NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao2(9,1%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
10Hệ thức lượng trong tam giác··1·14,5%
10Vectơ·1··14,5%
10Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng···114,5%
11Đạo hàm··1·14,5%
11Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song··1·14,5%
11Quan hệ vuông góc trong không gian1···14,5%
11Thống kê1···14,5%
11Hàm số mũ và hàm số logarit·1··14,5%
12Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số·31·418,2%
12Nguyên hàm. Tích phân1··129,1%
12Phương pháp toạ độ trong không gian111·313,6%
12Xác suất có điều kiện1·1·29,1%
12Vectơ trong không gian·21·313,6%
Tổng587222100%
Tỉ lệ22,7%36,4%31,8%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 110
Đề thi tốt nghiệp THPTBộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Đề minh hoạ - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 110] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Đề minh hoạ · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho $e$ là một hằng số (Euler). Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.$\int e\,dx = e + C$
B.$\int e\,dx = \dfrac{e^2}{2} + C$
C.$\int e\,dx = ex + C$
D.$\int e\,dx = e^x + C$

Câu 2.Trong không gian $Oxyz$, đường thẳng đi qua hai điểm $A(6; 2; 5)$ và $B(2; 2; 3)$ nhận vectơ chỉ phương nào sau đây?

A.$\vec{u} = (-4; 0; -2)$
B.$\vec{u} = (8; 4; 8)$
C.$\vec{u} = (4; 0; 2)$
D.$\vec{u} = (6; 2; 5)$

Câu 3.Đại lượng "Số học sinh đi học muộn trong một lớp" có phải là biến ngẫu nhiên rời rạc không?

A.Không phải biến ngẫu nhiên
B.Hỗn hợp rời rạc và liên tục
C.Không (liên tục)
D.Có (rời rạc)

Câu 4.Thời lượng (giây) của 56 cuộc gọi điện thoại được thống kê trong bảng tần số ghép nhóm sau: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lớp} & [0;60) & [60;120) & [120;180) & [180;240) & [240;300) & [300;360) \\ \hline \text{Tần số} & 3 & 9 & 14 & 9 & 9 & 12 \\ \hline \end{array}$$ Gọi $x_i$ là giá trị đại diện (trung điểm) của nhóm thứ $i$ và $f_i$ là tần số tương ứng. Giá trị của tổng $S = \sum f_i x_i$ bằng

A.$S = 56$
B.$S = 1080$
C.$S = 11280$
D.$S = 201,43$

Câu 5.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật, $SA \perp (ABCD)$. Góc giữa đường thẳng $SB$ và mặt phẳng $(ABCD)$ là góc nào?

A.$\widehat{SAB}$
B.$\widehat{SBC}$
C.$\widehat{SBA}$
D.$\widehat{SCA}$

Câu 6.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm hoành độ các điểm cực trị của hàm số.

-∞-2-1+∞xy'+-+y-∞0-1/2+∞
Bảng biến thiên hàm bậc 3 cực trị tại -2, -1
A.$x = 1$ và $x = 2$
B.$x = -1$
C.$x = -3$
D.$x = -2$ và $x = -1$

Câu 7.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

-∞-2+∞xy'+-y-11-1
BBT của y=f(x) với hai đầu cùng tiến tới L
A.$x = -1$
B.$x = -2$
C.$y = 1$
D.$y = -1$

Câu 8.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(-2; -1; -4)$. Tìm tọa độ điểm $N$ sao cho $\overrightarrow{MN} = (6; 1; 2)$.

A.$N(-4; 0; 2)$
B.$N(6; 1; 2)$
C.$N(4; 0; -2)$
D.$N(-8; -2; -6)$

Câu 9.Cho tứ diện $ABCD$, gọi $M$ và $N$ lần lượt là trung điểm của $AB$ và $CD$. Biết $\overrightarrow{AC} + \overrightarrow{BD} = k\,\overrightarrow{MN}$. Giá trị của $k$ bằng

A.$k = 2$
B.$k = 1$
C.$k = 3$
D.$k = -2$

Câu 10.Số nghiệm của phương trình $x^3 - 3x = 1$ là bao nhiêu?

A.1 nghiệm
B.3 nghiệm
C.0 nghiệm
D.2 nghiệm

Câu 11.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(4; -4; -1)$ và $B(-4; 0; 3)$. Tìm toạ độ điểm $M$ thoả $\vec{AM} = \dfrac{3}{4}\,\vec{AB}$.

A.$M(-2; -1; 2)$
B.$M(0; -2; 1)$
C.$M(2; -3; 0)$
D.$M(4; -7; \dfrac{1}{2})$

Câu 12.Trong không gian $Oxyz$, cho $A(0;0;0)$, $B(2;0;0)$, $C(0;3;0)$, $D(0;0;1)$. Tính thể tích tứ diện $ABCD$.

A.$V = 2$
B.$V = 1$
C.$V = 3$
D.$V = 6$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho vectơ $\vec{a} = (-2; 5)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$|\vec{a}|^2 = -21$.
b)$\vec{a} = (-2; 5)$ là vectơ-không.
c)Vectơ $\vec{a} = (-2; 5)$ có $|\vec{a}|^2 = 29$.
d)Vectơ $2\vec{a}$ có toạ độ $(-4; 10)$.

Câu 14.Cho biểu thức $\log_{2} 16$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Logarit $\log_{2} 16$ xác định vì $16 > 0$ và $2 > 0, 2 \neq 1$.
b)$\log_{2} 16 = 16$.
c)$\log_{2} 16 = 4$.
d)$\log_a (x + y) = \log_a x + \log_a y$.

Câu 15.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: mét), một cabin chuyển động đều xuất phát từ $A(2; 2; 4)$ theo vectơ chỉ phương $\vec u=(0; 3; 4)$ với tốc độ $5$ m/s; sau $4$ giây tới điểm $T$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Quãng đường cabin đi được là $AT=20$ m.
b)Quãng đường cabin đi được là $AT=25$ m.
c)Phương trình tham số đoạn $AT$ là $x = 2,\; y = 2 + 3m,\; z = 4 + 4m$ với $m\in[0;4]$.
d)Với $T(2; 14; 20)$ thì $12a-b+c=30$ (đặt $T(a;b;c)$).

Câu 16.Cho hàm số $f(x)=2\sin\left(x+\dfrac{\pi}{3}\right)-x$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị lớn nhất của $f(x)$ trên đoạn $\left[0;\dfrac{\pi}{2}\right]$ là $\sqrt{3}$.
b)Giá trị lớn nhất của $f(x)$ trên đoạn $\left[0;\dfrac{\pi}{2}\right]$ là $1 - \dfrac{\pi}{2}$ (tại $x=\dfrac{\pi}{2}$).
c)Đạo hàm của hàm số đã cho là $f'(x)=2\cos\left(x+\dfrac{\pi}{3}\right)-1$.
d)$f\left(\dfrac{\pi}{2}\right)=- \dfrac{\pi}{2}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Mặt cắt ngang của một nhà kho là ngũ giác gồm hình chữ nhật rộng $6$ m, cao $3$ m, phía trên ghép tam giác cân mái cao $3$ m (đáy rộng $6$ m). Tính diện tích mặt cắt ngang đó (đơn vị m²).

6 m3 m3 m
Mặt cắt ngũ giác nhà kho rộng 6 m

Câu 18.Một xưởng in dùng hai máy in: máy A in 50\% số sách với tỉ lệ bản in hỏng là 2\%; máy B in 50\% số sách với tỉ lệ bản in hỏng là 8\%. Chọn ngẫu nhiên một cuốn sách thì thấy nó bị hỏng. Tính xác suất sản phẩm đó thuộc máy B (kết quả theo phần trăm, làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 19.Một vật chuyển động có phương trình quãng đường $s(t) = \dfrac{t^{3}}{3} - 4 t^{2} + 21 t + \dfrac{760}{3}$ (m), với $t$ tính bằng giây. Tính gia tốc của vật (m/s²) tại thời điểm vận tốc đạt $6$ m/s (khi vật đang tăng tốc).

Câu 20.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 80$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 45^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng đơn vị)

Câu 21.Mặt cắt của ăng-ten parabol dạng đĩa (xét mặt cắt đi qua trục) có dạng một phần của hypebol $\dfrac{x^2}{80^2} - \dfrac{y^2}{20^2} = 1$ (đơn vị: mét), eo thắt nằm ở $y = 0$. Bán kính (nửa bề rộng) của ăng-ten tại độ cao $y$ là $x = 80\sqrt{1 + \dfrac{y^2}{20^2}}$. Hỏi bán kính tại độ cao $y = 48$ m lớn hơn bán kính tại độ cao $y = 15$ m bao nhiêu mét?

Câu 22.Một logo được thiết kế trên hệ trục toạ độ $Oxy$ (đơn vị trên các trục là mét) gồm các đường $(C_1)\colon y = x^2$, $(C_2)\colon y = 2x$ và $(C_3)\colon y = f(x)$. Lấy điểm $P(\alpha; \alpha^2)$ thuộc $(C_1)$ với $\alpha \in [0; 1]$. Đường thẳng qua $P$ song song với trục hoành cắt $(C_2)$ tại $Q$ và đường thẳng qua $P$ song song với trục tung cắt $(C_3)$ tại $R$. Gọi $S_1$ là diện tích hình phẳng giới hạn bởi $(C_1)$, $(C_2)$, $PQ$ và $S_2$ là diện tích hình phẳng giới hạn bởi $(C_1)$, $(C_3)$, $PR$. Biết yêu cầu thiết kế là $S_1 = S_2$ với mọi $\alpha \in [0; 1]$. Phần hình phẳng giới hạn bởi $(C_3)$ và trục hoành được lắp kính phát sáng với chi phí $6$ triệu đồng/m². Tổng chi phí thi công phần kính phát sáng là bao nhiêu triệu đồng?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 110] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Đề minh hoạ · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.