taifilepro

Hóa học · Thi thử tốt nghiệp THPT

Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027 – Nền tảng

Nền tảng Chuẩn cấu trúc Bộ GD&ĐT Chuẩn Bộ · 3 phần

10 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 18 câu trắc nghiệm · 4 câu đúng/sai · 6 câu trả lời ngắn — 50 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 280 câu · 102 trang
  • Đề 1 Mã 5366 · 28 câu 4 tr
  • Đề 2 Mã 5367 · 28 câu 4 tr
  • Đề 3 Mã 5368 · 28 câu 4 tr
  • Đề 4 Mã 5369 · 28 câu 4 tr
  • Đề 5 Mã 5370 · 28 câu 4 tr
  • Đề 6 Mã 5371 · 28 câu 4 tr
  • Đề 7 Mã 5372 · 28 câu 4 tr
  • Đề 8 Mã 5373 · 28 câu 4 tr
  • Đề 9 Mã 5374 · 28 câu 4 tr
  • Đề 10 Mã 5375 · 28 câu 4 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

26 / 102 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: HÓA HỌC — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5366

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho tinh thể NaBr\text{NaBr} tác dụng với dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc, nóng. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Xuất hiện hơi màu tím và khí mùi trứng thối H2S\text{H}_2\text{S}
  2. B. Chỉ thấy khí không màu bốc khói trong không khí ẩm
  3. C. Chỉ thấy khí không màu thoát ra, không có sản phẩm oxi hoá
  4. D. Xuất hiện hơi màu nâu đỏ và khí mùi hắc SO2\text{SO}_2

Câu 2. Phản ứng phân huỷ hydrogen peroxide (2H2O2→2H2O+O2)\left(2\text{H}_2\text{O}_2 \rightarrow 2\text{H}_2\text{O} + \text{O}_2\right) có năng lượng hoạt hoá 260260 kJ/mol và biến thiên enthalpy −30-30 kJ. Khi thêm chất xúc tác MnO2\text{MnO}_2, năng lượng hoạt hoá còn 140140 kJ/mol. Biến thiên enthalpy của phản ứng khi có mặt chất xúc tác bằng

  1. A. −30 kJ-30\,\text{kJ}
  2. B. 30 kJ30\,\text{kJ}
  3. C. 90 kJ90\,\text{kJ}
  4. D. −150 kJ-150\,\text{kJ}

Câu 3. Chất béo là

  1. A. monoester của glycerol với một acid béo
  2. B. triester của glycerol với các acid béo
  3. C. triester của glycerol với các alcohol mạch dài
  4. D. polymer của các acid béo

Câu 4. Chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử của nó?

  1. A. C2H6\text{C}_2\text{H}_6 (ethane)
  2. B. C2H4(OH)2\text{C}_2\text{H}_4(\text{OH})_2 (ethylene glycol)
  3. C. CH3OCH3\text{CH}_3\text{OCH}_3 (dimethyl ether)
  4. D. C2H5Cl\text{C}_2\text{H}_5\text{Cl} (chloroethane)

Câu 5. Hydrocarbon thơm có công thức C6H5−CH3\text{C}_6\text{H}_5-\text{CH}_3 thường được gọi là

  1. A. benzene
  2. B. o-xylene
  3. C. toluene
  4. D. ethylbenzene

Câu 6. Khối lượng của một proton so với khối lượng của một electron thì lớn hơn khoảng

  1. A. 1836 laˆˋn1836\,\text{lần}
  2. B. 2 laˆˋn2\,\text{lần}
  3. C. 1 laˆˋn1\,\text{lần}
  4. D. 100 laˆˋn100\,\text{lần}

Câu 7. Khi pin điện hoá hoạt động, anion trong cầu muối di chuyển theo chiều nào?

  1. A. Đứng yên tại chỗ trong suốt quá trình
  2. B. Đi về phía nửa pin chứa cathode
  3. C. Đi về phía nửa pin chứa anode
  4. D. Đi từ anode sang cathode

Câu 8. Đốt kim loại Cu\text{Cu} trong khí Cl2\text{Cl}_2 thu được sản phẩm là

  1. A. oxide của Cu\text{Cu}
  2. B. hỗn hợp Cu\text{Cu} và Cl2\text{Cl}_2 không phản ứng
  3. C. hydroxide của Cu\text{Cu}
  4. D. muối CuCl2\text{CuCl}_2

Câu 9. Các mắt xích glucose trong amylopectin nối với nhau bằng

  1. A. liên kết peptide
  2. B. liên kết α-1,4-glycoside
  3. C. liên kết α-1,4 và α-1,6-glycoside
  4. D. liên kết β-1,4-glycoside

Câu 10. Nitrate hoá hoàn toàn một mắt xích cellulose cần bao nhiêu mol HNO3\text{HNO}_3?

  1. A. ba mol
  2. B. một mol
  3. C. sáu mol
  4. D. hai mol

Câu 11. Một khối Zn\text{Zn} hình lập phương cạnh 22 cm được chia thành các khối lập phương nhỏ bằng nhau, mỗi cạnh chia làm 44 phần. Tổng diện tích bề mặt của các khối nhỏ bằng

  1. A. 24 cm224\,\text{cm}^2
  2. B. 96 cm296\,\text{cm}^2
  3. C. 384 cm2384\,\text{cm}^2
  4. D. 1536 cm21536\,\text{cm}^2

Câu 12. Nguyên tử fluorine (F,Z=9)\left(\text{F}, Z = 9\right) có 77 electron ở lớp ngoài cùng. Theo quy tắc octet, khi tham gia liên kết nguyên tử ấy có xu hướng

  1. A. nhường 11 electron
  2. B. nhường 88 electron
  3. C. nhận thêm 11 electron
  4. D. nhận thêm 77 electron

Câu 13. Tạp chất lưu huỳnh trong dầu mỏ cần được loại bỏ vì

  1. A. nó ăn mòn thiết bị và khi đốt sinh SO2\text{SO}_2 gây mưa acid
  2. B. nó làm giảm khối lượng riêng của dầu mỏ
  3. C. nó làm dầu mỏ có màu nâu đen
  4. D. nó làm dầu mỏ tan được vào nước

Câu 14. Sản phẩm rắn thu được khi cho ethanol tác dụng với sodium là

  1. A. Sodium acetate CH3COONa\text{CH}_3\text{COONa}
  2. B. Sodium hydroxide NaOH\text{NaOH}
  3. C. Sodium carbonate Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3
  4. D. Sodium ethoxide C2H5ONa\text{C}_2\text{H}_5\text{ONa}

Câu 15. Nếu đề bài chỉ cho phần trăm khối lượng các nguyên tố mà không cho phân tử khối thì

  1. A. Vẫn lập được công thức phân tử duy nhất
  2. B. Chỉ lập được công thức đơn giản nhất
  3. C. Lập được ngay công thức cấu tạo
  4. D. Không lập được công thức nào cả

Câu 16. Khi pha thuốc thử Tollens, nếu dừng lại lúc kết tủa chưa tan hết thì

  1. A. phải thêm acid để hoà tan kết tủa
  2. B. thuốc thử vẫn dùng tốt như bình thường
  3. C. thuốc thử mạnh hơn vì còn nhiều bạc
  4. D. thuốc thử chưa dùng được vì phức [Ag(NH3)2]+[\text{Ag}(\text{NH}_3)_2]^+ chưa hình thành đủ

Câu 17. Trong cùng một gốc hydrocarbon, nhiệt độ sôi của dẫn xuất halogen tăng dần theo thứ tự

  1. A. F<Cl<Br<I\text{F} < \text{Cl} < \text{Br} < \text{I}
  2. B. Không theo thứ tự nào cả
  3. C. I<Br<Cl<F\text{I} < \text{Br} < \text{Cl} < \text{F}
  4. D. Cl<F<I<Br\text{Cl} < \text{F} < \text{I} < \text{Br}

Câu 18. Khảo sát cân bằng Fe3++SCN−⇌[Fe(SCN)]2+\text{Fe}^{3+} + \text{SCN}^- \rightleftharpoons \left[\text{Fe}\left(\text{SCN}\right)\right]^{2+} bằng cách nhỏ thêm dung dịch NaOH\text{NaOH}. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Dung dịch chuyển từ xanh lam sang hồng
  2. B. Màu đỏ nhạt đi
  3. C. Màu đỏ đậm lên
  4. D. Dung dịch bớt tính acid, quỳ tím nhạt màu hơn

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Phân tử CCl4\text{CCl}_4 có nguyên tử trung tâm C\text{C} với 44 vùng liên kết và 00 cặp electron riêng.

  • a) Tổng số vùng electron quanh C\text{C} bằng 44.
  • b) Trong mô hình VSEPR, một liên kết đôi được tính là một vùng electron.
  • c) Phân tử ấy có dạng thẳng.
  • d) Hình dạng phân tử được xác định theo vị trí các nguyên tử, không kể cặp electron riêng.

Câu 20. Xét phức chất [Zn(OH)4]2−[\text{Zn}(\text{OH})_4]^{2-} trong hợp chất Na2[Zn(OH)4]\text{Na}_2[\text{Zn}(\text{OH})_4] và phức chất [Zn(OH)4]2−[\text{Zn}(\text{OH})_4]^{2-}.

  • a) Trong tên gọi phức chất, phối tử H2O\text{H}_2\text{O} được gọi là *chlorido*.
  • b) Hợp chất Na2[Zn(OH)4]\text{Na}_2[\text{Zn}(\text{OH})_4] có 22 ion Na+\text{Na}^+ ở cầu ngoại.
  • c) Với phối tử đơn càng, số phối trí bằng hai lần số phối tử trong cầu nội.
  • d) Chữ số La Mã trong ngoặc ở tên phức chất chỉ số phối tử.

Câu 21. Xét nguyên tố caesium (Cs\text{Cs}, Z=55Z = 55) thuộc nhóm IA và khoáng vật bồ tạt có công thức K2CO3\text{K}_2\text{CO}_3.

  • a) Phần trăm khối lượng K\text{K} trong K2CO3\text{K}_2\text{CO}_3 bằng 56,5%56{,}5\%.
  • b) Nguyên tử caesium có cấu hình electron [Xe]6s1[\text{Xe}]6s^1.
  • c) Kim loại nhóm IA tồn tại ở cả dạng đơn chất lẫn hợp chất.
  • d) So với các nguyên tố khác cùng chu kì, nguyên tử kim loại nhóm IA có bán kính lớn nhất và năng lượng ion hoá thứ nhất nhỏ nhất.

Câu 22. Một mẫu hợp kim duralumin nặng 1515 kg chứa 94%94\% nhôm về khối lượng; ngoài ra nấu chảy 44 gam kim loại A\text{A} với 1919 gam kim loại B\text{B} thu được một hợp kim khác.

  • a) Hợp kim duralumin gồm Au\text{Au}, Ag\text{Ag} và Cu\text{Cu}.
  • b) Hợp kim vẫn dẫn điện được vì vẫn có electron tự do.
  • c) Phần trăm khối lượng A\text{A} trong hợp kim thứ hai bằng 17,4%17{,}4\%.
  • d) Người ta thêm chromium vào thép để làm thép nhẹ hơn.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Trong phản ứng 2Mg(s)+O2(g)→2MgO(s)2\text{Mg}\left(s\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{MgO}\left(s\right), enthalpy tạo thành chuẩn của đơn chất bền Mg(s)\text{Mg}\left(s\right) bằng bao nhiêu kJ/mol?

Câu 24. Cho 3838 mol glycerol phản ứng vừa đủ với Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 (M=98M = 98 g/mol). Tính khối lượng Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 đã phản ứng.

Câu 25. Điện phân dung dịch chứa 105,3105{,}3 gam NaCl\text{NaCl} có màng ngăn đến khi muối phản ứng hết. Tính số mol khí H2\text{H}_2 thu được.

Câu 26. Mỗi ngăn của acquy chì cho hiệu điện thế khoảng bao nhiêu vôn?

Còn 2 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: HÓA HỌC — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5367

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Giữa các phân tử C2H6\text{C}_2\text{H}_6 có tương tác van der Waals. Tương tác ấy sinh ra do

  1. A. lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu
  2. B. sự dịch chuyển tạm thời của các electron làm xuất hiện lưỡng cực tạm thời và lưỡng cực cảm ứng
  3. C. sự góp chung electron giữa các phân tử
  4. D. nguyên tử H\text{H} của phân tử này hút cặp electron riêng của phân tử khác

Câu 2. Dung dịch HI\text{HI} nồng độ 0,10{,}1 M có nồng độ ion H+\text{H}^+ bằng

  1. A. 11 M
  2. B. 10−1310^{-13} M
  3. C. 10−710^{-7} M
  4. D. 10−110^{-1} M

Câu 3. Ion Cr2+\text{Cr}^{2+} có tính chất từ nào?

  1. A. Thuận từ, vì ion mang điện tích dương
  2. B. Nghịch từ, vì ion không còn electron nào
  3. C. Nghịch từ, vì phân lớp 3d3d đã bão hoà
  4. D. Thuận từ, vì phân lớp 3d3d còn electron độc thân

Câu 4. Khối ff của bảng tuần hoàn gồm

  1. A. các nhóm IIIA đến VIIIA
  2. B. các nhóm B
  3. C. nhóm IA và IIA
  4. D. họ lanthan và họ actini

Câu 5. Đốt sodium (Na\text{Na}) trong khí oxygen dư thu được sản phẩm chính là

  1. A. Na2O2\text{Na}_2\text{O}_2
  2. B. Na2O\text{Na}_2\text{O}
  3. C. NaOH\text{Na}\text{OH}
  4. D. NaO2\text{Na}\text{O}_2

Câu 6. Hợp kim nào sau đây được dùng để làm nhạc cụ, đồ trang trí và chi tiết máy?

  1. A. gang
  2. B. thép
  3. C. đồng thau
  4. D. đồng thanh

Câu 7. Phản ứng C2H6+Cl2→asC2H5Cl+HCl\text{C}_2\text{H}_6 + \text{Cl}_2 \xrightarrow{as} \text{C}_2\text{H}_5\text{Cl} + \text{HCl} thuộc loại

  1. A. phản ứng reforming
  2. B. phản ứng thế
  3. C. phản ứng cháy
  4. D. phản ứng cracking

Câu 8. Phương pháp trao đổi ion làm mềm nước cứng bằng cách

  1. A. đổi ion Ca2+\text{Ca}^{2+}, Mg2+\text{Mg}^{2+} trong nước lấy ion Na+\text{Na}^+ gắn trên nhựa
  2. B. kết tủa ion gây cứng thành muối không tan
  3. C. lọc cơ học giữ lại ion gây cứng
  4. D. đun nóng nước để phân huỷ muối hydrogencarbonate

Câu 9. Muối MgSO4⋅7H2O\text{MgSO}_4 \cdot 7\text{H}_2\text{O} (muối Epsom) được dùng để

  1. A. Dùng trong công nghiệp giấy và sản xuất thuỷ tinh
  2. B. Làm phân đạm sunfat cho cây trồng
  3. C. Dùng trong y học và ngâm chân thư giãn
  4. D. Bó bột cố định xương gãy, đúc khuôn và làm phụ gia cho xi măng

Câu 10. Nguyên tử của nguyên tố X\text{X} có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{3}. Nguyên tố X\text{X} đứng ở ô số

  1. A. 1515
  2. B. 55
  3. C. 1616
  4. D. 33

Câu 11. Nhiệt độ sôi của formaldehyde (HCHO\text{HCHO}) bằng

  1. A. 21\,^\circ\text{C}
  2. B. 49\,^\circ\text{C}
  3. C. 75\,^\circ\text{C}
  4. D. -19\,^\circ\text{C}

Câu 12. Vì sao HS−\text{HS}^- được gọi là chất lưỡng tính?

  1. A. Vì nó vừa cho được proton vừa nhận được proton, tuỳ chất phản ứng cùng
  2. B. Vì nó phân li ra cả H+\text{H}^+ và OH−\text{OH}^- cùng lúc
  3. C. Vì nó không phản ứng với acid cũng không phản ứng với base
  4. D. Vì nó vừa tan trong nước vừa tan trong dầu

Câu 13. Khi pha loãng H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc, thao tác đúng là

  1. A. đổ nhanh cả hai vào nhau cho đều
  2. B. rót từ từ acid đặc vào nước và khuấy đều
  3. C. đun nóng acid trước khi pha
  4. D. rót từ từ nước vào acid đặc

Câu 14. Cho 66 mol Ag\text{Ag} tan hết trong dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc theo phương trình 2Ag+2H2SO4 (đặc)→Ag2SO4+SO2↑+2H2O2\text{Ag} + 2\text{H}_2\text{SO}_4\ (\text{đặc}) \rightarrow \text{Ag}_2\text{SO}_4 + \text{SO}_2 \uparrow + 2\text{H}_2\text{O}. Số mol khí SO2\text{SO}_2 thoát ra là

  1. A. 1 mol1\,\text{mol}
  2. B. 4 mol4\,\text{mol}
  3. C. 3 mol3\,\text{mol}
  4. D. 6 mol6\,\text{mol}

Câu 15. Cho cân bằng CaCO3(s)⇌CaO(s)+CO2(g)\text{CaCO}_3\left(s\right) \rightleftharpoons \text{CaO}\left(s\right) + \text{CO}_2\left(g\right). Ở trạng thái cân bằng, [CO2]=0,4\left[\text{CO}_2\right] = 0{,}4 (nồng độ tính theo mol/L). Giá trị KCK_C bằng

  1. A. 1,41{,}4
  2. B. 2,52{,}5
  3. C. 0,40{,}4
  4. D. 0,80{,}8

Câu 16. Trong phản ứng sắt tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng, dùng bột sắt thay cho đinh sắt thì phản ứng xảy ra nhanh hơn. Nguyên nhân là

  1. A. nhiệt độ của hỗn hợp tăng lên khi nghiền
  2. B. diện tích bề mặt tiếp xúc giữa hai chất tăng lên
  3. C. năng lượng hoạt hoá của phản ứng giảm xuống
  4. D. số mol Fe\text{Fe} tham gia phản ứng tăng lên

Câu 17. Trong lên men rượu, một mol glucose cho tối đa bao nhiêu mol ethanol?

  1. A. hai mol
  2. B. một mol
  3. C. ba mol
  4. D. sáu mol

Câu 18. Cân bằng 2NO(g)+O2(g)⇌2NO2(g)2\text{NO}\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NO}_2\left(g\right) đang ở trạng thái cân bằng thì chịu một tác động bên ngoài. Theo nguyên lí Le Chatelier, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều

  1. A. thuận, bất kể tác động là gì
  2. B. làm giảm tác động bên ngoài ấy
  3. C. giữ nguyên vì cân bằng đã ổn định
  4. D. làm tăng tác động bên ngoài ấy

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Xét nguyên tố nickel (Ni\text{Ni}, Z=28Z = 28) và nguyên tố cobalt (Co\text{Co}) trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất.

  • a) Dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất gồm các nguyên tố từ K\text{K} đến Zn\text{Zn}.
  • b) Các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất thuộc chu kì 3 và khối dd.
  • c) Cấu hình electron của Cr\text{Cr} là [Ar]3d54s1[\text{Ar}]3d^5 4s^1.
  • d) Khi tạo ion dương, kim loại chuyển tiếp mất trước electron ở phân lớp 4s4s.

Câu 20. Cho tinh thể NaCl\text{NaCl} tác dụng với H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc, nóng.

  • a) Tính khử của ion halide tăng dần từ F−\text{F}^- đến I−\text{I}^-.
  • b) Tính khử của I−\text{I}^- yếu hơn tính khử của Br−\text{Br}^-.
  • c) Ion Cl−\text{Cl}^- không bị oxi hoá trong phản ứng ấy.
  • d) Trong phản ứng MnO2+4HCl→MnCl2+Cl2+2H2O\text{MnO}_2 + 4\text{HCl} \rightarrow \text{MnCl}_2 + \text{Cl}_2 + 2\text{H}_2\text{O}, HCl\text{HCl} đóng vai trò chất oxi hoá.

Câu 21. Lấy 4545 mL methyl salicylate (C8H8O3\text{C}_8\text{H}_8\text{O}_3, M=152M = 152, khối lượng riêng 1,171{,}17 g/mL); đồng thời xét ethyl butanoate và cặp chất ethyl acetate — pentane.

  • a) Ester ethyl butanoate có mùi dứa.
  • b) Phần lớn ester nặng hơn nước nên chìm xuống dưới.
  • c) Trong hai chất ethyl acetate và pentane, chất sôi cao hơn là ethyl acetate.
  • d) Ester ít tan trong nước vì phân tử ester không có hydrogen linh động để cho liên kết hydrogen như alcohol.

Câu 22. Xét phân lớp 3p3p trong lớp vỏ electron của nguyên tử.

  • a) Orbital pp có hình dạng hình số tám nổi, gồm hai khối cầu méo úp vào nhau.
  • b) Mỗi orbital chứa tối đa một electron.
  • c) Orbital ss có dạng khối cầu.
  • d) Phân lớp 3p3p chứa tối đa 33 electron.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Ester hoá glycine (M=75M = 75) bằng ethanol (M=46M = 46). Tính phân tử khối của ester tạo thành.

Câu 24. Trong phản ứng H2(g)+Cl2(g)→2HCl(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{HCl}\left(g\right), enthalpy tạo thành chuẩn của đơn chất bền H2(g)\text{H}_2\left(g\right) bằng bao nhiêu kJ/mol?

Câu 25. Một arene thuộc dãy đồng đẳng benzene có 3030 nguyên tử carbon. Tính phân tử khối của nó.

Câu 26. Trong phản ứng Zn+Cu2+→Zn2++Cu\text{Zn} + \text{Cu}^{2+} \rightarrow \text{Zn}^{2+} + \text{Cu}, tổng số electron trao đổi theo phương trình bằng bao nhiêu?

Câu 27. Ion Pb2+\text{Pb}^{2+} phải nhận bao nhiêu electron để thành nguyên tử chì?

Còn 1 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: HÓA HỌC — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5368

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Muối CuSO4⋅5H2O\text{CuSO}_4 \cdot 5\text{H}_2\text{O} (đồng sunfat ngậm nước) được dùng để

  1. A. Tạo thành trên bản cực của ắc quy chì khi phóng điện
  2. B. Làm chất cản quang khi chụp X-quang dạ dày và làm bột màu trắng
  3. C. Bó bột cố định xương gãy, đúc khuôn và làm phụ gia cho xi măng
  4. D. Diệt nấm cho cây trồng và xử lí nước hồ bơi

Câu 2. Chất nào sau đây là hydrocarbon?

  1. A. CH3Cl\text{CH}_3\text{Cl}
  2. B. CH4\text{CH}_4
  3. C. C2H5Br\text{C}_2\text{H}_5\text{Br}
  4. D. CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH}

Câu 3. Cần tra nhiệt độ sôi của một chất để làm báo cáo. Nguồn nào sau đây đáng tin cậy nhất?

  1. A. Đoạn video ngắn trên mạng không nêu tài liệu tham khảo
  2. B. Sách giáo khoa do nhà xuất bản giáo dục phát hành
  3. C. Bài đăng trên mạng xã hội không dẫn nguồn
  4. D. Trang quảng cáo bán hoá chất

Câu 4. Cho cân bằng N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g)\text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NH}_3\left(g\right). Biểu thức hằng số cân bằng KCK_C của cân bằng ấy là

  1. A. KC=[NH3][N2][H2]K_C = \dfrac{\left[\text{NH}_3\right]}{\left[\text{N}_2\right] \left[\text{H}_2\right]}
  2. B. KC=[NH3]2[N2][H2]3K_C = \dfrac{\left[\text{NH}_3\right]^{2}}{\left[\text{N}_2\right] \left[\text{H}_2\right]^{3}}
  3. C. KC=[N2][H2]3[NH3]2K_C = \dfrac{\left[\text{N}_2\right] \left[\text{H}_2\right]^{3}}{\left[\text{NH}_3\right]^{2}}
  4. D. KC=[HI]2[H2][I2]K_C = \dfrac{\left[\text{HI}\right]^{2}}{\left[\text{H}_2\right] \left[\text{I}_2\right]}

Câu 5. Điều kiện của phản ứng C6H5CH3+Br2→asC6H5CH2Br+HBr\text{C}_6\text{H}_5\text{CH}_3 + \text{Br}_2 \xrightarrow{as} \text{C}_6\text{H}_5\text{CH}_2\text{Br} + \text{HBr} là

  1. A. Xúc tác Ni\text{Ni}, nhiệt độ và áp suất cao
  2. B. Chiếu ánh sáng, không có bột sắt
  3. C. Bột Fe\text{Fe}, đun nóng
  4. D. HNO3\text{HNO}_3 đặc, H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc

Câu 6. Cho phenol tác dụng với nước bromine (nhiệt độ thường, không cần xúc tác). Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. C6H2Br3OH\text{C}_6\text{H}_2\text{Br}_3\text{OH} (2,4,6-tribromophenol)
  2. B. C6H2(NO2)3OH\text{C}_6\text{H}_2(\text{NO}_2)_3\text{OH} (2,4,6-trinitrophenol (acid picric))
  3. C. C6H6\text{C}_6\text{H}_6 (benzene)
  4. D. C6H5ONa\text{C}_6\text{H}_5\text{ONa} (sodium phenolate)

Câu 7. Theo công thức Lewis thoả mãn quy tắc octet, chất nào sau đây có liên kết cho - nhận?

  1. A. sulfuric acid (H2SO4)\left(\text{H}_2\text{SO}_4\right)
  2. B. methane (CH4)\left(\text{CH}_4\right)
  3. C. hydrogen chloride (HCl)\left(\text{HCl}\right)
  4. D. nitrogen (N2)\left(\text{N}_2\right)

Câu 8. Trong bài thực hành chuẩn độ dung dịch HCl\text{HCl} bằng dung dịch NaOH\text{NaOH}, dụng cụ dùng để lấy chính xác thể tích dung dịch HCl\text{HCl} cho vào bình tam giác là

  1. A. ống đong
  2. B. cốc có mỏ
  3. C. buret
  4. D. pipette

Câu 9. Trong bốn mốc sau, mốc nào diễn ra sớm nhất?

  1. A. Johann Döbereiner gộp các nguyên tố có tính chất giống nhau thành từng bộ ba
  2. B. John Newlands nêu quy luật bát bộ: xếp theo khối lượng nguyên tử tăng dần thì tính chất lặp lại sau mỗi tám nguyên tố
  3. C. William Ramsay phát hiện các khí hiếm và thêm một nhóm mới vào bảng tuần hoàn
  4. D. Dmitri Mendeleev công bố bảng tuần hoàn đầu tiên, chừa ô trống và đoán trước tính chất của các nguyên tố chưa tìm ra

Câu 10. Việc mở nắp chai dầu lâu ngoài không khí có ảnh hưởng gì tới tốc độ ôi của dầu mỡ?

  1. A. Làm dầu lâu ôi hơn
  2. B. Không ảnh hưởng gì tới tốc độ ôi
  3. C. Làm dầu chuyển thành xà phòng
  4. D. Làm dầu mau ôi hơn

Câu 11. Cho ammonia (NH3)\left(\text{NH}_3\right) có giới hạn nổ từ 15%15\% đến 28%28\%. Trộn khí ấy với không khí sao cho nồng độ đạt 15,3%15{,}3\% về thể tích. Hỗn hợp thu được

  1. A. nổ được khi gặp tia lửa
  2. B. không nổ được dù gặp tia lửa
  3. C. tự nổ mà không cần nguồn mồi
  4. D. nổ được nhưng chỉ khi đun nóng tới vài trăm độ

Câu 12. Khí nitrogen dùng cho quá trình Haber được lấy từ

  1. A. nước biển sau khi cô cạn
  2. B. quặng nitrate trong lòng đất
  3. C. không khí, sau khi hoá lỏng rồi chưng cất phân đoạn
  4. D. khí thiên nhiên

Câu 13. Chất calcium fluoride (CaF2)\left(\text{CaF}_2\right) được dùng để

  1. A. Làm phim ảnh và giấy ảnh
  2. B. Làm phân bón cung cấp kali cho cây trồng
  3. C. Làm chất trợ chảy trong luyện kim và nguyên liệu sản xuất HF\text{HF}
  4. D. Làm khô khí và làm tan băng trên đường

Câu 14. Phương pháp chiết dựa trên nguyên tắc nào?

  1. A. Dựa vào nhiệt độ sôi khác nhau của các chất trong hỗn hợp lỏng
  2. B. Dựa vào độ hoà tan khác nhau của các chất trong hai dung môi không trộn lẫn vào nhau
  3. C. Dựa vào độ tan khác nhau và sự thay đổi độ tan theo nhiệt độ
  4. D. Dựa vào khả năng hấp phụ khác nhau của các chất trên pha tĩnh và khả năng hoà tan khác nhau trong pha động

Câu 15. Chất chữa cháy phù hợp cho đám cháy kim loại sodium hoặc magnesium là

  1. A. Cát khô hoặc bột chữa cháy chuyên dụng
  2. B. Khí carbon dioxide hoặc bình bột
  3. C. Nước hoặc bình bột
  4. D. Bọt chữa cháy, bình bột hoặc khí carbon dioxide

Câu 16. Trong phòng thí nghiệm, điều tuyệt đối không được làm với acid là

  1. A. Dùng quả bóp cao su để hút acid
  2. B. Rót acid qua phễu
  3. C. Dùng miệng hút acid bằng ống hút
  4. D. Đeo găng tay khi cầm bình acid

Câu 17. Nguyên tử potassium (K\text{K}, Z=19Z = 19) có cấu hình electron là

  1. A. [Kr]5s1[\text{Kr}]5s^1
  2. B. [He]2s1[\text{He}]2s^1
  3. C. [Ar]4s1[\text{Ar}]4s^1
  4. D. [Ne]3s1[\text{Ne}]3s^1

Câu 18. Trong công nghiệp, biphenyl (C12H10\text{C}_{12}\text{H}_{10}) được dùng để

  1. A. Làm dung môi cho sơn và nguyên liệu sản xuất sợi polyester
  2. B. Làm dung môi công nghiệp và nguyên liệu sản xuất thuốc nổ TNT
  3. C. Làm nguyên liệu sản xuất styrene, phenol, aniline và cyclohexane
  4. D. Làm chất tải nhiệt trong công nghiệp và chất bảo quản vỏ trái cây

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Thuỷ phân hoàn toàn 32,432{,}4 g tinh bột (mắt xích M=162M = 162) và 68,468{,}4 g maltose (M=342M = 342); xét thêm chất maltose.

  • a) Chất maltose thuộc loại monosaccharide.
  • b) Khối lượng glucose thu được từ tinh bột bằng 3636 g.
  • c) Khối lượng monosaccharide thu được từ maltose bằng 7272 g.
  • d) Thuỷ phân maltose thu được hai phân tử glucose.

Câu 20. Iron (Fe)\left(\text{Fe}\right) nằm ở ô số 2626, chu kì 44, nhóm VIIIB.

  • a) Khối dd gồm các nhóm B.
  • b) Lớp ngoài cùng của nguyên tử ấy có 22 electron.
  • c) Mỗi chu kì góp tối đa 1212 nguyên tố cho khối dd.
  • d) Các nguyên tố nhóm B đều là kim loại.

Câu 21. Cho acid béo erucic acid (C22H42O2\text{C}_{22}\text{H}_{42}\text{O}_2, kí hiệu 22:122:1) và acid béo erucic acid (kí hiệu 22:122:1); một khẩu phần cung cấp 2222 g omega-6.

  • a) Acid béo erucic acid thuộc họ omega-3.
  • b) Liên kết đôi gần đầu −CH3-\text{CH}_3 nhất của erucic acid nằm ở carbon số 99 khi đánh số từ nhóm −COOH-\text{COOH}.
  • c) Khẩu phần ấy cần 8888 g omega-3 để đạt tỉ lệ 4:14 : 1.
  • d) Trong cách gọi tên omega, người ta đếm nguyên tử carbon bắt đầu từ đầu −CH3-\text{CH}_3 xa nhóm −COOH-\text{COOH}.

Câu 22. Thiết kế một quy trình ester hoá với tỉ lệ mol acid : alcohol là 1:21 : 2, dùng 0,20{,}2 mol acid và methanol (M=32M = 32); sau phản ứng cần tách chất rắn ra khỏi hỗn hợp của nó với chất lỏng.

  • a) Muốn tách chất rắn ra khỏi hỗn hợp của nó với chất lỏng thì nên dùng lọc.
  • b) Phải kiểm soát thời gian phản ứng vì để thấp quá thì phản ứng chậm, cao quá thì sản phẩm bị phân huỷ hoặc sinh phản ứng phụ.
  • c) Thêm xúc tác vào phản ứng thuận nghịch sẽ giúp phản ứng nhanh đạt cân bằng.
  • d) Chất làm khô thêm vào dung dịch hữu cơ phải là chất hút nước nhưng không phản ứng với chất hữu cơ.

Còn 6 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: HÓA HỌC — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5369

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một mẫu poly(tetrafluoroethylene) chứa 0,20{,}2 mol mắt xích (mắt xích M=100M = 100). Khối lượng mẫu polymer ấy là

  1. A. 20 g20\,\text{g}
  2. B. 0,2 g0{,}2\,\text{g}
  3. C. 23,6 g23{,}6\,\text{g}
  4. D. 100 g100\,\text{g}

Câu 2. Công đoạn thứ nhất của phương pháp tiếp xúc tạo ra

  1. A. Khí H2S\text{H}_2\text{S}
  2. B. Khí SO2\text{SO}_2
  3. C. H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc
  4. D. Khí SO3\text{SO}_3

Câu 3. Phổ khối lượng của một mẫu nickel cho hai tín hiệu: tín hiệu ở m/z=58m/z = 58 có cường độ tương đối 3737, tín hiệu ở m/z=60m/z = 60 có cường độ tương đối 6262 (ion đều mang một đơn vị điện tích). Đồng vị nào của nickel phổ biến hơn?

  1. A. Đồng vị số khối 6060.
  2. B. Không xác định được vì thiếu phần trăm.
  3. C. Hai đồng vị phổ biến như nhau.
  4. D. Đồng vị số khối 5858.

Câu 4. Trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp, methylamine được điều chế bằng cách

  1. A. Khử nitrobenzene bằng hydrogen với xúc tác nickel
  2. B. Cho ammonia tác dụng với methyl iodide
  3. C. Cho ammonia tác dụng với ethyl bromide
  4. D. Khử nitrobenzene bằng sắt trong môi trường acid

Câu 5. Khi viết công thức Lewis của hydrogen sulfide (H2S)\left(\text{H}_2\text{S}\right), tổng số electron hoá trị phải dùng là

  1. A. 44
  2. B. 88
  3. C. 22
  4. D. 1010

Câu 6. Trùng hợp 18,818{,}8 g vinyl chloride với hiệu suất 75%75\%. Khối lượng poly(vinyl chloride) thu được là

  1. A. 13,4 g13{,}4\,\text{g}
  2. B. 18,8 g18{,}8\,\text{g}
  3. C. 14,1 g14{,}1\,\text{g}
  4. D. 25,1 g25{,}1\,\text{g}

Câu 7. Nước Javel dùng để tẩy trắng và sát trùng có thành phần chính là

  1. A. NaCl\text{NaCl} và NaClO\text{NaClO}
  2. B. NaCl\text{NaCl} và NaOH\text{NaOH}
  3. C. NaClO3\text{NaClO}_3 và H2O\text{H}_2\text{O}
  4. D. NaOH\text{NaOH} và Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3

Câu 8. Khi phản ứng 2NO(g)+O2(g)⇌2NO2(g)2\text{NO}\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NO}_2\left(g\right) đạt trạng thái cân bằng thì

  1. A. chất đầu đã chuyển hết thành sản phẩm
  2. B. nồng độ chất đầu bằng nồng độ sản phẩm
  3. C. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
  4. D. phản ứng dừng hẳn lại

Câu 9. Nguyên tử nguyên tố X\text{X} có 22 lớp electron và lớp ngoài cùng có 77 electron. Vị trí của X\text{X} trong bảng tuần hoàn là

  1. A. ô số 99, chu kì 22, nhóm IA
  2. B. ô số 99, chu kì 77, nhóm IIA
  3. C. ô số 1010, chu kì 22, nhóm VIIA
  4. D. ô số 99, chu kì 22, nhóm VIIA

Câu 10. Việc chọn loại bột giặt ghi “không chứa phosphate” là việc nên làm hay không nên làm, và vì sao?

  1. A. Không nên làm, vì chất giặt rửa làm ô nhiễm nước và giết chết cá trong ao
  2. B. Không nên làm, vì phosphate là dưỡng chất cho tảo nên dễ gây phú dưỡng ao hồ
  3. C. Nên làm, vì phosphate là dưỡng chất cho tảo nên dễ gây phú dưỡng ao hồ
  4. D. Không nên làm, vì quần áo không sạch hơn mà chỉ tốn tiền và thải thêm chất ra môi trường

Câu 11. Hiện tượng nào sau đây là biến đổi hóa học?

  1. A. Nhỏ giấm vào vỏ trứng thấy sủi bọt khí.
  2. B. Kéo sợi dây đồng thành dây mảnh hơn.
  3. C. Đập nhỏ một viên đá vôi thành bột.
  4. D. Nước đá trong cốc tan thành nước lỏng.

Câu 12. Trong hai chất methylamine và aniline, chất có tính base mạnh hơn là

  1. A. methylamine
  2. B. aniline
  3. C. không so sánh được nếu chưa biết nồng độ
  4. D. cả hai bằng nhau

Câu 13. Với cùng một chất, entropy ở ba trạng thái được sắp xếp thế nào? (Tham khảo phản ứng sự gỉ của sắt: 4Fe(s)+3O2(g)→2Fe2O3(s)4\text{Fe}\left(s\right) + 3\text{O}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{Fe}_2\text{O}_3\left(s\right).)

  1. A. Slỏng<Sra˘ˊn<SkhıˊS_{\text{lỏng}} < S_{\text{rắn}} < S_{\text{khí}}
  2. B. Ba trạng thái có entropy bằng nhau
  3. C. Skhıˊ<Slỏng<Sra˘ˊnS_{\text{khí}} < S_{\text{lỏng}} < S_{\text{rắn}}
  4. D. Sra˘ˊn<Slỏng<SkhıˊS_{\text{rắn}} < S_{\text{lỏng}} < S_{\text{khí}}

Câu 14. Đi từ alkylbenzene lấy từ dầu mỏ, người ta sản xuất chất giặt rửa bằng cách

  1. A. Oxi hoá thành acid béo rồi trung hoà bằng sodium hydroxide
  2. B. Đun với dung dịch sodium hydroxide để xà phòng hoá
  3. C. Hoà tan nguyên liệu vào nước rồi cô cạn
  4. D. Sulfonic hoá bằng sulfuric acid rồi trung hoà bằng sodium hydroxide

Câu 15. Liên kết hoá học trong phân tử hợp chất hữu cơ chủ yếu là

  1. A. Liên kết hydrogen
  2. B. Liên kết ion
  3. C. Liên kết cộng hoá trị
  4. D. Liên kết kim loại

Câu 16. Giữa các phân tử hydrogen fluoride (HF)\left(\text{HF}\right) có liên kết hydrogen. Liên kết hydrogen hình thành giữa

  1. A. nguyên tử H\text{H} và bất kì nguyên tử phi kim nào
  2. B. nguyên tử H\text{H} đã liên kết với F\text{F}, O\text{O} hoặc N\text{N} của phân tử này và cặp electron riêng của F\text{F}, O\text{O}, N\text{N} ở phân tử khác
  3. C. hai nguyên tử H\text{H} của hai phân tử cạnh nhau
  4. D. nguyên tử H\text{H} và hạt nhân nguyên tử bên cạnh trong cùng một phân tử

Câu 17. Phương pháp oxi hoá acetaldehyde điều chế acetic acid đi từ nguyên liệu

  1. A. methanol (CH3OH\text{CH}_3\text{OH})
  2. B. đá vôi CaCO3\text{CaCO}_3
  3. C. ethanol (C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH})
  4. D. acetaldehyde (CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO})

Còn 11 câu nữa của đề số 4 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: HÓA HỌC — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5370

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong phân tử hydrogen bromide (HBr)\left(\text{HBr}\right), cặp electron dùng chung của mỗi liên kết

  1. A. nằm chính giữa hai nguyên tử
  2. B. bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
  3. C. chuyển hẳn sang một nguyên tử
  4. D. bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn

Câu 2. Cần tra nhiệt độ sôi của một chất để làm báo cáo. Nguồn nào sau đây đáng tin cậy nhất?

  1. A. Blog cá nhân chép lại số liệu mà không ghi nguồn
  2. B. Trang thông tin của một trường đại học
  3. C. Đoạn video ngắn trên mạng không nêu tài liệu tham khảo
  4. D. Bài đăng trên mạng xã hội không dẫn nguồn

Câu 3. Ở điều kiện thường, đơn chất iodine (I2)\left(\text{I}_2\right) tồn tại ở trạng thái nào và có màu gì?

  1. A. khí, màu lục nhạt
  2. B. rắn, màu tím đen
  3. C. lỏng, màu nâu đỏ
  4. D. khí, màu vàng lục

Câu 4. Đưa hợp chất chứa ion Cu2+\text{Cu}^{2+} vào ngọn lửa không màu thì ngọn lửa có màu gì?

  1. A. tím
  2. B. xanh lam lục
  3. C. vàng
  4. D. đỏ tía

Câu 5. Arsenic (As,Z=33)\left(\text{As}, Z = 33\right) thuộc chu kì 44, nhóm VA. Công thức hợp chất khí với hydrogen của nguyên tố ấy là

  1. A. AsH3\text{AsH}_3
  2. B. SiH4\text{SiH}_4
  3. C. NH3\text{NH}_3
  4. D. CH4\text{CH}_4

Câu 6. Độ tan của dẫn xuất halogen trong nước là

  1. A. Rất nhỏ, gần như không tan
  2. B. Rất lớn, tan vô hạn
  3. C. Lớn hơn độ tan của muối ăn
  4. D. Phụ thuộc pH của nước

Câu 7. Trong phản ứng cộng HBr\text{HBr} vào alkene, tiểu phân tấn công trước là

  1. A. ion Br−\text{Br}^-
  2. B. phân tử HBr\text{HBr} nguyên vẹn
  3. C. ion H+\text{H}^+
  4. D. gốc Br⋅\text{Br}\cdot

Câu 8. Giá trị pKapK_a của chloroacetic acid (ClCH2COOH\text{ClCH}_2\text{COOH}) là

  1. A. 0,660{,}66
  2. B. 2,862{,}86
  3. C. 1,291{,}29
  4. D. 3,753{,}75

Câu 9. Trong bảng tuần hoàn hiện đại, helium (He)\left(\text{He}\right) đứng ở ô số 22. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của

  1. A. khối lượng nguyên tử
  2. B. bán kính nguyên tử
  3. C. độ âm điện
  4. D. điện tích hạt nhân

Câu 10. Nguyên tử lithium có hạt nhân gồm 33 proton và 44 neutron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử ấy bằng

  1. A. 7 +7\,\text{+}
  2. B. 6 +6\,\text{+}
  3. C. 4 +4\,\text{+}
  4. D. 3 +3\,\text{+}

Câu 11. Trong danh pháp thay thế của dẫn xuất halogen, mạch chính được chọn là

  1. A. Mạch carbon ngắn nhất
  2. B. Mạch carbon chứa nhiều hydrogen nhất
  3. C. Mạch carbon dài nhất có chứa nguyên tử carbon mang halogen
  4. D. Mạch carbon dài nhất, kể cả khi không chứa carbon mang halogen

Câu 12. Khoáng vật chalcopyrite có công thức hoá học là

  1. A. CuFeS2\text{CuFeS}_2
  2. B. FeS2\text{FeS}_2
  3. C. BaSO4\text{BaSO}_4
  4. D. CaSO4⋅2H2O\text{CaSO}_4 \cdot 2\text{H}_2\text{O}

Câu 13. Trong phản ứng đá vôi tác dụng với dung dịch hydrochloric acid, dùng đá vôi đập nhỏ thay cho đá vôi dạng viên thì phản ứng xảy ra nhanh hơn. Nguyên nhân là

  1. A. nhiệt độ của hỗn hợp tăng lên khi nghiền
  2. B. diện tích bề mặt tiếp xúc giữa hai chất tăng lên
  3. C. năng lượng hoạt hoá của phản ứng giảm xuống
  4. D. số mol CaCO3\text{CaCO}_3 tham gia phản ứng tăng lên

Câu 14. Rượu để lâu ngoài không khí bị chua là do

  1. A. ethanol bị thuỷ phân thành glucose
  2. B. ethanol bay hơi hết chỉ còn nước
  3. C. ethanol bị lên men giấm thành acetic acid
  4. D. ethanol phản ứng với carbon dioxide trong không khí

Câu 15. Thuốc thử dùng để nhận biết ion Cl−\text{Cl}^- trong dung dịch là

  1. A. quỳ tím
  2. B. dung dịch BaCl2\text{BaCl}_2
  3. C. dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3
  4. D. dung dịch NaOH\text{NaOH}

Câu 16. Đun nóng glyoxal (OHC−CHO\text{OHC}-\text{CHO}) với thuốc thử Tollens. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Có lớp bạc sáng bám vào thành ống nghiệm
  2. B. Không có hiện tượng gì
  3. C. Xuất hiện kết tủa Cu2O\text{Cu}_2\text{O} màu đỏ gạch
  4. D. Dung dịch chuyển sang màu xanh lam đậm

Câu 17. So với nước, khối lượng riêng của alkane lỏng

  1. A. Đúng bằng nhau nên hai chất trộn lẫn đều
  2. B. Thay đổi tuỳ nhiệt độ, khi nổi khi chìm
  3. C. Lớn hơn nên alkane chìm xuống đáy
  4. D. Nhỏ hơn nên alkane nổi lên trên mặt nước

Câu 18. Hợp chất K4[Fe(CN)6]\text{K}_4[\text{Fe}(\text{CN})_6] có tên gọi là

  1. A. potassium hexacyanidoferrate(II)
  2. B. tetraamminecopper(II) sulfate
  3. C. hexaamminecobalt(III) chloride
  4. D. potassium hexacyanidoferrate(III)

Còn 10 câu nữa của đề số 5 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: HÓA HỌC — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5371

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong dãy điện hoá, đi từ trái sang phải thì tính oxi hoá của ion kim loại

  1. A. giảm rồi tăng
  2. B. giảm dần
  3. C. không đổi
  4. D. tăng dần

Câu 2. Quá trình cracking xúc tác trong chế biến dầu mỏ là quá trình

  1. A. Tách hỗn hợp thành các nhóm có nhiệt độ sôi gần nhau
  2. B. Bẻ gãy mạch carbon dài thành mạch ngắn hơn nhờ chất xúc tác
  3. C. Đổi cấu tạo phân tử mà giữ nguyên số nguyên tử carbon
  4. D. Bẻ gãy mạch carbon dài thành mạch ngắn hơn nhờ nhiệt độ cao

Câu 3. Công đoạn thứ hai của phương pháp tiếp xúc tạo ra

  1. A. Khí O2\text{O}_2
  2. B. Khí SO3\text{SO}_3
  3. C. Khí SO2\text{SO}_2
  4. D. Lưu huỳnh đơn chất

Câu 4. Chất formic acid được dùng để

  1. A. Dùng trong thuộc da, nhuộm vải và bảo quản thức ăn chăn nuôi
  2. B. Tạo muối sodium benzoate làm chất bảo quản thực phẩm
  3. C. Làm nguyên liệu tổng hợp thuốc aspirin
  4. D. Làm giấm ăn và sản xuất ester dùng làm dung môi, hương liệu

Câu 5. Phản ứng CH2=CH2+Br2→CH2Br−CH2Br\text{CH}_2{=}\text{CH}_2 + \text{Br}_2 \rightarrow \text{CH}_2\text{Br}-\text{CH}_2\text{Br} thuộc loại nào?

  1. A. phản ứng cộng
  2. B. phản ứng thế
  3. C. phản ứng trùng hợp
  4. D. phản ứng tách

Câu 6. Cơ sở của phép chưng cất phân đoạn dầu mỏ là

  1. A. các hydrocarbon có màu sắc khác nhau
  2. B. các hydrocarbon có độ tan trong nước khác nhau
  3. C. các hydrocarbon trong dầu mỏ có nhiệt độ sôi khác nhau
  4. D. các hydrocarbon phản ứng với nhau khi đun nóng

Câu 7. Vì sao không đựng dung dịch HF\text{HF} trong lọ thuỷ tinh?

  1. A. vì HF\text{HF} bay hơi qua thành thuỷ tinh
  2. B. vì HF\text{HF} làm thuỷ tinh đổi màu
  3. C. vì HF\text{HF} ăn mòn thuỷ tinh do phản ứng với SiO2\text{SiO}_2
  4. D. vì HF\text{HF} làm thuỷ tinh nóng chảy

Câu 8. Chất chloroethane (C2H5Cl\text{C}_2\text{H}_5\text{Cl}) được dùng để

  1. A. Làm dung môi trong phòng thí nghiệm, trước đây từng dùng để gây mê
  2. B. Làm thuốc xịt giảm đau tại chỗ nhờ bay hơi nhanh gây lạnh
  3. C. Làm monomer để sản xuất nhựa PVC
  4. D. Làm dung môi tẩy sơn và chiết caffeine từ hạt cà phê

Câu 9. Phân tử nào sau đây là phân tử phân cực?

  1. A. carbon disulfide (CS2)\left(\text{CS}_2\right)
  2. B. carbon tetrachloride (CCl4)\left(\text{CCl}_4\right)
  3. C. methyl chloride (CH3Cl)\left(\text{CH}_3\text{Cl}\right)
  4. D. methane (CH4)\left(\text{CH}_4\right)

Câu 10. Công thức chung của dãy đồng đẳng alkene là

  1. A. CnH2n\text{C}_n\text{H}_{2n}
  2. B. CnH2n−6\text{C}_n\text{H}_{2n-6}
  3. C. CnH2n+2\text{C}_n\text{H}_{2n+2}
  4. D. CnH2n−2\text{C}_n\text{H}_{2n-2}

Câu 11. Hóa học là ngành khoa học nghiên cứu về

  1. A. thành phần, cấu trúc, tính chất và sự biến đổi của chất.
  2. B. hình dạng và kích thước của các thiên thể.
  3. C. cấu tạo và hoạt động sống của cơ thể sinh vật.
  4. D. chuyển động và tương tác của các vật thể.

Câu 12. Thêm HCl\text{HCl} đặc vào dung dịch CuSO4\text{CuSO}_4 loãng rồi pha loãng trở lại bằng nước thì

  1. A. màu vàng lục giữ nguyên vĩnh viễn
  2. B. dung dịch mất màu hoàn toàn
  3. C. xuất hiện kết tủa đồng kim loại
  4. D. màu chuyển từ xanh lam sang vàng lục rồi trở lại xanh lam

Câu 13. Người công bố bảng tuần hoàn đầu tiên, chừa ô trống và đoán trước tính chất của các nguyên tố chưa tìm ra là

  1. A. IUPAC
  2. B. Johann Döbereiner
  3. C. Glenn Seaborg
  4. D. Dmitri Mendeleev

Câu 14. Chất nào có nhiều trong quả nho chín?

  1. A. fructose
  2. B. tinh bột
  3. C. saccharose
  4. D. glucose

Câu 15. Trên phổ khối lượng của CH3COOC2H5\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 (ethyl acetate), peak ion phân tử có giá trị m/zm/z bằng

  1. A. 8888
  2. B. 4444
  3. C. 8787
  4. D. 8989

Câu 16. Khối ss của bảng tuần hoàn gồm

  1. A. các nhóm IIIA đến VIIIA
  2. B. nhóm IA và IIA
  3. C. các nhóm B
  4. D. họ lanthan và họ actini

Câu 17. Vì sao pha loãng sulfuric acid phải rót acid vào nước chứ không làm ngược lại?

  1. A. Vì rót ngược lại thì nồng độ dung dịch thu được sẽ sai
  2. B. Vì rót ngược lại thì acid không tan trong nước
  3. C. Vì quá trình toả nhiệt rất mạnh, rót nước vào acid sẽ làm nước sôi tại chỗ và bắn acid ra ngoài
  4. D. Vì acid nặng hơn nước nên phải cho xuống trước

Còn 11 câu nữa của đề số 6 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: HÓA HỌC — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5372

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Vì sao nước đá nổi được trên nước lỏng?

  1. A. Vì trong nước đá các phân tử nước đã mất bớt liên kết hydrogen
  2. B. Trong nước đá, mạng liên kết hydrogen xếp các phân tử thưa ra nên khối lượng riêng nhỏ hơn nước lỏng
  3. C. Vì nước đá chứa nhiều bọt khí bên trong
  4. D. Vì nước đá lạnh hơn nên nhẹ hơn

Câu 2. Trong phân tử ammonia (NH3)\left(\text{NH}_3\right), cặp electron dùng chung của mỗi liên kết

  1. A. nằm chính giữa hai nguyên tử
  2. B. bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
  3. C. bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
  4. D. chuyển hẳn sang một nguyên tử

Câu 3. Nguyên tử sodium 1123Na^{23}_{11}\text{Na} trung hòa về điện, có số khối 2323. Số proton trong nguyên tử ấy bằng

  1. A. 1212
  2. B. 1111
  3. C. 3434
  4. D. 2323

Câu 4. Những chất đồng phân của nhau là những chất

  1. A. Hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2\text{CH}_2
  2. B. Có cùng công thức cấu tạo nhưng khác công thức phân tử
  3. C. Có tính chất hoá học hoàn toàn giống nhau
  4. D. Có cùng công thức phân tử nhưng khác cấu tạo hoá học

Câu 5. Dung dịch HNO3\text{HNO}_3 dẫn được điện. Nguyên nhân là

  1. A. nước nguyên chất vốn dẫn điện tốt
  2. B. trong dung dịch có các phân tử chuyển động tự do
  3. C. trong dung dịch có các ion chuyển động tự do
  4. D. chất tan làm nhiệt độ dung dịch tăng lên

Câu 6. Trong ăn mòn điện hoá, kim loại bị ăn mòn là kim loại

  1. A. có tính khử mạnh hơn, đóng vai trò cực âm
  2. B. có khối lượng mol lớn hơn
  3. C. nằm ở phía ngoài, tiếp xúc với không khí
  4. D. có tính khử yếu hơn, đóng vai trò cực âm

Câu 7. Nguồn nào sau đây phát thải NOx\text{NO}_x vào không khí?

  1. A. Lò nung xi măng và lò luyện thép
  2. B. Hoà tan đường vào nước ở nhiệt độ thường
  3. C. Quang hợp của cây xanh
  4. D. Hô hấp của người và động vật

Câu 8. Ammonia thể hiện tính base là nhờ

  1. A. nhóm OH\text{OH} có sẵn trong phân tử ammonia
  2. B. ba nguyên tử hydrogen trong phân tử tách ra thành H+\text{H}^+
  3. C. số oxi hoá −3-3 của nitrogen
  4. D. cặp electron chưa liên kết trên nguyên tử nitrogen nhận được proton H+\text{H}^+

Câu 9. Kim loại chuyển tiếp nào sau đây không tan trong dung dịch HCl\text{HCl} loãng?

  1. A. đồng
  2. B. nickel
  3. C. kẽm
  4. D. sắt

Câu 10. Lên men 1818 g glucose (M=180M = 180) với hiệu suất 90%90\%. Số mol khí carbon dioxide thu được là

  1. A. 0,09 mol0{,}09\,\text{mol}
  2. B. 0,1 mol0{,}1\,\text{mol}
  3. C. 0,18 mol0{,}18\,\text{mol}
  4. D. 0,2 mol0{,}2\,\text{mol}

Câu 11. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử bromine (Br)\left(\text{Br}\right) (Z=35)\left(Z = 35\right) là

  1. A. 2s22p52s^2 2p^5
  2. B. 3s23p53s^2 3p^5
  3. C. 4s24p54s^2 4p^5
  4. D. 5s25p55s^2 5p^5

Câu 12. Trong nguyên tắc bốn đúng khi bón phân, yêu cầu bón đủ lượng cây cần, không thừa cũng không thiếu thuộc về nguyên tắc

  1. A. đúng cách
  2. B. đúng liều
  3. C. đúng lúc
  4. D. đúng loại

Câu 13. Khi chỉ dùng nguồn điện một chiều có điện áp thấp trong buổi thực hành, lí do là

  1. A. Khí Cl2\text{Cl}_2 sinh ra rất độc với đường hô hấp
  2. B. Điện áp cao gây nguy hiểm và làm phản ứng phụ xảy ra mạnh
  3. C. Nước làm mạch bị chập và kết quả đo sai lệch
  4. D. Tránh bị điện giật và tránh làm nhiễu kết quả đo

Câu 14. Phenol được dùng làm nguyên liệu cho thuốc diệt cỏ 2,4-D, cụ thể là để

  1. A. Làm nguyên liệu sản xuất thuốc diệt cỏ
  2. B. Làm nguyên liệu cho nhựa polycarbonate và nhựa epoxy
  3. C. Làm chất dẻo, keo dán và vật liệu cách điện
  4. D. Qua salicylic acid để tổng hợp aspirin

Câu 15. Ion Ti3+\text{Ti}^{3+} có bao nhiêu electron ở phân lớp 3d3d?

  1. A. 22
  2. B. 44
  3. C. 33
  4. D. 11

Câu 16. Kim loại nhôm (Al\text{Al}) có khối lượng riêng 2,72{,}7 g/cm3^3 nên được xếp vào nhóm

  1. A. khí hiếm
  2. B. kim loại nhẹ
  3. C. phi kim
  4. D. kim loại nặng

Câu 17. Khi tăng nồng độ HCl\text{HCl} trong phản ứng Fe(s)+2HCl(aq)→FeCl2(aq)+H2(g)\text{Fe}\left(s\right) + 2\text{HCl}\left(aq\right) \rightarrow \text{FeCl}_2\left(aq\right) + \text{H}_2\left(g\right) thì tốc độ phản ứng tăng. Nguyên nhân là

  1. A. số tiểu phân trong một đơn vị thể tích tăng nên số va chạm hiệu quả tăng
  2. B. hằng số tốc độ kk tăng lên
  3. C. năng lượng hoạt hoá của phản ứng giảm xuống
  4. D. nhiệt độ của hệ tăng lên khi thêm chất

Còn 11 câu nữa của đề số 7 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: HÓA HỌC — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5373

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Công đoạn thứ nhất của phương pháp tiếp xúc tạo ra

  1. A. Khí SO3\text{SO}_3
  2. B. Khí H2S\text{H}_2\text{S}
  3. C. H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc
  4. D. Khí SO2\text{SO}_2

Câu 2. Một bệnh nhân dùng 8585 mg oxaliplatin (M=397M = 397). Lượng thuốc ấy ứng với bao nhiêu milimol?

  1. A. 0,42 mmol0{,}42\,\text{mmol}
  2. B. 0,21 mmol0{,}21\,\text{mmol}
  3. C. 85 mmol85\,\text{mmol}
  4. D. 33,74 mmol33{,}74\,\text{mmol}

Câu 3. Kim loại Zn\text{Zn} được điều chế bằng phương pháp nào?

  1. A. Điện phân dung dịch
  2. B. Thuỷ luyện bằng dung dịch acid
  3. C. Điện phân nóng chảy
  4. D. Nhiệt luyện bằng khí carbon monoxide

Câu 4. Hai nguyên tử là đồng vị của nhau khi chúng có

  1. A. cùng số proton nhưng khác số neutron.
  2. B. cùng số proton và cùng số neutron.
  3. C. cùng số khối nhưng khác số proton.
  4. D. cùng số neutron nhưng khác số proton.

Câu 5. Tái chế được 66 tấn kẽm. Biết sản xuất kẽm từ quặng tốn 44 nghìn kWh mỗi tấn và tái chế tiết kiệm 75%75\% năng lượng ấy. Năng lượng tiết kiệm được là

  1. A. 3 nghıˋn kWh3\,\text{nghìn kWh}
  2. B. 6 nghıˋn kWh6\,\text{nghìn kWh}
  3. C. 18 nghıˋn kWh18\,\text{nghìn kWh}
  4. D. 24 nghıˋn kWh24\,\text{nghìn kWh}

Câu 6. Người ta chọn phương pháp ép nguội là vì

  1. A. Tinh dầu tan tốt trong nước nên dễ tách
  2. B. Tinh dầu bền nhiệt, dễ bay hơi cùng hơi nước và không tan trong nước
  3. C. Tinh dầu nằm sẵn trong các túi tiết ở vỏ quả nên chỉ cần ép ra
  4. D. Tinh dầu kém bền nhiệt, sẽ bị phân huỷ nếu đem đun nóng

Câu 7. Công thức chung của carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở là

  1. A. CnH2n+2O\text{C}_n\text{H}_{2n+2}\text{O} với n≥1n \ge 1
  2. B. CnH2n+2O2\text{C}_n\text{H}_{2n+2}\text{O}_2 với n≥2n \ge 2
  3. C. CnH2nO\text{C}_n\text{H}_{2n}\text{O} với n≥1n \ge 1
  4. D. CnH2nO2\text{C}_n\text{H}_{2n}\text{O}_2 với n≥1n \ge 1

Câu 8. Mạch chính khi gọi tên alcohol là

  1. A. Mạch carbon ngắn nhất
  2. B. Mạch carbon chứa nhiều nhánh nhất
  3. C. Mạch carbon dài nhất có chứa nguyên tử carbon mang nhóm hydroxy
  4. D. Mạch carbon dài nhất, kể cả khi không chứa nhóm hydroxy

Câu 9. Các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất đều thuộc

  1. A. chu kì 4 và khối dd
  2. B. chu kì 3 và khối dd
  3. C. chu kì 4 và khối ss
  4. D. chu kì 4 và khối pp

Câu 10. Theo nguyên lí Pauli, mỗi orbital của phân lớp 3p\text{3p} chứa được tối đa bao nhiêu electron?

  1. A. 33
  2. B. 22
  3. C. 11
  4. D. 66

Câu 11. Trong phòng thí nghiệm, chlorine được điều chế theo phương trình 2KMnO4+16HCl→2KCl+2MnCl2+5Cl2+8H2O2\text{KMnO}_4 + 16\text{HCl} \rightarrow 2\text{KCl} + 2\text{MnCl}_2 + 5\text{Cl}_2 + 8\text{H}_2\text{O}. Còn trong công nghiệp, khí chlorine được sản xuất bằng cách

  1. A. điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} bão hoà không có màng ngăn
  2. B. chưng cất nước biển
  3. C. cho MnO2\text{MnO}_2 tác dụng với hydrochloric acid đặc
  4. D. điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} bão hoà có màng ngăn

Câu 12. Nguyên tử boron (B,Z=5)\left(\text{B}, Z = 5\right) có cấu hình electron 1s2 2s2 2p1\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{1}. Nguyên tố ấy là

  1. A. kim loại
  2. B. phi kim
  3. C. nguyên tố chuyển tiếp
  4. D. khí hiếm

Câu 13. Trong phản ứng sắt tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng, dùng bột sắt thay cho đinh sắt thì phản ứng xảy ra nhanh hơn. Nguyên nhân là

  1. A. nhiệt độ của hỗn hợp tăng lên khi nghiền
  2. B. năng lượng hoạt hoá của phản ứng giảm xuống
  3. C. số mol Fe\text{Fe} tham gia phản ứng tăng lên
  4. D. diện tích bề mặt tiếp xúc giữa hai chất tăng lên

Câu 14. Keo dán là vật liệu có khả năng

  1. A. kết dính hai mảnh vật liệu mà không làm biến đổi bản chất của chúng
  2. B. làm hai mảnh vật liệu phản ứng hoá học với nhau
  3. C. hoà tan hoàn toàn hai mảnh vật liệu rồi trộn lại
  4. D. nung chảy hai mảnh vật liệu để hàn lại

Câu 15. Nguyên tố X\text{X} nằm ở ô số 3232, chu kì 44, nhóm IVA của bảng tuần hoàn. Nguyên tử X\text{X} có

  1. A. 55 lớp electron, lớp ngoài cùng có 44 electron
  2. B. 44 lớp electron, lớp ngoài cùng có 55 electron
  3. C. 44 lớp electron, lớp ngoài cùng có 44 electron
  4. D. 33 lớp electron, lớp ngoài cùng có 44 electron

Câu 16. Chất giặt rửa sodium lauryl sulfate được lấy hoặc sản xuất từ đâu?

  1. A. Tổng hợp từ sản phẩm của quá trình chế biến dầu mỏ
  2. B. Tổng hợp từ alcohol béo và sulfuric acid
  3. C. Chiết từ vỏ quả bồ hòn
  4. D. Đi từ chất béo của động vật và thực vật

Câu 17. Khi điện phân dung dịch với anode trơ, anion nào sau đây không bị oxi hoá?

  1. A. SO42−\text{SO}_4^{2-}
  2. B. I−\text{I}^{-}
  3. C. Cl−\text{Cl}^{-}
  4. D. Br−\text{Br}^{-}

Câu 18. Sản phẩm tạo thành khi cho CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH} phân li trong nước là

  1. A. Hai gốc tự do Cl⋅\text{Cl}\cdot
  2. B. Ion CH3COO−\text{CH}_3\text{COO}^- và ion H+\text{H}^+
  3. C. Gốc Cl⋅\text{Cl}\cdot khơi mào phản ứng dây chuyền
  4. D. Hai gốc tự do RO⋅\text{RO}\cdot

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Xét urea ((NH2)2CO(\text{NH}_2)_2\text{CO}), potassium chloride (KCl\text{KCl}) và một bao urea nặng 4040 kg.

  • a) Phân phức hợp được tạo ra bằng phản ứng hoá học.
  • b) KCl\text{KCl} được xếp vào loại phân kali.
  • c) Độ dinh dưỡng của urea tính theo phần trăm khối lượng P2O5\text{P}_2\text{O}_5.
  • d) Trong phân lân không thật sự có P2O5\text{P}_2\text{O}_5, đó chỉ là dạng quy đổi.

Câu 20. Một mẫu thực phẩm chứa 7,67{,}6 g nitrogen; một protein khác có phân tử khối trung bình 137500137500. Xét thêm protein collagen và cấu trúc bậc III.

  • a) Số gốc amino acid trong protein thứ hai xấp xỉ 12501250.
  • b) Cấu trúc bậc III của protein được giữ bằng liên kết peptide.
  • c) Protein phức tạp khác protein đơn giản ở chỗ có phân tử khối lớn hơn hẳn.
  • d) Cấu trúc bậc I của protein cho biết cách nhiều chuỗi polypeptide ghép với nhau.

Câu 21. Hoà tan 0,10{,}1 mol K3[Fe(CN)6]\text{K}_3[\text{Fe}(\text{CN})_6] vào nước; xét thêm hợp chất [Co(NH3)6]Cl3[\text{Co}(\text{NH}_3)_6]\text{Cl}_3 và quy tắc “đọc tên cation trước rồi mới tới anion”.

  • a) Khi tan trong nước, phức chất tách cầu nội ra thành từng phối tử riêng.
  • b) Tổng số mol ion trong dung dịch bằng 0,40{,}4 mol.
  • c) Một đơn vị công thức K3[Fe(CN)6]\text{K}_3[\text{Fe}(\text{CN})_6] tan trong nước cho 44 ion.
  • d) Cầu nội của [Co(NH3)6]Cl3[\text{Co}(\text{NH}_3)_6]\text{Cl}_3 chứa 66 phối tử.

Câu 22. Xét hai chất HO−CH2−CH2−OH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH} (ethylene glycol) và CH3−O−O−CH3\text{CH}_3-\text{O}-\text{O}-\text{CH}_3 (dimethyl peroxide), cùng công thức phân tử C2H6O2\text{C}_2\text{H}_6\text{O}_2.

  • a) Trong hợp chất hữu cơ, nguyên tử carbon có hoá trị thay đổi tuỳ hợp chất.
  • b) Hai chất khác nhau về cấu tạo hoá học.
  • c) Ethylene glycol có cầu nối peroxide nên rất kém bền.
  • d) Tính chất của một hợp chất hữu cơ phụ thuộc chỉ thành phần phân tử.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Xà phòng hoá hoàn toàn một mol chất béo thu được bao nhiêu mol glycerol?

Câu 24. Peptide phải có ít nhất bao nhiêu liên kết peptide thì mới cho phản ứng màu biuret?

Câu 25. Krypton (Kr)\left(\text{Kr}\right) nằm ở ô số 3636, chu kì 44, nhóm VIIIA. Nguyên tử của nguyên tố ấy có bao nhiêu lớp electron?

Câu 26. Cho 1010 mol phenol tác dụng với nước bromine dư, hiệu suất đạt 50%50\%. Tính số mol kết tủa thu được.

Còn 2 câu nữa của đề số 8 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: HÓA HỌC — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5374

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Dung dịch muối nào sau đây có môi trường acid?

  1. A. AlCl3\text{AlCl}_3
  2. B. NaCl\text{NaCl}
  3. C. KNO3\text{KNO}_3
  4. D. K2S\text{K}_2\text{S}

Câu 2. Pha loãng oleum bằng nước thì thu được

  1. A. Dung dịch H2SO3\text{H}_2\text{SO}_3
  2. B. Dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 có nồng độ mong muốn
  3. C. Kết tủa trắng BaSO4\text{BaSO}_4
  4. D. Khí SO3\text{SO}_3 thoát ra

Câu 3. Cân bằng 2NO(g)+O2(g)⇌2NO2(g)2\text{NO}\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NO}_2\left(g\right) đang ở trạng thái cân bằng thì chịu một tác động bên ngoài. Theo nguyên lí Le Chatelier, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều

  1. A. làm tăng tác động bên ngoài ấy
  2. B. làm giảm tác động bên ngoài ấy
  3. C. giữ nguyên vì cân bằng đã ổn định
  4. D. thuận, bất kể tác động là gì

Câu 4. Trùng ngưng acid 11-aminoundecanoic (M=201M = 201) thu được polymer nào và mắt xích có phân tử khối bằng bao nhiêu?

  1. A. nylon-7, mắt xích 127127
  2. B. nylon-6, mắt xích 113113
  3. C. nylon-11, mắt xích 201201
  4. D. nylon-11, mắt xích 183183

Câu 5. Alkane mạch không nhánh có 55 nguyên tử carbon có tên là

  1. A. ethane
  2. B. propane
  3. C. methane
  4. D. pentane

Câu 6. EDTA là phối tử

  1. A. đơn càng
  2. B. sáu càng
  3. C. hai càng
  4. D. bốn càng

Câu 7. Số đồng phân carboxylic acid ứng với công thức phân tử C2H4O2\text{C}_2\text{H}_4\text{O}_2 là

  1. A. 22
  2. B. 44
  3. C. 11
  4. D. 33

Câu 8. Giấm ăn là dung dịch acetic acid có nồng độ khoảng

  1. A. 37−40%37 - 40\%
  2. B. 2−5%2 - 5\%
  3. C. 70%70\%
  4. D. 98%98\%

Câu 9. Trong phân tử fluorine (F2)\left(\text{F}_2\right), liên kết giữa các nguyên tử được hình thành bằng cách

  1. A. hai nguyên tử góp chung electron thành những cặp electron dùng chung
  2. B. các electron tự do chuyển động trong toàn khối chất
  3. C. một nguyên tử nhường hẳn electron cho nguyên tử kia
  4. D. hai hạt nhân nguyên tử hút nhau

Câu 10. Đốt kim loại Fe\text{Fe} trong khí Br2\text{Br}_2 thu được sản phẩm là

  1. A. hydroxide của Fe\text{Fe}
  2. B. oxide của Fe\text{Fe}
  3. C. muối FeBr3\text{FeBr}_3
  4. D. hỗn hợp Fe\text{Fe} và Br2\text{Br}_2 không phản ứng

Câu 11. Trong phức chất [Ni(CO)4][\text{Ni}(\text{CO})_4], nguyên tử trung tâm nhận tất cả bao nhiêu electron từ các phối tử?

  1. A. 1818
  2. B. 1010
  3. C. 44
  4. D. 88

Câu 12. Nguyên tử phosphorus (P,Z=15)\left(\text{P}, Z = 15\right) có 55 electron ở lớp ngoài cùng. Theo quy tắc octet, khi tham gia liên kết nguyên tử ấy có xu hướng

  1. A. nhận thêm 33 electron
  2. B. nhận thêm 55 electron
  3. C. nhường 66 electron
  4. D. nhường 33 electron

Câu 13. Trong phản ứng ester hoá, biện pháp “hạ nhiệt độ xuống nhiệt độ phòng” có tác dụng gì với hiệu suất?

  1. A. Làm phản ứng dừng hẳn lại
  2. B. Không làm tăng hiệu suất
  3. C. Làm tăng hiệu suất
  4. D. Làm ester sinh ra bị thuỷ phân hoàn toàn

Câu 14. Tính khử của kim loại kiềm thổ biến đổi thế nào từ Be\text{Be} đến Ba\text{Ba}?

  1. A. giảm dần
  2. B. giảm rồi tăng
  3. C. tăng dần
  4. D. không đổi

Câu 15. Trong bảng tính, hàm ``SUM`` dùng để

  1. A. Tính trung bình cộng của một dãy số
  2. B. Làm tròn một số tới số chữ số thập phân đã chọn
  3. C. Tính độ lệch chuẩn, cho biết các giá trị phân tán ra sao
  4. D. Tính tổng của một dãy số

Câu 16. Vì sao nước cứng làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị?

  1. A. Vì muối hydrogencarbonate bị nhiệt phân tạo lớp carbonate bám vào thành, vừa tốn nhiên liệu vừa có thể gây nổ nồi hơi
  2. B. Vì lớp cặn dày dần thu hẹp tiết diện ống dẫn
  3. C. Vì ion Ca2+\text{Ca}^{2+} và Mg2+\text{Mg}^{2+} phản ứng với một số chất có trong thực phẩm
  4. D. Vì ion Ca2+\text{Ca}^{2+} và Mg2+\text{Mg}^{2+} tạo kết tủa với gốc acid béo nên vừa mất bọt vừa bám lên vải

Câu 17. Hóa học xanh là định hướng

  1. A. giảm chất độc, chất thải và tiêu hao năng lượng ngay từ khâu thiết kế quy trình.
  2. B. thay toàn bộ hóa chất bằng nguyên liệu tự nhiên bất kể hiệu quả.
  3. C. dùng thật nhiều hóa chất để tăng năng suất.
  4. D. chỉ xử lí chất thải sau khi quy trình đã tạo ra chúng.

Câu 18. Cho HF\text{HF} có năng lượng liên kết H−X\text{H} - \text{X} bằng 565565 kJ/mol, HI\text{HI} có năng lượng liên kết H−X\text{H} - \text{X} bằng 298298 kJ/mol. Dãy nào sắp xếp đúng theo chiều tăng dần tính acid?

  1. A. HF<HCl<HBr<HI\text{HF} < \text{HCl} < \text{HBr} < \text{HI}
  2. B. HI<HBr<HCl<HF\text{HI} < \text{HBr} < \text{HCl} < \text{HF}
  3. C. HF<HBr<HCl<HI\text{HF} < \text{HBr} < \text{HCl} < \text{HI}
  4. D. HCl<HF<HBr<HI\text{HCl} < \text{HF} < \text{HBr} < \text{HI}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Lithium (Li,Z=3)\left(\text{Li}, Z = 3\right) thuộc chu kì 22, nhóm IA.

  • a) Trong một chu kì, đi từ nhóm IA đến nhóm VIIA, hoá trị cao nhất với oxygen của các nguyên tố nhóm A giữ nguyên.
  • b) Hydroxide tương ứng với oxide cao nhất của nguyên tố ấy là Be(OH)2\text{Be}\left(\text{OH}\right)_2.
  • c) Hợp chất khí với hydrogen của iodine có công thức HI\text{HI}.
  • d) Với nguyên tố nhóm IVA đến VIIA, tổng hoá trị cao nhất với oxygen và hoá trị với hydrogen bằng 77.

Câu 20. Xét việc bơm vào lốp máy bay và xe đua và việc làm nguyên liệu tổng hợp ammonia trong công nghiệp.

  • a) Khí nitrogen được bơm vào gói thực phẩm vì nó trơ nên đẩy oxygen ra, thức ăn lâu hỏng.
  • b) Phần lớn khí nitrogen khai thác được dùng để sản xuất sulfuric acid.
  • c) Rò rỉ khí N2\text{N}_2 trong phòng kín vẫn nguy hiểm vì gây ngạt.
  • d) Muốn bảo quản mẫu máu trong thời gian dài thì dùng khí nitrogen ở nhiệt độ thường.

Câu 21. Xét khí ammonia và phản ứng 4NH3+5O2→Pt, 850 ∘C4NO+6H2O4\text{NH}_3 + 5\text{O}_2 \xrightarrow{\text{Pt},\ 850\ ^\circ\text{C}} 4\text{NO} + 6\text{H}_2\text{O}.

  • a) Trong phản ứng trên, ammonia thể hiện tính base.
  • b) Cho 88 mol NH3\text{NH}_3 phản ứng hết thì thu được 88 mol NO\text{NO}.
  • c) Khí ammonia tan trong nước rất ít vì phân tử ammonia không phân cực.
  • d) Khí ammonia làm quỳ tím ẩm hoá xanh.

Câu 22. Một khẩu phần chứa 5050 g carbohydrate; ngoài ra có 7070 kg khoai lang chứa 28%28\% tinh bột. Xét thêm ứng dụng của saccharose.

  • a) Trong khoai lang, tinh bột chiếm khoảng 75%75\% khối lượng.
  • b) Nguyên liệu chính để sản xuất giấy là cellulose từ gỗ.
  • c) Chất saccharose được dùng để làm đường ăn và nguyên liệu cho bánh kẹo.
  • d) So với carbohydrate, một gam chất béo cung cấp ít năng lượng hơn.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Theo sơ đồ Solvay, cần bao nhiêu mol NaCl\text{NaCl} để tạo ra 11 mol Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3?

Câu 24. Bốn nguyên tố có số hiệu nguyên tử 33, 44, 55, 77 cùng thuộc chu kì 22. Nguyên tố có hydroxide mang tính base mạnh nhất có số hiệu nguyên tử bằng bao nhiêu?

Câu 25. Trong tháp chưng cất, phân đoạn dầu diesel ứng với mạch C17\text{C}_{17} đến C21\text{C}_{21}. Hỏi số nguyên tử carbon nhỏ nhất của phân đoạn ấy là bao nhiêu?

Câu 26. Nguyên tử calcium có hạt nhân gồm 2020 proton và 2020 neutron. Tính số khối của nguyên tử ấy.

Câu 27. Điện phân nóng chảy 59,659{,}6 gam KCl\text{K}\text{Cl} với hiệu suất 85%85\%. Tính khối lượng potassium thực tế thu được.

Còn 1 câu nữa của đề số 9 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: HÓA HỌC — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5375

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Số đồng phân cấu tạo của alkane có công thức phân tử C5H12\text{C}_5\text{H}_{12} là

  1. A. 55
  2. B. 22
  3. C. 11
  4. D. 33

Câu 2. Nguồn cung cấp sodium lớn nhất trong tự nhiên là

  1. A. quặng boxite
  2. B. quặng hematite
  3. C. nước biển và muối mỏ
  4. D. khí quyển

Câu 3. Quá trình cracking nhiệt trong chế biến dầu mỏ là quá trình

  1. A. Đổi cấu tạo phân tử mà giữ nguyên số nguyên tử carbon
  2. B. Bẻ gãy mạch carbon dài thành mạch ngắn hơn nhờ nhiệt độ cao
  3. C. Tách hỗn hợp thành các nhóm có nhiệt độ sôi gần nhau
  4. D. Bẻ gãy mạch carbon dài thành mạch ngắn hơn nhờ chất xúc tác

Câu 4. Acid béo có công thức C15H31COOH\text{C}_{15}\text{H}_{31}\text{COOH} có tên là

  1. A. lauric acid
  2. B. capric acid
  3. C. palmitic acid
  4. D. myristic acid

Câu 5. Muốn chuyển hoá năng của phản ứng oxi hoá – khử thành điện năng thì phải

  1. A. tách hai nửa phản ứng ra hai điện cực và nối chúng bằng dây dẫn
  2. B. thêm thật nhiều chất xúc tác
  3. C. đun nóng hỗn hợp phản ứng
  4. D. cho hai chất tiếp xúc trực tiếp với nhau

Câu 6. Khi dùng công thức Faraday, thời gian phải được đổi ra

  1. A. giây
  2. B. ngày
  3. C. phút
  4. D. giờ

Câu 7. Phản ứng đốt cháy một mol carbon có ΔrH2980=−394\Delta_r H^0_{298} = -394 kJ. Giá trị ấy cho biết phản ứng

  1. A. thu vào 394394 kJ
  2. B. cần 394394 kJ để bắt đầu xảy ra
  3. C. toả ra 788788 kJ
  4. D. toả ra 394394 kJ

Câu 8. Ở dạng mạch vòng, phân tử mannose tạo vòng mấy cạnh và vòng ấy gọi là dạng gì?

  1. A. Vòng 44 cạnh, dạng oxetose
  2. B. Vòng 55 cạnh, dạng furanose
  3. C. Vòng 66 cạnh, dạng pyranose
  4. D. Vòng 77 cạnh, dạng septanose

Câu 9. Đun nóng dung dịch NH4NO2\text{NH}_4\text{NO}_2 với dung dịch NaOH\text{NaOH}. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. có khí mùi khai thoát ra, làm quỳ tím ẩm hoá đỏ
  2. B. không có hiện tượng gì
  3. C. có kết tủa trắng xuất hiện, không có khí thoát ra
  4. D. có khí mùi khai thoát ra, làm quỳ tím ẩm hoá xanh

Câu 10. Nguyên tử nguyên tố X\text{X} có 44 lớp electron và lớp ngoài cùng có 11 electron. Vị trí của X\text{X} trong bảng tuần hoàn là

  1. A. ô số 1919, chu kì 44, nhóm IA
  2. B. ô số 1919, chu kì 11, nhóm IVA
  3. C. ô số 55, chu kì 44, nhóm IA
  4. D. ô số 1919, chu kì 44, nhóm VIIA

Câu 11. Trong công đoạn cuối, SO3\text{SO}_3 được hấp thụ vào

  1. A. Dung dịch NaOH\text{NaOH} đặc
  2. B. Dầu hoả, vì SO3\text{SO}_3 tan tốt trong dung môi hữu cơ
  3. C. H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc để tạo oleum, rồi mới pha loãng bằng nước
  4. D. Nước, tạo thẳng H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 loãng

Câu 12. Nhúng kim loại Au\text{Au} (E∘=1,5E^\circ = 1{,}5 V) vào dung dịch chứa ion Ni2+\text{Ni}^{2+} (E∘=−0,26E^\circ = -0{,}26 V). Có phản ứng xảy ra không?

  1. A. Có, vì E∘E^\circ của cặp chứa Ni\text{Ni} lớn hơn
  2. B. Không, vì E∘E^\circ của cặp chứa Ni\text{Ni} nhỏ hơn
  3. C. Có, vì mọi kim loại đều tan trong dung dịch muối
  4. D. Không, vì hai chất không tiếp xúc được với nhau

Câu 13. Trong phản ứng Fe+CuSO4→FeSO4+Cu\text{Fe} + \text{CuSO}_4 \rightarrow \text{FeSO}_4 + \text{Cu}, có bao nhiêu nguyên tố thay đổi số oxi hoá?

  1. A. 22
  2. B. 33
  3. C. 00
  4. D. 44

Câu 14. Trong chu kì 44, đi từ potassium (K,Z=19)\left(\text{K}, Z = 19\right) đến bromine (Br,Z=35)\left(\text{Br}, Z = 35\right) theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, độ âm điện của các nguyên tố

  1. A. không đổi
  2. B. tăng dần
  3. C. giảm dần
  4. D. giảm rồi tăng

Câu 15. Giấy có nhiệt độ tự bốc cháy 233 ∘C233\ ^\circ\text{C}. Nhiệt độ tự bốc cháy của một chất là

  1. A. nhiệt độ của ngọn lửa khi chất cháy
  2. B. nhiệt độ thấp nhất mà chất tự bốc cháy không cần nguồn mồi
  3. C. nhiệt độ mà chất bắt đầu nóng chảy
  4. D. nhiệt độ thấp nhất mà hơi của chất bắt lửa được khi có nguồn mồi

Câu 16. Nguyên tử boron có hạt nhân gồm 55 proton và 66 neutron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử ấy bằng

  1. A. 11 +11\,\text{+}
  2. B. 10 +10\,\text{+}
  3. C. 6 +6\,\text{+}
  4. D. 5 +5\,\text{+}

Câu 17. Cho phản ứng H2(g)+Cl2(g)→2HCl(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{HCl}\left(g\right) và enthalpy tạo thành chuẩn (kJ/mol): H2(g)\text{H}_2\left(g\right): 00, Cl2(g)\text{Cl}_2\left(g\right): 00, HCl(g)\text{HCl}\left(g\right): −92-92. Tổng enthalpy tạo thành của các sản phẩm bằng

  1. A. −184 kJ-184\,\text{kJ}
  2. B. −92 kJ-92\,\text{kJ}
  3. C. −183 kJ-183\,\text{kJ}
  4. D. 0 kJ0\,\text{kJ}

Câu 18. Phức chất là hợp chất trong đó

  1. A. các nguyên tử dùng chung electron theo từng đôi một
  2. B. nguyên tử trung tâm liên kết với các phối tử bằng liên kết cho — nhận
  3. C. các ion dương và electron tự do hút nhau
  4. D. các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết ion

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Cho các chất: CH4\text{CH}_4, CH3NH2\text{CH}_3\text{NH}_2, CaC2\text{CaC}_2, NH3\text{NH}_3.

  • a) Nguyên tố luôn có mặt trong mọi hợp chất hữu cơ là carbon.
  • b) Hoá học hữu cơ là ngành hoá học nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ.
  • c) Phần trăm khối lượng carbon trong C2H4\text{C}_2\text{H}_4 bằng 85,7%85{,}7\%.
  • d) Số hợp chất hữu cơ đã biết ít hơn hẳn số hợp chất vô cơ.

Câu 20. Cho phản ứng đơn giản 2NO+O2→2NO22\text{NO} + \text{O}_2 \rightarrow 2\text{NO}_2 với hằng số tốc độ k=20⋅10−3k = 20 \cdot 10^{-3} và nồng độ CNO=2C_{\text{NO}} = 2 mol/L, CO2=3C_{\text{O}_2} = 3 mol/L.

  • a) Trong biểu thức tốc độ, số mũ của mỗi nồng độ lấy bằng hệ số của chất ấy trong phương trình.
  • b) Nồng độ các sản phẩm cũng có mặt trong biểu thức tốc độ.
  • c) Tăng đồng thời mọi chất tham gia lên 33 lần thì tốc độ tăng 2727 lần.
  • d) Nếu giữ nguyên nồng độ mà tăng hằng số tốc độ kk lên 33 lần thì tốc độ phản ứng tăng 33 lần.

Câu 21. Cho các polymer: nhựa bakelite, amylopectin, tơ tằm, tơ acetate; xét thêm polymer nhựa bakelite.

  • a) Polymer nhựa bakelite thuộc loại tổng hợp.
  • b) Trong bốn polymer đã cho có 11 chất điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
  • c) Polymer nhựa bakelite có mạng không gian.
  • d) Tơ visco và tơ acetate thuộc loại polymer thiên nhiên.

Câu 22. Nhỏ vài giọt bromothymol xanh vào nước biển có pH ≈8\approx 8.

  • a) Phenolphthalein trong môi trường acid có màu hồng.
  • b) Thấy phenolphthalein không màu thì kết luận được dung dịch trung tính.
  • c) Quỳ tím hoá xanh khi nhúng vào dung dịch có pH lớn hơn 88.
  • d) Muốn đọc pH gần đúng trên cả thang thì dùng giấy chỉ thị vạn năng.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Một mol serine (HO−CH2−CH(NH2)−COOH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}(\text{NH}_2)-\text{COOH}) phản ứng vừa đủ với bao nhiêu mol HCl\text{HCl}?

Câu 24. Hydrogen hoá hoàn toàn 0,30{,}3 mol triolein. Tính số mol H2\text{H}_2 đã phản ứng.

Câu 25. Một arene thuộc dãy đồng đẳng benzene có 2020 nguyên tử carbon. Tính số nguyên tử hydrogen trong phân tử.

Câu 26. Cho propane (C3H8)\left(\text{C}_3\text{H}_8\right) có giới hạn nổ từ 2,1%2{,}1\% đến 9,5%9{,}5\%. Khoảng nổ của khí ấy rộng bao nhiêu điểm phần trăm?

Câu 27. Thuỷ phân hoàn toàn một mol maltose thu được bao nhiêu mol glucose?

Còn 1 câu nữa của đề số 10 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 103 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Hóa học · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 106 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Hóa học · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 118 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027 – Bám sát ma trận 20 đề
Hóa học · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 197 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027 – Mục tiêu 8+ 20 đề
Hóa học · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 213 trang
Bìa Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027 – Bám sát ma trận 4 phần
Hóa học · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027
Trắc nghiệm 64 trang