taifilepro

Hóa học · Thi thử tốt nghiệp THPT

Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027 – Nền tảng

Nền tảng Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

200 câu trắc nghiệm trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm, chia thành 4 phần 50 câu. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

4 phần · 200 câu · 64 trang
  • Phần 1 50 câu 6 tr
  • Phần 2 50 câu 6 tr
  • Phần 3 50 câu 5 tr
  • Phần 4 50 câu 5 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 4 phần
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo phần

Bản xem trước

11 / 64 trang · công thức dựng sẵn

PHẦN 1 / 4

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Hóa học — Tốt nghiệp THPT · 50 câu · 6 trang

Câu 1. Trong phản ứng SO2+2H2S→3S↓+2H2O\text{SO}_2 + 2\text{H}_2\text{S} \rightarrow 3\text{S} \downarrow + 2\text{H}_2\text{O}, sulfur dioxide đóng vai trò

  1. A. chất oxi hoá
  2. B. chất xúc tác
  3. C. chất chỉ thị màu
  4. D. chất khử

Câu 2. Cho phenol tác dụng với nước bromine (nhiệt độ thường, không cần xúc tác). Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. C6H2Br3OH\text{C}_6\text{H}_2\text{Br}_3\text{OH} (2,4,6-tribromophenol)
  2. B. C6H5ONa\text{C}_6\text{H}_5\text{ONa} (sodium phenolate)
  3. C. C6H6\text{C}_6\text{H}_6 (benzene)
  4. D. C6H2(NO2)3OH\text{C}_6\text{H}_2(\text{NO}_2)_3\text{OH} (2,4,6-trinitrophenol (acid picric))

Câu 3. Nguyên tử fluorine có kí hiệu F\text{F} và số hiệu nguyên tử Z=9Z = 9. Cấu hình electron của nguyên tử ấy là 1s2 2s2 2p5\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{5}. Nguyên tử ấy có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

  1. A. 22
  2. B. 55
  3. C. 99
  4. D. 77

Câu 4. Trong 0,20{,}2 mol phức bát diện có ion trung tâm d5d^{5} và phối tử trường yếu, số mol electron độc thân là

  1. A. 0,4 mol0{,}4\,\text{mol}
  2. B. 1 mol1\,\text{mol}
  3. C. 5 mol5\,\text{mol}
  4. D. 0,2 mol0{,}2\,\text{mol}

Câu 5. Phản ứng thuỷ phân trong môi trường acid của chất béo được tiến hành trong điều kiện nào?

  1. A. Đun với nước, có acid làm xúc tác
  2. B. Đun với dung dịch sodium hydroxide
  3. C. Cộng hydrogen, xúc tác nickel, đun nóng
  4. D. Để lâu ngoài không khí có oxygen

Câu 6. Thuốc thử phân biệt được saccharose với maltose là

  1. A. Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 ở nhiệt độ thường
  2. B. thuốc thử Tollens
  3. C. nước cất
  4. D. dung dịch iodine

Câu 7. Biện pháp nào sau đây không giúp giảm tác động môi trường của một quy trình?

  1. A. chọn phản ứng có hiệu suất nguyên tử cao
  2. B. thu hồi và tái sử dụng chất xúc tác
  3. C. pha loãng chất thải rồi xả thẳng ra sông
  4. D. thay dung môi độc bằng nước

Câu 8. Để thu hồi đồng từ dung dịch CuSO4\text{CuSO}_4 thải, người ta dùng

  1. A. bột đồng
  2. B. bột bạc
  3. C. dung dịch NaCl\text{NaCl}
  4. D. bột sắt

Câu 9. So với phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại có

  1. A. bán kính lớn hơn và độ âm điện nhỏ hơn
  2. B. bán kính lớn hơn và độ âm điện lớn hơn
  3. C. bán kính bằng nhau và độ âm điện bằng nhau
  4. D. bán kính nhỏ hơn và độ âm điện lớn hơn

Câu 10. Kim loại có tính dẻo là do

  1. A. Electron tự do phản xạ hầu hết ánh sáng nhìn thấy chiếu tới
  2. B. Các lớp ion dương trượt lên nhau mà electron tự do vẫn giữ chúng lại
  3. C. Electron tự do truyền động năng từ vùng nóng sang vùng lạnh
  4. D. Electron tự do chuyển động có hướng khi đặt trong điện trường

Câu 11. Trong tên gọi phức chất, phối tử NO2− (phoˆˊi trıˊ qua N)\text{NO}_2^-\ (\text{phối trí qua N}) được gọi là

  1. A. chlorido
  2. B. ammine
  3. C. aqua
  4. D. nitro

Câu 12. Nitrogen lỏng sôi ở nhiệt độ khoảng

  1. A. -100\,^\circ\text{C}
  2. B. 0\,^\circ\text{C}
  3. C. -196\,^\circ\text{C}
  4. D. -78\,^\circ\text{C}

Câu 13. Cho phản ứng C(s)+O2(g)→CO2(g)\text{C}\left(s\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow \text{CO}_2\left(g\right) có ΔrH2980=−394\Delta_r H^0_{298} = -394 kJ. Phản ứng ấy là phản ứng

  1. A. toả nhiệt
  2. B. thu nhiệt
  3. C. vừa toả vừa thu nhiệt
  4. D. không trao đổi nhiệt với môi trường

Câu 14. EDTA là phối tử

  1. A. đơn càng
  2. B. sáu càng
  3. C. bốn càng
  4. D. hai càng

Câu 15. Liên kết peptide là liên kết

  1. A. −COO−-\text{COO}- giữa acid và alcohol
  2. B. −S−S−-\text{S}-\text{S}- giữa hai gốc cysteine
  3. C. −CO−NH−-\text{CO}-\text{NH}- giữa hai gốc α\alpha-amino acid
  4. D. −O−-\text{O}- giữa hai gốc hydrocarbon

Câu 16. Trước khi chuẩn độ, buret cần được tráng bằng

  1. A. dung dịch acid cần xác định nồng độ
  2. B. chính dung dịch chuẩn sẽ đựng trong buret
  3. C. nước cất rồi dùng ngay
  4. D. dung dịch phenolphthalein

Câu 17. Việc tái chế kim loại không mang lại lợi ích nào sau đây?

  1. A. giảm lượng rác thải rắn
  2. B. tiết kiệm tài nguyên quặng
  3. C. làm cho quặng kim loại tự sinh thêm trong lòng đất
  4. D. giảm phát thải khí nhà kính

Câu 18. Thao tác nào sau đây là đúng trong bài thực hành?

  1. A. Dùng ống nghiệm còn bám dầu mỡ để làm thí nghiệm tráng bạc
  2. B. Pha sẵn dung dịch bạc - ammonia từ buổi trước để hôm sau dùng
  3. C. Lắc mạnh ống nghiệm trong lúc tráng bạc cho phản ứng nhanh hơn
  4. D. Nhỏ NH3\text{NH}_3 từ từ vào dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 tới khi kết tủa vừa tan hết

Câu 19. Vì sao aldehyde và ketone không tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử của chúng?

  1. A. Vì trong phân tử không có nguyên tử hydrogen gắn trực tiếp vào oxygen
  2. B. Vì phân tử của chúng không phân cực
  3. C. Vì chúng không chứa nguyên tử oxygen
  4. D. Vì phân tử của chúng quá lớn

Câu 20. Trên phổ hồng ngoại, tín hiệu đặc trưng của liên kết N−H\text{N}-\text{H} trong amine nằm trong vùng số sóng nào?

  1. A. 1750−1715 cm−11750 - 1715\ \text{cm}^{-1}
  2. B. 3650−3200 cm−13650 - 3200\ \text{cm}^{-1}
  3. C. 3500−3300 cm−13500 - 3300\ \text{cm}^{-1}
  4. D. 3300−2500 cm−13300 - 2500\ \text{cm}^{-1}

Câu 21. Nối một lá magnesium với một lá bạc bằng dây dẫn rồi nhúng cả hai vào dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 loãng. Kim loại bị ăn mòn là

  1. A. bạc
  2. B. cả hai kim loại bị ăn mòn như nhau
  3. C. magnesium
  4. D. không kim loại nào bị ăn mòn

Câu 22. Phương trình nào mô tả đúng phản ứng khử ZnO\text{ZnO} bằng khí CO\text{CO}?

  1. A. ZnO+O2→t∘Zn+CO2\text{ZnO} + \text{O}_2 \xrightarrow{t^\circ} \text{Zn} + \text{CO}_2
  2. B. ZnO+CO→t∘Zn+CO2\text{ZnO} + \text{CO} \xrightarrow{t^\circ} \text{Zn} + \text{CO}_2
  3. C. ZnO+CO2→t∘Zn+CO\text{ZnO} + \text{CO}_2 \xrightarrow{t^\circ} \text{Zn} + \text{CO}
  4. D. ZnO+2CO→t∘Zn+2CO2\text{ZnO} + 2\text{CO} \xrightarrow{t^\circ} \text{Zn} + 2\text{CO}_2

Câu 23. Nhỏ H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc lên một ít đường saccharose thì

  1. A. Không có hiện tượng gì
  2. B. Đường tan hết cho dung dịch trong suốt
  3. C. Đường chuyển sang màu trắng như bột
  4. D. Đường hoá đen và khối chất rắn phồng lên

Câu 24. Một nguyên tử có 66 proton và 77 neutron. Nguyên tử ấy thuộc nguyên tố nào?

  1. A. aluminium.
  2. B. magnesium.
  3. C. carbon.
  4. D. argon.

Câu 25. Cao su buna-S được điều chế bằng phản ứng

  1. A. trùng hợp riêng buta-1,3-diene
  2. B. đồng trùng hợp buta-1,3-diene với styrene
  3. C. trùng ngưng buta-1,3-diene với styrene
  4. D. trùng hợp riêng styrene

Câu 26. Khí nitrogen dùng cho quá trình Haber được lấy từ

  1. A. khí thiên nhiên
  2. B. không khí, sau khi hoá lỏng rồi chưng cất phân đoạn
  3. C. nước biển sau khi cô cạn
  4. D. quặng nitrate trong lòng đất

Câu 27. Phản ứng đơn giản 2NO+2H2→N2+2H2O2\text{NO} + 2\text{H}_2 \rightarrow \text{N}_2 + 2\text{H}_2\text{O} có biểu thức tốc độ v=k⋅CNO2⋅CH22v = k \cdot C_{\text{NO}}^2 \cdot C_{\text{H}_2}^2, tức phản ứng bậc 44. Đơn vị của hằng số tốc độ kk là

  1. A. L3/(mol3⋅s)\text{L}^3 / \left(\text{mol}^3 \cdot \text{s}\right)
  2. B. L/(mol⋅s)\text{L} / \left(\text{mol} \cdot \text{s}\right)
  3. C. s−1\text{s}^{-1}
  4. D. L2/(mol2⋅s)\text{L}^2 / \left(\text{mol}^2 \cdot \text{s}\right)

Câu 28. Công thức cấu tạo thu gọn của propan-1-ol là

  1. A. CH4\text{CH}_4
  2. B. CH3−CH3\text{CH}_3-\text{CH}_3
  3. C. CH3−CH2−CH2−OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH}
  4. D. CH3−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_3

Câu 29. Phản ứng CO(g)+H2O(g)⇌CO2(g)+H2(g)\text{CO}\left(g\right) + \text{H}_2\text{O}\left(g\right) \rightleftharpoons \text{CO}_2\left(g\right) + \text{H}_2\left(g\right) được viết bằng mũi tên hai chiều. Điều đó cho biết phản ứng

  1. A. xảy ra đồng thời theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện
  2. B. xảy ra hoàn toàn theo chiều thuận
  3. C. chỉ xảy ra khi có chất xúc tác
  4. D. xảy ra theo chiều thuận trước, sau đó mới theo chiều nghịch

Câu 30. Điện di được dùng để

  1. A. làm tăng độ tan của amino acid
  2. B. tách và phân tích hỗn hợp amino acid hoặc protein
  3. C. chuyển amino acid thành polymer
  4. D. tổng hợp amino acid từ ammonia

Câu 31. Nhóm −NH2-\text{NH}_2 định hướng phản ứng thế vào các vị trí

  1. A. chỉ ortho
  2. B. chỉ para
  3. C. meta
  4. D. ortho và para

Còn 19 câu nữa của phần 1 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

PHẦN 2 / 4

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Hóa học — Tốt nghiệp THPT · 50 câu · 6 trang

Câu 1. Ứng dụng nào sau đây là của glycerol

  1. A. Làm dung môi tẩy sơn
  2. B. Làm chất chống đông cho động cơ ô tô
  3. C. Giữ ẩm trong mĩ phẩm và làm nguyên liệu sản xuất nitroglycerin
  4. D. Làm nhiên liệu pha vào xăng sinh học

Câu 2. Phải điện phân nóng chảy chứ không điện phân dung dịch để điều chế kim loại mạnh vì

  1. A. hợp chất ion không tan trong nước
  2. B. nhiệt độ nóng chảy của chúng quá thấp
  3. C. trong dung dịch, nước bị khử trước ion kim loại
  4. D. trong dung dịch, kim loại tan trở lại ngay

Câu 3. Ester hoá glycine bằng methanol, sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. methyl alaninate
  2. B. ethyl glycinate
  3. C. ethyl alaninate
  4. D. methyl glycinate

Câu 4. Phản ứng 2H2(g)+O2(g)→2H2O(g)2\text{H}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{H}_2\text{O}\left(g\right) có mọi chất ở thể khí nên tính được ΔrH\Delta_r H theo năng lượng liên kết. Vì sao cách tính ấy chỉ áp dụng được cho phản ứng mà mọi chất đều ở thể khí?

  1. A. Vì chỉ chất khí mới có bảng năng lượng liên kết được đo
  2. B. Vì năng lượng liên kết được định nghĩa cho chất ở thể khí; với chất lỏng hay rắn còn phải kể thêm năng lượng hoá hơi hoặc năng lượng mạng tinh thể
  3. C. Vì phản ứng giữa các chất khí luôn toả nhiệt
  4. D. Vì chất lỏng và chất rắn không có liên kết hoá học

Câu 5. Phân tử BF3\text{BF}_3 có nguyên tử trung tâm B\text{B} với 33 vùng liên kết và 00 cặp electron riêng. Tổng số vùng electron quanh nguyên tử trung tâm bằng

  1. A. 55
  2. B. 33
  3. C. 66
  4. D. 44

Câu 6. Dùng phần mềm mô phỏng để phản ứng của kim loại kiềm với nước. Ưu điểm nào sau đây là của thí nghiệm ảo?

  1. A. Phát hiện được hiện tượng ngoài dự kiến của người lập trình
  2. B. Quan sát được chuyển động của phân tử và ion
  3. C. Rèn được kĩ năng cầm pipet và chuẩn độ
  4. D. Cho kết quả có sai số thật như phòng thí nghiệm

Câu 7. Phải đun cách thuỷ thay vì đun trực tiếp trên ngọn lửa vì

  1. A. đun trực tiếp làm hỗn hợp quá nóng cục bộ, dễ cháy khét và bắn ra ngoài
  2. B. đun cách thuỷ cho nhiệt độ cao hơn
  3. C. đun cách thuỷ giúp nước bay hơi nhanh hơn
  4. D. đun trực tiếp làm phản ứng xảy ra theo chiều ngược lại

Câu 8. Thí nghiệm bắn hạt alpha vào lá vàng mỏng của Rutherford cho kết luận nào?

  1. A. Electron chuyển động trên các quỹ đạo tròn xác định.
  2. B. Hạt nhân nguyên tử mang điện âm.
  3. C. Nguyên tử có hạt nhân rất nhỏ mang điện dương, phần còn lại gần như rỗng.
  4. D. Nguyên tử là một khối cầu đặc, điện tích phân bố đều.

Câu 9. Theo nguyên lí vững bền, trong bốn phân lớp sau, phân lớp nào được electron điền vào sau cùng?

  1. A. 4d\text{4d}
  2. B. 3s\text{3s}
  3. C. 2p\text{2p}
  4. D. 4p\text{4p}

Câu 10. Phân bón phức hợp khác phân bón hỗn hợp ở chỗ

  1. A. Phân phức hợp chỉ có một nguyên tố dinh dưỡng
  2. B. Phân phức hợp chỉ trộn cơ học, còn phân hỗn hợp tạo bằng phản ứng hoá học
  3. C. Phân phức hợp được tạo ra bằng phản ứng hoá học, còn phân hỗn hợp chỉ trộn cơ học các phân đơn
  4. D. Phân hỗn hợp là phân hữu cơ còn phân phức hợp là phân vô cơ

Câu 11. Phân tử sulfur ở điều kiện thường có công thức

  1. A. S4\text{S}_4 dạng tứ diện
  2. B. S8\text{S}_8 dạng vòng
  3. C. S2\text{S}_2 dạng thẳng
  4. D. S\text{S} đơn nguyên tử

Câu 12. Thao tác nào sau đây là đúng khi tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ?

  1. A. Đun bình cầu tới cạn để lấy hết sản phẩm
  2. B. Rửa tinh thể vừa lọc bằng dung môi lạnh
  3. C. Làm nguội dung dịch thật nhanh bằng nước đá cho kết tinh sớm
  4. D. Cho nước vào ống sinh hàn từ đầu cao và ra ở đầu thấp

Câu 13. Việc mở nắp chai dầu lâu ngoài không khí có ảnh hưởng gì tới tốc độ ôi của dầu mỡ?

  1. A. Không ảnh hưởng gì tới tốc độ ôi
  2. B. Làm dầu chuyển thành xà phòng
  3. C. Làm dầu lâu ôi hơn
  4. D. Làm dầu mau ôi hơn

Câu 14. Trong phản ứng 2SO2+O2→V2O5, 450 ∘C2SO32\text{SO}_2 + \text{O}_2 \xrightarrow{\text{V}_2\text{O}_5,\ 450\ ^\circ\text{C}} 2\text{SO}_3, sulfur dioxide đóng vai trò

  1. A. chất khử
  2. B. chất chỉ thị màu
  3. C. chất oxi hoá
  4. D. chất xúc tác

Câu 15. Phương trình nhiệt hoá học H2(g)+Cl2(g)→2HCl(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{HCl}\left(g\right) có ΔrH2980=−184\Delta_r H^0_{298} = -184 kJ. Kí hiệu ΔrH2980\Delta_r H^0_{298} cho biết giá trị ấy đo ở

  1. A. điều kiện chuẩn, nhiệt độ 0 ∘C0\ ^\circ\text{C}
  2. B. áp suất 11 atm, nhiệt độ 298 ∘C298\ ^\circ\text{C}
  3. C. mọi điều kiện nhiệt độ và áp suất
  4. D. điều kiện chuẩn, nhiệt độ 298298 K

Câu 16. Việc dùng bột giặt gấp đôi liều ghi trên bao bì cho chắc sạch là việc nên làm hay không nên làm, và vì sao?

  1. A. Nên làm, vì quần áo không sạch hơn mà chỉ tốn tiền và thải thêm chất ra môi trường
  2. B. Không nên làm, vì chất giặt rửa làm ô nhiễm nước và giết chết cá trong ao
  3. C. Nên làm, vì phosphate là dưỡng chất cho tảo nên dễ gây phú dưỡng ao hồ
  4. D. Không nên làm, vì quần áo không sạch hơn mà chỉ tốn tiền và thải thêm chất ra môi trường

Câu 17. Độ bền của carbocation biến đổi theo trật tự

  1. A. bậc III >> bậc II >> bậc I >> CH3+\text{CH}_3^+
  2. B. CH3+\text{CH}_3^+ >> bậc I >> bậc II >> bậc III
  3. C. bậc I >> bậc III >> bậc II
  4. D. mọi carbocation đều bền như nhau

Câu 18. Đồng phân của dẫn xuất halogen gồm

  1. A. Chỉ đồng phân mạch carbon
  2. B. Chỉ đồng phân về số nguyên tử halogen
  3. C. Đồng phân mạch carbon và đồng phân vị trí nguyên tử halogen
  4. D. Chỉ đồng phân hình học

Câu 19. Phản ứng cháy 2C2H2+5O2→4CO2+2H2O2\text{C}_2\text{H}_2 + 5\text{O}_2 \rightarrow 4\text{CO}_2 + 2\text{H}_2\text{O} chỉ duy trì được khi có đủ ba yếu tố của tam giác lửa. Ba yếu tố ấy là

  1. A. chất cháy, chất oxi hoá và nguồn nhiệt
  2. B. nhiệt độ cao, áp suất cao và chất xúc tác
  3. C. chất cháy, chất xúc tác và nguồn nhiệt
  4. D. chất cháy, chất oxi hoá và áp suất cao

Câu 20. Số mol electron ứng với một mol khí O2\text{O}_2 sinh ra ở anode là

  1. A. bốn
  2. B. hai
  3. C. sáu
  4. D. một

Câu 21. Nguyên tử trung tâm trong cisplatin, carboplatin và oxaliplatin đều là

  1. A. Pt\text{Pt}
  2. B. Gd\text{Gd}
  3. C. Pd\text{Pd}
  4. D. Tc\text{Tc}

Câu 22. Vì sao tái chế nhôm tiết kiệm năng lượng nhiều hơn hẳn các kim loại khác?

  1. A. vì sản xuất nhôm từ quặng phải điện phân nóng chảy, rất tốn điện
  2. B. vì nhôm nhẹ nên dễ nấu chảy
  3. C. vì nhôm nóng chảy ở nhiệt độ rất thấp
  4. D. vì quặng nhôm rất hiếm

Câu 23. Phản ứng hoá hơi nước (H2O(l)→H2O(g))\left(\text{H}_2\text{O}\left(l\right) \rightarrow \text{H}_2\text{O}\left(g\right)\right) có ΔH=44\Delta H = 44 kJ và ΔS=119\Delta S = 119 J/K. Ở 400400 K, biến thiên năng lượng tự do Gibbs của phản ứng bằng

  1. A. 91,6 kJ91{,}6\,\text{kJ}
  2. B. 44 kJ44\,\text{kJ}
  3. C. −3,6 kJ-3{,}6\,\text{kJ}
  4. D. −47556 kJ-47556\,\text{kJ}

Câu 24. Chất béo ở thể lỏng như dầu thực vật thường chứa nhiều gốc

  1. A. acid béo không no
  2. B. acid béo mạch vòng
  3. C. acid béo no
  4. D. alcohol mạch dài

Câu 25. Sulfuric acid dây vào quần áo đang mặc. Cách xử lí đúng là

  1. A. Cứ để nguyên quần áo và chờ acid khô
  2. B. Cởi bỏ ngay phần quần áo dính acid rồi rửa vùng da bên dưới bằng thật nhiều nước
  3. C. Giặt ngay chỗ vải ấy bằng xà phòng trong chậu nhỏ
  4. D. Dùng khăn khô chấm lên chỗ vải dính acid

Câu 26. Nhỏ vài giọt methyl da cam vào nước chanh (pH ≈2\approx 2). Dung dịch có màu

  1. A. xanh
  2. B. đỏ
  3. C. vàng
  4. D. không màu

Câu 27. Phần trăm khối lượng của carbon trong C4H8\text{C}_4\text{H}_8 (but-1-ene) bằng

  1. A. 14,3 %14{,}3\,\%
  2. B. 86,7 %86{,}7\,\%
  3. C. 48 %48\,\%
  4. D. 85,7 %85{,}7\,\%

Còn 23 câu nữa của phần 2 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

PHẦN 3 / 4

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Hóa học — Tốt nghiệp THPT · 50 câu · 5 trang

Câu 1. Tỉ số nH2nalcohol\dfrac{n_{\text{H}_2}}{n_{\text{alcohol}}} trong phản ứng với sodium cho biết

  1. A. Số nhóm hydroxy có trong phân tử alcohol
  2. B. Số nguyên tử carbon của alcohol
  3. C. Phân tử khối của alcohol
  4. D. Bậc của alcohol

Câu 2. Cho phản ứng đơn giản H2+Br2→2HBr\text{H}_2 + \text{Br}_2 \rightarrow 2\text{HBr} với hằng số tốc độ k=1⋅10−3k = 1 \cdot 10^{-3} và nồng độ CH2=3C_{\text{H}_2} = 3 mol/L, CBr2=2C_{\text{Br}_2} = 2 mol/L. Tốc độ phản ứng, theo đơn vị 10−310^{-3} mol/(L·s), bằng

  1. A. 1212
  2. B. 77
  3. C. 11
  4. D. 66

Câu 3. Glucose dư sau khi đã đủ nhu cầu được cơ thể dự trữ trước hết dưới dạng

  1. A. glycogen ở gan và ở cơ
  2. B. cellulose ở ruột
  3. C. tinh bột ở gan
  4. D. saccharose trong máu

Câu 4. Sáp paraffin dùng để làm nến là

  1. A. Hỗn hợp các alkane từ một tới bốn nguyên tử carbon
  2. B. Một hợp chất vô cơ của carbon
  3. C. Hỗn hợp các alkane mạch rất dài, ở thể rắn
  4. D. Hỗn hợp các alkene mạch ngắn

Câu 5. Trong không khí, nitrogen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm về thể tích?

  1. A. 21 %21\,\%
  2. B. 78 %78\,\%
  3. C. 50 %50\,\%
  4. D. 0,03 %0{,}03\,\%

Câu 6. Nguyên liệu để sản xuất tơ nylon-6 là

  1. A. aniline
  2. B. acid 6-aminohexanoic
  3. C. glutamic acid
  4. D. glycine

Câu 7. Sản phẩm phụ của phương pháp Solvay là

  1. A. NH4Cl\text{NH}_4\text{Cl}
  2. B. CaCl2\text{CaCl}_2
  3. C. NaOH\text{NaOH}
  4. D. HCl\text{HCl}

Câu 8. Enzyme làm tốc độ phản ứng tăng khoảng

  1. A. 102010^{20} lần
  2. B. 1010 đến 100100 lần
  3. C. 22 đến 33 lần
  4. D. 10910^9 đến 101110^{11} lần

Câu 9. Dụng cụ bình hứng trong bài tách tinh dầu dùng để

  1. A. Làm nguội hơi để hơi ngưng tụ trở lại thành chất lỏng
  2. B. Chứa nguyên liệu và dẫn hơi sang ống sinh hàn
  3. C. Hứng phần chất lỏng đã ngưng tụ chảy ra
  4. D. Tách hai chất lỏng không trộn lẫn thành hai lớp riêng

Câu 10. Phân tử sinh học nào có chức năng khử khí N2\text{N}_2 thành NH3\text{NH}_3 ngay ở nhiệt độ thường?

  1. A. hemoglobin
  2. B. vitamin B12\text{B}_{12}
  3. C. chlorophyll
  4. D. nitrogenase

Câu 11. Việc chọn loại bột giặt ghi “không chứa phosphate” là việc nên làm hay không nên làm, và vì sao?

  1. A. Nên làm, vì phosphate là dưỡng chất cho tảo nên dễ gây phú dưỡng ao hồ
  2. B. Không nên làm, vì quần áo không sạch hơn mà chỉ tốn tiền và thải thêm chất ra môi trường
  3. C. Không nên làm, vì chất giặt rửa làm ô nhiễm nước và giết chết cá trong ao
  4. D. Không nên làm, vì phosphate là dưỡng chất cho tảo nên dễ gây phú dưỡng ao hồ

Câu 12. Tiểu phân trung gian nào có đặc điểm “giàu electron, còn một cặp electron chưa liên kết trên carbon”?

  1. A. phân tử trung hoà bền vững
  2. B. gốc tự do
  3. C. carbanion
  4. D. carbocation

Câu 13. Phản ứng 2SO2+O2⇌2SO32\text{SO}_2 + \text{O}_2 \rightleftharpoons 2\text{SO}_3 toả nhiệt và làm giảm số mol khí, nên để tăng hiệu suất nên

  1. A. Lấy bớt oxygen ra khỏi hệ
  2. B. Tăng nhiệt độ lên thật cao
  3. C. Tăng áp suất và dùng dư oxygen, đồng thời giữ nhiệt độ vừa phải
  4. D. Giảm áp suất chung của hệ

Câu 14. Trong công thức Faraday, số electron trao đổi nn ứng với một nguyên tử Cu\text{Cu} bằng

  1. A. 33
  2. B. 44
  3. C. 11
  4. D. 22

Câu 15. Cho HF\text{HF} có năng lượng liên kết H−X\text{H} - \text{X} bằng 565565 kJ/mol, HBr\text{HBr} có năng lượng liên kết H−X\text{H} - \text{X} bằng 366366 kJ/mol. Trong bốn hydrohalic acid, chất nào là acid yếu?

  1. A. HI\text{HI}
  2. B. HCl\text{HCl}
  3. C. HBr\text{HBr}
  4. D. HF\text{HF}

Câu 16. Ion X2+\text{X}^{2+} có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}. Nguyên tố X\text{X} là

  1. A. sodium (Na,Z=11)\left(\text{Na}, Z = 11\right)
  2. B. magnesium (Mg,Z=12)\left(\text{Mg}, Z = 12\right)
  3. C. aluminium (Al,Z=13)\left(\text{Al}, Z = 13\right)
  4. D. neon (Ne,Z=10)\left(\text{Ne}, Z = 10\right)

Câu 17. Thành phần chính của sợi bông là

  1. A. cellulose
  2. B. fibroin
  3. C. tinh bột
  4. D. keratin

Câu 18. Hạt nhân 84210Po^{210}_{84}\text{Po} phóng xạ α\alpha. Hạt α\alpha chính là

  1. A. 11p^1_1p
  2. B. −10e^0_{-1}e
  3. C. 01n^1_0n
  4. D. 24He^4_2\text{He}

Câu 19. Sục khí ethylene (C2H4\text{C}_2\text{H}_4) vào dung dịch KMnO4\text{KMnO}_4. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Mất màu tím
  2. B. Mất màu vàng nâu
  3. C. Không có hiện tượng
  4. D. Xuất hiện kết tủa vàng nhạt

Câu 20. Muối sulfate nào sau đây không tan trong nước?

  1. A. CaSO4⋅2H2O\text{CaSO}_4 \cdot 2\text{H}_2\text{O}
  2. B. (NH4)2SO4(\text{NH}_4)_2\text{SO}_4
  3. C. CuSO4⋅5H2O\text{CuSO}_4 \cdot 5\text{H}_2\text{O}
  4. D. MgSO4⋅7H2O\text{MgSO}_4 \cdot 7\text{H}_2\text{O}

Câu 21. Khi nhỏ từ từ dung dịch NH3\text{NH}_3 đến dư vào dung dịch CuSO4\text{CuSO}_4, hiện tượng quan sát được là

  1. A. Dung dịch chuyển ngay sang màu đỏ máu
  2. B. Xuất hiện kết tủa nâu đen rồi tan hết, thu được dung dịch trong suốt
  3. C. Xuất hiện kết tủa xanh lam, sau đó kết tủa tan cho dung dịch xanh lam đậm
  4. D. Dung dịch chuyển từ xanh lam sang vàng lục

Câu 22. Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng hydrogen hoá ethylene bằng cách

  1. A. làm tăng nồng độ các chất tham gia
  2. B. làm giảm biến thiên enthalpy của phản ứng
  3. C. nâng năng lượng của các chất đầu lên cao hơn
  4. D. hạ năng lượng hoạt hoá của phản ứng

Câu 23. Phân đoạn có khoảng nhiệt độ sôi 250−350 ∘C250 - 350\ ^\circ\text{C} trong tháp chưng cất là

  1. A. phân đoạn dầu diesel
  2. B. phân đoạn xăng
  3. C. phân đoạn khí
  4. D. phân đoạn dầu hoả

Câu 24. Phân lớp 4s\text{4s} gồm bao nhiêu orbital?

  1. A. 44
  2. B. 22
  3. C. 11
  4. D. 33

Câu 25. Hoá học hữu cơ là ngành hoá học nghiên cứu về

  1. A. Cấu tạo nguyên tử và bảng tuần hoàn
  2. B. Các phản ứng xảy ra trong cơ thể người mà thôi
  3. C. Các hợp chất hữu cơ
  4. D. Các hợp chất của kim loại

Câu 26. Trong pin Galvani, dòng electron đi

  1. A. qua cầu muối từ nửa pin này sang nửa pin kia
  2. B. từ anode qua dây dẫn tới cathode
  3. C. từ dung dịch lên thanh kim loại rồi trở lại dung dịch
  4. D. từ cathode qua dây dẫn tới anode

Câu 27. Đốt sắt trong khí Cl2\text{Cl}_2 dư thu được sản phẩm là

  1. A. Fe2O3\text{Fe}_2\text{O}_3
  2. B. FeCl3\text{FeCl}_3
  3. C. FeCl2\text{FeCl}_2
  4. D. FeCl\text{FeCl}

Câu 28. Đưa hợp chất chứa ion Cu2+\text{Cu}^{2+} vào ngọn lửa không màu thì ngọn lửa có màu gì?

  1. A. vàng
  2. B. tím
  3. C. đỏ tía
  4. D. xanh lam lục

Câu 29. Trong phản ứng Zn+Cu2+→Zn2++Cu\text{Zn} + \text{Cu}^{2+} \rightarrow \text{Zn}^{2+} + \text{Cu}, chất khử và chất oxi hoá lần lượt là

  1. A. Cu\text{Cu} và Ag+\text{Ag}^{+}
  2. B. Zn\text{Zn} và Cu2+\text{Cu}^{2+}
  3. C. Cu2+\text{Cu}^{2+} và Zn\text{Zn}
  4. D. Fe\text{Fe} và Cu2+\text{Cu}^{2+}

Câu 30. Thu gom 1717 tấn phế liệu chứa 90%90\% chì, hiệu suất thu hồi đạt 85%85\%. Khối lượng chì tái chế được là

  1. A. 14,4 taˆˊn14{,}4\,\text{tấn}
  2. B. 17 taˆˊn17\,\text{tấn}
  3. C. 13 taˆˊn13\,\text{tấn}
  4. D. 15,3 taˆˊn15{,}3\,\text{tấn}

Câu 31. Giá trị pH đẳng điện của một amino acid là pH mà tại đó

  1. A. amino acid tan nhiều nhất trong nước
  2. B. amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực và không di chuyển trong điện trường
  3. C. amino acid chuyển hết thành anion
  4. D. amino acid bị phân huỷ hoàn toàn

Câu 32. Nguyên tử carbon có kí hiệu C\text{C} và số hiệu nguyên tử Z=6Z = 6. Cấu hình electron của nguyên tử ấy là

  1. A. 1s2 2s2 2p2\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{2}
  2. B. 1s2 2s4\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{4}
  3. C. 1s2 2s2 2p1\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{1}
  4. D. 1s2 2s2 2p3\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{3}

Câu 33. Chất tetrafluoroethylene (CF2=CF2\text{CF}_2=\text{CF}_2) được dùng để

  1. A. Làm dung môi trong phòng thí nghiệm, trước đây từng dùng để gây mê
  2. B. Làm dung môi tẩy sơn và chiết caffeine từ hạt cà phê
  3. C. Làm monomer để sản xuất nhựa PVC
  4. D. Làm monomer để sản xuất nhựa Teflon chống dính

Còn 17 câu nữa của phần 3 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

PHẦN 4 / 4

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Hóa học — Tốt nghiệp THPT · 50 câu · 5 trang

Câu 1. Ester hoá valine bằng ethanol, sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. ethyl valinate
  2. B. methyl glycinate
  3. C. ethyl glycinate
  4. D. methyl alaninate

Câu 2. Một bệnh nhân dùng 8585 mg oxaliplatin (M=397M = 397). Lượng thuốc ấy ứng với bao nhiêu milimol?

  1. A. 0,21 mmol0{,}21\,\text{mmol}
  2. B. 33,74 mmol33{,}74\,\text{mmol}
  3. C. 85 mmol85\,\text{mmol}
  4. D. 0,42 mmol0{,}42\,\text{mmol}

Câu 3. Trong phản ứng SO2+Br2+2H2O→2HBr+H2SO4\text{SO}_2 + \text{Br}_2 + 2\text{H}_2\text{O} \rightarrow 2\text{HBr} + \text{H}_2\text{SO}_4, sulfur dioxide đóng vai trò

  1. A. chất khử
  2. B. chất chỉ thị màu
  3. C. chất xúc tác
  4. D. chất oxi hoá

Câu 4. Gỗ có nhiệt độ tự bốc cháy 300 ∘C300\ ^\circ\text{C}. Nhiệt độ tự bốc cháy của một chất là

  1. A. nhiệt độ thấp nhất mà hơi của chất bắt lửa được khi có nguồn mồi
  2. B. nhiệt độ mà chất bắt đầu nóng chảy
  3. C. nhiệt độ thấp nhất mà chất tự bốc cháy không cần nguồn mồi
  4. D. nhiệt độ của ngọn lửa khi chất cháy

Câu 5. Đóng góp của Antoine Lavoisier cho bảng tuần hoàn là

  1. A. tách họ actini xuống thành hàng riêng ở cuối bảng tuần hoàn
  2. B. công bố bảng tuần hoàn đầu tiên
  3. C. chỉ ra phải sắp xếp các nguyên tố theo số hiệu nguyên tử thay cho khối lượng nguyên tử
  4. D. lập bảng liệt kê ba mươi ba chất khi ấy được coi là nguyên tố

Câu 6. Với cùng một chất, entropy ở ba trạng thái được sắp xếp thế nào? (Tham khảo phản ứng thăng hoa iodine: I2(s)→I2(g)\text{I}_2\left(s\right) \rightarrow \text{I}_2\left(g\right).)

  1. A. Ba trạng thái có entropy bằng nhau
  2. B. Slỏng<Sra˘ˊn<SkhıˊS_{\text{lỏng}} < S_{\text{rắn}} < S_{\text{khí}}
  3. C. Skhıˊ<Slỏng<Sra˘ˊnS_{\text{khí}} < S_{\text{lỏng}} < S_{\text{rắn}}
  4. D. Sra˘ˊn<Slỏng<SkhıˊS_{\text{rắn}} < S_{\text{lỏng}} < S_{\text{khí}}

Câu 7. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

  1. A. Na2SO4\text{Na}_2\text{SO}_4
  2. B. C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}
  3. C. CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH}
  4. D. C12H22O11\text{C}_{12}\text{H}_{22}\text{O}_{11}

Câu 8. Chất nào sau đây hoà tan được Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 ở nhiệt độ thường, cho dung dịch màu xanh lam đậm?

  1. A. HO−CH2−CH2−CH2−CH2−OH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH} (butane-1,4-diol)
  2. B. CH3−CH(OH)−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (butan-2-ol)
  3. C. CH3−CH2−CH2−OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH} (propan-1-ol)
  4. D. CH3−CH(OH)−CH2−OH\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_2-\text{OH} (propane-1,2-diol)

Câu 9. Ion kim loại chuyển tiếp có tính thuận từ khi

  1. A. phân lớp 3d3d đã bão hoà
  2. B. phân lớp 3d3d còn electron độc thân
  3. C. ion có khối lượng mol lớn
  4. D. ion mang điện tích càng lớn càng tốt

Câu 10. Khí nitrogen dùng cho quá trình Haber được lấy từ

  1. A. khí thiên nhiên
  2. B. không khí, sau khi hoá lỏng rồi chưng cất phân đoạn
  3. C. nước biển sau khi cô cạn
  4. D. quặng nitrate trong lòng đất

Câu 11. Khi phenol dây vào da, việc đầu tiên phải làm là

  1. A. Bôi thuốc mỡ lên chỗ dây phenol
  2. B. Dội dung dịch kiềm lên để trung hoà phenol
  3. C. Rửa ngay bằng thật nhiều nước rồi tới cơ sở y tế
  4. D. Lau khô bằng khăn rồi băng kín lại

Câu 12. Xà phòng potassium stearate (C17H35COOK\text{C}_{17}\text{H}_{35}\text{COOK}) được tạo nên từ acid béo nào và thuộc loại xà phòng gì?

  1. A. stearic acid, xà phòng mềm
  2. B. lauric acid, xà phòng cứng
  3. C. myristic acid, xà phòng cứng
  4. D. palmitic acid, xà phòng cứng

Câu 13. Cho phản ứng NaOH(s)→NaOH(aq)\text{NaOH}\left(s\right) \rightarrow \text{NaOH}\left(aq\right) có ΔrH2980=−45\Delta_r H^0_{298} = -45 kJ. Phản ứng ấy là phản ứng

  1. A. vừa toả vừa thu nhiệt
  2. B. toả nhiệt
  3. C. thu nhiệt
  4. D. không trao đổi nhiệt với môi trường

Câu 14. Phản ứng nung đá vôi (CaCO3(s)→CaO(s)+CO2(g))\left(\text{CaCO}_3\left(s\right) \rightarrow \text{CaO}\left(s\right) + \text{CO}_2\left(g\right)\right) có ΔH=178\Delta H = 178 kJ và ΔS=161\Delta S = 161 J/K. Một quá trình tự xảy ra theo chiều thuận khi

  1. A. ΔG>0\Delta G > 0
  2. B. ΔG<0\Delta G < 0
  3. C. ΔH<0\Delta H < 0
  4. D. ΔS>0\Delta S > 0

Câu 15. Phản ứng hydrogen hoá của chất béo được tiến hành trong điều kiện nào?

  1. A. Để lâu ngoài không khí có oxygen
  2. B. Cộng hydrogen, xúc tác nickel, đun nóng
  3. C. Đun với dung dịch sodium hydroxide
  4. D. Đun với nước, có acid làm xúc tác

Câu 16. Cho cân bằng PCl5(g)⇌PCl3(g)+Cl2(g)\text{PCl}_5\left(g\right) \rightleftharpoons \text{PCl}_3\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right). Biểu thức hằng số cân bằng KCK_C của cân bằng ấy là

  1. A. KC=[PCl5][PCl3][Cl2]K_C = \dfrac{\left[\text{PCl}_5\right]}{\left[\text{PCl}_3\right] \left[\text{Cl}_2\right]}
  2. B. KC=[NO2]2[N2O4]K_C = \dfrac{\left[\text{NO}_2\right]^{2}}{\left[\text{N}_2\text{O}_4\right]}
  3. C. KC=[HI]2[H2][I2]K_C = \dfrac{\left[\text{HI}\right]^{2}}{\left[\text{H}_2\right] \left[\text{I}_2\right]}
  4. D. KC=[PCl3][Cl2][PCl5]K_C = \dfrac{\left[\text{PCl}_3\right] \left[\text{Cl}_2\right]}{\left[\text{PCl}_5\right]}

Câu 17. Trong ba chữ R, chữ đứng cuối cùng về thứ tự ưu tiên là

  1. A. Reduce
  2. B. Recycle
  3. C. Reuse
  4. D. Remove

Câu 18. Cho butane (C4H10)\left(\text{C}_4\text{H}_{10}\right) có giới hạn nổ từ 1,8%1{,}8\% đến 8,4%8{,}4\%. Hỗn hợp khí ấy với không khí chỉ nổ được khi

  1. A. nồng độ khí lớn hơn 8,4%8{,}4\%
  2. B. nồng độ khí bằng bao nhiêu cũng nổ nếu có tia lửa
  3. C. nồng độ khí nhỏ hơn 1,8%1{,}8\%
  4. D. nồng độ khí nằm trong khoảng từ 1,8%1{,}8\% đến 8,4%8{,}4\%

Câu 19. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng

  1. A. số neutron.
  2. B. tổng số hạt trong nguyên tử.
  3. C. số proton.
  4. D. số khối.

Câu 20. Nhỏ vài giọt bromothymol xanh vào nước cam (pH ≈4\approx 4). Dung dịch có màu

  1. A. vàng
  2. B. xanh
  3. C. đỏ
  4. D. không màu

Câu 21. Amino acid có nhiều nhóm −COOH-\text{COOH} hơn nhóm −NH2-\text{NH}_2 thì giá trị pI

  1. A. thấp hơn 77
  2. B. cao hơn 77
  3. C. luôn bằng 77
  4. D. không xác định được

Còn 29 câu nữa của phần 4 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 103 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 102 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Hóa học · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 106 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Hóa học · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 118 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027 – Bám sát ma trận 20 đề
Hóa học · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 197 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027 – Mục tiêu 8+ 20 đề
Hóa học · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 213 trang