NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết9(40,9%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao0(0%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
10Hệ thức lượng trong tam giác·1··14,5%
10Vectơ1···14,5%
10Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng··1·14,5%
11Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác·1··14,5%
11Đạo hàm1···14,5%
11Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song·1··14,5%
11Quan hệ vuông góc trong không gian·1··14,5%
11Thống kê1···14,5%
12Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số12··313,6%
12Nguyên hàm. Tích phân1·1·29,1%
12Phương pháp toạ độ trong không gian311·522,7%
12Xác suất có điều kiện1·1·29,1%
12Vectơ trong không gian·2··29,1%
Tổng994022100%
Tỉ lệ40,9%40,9%18,2%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 105
Đề thi tốt nghiệp THPTBộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 7+ - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 105] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 7+ · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho khối chóp $O.ABC$ có $OA$ vuông góc với mặt phẳng $(ABC)$, tam giác $ABC$ vuông tại $A$ và $OA = 3$, $AB = 4$, $AC = 5$. Thể tích của khối chóp $O.ABC$ bằng

ABCO
Chóp O.ABC
A.$30$
B.$60$
C.$10$
D.$20$

Câu 2.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

xyO-3-2,5-2-1,5-1-0,50,51-6-4-2246810y = f(x)-24CT
Đồ thị hàm bậc 3 có 1 cực đại và 1 cực tiểu
A.$-2$
B.$0$
C.$-1$
D.$4$

Câu 3.Gọi $B_1, B_2$ là diện tích hai đáy và $h$ là chiều cao của một khối chóp cụt. Thể tích khối chóp cụt được tính bởi công thức nào dưới đây?

A.$V = h\left(B_1 + B_2 + \sqrt{B_1 B_2}\right)$
B.$V = \dfrac{h}{3}\left(B_1 + B_2\right)$
C.$V = \dfrac{h}{3}\left(B_1 + B_2 + \sqrt{B_1 B_2}\right)$
D.$V = \dfrac{h}{2}\left(B_1 + B_2\right)$

Câu 4.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S)$ có tâm $I(3; 1; 3)$ và bán kính $R = 2$. Phương trình của $(S)$ là:

A.$(x - 3)^2 + (y - 1)^2 + (z - 3)^2 = 2$
B.$(x - 3)^2 + (y - 1)^2 + (z - 3)^2 = 4$
C.$(x + 3)^2 + (y + 1)^2 + (z + 3)^2 = 4$
D.$(x + 3)^2 + (y + 1)^2 + (z + 3)^2 = 2$

Câu 5.Khảo sát $100$ học sinh có $25$ em ủng hộ một đề xuất. Tỉ lệ mẫu $\hat{p}$ là bao nhiêu (viết phân số tối giản)?

A.$\hat{p} = \dfrac{7}{20}$
B.$\hat{p} = \dfrac{3}{4}$
C.$\hat{p} = 4$
D.$\hat{p} = \dfrac{1}{4}$

Câu 6.Các đặc trưng đo mức độ phân tán bao gồm:

A.Khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị, phương sai, độ lệch chuẩn
B.Trung bình, trung vị, mốt
C.Phần trăm, tỉ lệ
D.Tần số, tần suất

Câu 7.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): -2x - 3y + z - 5 = 0$. Điểm nào sau đây KHÔNG thuộc $(P)$?

A.$M(-1; -3; -6)$
B.$M(-4; 3; 6)$
C.$M(0; -1; 4)$
D.$M(3; -4; -1)$

Câu 8.Một vật dao động có vận tốc tức thời $v(t) = -10\sin(2t)$ (m/s, $t$ tính bằng giây), với $v(t) = s'(t)$. Phương trình li độ $s(t)$ của vật là:

A.$s(t) = -5\cos(2t)$
B.$s(t) = 5\sin(2t)$
C.$s(t) = 10\cos(2t)$
D.$s(t) = 5\cos(2t)$

Câu 9.Trong không gian $Oxyz$, cho vectơ $\vec u = (1; -3; 2)$. Phân tích nào sau đây của $\vec u$ theo $\vec i, \vec j, \vec k$ là đúng?

A.$\vec u = -\vec{i} - 3\vec{j} + 2\vec{k}$
B.$\vec u = \vec{i} + 3\vec{j} + 2\vec{k}$
C.$\vec u = \vec{i} - 3\vec{j} - 2\vec{k}$
D.$\vec u = \vec{i} - 3\vec{j} + 2\vec{k}$

Câu 10.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(1; 5; -3)$ và $B(-3; 1; 5)$. Điểm $M$ thuộc đoạn thẳng $AB$ sao cho $MA = \dfrac{1}{3}\,MB$ có toạ độ là:

A.$M(-1; 3; 1)$
B.$M(0; 4; -1)$
C.$M(-2; 2; 3)$
D.$M(- \dfrac{1}{3}; \dfrac{11}{3}; - \dfrac{1}{3})$

Câu 11.Cho hai vectơ $\vec{u}, \vec{v}$ có $|\vec{u}| = 2$, $|\vec{v}| = 3$ và góc giữa chúng bằng $30^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$.

A.$\vec{u} \cdot \vec{v} = \sqrt{3}$
B.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 3$
C.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 3 \sqrt{3}$
D.$\vec{u} \cdot \vec{v} = \dfrac{3 \sqrt{3}}{2}$

Câu 12.Một loại thuốc được tiêm vào máu. Nồng độ thuốc trong máu tại thời điểm $t$ giờ (với $t \geq 0$) được mô tả bởi công thức $C(t) = \dfrac{12t}{t + 4}$ (đơn vị mg/L). Khi thời gian đủ lớn, nồng độ thuốc xấp xỉ giá trị nào sau đây?

A.$48 \text{ mg/L}$
B.$16 \text{ mg/L}$
C.$8 \text{ mg/L}$
D.$12 \text{ mg/L}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho tam giác $\triangle ABC$, $M$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{BM} = \overrightarrow{MC}$.
b)$\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BA}$ là hai vectơ bằng nhau.
c)Vectơ-không cùng phương với mọi vectơ.
d)$\overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} = \vec{0}$.

Câu 14.Cho hàm số $f(x) = x^3 + 3x^2 - 9x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$x = -3$ là điểm cực đại của hàm số.
b)Đồ thị hàm số cắt trục $Oy$ tại điểm có tung độ bằng $0$.
c)$x = -3$ là điểm cực tiểu của hàm số.
d)$x = 1$ là điểm cực tiểu của hàm số.

Câu 15.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $1$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc giữa $SA$ và $(ABCD)$ bằng $90^\circ$.
b)Góc giữa $SC$ và $(ABCD)$ bằng $45^\circ$.
c)Góc giữa $SB$ và mặt phẳng $(ABCD)$ bằng $45^\circ$.
d)Góc giữa $SB$ và $(ABCD)$ bằng góc $\widehat{SBA}$.

Câu 16.Một tổng thể gồm hai nhóm: phân xưởng I chiếm $70\%$ với tỉ lệ lỗi là $12\%$; phân xưởng II chiếm $30\%$ với tỉ lệ lỗi là $4\%$. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm từ kho. Gọi $B_1, B_2$ lần lượt là biến cố "sản phẩm thuộc phân xưởng I", "thuộc phân xưởng II" và $A$ là biến cố "sản phẩm bị lỗi". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(\text{sản phẩm của phân xưởng I}) = 0,3$.
b)$P(\text{sản phẩm của phân xưởng II}) = 0,3$.
c)$P(\text{sản phẩm bị lỗi và là sản phẩm của phân xưởng I}) = 0,084$.
d)$P(\text{sản phẩm của phân xưởng I}\mid \text{sản phẩm bị lỗi}) = \dfrac{7}{8}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một nhà kho dạng lăng trụ ngũ giác đứng có mặt cắt ngang gồm hình chữ nhật rộng $4$ m, cao $5$ m ghép tam giác cân mái cao $4$ m. Biết thể tích nhà kho là $392$ m³. Tính chiều dài nhà kho (đơn vị m).

4 m5 m4 m
Mặt cắt ngũ giác nhà kho rộng 4 m

Câu 18.Tìm một nghiệm trong $[0; 2\pi)$ của $\sin x = 0$ (viết dưới dạng số radian thập phân).

Câu 19.Cho $\alpha$ là góc tù với $\sin\alpha = \dfrac{3}{5}$. Tính $\cos\alpha$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.Trong không gian $Oxyz$ cho hai đường thẳng $d_1:\ \begin{cases} x = 0 + 2t \\ y = 2 - t \\ z = 3 + 3t \end{cases}$ và $d_2:\ \begin{cases} x = -2 - 2t \\ y = -2 - 2t \\ z = 2 + 2t \end{cases}$. Đường thẳng $\Delta$ vuông góc với cả $d_1$ và $d_2$ nhận vectơ chỉ phương dạng $(a; b; 6)$. Tìm $b$ (tung độ của vectơ đó).

Câu 21.Cho ba điểm $A,B,C$ nằm trên parabol $(P): y = x^2$ có hoành độ lần lượt là ba số nguyên liên tiếp đều lớn hơn $2026$. Tính diện tích tam giác $ABC$.

Câu 22.Một vật chuyển động thẳng có vận tốc $v(t) = 2t + 3$ (m/s), với $t$ tính bằng giây. Tại thời điểm $t = 1$ s vật ở vị trí $s = 2$ m. Tính quãng đường vật đi được tại $t = 6$ s (m).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 105] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 7+ · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.