PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nhiệt độ nóng chảy của beryllium (Be) là
- A. 1287\,^\circ\text{C}
- B. 842\,^\circ\text{C}
- C. 777\,^\circ\text{C}
- D. 650\,^\circ\text{C}
Câu 2. Thuỷ phân 34,2 g saccharose với hiệu suất 60%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108) thu được là
- A. 0,2g
- B. 25,9g
- C. 13g
- D. 43,2g
Câu 3. Cho 940 g phenol (C6H5OH, M=94 g/mol) tác dụng với dung dịch NaOH dư, hiệu suất đạt 50%. Khối lượng C6H5ONa (M=116 g/mol) thu được là
- A. 5g
- B. 940g
- C. 1160g
- D. 580g
Câu 4. Số oxi hoá của nguyên tố N trong đơn chất N2 bằng
- A. 2
- B. 0
- C. 1
- D. −2
Câu 5. Biết ΔfH2980 của H2S(g) bằng −21 kJ/mol. Tạo thành 6 mol H2S(g) từ các đơn chất thì lượng nhiệt toả ra bằng
- A. 126kJ
- B. 147kJ
- C. 21kJ
- D. 27kJ
Câu 6. Aluminium (Al,Z=13) thuộc chu kì 3, nhóm IIIA. Hydroxide tương ứng với oxide cao nhất của nguyên tố ấy là Al(OH)3. Chất này có tính
- A. base
- B. acid
- C. trung tính
- D. lưỡng tính
Câu 7. Công thức phân tử của một hợp chất hữu cơ cho biết
- A. Khối lượng riêng của chất ở điều kiện thường
- B. Tỉ lệ tối giản số nguyên tử của các nguyên tố
- C. Số nguyên tử thật của mỗi nguyên tố trong một phân tử
- D. Thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
Câu 8. Thuỷ phân 34,2 g lactose với hiệu suất 60%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108) thu được là
- A. 34,6g
- B. 43,2g
- C. 13g
- D. 0,3g
Câu 9. Phản ứng đơn giản 2NO+Cl2→2NOCl có biểu thức tốc độ v=k⋅CNO2⋅CCl2. Hằng số tốc độ k có giá trị bằng tốc độ phản ứng khi
- A. phản ứng đã kết thúc
- B. nồng độ của mọi chất tham gia đều bằng 0
- C. nồng độ của mọi chất tham gia đều bằng 1 M
- D. phản ứng vừa bắt đầu, bất kể nồng độ ban đầu là bao nhiêu
Câu 10. Trong phương trình nhiệt hoá học, kí hiệu (aq) đặt sau công thức một chất cho biết chất ấy ở trạng thái
- A. chất lỏng
- B. chất rắn
- C. chất tan trong dung dịch nước
- D. chất khí
Câu 11. Khối lượng một mắt xích của cao su chloroprene bằng bao nhiêu?
- A. 54
- B. 68
- C. 158
- D. 88,5
Câu 12. Cho acetylene tự bốc cháy ở 305 ∘C, than đá tự bốc cháy ở 400 ∘C. Ở nhiệt độ 400 ∘C, chất nào chắc chắn đã tự bốc cháy?
- A. acetylene
- B. không chất nào
- C. than đá
- D. cả hai chất
Câu 13. Thuỷ phân 136,8 g lactose với hiệu suất 50%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108) thu được là
- A. 172,8g
- B. 43,2g
- C. 129,6g
- D. 1,2g
Câu 14. Mạ chrome lên vật có diện tích 100 cm2, thu được 1,7 g kim loại. Biết khối lượng riêng của chrome là 7,2 g/cm³, bề dày lớp mạ, làm tròn đến hàng đơn vị, là
- A. 2μm
- B. 24μm
- C. 170μm
- D. 48μm
Câu 15. Điện phân điều chế Cu (A=64, n=2) với cường độ 2 A trong 4825 giây, hiệu suất dòng điện 100%. Khối lượng kim loại thu được là
- A. 3,2g
- B. 0,1g
- C. 9,6g
- D. 6,4g
Câu 16. Thuỷ phân 68,4 g maltose với hiệu suất 60%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108) thu được là
- A. 25,9g
- B. 69,1g
- C. 0,6g
- D. 86,4g
Câu 17. Nguyên tử beryllium (Be, Z=4) có cấu hình electron là
- A. [Ne]3s2
- B. [He]2s2
- C. [Kr]5s2
- D. [Ar]4s2
Câu 18. Trùng hợp methyl methacrylate (CH2=C(CH3)COOCH3) thu được polymer nào?
- A. poly(methyl methacrylate)
- B. poly(propylene)
- C. poly(ethylene)
- D. poly(vinyl chloride)
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 19. Một nhà máy dùng 10 mol S (lưu huỳnh) để sản xuất H2SO4 theo phương pháp tiếp xúc, hiệu suất cả dây chuyền đạt 90%.
- a) Nguyên liệu ban đầu của dây chuyền thường là đá vôi CaCO3.
- b) Phản ứng 2SO2+O2⇌2SO3 thu nhiệt và làm tăng số mol khí.
- c) Tên gọi phương pháp tiếp xúc bắt nguồn từ việc phản ứng xảy ra trên bề mặt tiếp xúc của chất xúc tác.
- d) Số mol H2SO4 thu được bằng 9 mol.
Câu 20. Bốn thẻ A, B, C, D là sơ đồ ô orbital của bốn nguyên tử trung hoà khác nhau, đều thuộc hai mươi nguyên tố đầu bảng tuần hoàn. Nhãn số hiệu nguyên tử đã rời khỏi thẻ và dòng cấu hình bị che số mũ, nên chỉ còn các ô orbital dưới đây (↑↓: ô đủ hai electron, ↑: ô có một electron, ∘: ô trống):
| Thẻ | 1s | 2s | 2p | 3s | 3p | 4s |
|---|
| A | ↑↓ | ↑↓ | ∘ ∘ ∘ | ∘ | ∘ ∘ ∘ | ∘ |
| B | ↑↓ | ↑↓ | ↑↓ ↑↓ ↑↓ | ↑↓ | ↑↓ ↑↓ ↑ | ∘ |
| C | ↑↓ | ↑↓ | ↑↓ ↑↓ ↑ | ∘ | ∘ ∘ ∘ | ∘ |
| D | ↑↓ | ↑↓ | ↑↓ ↑ ↑ | ∘ | ∘ ∘ ∘ | ∘ |
Phần mềm số hoá đã
thêm hoặc xoá đúng một mũi tên ở đúng một ô của đúng một thẻ; các nhãn phân lớp, khung ô và số thẻ đều đúng. Hai dòng kiểm được một thiết bị khác ghi lại và vẫn đúng:
U=5 — tổng số electron
độc thân của cả bốn nguyên tử;
V=23 — tổng số electron ở
lớp ngoài cùng của cả bốn nguyên tử.
Quy ước: thứ tự mức năng lượng
1s2s2p3s3p4s; mỗi orbital chứa tối đa hai electron ngược chiều (Pauli); trong một phân lớp, electron xếp sao cho số electron độc thân lớn nhất (Hund).
Xét các khẳng định sau.
- a) Sau phục hồi, lớp ngoài cùng của nguyên tử ở thẻ C có 5 electron.
- b) Thẻ bị OCR đổi mũi tên là thẻ A.
- c) Sau khi sửa, thẻ A có cấu hình 1s22s12p2.
- d) Tổng số electron độc thân của thẻ A và thẻ D sau phục hồi bằng 3.
Câu 21. Một gói bột giặt nặng 100 g chứa 25% khối lượng sodium dodecylbenzenesulfonate (M=348); xét thêm nước tro bếp và sodium dodecylbenzenesulfonate.
- a) Khối lượng sodium dodecylbenzenesulfonate trong gói bằng 25 g.
- b) Số mol sodium dodecylbenzenesulfonate trong gói xấp xỉ 25 mol.
- c) Nhược điểm của nước tro bếp là tạo kết tủa trong nước cứng nên mất tác dụng giặt.
- d) Chất giặt rửa tổng hợp vẫn giặt sạch trong nước cứng.
Câu 22. Nguyên tử phosphorus 1531P trung hòa về điện, có số khối 31.
- a) Hạt proton không mang điện.
- b) Lớp vỏ nguyên tử ấy có 31 electron.
- c) Tổng số hạt trong nguyên tử ấy bằng 31.
- d) Khối lượng của electron so với proton thì nhỏ hơn gần hai nghìn lần.