NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết6(27,3%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao1(4,5%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
10Hệ thức lượng trong tam giác··1·14,5%
10Vectơ··1·14,5%
10Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng·1··14,5%
11Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác1···14,5%
11Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân·1··14,5%
11Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song1···14,5%
11Quan hệ vuông góc trong không gian···114,5%
11Hàm số mũ và hàm số logarit··1·14,5%
12Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số221·522,7%
12Nguyên hàm. Tích phân1·1·29,1%
12Phương pháp toạ độ trong không gian·3··313,6%
12Xác suất có điều kiện·11·29,1%
12Vectơ trong không gian1·1·29,1%
Tổng687122100%
Tỉ lệ27,3%36,4%31,8%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 105
Đề thi tốt nghiệp THPTBộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 8+ - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 105] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 8+ · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ và đồ thị có tiệm cận ngang $y = -3$. Giá trị của $\lim\limits_{x \to +\infty} f(x)$ bằng

-∞-3+∞xy'+-y-30-3
BBT của y=f(x) có tiệm cận ngang y=L
A.$+\infty$
B.$-3$
C.$0$
D.$3$

Câu 2.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ (phần gạch chéo là khoảng không thuộc tập xác định). Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

-∞-11+∞xy'-+y +∞00+∞
BBT y = sqrt(x^2 - 1^2) với khoảng (-1; 1) gạch chéo
A.$(-1; 1)$
B.$(-\infty; 1)$
C.$(-\infty; -1)$
D.$(-\infty; -1) \cup (1; +\infty)$

Câu 3.Cho $A(-2; 5; 4)$, $B(-3; 1; 5)$. Tính tọa độ vectơ $\overrightarrow{AB}$.

A.$\overrightarrow{AB} = (1; 4; -1)$
B.$\overrightarrow{AB} = (-1; -4; 1)$
C.$\overrightarrow{AB} = (-5; 6; 9)$
D.$\overrightarrow{AB} = (-1; 1; -4)$

Câu 4.Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.$\int (x + 4)\,dx = x^2 + 4x + C.$
B.$\int (x + 4)\,dx = 2x^2 + 4x + C.$
C.$\int (x + 4)\,dx = \dfrac{1}{2}x^2 - 4x + C.$
D.$\int (x + 4)\,dx = \dfrac{1}{2}x^2 + 4x + C.$

Câu 5.Cho hình chóp $S.ABCD$, $M$ là trung điểm cạnh $BC$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

SABCD
Hình chóp S.ABCD
A.$M \in (SAB)$
B.$M \in (SCD)$
C.$M \in (SDA)$
D.$M \in (ABCD)$

Câu 6.Chu kỳ của hàm số $y = \tan x$ là?

A.$3\pi$
B.$2\pi$
C.$\pi$
D.$\dfrac{\pi}{2}$

Câu 7.Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng $x - 7 = 0$ và $x + 2 = 0$.

A.$d = -5$
B.$d = 10$
C.$d = 9$
D.$d = 18$

Câu 8.Biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X = 1) = \dfrac{2}{10}$; $P(X = 2) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 3) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 4) = \dfrac{2}{10}$. Tính $P(X \geq 3)$.

A.$P(X \geq 3) = 1$
B.$P(X \geq 3) = \dfrac{1}{2}$
C.$P(X \geq 3) = 0$
D.$P(X \geq 3) = \dfrac{3}{5}$

Câu 9.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Hỏi $f(x)$ là hàm số nào trong các phương án sau?

xyO-3-2-1123-15-10-551015
Đồ thị hàm trùng phương y = 1x⁴ + (-8)x² + (4)
A.$y = x^4 + 8x^2 + 4$
B.$y = x^4 - 8x^2 - 4$
C.$y = -x^4 - 8x^2 + 4$
D.$y = x^4 - 8x^2 + 4$

Câu 10.Cho hàm số $y = x^{3} - 3 x^{2} + 2$ có hai điểm cực trị với hoành độ $x_1, x_2$. Tính $x_1 + x_2$.

A.$2$
B.$-2$
C.$4$
D.$3$

Câu 11.Khoảng cách từ điểm $M(-3; 1; 5)$ đến mặt phẳng $x + 2y + 2z + 9 = 0$ bằng?

A.$d = 18$
B.$d = 6$
C.$d = 54$
D.$d = \dfrac{19}{3}$

Câu 12.Cho tứ diện $ABCD$. Đặt $\vec b = \overrightarrow{AB}$, $\vec c = \overrightarrow{AC}$, $\vec d = \overrightarrow{AD}$. Gọi $M$ là trung điểm $ AD $ và $N$ là trung điểm $ BC $. Biểu diễn $\overrightarrow{MN}$ theo $\vec b, \vec c, \vec d$.

ABCD
Tứ diện ABCD.
A.$-\dfrac{1}{2}\vec b - \dfrac{1}{2}\vec c + \dfrac{1}{2}\vec d$
B.$\dfrac{1}{2}\vec b - \dfrac{1}{2}\vec c - \dfrac{1}{2}\vec d$
C.$-\dfrac{1}{2}\vec b + \dfrac{1}{2}\vec c - \dfrac{1}{2}\vec d$
D.$\dfrac{1}{2}\vec b + \dfrac{1}{2}\vec c - \dfrac{1}{2}\vec d$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Trong không gian $Oxyz$, cho hai đường thẳng $d_1, d_2$ lần lượt có vectơ chỉ phương $\vec{u_1} = (1; 0; 0)$ và $\vec{u_2} = (0; 1; 0)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc giữa hai đường thẳng có thể tù.
b)$d_1 \perp d_2$.
c)$|\vec{u_2}|^2 = 1$.
d)$\vec{u_1} \cdot \vec{u_2} = 0$.

Câu 14.Cho hypebol $\dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tâm sai của mọi hypebol đều bằng $1$.
b)Hypebol có $a = 3$, $b = 4$, $c = 5$.
c)Tâm sai $e = 5/3$.
d)Hai đường tiệm cận của hypebol là $y = \pm \dfrac{4}{3} x$.

Câu 15.Cho cấp số cộng $(u_n)$ với $u_1 = 2$ và công sai $d = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Công thức tổng: $S_n = \dfrac{n(u_1 + u_n)}{2}$.
b)$S_n = u_1 + d \cdot n$ (sai).
c)$S_{10} = 155$.
d)$u_{5} = 14$.

Câu 16.Có $30$ phong bì lì xì, trong đó $5$ có tiền. Lần lượt từng học sinh chọn 1 phong bì lì xì (KHÔNG hoàn lại). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vì người đầu có thể "hớt" mất vật có tiền nên người rút sau thiệt thòi hơn.
b)Học sinh đầu tiên có xác suất trúng CAO NHẤT.
c)Mọi học sinh đều có xác suất rút được phong bì lì xì có tiền bằng nhau và bằng $\dfrac{1}{6}$.
d)$P(\text{học sinh thứ 2 trúng} \mid \text{học sinh thứ 1 trúng}) = \dfrac{1}{6}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho ba điểm $A(-5; -7)$, $B(-1; -6)$ và $C(7; 6)$ trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Tính hoành độ của $G$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

xyO-5-7-1-676ABC
Tam giác ABC trên Oxy

Câu 18.Cho parabol $(P): y = 12 - x^2$. Một hình chữ nhật $ABCD$ có cạnh $CD$ nằm trên trục hoành, hai đỉnh $A$, $B$ nằm trên $(P)$ và hình chữ nhật nhận trục tung làm trục đối xứng. Tìm diện tích lớn nhất của hình chữ nhật đó.

Câu 19.Một công ty thu phí dịch vụ $100$ triệu đồng trên mỗi doanh nghiệp. Tổng chi phí khi phục vụ $x$ doanh nghiệp (đơn vị: triệu đồng) là $C(x) = 100\ln x + 200$. Hỏi cần phục vụ ít nhất bao nhiêu doanh nghiệp để lợi nhuận trong một năm đạt từ $8,1$ tỷ đồng trở lên?

Câu 20.Một vật chuyển động thẳng với vận tốc $v(t) = (2t+2)^2$ (m/s). Tính quãng đường vật đi được trong $1$ giây đầu (m). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 80$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 45^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng đơn vị)

Câu 22.Một khối chóp đá dạng chóp tứ giác đều có tổng diện tích các mặt bên là $34\ \text{m}^2$, độ dốc của mỗi mặt bên (tang góc nghiêng so với mặt đáy) bằng $\dfrac{15}{8}$. Tính thể tích của khối chóp đá.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 105] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 8+ · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.