NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết3(13,6%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng9(40,9%)Vận dụng cao3(13,6%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
10Hệ thức lượng trong tam giác··1·14,5%
10Vectơ·1··14,5%
10Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng···114,5%
11Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác·1··14,5%
11Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân··1·14,5%
11Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song··1·14,5%
11Quan hệ vuông góc trong không gian··1·14,5%
11Quy tắc đếm và xác suất···114,5%
12Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số1·2·313,6%
12Nguyên hàm. Tích phân111·313,6%
12Phương pháp toạ độ trong không gian12·1418,2%
12Xác suất có điều kiện·11·29,1%
12Vectơ trong không gian·11·29,1%
Tổng379322100%
Tỉ lệ13,6%31,8%40,9%13,6%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 102
Đề thi tốt nghiệp THPTBộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Đề phát triển - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 102] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Đề phát triển · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đạt cực đại tại điểm có hoành độ $x$ bằng

-∞-32+∞xf'(x)+-+f(x)-∞1-4+∞
BBT của hàm số có 1 cực đại và 1 cực tiểu
A.$x = -3$
B.$x = 2$
C.$x = 1$
D.$x = -4$

Câu 2.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): x - 3y + 2z - 5 = 0$. Một vectơ pháp tuyến của $(P)$ là

A.$\vec n = (-3; 2; -5)$
B.$\vec n = (1; 3; 2)$
C.$\vec n = (1; -3; -5)$
D.$\vec n = (1; -3; 2)$

Câu 3.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = x^{2025}$ trên $\mathbb{R}$ là

A.$2025x^{2026} + C$
B.$2026x^{2026} + C$
C.$\dfrac{x^{2026}}{2026} + C$
D.$\dfrac{x^{2026}}{2025} + C$

Câu 4.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $a$. Tính độ dài vectơ $\vec u = \overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AD}$.

ABCDA'B'C'D'
Hình hộp ABCD.A'B'C'D'.
A.$a$
B.$2 a$
C.$\sqrt{3} a$
D.$\sqrt{2} a$

Câu 5.Cho hàm số $y = f(x)$ liên tục trên đoạn $[-3; 0]$, có đồ thị cắt trục $Ox$ tại $x = -2$. Đồ thị nằm phía trên trục $Ox$ trên $(-3; -2)$ và nằm phía dưới trục $Ox$ trên $(-2; 0)$. Gọi $S$ là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị $y = f(x)$, trục hoành và hai đường thẳng $x = -3, x = 0$. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI?

A.$S = \int_{-3}^{-2} f(x)\,dx - \int_{-2}^{0} f(x)\,dx$.
B.$S = \left| \int_{-3}^{0} f(x)\,dx \right|$.
C.$S = \left| \int_{-3}^{-2} f(x)\,dx \right| + \left| \int_{-2}^{0} f(x)\,dx \right|$.
D.$S = \int_{-3}^{0} |f(x)|\,dx$.

Câu 6.Khi cỡ mẫu $n$ tăng thì độ rộng khoảng tin cậy (giả định cố định mức tin cậy)?

A.Không đổi
B.Lớn nhất
C.Tăng
D.Giảm

Câu 7.Giải phương trình $\sin x = \dfrac{\sqrt{2}}{2}$.

A.$x = \dfrac{\pi}{4} + k2\pi \text{ hoặc } x = \pi - (\dfrac{\pi}{4}) + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$
B.$x = \dfrac{\pi}{4} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$
C.$x = -(\dfrac{\pi}{4}) + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$
D.$x = \dfrac{\pi}{4} + k2\pi$

Câu 8.Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng có vectơ pháp tuyến $\vec{n_1} = (1; 0; 0)$ và $\vec{n_2} = (0; 1; 0)$.

A.$\cos\theta = \dfrac{1}{2}$
B.$\cos\theta = 0$
C.$\cos\theta = 1$
D.$\cos\theta = \dfrac{1}{3}$

Câu 9.Trong không gian $Oxyz$, mặt cầu $(S)$ có tâm $I(-3; -2; -5)$ và tiếp xúc với mặt phẳng tọa độ $(Oxz)$. Bán kính của $(S)$ bằng?

A.$R = 5$
B.$R = 2$
C.$R = 3$
D.$R = \sqrt{38}$

Câu 10.Cho hai biến cố $A$, $B$ với $P(AB) = 0,06$ và $P(B) = 0,3$. Tính xác suất có điều kiện $P(A \mid B)$.

A.$P(A \mid B) = \dfrac{9}{500}$
B.$P(A \mid B) = \dfrac{3}{50}$
C.$P(A \mid B) = 5$
D.$P(A \mid B) = \dfrac{1}{5}$

Câu 11.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Tính số đo góc giữa hai vectơ $\vec{AC}$ và $\vec{CB'}$.

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
A.$120^\circ$
B.$60^\circ$
C.$90^\circ$
D.$30^\circ$

Câu 12.Tìm các khoảng đồng biến của hàm số $y = 2 x^{4} - 16 x^{2} - 3$.

A.$(-\infty; -2) \cup (0; 2)$
B.$(-2; 0) \cup (2; +\infty)$
C.$(0; 2)$
D.$(-2; 2)$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho tam giác $\triangle ABC$. Xét tính đúng/sai các khẳng định về vectơ sau:

a)$\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AC}$.
b)$\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{BA}$.
c)$\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}$.
d)$\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{CA} = \vec{0}$.

Câu 14.Cho lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có $AC=a$, $BC=2a$, $\widehat{ACB}=120^\circ$. Biết số đo góc nhị diện $[C',AB,C]$ bằng $60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khoảng cách giữa hai đường thẳng $BC$ và $AC'$ là $\dfrac{3a\sqrt{19}}{19}$.
b)Khoảng cách từ điểm $C$ đến mặt phẳng $(ABC')$ là $\dfrac{3a\sqrt7}{14}$.
c)$CC'=\dfrac{a\sqrt{21}}{7}$.
d)Diện tích tam giác $ABC$ là $\dfrac{a^2\sqrt3}{2}$.

Câu 15.Anh Nam vay $100$ triệu đồng với lãi suất $1\%$/tháng (lãi kép, tính trên dư nợ còn lại). Mỗi tháng anh trả góp $8$ triệu đồng (gồm cả gốc lẫn lãi). Gọi $D_n$ là dư nợ còn lại sau kỳ trả thứ $n$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Dư nợ sau $n$ kỳ là $D_n = 100(1+1\%)^n - 8 \cdot \dfrac{(1+1\%)^n - 1}{1\%}$.
b)Ở kỳ cuối (kỳ $14$), người vay chỉ cần trả khoảng $3,368$ triệu (ít hơn $8$ triệu) là hết nợ.
c)Dãy dư nợ $D_0, D_1, D_2, \dots$ là một cấp số cộng (giảm đều mỗi kỳ một lượng như nhau).
d)Dư nợ sau $n$ kỳ bằng $D_n = 100(1+1\%)^n - 8\,n$.

Câu 16.Cho hàm số $y = \dfrac{bx - c}{x - a}$ (với $ab \ne 0$) có đồ thị như hình vẽ. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyO-6-5-4-3-2-112-5-4-3-2-1123
Đồ thị y=(bx-c)/(x-a), tiệm cận đứng x=-2, tiệm cận ngang y=-1
a)$a < 0$.
b)$a < 0$, $b > 0$, $c - ab > 0$.
c)$b > 0$.
d)$a < 0$, $b < 0$, $c - ab > 0$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Mặt cắt ngang của một nhà kho là ngũ giác gồm hình chữ nhật rộng $6$ m, cao $4$ m, phía trên ghép tam giác cân mái có cạnh bên dài $5$ m (đáy rộng $6$ m, trùng cạnh trên hình chữ nhật). Tính diện tích mặt cắt ngang đó (đơn vị m²).

6 m4 m5 m
Mặt cắt ngũ giác nhà kho rộng 6 m

Câu 18.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 60$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 30^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Một vật chuyển động thẳng với vận tốc $v(t) = (2t+2)^2$ (m/s). Tính quãng đường vật đi được trong $1$ giây đầu (m). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $1$, $SA = \sqrt{2}$ và $SA$ vuông góc với mặt đáy. $M$ là trung điểm $SD$. Tính khoảng cách giữa $SB$ và $CM$. (Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm)

Câu 21.Trong không gian $Oxyz$, điểm $M$ chuyển động trên một elip nằm trong mặt phẳng $(Oxy)$, có hai tiêu điểm $A(3;0;0)$, $B(-3;0;0)$ và $MA + MB = 10$. Cho điểm $C(0;0;12)$. Tính khoảng cách LỚN NHẤT từ $C$ đến $M$.

Câu 22.Một kệ hàng có 11 ngăn đánh số từ $1$ đến $11$. Cần cấp cho nhóm nhóm A $3$ ngăn LIÊN TIẾP nhau, cho nhóm nhóm B $3$ ngăn sao cho KHÔNG có hai ngăn nào liền kề nhau, và cho nhóm nhóm C $2$ ngăn bất kỳ; ba nhóm dùng các ngăn đôi một khác nhau và nhóm nhóm B KHÔNG được cạnh nhóm nhóm A. Hỏi có bao nhiêu cách cấp phát?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 102] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Đề phát triển · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.