NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nguyên hàm. Tích phân23·2731,8%
Phương pháp toạ độ trong không gian423·940,9%
Xác suất có điều kiện222·627,3%
Tổng875222100%
Tỉ lệ36,4%31,8%22,7%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 104
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 104] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Cơ bản

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(-2; 9; -5)$ và $B(3; 7; -7)$. Tính độ dài $AB$.

A.$AB = \sqrt{31}$
B.$AB = 1$
C.$AB = \sqrt{35}$
D.$AB = \sqrt{33}$

Câu 2.Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng giới hạn bởi $y = \sqrt{x}$, trục $Ox$, $x = 0$ và $x = 3$ quay quanh trục $Ox$.

A.$V = \dfrac{9 \pi}{2}$
B.$V = 9 \pi$
C.$V = \dfrac{11 \pi}{2}$
D.$V = 3 \pi$

Câu 3.Cho $\displaystyle\int_{0}^{1} f(x)\,dx = -7$. Tính $\displaystyle\int_{1}^{0} f(x)\,dx$.

A.$0$
B.$-7$
C.$7$
D.$-6$

Câu 4.Trong không gian $Oxyz$, đường thẳng đi qua hai điểm $A(6; 4; 4)$ và $B(6; 2; 5)$ nhận vectơ chỉ phương nào sau đây?

A.$\vec{u} = (6; 4; 4)$
B.$\vec{u} = (0; -2; 1)$
C.$\vec{u} = (0; 2; -1)$
D.$\vec{u} = (12; 6; 9)$

Câu 5.Cho biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X=8) = \dfrac{2}{10}$, $P(X=8) = \dfrac{6}{10}$, $P(X=8) = \dfrac{2}{10}$. Tính $E(X)$.

A.$E(X) = 24$
B.$E(X) = 9$
C.$E(X) = 8$
D.$E(X) = 7$

Câu 6.Khi cỡ mẫu $n$ tăng thì độ rộng khoảng tin cậy (giả định cố định mức tin cậy)?

A.Giảm
B.Không đổi
C.Lớn nhất
D.Tăng

Câu 7.Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng $(x + 2y + 3z + 1 = 0)$ và $(2x + 4y + 6z + 2 = 0)$.

A.Cắt nhau
B.Vuông góc
C.Song song
D.Trùng nhau

Câu 8.Khoảng cách từ điểm $M(2; -5; -4)$ đến mặt phẳng $2x - 2y + z - 5 = 0$ bằng?

A.$d = 15$
B.$d = 2$
C.$d = 5$
D.$d = \dfrac{5}{3}$

Câu 9.Quan sát hình tô đậm trong hình minh họa. Tính diện tích $S$ của miền giới hạn bởi đường cong $y = x^2$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x = 0, x = 3$.

xyOabS
Vùng diện tích dưới y=1x² trên [0;3]
A.$S = 10$
B.$S = 27$
C.$S = \dfrac{9}{2}$
D.$S = 9$

Câu 10.Cho mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 12x - 8y - 8z + 32 = 0$. Tìm tâm $I$ của $(S)$.

A.$I(-6; -4; -4)$
B.$I(-12; -8; -8)$
C.$I(6; 4; 4)$
D.$I(12; 8; 8)$

Câu 11.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt phẳng $(P)$ và $(Q)$ lần lượt có vectơ pháp tuyến $\vec{n_P} = (0;0;1)$ và $\vec{n_Q} = (0;1;1)$. Tính góc giữa $(P)$ và $(Q)$.

A.$45^\circ$
B.$30^\circ$
C.$90^\circ$
D.$60^\circ$

Câu 12.Tìm họ nguyên hàm của $f(x) = - 5 x^{2} - 6 x - 7$.

A.$F(x) = - \dfrac{5 x^{3}}{3} - 3 x^{2} - 7 x + 1 + C$
B.$F(x) = - 10 x - 6 + C$
C.$F(x) = - \dfrac{5 x^{3}}{3} - 3 x^{2} - 7 x + C$
D.$F(x) = - 5 x^{2} - 6 x - 7 + C$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị $y = x^2$, trục $Ox$, $x = 0$, $x = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Diện tích hình phẳng $S = \int_{0}^{3} x^2\,dx$.
b)$S = \int_{0}^{3} x^2\,dx \cdot 2$ (nhân thêm $2$).
c)Khi $f$ có thể âm, công thức diện tích là $S = \int_{0}^{3} |f(x)|\,dx$.
d)$S = 9$.

Câu 14.Khảo sát $n = 100$ người, có $m = 60$ người đồng ý với một ý kiến. Với mức tin cậy $95\%$ (tra $z = 1,96$), xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tỉ lệ mẫu $\hat{p} = \dfrac{60}{100} = 0,6$.
b)Sai số ước lượng tỉ lệ với mức tin cậy $95\%$ xấp xỉ $\varepsilon \approx 0,096$.
c)Khi $\hat{p} = 0$ thì khoảng tin cậy có độ rộng $0$.
d)Khi $n$ tăng vô hạn, $\hat{p}$ tiến đến $p$ (luật số lớn).

Câu 15.Cho biến ngẫu nhiên $X$ có $E(X) = 2$ và $V(X) = 0,5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$V(X + c) = V(X)$ với mọi hằng số $c$.
b)Phương sai có thể âm nếu $X$ nhận giá trị âm.
c)$V(X) \geq 0$ luôn đúng.
d)$V(2X + 3) = 2$.

Câu 16.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 4)^2 + (y - 4)^2 + (z - 3)^2 = 25$ và mặt phẳng $(P): 2x + 2y + z - 7 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định:

a)Mặt phẳng $(P)$ và mặt cầu $(S)$ tiếp xúc.
b)Mặt phẳng $(P)$ và mặt cầu $(S)$ không có điểm chung.
c)Mặt cầu $(S)$ có bán kính $R = 25$.
d)Mặt phẳng $(P)$ và mặt cầu $(S)$ cắt nhau theo một đường tròn.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một chiếc lều hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy và cạnh bên đều bằng $7,2$ mét. Người ta định trang trí lều bằng dây led nối thẳng từ đỉnh $B$ đến mặt bên $(SCD)$. Xác định khoảng cách ngắn nhất của dây led để đảm bảo yêu cầu trên (kết quả chỉ lấy đến chữ số thứ nhất của hàng thập phân, đơn vị mét).

Câu 18.Cho $X$ có $P(X=3) = \dfrac{3}{10}$, $P(X=2) = \dfrac{3}{10}$, $P(X=6) = \dfrac{4}{10}$. Tính $V(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Một bài thi trắc nghiệm có $10$ câu hỏi, mỗi câu có $4$ phương án lựa chọn trong đó có $1$ đáp án đúng. Giả sử mỗi câu trả lời đúng được $4$ điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ $1$ điểm. Một học sinh không học bài nên đánh hú họa một câu trả lời. Tính xác suất để điểm của học sinh này không lớn hơn $5$ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Câu 20.Trong không gian $Oxyz$, tia laser đi qua $A(3; 3; 6)$ theo $\vec{u} = (1; 1; 0)$ xuyên qua quả cầu $(S): (x - 3)^2 + (y - 3)^2 + (z - 2)^2 = 25$ tại hai điểm $M, N$. Tính độ dài dây cung $MN$.

Câu 21.Một chiếc bình thuỷ tinh có dạng hình nón (đỉnh hướng xuống dưới) với chiều cao $6$ cm và bán kính miệng (đáy nón) $4$ cm. Người ta đổ nước vào bình sao cho chiều cao mực nước tăng đều với tốc độ $3$ cm/giây cho đến khi bình đầy. Hỏi tại thời điểm bình sắp đầy ($h = H = 6$ cm), tốc độ tăng thể tích nước trong bình là bao nhiêu cm³/giây (sử dụng $\pi \approx 3{,}14$, làm tròn đến hàng đơn vị)? (Làm tròn đến hàng đơn vị)

R = 4 cmH = 6 cm
Bình hình nón H=6, R=4

Câu 22.Một thùng ủ rượu vang bằng gỗ sồi có dạng là một khối tròn xoay. Nếu cắt thùng bởi một mặt phẳng chứa trục đối xứng của thùng thì đường viền ngoài của thiết diện là một phần của đường parabol. Biết thùng có chiều dài $8$ dm, đường kính hai mặt đáy bằng nhau và bằng $4$ dm, phần phình to nhất ở giữa thùng có đường kính bằng $6$ dm. Hãy tính dung tích của thùng ủ rượu này (đơn vị: lít, làm tròn đến hàng đơn vị; biết $1$ lít $= 1$ dm³ và bỏ qua độ dày của vỏ gỗ).

xyOaby = -0,0625x^2 + 3
Mặt cắt thùng ủ rượu parabol L0=4, r_max=3, r_end=2
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 104] - Đề thi thử học kỳ 2 lớp 12 - Cơ bản".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.