NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết9(40,9%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao0(0%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
10Hệ thức lượng trong tam giác1···14,5%
10Vectơ·1··14,5%
10Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng·1··14,5%
11Đạo hàm·1··14,5%
11Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song·11·29,1%
11Thống kê·1··14,5%
11Hàm số mũ và hàm số logarit1···14,5%
12Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số211·418,2%
12Nguyên hàm. Tích phân211·418,2%
12Phương pháp toạ độ trong không gian2·1·313,6%
12Xác suất có điều kiện11··29,1%
12Vectơ trong không gian·1··14,5%
Tổng994022100%
Tỉ lệ40,9%40,9%18,2%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 104
Đề thi tốt nghiệp THPTBộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 7+ - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 104] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 7+ · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ (phần gạch chéo là khoảng không thuộc tập xác định). Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

-∞-22+∞xy'-+y +∞00+∞
BBT y = sqrt(x^2 - 2^2) với khoảng (-2; 2) gạch chéo
A.$(-\infty; 2)$
B.$(-2; 2)$
C.$(-\infty; -2) \cup (2; +\infty)$
D.$(-\infty; -2)$

Câu 2.Khoảng tin cậy 95% cho tỉ lệ $p$ có dạng $(\hat{p} - \varepsilon; \hat{p} + \varepsilon)$. Đại lượng $\varepsilon$ được gọi là?

A.Cỡ mẫu
B.$2\varepsilon$
C.Tỉ lệ mẫu
D.Bán kính (sai số ước lượng) của khoảng tin cậy

Câu 3.Cho hình phẳng $(H)$ giới hạn bởi parabol $y = 6x - x^2$ và trục $Ox$. Thể tích khối tròn xoay sinh bởi $(H)$ khi quay quanh $Ox$ được tính bởi công thức nào dưới đây?

A.$V = \pi \int_{0}^{8} (6x - x^2)^2\,dx$
B.$V = \pi \int_{0}^{6} (6x - x^2)^2\,dx$
C.$V = \pi \int_{0}^{6} (6x - x^2)\,dx$
D.$V = \pi \int_{1}^{6} (6x - x^2)^2\,dx$

Câu 4.Trong không gian $Oxyz$, một vectơ chỉ phương của đường thẳng $(d): \dfrac{x - 4}{-1} = \dfrac{-2y - 8}{-6} = \dfrac{z - 2}{-5}$ là?

A.$\vec{u} = (-1; -6; -5)$
B.$\vec{u} = (-1; 3; -5)$
C.$\vec{u} = (4; -4; 2)$
D.$\vec{u} = (1; -3; 5)$

Câu 5.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): -3x + 5y - 4z - 1 = 0$. Một vectơ pháp tuyến của $(P)$ là

A.$\vec n = (3; 5; 4)$
B.$\vec n = (-3; 5; -1)$
C.$\vec n = (5; -4; -1)$
D.$\vec n = (-3; 5; -4)$

Câu 6.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = 8x^{3} + e^{x} + 4$ là

A.$2x^{4} + e^{x} + C$
B.$\dfrac{1}{4}x^{4} + e^{x} + 4x + C$
C.$8x^{4} + e^{x} + 4x + C$
D.$2x^{4} + e^{x} + 4x + C$

Câu 7.Cho hàm số $y = f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và tham số thực $m$. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng số nghiệm của phương trình $f(x) = m$?

A.Số tiệm cận của đồ thị $y = f(x)$.
B.Số điểm cực trị của hàm số $y = f(x)$.
C.Số giao điểm của đồ thị $y = f(x)$ với đường thẳng $y = m$.
D.Số nghiệm của phương trình $f'(x) = 0$.

Câu 8.Cho bất phương trình $\log_{1/4}\left(2x\right) < 1$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A.$\text{Tập nghiệm là } (2;\ +\infty)$
B.$\text{Tập nghiệm là } [0,125;\ +\infty)$
C.$\text{Tập nghiệm là } (0;\ 0,125)$
D.$\text{Tập nghiệm là } (0,125;\ +\infty)$

Câu 9.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Tính số đo góc giữa hai vectơ $\vec{AC}$ và $\vec{CB'}$.

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
A.$90^\circ$
B.$30^\circ$
C.$60^\circ$
D.$120^\circ$

Câu 10.Cho biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X=5) = \dfrac{2}{10}$, $P(X=4) = \dfrac{2}{10}$, $P(X=6) = \dfrac{6}{10}$. Tính phương sai $V(X)$.

A.$V(X) = \dfrac{27}{5}$
B.$V(X) = \dfrac{729}{25}$
C.$V(X) = \dfrac{149}{5}$
D.$V(X) = \dfrac{16}{25}$

Câu 11.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ và đồ thị có tiệm cận ngang $y = -1$. Giá trị của $\lim\limits_{x \to +\infty} f(x)$ bằng

-∞-2+∞xy'+-y-11-1
BBT của y=f(x) có tiệm cận ngang y=L
A.$1$
B.$+\infty$
C.$-2$
D.$-1$

Câu 12.Cho hàm $f$ liên tục trên $[2; 7]$ với $\displaystyle\int_{2}^{7} f(x)\,dx = 8$ và $\displaystyle\int_{2}^{4} f(x)\,dx = -9$. Tính $\displaystyle\int_{4}^{7} f(x)\,dx$.

A.$-1$
B.$-17$
C.$17$
D.$8$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho góc $\alpha = 30^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc $30^\circ$ là góc tù.
b)$\cos 30^\circ = \dfrac{\sqrt{3}}{2}$.
c)$\sin^2 30^\circ + \cos^2 30^\circ = 1$.
d)$\sin 30^\circ = \dfrac{1}{2}$.

Câu 14.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hình hộp và hình lăng trụ:

a)Mọi mặt bên của hình lăng trụ đều là hình chữ nhật.
b)Trong hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$, đường chéo $AC'$ và đường chéo $BD'$ cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
c)Trong hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$, đường thẳng $AA'$ chéo nhau với $CC'$.
d)Trong hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$, mặt phẳng $(ABB'A')$ song song với mặt phẳng $(DCC'D')$.

Câu 15.Cho mẫu số liệu ghép nhóm gồm 4 lớp: $[0; 10)$: $3$ | $[10; 20)$: $6$ | $[20; 30)$: $4$ | $[30; 40)$: $5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mốt của mẫu ghép nhóm là giá trị đại diện của lớp có tần số lớn nhất.
b)Trung bình ghép nhóm tính được luôn trùng với trung bình thực của mẫu gốc.
c)Số trung bình cộng $\bar{x} = 21,11$.
d)Tổng tần số bằng cỡ mẫu.

Câu 16.Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d$ đi qua $M_0(2; -1; 2)$ với vectơ chỉ phương $\vec u=(4; 0; 3)$ và điểm $A(9; -1; 1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điểm $A(9; -1; 1)$ thuộc đường thẳng $d$.
b)VTPT của mặt phẳng qua $A$ vuông góc $d$ là $\vec u=(4; 0; 3)$.
c)Giao điểm của $d$ và mặt phẳng $(P): 4x + 3z - 39 = 0$ là $(10; -1; 8)$.
d)Khoảng cách từ $A$ đến $d$ bằng $\dfrac{25}{5}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho $A(0; 0)$, $B(3; 4)$. Tính bán kính đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.

Câu 18.Cho $f(x) = \dfrac{-2x + 5}{4x - 3}$. Tử số của đạo hàm $f'(x)$ (hằng số) bằng?

Câu 19.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$, $I$ là một điểm bất kì. $\overrightarrow{IM} = k(\overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB})$. Tìm $k$.

Câu 20.Mặt cắt ngang của một nhà kho là ngũ giác gồm hình chữ nhật rộng $4$ m, cao $5$ m, phía trên ghép tam giác cân mái cao $4$ m (đáy rộng $4$ m). Tính diện tích mặt cắt ngang đó (đơn vị m²).

4 m5 m4 m
Mặt cắt ngũ giác nhà kho rộng 4 m

Câu 21.Từ một tấm bìa hình vuông, người ta cắt bỏ 4 ô vuông bằng nhau ở 4 góc rồi gập phần còn lại thành một hộp không nắp. Biết rằng khi cạnh mỗi ô vuông cắt đi bằng $1$ cm thì thể tích hộp đạt giá trị lớn nhất. Tính độ dài cạnh tấm bìa ban đầu (cm).

Câu 22.Một vật chuyển động thẳng với vận tốc $v(t) = (2t+1)^2$ (m/s). Tính quãng đường vật đi được trong $2$ giây đầu (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 104] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 7+ · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.