NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết6(27,3%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng8(36,4%)Vận dụng cao1(4,5%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
10Hệ thức lượng trong tam giác··1·14,5%
10Vectơ··1·14,5%
10Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng·1··14,5%
11Đạo hàm··1·14,5%
11Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song··1·14,5%
11Quan hệ vuông góc trong không gian···114,5%
11Thống kê1···14,5%
11Hàm số mũ và hàm số logarit1···14,5%
12Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số121·418,2%
12Nguyên hàm. Tích phân131·522,7%
12Phương pháp toạ độ trong không gian2·1·313,6%
12Xác suất có điều kiện·1··14,5%
12Vectơ trong không gian··1·14,5%
Tổng678122100%
Tỉ lệ27,3%31,8%36,4%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 109
Đề thi tốt nghiệp THPTBộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 8+ - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 109] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 8+ · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho khối chóp $O.ABC$ có $OA$ vuông góc với mặt phẳng $(ABC)$, tam giác $ABC$ vuông tại $A$ và $OA = 3$, $AB = 2$, $AC = 5$. Thể tích của khối chóp $O.ABC$ bằng

ABCO
Chóp O.ABC
A.$5$
B.$30$
C.$15$
D.$10$

Câu 2.Cho hình phẳng $(H)$ giới hạn bởi parabol $y = 2x - x^2$ và trục $Ox$. Thể tích khối tròn xoay sinh bởi $(H)$ khi quay quanh $Ox$ được tính bởi công thức nào dưới đây?

A.$V = \pi \int_{1}^{2} (2x - x^2)^2\,dx$
B.$V = \pi \int_{0}^{2} (2x - x^2)\,dx$
C.$V = \pi \int_{0}^{3} (2x - x^2)^2\,dx$
D.$V = \pi \int_{0}^{2} (2x - x^2)^2\,dx$

Câu 3.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào?

-∞12+∞xy'+-+y-∞30+∞
BBT có cực đại tại x = 1, cực tiểu tại x = 2
A.$(1; 2)$
B.$(-\infty; 1)$
C.$(-\infty; 1) \cup (2; +\infty)$
D.$(2; +\infty)$

Câu 4.Trong không gian $Oxyz$, đường thẳng $(d): \begin{cases} x = 4 - t \\ y = -4 - 5t \\ z = 2 - 5t \end{cases}$ có một vectơ chỉ phương là?

A.$\vec{u} = (-1; -5; -5)$
B.$\vec{u} = (-5; -1; -5)$
C.$\vec{u} = (1; 5; 5)$
D.$\vec{u} = (4; -4; 2)$

Câu 5.Xét mẫu số liệu cho bởi bảng tần số ghép nhóm sau đây: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [10;12) & [12;14) & [14;16) & [16;18) & [18;20) & [20;22) \\ \hline \text{Tần số} & 7 & 14 & 8 & 15 & 14 & 16 \\ \hline \end{array}$$ Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là

A.$[16;18)$
B.$[12;14)$
C.$[20;22)$
D.$[18;20)$

Câu 6.Giải phương trình $\log_{2} x = 4$.

A.$x = 17$
B.$x = 15$
C.$x = 16$
D.$x = 18$

Câu 7.Cho hàm số $y = \dfrac{ax - 1}{x - 3}$ có đồ thị như hình vẽ, với $a = -3$. Dựa vào tiệm cận đứng $x = 3$ hiển thị trên đồ thị, tìm giá trị của tham số còn lại.

xyO-11234567-7-6-5-4-3-2-11
Đồ thị y=(-3x+-1)/(1x+-3) với tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
A.$d = -3$
B.$d = 3$
C.$d = -2$
D.$d = -4$

Câu 8.Tính $\displaystyle\int_{0}^{4} (5 x^{2} + 7 x - 6)\,dx$.

A.$I = 108$
B.$I = \dfrac{419}{3}$
C.$I = - \dfrac{416}{3}$
D.$I = \dfrac{416}{3}$

Câu 9.Cho hàm số $y = f(x)$ liên tục trên đoạn $[-3; 0]$, có đồ thị cắt trục $Ox$ tại $x = -2$. Đồ thị nằm phía trên trục $Ox$ trên $(-3; -2)$ và nằm phía dưới trục $Ox$ trên $(-2; 0)$. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = f(x)$, trục hoành và hai đường thẳng $x = -3, x = 0$ được tính bởi công thức nào dưới đây?

A.$S = \int_{-3}^{-2} f(x)\,dx + \int_{-2}^{0} f(x)\,dx$
B.$S = \int_{-3}^{-2} f(x)\,dx - \int_{-2}^{0} f(x)\,dx$
C.$S = \left| \int_{-3}^{0} f(x)\,dx \right|$
D.$S = \int_{-3}^{0} f(x)\,dx$

Câu 10.Tìm hoành độ các điểm cực trị của hàm số $y = x^{3} - \dfrac{3 x^{2}}{2} - 6 x + 1$.

A.$x = 2$
B.$x = 1$
C.$x = -2$ và $x = 1$
D.$x = -1$ và $x = 2$

Câu 11.Tìm họ nguyên hàm của hàm số $y = \dfrac{x + x\sqrt{x}}{x^2}$ (với $x > 0$).

A.$\ln|x| + \sqrt{x} + C$
B.$-\dfrac{1}{x^2} + 2\sqrt{x} + C$
C.$\ln|x| + 2\sqrt{x} + C$
D.$-\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{\sqrt{x}} + C$

Câu 12.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào SAI?

A.$\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}+\overrightarrow{MD} = 3\overrightarrow{MG}$
B.$\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}+\overrightarrow{MD} = 4\overrightarrow{MG}$
C.$\overrightarrow{AG} = \dfrac14\left(\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{AD}\right)$
D.$\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}+\overrightarrow{GD} = \vec 0$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Một mẫu kích thước $n = 100$ cho trung bình mẫu $\bar{x} = 50$, độ lệch chuẩn $\sigma = 5$. Với mức tin cậy $90\%$ (tra bảng $z = 1,645$), xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số $\varepsilon = 0,0822$ (chia cho $n$ thay vì $\sqrt{n}$).
b)Sai số ước lượng (với mức tin cậy $90\%$) là $\varepsilon = 0,8225$.
c)Khoảng tin cậy $90\%$ nghĩa là xác suất $\mu$ rơi vào khoảng đó là đúng $90\%$.
d)Khoảng tin cậy có thể có mức tin cậy $100\%$ trong thực tế.

Câu 14.Cho parabol $(P): y^2 = 12x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường chuẩn của parabol là $x = 3$.
b)Tiêu điểm của parabol là $F\left(\dfrac{p}{2}; 0\right) = (3; 0)$.
c)Trục đối xứng của parabol $y^2 = 2px$ là trục $Ox$.
d)Tham số tiêu của parabol là $p = 12$.

Câu 15.Một cơ sở sản xuất ước tính lợi nhuận biên (tốc độ thay đổi lợi nhuận theo sản lượng) khi bán $x$ chiếc áo là $P'(x) = -0{,}02x + 5$ (nghìn đồng/chiếc áo). Biết rằng khi chưa bán sản phẩm nào thì lợi nhuận bằng $0$, tức $P(0) = 0$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hàm lợi nhuận là $P(x) = -0{,}02x + 5$.
b)Lợi nhuận lớn nhất bằng $625$ (nghìn đồng).
c)Lợi nhuận biên luôn dương với mọi mức sản lượng $x > 0$.
d)Lợi nhuận đạt giá trị lớn nhất khi bán $250$ chiếc áo.

Câu 16.Cho hàm số $f(x)=2\sin^2 x-x$ xét trên đoạn $\left[0;\dfrac{\pi}{2}\right]$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f'(x)=2\sin x-1$.
b)$f$ là hàm số chẵn vì $\sin^2 x$ là hàm chẵn.
c)$f'(x)=2\sin 2x$.
d)Hàm số $f$ không phải hàm chẵn cũng không phải hàm lẻ.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Mặt cắt ngang của một nhà kho là ngũ giác gồm hình chữ nhật rộng $6$ m, cao $5$ m, phía trên ghép tam giác cân mái có cạnh bên dài $5$ m (đáy rộng $6$ m, trùng cạnh trên hình chữ nhật). Tính diện tích mặt cắt ngang đó (đơn vị m²).

6 m5 m5 m
Mặt cắt ngũ giác nhà kho rộng 6 m

Câu 18.Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$ có $AB = 3$, $AD = 5$, $AA' = 3$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng $AB'$ và $BC'$ (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 19.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 60$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 30^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.Cho ba điểm $A(-7; 7)$, $B(-1; -8)$ và $C(-9; -5)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

xyO-77-1-8-9-5ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 21.Từ một tấm bìa hình vuông, người ta cắt bỏ 4 ô vuông bằng nhau ở 4 góc rồi gập phần còn lại thành một hộp không nắp. Biết rằng khi cạnh mỗi ô vuông cắt đi bằng $3$ cm thì thể tích hộp đạt giá trị lớn nhất. Tính độ dài cạnh tấm bìa ban đầu (cm).

Câu 22.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $2$ m. Hình chiếu vuông góc của $S$ lên đáy là trung điểm $H$ của cạnh $AB$. Biết góc nhị diện $[S, AD, B]$ bằng $45^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng $AB$ và $SC$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 109] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 8+ · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.