[Đề 101] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Mục tiêu 9+ · 22 câu
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 2.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Điểm cực đại của đồ thị hàm số $y = f(x)$ là
Câu 3.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f(x) = 8x^{3} + e^{x} + 4$ là
Câu 4.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P): -(x + 1) + (y + 3) - 3(z - 1) = 0$. Điểm nào sau đây KHÔNG thuộc $(P)$?
Câu 5.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(1; 5; -3)$ và $B(-3; 1; 5)$. Điểm $M$ thuộc đoạn thẳng $AB$ sao cho $MA = \dfrac{1}{3}\,MB$ có toạ độ là:
Câu 6.Đồ thị hàm số $y = \dfrac{2x + 10}{x^2 - 3x - 10}$ có tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang bằng bao nhiêu?
Câu 7.Tính $\displaystyle\int_{-1}^{5} (5 x^{2} - 3 x + 5)\,dx$.
Câu 8.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 9.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim B(8; \dfrac{1}{5})$. Tính kì vọng $E(X)$.
Câu 10.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào SAI?
Câu 11.Trong không gian $Oxyz$, cho hai mặt phẳng $(P): x - y + 2z = 0$ và $(Q): -x + 3y + 2z = 0$. Tìm một vectơ chỉ phương của giao tuyến $(P) \cap (Q)$.
Câu 12.Cho tứ diện $ABCD$ có $G$ là trọng tâm tam giác $BCD.$ Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho tam giác $\triangle ABC$ với $G$ là trọng tâm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Giá đóng cửa của một cổ phiếu là giá của cổ phiếu đó cuối phiên giao dịch. Bảng sau thống kê giá đóng cửa (đơn vị: nghìn đồng) của hai mã cổ phiếu $A$ và $B$ trong $44$ phiên giao dịch liên tiếp. $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Giá đóng cửa} & [120;122) & [122;124) & [124;126) & [126;128) & [128;130) \\ \hline \text{Cổ phiếu }A & 13 & 7 & 15 & 4 & 5 \\ \hline \text{Cổ phiếu }B & 6 & 14 & 4 & 9 & 4 \\ \hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Trong một cộng đồng, tỉ lệ người mắc bệnh viêm gan B là $1\%$. Một loại xét nghiệm máu có độ nhạy $99\%$ (tức xác suất cho kết quả dương tính khi người đó thực sự mắc bệnh) và độ đặc hiệu $96\%$ (tức xác suất cho kết quả âm tính khi người đó không mắc bệnh). Chọn ngẫu nhiên một người trong cộng đồng để xét nghiệm. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 16.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{-x}{x^2 + 9}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 4$, $\widehat A = 45^\circ$, $\widehat B = 45^\circ$. Tính cạnh $b = CA$.
Câu 18.Mặt cắt của đèn pha (đèn rọi) công suất lớn có dạng một phần của hypebol $\dfrac{x^2}{40^2} - \dfrac{y^2}{40^2} = 1$ (đơn vị: mét), eo thắt nằm ở $y = 0$ và độ cao $y$ tính từ eo thắt. Biết tại một vị trí bán kính (nửa bề rộng) của đèn bằng $85$ m, hỏi vị trí đó ở độ cao bao nhiêu mét so với eo thắt?
Câu 19.Một vật chuyển động có phương trình quãng đường $s(t) = \dfrac{t^{3}}{3} - 2 t^{2} + 11 t + 176$ (m), với $t$ tính bằng giây. Tính gia tốc của vật (m/s²) tại thời điểm vận tốc đạt $8$ m/s (khi vật đang tăng tốc).
Câu 20.Một nhà máy có hai phân xưởng cùng sản xuất một loại sản phẩm: phân xưởng I làm ra 35\% tổng sản phẩm trong đó tỉ lệ phế phẩm là 6\%; phân xưởng II làm ra 65\% tổng sản phẩm trong đó tỉ lệ phế phẩm là 8\%. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm thì thấy đó là phế phẩm. Tính xác suất sản phẩm đó thuộc phân xưởng I (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 21.Một chiếc bình thuỷ tinh có lòng là khối tròn xoay sinh bởi parabol $y = \dfrac{x^2}{2}$ (đơn vị: cm) khi quay quanh trục $Oy$. Người ta thả vào đáy bình một viên bi hình cầu tiếp xúc đáy bình và tiếp xúc thành bình tại điểm $M$ cách trục $Ox$ một khoảng $1$ cm, rồi đổ nước vào bình đến độ cao $h = 6$ cm (so với đáy). Tính thể tích phần nước trong bình (đơn vị: cm³). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 22.Cho khối chóp cụt tứ giác đều $ABCD.A'B'C'D'$. Biết tổng diện tích của hai mặt đáy bằng $148$ và độ dài đường chéo $AC'=13$ (đoạn nối đỉnh $A$ của đáy lớn với đỉnh $C'$ của đáy nhỏ). Tìm thể tích lớn nhất của khối chóp cụt đã cho.