taifilepro.com

Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Vật lí Lớp 10 Giữa học kì 2 Trắc nghiệm 6 điểm · Tự luận 4 điểm Bám sát ma trận

5 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 24 câu trắc nghiệm · 4 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 13 trang đầu · 5 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 5


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5789

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Nguyên lí vật lí của nhà máy thuỷ điện là gì?

  1. A. Phân tử nước hấp thụ sóng điện từ và nóng lên.
  2. B. Thế năng của nước chuyển thành điện năng qua tua bin.
  3. C. Phản xạ toàn phần của ánh sáng trong sợi thuỷ tinh.
  4. D. Biến dạng của cảm biến làm đổi điện trở.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây đúng về nghề nghiệp liên quan đến Vật lí?

  1. A. Nhiều nghề kĩ thuật và y tế dùng kiến thức vật lí hằng ngày dù không mang tên “nhà vật lí”.
  2. B. Chỉ người làm nghiên cứu trong viện mới cần kiến thức vật lí.
  3. C. Nghề liên quan đến Vật lí đều đòi hỏi làm việc trong phòng thí nghiệm.
  4. D. Học vật lí chỉ có ích cho việc thi cử.

Câu 3. Đóng góp chính của Newton cho Vật lí là gì?

  1. A. Nghiên cứu hiện tượng phóng xạ và tìm ra hai nguyên tố mới.
  2. B. Phát hiện hiện tượng cảm ứng điện từ.
  3. C. Xây dựng mô hình nguyên tử với các mức năng lượng gián đoạn.
  4. D. Xây dựng ba định luật chuyển động và định luật vạn vật hấp dẫn.

Câu 4. Một vật khối lượng 34 kg34\ \text{kg} đặt trên mặt sàn nằm ngang, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Áp lực vật ép lên sàn bằng

  1. A. 3N3\,\text{N}
  2. B. 340N340\,\text{N}
  3. C. 34N34\,\text{N}
  4. D. 23944N23944\,\text{N}

Câu 5. Tính áp suất do cột dầu hoả cao 9 m9\ \text{m} gây ra ở đáy, biết khối lượng riêng 800 kg/m3800\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.

  1. A. 889Pa889\,\text{Pa}
  2. B. 72Pa72\,\text{Pa}
  3. C. 72000Pa72000\,\text{Pa}
  4. D. 7200Pa7200\,\text{Pa}

Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Vượt giới hạn đàn hồi thì biến dạng kéo trở thành biến dạng dẻo.
  2. B. Vật rắn không bao giờ biến dạng dưới tác dụng của lực nhỏ.
  3. C. Biến dạng kéo luôn là biến dạng đàn hồi.
  4. D. Biến dạng uốn luôn là biến dạng dẻo.

Câu 7. Trên đường tròn bán kính 28 cm28\ \text{cm}, một cung dài 19 cm19\ \text{cm}. Góc ở tâm chắn cung ấy bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,47rad1{,}47\,\text{rad}
  2. B. 19rad19\,\text{rad}
  3. C. 0,68rad0{,}68\,\text{rad}
  4. D. 532rad532\,\text{rad}

Câu 8. Trên đường nhựa ướt có hệ số ma sát nghỉ cực đại 0,40{,}4, khúc cua bán kính 70 m70\ \text{m}, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tốc độ lớn nhất xe vào cua an toàn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 16,7m/s16{,}7\,\text{m/s}
  2. B. 5,3m/s5{,}3\,\text{m/s}
  3. C. 26,5m/s26{,}5\,\text{m/s}
  4. D. 280m/s280\,\text{m/s}

Câu 9. Một vật có khối lượng 6 kg6\ \text{kg} và thể tích 19 dm319\ \text{dm}^3. Khối lượng riêng của chất làm vật bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 3kg/m33\,\text{kg/m}^{3}
  2. B. 114kg/m3114\,\text{kg/m}^{3}
  3. C. 0kg/m30\,\text{kg/m}^{3}
  4. D. 316kg/m3316\,\text{kg/m}^{3}

Câu 10. Một radian là số đo của góc ở tâm chắn cung tròn có độ dài

  1. A. bằng đường kính của đường tròn.
  2. B. bằng bán kính của đường tròn.
  3. C. bằng 1 m1\ \text{m} trên mọi đường tròn.
  4. D. bằng một phần ba chu vi đường tròn.

Câu 11. Khi ô tô vào cua trên đường nằm ngang, lực nào giữ cho xe đi theo quỹ đạo cong?

  1. A. Lực ma sát nghỉ giữa lốp xe và mặt đường.
  2. B. Lực ma sát trượt giữa lốp xe và mặt đường.
  3. C. Một lực li tâm đẩy xe ra ngoài.
  4. D. Trọng lực của xe.

Câu 12. Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc 5 rad/s5\ \text{rad/s} trên đường tròn bán kính 0,2 m0{,}2\ \text{m}. Tốc độ dài của vật bằng

  1. A. 5m/s5\,\text{m/s}
  2. B. 0,2m/s0{,}2\,\text{m/s}
  3. C. 1m/s1\,\text{m/s}
  4. D. 25m/s25\,\text{m/s}

Câu 13. Giới hạn đàn hồi của một vật là

  1. A. độ dãn lớn nhất mà vật có thể đạt tới trước khi đứt.
  2. B. lực cần để vật bắt đầu biến dạng.
  3. C. giá trị của lực làm vật đứt gãy.
  4. D. giá trị lớn nhất của lực tác dụng mà vật còn trở lại hình dạng ban đầu được.

Câu 14. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy vắt của máy vắt li tâm của nhà máy dệt. Trục quay là OzOz, hai trục OxOxOyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρm\vec\rho; vectơ mất cân bằng u\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo gcm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s=(23;11) mV\vec s = \left(-23; -11\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s0=(4;8) mV\vec s_0 = \left(4; 8\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d=ss0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=5d1+4d2F_x = 5d_1 + 4d_2Fy=5d1+3d2F_y = -5d_1 + 3d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV}d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì u+c\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F=ωcal2u\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u\vec u tính theo kgm\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 gcm=105 kgm1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρj=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng cj=mjρj\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP8888(25;8)\left(25; -8\right)980980320320
QQ8383(25;12)\left(25; -12\right)10401040240240
RR122122(18;4)\left(18; -4\right)980980210210
SS7979(27;11)\left(27; -11\right)800800160160
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax=200 rad/s\omega_{\max} = 200\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax2u+cjFlim=140 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 140\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrjωmax2Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=ρjr_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ QQ
  2. B. Bộ SS
  3. C. Bộ RR
  4. D. Bộ PP

Câu 15. Giữ nguyên bán kính quỹ đạo, tăng tốc độ dài gấp 44 lần thì gia tốc hướng tâm tăng gấp bao nhiêu lần?

  1. A. 11
  2. B. 88
  3. C. 44
  4. D. 1616

Câu 16. Treo vật 900 g900\ \text{g} vào lò xo, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Trọng lượng của vật bằng

  1. A. 9000N9000\,\text{N}
  2. B. 9N9\,\text{N}
  3. C. 900N900\,\text{N}
  4. D. 0,9N0{,}9\,\text{N}

Câu 17. Định luật Hooke phát biểu rằng, trong giới hạn đàn hồi,

  1. A. độ lớn lực đàn hồi không phụ thuộc độ biến dạng.
  2. B. độ lớn lực đàn hồi tỉ lệ thuận với chiều dài của lò xo.
  3. C. độ lớn lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.
  4. D. độ lớn lực đàn hồi tỉ lệ với bình phương độ biến dạng.

Câu 18. Máy nén thuỷ lực có hai pit-tông tiết diện 2 cm22\ \text{cm}^230 cm230\ \text{cm}^2. Tác dụng lực 178 N178\ \text{N} lên pit-tông nhỏ thì lực trên pit-tông lớn bằng

  1. A. 193N193\,\text{N}
  2. B. 12N12\,\text{N}
  3. C. 2670N2670\,\text{N}
  4. D. 178N178\,\text{N}

Câu 19. Câu hỏi “làm sao dựng ảnh cắt lớp từ nhiều hình chiếu tia X?” thuộc lĩnh vực nào?

  1. A. Vật lí thiên văn và vũ trụ học.
  2. B. Vật lí lượng tử.
  3. C. Vật lí y sinh.
  4. D. Vật lí môi trường.

Còn 9 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5790

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Công việc “phân tích số liệu áp suất, nhiệt độ để dự báo thời tiết” là của nghề nào?

  1. A. Nhà khí tượng.
  2. B. Kĩ thuật viên chẩn đoán hình ảnh.
  3. C. Kĩ thuật viên đo lường.
  4. D. Kĩ sư điện.

Câu 2. Liên hệ giữa tốc độ góc và chu kì của chuyển động tròn đều là

  1. A. ω=2πT\omega = 2\pi T
  2. B. ω=2πT\omega = \dfrac{2\pi}{T}
  3. C. ω=1T\omega = \dfrac{1}{T}
  4. D. ω=T2π\omega = \dfrac{T}{2\pi}

Câu 3. Nguyên lí vật lí của cân điện tử là gì?

  1. A. Dòng điện cảm ứng sinh ra trong vật kim loại.
  2. B. Phản xạ toàn phần của ánh sáng trong sợi thuỷ tinh.
  3. C. Hiệu ứng quang điện trong chất bán dẫn.
  4. D. Biến dạng của cảm biến làm đổi điện trở.

Câu 4. Tính áp suất do cột nước cao 2 m2\ \text{m} gây ra ở đáy, biết khối lượng riêng 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.

  1. A. 20000Pa20000\,\text{Pa}
  2. B. 20Pa20\,\text{Pa}
  3. C. 2000Pa2000\,\text{Pa}
  4. D. 5000Pa5000\,\text{Pa}

Câu 5. Trong chuyển động tròn đều, phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Hợp lực tác dụng lên vật bằng không.
  2. B. Cả vectơ vận tốc lẫn vectơ gia tốc đều hướng vào tâm.
  3. C. Vectơ vận tốc tiếp tuyến với quỹ đạo, vectơ gia tốc hướng vào tâm.
  4. D. Gia tốc bằng không vì tốc độ không đổi.

Câu 6. Liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là

  1. A. v=rωv = \dfrac{r}{\omega}
  2. B. v=ωrv = \dfrac{\omega}{r}
  3. C. v=ωrv = \omega r
  4. D. v=ωr2v = \omega r^2

Câu 7. Planck là nhà bác học thuộc giai đoạn nào của Vật lí?

  1. A. Vật lí hiện đại.
  2. B. Vật lí cổ điển.
  3. C. Chưa thuộc giai đoạn nào vì Vật lí không chia giai đoạn.
  4. D. Vật lí cổ đại.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng về các lĩnh vực của Vật lí hiện đại?

  1. A. Các lĩnh vực chỉ khác nhau ở tên gọi, nội dung như nhau.
  2. B. Vật lí hiện đại chỉ gồm vật lí hạt nhân và vật lí lượng tử.
  3. C. Mỗi lĩnh vực hoàn toàn độc lập, không dùng kết quả của lĩnh vực khác.
  4. D. Các lĩnh vực gắn bó với nhau: giải thích sao phát sáng cần tới cả thiên văn lẫn vật lí hạt nhân.

Câu 9. Năng lực sử dụng phần mềm phân tích số liệu giúp người làm nghề vật lí làm được việc gì?

  1. A. Chia việc đo đạc và đối chiếu kết quả giữa các thành viên.
  2. B. Vẽ đồ thị và tìm quy luật từ bảng số liệu.
  3. C. Biến đổi và giải các phương trình mô tả hiện tượng.
  4. D. Viết báo cáo nêu rõ phương pháp, số liệu và sai số.

Câu 10. Giữ nguyên áp lực nhưng giảm diện tích tiếp xúc còn 12\dfrac{1}{2} thì áp suất

  1. A. không đổi vì áp lực không đổi.
  2. B. giảm còn 12\dfrac{1}{2}.
  3. C. tăng gấp 44 lần.
  4. D. tăng gấp 22 lần.

Câu 11. Một vật có khối lượng 47 kg47\ \text{kg} và thể tích 11 dm311\ \text{dm}^3. Khối lượng riêng của chất làm vật bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 517kg/m3517\,\text{kg/m}^{3}
  2. B. 0kg/m30\,\text{kg/m}^{3}
  3. C. 4kg/m34\,\text{kg/m}^{3}
  4. D. 4273kg/m34273\,\text{kg/m}^{3}

Câu 12. Giới hạn đàn hồi của một vật là

  1. A. lực cần để vật bắt đầu biến dạng.
  2. B. giá trị lớn nhất của lực tác dụng mà vật còn trở lại hình dạng ban đầu được.
  3. C. độ dãn lớn nhất mà vật có thể đạt tới trước khi đứt.
  4. D. giá trị của lực làm vật đứt gãy.

Câu 13. Khi ô tô vào cua trên đường nằm ngang, lực nào giữ cho xe đi theo quỹ đạo cong?

  1. A. Trọng lực của xe.
  2. B. Lực ma sát nghỉ giữa lốp xe và mặt đường.
  3. C. Lực ma sát trượt giữa lốp xe và mặt đường.
  4. D. Một lực li tâm đẩy xe ra ngoài.

Câu 14. Phân biệt áp lực và áp suất: phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Áp lực là lực có phương bất kỳ tác dụng lên mặt bị ép.
  2. B. Áp suất đo bằng N\text{N}, áp lực đo bằng Pa\text{Pa}.
  3. C. Áp lực là lực ép vuông góc lên mặt bị ép, đo bằng N\text{N}; áp suất là áp lực trên mỗi đơn vị diện tích, đo bằng Pa\text{Pa}.
  4. D. Áp lực và áp suất là hai tên gọi của cùng một đại lượng.

Câu 15. Một radian là số đo của góc ở tâm chắn cung tròn có độ dài

  1. A. bằng 1 m1\ \text{m} trên mọi đường tròn.
  2. B. bằng một phần ba chu vi đường tròn.
  3. C. bằng bán kính của đường tròn.
  4. D. bằng đường kính của đường tròn.

Câu 16. Treo vật khối lượng 1100 g1100\ \text{g} vào lò xo độ cứng 310 N/m310\ \text{N/m}, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Lò xo dãn ra (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 3410cm3410\,\text{cm}
  2. B. 0,4cm0{,}4\,\text{cm}
  3. C. 0cm0\,\text{cm}
  4. D. 3,5cm3{,}5\,\text{cm}

Câu 17. Trường hợp nào sau đây là biến dạng đàn hồi?

  1. A. Quả bóng cao su phồng lại sau khi thôi bóp.
  2. B. Chiếc lon nhôm bị móp và giữ nguyên vết móp.
  3. C. Miếng đất nặn giữ nguyên hình sau khi nặn.
  4. D. Sợi dây đồng bị uốn cong và giữ nguyên hình cong.

Câu 18. Vật chuyển động tròn đều với tốc độ 20 m/s20\ \text{m/s} trên đường tròn bán kính 2 m2\ \text{m}. Gia tốc hướng tâm bằng

  1. A. 200m/s2200\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 800m/s2800\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 10m/s210\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 0,01m/s20{,}01\,\text{m/s}^{2}

Câu 19. Máy nén thuỷ lực có hai pit-tông tiết diện 18 cm218\ \text{cm}^2252 cm2252\ \text{cm}^2. Tác dụng lực 35 N35\ \text{N} lên pit-tông nhỏ thì lực trên pit-tông lớn bằng

  1. A. 49N49\,\text{N}
  2. B. 3N3\,\text{N}
  3. C. 35N35\,\text{N}
  4. D. 490N490\,\text{N}

Câu 20. Thay bằng một vật khác, lò xo dãn 9 cm9\ \text{cm}. Khối lượng vật này bằng

  1. A. 1167g1167\,\text{g}
  2. B. 700g700\,\text{g}
  3. C. 420g420\,\text{g}
  4. D. 694g694\,\text{g}

Câu 21. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor quạt của quạt hướng trục của hệ thông gió hầm lò. Trục quay là OzOz, hai trục OxOxOyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρm\vec\rho; vectơ mất cân bằng u\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo gcm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s=(23;36) mV\vec s = \left(23; 36\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s0=(4;5) mV\vec s_0 = \left(4; 5\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d=ss0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=2d12d2F_x = 2d_1 - 2d_2Fy=5d1+2d2F_y = 5d_1 + 2d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV}d2d_2 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì u+c\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F=ωcal2u\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u\vec u tính theo kgm\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 gcm=105 kgm1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρj=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng cj=mjρj\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP6262(2;25)\left(2; -25\right)700700410410
QQ8484(4;19)\left(4; -19\right)680680370370
RR5959(7;26)\left(7; -26\right)700700330330
SS8585(3;19)\left(3; -19\right)560560260260
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax=200 rad/s\omega_{\max} = 200\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax2u+cjFlim=80 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 80\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrjωmax2Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=ρjr_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ PP
  2. B. Bộ QQ
  3. C. Bộ RR
  4. D. Bộ SS

Câu 22. Vật khối lượng 13 kg13\ \text{kg} quay đều với tốc độ góc 4 rad/s4\ \text{rad/s} trên đường tròn bán kính 13 m13\ \text{m}. Lực hướng tâm có độ lớn

  1. A. 676N676\,\text{N}
  2. B. 2704N2704\,\text{N}
  3. C. 16N16\,\text{N}
  4. D. 208N208\,\text{N}

Câu 23. Độ cứng kk của một lò xo cho biết

  1. A. lực cần tác dụng để lò xo biến dạng thêm một mét.
  2. B. chiều dài tự nhiên của lò xo.
  3. C. khối lượng lớn nhất mà lò xo treo được.
  4. D. độ dãn của lò xo khi chịu lực một niutơn.

Còn 5 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 5


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5791

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Vật rắn không bao giờ biến dạng dưới tác dụng của lực nhỏ.
  2. B. Biến dạng kéo luôn là biến dạng đàn hồi.
  3. C. Chỉ vật liệu kim loại mới có biến dạng đàn hồi.
  4. D. Cùng một loại biến dạng kéo có thể là đàn hồi hoặc dẻo, tuỳ độ lớn của lực.

Câu 2. Hai điểm nằm trên cùng một cánh quạt đang quay đều: điểm ngoài cách trục gấp 22 lần điểm trong. So với điểm trong, điểm ngoài có

  1. A. cùng tốc độ góc nhưng tốc độ dài lớn gấp 22 lần.
  2. B. cả tốc độ góc lẫn tốc độ dài đều lớn gấp 22 lần.
  3. C. cùng tốc độ dài nhưng tốc độ góc lớn gấp 22 lần.
  4. D. cả tốc độ góc lẫn tốc độ dài đều như nhau.

Câu 3. Công việc “phân tích số liệu áp suất, nhiệt độ để dự báo thời tiết” là của nghề nào?

  1. A. Kĩ thuật viên chẩn đoán hình ảnh.
  2. B. Kĩ sư âm thanh.
  3. C. Kĩ thuật viên đo lường.
  4. D. Nhà khí tượng.

Câu 4. Kim giây của đồng hồ quay một vòng hết 0,7 s0{,}7\ \text{s}. Tần số quay bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 4,4Hz4{,}4\,\text{Hz}
  2. B. 0,7Hz0{,}7\,\text{Hz}
  3. C. 1,43Hz1{,}43\,\text{Hz}
  4. D. 8,98Hz8{,}98\,\text{Hz}

Câu 5. Vì sao nói nhà máy thuỷ điện là một ứng dụng của Vật lí, dù nó phục vụ năng lượng?

  1. A. Vì vật liệu được làm nóng chảy rồi đông đặc theo lớp.
  2. B. Vì nó được đặt trong lĩnh vực năng lượng.
  3. C. Vì cơ chế hoạt động của nó là thế năng của nước chuyển thành điện năng qua tua bin.
  4. D. Vì mọi thiết bị đều là ứng dụng của Vật lí, không cần xét cơ chế.

Câu 6. Độ cứng kk của một lò xo cho biết

  1. A. lực cần tác dụng để lò xo biến dạng thêm một mét.
  2. B. khối lượng lớn nhất mà lò xo treo được.
  3. C. độ dãn của lò xo khi chịu lực một niutơn.
  4. D. chiều dài tự nhiên của lò xo.

Câu 7. Ô tô nặng 1300 kg1300\ \text{kg} vào cua bán kính 10 m10\ \text{m} với tốc độ 9 m/s9\ \text{m/s}. Lực hướng tâm cần có bằng

  1. A. 1170N1170\,\text{N}
  2. B. 10530N10530\,\text{N}
  3. C. 1053000N1053000\,\text{N}
  4. D. 13000N13000\,\text{N}

Câu 8. Một vật khối lượng 33 kg33\ \text{kg} đặt trên mặt sàn nằm ngang, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Áp lực vật ép lên sàn bằng

  1. A. 3N3\,\text{N}
  2. B. 33N33\,\text{N}
  3. C. 330N330\,\text{N}
  4. D. 14474N14474\,\text{N}

Câu 9. Năng lực làm việc an toàn giúp người làm nghề vật lí làm được việc gì?

  1. A. Vẽ đồ thị và tìm quy luật từ bảng số liệu.
  2. B. Đánh giá kết quả đo đáng tin tới đâu.
  3. C. Biến đổi và giải các phương trình mô tả hiện tượng.
  4. D. Nhận diện rủi ro của thiết bị trước khi vận hành.

Câu 10. Đối tượng nghiên cứu của vật lí hạt cơ bản là gì?

  1. A. Cấu trúc và biến đổi của hạt nhân nguyên tử.
  2. B. Các hạt nhỏ nhất và tương tác giữa chúng.
  3. C. Tính chất của vật liệu ở trạng thái rắn.
  4. D. Cấu trúc electron của nguyên tử và phân tử.

Câu 11. Một lò xo có độ cứng 170 N/m170\ \text{N/m}, giới hạn đàn hồi ứng với độ dãn 6 cm6\ \text{cm}. Lực lớn nhất còn giữ lò xo trong vùng đàn hồi bằng

  1. A. 6N6\,\text{N}
  2. B. 10,2N10{,}2\,\text{N}
  3. C. 28,3N28{,}3\,\text{N}
  4. D. 1020N1020\,\text{N}

Câu 12. Vật chuyển động tròn đều với tốc độ 23 m/s23\ \text{m/s} trên đường tròn bán kính 46 m46\ \text{m}. Gia tốc hướng tâm bằng

  1. A. 0,09m/s20{,}09\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 24334m/s224334\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 11,5m/s211{,}5\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 0,5m/s20{,}5\,\text{m/s}^{2}

Câu 13. Vì sao máy đo huyết áp bằng cột thuỷ ngân hoạt động được?

  1. A. Chiều cao cột thuỷ ngân cân bằng với áp suất máu cần đo.
  2. B. Hút bớt không khí làm áp suất trong ống giảm, áp suất khí quyển đẩy nước lên.
  3. C. Áp suất truyền nguyên vẹn trong dầu, pit-tông lớn nhận lực lớn hơn.
  4. D. Mặt thoáng ở các nhánh luôn ngang nhau khi cùng một chất lỏng đứng yên.

Câu 14. Áp suất khí quyển là 100000 Pa100000\ \text{Pa}; nước có khối lượng riêng 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Áp suất tuyệt đối tại đáy cột nước cao 21 m21\ \text{m} bằng

  1. A. 110000Pa110000\,\text{Pa}
  2. B. 100000Pa100000\,\text{Pa}
  3. C. 210000Pa210000\,\text{Pa}
  4. D. 310000Pa310000\,\text{Pa}

Câu 15. Năng lực sử dụng phần mềm phân tích số liệu giúp người làm nghề vật lí làm được việc gì?

  1. A. Chỉ kết luận trong phạm vi mà số liệu cho phép.
  2. B. Đánh giá kết quả đo đáng tin tới đâu.
  3. C. Vẽ đồ thị và tìm quy luật từ bảng số liệu.
  4. D. Chia việc đo đạc và đối chiếu kết quả giữa các thành viên.

Câu 16. Góc 135135^\circ có số đo bằng radian là

  1. A. 180135\dfrac{180}{135}
  2. B. 135π135\pi
  3. C. 3π4\dfrac{3\pi}{4}
  4. D. 135π360\dfrac{135\pi}{360}

Câu 17. Khối lượng riêng của một chất

  1. A. là khối lượng của một đơn vị thể tích chất ấy, không phụ thuộc kích thước vật.
  2. B. có đơn vị là kilôgam.
  3. C. càng lớn khi vật làm bằng chất ấy càng to.
  4. D. bằng tích của khối lượng và thể tích vật.

Câu 18. Treo vật khối lượng 300 g300\ \text{g} vào lò xo độ cứng 380 N/m380\ \text{N/m}, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Lò xo dãn ra (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0,8cm0{,}8\,\text{cm}
  2. B. 0,1cm0{,}1\,\text{cm}
  3. C. 1140cm1140\,\text{cm}
  4. D. 0cm0\,\text{cm}

Câu 19. Định luật Hooke phát biểu rằng, trong giới hạn đàn hồi,

  1. A. độ lớn lực đàn hồi tỉ lệ thuận với chiều dài của lò xo.
  2. B. độ lớn lực đàn hồi không phụ thuộc độ biến dạng.
  3. C. độ lớn lực đàn hồi tỉ lệ với bình phương độ biến dạng.
  4. D. độ lớn lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.

Câu 20. Đóng góp chính của Newton cho Vật lí là gì?

  1. A. Phát hiện hiện tượng cảm ứng điện từ.
  2. B. Xây dựng ba định luật chuyển động và định luật vạn vật hấp dẫn.
  3. C. Xây dựng mô hình nguyên tử với các mức năng lượng gián đoạn.
  4. D. Xây dựng thuyết tương đối và giải thích hiệu ứng quang điện.

Câu 21. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor bơm của bơm li tâm của trạm cấp nước. Trục quay là OzOz, hai trục OxOxOyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρm\vec\rho; vectơ mất cân bằng u\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo gcm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s=(32;9) mV\vec s = \left(-32; -9\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s0=(4;9) mV\vec s_0 = \left(4; 9\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d=ss0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=3d12d2F_x = -3d_1 - 2d_2Fy=5d15d2F_y = 5d_1 - 5d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV}d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì u+c\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F=ωcal2u\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u\vec u tính theo kgm\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 gcm=105 kgm1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρj=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng cj=mjρj\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP6666(20;15)\left(-20; 15\right)700700280280
QQ7575(17;15)\left(-17; 15\right)760760220220
RR5757(25;14)\left(-25; 14\right)600600170170
SS9292(15;10)\left(-15; 10\right)760760360360
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax=200 rad/s\omega_{\max} = 200\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax2u+cjFlim=120 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 120\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrjωmax2Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=ρjr_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ PP
  2. B. Bộ QQ
  3. C. Bộ RR
  4. D. Bộ SS

Câu 22. Trong chuyển động tròn đều, phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Cả vectơ vận tốc lẫn vectơ gia tốc đều hướng vào tâm.
  2. B. Gia tốc bằng không vì tốc độ không đổi.
  3. C. Hợp lực tác dụng lên vật bằng không.
  4. D. Vectơ vận tốc tiếp tuyến với quỹ đạo, vectơ gia tốc hướng vào tâm.

Câu 23. Liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là

  1. A. v=rωv = \dfrac{r}{\omega}
  2. B. v=ωrv = \omega r
  3. C. v=ωrv = \dfrac{\omega}{r}
  4. D. v=ωr2v = \omega r^2

Còn 5 câu nữa của đề số 3 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5792

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

  1. A. luôn cùng hướng với vận tốc của vật.
  2. B. bằng không vì tốc độ không đổi.
  3. C. luôn hướng vào tâm quỹ đạo và vuông góc với vận tốc.
  4. D. hướng ra xa tâm quỹ đạo.

Câu 2. Quan hệ giữa vật lí cổ điển và vật lí hiện đại là

  1. A. vật lí cổ điển chỉ còn giá trị lịch sử, không dùng được nữa.
  2. B. vật lí hiện đại chứng minh vật lí cổ điển hoàn toàn sai.
  3. C. hai phần hoàn toàn độc lập, không liên quan nhau.
  4. D. vật lí hiện đại thu hẹp phạm vi đúng của vật lí cổ điển chứ không xoá bỏ nó.

Câu 3. Giới hạn đàn hồi của một vật là

  1. A. giá trị lớn nhất của lực tác dụng mà vật còn trở lại hình dạng ban đầu được.
  2. B. giá trị của lực làm vật đứt gãy.
  3. C. độ dãn lớn nhất mà vật có thể đạt tới trước khi đứt.
  4. D. lực cần để vật bắt đầu biến dạng.

Câu 4. Trường hợp nào sau đây không phải chuyển động tròn đều?

  1. A. Chiếc đu quay đang tăng tốc dần từ lúc khởi động.
  2. B. Kim giây của đồng hồ.
  3. C. Một điểm trên đĩa than quay với tốc độ ổn định.
  4. D. Một vệ tinh chuyển động trên quỹ đạo tròn quanh Trái Đất.

Câu 5. Độ cứng kk của một lò xo cho biết

  1. A. chiều dài tự nhiên của lò xo.
  2. B. độ dãn của lò xo khi chịu lực một niutơn.
  3. C. lực cần tác dụng để lò xo biến dạng thêm một mét.
  4. D. khối lượng lớn nhất mà lò xo treo được.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng về các lĩnh vực của Vật lí hiện đại?

  1. A. Các lĩnh vực gắn bó với nhau: giải thích sao phát sáng cần tới cả thiên văn lẫn vật lí hạt nhân.
  2. B. Mỗi lĩnh vực hoàn toàn độc lập, không dùng kết quả của lĩnh vực khác.
  3. C. Các lĩnh vực chỉ khác nhau ở tên gọi, nội dung như nhau.
  4. D. Vật lí hiện đại chỉ gồm vật lí hạt nhân và vật lí lượng tử.

Câu 7. Nghề kĩ sư năng lượng tái tạo dùng nhiều nhất phần nào của Vật lí?

  1. A. Vật lí khí quyển và nhiệt động lực học.
  2. B. Vật lí bức xạ và sóng âm.
  3. C. Cơ học và vật lí vật liệu.
  4. D. Quang điện và cơ học chất lưu.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Biến dạng uốn luôn là biến dạng dẻo.
  2. B. Chỉ vật liệu kim loại mới có biến dạng đàn hồi.
  3. C. Biến dạng kéo luôn là biến dạng đàn hồi.
  4. D. Vượt giới hạn đàn hồi thì biến dạng kéo trở thành biến dạng dẻo.

Câu 9. Góc 135135^\circ có số đo bằng radian là

  1. A. 180135\dfrac{180}{135}
  2. B. 135π135\pi
  3. C. 3π4\dfrac{3\pi}{4}
  4. D. 135π360\dfrac{135\pi}{360}

Câu 10. Khi ô tô vào cua trên đường nằm ngang, lực nào giữ cho xe đi theo quỹ đạo cong?

  1. A. Lực ma sát trượt giữa lốp xe và mặt đường.
  2. B. Lực ma sát nghỉ giữa lốp xe và mặt đường.
  3. C. Một lực li tâm đẩy xe ra ngoài.
  4. D. Trọng lực của xe.

Câu 11. Thay bằng một vật khác, lò xo dãn 15 cm15\ \text{cm}. Khối lượng vật này bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 801g801\,\text{g}
  2. B. 857g857\,\text{g}
  3. C. 747g747\,\text{g}
  4. D. 800g800\,\text{g}

Câu 12. Việc “chỉ kết luận trong phạm vi mà số liệu cho phép” đòi hỏi năng lực nào?

  1. A. Hợp tác trong nhóm.
  2. B. Trình bày kết quả.
  3. C. Sử dụng toán học.
  4. D. Lập luận từ bằng chứng.

Câu 13. Phân biệt áp lực và áp suất: phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Áp lực và áp suất là hai tên gọi của cùng một đại lượng.
  2. B. Áp lực là lực ép vuông góc lên mặt bị ép, đo bằng N\text{N}; áp suất là áp lực trên mỗi đơn vị diện tích, đo bằng Pa\text{Pa}.
  3. C. Áp suất đo bằng N\text{N}, áp lực đo bằng Pa\text{Pa}.
  4. D. Áp lực là lực có phương bất kỳ tác dụng lên mặt bị ép.

Câu 14. Kim giây của đồng hồ quay một vòng hết 3 s3\ \text{s}. Tần số quay bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,33Hz0{,}33\,\text{Hz}
  2. B. 18,85Hz18{,}85\,\text{Hz}
  3. C. 3Hz3\,\text{Hz}
  4. D. 2,09Hz2{,}09\,\text{Hz}

Câu 15. Lò xo có độ cứng 40 N/m40\ \text{N/m}, chiều dài tự nhiên 29 cm29\ \text{cm}, bị kéo dãn thêm 12 cm12\ \text{cm}. Lực đàn hồi có độ lớn

  1. A. 3,3N3{,}3\,\text{N}
  2. B. 480N480\,\text{N}
  3. C. 16,4N16{,}4\,\text{N}
  4. D. 4,8N4{,}8\,\text{N}

Câu 16. Vì sao nói pin mặt trời là một ứng dụng của Vật lí, dù nó phục vụ năng lượng?

  1. A. Vì biến dạng của cảm biến làm đổi điện trở.
  2. B. Vì cơ chế hoạt động của nó là hiệu ứng quang điện trong chất bán dẫn.
  3. C. Vì nó được đặt trong lĩnh vực năng lượng.
  4. D. Vì mọi thiết bị đều là ứng dụng của Vật lí, không cần xét cơ chế.

Câu 17. Máy nén thuỷ lực có hai pit-tông tiết diện 16 cm216\ \text{cm}^2304 cm2304\ \text{cm}^2. Tác dụng lực 99 N99\ \text{N} lên pit-tông nhỏ thì lực trên pit-tông lớn bằng

  1. A. 118N118\,\text{N}
  2. B. 1881N1881\,\text{N}
  3. C. 99N99\,\text{N}
  4. D. 5N5\,\text{N}

Còn 11 câu nữa của đề số 4 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 5


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5793

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một bánh xe quay một vòng hết 1,3 s1{,}3\ \text{s}. Tần số quay bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 4,83Hz4{,}83\,\text{Hz}
  2. B. 1,3Hz1{,}3\,\text{Hz}
  3. C. 0,77Hz0{,}77\,\text{Hz}
  4. D. 8,17Hz8{,}17\,\text{Hz}

Câu 2. Góc 9090^\circ có số đo bằng radian là

  1. A. 18090\dfrac{180}{90}
  2. B. 90π360\dfrac{90\pi}{360}
  3. C. 90π90\pi
  4. D. π2\dfrac{\pi}{2}

Câu 3. Máy nén thuỷ lực có hai pit-tông tiết diện 11 cm211\ \text{cm}^299 cm299\ \text{cm}^2. Tác dụng lực 199 N199\ \text{N} lên pit-tông nhỏ thì lực trên pit-tông lớn bằng

  1. A. 22N22\,\text{N}
  2. B. 1791N1791\,\text{N}
  3. C. 208N208\,\text{N}
  4. D. 199N199\,\text{N}

Câu 4. Nguyên lí vật lí của máy dò kim loại là gì?

  1. A. Dòng điện cảm ứng sinh ra trong vật kim loại.
  2. B. Hiệu ứng quang điện trong chất bán dẫn.
  3. C. Tia bức xạ ion hoá phá huỷ tế bào bệnh.
  4. D. Vật liệu được làm nóng chảy rồi đông đặc theo lớp.

Câu 5. Tính áp suất do cột nước cao 5 m5\ \text{m} gây ra ở đáy, biết khối lượng riêng 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.

  1. A. 50Pa50\,\text{Pa}
  2. B. 2000Pa2000\,\text{Pa}
  3. C. 50000Pa50000\,\text{Pa}
  4. D. 5000Pa5000\,\text{Pa}

Câu 6. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy nghiền của máy nghiền búa của xưởng vật liệu. Trục quay là OzOz, hai trục OxOxOyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρm\vec\rho; vectơ mất cân bằng u\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo gcm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s=(35;11) mV\vec s = \left(35; -11\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s0=(5;7) mV\vec s_0 = \left(5; 7\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d=ss0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=5d15d2F_x = 5d_1 - 5d_2Fy=2d1+3d2F_y = 2d_1 + 3d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV}d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì u+c\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F=ωcal2u\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u\vec u tính theo kgm\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 gcm=105 kgm1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρj=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng cj=mjρj\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP8585(29;1)\left(-29; -1\right)10401040430430
QQ9090(26;1)\left(-26; 1\right)800800310310
RR149149(16;2)\left(-16; 2\right)10001000250250
SS9797(24;3)\left(-24; -3\right)10401040370370
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax=200 rad/s\omega_{\max} = 200\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax2u+cjFlim=160 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 160\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrjωmax2Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=ρjr_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ QQ
  2. B. Bộ RR
  3. C. Bộ SS
  4. D. Bộ PP

Câu 7. Đối tượng nghiên cứu của vật lí môi trường là gì?

  1. A. Quá trình vật lí trong khí quyển và đại dương.
  2. B. Hành vi của hệ ở thang nguyên tử và dưới nguyên tử.
  3. C. Cấu trúc và biến đổi của hạt nhân nguyên tử.
  4. D. Tính chất của vật liệu ở trạng thái rắn.

Câu 8. Giới hạn đàn hồi của một vật là

  1. A. lực cần để vật bắt đầu biến dạng.
  2. B. giá trị lớn nhất của lực tác dụng mà vật còn trở lại hình dạng ban đầu được.
  3. C. độ dãn lớn nhất mà vật có thể đạt tới trước khi đứt.
  4. D. giá trị của lực làm vật đứt gãy.

Câu 9. Năng lực nào sau đây là cốt lõi nhất với người làm nghề liên quan đến Vật lí?

  1. A. Tính nhẩm thật nhanh.
  2. B. Học thuộc càng nhiều công thức càng tốt.
  3. C. Ghi nhớ chính xác ngày tháng của các phát minh.
  4. D. Mô hình hoá tình huống thực thành bài toán tính được.

Câu 10. Nghề nhà khí tượng dùng nhiều nhất phần nào của Vật lí?

  1. A. Vật lí khí quyển và nhiệt động lực học.
  2. B. Phép đo và sai số.
  3. C. Quang điện và cơ học chất lưu.
  4. D. Cơ học vật rắn và tĩnh học.

Còn 18 câu nữa của đề số 5 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 5789 · 28 câu · 60 phút 5 trang
  • Đề 2 Mã đề 5790 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 3 Mã đề 5791 · 28 câu · 60 phút 5 trang
  • Đề 4 Mã đề 5792 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 5 Mã đề 5793 · 28 câu · 60 phút 5 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 56 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 126 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 86 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 133 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 115 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 10 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 103 trang