taifilepro

Hóa học · Thi thử tốt nghiệp THPT

Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027 – Chinh phục 9+

Chinh phục 9+ Chuẩn cấu trúc Bộ GD&ĐT Chuẩn Bộ · 3 phần

10 đề trong một tệp PDF, vận dụng cao, chinh phục 9+. Mỗi đề gồm 18 câu trắc nghiệm · 4 câu đúng/sai · 6 câu trả lời ngắn — 50 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 280 câu · 118 trang
  • Đề 1 Mã 8993 · 28 câu 4 tr
  • Đề 2 Mã 8994 · 28 câu 5 tr
  • Đề 3 Mã 8995 · 28 câu 4 tr
  • Đề 4 Mã 8996 · 28 câu 4 tr
  • Đề 5 Mã 8997 · 28 câu 4 tr
  • Đề 6 Mã 8998 · 28 câu 4 tr
  • Đề 7 Mã 8999 · 28 câu 4 tr
  • Đề 8 Mã 9000 · 28 câu 5 tr
  • Đề 9 Mã 9001 · 28 câu 4 tr
  • Đề 10 Mã 9002 · 28 câu 4 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

25 / 118 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: HÓA HỌC — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8993

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Nguyên tố aluminium có kí hiệu Al\text{Al} và cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{1}. Nguyên tố ấy thuộc chu kì nào?

  1. A. 33
  2. B. 66
  3. C. 44
  4. D. 55

Câu 2. Cho cân bằng N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g)\text{N}_2(g) + 3\text{H}_2(g) \rightleftharpoons 2\text{NH}_3(g), ΔrH298∘=−92\Delta_r H^\circ_{298} = -92 kJ. Khi thêm chất xúc tác, cân bằng chuyển dịch theo

  1. A. không chuyển dịch
  2. B. chiều thuận rồi lại chiều nghịch, xen kẽ liên tục
  3. C. chiều thuận
  4. D. chiều nghịch

Câu 3. Quy tắc Markovnikov cần dùng khi

  1. A. Cộng Br2\text{Br}_2 vào alkene
  2. B. Cộng H2\text{H}_2 vào alkene
  3. C. Cộng vào alkene đối xứng
  4. D. Cộng tác nhân bất đối xứng vào alkene bất đối xứng

Câu 4. Cho Fe\text{Fe} tác dụng hết với dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 loãng. Khí thoát ra là

  1. A. H2S\text{H}_2\text{S}
  2. B. SO2\text{SO}_2
  3. C. H2\text{H}_2
  4. D. O2\text{O}_2

Câu 5. Khi đun nóng chất lỏng trong ống nghiệm, cách làm đúng là

  1. A. Rót từ từ acid đặc vào nước rồi khuấy đều.
  2. B. Nghiêng ống và hướng miệng ống về phía không có người.
  3. C. Rửa ngay dưới vòi nước chảy nhiều phút rồi báo giáo viên.
  4. D. Dùng tay phẩy nhẹ hơi về phía mũi.

Câu 6. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g saccharose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,6 g0{,}6\,\text{g}
  2. B. 32,4 g32{,}4\,\text{g}
  3. C. 129,6 g129{,}6\,\text{g}
  4. D. 64,8 g64{,}8\,\text{g}

Câu 7. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g saccharose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 129,6 g129{,}6\,\text{g}
  2. B. 97,2 g97{,}2\,\text{g}
  3. C. 0,9 g0{,}9\,\text{g}
  4. D. 48,6 g48{,}6\,\text{g}

Câu 8. Thuỷ phân 171171 g saccharose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 1 g1\,\text{g}
  2. B. 216 g216\,\text{g}
  3. C. 108 g108\,\text{g}
  4. D. 54 g54\,\text{g}

Câu 9. Phần trăm khối lượng đồng trong Cu2(OH)2CO3\text{Cu}_2\text{(OH)}_2\text{CO}_3 (quặng malachite) là

  1. A. 57,7 %57{,}7\,\%
  2. B. 28,8 %28{,}8\,\%
  3. C. 42,3 %42{,}3\,\%
  4. D. 173,4 %173{,}4\,\%

Câu 10. Từ 0,10{,}1 mol chất đầu, theo lí thuyết thu được tối đa 1818 g aspirin; thực tế chỉ thu được 14,414{,}4 g. Hiệu suất của quy trình là

  1. A. 1 %1\,\%
  2. B. 125 %125\,\%
  3. C. 20 %20\,\%
  4. D. 80 %80\,\%

Câu 11. Số oxi hoá của nitrogen trong N2O\text{N}_2\text{O} (dinitrogen oxide) là

  1. A. 11
  2. B. 00
  3. C. 55
  4. D. −1-1

Câu 12. Cho Eb(H−I)=298E_b\left(\text{H} - \text{I}\right) = 298 kJ/mol. Năng lượng cần để phá vỡ 33 mol liên kết H−I\text{H} - \text{I} ở thể khí bằng

  1. A. 1281 kJ1281\,\text{kJ}
  2. B. 894 kJ894\,\text{kJ}
  3. C. 298 kJ298\,\text{kJ}
  4. D. 301 kJ301\,\text{kJ}

Câu 13. Trong phòng thí nghiệm, điều tuyệt đối không được làm với acid là

  1. A. Đeo găng tay khi cầm bình acid
  2. B. Dùng miệng hút acid bằng ống hút
  3. C. Rót acid qua phễu
  4. D. Dùng quả bóp cao su để hút acid

Câu 14. Sục khí ethylene (C2H4\text{C}_2\text{H}_4) vào nước bromine. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Không có hiện tượng
  2. B. Mất màu tím
  3. C. Xuất hiện kết tủa vàng nhạt
  4. D. Mất màu vàng nâu

Câu 15. Có 22 loại amino acid. Số peptide mạch hở gồm 55 gốc tạo được từ chúng, cho phép một loại lặp lại, là

  1. A. 2525
  2. B. 1010
  3. C. 3232
  4. D. 22

Câu 16. Trong công nghiệp, acetaldehyde (CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO}) được điều chế từ

  1. A. ethylene (CH2=CH2\text{CH}_2=\text{CH}_2)
  2. B. methanol (CH3OH\text{CH}_3\text{OH})
  3. C. cumene (C6H5CH(CH3)2\text{C}_6\text{H}_5\text{CH}(\text{CH}_3)_2)
  4. D. đá vôi CaCO3\text{CaCO}_3

Câu 17. Dung dịch muối nào sau đây có môi trường trung tính?

  1. A. Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3
  2. B. NaCl\text{NaCl}
  3. C. (NH4)2SO4(\text{NH}_4)_2\text{SO}_4
  4. D. CH3COONa\text{CH}_3\text{COONa}

Câu 18. Thuỷ phân 68,468{,}4 g lactose với hiệu suất 100%100\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 43,2 g43{,}2\,\text{g}
  2. B. 86,5 g86{,}5\,\text{g}
  3. C. 86,4 g86{,}4\,\text{g}
  4. D. 0,8 g0{,}8\,\text{g}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Xét cặp acid - base liên hợp HSO4−/SO42−\text{HSO}_4^- / \text{SO}_4^{2-} và các chất HCl\text{HCl}, OH−\text{OH}^-, HS−\text{HS}^-.

  • a) Base liên hợp của HSO4−\text{HSO}_4^- là SO42−\text{SO}_4^{2-}.
  • b) Hai chất trong một cặp acid - base liên hợp khác nhau đúng một electron.
  • c) OH−\text{OH}^- đóng vai trò acid.
  • d) HS−\text{HS}^- là chất lưỡng tính.

Còn 9 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: HÓA HỌC — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8994

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Xăng sinh học E5 là xăng

  1. A. Không chứa ethanol, chỉ là tên thương mại
  2. B. Pha 5%5\% ethanol về thể tích
  3. C. Pha 50%50\% ethanol về thể tích
  4. D. Pha 5%5\% methanol về thể tích

Câu 2. Thuỷ phân 34,234{,}2 g maltose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,3 g0{,}3\,\text{g}
  2. B. 10,8 g10{,}8\,\text{g}
  3. C. 32,4 g32{,}4\,\text{g}
  4. D. 43,2 g43{,}2\,\text{g}

Câu 3. Thuỷ phân 171171 g lactose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 54 g54\,\text{g}
  2. B. 1,5 g1{,}5\,\text{g}
  3. C. 216 g216\,\text{g}
  4. D. 162 g162\,\text{g}

Câu 4. Thuỷ phân hoàn toàn 20,420{,}4 g methyl butanoate (C3H7COOCH3\text{C}_3\text{H}_7\text{COOCH}_3, M=102M = 102) trong dung dịch NaOH\text{NaOH} vừa đủ. Số mol NaOH\text{NaOH} đã dùng là

  1. A. 20,4 mol20{,}4\,\text{mol}
  2. B. 0,2 mol0{,}2\,\text{mol}
  3. C. 0,4 mol0{,}4\,\text{mol}
  4. D. 0,1 mol0{,}1\,\text{mol}

Câu 5. Điểm khác nhau căn bản giữa trùng hợp và trùng ngưng là

  1. A. trùng hợp cho polymer mạch nhánh còn trùng ngưng cho mạch thẳng
  2. B. trùng ngưng chỉ dùng cho polymer thiên nhiên
  3. C. trùng ngưng tách ra phân tử nhỏ như nước, còn trùng hợp thì không
  4. D. trùng hợp cần nhiệt độ cao còn trùng ngưng thì không

Câu 6. Thao tác nào sau đây là đúng khi tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ?

  1. A. Cho nước vào ống sinh hàn từ đầu cao và ra ở đầu thấp
  2. B. Làm nguội dung dịch thật nhanh bằng nước đá cho kết tinh sớm
  3. C. Cho nước vào ống sinh hàn từ đầu thấp và ra ở đầu cao
  4. D. Dùng thật nhiều dung môi cho chất rắn tan hết cho nhanh

Câu 7. Hạt nhân 92238U^{238}_{92}\text{U} phóng xạ α\alpha. Hạt nhân con tạo thành là

  1. A. 90238Th^{238}_{90}\text{Th}
  2. B. 92234Th^{234}_{92}\text{Th}
  3. C. 92238Th^{238}_{92}\text{Th}
  4. D. 90234Th^{234}_{90}\text{Th}

Câu 8. Ammonia thể hiện tính base là nhờ

  1. A. cặp electron chưa liên kết trên nguyên tử nitrogen nhận được proton H+\text{H}^+
  2. B. ba nguyên tử hydrogen trong phân tử tách ra thành H+\text{H}^+
  3. C. số oxi hoá −3-3 của nitrogen
  4. D. nhóm OH\text{OH} có sẵn trong phân tử ammonia

Câu 9. Phân tích một hợp chất hữu cơ thu được 62,07%62{,}07\% carbon, 10,34%10{,}34\% hydrogen, 27,59%27{,}59\% oxygen về khối lượng. Công thức đơn giản nhất của hợp chất là

  1. A. C3H6O\text{C}_3\text{H}_6\text{O}
  2. B. CH3\text{CH}_3
  3. C. CH2\text{CH}_2
  4. D. CH4\text{CH}_4

Câu 10. Trong phân tử ammonia (NH3)\left(\text{NH}_3\right), liên kết giữa các nguyên tử được hình thành bằng cách

  1. A. các electron tự do chuyển động trong toàn khối chất
  2. B. hai hạt nhân nguyên tử hút nhau
  3. C. hai nguyên tử góp chung electron thành những cặp electron dùng chung
  4. D. một nguyên tử nhường hẳn electron cho nguyên tử kia

Câu 11. Trong hai chất 1-chloropropane (C3H7Cl\text{C}_3\text{H}_7\text{Cl}) và chlorobenzene (C6H5Cl\text{C}_6\text{H}_5\text{Cl}), chất có nhiệt độ sôi cao hơn là

  1. A. Không so sánh được nếu chưa biết độ tan trong nước
  2. B. 1-chloropropane
  3. C. Hai chất có nhiệt độ sôi bằng nhau
  4. D. chlorobenzene

Câu 12. Muối C15H31COOK\text{C}_{15}\text{H}_{31}\text{COOK} có tên là

  1. A. sodium laurate
  2. B. potassium palmitate
  3. C. sodium palmitate
  4. D. sodium myristate

Câu 13. Dấu hiệu nhận ra đồng phân ion hoá là gì?

  1. A. Khác nhau ở vị trí tương đối của phối tử: kề nhau hay đối diện nhau
  2. B. Cùng một phối tử nhưng gắn với nguyên tử trung tâm qua nguyên tử khác nhau
  3. C. Hai cấu trúc là ảnh trong gương của nhau nhưng không chồng khít
  4. D. Hoán đổi vị trí giữa một phối tử trong cầu nội và một ion ở cầu ngoại

Câu 14. Cho 44 mol butanal (C3H7CHO\text{C}_3\text{H}_7\text{CHO}) tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng Ag\text{Ag} thu được là

  1. A. 1728 g1728\,\text{g}
  2. B. 864 g864\,\text{g}
  3. C. 432 g432\,\text{g}
  4. D. 8 g8\,\text{g}

Câu 15. Thuỷ phân 136,8136{,}8 g saccharose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 172,8 g172{,}8\,\text{g}
  2. B. 103,7 g103{,}7\,\text{g}
  3. C. 1 g1\,\text{g}
  4. D. 51,8 g51{,}8\,\text{g}

Câu 16. Nguyên tố rubidium (Rb,Z=37)\left(\text{Rb}, Z = 37\right) thuộc chu kì 55, nhóm IA. Nguyên tố cùng nhóm IA nhưng ở chu kì 66 có số hiệu nguyên tử bằng

  1. A. 5555
  2. B. 3939
  3. C. 3838
  4. D. 4545

Câu 17. Thuỷ phân 34,234{,}2 g lactose với hiệu suất 100%100\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 43,2 g43{,}2\,\text{g}
  2. B. 0,4 g0{,}4\,\text{g}
  3. C. 21,6 g21{,}6\,\text{g}
  4. D. 43,3 g43{,}3\,\text{g}

Còn 11 câu nữa của đề số 2 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: HÓA HỌC — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8995

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phần trăm khối lượng copper trong CuCl2\text{CuCl}_2 là

  1. A. 52,6 %52{,}6\,\%
  2. B. 90,1 %90{,}1\,\%
  3. C. 47,4 %47{,}4\,\%
  4. D. 210,9 %210{,}9\,\%

Câu 2. Phương pháp lên men giấm điều chế acetic acid đi từ nguyên liệu

  1. A. ethanol (C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH})
  2. B. acetaldehyde (CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO})
  3. C. methanol (CH3OH\text{CH}_3\text{OH})
  4. D. đá vôi CaCO3\text{CaCO}_3

Câu 3. Dung dịch HClO4\text{HClO}_4 nồng độ 0,0010{,}001 M có nồng độ ion H+\text{H}^+ bằng

  1. A. 10−310^{-3} M
  2. B. 10−1110^{-11} M
  3. C. 10−710^{-7} M
  4. D. 33 M

Câu 4. Đốt potassium (K\text{K}) trong khí oxygen dư thu được sản phẩm chính là

  1. A. KOH\text{K}\text{OH}
  2. B. KO2\text{K}\text{O}_2
  3. C. K2O2\text{K}_2\text{O}_2
  4. D. K2O\text{K}_2\text{O}

Câu 5. Thuỷ phân 136,8136{,}8 g saccharose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 172,8 g172{,}8\,\text{g}
  2. B. 43,2 g43{,}2\,\text{g}
  3. C. 86,4 g86{,}4\,\text{g}
  4. D. 0,8 g0{,}8\,\text{g}

Câu 6. Ion Be2+\text{Be}^{2+} có bao nhiêu electron?

  1. A. 44
  2. B. 66
  3. C. 22
  4. D. 33

Câu 7. Thao tác nào sau đây là đúng trong bài thực hành?

  1. A. Cho thật dư NH3\text{NH}_3 vào dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 cho chắc
  2. B. Để yên ống nghiệm trong suốt quá trình tráng bạc
  3. C. Pha sẵn dung dịch bạc - ammonia từ buổi trước để hôm sau dùng
  4. D. Đun trực tiếp hỗn hợp ester hoá trên ngọn lửa đèn cồn

Câu 8. Cách “thêm muối ăn NaCl\text{NaCl} vào nước” có tác dụng đến đâu?

  1. A. Chỉ làm mất được tính cứng vĩnh cửu
  2. B. Làm mất được cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu
  3. C. Không làm mềm được nước cứng
  4. D. Chỉ làm mất được tính cứng tạm thời

Câu 9. Thuỷ phân 68,468{,}4 g lactose với hiệu suất 80%80\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 34,6 g34{,}6\,\text{g}
  2. B. 77,8 g77{,}8\,\text{g}
  3. C. 0,7 g0{,}7\,\text{g}
  4. D. 86,4 g86{,}4\,\text{g}

Câu 10. Dung dịch muối nào sau đây có môi trường trung tính?

  1. A. Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3
  2. B. CH3COONa\text{CH}_3\text{COONa}
  3. C. NH4NO3\text{NH}_4\text{NO}_3
  4. D. K2SO4\text{K}_2\text{SO}_4

Câu 11. Một mẫu khoáng bồ tạt nguyên chất (K2CO3\text{K}_2\text{CO}_3) nặng 99 gam. Khối lượng K\text{K} có trong mẫu là

  1. A. 5,1 gam5{,}1\,\text{gam}
  2. B. 3,9 gam3{,}9\,\text{gam}
  3. C. 9 gam9\,\text{gam}
  4. D. 56,5 gam56{,}5\,\text{gam}

Câu 12. Thuỷ phân 68,468{,}4 g lactose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 21,6 g21{,}6\,\text{g}
  2. B. 86,4 g86{,}4\,\text{g}
  3. C. 0,6 g0{,}6\,\text{g}
  4. D. 64,8 g64{,}8\,\text{g}

Câu 13. Nung nóng Cu(NO3)2\text{Cu}(\text{NO}_3)_2 (copper(II) nitrate) tới khối lượng không đổi. Chất rắn thu được là

  1. A. CuO\text{CuO}
  2. B. NaNO2\text{NaNO}_2
  3. C. CaO\text{CaO}
  4. D. KNO2\text{KNO}_2

Câu 14. Thuỷ phân 68,468{,}4 g lactose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 69,1 g69{,}1\,\text{g}
  2. B. 0,6 g0{,}6\,\text{g}
  3. C. 86,4 g86{,}4\,\text{g}
  4. D. 25,9 g25{,}9\,\text{g}

Câu 15. Hiệu suất nguyên tử của phản ứng CH4+Cl2→asCH3Cl+HCl\text{CH}_4 + \text{Cl}_2 \xrightarrow{as} \text{CH}_3\text{Cl} + \text{HCl} là

  1. A. 50,5 %50{,}5\,\%
  2. B. 58 %58\,\%
  3. C. 42 %42\,\%
  4. D. 172,3 %172{,}3\,\%

Câu 16. Cho I2\text{I}_2 tác dụng với nước. Nhận định nào sau đây đúng?

  1. A. Phản ứng thuận nghịch nhưng yếu hơn chlorine nhiều
  2. B. Oxi hoá nước ngay ở nhiệt độ thường, giải phóng khí oxygen
  3. C. Phản ứng thuận nghịch, tạo hỗn hợp hydrochloric acid và hypochlorous acid
  4. D. Hầu như không phản ứng với nước

Câu 17. Cho phản ứng 2HI→H2+I22\text{HI} \rightarrow \text{H}_2 + \text{I}_2. Trong 1010 giây, nồng độ HI\text{HI} đổi từ 0,80{,}8 mol/L thành 0,70{,}7 mol/L. Độ lớn biến thiên nồng độ ∣ΔC∣\left|\Delta C\right| bằng

  1. A. 0,05 mol/L0{,}05\,\text{mol/L}
  2. B. 0,2 mol/L0{,}2\,\text{mol/L}
  3. C. 1,5 mol/L1{,}5\,\text{mol/L}
  4. D. 0,1 mol/L0{,}1\,\text{mol/L}

Câu 18. Người ta cho soda vào cát khi nấu thuỷ tinh nhằm

  1. A. tạo màu cho thuỷ tinh
  2. B. hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp, tiết kiệm năng lượng
  3. C. tăng nhiệt độ nóng chảy cho thuỷ tinh bền hơn
  4. D. làm thuỷ tinh trong suốt hơn

Còn 10 câu nữa của đề số 3 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: HÓA HỌC — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8996

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn 11 mol butane (C4H10\text{C}_4\text{H}_{10}), biết nhiệt cháy của nó bằng 28772877 kJ/mol. Nhiệt lượng toả ra là

  1. A. 5754 kJ5754\,\text{kJ}
  2. B. 2877 kJ2877\,\text{kJ}
  3. C. 2878 kJ2878\,\text{kJ}
  4. D. 4 kJ4\,\text{kJ}

Câu 2. Trong một phân tử chloroform (CHCl3\text{CHCl}_3) có bao nhiêu nguyên tử halogen?

  1. A. 33
  2. B. 22
  3. C. 44
  4. D. 11

Câu 3. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g maltose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 1,1 g1{,}1\,\text{g}
  2. B. 113,4 g113{,}4\,\text{g}
  3. C. 129,6 g129{,}6\,\text{g}
  4. D. 48,6 g48{,}6\,\text{g}

Câu 4. Nhúng thanh magnesium vào dung dịch Fe(NO3)2\text{Fe}\text{(NO}_3)_2 dư đến khi có 1,31{,}3 mol magnesium phản ứng. Khối lượng sắt bám vào thanh là

  1. A. 31,2 gam31{,}2\,\text{gam}
  2. B. 36,4 gam36{,}4\,\text{gam}
  3. C. 1,3 gam1{,}3\,\text{gam}
  4. D. 72,8 gam72{,}8\,\text{gam}

Câu 5. Điện phân dung dịch CuSO4\text{CuSO}_4 với cường độ 55 A trong 77207720 giây (F=96 500F = 96\,500 C/mol, ACu=64A_{\text{Cu}} = 64). Khối lượng đồng bám vào cathode là

  1. A. 12,8 g12{,}8\,\text{g}
  2. B. 25,6 g25{,}6\,\text{g}
  3. C. 0,2 g0{,}2\,\text{g}
  4. D. 0,4 g0{,}4\,\text{g}

Câu 6. Thuỷ phân 34,234{,}2 g maltose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,4 g0{,}4\,\text{g}
  2. B. 37,8 g37{,}8\,\text{g}
  3. C. 43,2 g43{,}2\,\text{g}
  4. D. 16,2 g16{,}2\,\text{g}

Câu 7. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hoá - khử?

  1. A. 4Al+3O2→2Al2O34\text{Al} + 3\text{O}_2 \rightarrow 2\text{Al}_2\text{O}_3
  2. B. CaCO3→CaO+CO2\text{CaCO}_3 \rightarrow \text{CaO} + \text{CO}_2
  3. C. CO2+Ca(OH)2→CaCO3+H2O\text{CO}_2 + \text{Ca}\left(\text{OH}\right)_2 \rightarrow \text{CaCO}_3 + \text{H}_2\text{O}
  4. D. SO3+H2O→H2SO4\text{SO}_3 + \text{H}_2\text{O} \rightarrow \text{H}_2\text{SO}_4

Câu 8. Phần trăm khối lượng nước kết tinh trong FeSO4⋅7H2O\text{FeSO}_4 \cdot 7\text{H}_2\text{O} là

  1. A. 82,9 %82{,}9\,\%
  2. B. 6,5 %6{,}5\,\%
  3. C. 45,3 %45{,}3\,\%
  4. D. 54,7 %54{,}7\,\%

Câu 9. Orbital dd có hình dạng

  1. A. Khối cầu có tâm là hạt nhân.
  2. B. Phức tạp, phần lớn có bốn thùy.
  3. C. Hình số tám nổi, gồm hai khối cầu méo úp vào nhau.
  4. D. Phức tạp hơn nữa, nhiều thùy.

Câu 10. Thuỷ phân 68,468{,}4 g lactose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,6 g0{,}6\,\text{g}
  2. B. 25,9 g25{,}9\,\text{g}
  3. C. 69,1 g69{,}1\,\text{g}
  4. D. 86,4 g86{,}4\,\text{g}

Câu 11. Chất chỉ thị acid - base là chất

  1. A. trung hoà lượng acid dư trong dung dịch
  2. B. làm cho dung dịch có pH bằng 77
  3. C. đổi màu theo pH của dung dịch
  4. D. làm tăng tốc độ phản ứng giữa acid và base

Câu 12. Phản ứng C6H5CH3+Br2→asC6H5CH2Br+HBr\text{C}_6\text{H}_5\text{CH}_3 + \text{Br}_2 \xrightarrow{as} \text{C}_6\text{H}_5\text{CH}_2\text{Br} + \text{HBr} (chiếu ánh sáng, không có bột sắt) thuộc loại

  1. A. phản ứng thế ở mạch nhánh
  2. B. phản ứng cộng
  3. C. phản ứng thế ở vòng
  4. D. phản ứng oxi hoá mạch nhánh

Câu 13. Trong công nghiệp, urea ((NH2)2CO(\text{NH}_2)_2\text{CO}) được điều chế bằng cách

  1. A. Cho NH3\text{NH}_3 tác dụng với H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4
  2. B. Cho HNO3\text{HNO}_3 tác dụng với Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3
  3. C. Cho NH3\text{NH}_3 tác dụng với HCl\text{HCl}
  4. D. Cho CO2\text{CO}_2 tác dụng với NH3\text{NH}_3 ở nhiệt độ và áp suất cao

Câu 14. Xi măng Portland được sản xuất bằng cách

  1. A. nung đá vôi với đất sét thành clinker rồi nghiền cùng thạch cao
  2. B. điện phân nóng chảy hỗn hợp oxide
  3. C. nung cát với soda và đá vôi rồi làm nguội nhanh
  4. D. nung cao lanh với fenspat rồi tráng men

Câu 15. Trong phản ứng 2Cu+O2→2CuO2\text{Cu} + \text{O}_2 \rightarrow 2\text{CuO}, chất khử là

  1. A. CuO\text{CuO}
  2. B. O2\text{O}_2
  3. C. Cu\text{Cu}
  4. D. H2O\text{H}_2\text{O}

Câu 16. Thuỷ phân 68,468{,}4 g maltose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,6 g0{,}6\,\text{g}
  2. B. 69,1 g69{,}1\,\text{g}
  3. C. 86,4 g86{,}4\,\text{g}
  4. D. 25,9 g25{,}9\,\text{g}

Câu 17. Tác nhân gây biến tính protein trong trường hợp khử trùng dụng cụ y tế bằng đèn cực tím là

  1. A. muối của kim loại nặng
  2. B. acid sinh ra khi lên men
  3. C. nhiệt độ cao
  4. D. tia tử ngoại

Câu 18. Nhóm chức đặc trưng của hợp chất thuộc loại aldehyde là

  1. A. >C=O>\text{C}=\text{O}
  2. B. −OH-\text{OH}
  3. C. −O−-\text{O}-
  4. D. −CHO-\text{CHO}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Cho 1010 mol SO2\text{SO}_2 phản ứng hết theo phương trình 2SO2+O2→V2O5, 450 ∘C2SO32\text{SO}_2 + \text{O}_2 \xrightarrow{\text{V}_2\text{O}_5,\ 450\ ^\circ\text{C}} 2\text{SO}_3, và.

  • a) Sulfur trong SO2\text{SO}_2 có số oxi hoá +4+4.
  • b) Khí SO2\text{SO}_2 nặng hơn không khí và có mùi hắc.
  • c) Khối lượng SO2\text{SO}_2 đã dùng bằng 640640 g.
  • d) Trong phản ứng thứ hai, SO2\text{SO}_2 đóng vai trò chất oxi hoá.

Câu 20. Lắp mô hình rỗng của phân tử ion ammonium (NH4+)\left(\text{NH}_4^+\right) bằng bộ que - quả cầu.

  • a) Trong mô hình rỗng, mỗi que nối tượng trưng cho một liên kết.
  • b) Góc liên kết trong phân tử ấy xấp xỉ 90∘90^\circ.
  • c) So với mô hình rỗng, mô hình đặc cho thấy đúng phần không gian phân tử chiếm chỗ nhưng che mất các liên kết bên trong.
  • d) Mô hình tinh thể NaCl\text{NaCl} cho thấy mỗi ion được sáu ion trái dấu bao quanh, không có phân tử NaCl\text{NaCl} riêng lẻ.

Câu 21. Phản ứng thăng hoa iodine (I2(s)→I2(g))\left(\text{I}_2\left(s\right) \rightarrow \text{I}_2\left(g\right)\right) có ΔH=62\Delta H = 62 kJ và ΔS=145\Delta S = 145 J/K. Xét phản ứng ấy ở 10001000 K.

  • a) Quá trình tự xảy ra khi ΔG<0\Delta G < 0.
  • b) Khi tính ΔG\Delta G, phải đổi ΔS\Delta S từ J/K sang kJ/K bằng cách chia cho 10001000.
  • c) Ở 10001000 K, phản ứng không tự xảy ra theo chiều thuận.
  • d) Phản ứng có ΔH<0\Delta H < 0 và ΔS>0\Delta S > 0 thì không bao giờ tự xảy ra.

Câu 22. Một mẫu kim loại chứa 1,41{,}4 mol nguyên tử và kết tinh theo mạng lập phương tâm diện (độ đặc khít 74%74\%).

  • a) Trong tinh thể kim loại, hạt ở nút mạng là electron tự do.
  • b) Một ô mạng lập phương tâm diện chứa 88 nguyên tử.
  • c) Trong ba kiểu mạng thường gặp, kiểu có độ đặc khít thấp nhất là lập phương tâm diện.
  • d) Độ đặc khít cho biết phần trăm thể tích ô mạng bị nguyên tử chiếm chỗ.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Năng lượng phân li của liên kết H−H\text{H}-\text{H} bằng bao nhiêu kJ/mol?

Câu 24. Cho các việc làm sau: trữ thật nhiều xăng trong nhà để dùng dần; bật quạt điện ngay khi ngửi thấy mùi gas; dùng ngọn lửa để dò chỗ rò rỉ khí gas; thông gió để nồng độ khí cháy không đạt giới hạn nổ. Có bao nhiêu việc không nên làm?

Câu 25. Phức chất [Zn(OH)4]2−[\text{Zn}(\text{OH})_4]^{2-} có bao nhiêu phối tử?

Còn 3 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: HÓA HỌC — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8997

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phản ứng hydrogen hoá ethylene (C2H4+H2→C2H6)\left(\text{C}_2\text{H}_4 + \text{H}_2 \rightarrow \text{C}_2\text{H}_6\right) có năng lượng hoạt hoá 200200 kJ/mol và biến thiên enthalpy −60-60 kJ. Khi thêm chất xúc tác Ni\text{Ni}, năng lượng hoạt hoá còn 8080 kJ/mol. Biến thiên enthalpy của phản ứng khi có mặt chất xúc tác bằng

  1. A. −60 kJ-60\,\text{kJ}
  2. B. −180 kJ-180\,\text{kJ}
  3. C. −50 kJ-50\,\text{kJ}
  4. D. 60 kJ60\,\text{kJ}

Câu 2. Thuỷ phân 34,234{,}2 g maltose với hiệu suất 80%80\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,4 g0{,}4\,\text{g}
  2. B. 43,2 g43{,}2\,\text{g}
  3. C. 17,3 g17{,}3\,\text{g}
  4. D. 38,9 g38{,}9\,\text{g}

Câu 3. Nấu chảy 4848 gam SiO2\text{SiO}_2 với soda, hiệu suất phản ứng 95%95\%. Khối lượng Na2SiO3\text{Na}_2\text{SiO}_3 thực tế thu được là

  1. A. 102,7 gam102{,}7\,\text{gam}
  2. B. 48 gam48\,\text{gam}
  3. C. 92,7 gam92{,}7\,\text{gam}
  4. D. 97,6 gam97{,}6\,\text{gam}

Câu 4. Mạng lục phương có độ đặc khít 74%74\%. Phần trăm thể tích trống trong ô mạng ấy là

  1. A. 32 %32\,\%
  2. B. 100 %100\,\%
  3. C. 74 %74\,\%
  4. D. 26 %26\,\%

Câu 5. Tỉ lệ mol giữa hợp chất carbonyl và alcohol trong phản ứng khử là

  1. A. 1:31 : 3
  2. B. 1:11 : 1
  3. C. 2:12 : 1
  4. D. 1:21 : 2

Câu 6. Cho cân bằng CaCO3(s)⇌CaO(s)+CO2(g)\text{CaCO}_3\left(s\right) \rightleftharpoons \text{CaO}\left(s\right) + \text{CO}_2\left(g\right) có ΔrH=178\Delta_r H = 178 kJ; vế trái có 00 mol khí, vế phải có 11 mol khí. Tăng nhiệt độ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều

  1. A. không chuyển dịch vì nhiệt độ không ảnh hưởng tới cân bằng
  2. B. nghịch, tức chiều toả nhiệt
  3. C. thuận, tức chiều thu nhiệt
  4. D. thuận, và giá trị KCK_C giữ nguyên

Câu 7. Dung dịch muối nào sau đây có môi trường trung tính?

  1. A. Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3
  2. B. (NH4)2SO4(\text{NH}_4)_2\text{SO}_4
  3. C. CH3COONa\text{CH}_3\text{COONa}
  4. D. NaCl\text{NaCl}

Câu 8. Trong quá trình reforming, chuyển octane mạch không nhánh thành 2,2,4-trimethylpentane là kiểu chuyển hoá

  1. A. đồng phân hoá thành alkane mạch nhánh
  2. B. dehydro hoá thành arene
  3. C. bẻ gãy mạch carbon thành mạch ngắn hơn
  4. D. dehydro vòng hoá thành arene

Câu 9. Trong phản ứng ester hoá, H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc có vai trò

  1. A. Trung hoà lượng acid dư sau phản ứng
  2. B. Chỉ làm dung môi hoà tan hai chất
  3. C. Vừa làm xúc tác vừa hút nước sinh ra, đẩy cân bằng theo chiều thuận
  4. D. Cung cấp nguyên tử oxygen cho ester

Câu 10. Thuỷ phân 34,234{,}2 g saccharose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 43,2 g43{,}2\,\text{g}
  2. B. 32,4 g32{,}4\,\text{g}
  3. C. 16,2 g16{,}2\,\text{g}
  4. D. 0,3 g0{,}3\,\text{g}

Câu 11. Thuỷ phân 136,8136{,}8 g maltose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 43,2 g43{,}2\,\text{g}
  2. B. 129,6 g129{,}6\,\text{g}
  3. C. 1,2 g1{,}2\,\text{g}
  4. D. 172,8 g172{,}8\,\text{g}

Câu 12. Xăng E5\text{E}5 chứa 5%5\% ethanol về thể tích. Trong 150150 lít xăng E5\text{E}5 có bao nhiêu lít ethanol?

  1. A. 7,5 lıˊt7{,}5\,\text{lít}
  2. B. 5 lıˊt5\,\text{lít}
  3. C. 750 lıˊt750\,\text{lít}
  4. D. 142,5 lıˊt142{,}5\,\text{lít}

Câu 13. Trong phòng thí nghiệm, methane được điều chế bằng cách

  1. A. Cho Zn\text{Zn} tác dụng với dung dịch HCl\text{HCl}
  2. B. Nung CH3COONa\text{CH}_3\text{COONa} với hỗn hợp vôi tôi xút
  3. C. Cho Na\text{Na} tác dụng với nước
  4. D. Nhiệt phân CaCO3\text{CaCO}_3

Câu 14. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g lactose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 129,6 g129{,}6\,\text{g}
  2. B. 32,4 g32{,}4\,\text{g}
  3. C. 97,2 g97{,}2\,\text{g}
  4. D. 0,9 g0{,}9\,\text{g}

Câu 15. Nguyên tử nguyên tố X\text{X} có tổng số hạt proton, neutron và electron bằng 5858; trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 1818. Vị trí của X\text{X} là

  1. A. ô số 1919, chu kì 55, nhóm IA
  2. B. ô số 1919, chu kì 44, nhóm IIA
  3. C. ô số 2020, chu kì 44, nhóm IA
  4. D. ô số 1919, chu kì 44, nhóm IA

Câu 16. Dùng Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 trong NaOH\text{NaOH} đun nóng có phân biệt được glucose với fructose hay không?

  1. A. Có, vì trong môi trường base, fructose chuyển hoá thành glucose
  2. B. Không, vì trong môi trường base, fructose chuyển hoá thành glucose
  3. C. Không, vì cả hai đều có nhiều nhóm −OH-\text{OH} kề nhau
  4. D. Có, vì không có môi trường base nên fructose giữ nguyên nhóm ketone

Câu 17. Tên thay thế của alcohol có công thức cấu tạo CH3−CH2−CH(OH)−CH3\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_3 là

  1. A. butan-2-ol
  2. B. methanol
  3. C. propan-1-ol
  4. D. ethanol

Câu 18. Cho cân bằng 2SO2(g)+O2(g)⇌2SO3(g)2\text{SO}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{SO}_3\left(g\right) với ΔrH=−198\Delta_r H = -198 kJ; vế trái có 33 mol khí, vế phải có 22 mol khí. Theo nguyên lí Le Chatelier, khi tăng nồng độ một chất đầu thì cân bằng chuyển dịch theo

  1. A. Chiều tiêu thụ chất đó, tức chiều thuận
  2. B. Chiều thu nhiệt
  3. C. Chiều sinh thêm sản phẩm, tức chiều thuận
  4. D. Chiều toả nhiệt

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Một mẫu poly(methyl methacrylate) có hệ số polymer hoá 10001000; đồng thời trùng hợp 3030 g methyl methacrylate với hiệu suất 60%60\%.

  • a) Trong phản ứng trùng hợp, khối lượng mắt xích bằng khối lượng monomer.
  • b) Khối lượng polymer thu được xấp xỉ 1818 g.
  • c) Mắt xích của poly(methyl methacrylate) có khối lượng bằng 100100.
  • d) Khối lượng polymer thu được khi trùng hợp luôn lớn hơn khối lượng monomer ban đầu.

Câu 20. Xét việc tách vài miligam sản phẩm ra khỏi hỗn hợp phản ứng nhiều thành phần, hỗn hợp gồm CH3OH\text{CH}_3\text{OH} (methanol, sôi ở 64,7 ∘C64{,}7\ ^\circ\text{C}) và C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} (ethanol, sôi ở 78,3 ∘C78{,}3\ ^\circ\text{C}), cùng việc kết tinh lại 8080 g chất rắn thô với hiệu suất 75%75\%.

  • a) Phương pháp chiết dùng hai dung môi trộn lẫn hoàn toàn vào nhau.
  • b) Hai chất chênh nhau 13,6 ∘C13{,}6\ ^\circ\text{C} về nhiệt độ sôi.
  • c) Kết tinh lại thu được 6060 g chất tinh khiết.
  • d) Trong sắc kí cột, chất bị hấp phụ mạnh trên pha tĩnh sẽ ra khỏi cột chậm hơn.

Câu 21. Chuẩn bị 0,10{,}1 lít dung dịch chứa 0,130{,}13 mol ion Cu2+\text{Cu}^{2+} để làm thí nghiệm tạo phức; xét thêm thí nghiệm tạo phức [Cu(NH3)4]2+[\text{Cu}(\text{NH}_3)_4]^{2+}.

  • a) Khi làm thí nghiệm phải thu gom dung dịch muối đồng vào bình chất thải riêng vì ion đồng độc với sinh vật thuỷ sinh, không được đổ xuống cống.
  • b) Khi nhỏ từ từ dung dịch NH3\text{NH}_3 đến dư vào dung dịch CuSO4\text{CuSO}_4 thì dung dịch chuyển ngay sang màu đỏ máu.
  • c) Nồng độ mol của ion Cu2+\text{Cu}^{2+} trong dung dịch bằng 1,31{,}3 M.
  • d) Cần ít nhất 0,520{,}52 mol NH3\text{NH}_3 để tạo phức [Cu(NH3)4]2+[\text{Cu}(\text{NH}_3)_4]^{2+}.

Câu 22. Cho phản ứng CaCO3(s)→CaO(s)+CO2(g)\text{CaCO}_3\left(s\right) \rightarrow \text{CaO}\left(s\right) + \text{CO}_2\left(g\right) và enthalpy tạo thành chuẩn (kJ/mol): CaCO3(s)\text{CaCO}_3\left(s\right): −1207-1207, CaO(s)\text{CaO}\left(s\right): −635-635, CO2(g)\text{CO}_2\left(g\right): −394-394.

  • a) Trong công thức tính, phải lấy tổng của chất đầu trừ tổng của sản phẩm.
  • b) Tổng enthalpy tạo thành của các sản phẩm bằng −1029-1029 kJ.
  • c) Biến thiên enthalpy của phản ứng bằng −178-178 kJ.
  • d) Phản ứng xảy ra 55 lần thì lượng nhiệt thu vào là 890890 kJ.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Nhiệt trị của dầu hoả là bao nhiêu MJ/kg, theo bảng số liệu quen dùng?

Còn 5 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: HÓA HỌC — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8998

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Nhiệt độ nóng chảy của beryllium (Be\text{Be}) là

  1. A. 1287\,^\circ\text{C}
  2. B. 842\,^\circ\text{C}
  3. C. 777\,^\circ\text{C}
  4. D. 650\,^\circ\text{C}

Câu 2. Thuỷ phân 34,234{,}2 g saccharose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,2 g0{,}2\,\text{g}
  2. B. 25,9 g25{,}9\,\text{g}
  3. C. 13 g13\,\text{g}
  4. D. 43,2 g43{,}2\,\text{g}

Câu 3. Cho 940940 g phenol (C6H5OH\text{C}_6\text{H}_5\text{OH}, M=94M = 94 g/mol) tác dụng với dung dịch NaOH\text{NaOH} dư, hiệu suất đạt 50%50\%. Khối lượng C6H5ONa\text{C}_6\text{H}_5\text{ONa} (M=116M = 116 g/mol) thu được là

  1. A. 5 g5\,\text{g}
  2. B. 940 g940\,\text{g}
  3. C. 1160 g1160\,\text{g}
  4. D. 580 g580\,\text{g}

Câu 4. Số oxi hoá của nguyên tố N\text{N} trong đơn chất N2\text{N}_2 bằng

  1. A. 22
  2. B. 00
  3. C. 11
  4. D. −2-2

Câu 5. Biết ΔfH2980\Delta_f H^0_{298} của H2S(g)\text{H}_2\text{S}\left(g\right) bằng −21-21 kJ/mol. Tạo thành 66 mol H2S(g)\text{H}_2\text{S}\left(g\right) từ các đơn chất thì lượng nhiệt toả ra bằng

  1. A. 126 kJ126\,\text{kJ}
  2. B. 147 kJ147\,\text{kJ}
  3. C. 21 kJ21\,\text{kJ}
  4. D. 27 kJ27\,\text{kJ}

Câu 6. Aluminium (Al,Z=13)\left(\text{Al}, Z = 13\right) thuộc chu kì 33, nhóm IIIA. Hydroxide tương ứng với oxide cao nhất của nguyên tố ấy là Al(OH)3\text{Al}\left(\text{OH}\right)_3. Chất này có tính

  1. A. base
  2. B. acid
  3. C. trung tính
  4. D. lưỡng tính

Câu 7. Công thức phân tử của một hợp chất hữu cơ cho biết

  1. A. Khối lượng riêng của chất ở điều kiện thường
  2. B. Tỉ lệ tối giản số nguyên tử của các nguyên tố
  3. C. Số nguyên tử thật của mỗi nguyên tố trong một phân tử
  4. D. Thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

Câu 8. Thuỷ phân 34,234{,}2 g lactose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 34,6 g34{,}6\,\text{g}
  2. B. 43,2 g43{,}2\,\text{g}
  3. C. 13 g13\,\text{g}
  4. D. 0,3 g0{,}3\,\text{g}

Câu 9. Phản ứng đơn giản 2NO+Cl2→2NOCl2\text{NO} + \text{Cl}_2 \rightarrow 2\text{NOCl} có biểu thức tốc độ v=k⋅CNO2⋅CCl2v = k \cdot C_{\text{NO}}^2 \cdot C_{\text{Cl}_2}. Hằng số tốc độ kk có giá trị bằng tốc độ phản ứng khi

  1. A. phản ứng đã kết thúc
  2. B. nồng độ của mọi chất tham gia đều bằng 00
  3. C. nồng độ của mọi chất tham gia đều bằng 11 M
  4. D. phản ứng vừa bắt đầu, bất kể nồng độ ban đầu là bao nhiêu

Câu 10. Trong phương trình nhiệt hoá học, kí hiệu (aq)\left(aq\right) đặt sau công thức một chất cho biết chất ấy ở trạng thái

  1. A. chất lỏng
  2. B. chất rắn
  3. C. chất tan trong dung dịch nước
  4. D. chất khí

Câu 11. Khối lượng một mắt xích của cao su chloroprene bằng bao nhiêu?

  1. A. 5454
  2. B. 6868
  3. C. 158158
  4. D. 88,588{,}5

Câu 12. Cho acetylene tự bốc cháy ở 305 ∘C305\ ^\circ\text{C}, than đá tự bốc cháy ở 400 ∘C400\ ^\circ\text{C}. Ở nhiệt độ 400 ∘C400\ ^\circ\text{C}, chất nào chắc chắn đã tự bốc cháy?

  1. A. acetylene
  2. B. không chất nào
  3. C. than đá
  4. D. cả hai chất

Câu 13. Thuỷ phân 136,8136{,}8 g lactose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 172,8 g172{,}8\,\text{g}
  2. B. 43,2 g43{,}2\,\text{g}
  3. C. 129,6 g129{,}6\,\text{g}
  4. D. 1,2 g1{,}2\,\text{g}

Câu 14. Mạ chrome lên vật có diện tích 100100 cm2\text{cm}^2, thu được 1,71{,}7 g kim loại. Biết khối lượng riêng của chrome là 7,27{,}2 g/cm³, bề dày lớp mạ, làm tròn đến hàng đơn vị, là

  1. A. 2 μm2\,\mu\text{m}
  2. B. 24 μm24\,\mu\text{m}
  3. C. 170 μm170\,\mu\text{m}
  4. D. 48 μm48\,\mu\text{m}

Câu 15. Điện phân điều chế Cu\text{Cu} (A=64A = 64, n=2n = 2) với cường độ 22 A trong 48254825 giây, hiệu suất dòng điện 100%100\%. Khối lượng kim loại thu được là

  1. A. 3,2 g3{,}2\,\text{g}
  2. B. 0,1 g0{,}1\,\text{g}
  3. C. 9,6 g9{,}6\,\text{g}
  4. D. 6,4 g6{,}4\,\text{g}

Câu 16. Thuỷ phân 68,468{,}4 g maltose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 25,9 g25{,}9\,\text{g}
  2. B. 69,1 g69{,}1\,\text{g}
  3. C. 0,6 g0{,}6\,\text{g}
  4. D. 86,4 g86{,}4\,\text{g}

Câu 17. Nguyên tử beryllium (Be\text{Be}, Z=4Z = 4) có cấu hình electron là

  1. A. [Ne]3s2[\text{Ne}]3s^2
  2. B. [He]2s2[\text{He}]2s^2
  3. C. [Kr]5s2[\text{Kr}]5s^2
  4. D. [Ar]4s2[\text{Ar}]4s^2

Câu 18. Trùng hợp methyl methacrylate (CH2=C(CH3)COOCH3\text{CH}_2=\text{C}(\text{CH}_3)\text{COOCH}_3) thu được polymer nào?

  1. A. poly(methyl methacrylate)
  2. B. poly(propylene)
  3. C. poly(ethylene)
  4. D. poly(vinyl chloride)

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Một nhà máy dùng 1010 mol S\text{S} (lưu huỳnh) để sản xuất H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 theo phương pháp tiếp xúc, hiệu suất cả dây chuyền đạt 90%90\%.

  • a) Nguyên liệu ban đầu của dây chuyền thường là đá vôi CaCO3\text{CaCO}_3.
  • b) Phản ứng 2SO2+O2⇌2SO32\text{SO}_2 + \text{O}_2 \rightleftharpoons 2\text{SO}_3 thu nhiệt và làm tăng số mol khí.
  • c) Tên gọi phương pháp tiếp xúc bắt nguồn từ việc phản ứng xảy ra trên bề mặt tiếp xúc của chất xúc tác.
  • d) Số mol H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 thu được bằng 99 mol.

Câu 20. Bốn thẻ AA, BB, CC, DD là sơ đồ ô orbital của bốn nguyên tử trung hoà khác nhau, đều thuộc hai mươi nguyên tố đầu bảng tuần hoàn. Nhãn số hiệu nguyên tử đã rời khỏi thẻ và dòng cấu hình bị che số mũ, nên chỉ còn các ô orbital dưới đây (↑↓\uparrow\downarrow: ô đủ hai electron, ↑\uparrow: ô có một electron, ∘\circ: ô trống):

Thẻ1s2s2p3s3p4s
AA↑↓\uparrow\downarrow↑↓\uparrow\downarrow∘\circ ∘\circ ∘\circ∘\circ∘\circ ∘\circ ∘\circ∘\circ
BB↑↓\uparrow\downarrow↑↓\uparrow\downarrow↑↓\uparrow\downarrow ↑↓\uparrow\downarrow ↑↓\uparrow\downarrow↑↓\uparrow\downarrow↑↓\uparrow\downarrow ↑↓\uparrow\downarrow ↑\uparrow∘\circ
CC↑↓\uparrow\downarrow↑↓\uparrow\downarrow↑↓\uparrow\downarrow ↑↓\uparrow\downarrow ↑\uparrow∘\circ∘\circ ∘\circ ∘\circ∘\circ
DD↑↓\uparrow\downarrow↑↓\uparrow\downarrow↑↓\uparrow\downarrow ↑\uparrow ↑\uparrow∘\circ∘\circ ∘\circ ∘\circ∘\circ
Phần mềm số hoá đã thêm hoặc xoá đúng một mũi tên ở đúng một ô của đúng một thẻ; các nhãn phân lớp, khung ô và số thẻ đều đúng. Hai dòng kiểm được một thiết bị khác ghi lại và vẫn đúng: U=5U = 5 — tổng số electron độc thân của cả bốn nguyên tử; V=23V = 23 — tổng số electron ở lớp ngoài cùng của cả bốn nguyên tử. Quy ước: thứ tự mức năng lượng 1s 2s 2p 3s 3p 4s1s\,2s\,2p\,3s\,3p\,4s; mỗi orbital chứa tối đa hai electron ngược chiều (Pauli); trong một phân lớp, electron xếp sao cho số electron độc thân lớn nhất (Hund). Xét các khẳng định sau.

  • a) Sau phục hồi, lớp ngoài cùng của nguyên tử ở thẻ CC có 55 electron.
  • b) Thẻ bị OCR đổi mũi tên là thẻ AA.
  • c) Sau khi sửa, thẻ AA có cấu hình 1s2 2s1 2p2\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{1}\,\text{2p}^{2}.
  • d) Tổng số electron độc thân của thẻ AA và thẻ DD sau phục hồi bằng 33.

Câu 21. Một gói bột giặt nặng 100100 g chứa 25%25\% khối lượng sodium dodecylbenzenesulfonate (M=348M = 348); xét thêm nước tro bếp và sodium dodecylbenzenesulfonate.

  • a) Khối lượng sodium dodecylbenzenesulfonate trong gói bằng 2525 g.
  • b) Số mol sodium dodecylbenzenesulfonate trong gói xấp xỉ 2525 mol.
  • c) Nhược điểm của nước tro bếp là tạo kết tủa trong nước cứng nên mất tác dụng giặt.
  • d) Chất giặt rửa tổng hợp vẫn giặt sạch trong nước cứng.

Câu 22. Nguyên tử phosphorus 1531P^{31}_{15}\text{P} trung hòa về điện, có số khối 3131.

  • a) Hạt proton không mang điện.
  • b) Lớp vỏ nguyên tử ấy có 3131 electron.
  • c) Tổng số hạt trong nguyên tử ấy bằng 3131.
  • d) Khối lượng của electron so với proton thì nhỏ hơn gần hai nghìn lần.

Còn 6 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: HÓA HỌC — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8999

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cân bằng phản ứng Fe2O3+CO→Fe+CO2\text{Fe}_2\text{O}_3 + \text{CO} \rightarrow \text{Fe} + \text{CO}_2 bằng phương pháp thăng bằng electron. Nguyên tắc của phương pháp này là

  1. A. tổng số electron chất khử nhường bằng tổng số electron chất oxi hoá nhận
  2. B. số oxi hoá của chất khử phải bằng số oxi hoá của chất oxi hoá
  3. C. tổng số nguyên tử ở hai vế phải bằng nhau nên chọn hệ số tuỳ ý
  4. D. hệ số của chất khử luôn bằng hệ số của chất oxi hoá

Câu 2. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g maltose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 103,7 g103{,}7\,\text{g}
  2. B. 1 g1\,\text{g}
  3. C. 129,6 g129{,}6\,\text{g}
  4. D. 38,9 g38{,}9\,\text{g}

Câu 3. Thuỷ phân 34,234{,}2 g saccharose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 16,2 g16{,}2\,\text{g}
  2. B. 32,4 g32{,}4\,\text{g}
  3. C. 0,3 g0{,}3\,\text{g}
  4. D. 43,2 g43{,}2\,\text{g}

Câu 4. Phân tử nào sau đây là phân tử phân cực?

  1. A. ammonia (NH3)\left(\text{NH}_3\right)
  2. B. oxygen (O2)\left(\text{O}_2\right)
  3. C. nitrogen (N2)\left(\text{N}_2\right)
  4. D. sulfur trioxide (SO3)\left(\text{SO}_3\right)

Câu 5. Muốn đo góc liên kết của ammonia (NH3)\left(\text{NH}_3\right) trên phần mềm, nên hiển thị phân tử theo kiểu mô hình nào?

  1. A. ảnh chụp thật của phân tử
  2. B. khung dây
  3. C. đặc
  4. D. que - quả cầu

Câu 6. Trong phức bát diện [MA3B3][\text{MA}_3\text{B}_3], hai đồng phân được gọi là

  1. A. fac và mer
  2. B. Δ\Delta và Λ\Lambda
  3. C. alpha và beta
  4. D. cis và trans

Câu 7. Thuỷ phân 68,468{,}4 g maltose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,7 g0{,}7\,\text{g}
  2. B. 86,4 g86{,}4\,\text{g}
  3. C. 32,4 g32{,}4\,\text{g}
  4. D. 75,6 g75{,}6\,\text{g}

Câu 8. Trong phòng thí nghiệm, chlorine được điều chế theo phương trình 2KMnO4+16HCl→2KCl+2MnCl2+5Cl2+8H2O2\text{KMnO}_4 + 16\text{HCl} \rightarrow 2\text{KCl} + 2\text{MnCl}_2 + 5\text{Cl}_2 + 8\text{H}_2\text{O}. Còn trong công nghiệp, khí chlorine được sản xuất bằng cách

  1. A. chưng cất nước biển
  2. B. điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} bão hoà có màng ngăn
  3. C. cho MnO2\text{MnO}_2 tác dụng với hydrochloric acid đặc
  4. D. điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} bão hoà không có màng ngăn

Câu 9. Muối sulfate nào sau đây không tan trong nước?

  1. A. (NH4)2SO4(\text{NH}_4)_2\text{SO}_4
  2. B. BaSO4\text{BaSO}_4
  3. C. MgSO4⋅7H2O\text{MgSO}_4 \cdot 7\text{H}_2\text{O}
  4. D. CuSO4⋅5H2O\text{CuSO}_4 \cdot 5\text{H}_2\text{O}

Câu 10. Thuỷ phân 34,234{,}2 g saccharose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 21,6 g21{,}6\,\text{g}
  2. B. 43,2 g43{,}2\,\text{g}
  3. C. 10,8 g10{,}8\,\text{g}
  4. D. 0,2 g0{,}2\,\text{g}

Câu 11. Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

  1. A. tính lưỡng tính
  2. B. tính acid
  3. C. tính khử
  4. D. tính oxi hoá

Câu 12. Trong 1,11{,}1 mol tiểu phân R−\text{R}^- (carbanion) có bao nhiêu mol electron hoá trị quanh nguyên tử carbon?

  1. A. 1,1 mol1{,}1\,\text{mol}
  2. B. 8 mol8\,\text{mol}
  3. C. 4,4 mol4{,}4\,\text{mol}
  4. D. 8,8 mol8{,}8\,\text{mol}

Câu 13. Tác hại chính của khí SO2\text{SO}_2 sinh ra từ lưu huỳnh lẫn trong nhiên liệu là

  1. A. Dầu tạo váng ngăn oxygen hoà tan vào nước, làm chết sinh vật biển và bám vào lông chim
  2. B. Gây hiệu ứng nhà kính làm Trái Đất nóng lên
  3. C. Gây mưa acid, ăn mòn công trình và làm chua đất
  4. D. Gây mưa acid và sương mù quang hoá ở đô thị

Câu 14. Trong quá trình điều chế sắt bằng phản ứng nhiệt nhôm để hàn ray theo phương trình 2Al+Fe2O3→Al2O3+2Fe2\text{Al} + \text{Fe}_2\text{O}_3 \rightarrow \text{Al}_2\text{O}_3 + 2\text{Fe}, chất khử là

  1. A. C6H12O6\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6
  2. B. H2O\text{H}_2\text{O}
  3. C. Fe2O3\text{Fe}_2\text{O}_3
  4. D. Al\text{Al}

Câu 15. Kim loại có tính dẻo là do

  1. A. Electron tự do chuyển động có hướng khi đặt trong điện trường
  2. B. Các lớp ion dương trượt lên nhau mà electron tự do vẫn giữ chúng lại
  3. C. Electron tự do phản xạ hầu hết ánh sáng nhìn thấy chiếu tới
  4. D. Electron tự do truyền động năng từ vùng nóng sang vùng lạnh

Câu 16. Phân lớp 2p\text{2p} gồm bao nhiêu orbital?

  1. A. 22
  2. B. 55
  3. C. 33
  4. D. 66

Câu 17. Hiệu suất nguyên tử của phản ứng N2+3H2→t∘, p, xt2NH3\text{N}_2 + 3\text{H}_2 \xrightarrow{t^\circ,\ p,\ xt} 2\text{NH}_3 là

  1. A. 50 %50\,\%
  2. B. 34 %34\,\%
  3. C. 100 %100\,\%
  4. D. 200 %200\,\%

Câu 18. Nhỏ vài giọt quỳ tím vào nước chanh (pH ≈2\approx 2). Dung dịch có màu

  1. A. xanh
  2. B. đỏ
  3. C. vàng
  4. D. không màu

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Một mẫu thực phẩm chứa 8,88{,}8 g nitrogen; một protein khác có phân tử khối trung bình 110000110000.

  • a) Khối lượng protein trong mẫu thực phẩm bằng 5555 g.
  • b) Số gốc amino acid trong protein thứ hai xấp xỉ 110000110000.
  • c) Protein phức tạp khác protein đơn giản ở chỗ có thêm phần phi protein trong phân tử.
  • d) Cấu trúc bậc I của protein cho biết cách nhiều chuỗi polypeptide ghép với nhau.

Câu 20. Cho 11,811{,}8 g propylamine (C3H7NH2\text{C}_3\text{H}_7\text{NH}_2, M=59M = 59) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl\text{HCl}; xét thêm trimethylamine và cặp chất ethylamine — aniline.

  • a) Số mol HCl\text{HCl} đã phản ứng bằng 0,40{,}4 mol.
  • b) Khối lượng muối thu được bằng 19,119{,}1 g.
  • c) So với ammonia, aniline có tính base yếu hơn.
  • d) Aniline để lâu trong không khí chuyển sang màu nâu đen là do bị oxygen của không khí oxi hoá.

Câu 21. Cho hợp chất ion potassium chloride (KCl)\left(\text{KCl}\right) nóng chảy ở 770 ∘C770\ ^\circ\text{C} và chất ethanol (C2H5OH)\left(\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}\right) nóng chảy ở −114 ∘C-114\ ^\circ\text{C}.

  • a) Ở điều kiện thường, KCl\text{KCl} ở thể rắn.
  • b) KCl\text{KCl} ở thể rắn không dẫn điện.
  • c) Nhiệt độ nóng chảy của KCl\text{KCl} cao hơn nhiệt độ nóng chảy của C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}.
  • d) Hợp chất ion nói chung mềm và dễ dát mỏng.

Câu 22. Phản ứng tổng hợp ammonia (N2+3H2→2NH3)\left(\text{N}_2 + 3\text{H}_2 \rightarrow 2\text{NH}_3\right) có năng lượng hoạt hoá chiều thuận 140140 kJ/mol và chiều nghịch 232232 kJ/mol.

  • a) Phản ứng ấy là phản ứng thu nhiệt.
  • b) Tăng nhiệt độ làm nhiều va chạm vượt được rào hơn, nhưng không đổi giá trị năng lượng hoạt hoá.
  • c) Sau khi thêm xúc tác làm cả hai rào giảm 110110 kJ/mol, rào chiều nghịch bằng 232232 kJ/mol.
  • d) Sau khi thêm xúc tác, biến thiên enthalpy của phản ứng bằng −92-92 kJ.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Trong 1,11{,}1 mol KCl\text{KCl} có bao nhiêu mol ion Cl−\text{Cl}^-?

Câu 24. Tính tổng số electron hoá trị quanh nguyên tử trung tâm trong phức chất [Ni(CO)4][\text{Ni}(\text{CO})_4].

Câu 25. Nguyên tử nguyên tố X\text{X} có tổng số hạt proton, neutron và electron bằng 4040; số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 1212. Tính số neutron trong hạt nhân nguyên tử X\text{X}.

Câu 26. Một pin điện hoá cần bao nhiêu điện cực?

Câu 27. Tính số mol ammonia cần dùng để kết tủa hết 77 mol ion Mg2+\text{Mg}^{2+} theo phương trình Mg2++2NH3+2H2O→Mg(OH)2↓+2NH4+\text{Mg}^{2+} + 2\text{NH}_3 + 2\text{H}_2\text{O} \rightarrow \text{Mg}(\text{OH})_2 \downarrow + 2\text{NH}_4^+.

Còn 1 câu nữa của đề số 7 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: HÓA HỌC — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 9000

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong phân tử C6H5−CH2−OH\text{C}_6\text{H}_5-\text{CH}_2-\text{OH} (phenylmethanol) có bao nhiêu nhóm hydroxy?

  1. A. 22
  2. B. 33
  3. C. 44
  4. D. 11

Câu 2. Làm đổ 588588 g H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 ra sàn. Dùng sodium carbonate Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3 để trung hoà hết lượng acid ấy thì khối lượng cần dùng là

  1. A. 588 g588\,\text{g}
  2. B. 106 g106\,\text{g}
  3. C. 636 g636\,\text{g}
  4. D. 1272 g1272\,\text{g}

Câu 3. Một phản ứng có mức năng lượng chất đầu là 00, trạng thái chuyển tiếp ở 190190 kJ/mol và sản phẩm ở −50-50 kJ/mol. Năng lượng hoạt hoá của phản ứng nghịch là

  1. A. 190 kJ/mol190\,\text{kJ/mol}
  2. B. 50 kJ/mol50\,\text{kJ/mol}
  3. C. 140 kJ/mol140\,\text{kJ/mol}
  4. D. 240 kJ/mol240\,\text{kJ/mol}

Câu 4. Phản ứng reforming alkane là phản ứng

  1. A. Cộng hydrogen vào liên kết đôi
  2. B. Bẻ mạch carbon dài thành mạch ngắn hơn
  3. C. Thay nguyên tử hydrogen bằng nguyên tử halogen
  4. D. Đổi cấu trúc mạch carbon thành mạch có nhánh hoặc vòng thơm mà không bẻ ngắn mạch

Câu 5. Thuỷ phân 136,8136{,}8 g maltose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 172,8 g172{,}8\,\text{g}
  2. B. 129,6 g129{,}6\,\text{g}
  3. C. 43,2 g43{,}2\,\text{g}
  4. D. 1,2 g1{,}2\,\text{g}

Câu 6. Nhỏ vài giọt methyl da cam vào nước biển (pH ≈8\approx 8). Dung dịch có màu

  1. A. không màu
  2. B. đỏ
  3. C. vàng
  4. D. xanh

Câu 7. Cân bằng phản ứng Mg+HCl→MgCl2+H2\text{Mg} + \text{HCl} \rightarrow \text{MgCl}_2 + \text{H}_2 bằng phương pháp thăng bằng electron. Nguyên tắc của phương pháp này là

  1. A. tổng số nguyên tử ở hai vế phải bằng nhau nên chọn hệ số tuỳ ý
  2. B. số oxi hoá của chất khử phải bằng số oxi hoá của chất oxi hoá
  3. C. tổng số electron chất khử nhường bằng tổng số electron chất oxi hoá nhận
  4. D. hệ số của chất khử luôn bằng hệ số của chất oxi hoá

Câu 8. Cho phản ứng đơn giản H2+Br2→2HBr\text{H}_2 + \text{Br}_2 \rightarrow 2\text{HBr} với hằng số tốc độ k=4⋅10−3k = 4 \cdot 10^{-3} và nồng độ CH2=1C_{\text{H}_2} = 1 mol/L, CBr2=2C_{\text{Br}_2} = 2 mol/L. Tốc độ phản ứng, theo đơn vị 10−310^{-3} mol/(L·s), bằng

  1. A. 99
  2. B. 88
  3. C. 44
  4. D. 1616

Câu 9. Thuỷ phân 68,468{,}4 g maltose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,7 g0{,}7\,\text{g}
  2. B. 75,6 g75{,}6\,\text{g}
  3. C. 86,4 g86{,}4\,\text{g}
  4. D. 32,4 g32{,}4\,\text{g}

Câu 10. Với cân bằng H2(g)+I2(g)⇌2HI(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{I}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{HI}\left(g\right), giá trị KCK_C thay đổi khi

  1. A. thay đổi nhiệt độ
  2. B. thay đổi thể tích bình phản ứng
  3. C. thêm chất xúc tác
  4. D. thay đổi nồng độ ban đầu của các chất

Câu 11. Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố là

  1. A. cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử biến đổi tuần hoàn
  2. B. khối lượng nguyên tử tăng dần
  3. C. số lớp electron tăng dần qua mỗi chu kì
  4. D. số proton trong hạt nhân tăng đều đặn

Câu 12. Thuỷ phân 68,468{,}4 g lactose với hiệu suất 100%100\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 43,2 g43{,}2\,\text{g}
  2. B. 86,5 g86{,}5\,\text{g}
  3. C. 0,8 g0{,}8\,\text{g}
  4. D. 86,4 g86{,}4\,\text{g}

Câu 13. Phản ứng CH3COOH+C2H5OH⇌CH3COOC2H5+H2O\text{CH}_3\text{COOH} + \text{C}_2\text{H}_5\text{OH} \rightleftharpoons \text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 + \text{H}_2\text{O} được viết bằng mũi tên hai chiều. Điều đó cho biết phản ứng

  1. A. xảy ra hoàn toàn theo chiều thuận
  2. B. xảy ra đồng thời theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện
  3. C. chỉ xảy ra khi có chất xúc tác
  4. D. xảy ra theo chiều thuận trước, sau đó mới theo chiều nghịch

Câu 14. Cho phenol tác dụng với nước bromine. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Phenol vốn ít tan nay tan hết cho dung dịch trong suốt
  2. B. Có khí không màu thoát ra
  3. C. Nước bromine mất màu và xuất hiện kết tủa trắng
  4. D. Tạo kết tủa màu vàng

Câu 15. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g lactose với hiệu suất 80%80\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 116,6 g116{,}6\,\text{g}
  2. B. 51,8 g51{,}8\,\text{g}
  3. C. 1,1 g1{,}1\,\text{g}
  4. D. 129,6 g129{,}6\,\text{g}

Câu 16. Khi viết công thức Lewis của fluorine (F2)\left(\text{F}_2\right), tổng số electron hoá trị phải dùng là

  1. A. 1616
  2. B. 1414
  3. C. 77
  4. D. 11

Câu 17. Trong các hydrocarbon sau, chất có chỉ số octane cao nhất là

  1. A. toluene
  2. B. octane mạch không nhánh
  3. C. pentane mạch không nhánh
  4. D. heptane mạch không nhánh

Còn 11 câu nữa của đề số 8 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: HÓA HỌC — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 9001

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Người ta làm lạnh nam châm siêu dẫn trong máy chụp cộng hưởng từ. Nitrogen được dùng ở dạng nào?

  1. A. dung dịch NH3\text{NH}_3 trong nước
  2. B. khí nitrogen
  3. C. nitrogen lỏng
  4. D. muối NaNO3\text{NaNO}_3 rắn

Câu 2. Cho phản ứng C(s)+O2(g)→CO2(g)\text{C}\left(s\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow \text{CO}_2\left(g\right) có ΔrH2980=−394\Delta_r H^0_{298} = -394 kJ. Phản ứng ấy là phản ứng

  1. A. thu nhiệt
  2. B. toả nhiệt
  3. C. vừa toả vừa thu nhiệt
  4. D. không trao đổi nhiệt với môi trường

Câu 3. Trong phản ứng 4Al+3O2→2Al2O34\text{Al} + 3\text{O}_2 \rightarrow 2\text{Al}_2\text{O}_3, chất khử là chất

  1. A. nhường electron và có số oxi hoá giảm sau phản ứng
  2. B. nhường electron và có số oxi hoá tăng sau phản ứng
  3. C. không thay đổi số oxi hoá trong phản ứng
  4. D. nhận electron và có số oxi hoá giảm sau phản ứng

Câu 4. Thuỷ phân 34,234{,}2 g saccharose với hiệu suất 100%100\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 43,2 g43{,}2\,\text{g}
  2. B. 21,6 g21{,}6\,\text{g}
  3. C. 0,4 g0{,}4\,\text{g}
  4. D. 43,3 g43{,}3\,\text{g}

Câu 5. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g saccharose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 38,9 g38{,}9\,\text{g}
  2. B. 129,6 g129{,}6\,\text{g}
  3. C. 0,7 g0{,}7\,\text{g}
  4. D. 77,8 g77{,}8\,\text{g}

Câu 6. Nguồn điện pin nickel – metal hydride thường được dùng cho

  1. A. Pin sạc cỡ AA dùng trong gia đình
  2. B. Khởi động động cơ ô tô và xe máy
  3. C. Đồ chơi và đèn pin
  4. D. Điều khiển từ xa và đồng hồ treo tường

Câu 7. Nhiệt độ sôi của butanal (C3H7CHO\text{C}_3\text{H}_7\text{CHO}) bằng

  1. A. -19\,^\circ\text{C}
  2. B. 49\,^\circ\text{C}
  3. C. 21\,^\circ\text{C}
  4. D. 75\,^\circ\text{C}

Câu 8. Khi nấu chảy vỏ lon nhôm để tái chế, người ta phải hớt bỏ lớp xỉ nổi trên bề mặt vì

  1. A. lớp xỉ là nhôm oxide và tạp chất, làm giảm chất lượng thỏi nhôm
  2. B. lớp xỉ chính là nhôm nguyên chất cần lấy
  3. C. lớp xỉ làm nhôm nóng chảy nhanh hơn
  4. D. lớp xỉ giúp nhôm không bị oxi hoá thêm

Câu 9. Lên men 1818 g glucose (M=180M = 180) với hiệu suất 80%80\%. Số mol ethanol thu được là

  1. A. 0,1 mol0{,}1\,\text{mol}
  2. B. 0,2 mol0{,}2\,\text{mol}
  3. C. 0,16 mol0{,}16\,\text{mol}
  4. D. 0,08 mol0{,}08\,\text{mol}

Câu 10. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g maltose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 48,6 g48{,}6\,\text{g}
  2. B. 129,6 g129{,}6\,\text{g}
  3. C. 113,4 g113{,}4\,\text{g}
  4. D. 1,1 g1{,}1\,\text{g}

Câu 11. Đi từ chất béo của động vật và thực vật, người ta sản xuất chất giặt rửa bằng cách

  1. A. Hoà tan nguyên liệu vào nước rồi cô cạn
  2. B. Đun với dung dịch sodium hydroxide để xà phòng hoá
  3. C. Oxi hoá thành acid béo rồi trung hoà bằng sodium hydroxide
  4. D. Sulfonic hoá bằng sulfuric acid rồi trung hoà bằng sodium hydroxide

Câu 12. Trong phân tử CH3−CH2−CHCl−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CHCl}-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (3-chloropentane), nguyên tử carbon mang halogen có bậc

  1. A. 22
  2. B. 33
  3. C. 44
  4. D. 11

Câu 13. Quan hệ giữa công thức phân tử và công thức đơn giản nhất là

  1. A. CTPT=CTĐGN+n\text{CTPT} = \text{CTĐGN} + n
  2. B. CTPT=(CTĐGN)n\text{CTPT} = \left(\text{CTĐGN}\right)_n với nn là số nguyên dương
  3. C. CTĐGN=(CTPT)n\text{CTĐGN} = \left(\text{CTPT}\right)_n
  4. D. CTPT\text{CTPT} và CTĐGN\text{CTĐGN} luôn trùng nhau

Câu 14. Trong bảng tính, hàm ``SUM`` dùng để

  1. A. Tính trung bình cộng của một dãy số
  2. B. Tính tổng của một dãy số
  3. C. Tính độ lệch chuẩn, cho biết các giá trị phân tán ra sao
  4. D. Làm tròn một số tới số chữ số thập phân đã chọn

Câu 15. Thuỷ phân 136,8136{,}8 g lactose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 172,8 g172{,}8\,\text{g}
  2. B. 1,2 g1{,}2\,\text{g}
  3. C. 129,6 g129{,}6\,\text{g}
  4. D. 43,2 g43{,}2\,\text{g}

Câu 16. Ở nhiệt độ thường, aniline (C6H5NH2\text{C}_6\text{H}_5\text{NH}_2) ở trạng thái nào và tan trong nước ra sao?

  1. A. Chất lỏng, tan có hạn trong nước
  2. B. Chất lỏng, tan tốt trong nước
  3. C. Chất khí, tan tốt trong nước
  4. D. Chất lỏng, ít tan trong nước

Câu 17. Nguyên tử silver 47108Ag^{108}_{47}\text{Ag} trung hòa về điện, có số khối 108108. Tổng số hạt proton, neutron và electron trong nguyên tử ấy bằng

  1. A. 169169
  2. B. 9494
  3. C. 108108
  4. D. 155155

Câu 18. Một mẫu vật liệu composite nặng 7070 kg, trong đó vật liệu cốt chiếm 30%30\% khối lượng. Khối lượng vật liệu nền trong mẫu là

  1. A. 49 kg49\,\text{kg}
  2. B. 30 kg30\,\text{kg}
  3. C. 21 kg21\,\text{kg}
  4. D. 70 kg70\,\text{kg}

Còn 10 câu nữa của đề số 9 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: HÓA HỌC — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 9002

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g saccharose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 77,8 g77{,}8\,\text{g}
  2. B. 38,9 g38{,}9\,\text{g}
  3. C. 0,7 g0{,}7\,\text{g}
  4. D. 129,6 g129{,}6\,\text{g}

Câu 2. Ở điều kiện thường, carbon tetrachloride (CCl4\text{CCl}_4, sôi ở 76,7 ∘C76{,}7\ ^\circ\text{C}) ở thể

  1. A. rắn
  2. B. vừa khí vừa lỏng cùng lúc
  3. C. khí
  4. D. lỏng

Câu 3. Phân tử acetaldehyde (CH3CHO)\left(\text{CH}_3\text{CHO}\right) có bao nhiêu liên kết σ\sigma?

  1. A. 77
  2. B. 66
  3. C. 11
  4. D. 55

Câu 4. Số liên kết peptide trong phân tử Gly–Val–Ala–Gly là

  1. A. 44
  2. B. 66
  3. C. 33
  4. D. 55

Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn 22 mol ethane (C2H6\text{C}_2\text{H}_6). Khối lượng khí CO2\text{CO}_2 thải ra là

  1. A. 4 g4\,\text{g}
  2. B. 177 g177\,\text{g}
  3. C. 176 g176\,\text{g}
  4. D. 88 g88\,\text{g}

Câu 6. Nguyên tử magnesium nhường 22 electron. Ion tạo thành là

  1. A. Mg2−\text{Mg}^{2-}
  2. B. Mg3+\text{Mg}^{3+}
  3. C. Mg6−\text{Mg}^{6-}
  4. D. Mg2+\text{Mg}^{2+}

Câu 7. Chất chữa cháy phù hợp cho đám cháy gỗ, giấy, vải là

  1. A. Khí carbon dioxide hoặc bình bột
  2. B. Nước hoặc bình bột
  3. C. Cát khô hoặc bột chữa cháy chuyên dụng
  4. D. Bọt chữa cháy, bình bột hoặc khí carbon dioxide

Câu 8. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g lactose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 129,6 g129{,}6\,\text{g}
  2. B. 38,9 g38{,}9\,\text{g}
  3. C. 1 g1\,\text{g}
  4. D. 103,7 g103{,}7\,\text{g}

Câu 9. Chất xúc tác dùng trong quá trình tổng hợp ammonia là

  1. A. Ni\text{Ni}
  2. B. MnO2\text{MnO}_2
  3. C. Fe\text{Fe}
  4. D. V2O5\text{V}_2\text{O}_5

Câu 10. Giá trị pKapK_a của chloroacetic acid (ClCH2COOH\text{ClCH}_2\text{COOH}) là

  1. A. 0,660{,}66
  2. B. 2,862{,}86
  3. C. 3,753{,}75
  4. D. 1,291{,}29

Câu 11. Thuỷ phân 34,234{,}2 g saccharose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 32,4 g32{,}4\,\text{g}
  2. B. 0,3 g0{,}3\,\text{g}
  3. C. 43,2 g43{,}2\,\text{g}
  4. D. 16,2 g16{,}2\,\text{g}

Câu 12. Trong tên gọi propan-2-ol, chữ số 22 cho biết

  1. A. Số nhóm hydroxy trong phân tử
  2. B. Số nguyên tử carbon của mạch chính
  3. C. Vị trí nguyên tử carbon mang nhóm hydroxy
  4. D. Bậc của alcohol

Câu 13. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g maltose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 48,6 g48{,}6\,\text{g}
  2. B. 113,4 g113{,}4\,\text{g}
  3. C. 1,1 g1{,}1\,\text{g}
  4. D. 129,6 g129{,}6\,\text{g}

Câu 14. Cần cung cấp 17161716 kJ nhiệt bằng cách đốt hydrogen (H2)\left(\text{H}_2\right). Biết đốt một mol chất ấy toả 286286 kJ và khối lượng mol bằng 22 g/mol, khối lượng nhiên liệu cần dùng là

  1. A. 12 g12\,\text{g}
  2. B. 1716 g1716\,\text{g}
  3. C. 6 g6\,\text{g}
  4. D. 2 g2\,\text{g}

Câu 15. Chất maltose có tham gia phản ứng tráng bạc hay không, và vì sao?

  1. A. Có, vì phân tử còn nhóm −OH-\text{OH} hemiacetal tự do
  2. B. Không, vì phân tử không còn nhóm −OH-\text{OH} hemiacetal tự do
  3. C. Có, vì phân tử tan tốt trong nước
  4. D. Không, vì phân tử là polysaccharide

Câu 16. Đun 1616 mol propionic acid với ethanol dư, hiệu suất đạt 75%75\%. Số mol ethyl propionate thu được là

  1. A. 75 mol75\,\text{mol}
  2. B. 13 mol13\,\text{mol}
  3. C. 16 mol16\,\text{mol}
  4. D. 12 mol12\,\text{mol}

Câu 17. Tên thay thế của carboxylic acid có công thức cấu tạo C5H11COOH\text{C}_5\text{H}_{11}\text{COOH} là

  1. A. hexanoic acid
  2. B. ethanoic acid
  3. C. methanoic acid
  4. D. propanoic acid

Câu 18. Dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 nồng độ 0,00050{,}0005 M có pH bằng

  1. A. 1111
  2. B. 33
  3. C. 44
  4. D. 77

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Neon (Ne)\left(\text{Ne}\right) nằm ở ô số 1010, chu kì 22, nhóm VIIIA.

  • a) Nguyên tố ấy là kim loại.
  • b) Mỗi chu kì góp tối đa 44 nguyên tố cho khối ss.
  • c) Các nguyên tố nhóm B gồm cả kim loại lẫn phi kim.
  • d) Al\text{Al} thuộc khối pp nhưng là kim loại.

Câu 20. Cho phản ứng đơn giản H2(g)+I2(g)→2HI(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{I}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{HI}\left(g\right).

  • a) Tăng nồng độ làm tốc độ phản ứng tăng vì năng lượng hoạt hoá của phản ứng giảm.
  • b) Với phản ứng có chất khí, tăng áp suất tương đương với tăng nồng độ các chất khí.
  • c) Trong phản ứng có chất rắn tham gia, việc nghiền nhỏ chất rắn làm tăng tốc độ phản ứng.
  • d) Tăng nồng độ H2\text{H}_2 lên 22 lần thì tốc độ phản ứng tăng 22 lần.

Câu 21. Cho phản ứng N2(g)+3H2(g)→2NH3(g)\text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{NH}_3\left(g\right) và enthalpy tạo thành chuẩn (kJ/mol): N2(g)\text{N}_2\left(g\right): 00, H2(g)\text{H}_2\left(g\right): 00, NH3(g)\text{NH}_3\left(g\right): −46-46.

  • a) Tổng enthalpy tạo thành của các sản phẩm bằng 00 kJ.
  • b) Tổng enthalpy tạo thành của các chất đầu bằng −92-92 kJ.
  • c) Khi cộng, mỗi enthalpy tạo thành phải giữ nguyên, không nhân hệ số.
  • d) Phản ứng xảy ra 22 lần thì lượng nhiệt toả ra là 184184 kJ.

Câu 22. Xét khí nitrogen và phản ứng N2+3Ca→Ca3N2\text{N}_2 + 3\text{Ca} \rightarrow \text{Ca}_3\text{N}_2 (nhiệt độ cao).

  • a) Trong phản ứng trên, nitrogen đóng vai trò chất khử.
  • b) Số oxi hoá của nitrogen trong N2\text{N}_2 bằng +5+5.
  • c) Cho 99 mol N2\text{N}_2 phản ứng hết thì cần 99 mol Ca\text{Ca}.
  • d) Trong cơn giông, N2\text{N}_2 phản ứng với O2\text{O}_2 tạo ra NO\text{NO}.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Cracking 11 mol pentane với hiệu suất 75%75\%. Tính tổng số mol khí thu được sau phản ứng.

Câu 24. Cho đốt cháy một mol hydrogen có ΔrH=−286\Delta_r H = -286 kJ; trung hoà acid mạnh bằng base mạnh có ΔrH=−57\Delta_r H = -57 kJ; phân huỷ một mol hydrogen peroxide có ΔrH=−98\Delta_r H = -98 kJ; nhiệt phân potassium nitrate có ΔrH=255\Delta_r H = 255 kJ. Lượng nhiệt toả ra lớn nhất trong số đó bằng bao nhiêu kJ?

Câu 25. Điện phân nóng chảy một mol MgCl2\text{MgCl}_2 thu được bao nhiêu mol Mg\text{Mg}?

Câu 26. Khí mỏ dầu chứa 85%85\% methane về thể tích. Tính thể tích methane có trong 500500 m3\text{m}^3 khí ấy.

Câu 27. Một mẫu sulfur đã làm giàu đồng vị chỉ chứa ba đồng vị 32S^{32}\text{S}, 34S^{34}\text{S} và 36S^{36}\text{S}. Phổ khối lượng của mẫu cho ba đỉnh; mọi ion đều mang một đơn vị điện tích dương nên hoành độ mỗi đỉnh chính là số khối của một đồng vị.

Đỉnh m/zm/zCường độ hiển thịTrạng thái đầu ghi
3232100100đã bão hoà, vượt thang đo
34346565đọc được
36363939đọc được
Đầu ghi chỉ đo tới 100100 đơn vị cường độ tương đối: đỉnh nào vượt thang đo thì vẫn hiển thị đúng 100100 và bị đánh dấu bão hoà, nên với đỉnh ấy con số hiển thị chỉ là cận dưới của cường độ thật. Ba đỉnh dùng cùng một hệ số đáp ứng, vì thế tỉ số cường độ của hai đỉnh đọc được đúng bằng tỉ số số nguyên tử của hai đồng vị ấy. Một phép đo độc lập (không dùng phổ khối) cho khối lượng nguyên tử trung bình của chính mẫu ấy bằng 33,2133{,}21. Quy ước lấy khối lượng nguyên tử của mỗi đồng vị bằng số khối của nó, và độ phổ biến của ba đồng vị là phần trăm số nguyên tử, cộng lại bằng 100%100\%. Bản báo cáo của phòng thí nghiệm ghi độ phổ biến của 32S^{32}\text{S} trong mẫu bằng 53,7%53{,}7\%. Hỏi độ phổ biến đúng của 32S^{32}\text{S} lệch bao nhiêu điểm phần trăm so với con số trong báo cáo?

Còn 1 câu nữa của đề số 10 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 103 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 102 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Hóa học · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 106 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027 – Bám sát ma trận 20 đề
Hóa học · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 197 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027 – Mục tiêu 8+ 20 đề
Hóa học · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 213 trang
Bìa Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027 – Bám sát ma trận 4 phần
Hóa học · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027
Trắc nghiệm 64 trang