NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng9(40,9%)Vận dụng cao0(0%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
10Hệ thức lượng trong tam giác··1·14,5%
10Vectơ··1·14,5%
10Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng·1··14,5%
11Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác·1··14,5%
11Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân··1·14,5%
11Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song··1·14,5%
11Quy tắc đếm và xác suất··1·14,5%
11Hàm số mũ và hàm số logarit·1··14,5%
12Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số211·418,2%
12Nguyên hàm. Tích phân121·418,2%
12Phương pháp toạ độ trong không gian111·313,6%
12Xác suất có điều kiện··1·14,5%
12Vectơ trong không gian11··29,1%
Tổng589022100%
Tỉ lệ22,7%36,4%40,9%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 109
Đề thi tốt nghiệp THPTBộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Đề minh hoạ - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 109] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Đề minh hoạ · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

-∞-34+∞xy'+-+y-∞7-3+∞
BBT có cực đại tại x = -3, cực tiểu tại x = 4
A.$(-\infty; -3) \cup (4; +\infty)$
B.$(-\infty; -3)$
C.$(4; +\infty)$
D.$(-3; 4)$

Câu 2.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

-∞-32+∞xf'(x)+-+f(x)-∞1-4+∞
BBT của hàm số có 1 cực đại và 1 cực tiểu
A.$2$
B.$-3$
C.$-4$
D.$1$

Câu 3.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ $Oxy$, diện tích $S$ của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = 4x+1$, trục hoành và hai đường thẳng $x = 0, x = 1$ được xác định bằng công thức

A.$S = \int_{0}^{1} (4x+1)\,dx$
B.$S = \int_{0}^{1} (4x+1)^2\,dx$
C.$S = \pi\int_{0}^{1} (4x+1)^2\,dx$
D.$S = \pi\int_{0}^{1} (4x+1)\,dx$

Câu 4.Vectơ trong không gian là?

A.Đoạn thẳng có hướng trong không gian
B.Vectơ có điểm đầu trùng với điểm cuối
C.Đường thẳng vô hướng
D.Cùng phương, cùng hướng và có cùng độ dài

Câu 5.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(-1; 0; -3)$. Mặt phẳng nào sau đây đi qua $M$?

A.$-3x - 3y - 4z - 13 = 0$
B.$2x + y - 2z - 8 = 0$
C.$3x + 4y - 2z - 3 = 0$
D.$x - 4y - z + 2 = 0$

Câu 6.Cho lăng trụ đứng tam giác đều $ABC.A'B'C'$ có tất cả các cạnh bằng $a$ (đáy là tam giác đều, cạnh bên vuông góc với đáy). Tính tích vô hướng $\vec{AA'} \cdot \vec{BC'}$.

ABCA'B'C'
Lăng trụ đứng tam giác đều ABC.A'B'C'
A.$2a^2$
B.$\dfrac{a^2}{2}$
C.$a^2$
D.$-a^2$

Câu 7.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x) = 3^{x}$ là

A.$\dfrac{3^{x}}{x + 1} + C$
B.$3^{x} \cdot \ln 3 + C$
C.$\dfrac{3^{x}}{\ln 3} + C$
D.$3^{x} + C$

Câu 8.Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$. Biết $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$ trên $\mathbb{R}$ và $F(2) = 6$, $F(3) = 0$. Tích phân $\displaystyle\int_{2}^{3} f(x)\,dx$ bằng

A.$-6$
B.$0$
C.$6$
D.$-12$

Câu 9.Trong không gian $Oxyz$, một vectơ chỉ phương của đường thẳng vuông góc với mặt phẳng $(P): -x - 2y + 2z + 3 = 0$ là?

A.$\vec{u} = (1; 2; -2)$
B.$\vec{u} = (-1; -2; 2)$
C.$\vec{u} = (-2; -1; 2)$
D.$\vec{u} = (-1; -2; -2)$

Câu 10.Số nghiệm của phương trình $\sin x = 1$ thuộc đoạn $[0; 2\pi]$ bằng bao nhiêu?

A.0
B.3
C.1
D.2

Câu 11.Cho hàm số $y = \dfrac{ax - 1}{x - 3}$ có đồ thị như hình vẽ với tiệm cận đứng $x = 3$ và tiệm cận ngang $y = -1$. Tính giá trị của tích $a \cdot d$.

xyO-11234567-5-4-3-2-1123
Đồ thị y=(-1x+-1)/(1x+-3) với tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
A.$a \cdot d = -3$
B.$a \cdot d = -4$
C.$a \cdot d = 3$
D.$a \cdot d = 4$

Câu 12.Cho hai biến cố $A$, $B$ với $P(AB) = 0,56$ và $P(B) = 0,7$. Tính xác suất có điều kiện $P(A \mid B)$.

A.$P(A \mid B) = \dfrac{14}{25}$
B.$P(A \mid B) = \dfrac{49}{125}$
C.$P(A \mid B) = \dfrac{5}{4}$
D.$P(A \mid B) = \dfrac{4}{5}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho phương trình $2^x = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình mũ luôn có duy nhất 1 nghiệm.
b)Nghiệm phương trình là $x = 2$.
c)Có thể đặt $t = a^x$ với điều kiện $t > 0$ trong các phương trình phức tạp.
d)Phương trình tương đương $2^x = 2^{2}$.

Câu 14.Cho parabol $(P): y^2 = 8x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tham số tiêu của parabol là $p = 4$.
b)Trục đối xứng của parabol $y^2 = 2px$ là trục $Ox$.
c)Parabol có 2 tiêu điểm.
d)Mọi điểm trên parabol cách đều tiêu điểm và đường chuẩn.

Câu 15.Cho hàm số $f(x)=6x^2+2x$ và $F(x)$ là một nguyên hàm của $f$ trên $\mathbb{R}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Giá trị $\int_{2}^{6} f\,dx=448$ không phụ thuộc việc chọn nguyên hàm nào của $f$.
b)Hai nguyên hàm bất kỳ của $f$ có thể chênh nhau một hàm bậc nhất theo $x$.
c)Hàm $F(x)=2x^3+x^2$ và $G(x)=2x^3+x^2+7$ đều là nguyên hàm của $f(x)=6x^2+2x$.
d)Họ nguyên hàm của $f$ được viết là $2x^3+x^2$ (không có $+C$).

Câu 16.Khảo sát $1200$ học sinh, kết quả ghi trong bảng phân loại hai chiều sau (gọi $A$ là biến cố "học sinh là nam", $B$ là biến cố "học sinh đạt"): | Giới tính \ Kết quả | Đạt | Không đạt | Tổng | | --- | ---: | ---: | ---: | | Nam | 280 | 320 | 600 | | Nữ | 300 | 300 | 600 | | Tổng | 580 | 620 | 1200 | Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$P(A\cap B) = P(A)\cdot P(B) = \dfrac{29}{120}$.
b)$P(A\cap B) = \dfrac{7}{30}$.
c)$P(A\cap B) = P(A) + P(B) = \dfrac{59}{60}$.
d)$P(A) = \dfrac{1}{2}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một nhà kho có dạng lăng trụ ngũ giác đứng. Mặt cắt ngang gồm hình chữ nhật rộng $6$ m, cao $5$ m, phía trên ghép phần mái là tam giác cân có cạnh bên (cạnh mái) dài $5$ m (đáy tam giác trùng cạnh trên hình chữ nhật, rộng $6$ m). Nhà kho dài $14$ m. Tính thể tích nhà kho (đơn vị m³).

6 m5 m5 m
Mặt cắt ngang ngũ giác nhà kho rộng 6 m, cao thân 5 m

Câu 18.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $2$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = 4$. Tính số đo góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $(SAB)$ (làm tròn đến độ).

Câu 19.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 100$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 30^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.Đầu năm $2025$, một người thành lập công ty. Tổng số tiền dùng để trả lương cho nhân viên trong năm $2025$ là $2$ tỷ đồng. Biết rằng cứ sau mỗi năm thì tổng số tiền trả lương trong năm đó tăng thêm $20\%$ so với năm liền trước. Hỏi năm nào là năm đầu tiên mà tổng số tiền trả lương trong cả năm lớn hơn $8$ tỷ đồng? (Trả lời bằng năm dương lịch.)

Câu 21.Cho parabol $(P): y = 12 - x^2$. Một hình chữ nhật $ABCD$ có cạnh $CD$ nằm trên trục hoành, hai đỉnh $A$, $B$ nằm trên $(P)$ và hình chữ nhật nhận trục tung làm trục đối xứng. Tìm diện tích lớn nhất của hình chữ nhật đó.

Câu 22.Cho ba điểm $A(-2; 9)$, $B(-5; 3)$ và $C(7; -7)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$.

xyO-29-537-7ABC
Tam giác ABC trên Oxy
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 109] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Đề minh hoạ · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.