NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao3(13,6%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nguyên hàm. Tích phân3212836,4%
Phương pháp toạ độ trong không gian43211045,5%
Xác suất có điều kiện121·418,2%
Tổng874322100%
Tỉ lệ36,4%31,8%18,2%13,6%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 109
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 109] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát điểm $M$ và các hình chiếu trên hệ trục $Oxyz$ trong hình. Toạ độ điểm $M$ là:

xyzO111M
Điểm M(1;1;1) trong không gian Oxyz
A.$M(2; 1; 1)$
B.$M(-1; 1; 1)$
C.$M(1; 1; 1)$
D.$M(1; 1; -1)$

Câu 2.Tính $\displaystyle\int e^{2x}\,dx$.

A.$2 e^{2x} + C$
B.$\dfrac{1}{2} e^{2x} + C$
C.$\dfrac{1}{2} e^x + C$
D.$e^{2x} + C$

Câu 3.Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng giới hạn bởi $y = 2x$, trục $Ox$ và $x = 2$ quay quanh $Ox$.

A.$V = \dfrac{32}{3}$
B.$V = 16 \pi$
C.$V = \dfrac{32 \pi}{3}$
D.$V = 8 \pi$

Câu 4.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S)$ có tâm $I(-2;1;1)$ và bán kính $R=3$. Phương trình của $(S)$ là

A.$(x + 2)^2 + (y - 1)^2 + (z - 1)^2 = 9$
B.$(x - 2)^2 + (y + 1)^2 + (z + 1)^2 = 9$
C.$x^2 + y^2 + z^2 = 9$
D.$(x + 2)^2 + (y - 1)^2 + (z - 1)^2 = 3$

Câu 5.Tính $\displaystyle\int_{0}^{2} (3 x + 2)^{4}\,dx$ bằng phương pháp đổi biến.

A.$I = \dfrac{32736}{5}$
B.$I = \dfrac{10912}{5}$
C.$I = - \dfrac{10912}{5}$
D.$I = \dfrac{10917}{5}$

Câu 6.Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm $M(-5; -4; -4)$ lên mặt phẳng $(Oyz)$.

A.$H(0; -4; -4)$
B.$H(0; 4; 4)$
C.$H(-5; -4; -4)$
D.$H(0; 0; 0)$

Câu 7.Khoảng tin cậy 95% cho tỉ lệ $p$ có dạng $(\hat{p} - \varepsilon; \hat{p} + \varepsilon)$. Đại lượng $\varepsilon$ được gọi là?

A.Cỡ mẫu
B.$2\varepsilon$
C.Tỉ lệ mẫu
D.Bán kính (sai số ước lượng) của khoảng tin cậy

Câu 8.Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng $(x + 2y + 3z + 1 = 0)$ và $(2x + 4y + 6z + 2 = 0)$.

A.Trùng nhau
B.Cắt nhau
C.Vuông góc
D.Song song

Câu 9.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol $y = x^2$ và đường thẳng $y = -3x - 2$.

A.$S = - \dfrac{1}{6}$
B.$S = \dfrac{1}{6}$
C.$S = \dfrac{1}{3}$
D.$S = \dfrac{7}{6}$

Câu 10.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông tại $A$ với $AB = 2a$, $AC = 2a$, cạnh $SA$ vuông góc với $(ABC)$ và $SA = a\sqrt{5}$. Tính thể tích khối chóp $S.ABC$.

A.$2a^3\sqrt{5}$
B.$\dfrac{4a^3\sqrt{5}}{3}$
C.$\dfrac{a^3\sqrt{5}}{3}$
D.$\dfrac{2a^3\sqrt{5}}{3}$

Câu 11.Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng $AB$ với $A(-2;1;1)$ và $B(-2;-1;1)$.

A.$2y + 9 = 0$
B.$2y + 4 = 0$
C.$-2y = 0$
D.$2y = 0$

Câu 12.Biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X = 1) = \dfrac{2}{10}$; $P(X = 2) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 3) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 4) = \dfrac{2}{10}$. Tính $P(X \geq 2)$.

A.$P(X \geq 2) = \dfrac{9}{10}$
B.$P(X \geq 2) = \dfrac{1}{5}$
C.$P(X \geq 2) = \dfrac{4}{5}$
D.$P(X \geq 2) = \dfrac{1}{2}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline X & 0 & 1 & 2 & 3 \\ \hline P & 0,1 & 0,3 & 0,4 & 0,2 \\ \hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Kỳ vọng luôn là một giá trị mà $X$ có thể nhận.
b)$E(X) = 1,7$.
c)$X$ chỉ nhận các giá trị $\{0, 1, 2, 3\}$.
d)Tổng xác suất $\sum p_i = 1$.

Câu 14.Xét tích phân $I = \int_0^1 x e^x\,dx$ (tính bằng phương pháp tích phân từng phần). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tích phân $\int x e^x\,dx$ tính được bằng đổi biến đơn thuần.
b)$\int_0^1 x e^x\,dx = e$.
c)$\int_0^1 x e^x\,dx = 1$.
d)Phương pháp tích phân từng phần dựa trên công thức $\int u\,dv = uv - \int v\,du$.

Câu 15.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): 2x + y - z - 3 = 0$ và đường thẳng $d$ đi qua điểm $M(1; 1; 1)$ có vector chỉ phương $\vec{u} = (1; 0; -2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điểm $M(1; 1; 1)$ thuộc mặt phẳng $(P)$.
b)Vector chỉ phương của đường thẳng $d$ là $\vec{u} = (1; 0; -2)$.
c)Để đường thẳng $d \perp (P)$ thì $\vec{u}$ phải cùng phương với $\vec{n}$.
d)Tích vô hướng $\vec{n} \cdot \vec{u} = 0$.

Câu 16.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), vệ tinh $M$ chuyển động trên quỹ đạo $(S): (x - 4)^2 + (y + 1)^2 + (z - 2)^2 = 25$. Trạm thu đặt tại $A(3; -5; -6)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định:

a)Tồn tại điểm $M$ trên $(S)$ sao cho $|MA| = 0$.
b)Trạm $A$ nằm trong quỹ đạo $(S)$.
c)Khoảng cách từ vệ tinh $M$ đến trạm $A$ đạt giá trị lớn nhất bằng $14$.
d)Khoảng cách từ vệ tinh $M$ đến trạm $A$ đạt giá trị nhỏ nhất bằng $4$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tính $\int_{1}^{2} (4x - 4)^3\,dx$.

Câu 18.Cho $X$ có $P(X=6) = \dfrac{3}{10}$, $P(X=4) = \dfrac{5}{10}$, $P(X=4) = \dfrac{2}{10}$. Tính $V(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Một chiếc lều hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy và cạnh bên đều bằng $5$ mét. Người ta định trang trí lều bằng dây led nối thẳng từ đỉnh $B$ đến mặt bên $(SCD)$. Xác định khoảng cách ngắn nhất của dây led để đảm bảo yêu cầu trên (kết quả chỉ lấy đến chữ số thứ nhất của hàng thập phân, đơn vị mét).

Câu 20.Một công ty thiết kế một bảng quảng cáo có dạng hình chữ nhật $ABCD$ với kích thước $AB = 10$ m, $AD = 6$ m. Nội dung quảng cáo được mô tả trong phần tô đậm với hai đường cong trong hình là một phần của đồ thị hàm số $(C)$ có dạng $y = \dfrac{ax + b}{cx + d}$ (hình minh hoạ). Khoảng cách từ điểm $A$ đến đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $(C)$ đều bằng $3$ m. Đồ thị hàm số $(C)$ cắt cạnh $AB$ tại điểm $E$ thoả mãn $\dfrac{AE}{AB} = \dfrac{2}{5}$. Diện tích phần nội dung quảng cáo là bao nhiêu mét vuông? (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO246810123456y = \dfrac{3x - 6}{x - 3}
Bảng quảng cáo 10x6 m, đường cong phân thức

Câu 21.Trong không gian $Oxyz$, tia laser đi qua $A(10; 2; 3)$ theo $\vec{u} = (0; 1; 0)$ xuyên qua quả cầu $(S): (x - 2)^2 + (y - 2)^2 + (z - 3)^2 = 100$ tại hai điểm $M, N$. Tính độ dài dây cung $MN$.

Câu 22.Bánh Taco là một món ăn đặc trưng của Mexico, được tạo thành từ một chiếc bánh Tortilla (bánh ngô) cuộn quanh thức ăn. Để làm một chiếc bánh Taco ta lấy bánh Tortilla tròn có đường kính $20$ cm đặt vào mặt trong của hình trụ có bán kính $R = 5$ cm, dọc theo đường kính của Tortilla và gập bánh lại quanh hình trụ (sau đó đổ đầy thịt, phô mai, rau củ đến tận mép bánh). Gọi $x$ là khoảng cách từ tâm bánh Tortilla đến một điểm $P$ trên đường kính. Tính thể tích của bánh Taco theo đơn vị $\text{cm}^3$ (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 109] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.