NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết6(27,3%)Thông hiểu6(27,3%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao3(13,6%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
10Hệ thức lượng trong tam giác··1·14,5%
10Vectơ·1··14,5%
10Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng···114,5%
11Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác·1··14,5%
11Đạo hàm·1··14,5%
11Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song··1·14,5%
11Quy tắc đếm và xác suất·1··14,5%
11Hàm số mũ và hàm số logarit··1·14,5%
12Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số122·522,7%
12Nguyên hàm. Tích phân1··129,1%
12Phương pháp toạ độ trong không gian2·1·313,6%
12Xác suất có điều kiện···114,5%
12Vectơ trong không gian2·1·313,6%
Tổng667322100%
Tỉ lệ27,3%27,3%31,8%13,6%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 104
Đề thi tốt nghiệp THPTBộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Đề tổng ôn - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 104] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Đề tổng ôn · 22 câu

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát điểm $M$ và các hình chiếu trên hệ trục $Oxyz$ trong hình. Toạ độ điểm $M$ là:

xyzO213M
Điểm M(2;1;3) trong không gian Oxyz
A.$M(-2; 1; 3)$
B.$M(2; 3; 1)$
C.$M(1; 2; 3)$
D.$M(2; 1; 3)$

Câu 2.Trong không gian $Oxyz$, phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm $A(-2; 4; 3)$ và $B(-3; 0; 4)$ là?

A.$\dfrac{x + 2}{-5} = \dfrac{y - 4}{4} = \dfrac{z - 3}{7}$
B.$\dfrac{x + 2}{-1} = \dfrac{y - 4}{-4} = \dfrac{z - 3}{1}$
C.$\dfrac{x + 1}{-2} = \dfrac{y + 4}{4} = \dfrac{z - 1}{3}$
D.$\dfrac{x - 2}{-1} = \dfrac{y + 4}{-4} = \dfrac{z + 3}{1}$

Câu 3.Vectơ-không trong không gian là?

A.Vectơ có điểm đầu trùng với điểm cuối
B.Đoạn thẳng có hướng trong không gian
C.Đường thẳng vô hướng
D.Cùng phương, cùng hướng và có cùng độ dài

Câu 4.Cho hình phẳng $(H)$ giới hạn bởi các đường thẳng $y = x^3 + 2x + 1$, $y = 0$, $x = 0$, $x = 2$. Gọi $V$ là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay $(H)$ xung quanh trục $Ox$. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.$V = \int_{0}^{2} (x^3 + 2x + 1)^2\,dx$
B.$V = \pi \int_{0}^{2} (x^3 + 2x + 1)\,dx$
C.$V = \int_{0}^{2} (x^3 + 2x + 1)\,dx$
D.$V = \pi \int_{0}^{2} (x^3 + 2x + 1)^2\,dx$

Câu 5.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ và đồ thị có tiệm cận ngang $y = 2$. Giá trị của $\lim\limits_{x \to +\infty} f(x)$ bằng

-∞-3+∞xy'+-y262
BBT của y=f(x) có tiệm cận ngang y=L
A.$6$
B.$-2$
C.$-3$
D.$2$

Câu 6.Cho $A(-3; 5; -4)$, $B(-1; -4; 3)$. Tính tọa độ vectơ $\overrightarrow{AB}$.

A.$\overrightarrow{AB} = (2; -9; 7)$
B.$\overrightarrow{AB} = (-4; 1; -1)$
C.$\overrightarrow{AB} = (-2; 9; -7)$
D.$\overrightarrow{AB} = (2; 7; -9)$

Câu 7.Tìm giá trị thực của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 + mx^2 - 24x - 1$ đạt cực trị tại $x = -2$.

A.$m = -3$
B.$m = -2$
C.$m = 3$
D.$m = -4$

Câu 8.Một vật chuyển động theo quy luật $s(t) = 2t^2 + 5t + 7$. Tính vận tốc tức thời tại $t = 1$.

A.$v(1) = 11$
B.$v(1) = 10$
C.$v(1) = 9$
D.$v(1) = 7$

Câu 9.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực tiểu?

-∞-12+∞xy'+-+y-\infty0-2+\infty
Bảng biến thiên với 1 điểm cực đại, 1 điểm cực tiểu
A.3
B.2
C.0
D.1

Câu 10.Hộp có $5$ viên đỏ và $4$ viên trắng. Bốc lần lượt 2 viên không hoàn lại. Tính xác suất viên thứ hai là đỏ, biết viên thứ nhất là đỏ.

A.$P = \dfrac{5}{9}$
B.$P = \dfrac{1}{2}$
C.$P = \dfrac{5}{8}$
D.$P = \dfrac{3}{2}$

Câu 11.Cho tứ diện $ABCD$. Đặt $\vec b = \overrightarrow{AB}$, $\vec c = \overrightarrow{AC}$, $\vec d = \overrightarrow{AD}$. Gọi $M$ là trung điểm $ AD $ và $N$ là trung điểm $ BC $. Biểu diễn $\overrightarrow{MN}$ theo $\vec b, \vec c, \vec d$.

ABCD
Tứ diện ABCD.
A.$-\dfrac{1}{2}\vec b - \dfrac{1}{2}\vec c + \dfrac{1}{2}\vec d$
B.$\dfrac{1}{2}\vec b - \dfrac{1}{2}\vec c - \dfrac{1}{2}\vec d$
C.$-\dfrac{1}{2}\vec b + \dfrac{1}{2}\vec c - \dfrac{1}{2}\vec d$
D.$\dfrac{1}{2}\vec b + \dfrac{1}{2}\vec c - \dfrac{1}{2}\vec d$

Câu 12.Cho hàm số $y = f(x)$ liên tục trên đoạn $[-3; 3]$ và có bảng biến thiên như hình vẽ. Gọi $M$, $m$ lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $f(x)$ trên đoạn $[-3; 3]$. Giá trị $M + m$ bằng

-∞-3-213+∞xf'(x)+-+f(x) -35-5-3
Bảng biến thiên của f(x) liên tục trên đoạn [-3; 3]
A.$M + m = -6$
B.$M + m = -10$
C.$M + m = 10$
D.$M + m = 0$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $f(x) = \cos x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tập giá trị: $[-1; 1]$.
b)Hàm số $f(x) = \cos x$ là hàm chẵn: $\cos(-x) = \cos x$.
c)$\sin x$ và $\cos x$ có cùng tập giá trị $[-1; 1]$.
d)$f(0) = 1$.

Câu 14.Trong $Oxy$ cho $\vec{a} = (-1; -2)$ và $\vec{b} = (2; 4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{a} + \vec{b} = (1; 2)$.
b)$\vec{a} - \vec{b} = (-3; -6)$.
c)$\vec{a}$ và $\vec{b}$ cùng phương.
d)$\vec{a} + \vec{b} = (1; -6)$.

Câu 15.Cho hàm số $y = \dfrac{bx - c}{x - a}$ (với $ab \ne 0$) có đồ thị như hình vẽ. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

xyO-5-4-3-2-1123-2-1123456
Đồ thị y=(bx-c)/(x-a), tiệm cận đứng x=-1, tiệm cận ngang y=2
a)$a < 0$, $b > 0$, $c - ab > 0$.
b)$a < 0$.
c)$a < 0$, $b > 0$, $c - ab < 0$.
d)$b > 0$.

Câu 16.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), một trạm phát sóng di động đặt tại $I(5;4;-1)$ phủ sóng tới mọi điểm cách nó không quá $R=5$ km. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai điểm xa nhau nhất trong vùng phủ cách nhau $10$ km.
b)Vùng phủ sóng là mặt cầu $(S): (x - 5)^2 + (y - 4)^2 + (z + 1)^2 = 25$.
c)Hai điểm xa nhau nhất trong vùng phủ cách nhau $5$ km.
d)Vùng phủ sóng là mặt cầu $(S): (x - 5)^2 + (y - 4)^2 + (z + 1)^2 = 5$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một nhà kho dạng lăng trụ ngũ giác đứng có mặt cắt ngang gồm hình chữ nhật rộng $6$ m, cao $3$ m ghép tam giác cân mái cao $3$ m. Biết thể tích nhà kho là $378$ m³. Tính chiều dài nhà kho (đơn vị m).

6 m3 m3 m
Mặt cắt ngũ giác nhà kho rộng 6 m

Câu 18.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 100$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 30^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 60^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Cường độ ánh sáng $I$ dưới mặt nước biển giảm dần theo độ sâu theo công thức $I = I_0\cdot a^{d}$, trong đó $I_0$ là cường độ ánh sáng tại mặt nước biển, $a$ là một hằng số dương, $d$ là độ sâu tính từ mặt nước biển (đơn vị mét). Ở một vùng biển, cường độ ánh sáng tại độ sâu $1$ m bằng $90\%$ cường độ ánh sáng tại mặt nước biển. Tính tỉ lệ giữa cường độ ánh sáng tại độ sâu $10$ m so với cường độ ánh sáng tại độ sâu $5$ m ở vùng biển đó. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Hộp I có 5 bi đỏ và 3 bi vàng; hộp II có 6 bi đỏ và 6 bi vàng. Rút ngẫu nhiên một bi từ hộp I: nếu được bi đỏ thì rút tiếp hai bi từ hộp II, nếu được bi vàng thì rút tiếp ba bi từ hộp II. Kết quả lần rút ở hộp II có đủ cả hai màu. Tính xác suất bi rút ở hộp I là bi đỏ (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 21.Cho hàm số $f(x) = m\cdot x + 2$ với $m$ là tham số. Biết $\int_{0}^{4} f(x)\,dx = -8$. Tìm giá trị của tham số $m$.

Câu 22.Trong không gian $Oxyz$, điểm $M$ chạy trên elip $\dfrac{x^2}{100} + \dfrac{y^2}{36} = 1$ nằm trong mặt phẳng $(Oxy)$. Cho điểm $S(0;0;8)$. Tính khoảng cách NGẮN NHẤT từ $S$ đến $M$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 104] - Bộ 50 đề thi thử THPT 2027 - Đề tổng ôn · 22 câu".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.