng máy quét tia $X$ để dự đoán khả năng nảy mầm. Nếu hạt giống có khả năng nảy mầm, máy quét báo "Đạt" với xác suất $90\%$. Nếu hạt giống không có khả năng nảy mầm, máy quét vẫn có thể báo "Đạt" với xác suất $10\%$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Xác suất chuyên gia chọn được hạt giống nảy mầm là $0,84$.
b)Xác suất chuyên gia chọn được hạt giống hoa cúc là $0,6$.
c)Xác suất chuyên gia chọn được hạt giống nảy mầm là $0,86$.
d)Biết rằng chuyên gia đã chọn được hạt giống hoa cúc, xác suất để hạt giống đó KHÔNG nảy mầm là $0,1$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Trong y học, máy tán sỏi ngoài cơ thể (Lithotripter) có một mặt phản xạ có mặt cắt là một nửa đường elip. Nguồn phát sóng đặt tại tiêu điểm $F_1$, viên sỏi ở tiêu điểm $F_2$; mọi tia phát ra từ $F_1$ sau khi phản xạ đều hội tụ tại $F_2$. Thiết bị có mặt cắt là nửa elip với độ dài trục lớn là $20$ cm và khoảng cách từ tiêu điểm đến tâm của elip là $6$ cm. Xét một tia sóng phát ra từ $F_1$, đi theo phương vuông góc với trục lớn tại chính vị trí $F_1$, chạm vào mặt phản xạ tại điểm $M$ rồi truyền đến viên sỏi tại $F_2$. Tính độ dài quãng đường $MF_2$ (đơn vị: cm). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 60$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 30^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Cho hàm số bậc ba $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Xét hàm số $g(x) = \dfrac{x^2 - 5x + 6}{f^2(x) - 3f(x)}$. Đồ thị hàm số $y = g(x)$ có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

xyO-2-1,5-1-0,50,511,52-4-3-2-11234y = f(x)
Đồ thị hàm bậc ba y = f(x) cắt trục hoành tại 3 điểm; cực đại giá trị 2 tại x = -1, cực tiểu giá trị -2 tại x = 1.

Câu 20.Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác đều cạnh $4$ m và thể tích khối lăng trụ bằng $16\sqrt3$ (m³). Tính chiều cao $AA'$ của lăng trụ (đơn vị: mét).

Câu 21.Một bể chứa nước dạng khối chóp tứ giác đều (đỉnh hướng xuống), đáy hình vuông cạnh $2$ m, chiều sâu $3$ m. Dùng máy bơm lưu lượng $2$ m³/giờ để bơm đầy bể. Hỏi sau bao nhiêu giờ thì bể đầy? (giờ)

Câu 22.Cho tập $T=\{c; c^2; \dots; c^{29}\}$ với $c>1$ cho trước. Chọn ngẫu nhiên một cặp có thứ tự $(x;y)$ với $x,y \in T$ (có thể $x=y$). Xác suất để $\log_x y$ là số nguyên được viết dưới dạng phân số tối giản $P=\dfrac{a}{b}$. Tính giá trị của $a+b$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 108] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 9+ · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.