taifilepro

Hóa học · Thi thử tốt nghiệp THPT

Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027 – Bám sát ma trận

Bám sát ma trận Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

200 câu trắc nghiệm trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa, chia thành 4 phần 50 câu. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

4 phần · 200 câu · 64 trang
  • Phần 1 50 câu 6 tr
  • Phần 2 50 câu 5 tr
  • Phần 3 50 câu 5 tr
  • Phần 4 50 câu 5 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 4 phần
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo phần

Bản xem trước

9 / 64 trang · công thức dựng sẵn

PHẦN 1 / 4

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Hóa học — Tốt nghiệp THPT · 50 câu · 6 trang

Câu 1. Hai đồng vị 69Ga^{69}\text{Ga} và 71Ga^{71}\text{Ga} của gallium khác nhau về

  1. A. số neutron trong hạt nhân.
  2. B. điện tích hạt nhân.
  3. C. số electron ở lớp vỏ.
  4. D. số proton trong hạt nhân.

Câu 2. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g maltose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 113,4 g113{,}4\,\text{g}
  2. B. 48,6 g48{,}6\,\text{g}
  3. C. 1,1 g1{,}1\,\text{g}
  4. D. 129,6 g129{,}6\,\text{g}

Câu 3. Keo epoxy được pha với tỉ lệ khối lượng nhựa : chất đóng rắn là 5:15 : 1. Với 5050 g nhựa thì cần bao nhiêu gam chất đóng rắn?

  1. A. 250 g250\,\text{g}
  2. B. 60 g60\,\text{g}
  3. C. 50 g50\,\text{g}
  4. D. 10 g10\,\text{g}

Câu 4. Lấy cùng khối lượng C\text{C} cho phản ứng than cháy trong không khí. Trường hợp nào phản ứng xảy ra nhanh hơn?

  1. A. Hai trường hợp nhanh như nhau vì cùng khối lượng
  2. B. Than tổ ong
  3. C. Hai trường hợp nhanh như nhau vì cùng số mol
  4. D. Bột than

Câu 5. Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố là

  1. A. cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử biến đổi tuần hoàn
  2. B. khối lượng nguyên tử tăng dần
  3. C. số lớp electron tăng dần qua mỗi chu kì
  4. D. số proton trong hạt nhân tăng đều đặn

Câu 6. Cho cân bằng C(s)+CO2(g)⇌2CO(g)\text{C}\left(s\right) + \text{CO}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{CO}\left(g\right) với ΔrH=172\Delta_r H = 172 kJ; vế trái có 11 mol khí, vế phải có 22 mol khí. Theo nguyên lí Le Chatelier, khi nén hệ để tăng áp suất thì cân bằng chuyển dịch theo

  1. A. Chiều tiêu thụ chất đó, tức chiều thuận
  2. B. Chiều thu nhiệt
  3. C. Chiều làm giảm số mol khí
  4. D. Chiều sinh thêm sản phẩm, tức chiều thuận

Câu 7. Liên kết kim loại được hình thành nhờ

  1. A. sự dùng chung cặp electron giữa hai nguyên tử
  2. B. lực hút tĩnh điện giữa các electron tự do và các ion dương kim loại
  3. C. lực hút giữa ion dương và ion âm
  4. D. liên kết hydrogen giữa các nguyên tử

Câu 8. Theo công thức Lewis thoả mãn quy tắc octet của sulfur dioxide (SO2)\left(\text{SO}_2\right), liên kết cho - nhận hình thành do

  1. A. nguyên tử S\text{S} đóng góp cặp electron riêng cho O\text{O}
  2. B. nguyên tử O\text{O} đóng góp cặp electron riêng cho S\text{S}
  3. C. mỗi nguyên tử đóng góp một electron
  4. D. nguyên tử S\text{S} nhường hẳn hai electron cho O\text{O}

Câu 9. Trong lò cao luyện gang, than cốc có vai trò

  1. A. phân huỷ thành CaO\text{CaO} để kết hợp với SiO2\text{SiO}_2 tạo xỉ
  2. B. vừa cháy cấp nhiệt cho lò, vừa sinh ra khí CO\text{CO} làm chất khử
  3. C. cung cấp oxygen đốt cháy than cốc, giữ nhiệt độ lò rất cao
  4. D. cung cấp các oxide sắt để khử thành sắt kim loại

Câu 10. Chất giặt rửa tổng hợp dùng được trong nước cứng vì

  1. A. chúng không có đầu ưa nước nên không phản ứng
  2. B. muối calcium của gốc sulfonate và sulfate tan được trong nước
  3. C. chúng làm mềm nước cứng trước khi giặt
  4. D. chúng phản ứng với ion Ca2+\text{Ca}^{2+} tạo chất khí

Câu 11. Quá trình đốt cháy methane là phản ứng toả nhiệt. Phản ứng toả nhiệt có biến thiên enthalpy

  1. A. ΔrH<0\Delta_r H < 0
  2. B. ΔrH>0\Delta_r H > 0
  3. C. ΔrH\Delta_r H có thể âm hoặc dương tuỳ nhiệt độ
  4. D. ΔrH=0\Delta_r H = 0

Câu 12. Khi cho alkane từ ba nguyên tử carbon trở lên tác dụng với halogen, halogen ưu tiên thế nguyên tử hydrogen ở

  1. A. Nguyên tử carbon bậc thấp hơn
  2. B. Nguyên tử carbon bậc cao hơn
  3. C. Cả các vị trí với xác suất như nhau
  4. D. Nguyên tử carbon đầu mạch trong mọi trường hợp

Câu 13. Nguyên tử bromine (Br,Z=35)\left(\text{Br}, Z = 35\right) có 77 electron ở lớp ngoài cùng. Theo quy tắc octet, khi tham gia liên kết nguyên tử ấy có xu hướng

  1. A. nhận thêm 11 electron
  2. B. nhường 88 electron
  3. C. nhường 11 electron
  4. D. nhận thêm 77 electron

Câu 14. Nitrate hoá 32,432{,}4 g cellulose (mắt xích M=162M = 162) với hiệu suất 50%50\%. Khối lượng cellulose trinitrate (mắt xích M=297M = 297) thu được, làm tròn đến hàng phần mười, là

  1. A. 28,8 g28{,}8\,\text{g}
  2. B. 59,4 g59{,}4\,\text{g}
  3. C. 32,4 g32{,}4\,\text{g}
  4. D. 29,7 g29{,}7\,\text{g}

Câu 15. Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH\text{NaOH} đến dư vào dung dịch ZnSO4\text{ZnSO}_4, hiện tượng quan sát được là

  1. A. Kết tủa trắng tan hết, thu được dung dịch trong suốt
  2. B. Kết tủa xanh lam xuất hiện rồi tan hết, cho dung dịch xanh lam đậm
  3. C. Kết tủa keo trắng xuất hiện rồi tan hết trong kiềm dư
  4. D. Kết tủa trắng xuất hiện rồi tan hết trong kiềm dư

Câu 16. Việc nào sau đây dùng khí nitrogen?

  1. A. Bảo quản vaccine trong ngân hàng sinh phẩm
  2. B. Bảo quản mẫu máu, tinh trùng và phôi
  3. C. Phủ lên bề mặt bể chứa xăng dầu
  4. D. Làm lạnh nam châm siêu dẫn trong máy chụp cộng hưởng từ

Câu 17. Chuẩn độ một mẫu nước cứng hết 3535 mL dung dịch EDTA 0,050{,}05 M. Số milimol EDTA đã dùng là

  1. A. 35 mmol35\,\text{mmol}
  2. B. 3,5 mmol3{,}5\,\text{mmol}
  3. C. 0,7 mmol0{,}7\,\text{mmol}
  4. D. 1,75 mmol1{,}75\,\text{mmol}

Còn 33 câu nữa của phần 1 (4 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

PHẦN 2 / 4

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Hóa học — Tốt nghiệp THPT · 50 câu · 5 trang

Câu 1. Ghép hai cặp Al3+/Al\text{Al}^{3+}/\text{Al} (E∘=−1,66E^\circ = -1{,}66 V) và Pb2+/Pb\text{Pb}^{2+}/\text{Pb} (E∘=−0,13E^\circ = -0{,}13 V) thành pin. Cặp nào làm anode và cặp nào làm cathode?

  1. A. Cả hai cặp đều làm anode
  2. B. Pb2+/Pb\text{Pb}^{2+}/\text{Pb} làm anode, Al3+/Al\text{Al}^{3+}/\text{Al} làm cathode
  3. C. Cả hai cặp đều làm cathode
  4. D. Al3+/Al\text{Al}^{3+}/\text{Al} làm anode, Pb2+/Pb\text{Pb}^{2+}/\text{Pb} làm cathode

Câu 2. Khuyến cáo bón 6060 kg nitrogen cho mỗi hecta. Với thửa ruộng rộng 1,51{,}5 ha và loại phân NPK 20-20-15 (chứa 20%20\% nitrogen), khối lượng phân cần bón là

  1. A. 300 kg300\,\text{kg}
  2. B. 450 kg450\,\text{kg}
  3. C. 18 kg18\,\text{kg}
  4. D. 90 kg90\,\text{kg}

Câu 3. Dầu mỏ được xếp vào loại tài nguyên

  1. A. nhân tạo hoàn toàn
  2. B. vô hạn vì luôn sinh ra trong lòng đất
  3. C. tái tạo được trong vài chục năm
  4. D. không tái tạo

Câu 4. Phân tử nitrogen (N2)\left(\text{N}_2\right) có bao nhiêu liên kết σ\sigma?

  1. A. 11
  2. B. 22
  3. C. 00
  4. D. 33

Câu 5. Một mol aniline phản ứng vừa đủ với bao nhiêu mol Br2\text{Br}_2?

  1. A. sáu mol
  2. B. hai mol
  3. C. ba mol
  4. D. một mol

Câu 6. Trong nhóm VIIA, đi từ chlorine (Cl,Z=17)\left(\text{Cl}, Z = 17\right) xuống bromine (Br,Z=35)\left(\text{Br}, Z = 35\right), bán kính nguyên tử

  1. A. tăng dần
  2. B. giảm dần
  3. C. giảm rồi tăng
  4. D. không đổi

Câu 7. Nhúng kim loại Ag\text{Ag} (E∘=0,8E^\circ = 0{,}8 V) vào dung dịch chứa ion Mg2+\text{Mg}^{2+} (E∘=−2,37E^\circ = -2{,}37 V). Có phản ứng xảy ra không?

  1. A. Không, vì hai chất không tiếp xúc được với nhau
  2. B. Có, vì E∘E^\circ của cặp chứa Mg\text{Mg} lớn hơn
  3. C. Có, vì mọi kim loại đều tan trong dung dịch muối
  4. D. Không, vì E∘E^\circ của cặp chứa Mg\text{Mg} nhỏ hơn

Câu 8. Trên phổ khối lượng của một nguyên tố, hoành độ mỗi tín hiệu cho biết

  1. A. tỉ số m/zm/z, ứng với số khối của một đồng vị khi ion mang một đơn vị điện tích.
  2. B. nguyên tử khối trung bình của nguyên tố.
  3. C. số proton của nguyên tố.
  4. D. phần trăm số nguyên tử của đồng vị ấy.

Câu 9. Tác nhân electrophile là tiểu phân

  1. A. không tham gia vào phản ứng
  2. B. giàu electron, có cặp electron chưa liên kết
  3. C. luôn mang điện tích âm
  4. D. thiếu electron, tìm đến nơi giàu electron

Câu 10. Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng bằng cách

  1. A. làm tăng biến thiên enthalpy của phản ứng
  2. B. làm dịch chuyển cân bằng về phía sản phẩm
  3. C. hạ thấp năng lượng hoạt hoá bằng cách mở một cơ chế khác
  4. D. làm tăng nồng độ chất đầu

Câu 11. Nguồn nào sau đây phát thải NOx\text{NO}_x vào không khí?

  1. A. Hoà tan muối ăn vào nước
  2. B. Hô hấp của người và động vật
  3. C. Nước bay hơi khỏi mặt biển
  4. D. Động cơ đốt trong của ô tô, xe máy

Câu 12. Thí nghiệm bắn hạt alpha vào lá vàng mỏng của Rutherford cho kết luận nào?

  1. A. Nguyên tử là một khối cầu đặc, điện tích phân bố đều.
  2. B. Nguyên tử có hạt nhân rất nhỏ mang điện dương, phần còn lại gần như rỗng.
  3. C. Hạt nhân nguyên tử mang điện âm.
  4. D. Electron chuyển động trên các quỹ đạo tròn xác định.

Câu 13. Phân tích một hợp chất hữu cơ thu được 85,71%85{,}71\% carbon, 14,29%14{,}29\% hydrogen về khối lượng. Công thức đơn giản nhất của hợp chất là

  1. A. CH\text{CH}
  2. B. CH3\text{CH}_3
  3. C. CH4\text{CH}_4
  4. D. CH2\text{CH}_2

Câu 14. Một mẫu gallium chỉ chứa hai đồng vị 69Ga^{69}\text{Ga} và 71Ga^{71}\text{Ga}; đồng vị 69Ga^{69}\text{Ga} chiếm 30%30\% số nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của mẫu ấy bằng

  1. A. 7070
  2. B. 70,470{,}4
  3. C. 69,669{,}6
  4. D. 6969

Câu 15. Trong hai chất heptane mạch không nhánh và 2,2,4-trimethylpentane, chất có chỉ số octane cao hơn là

  1. A. 2,2,4-trimethylpentane
  2. B. benzene
  3. C. toluene
  4. D. 2-methylbutane

Câu 16. Phép đo phổ hồng ngoại được thực hiện bằng cách

  1. A. Đốt cháy mẫu rồi cân sản phẩm thu được
  2. B. Bắn phá mẫu bằng chùm electron rồi đo khối lượng mảnh
  3. C. Chiếu chùm bức xạ hồng ngoại qua mẫu rồi đo phần bức xạ truyền qua theo từng số sóng
  4. D. Hoà tan mẫu vào nước rồi đo pH

Câu 17. Hóa học là ngành khoa học nghiên cứu về

  1. A. cấu tạo và hoạt động sống của cơ thể sinh vật.
  2. B. chuyển động và tương tác của các vật thể.
  3. C. thành phần, cấu trúc, tính chất và sự biến đổi của chất.
  4. D. hình dạng và kích thước của các thiên thể.

Câu 18. Cho phenol tác dụng với kim loại Na\text{Na}. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Nước bromine mất màu và xuất hiện kết tủa trắng
  2. B. Phenol vốn ít tan nay tan hết cho dung dịch trong suốt
  3. C. Tạo kết tủa màu vàng
  4. D. Có khí không màu thoát ra

Câu 19. Phân tử BeCl2\text{BeCl}_2 có nguyên tử trung tâm Be\text{Be} với 22 vùng liên kết và 00 cặp electron riêng. Tổng số vùng electron quanh nguyên tử trung tâm bằng

  1. A. 22
  2. B. 44
  3. C. 33
  4. D. 55

Câu 20. Thuỷ phân 68,468{,}4 g lactose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 86,4 g86{,}4\,\text{g}
  2. B. 25,9 g25{,}9\,\text{g}
  3. C. 0,6 g0{,}6\,\text{g}
  4. D. 69,1 g69{,}1\,\text{g}

Còn 30 câu nữa của phần 2 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

PHẦN 3 / 4

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Hóa học — Tốt nghiệp THPT · 50 câu · 5 trang

Câu 1. Biết ΔfH2980\Delta_f H^0_{298} của CH3OH(l)\text{CH}_3\text{OH}\left(l\right) bằng −239-239 kJ/mol. Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng

  1. A. tạo thành một mol chất ấy từ các hợp chất khác
  2. B. tạo thành một mol chất ấy từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn
  3. C. đốt cháy hoàn toàn một mol chất ấy ở điều kiện chuẩn
  4. D. phân huỷ một mol chất ấy thành các đơn chất

Câu 2. Theo thuyết Brønsted - Lowry, H2CO3\text{H}_2\text{CO}_3 đóng vai trò acid vì nó

  1. A. nhận thêm electron
  2. B. nhận proton H+\text{H}^+
  3. C. cho proton H+\text{H}^+
  4. D. phân li ra ion OH−\text{OH}^-

Câu 3. Hiện tượng “khí độc bốc lên khi lau nhà bằng hai loại chất tẩy trộn chung” xảy ra là do

  1. A. Chất hoạt động bề mặt khó phân huỷ sinh học tích tụ lại trong nước
  2. B. Phosphate và hợp chất nitrogen trong nước giặt là dưỡng chất cho tảo
  3. C. Vi sinh vật phân huỷ xác tảo tiêu thụ hết oxygen hoà tan trong nước
  4. D. Nước tẩy javel gặp acid giải phóng khí chlorine

Câu 4. Phân tử H2O\text{H}_2\text{O} có nguyên tử trung tâm O\text{O} với 22 vùng liên kết và 22 cặp electron riêng. Góc liên kết trong phân tử ấy xấp xỉ

  1. A. 180\,^\circ
  2. B. 105\,^\circ
  3. C. 109\,^\circ
  4. D. 120\,^\circ

Câu 5. Điện phân điều chế Ca\text{Ca} (A=40A = 40, n=2n = 2) với cường độ 55 A trong 48254825 giây, hiệu suất dòng điện 90%90\%. Khối lượng kim loại thu được là

  1. A. 4,5 g4{,}5\,\text{g}
  2. B. 5 g5\,\text{g}
  3. C. 0,3 g0{,}3\,\text{g}
  4. D. 9 g9\,\text{g}

Câu 6. Chất béo trilinolenin tạo bởi glycerol (M=92M = 92) và ba phân tử linolenic acid (M=278M = 278). Phân tử khối của chất béo ấy bằng

  1. A. 834834
  2. B. 352352
  3. C. 926926
  4. D. 872872

Câu 7. Tác hại lớn nhất của các hợp chất CFC với môi trường là

  1. A. Gây mưa acid
  2. B. Làm nước biển bị nhiễm mặn
  3. C. Phá huỷ tầng ozone ở tầng bình lưu
  4. D. Gây hiện tượng phú dưỡng ao hồ

Câu 8. Phương pháp oxi hoá acetaldehyde điều chế acetic acid đi từ nguyên liệu

  1. A. ethanol (C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH})
  2. B. methanol (CH3OH\text{CH}_3\text{OH})
  3. C. đá vôi CaCO3\text{CaCO}_3
  4. D. acetaldehyde (CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO})

Câu 9. Liên kết trong hợp chất MgF2\text{Mg}\text{F}_2 được hình thành nhờ

  1. A. lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu
  2. B. lực hút giữa hạt nhân nguyên tử này với hạt nhân nguyên tử kia
  3. C. sự góp chung các cặp electron giữa hai nguyên tử
  4. D. sự dùng chung electron do một nguyên tử đóng góp

Câu 10. Acetic acid tinh khiết còn được gọi là băng giấm vì

  1. A. Nó có màu trắng như băng
  2. B. Nó được sản xuất bằng cách làm lạnh giấm ăn
  3. C. Nó đông đặc ở 16,6 ∘C16{,}6\ ^\circ\text{C} thành tinh thể giống nước đá
  4. D. Nó sôi ở 0 ∘C0\ ^\circ\text{C}

Câu 11. Dụng cụ dùng để đo chính xác thể tích dung dịch khi chuẩn độ là

  1. A. cốc thuỷ tinh
  2. B. ống nghiệm
  3. C. buret
  4. D. phễu lọc

Câu 12. Phương pháp chưng cất dựa trên nguyên tắc nào?

  1. A. Dựa vào nhiệt độ sôi khác nhau của các chất trong hỗn hợp lỏng
  2. B. Dựa vào độ hoà tan khác nhau của các chất trong hai dung môi không trộn lẫn vào nhau
  3. C. Dựa vào khả năng hấp phụ khác nhau của các chất trên pha tĩnh và khả năng hoà tan khác nhau trong pha động
  4. D. Dựa vào độ tan khác nhau và sự thay đổi độ tan theo nhiệt độ

Câu 13. Hai nguyên tử là đồng vị của nhau khi chúng có

  1. A. cùng số neutron nhưng khác số proton.
  2. B. cùng số proton nhưng khác số neutron.
  3. C. cùng số khối nhưng khác số proton.
  4. D. cùng số proton và cùng số neutron.

Câu 14. Hiện tượng xảy ra khi khử trùng dụng cụ y tế bằng đèn cực tím là

  1. A. Protein của vi sinh vật bị phá vỡ cấu trúc
  2. B. Lòng trắng trứng đông lại và protein mất hoạt tính sinh học
  3. C. Protein trong cơ thể bị kết tủa và mất chức năng
  4. D. Casein trong sữa đông tụ thành khối sánh

Câu 15. Peptide gồm ba gốc α\alpha-amino acid được gọi là

  1. A. tetrapeptide
  2. B. polypeptide
  3. C. đipeptide
  4. D. tripeptide

Câu 16. Ở dạng mạch hở, phân tử 2-deoxyribose chứa nhóm chức carbonyl nào và bao nhiêu nhóm −OH-\text{OH}?

  1. A. nhóm aldehyde −CHO-\text{CHO}, 44 nhóm −OH-\text{OH}
  2. B. nhóm aldehyde −CHO-\text{CHO}, 55 nhóm −OH-\text{OH}
  3. C. nhóm ketone >C=O>\text{C}=\text{O}, 55 nhóm −OH-\text{OH}
  4. D. nhóm aldehyde −CHO-\text{CHO}, 33 nhóm −OH-\text{OH}

Câu 17. Giá trị pKapK_a của formic acid (HCOOH\text{HCOOH}) là

  1. A. 3,753{,}75
  2. B. 2,862{,}86
  3. C. 1,291{,}29
  4. D. 0,660{,}66

Câu 18. Cho Eb(C−Cl)=339E_b\left(\text{C} - \text{Cl}\right) = 339 kJ/mol. Năng lượng cần để phá vỡ 55 mol liên kết C−Cl\text{C} - \text{Cl} ở thể khí bằng

  1. A. 1695 kJ1695\,\text{kJ}
  2. B. 2825 kJ2825\,\text{kJ}
  3. C. 344 kJ344\,\text{kJ}
  4. D. 339 kJ339\,\text{kJ}

Câu 19. Lớp cặn trắng bám trong ấm đun nước lâu ngày chủ yếu là

  1. A. CaCO3\text{CaCO}_3 và MgCO3\text{MgCO}_3
  2. B. CaCl2\text{CaCl}_2 và MgSO4\text{MgSO}_4
  3. C. Ca(OH)2\text{Ca(OH)}_2 và Mg(OH)2\text{Mg(OH)}_2
  4. D. NaCl\text{NaCl}

Câu 20. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là

  1. A. hoà tan kim loại vào dung dịch acid
  2. B. khử ion kim loại thành kim loại tự do
  3. C. khử nguyên tử kim loại thành ion
  4. D. oxi hoá ion kim loại thành kim loại tự do

Còn 30 câu nữa của phần 3 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

PHẦN 4 / 4

TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Hóa học — Tốt nghiệp THPT · 50 câu · 5 trang

Câu 1. Phản ứng Fe2O3+3CO→2Fe+3CO2\text{Fe}_2\text{O}_3 + 3\text{CO} \rightarrow 2\text{Fe} + 3\text{CO}_2 là phản ứng oxi hoá - khử. Dấu hiệu để nhận ra một phản ứng oxi hoá - khử là

  1. A. phản ứng toả nhiều nhiệt
  2. B. phản ứng tạo ra chất khí hoặc chất kết tủa
  3. C. phản ứng có sự tham gia của oxygen
  4. D. có ít nhất một nguyên tố thay đổi số oxi hoá

Câu 2. Khi chữa đám cháy gỗ, giấy, vải, mọi cách dập lửa đều dựa trên nguyên tắc chung là

  1. A. làm phản ứng cháy toả ít nhiệt hơn
  2. B. cắt bỏ ít nhất một cạnh của tam giác lửa
  3. C. đổi chiều phản ứng cháy thành phản ứng ngược lại
  4. D. làm tăng năng lượng hoạt hoá của phản ứng cháy

Câu 3. Cho kim loại kiềm M\text{M} vào nước, sản phẩm thu được là

  1. A. chỉ có khí H2\text{H}_2 bay lên
  2. B. dung dịch MOH\text{MOH} và khí H2\text{H}_2
  3. C. oxide M2O\text{M}_2\text{O} và khí H2\text{H}_2
  4. D. dung dịch MOH\text{MOH} và khí O2\text{O}_2

Câu 4. Nguyên tử neon có kí hiệu Ne\text{Ne} và số hiệu nguyên tử Z=10Z = 10. Cấu hình electron của nguyên tử ấy là

  1. A. 1s2 2s2 2p5\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{5}
  2. B. 1s2 2s2 2p6 3s1\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{1}
  3. C. 1s2 2s2 2p6\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}
  4. D. 1s2 2s8\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{8}

Câu 5. Người ta dùng vinyl acetate để làm nguyên liệu sản xuất keo dán vì

  1. A. Ester này trùng hợp cho poly(vinyl acetate) dùng làm keo
  2. B. Ester hoà tan tốt nhiều chất hữu cơ và lại dễ bay hơi
  3. C. Nhiều ester có mùi thơm giống mùi hoa quả tự nhiên
  4. D. Ester này có liên kết đôi nên tham gia được phản ứng trùng hợp

Câu 6. Thuỷ phân 34,234{,}2 g lactose với hiệu suất 100%100\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 43,2 g43{,}2\,\text{g}
  2. B. 21,6 g21{,}6\,\text{g}
  3. C. 0,4 g0{,}4\,\text{g}
  4. D. 43,3 g43{,}3\,\text{g}

Câu 7. Lớp electron thứ 33 chứa được tối đa bao nhiêu electron?

  1. A. 99
  2. B. 66
  3. C. 1414
  4. D. 1818

Câu 8. Công thức cấu tạo của methyl propanoate là

  1. A. HCOOCH3\text{HCOOCH}_3
  2. B. CH3COOCH3\text{CH}_3\text{COOCH}_3
  3. C. C2H5COOCH3\text{C}_2\text{H}_5\text{COOCH}_3
  4. D. HCOOC2H5\text{HCOOC}_2\text{H}_5

Câu 9. Tên thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CH3−CH2−CH2−CH2Br\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2\text{Br} là

  1. A. 1-bromobutane
  2. B. 1-chloropropane
  3. C. chloromethane
  4. D. chloroethane

Câu 10. Trong phản ứng S+O2→SO2\text{S} + \text{O}_2 \rightarrow \text{SO}_2, chất khử là chất

  1. A. nhường electron và có số oxi hoá tăng sau phản ứng
  2. B. không thay đổi số oxi hoá trong phản ứng
  3. C. nhường electron và có số oxi hoá giảm sau phản ứng
  4. D. nhận electron và có số oxi hoá giảm sau phản ứng

Câu 11. Vấn đề suy giảm tầng ozone bắt nguồn từ

  1. A. Các hợp chất CFC dùng làm chất làm lạnh
  2. B. Khí Cl2\text{Cl}_2 thoát ra khi làm thí nghiệm
  3. C. Các thuốc trừ sâu như DDT
  4. D. Nước thải công nghiệp không qua xử lí

Câu 12. Amine CH3CH2CH2NH2\text{CH}_3\text{CH}_2\text{CH}_2\text{NH}_2 thuộc bậc mấy?

  1. A. 22
  2. B. 11
  3. C. 44
  4. D. 33

Câu 13. Phản ứng tổng hợp hydrogen chloride (H2(g)+Cl2(g)→2HCl(g))\left(\text{H}_2\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) \rightarrow 2\text{HCl}\left(g\right)\right) có ΔH=−184\Delta H = -184 kJ và ΔS=20\Delta S = 20 J/K. Một quá trình tự xảy ra theo chiều thuận khi

  1. A. ΔG>0\Delta G > 0
  2. B. ΔH<0\Delta H < 0
  3. C. ΔG<0\Delta G < 0
  4. D. ΔS>0\Delta S > 0

Câu 14. Dụng cụ nào được dùng để cân khối lượng chính xác tới phần nghìn gam?

  1. A. phễu lọc và giấy lọc
  2. B. cân phân tích
  3. C. buret
  4. D. bình định mức

Câu 15. Thuỷ phân hoàn toàn một peptide thu được

  1. A. các peptide ngắn hơn
  2. B. glucose và fructose
  3. C. glycerol và các acid béo
  4. D. các α\alpha-amino acid

Câu 16. Phải dùng điện phân để điều chế kim loại mạnh vì

  1. A. chúng có khối lượng mol quá nhỏ
  2. B. chúng không tồn tại trong tự nhiên
  3. C. không có chất khử hoá học nào đủ mạnh để khử ion của chúng
  4. D. hợp chất của chúng không tan trong nước

Câu 17. Liên kết C−Br\text{C}-\text{Br} có năng lượng phân li 276276 kJ/mol, còn liên kết O−O\text{O}-\text{O} là 146146 kJ/mol. Hai giá trị ấy chênh nhau bao nhiêu kJ/mol?

  1. A. 146 kJ/mol146\,\text{kJ/mol}
  2. B. 276 kJ/mol276\,\text{kJ/mol}
  3. C. 422 kJ/mol422\,\text{kJ/mol}
  4. D. 130 kJ/mol130\,\text{kJ/mol}

Câu 18. Cho phản ứng C2H4(g)+H2(g)→C2H6(g)\text{C}_2\text{H}_4\left(g\right) + \text{H}_2\left(g\right) \rightarrow \text{C}_2\text{H}_6\left(g\right) với mọi chất đều ở thể khí. Biến thiên enthalpy của phản ứng được tính theo công thức

  1. A. ΔrH=∑Eb(lieˆn keˆˊt tạo thaˋnh)−∑Eb(lieˆn keˆˊt bị phaˊ)\Delta_r H = \sum E_b(\text{liên kết tạo thành}) - \sum E_b(\text{liên kết bị phá})
  2. B. ΔrH=∑Eb(sản phẩm)−∑Eb(chaˆˊt đaˆˋu)\Delta_r H = \sum E_b(\text{sản phẩm}) - \sum E_b(\text{chất đầu})
  3. C. ΔrH=∑Eb(lieˆn keˆˊt bị phaˊ)+∑Eb(lieˆn keˆˊt tạo thaˋnh)\Delta_r H = \sum E_b(\text{liên kết bị phá}) + \sum E_b(\text{liên kết tạo thành})
  4. D. ΔrH=∑Eb(lieˆn keˆˊt bị phaˊ)−∑Eb(lieˆn keˆˊt tạo thaˋnh)\Delta_r H = \sum E_b(\text{liên kết bị phá}) - \sum E_b(\text{liên kết tạo thành})

Câu 19. Vì sao mỗi ion kim loại cho một màu ngọn lửa riêng?

  1. A. vì mỗi muối có màu riêng khi ở thể rắn
  2. B. vì mỗi kim loại cháy ở nhiệt độ khác nhau
  3. C. vì electron bị kích thích rồi trở về mức thấp, phát ra photon có bước sóng đặc trưng cho từng nguyên tố
  4. D. vì mỗi kim loại có khối lượng mol khác nhau

Câu 20. Điều kiện của phản ứng C6H5CH3+2KMnO4→t∘C6H5COOK+2MnO2+KOH+H2O\text{C}_6\text{H}_5\text{CH}_3 + 2\text{KMnO}_4 \xrightarrow{t^\circ} \text{C}_6\text{H}_5\text{COOK} + 2\text{MnO}_2 + \text{KOH} + \text{H}_2\text{O} là

  1. A. Bột Fe\text{Fe}, đun nóng
  2. B. HNO3\text{HNO}_3 đặc, H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc
  3. C. Đun nóng với dung dịch thuốc tím
  4. D. Chiếu ánh sáng, không có bột sắt

Câu 21. So sánh tính oxi hoá của Cl2\text{Cl}_2 và Br2\text{Br}_2, dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo chiều giảm dần tính oxi hoá của các đơn chất halogen?

  1. A. I2>Br2>Cl2>F2\text{I}_2 > \text{Br}_2 > \text{Cl}_2 > \text{F}_2
  2. B. Cl2>F2>Br2>I2\text{Cl}_2 > \text{F}_2 > \text{Br}_2 > \text{I}_2
  3. C. F2>Cl2>Br2>I2\text{F}_2 > \text{Cl}_2 > \text{Br}_2 > \text{I}_2
  4. D. F2>Br2>Cl2>I2\text{F}_2 > \text{Br}_2 > \text{Cl}_2 > \text{I}_2

Câu 22. Hiệu độ âm điện của liên kết Cl−Cl\text{Cl} - \text{Cl} bằng 00. Liên kết ấy là liên kết

  1. A. ion
  2. B. kim loại
  3. C. cộng hoá trị không phân cực
  4. D. cộng hoá trị phân cực

Câu 23. Khử aldehyde bằng NaBH4\text{NaBH}_4 thu được

  1. A. Alcohol bậc I
  2. B. Carboxylic acid
  3. C. Alcohol bậc III
  4. D. Alcohol bậc II

Câu 24. Protein hemoglobin có trong hồng cầu của máu thuộc loại nào và có hình dạng gì?

  1. A. Protein đơn giản, hình vòng
  2. B. Protein đơn giản, hình cầu
  3. C. Protein đơn giản, hình sợi
  4. D. Protein phức tạp, hình cầu

Câu 25. Cho dãy chất: C2H6\text{C}_2\text{H}_6, CaCO3\text{CaCO}_3, KCN\text{KCN}, H2CO3\text{H}_2\text{CO}_3, NaCl\text{NaCl}. Số chất hữu cơ trong dãy là

  1. A. 22
  2. B. 00
  3. C. 11
  4. D. 44

Câu 26. Cho pent-1-ene (CH2=CH−CH2−CH2−CH3\text{CH}_2=\text{CH}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3) tác dụng với HBr\text{HBr}. Sản phẩm chính là

  1. A. BrCH2−CH2−CH2−CH2−CH3\text{BrCH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (1-bromopentane)
  2. B. CH3−CHBr−CH2−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CHBr}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (2-bromopentane)
  3. C. CH3−CHCl−CH3\text{CH}_3-\text{CHCl}-\text{CH}_3 (2-chloropropane)
  4. D. CH3−CHBr−CH3\text{CH}_3-\text{CHBr}-\text{CH}_3 (2-bromopropane)

Câu 27. Cho hai chất cùng dãy khí hiếm: Ne\text{Ne} có khối lượng mol 2020 và sôi ở −246 ∘C-246\ ^\circ\text{C}, Xe\text{Xe} có khối lượng mol 131131 và sôi ở −108 ∘C-108\ ^\circ\text{C}. Nhận xét nào sau đây đúng?

  1. A. Xe\text{Xe} có khối lượng phân tử lớn hơn nên tương tác van der Waals mạnh hơn và nhiệt độ sôi cao hơn
  2. B. Hai chất có nhiệt độ sôi bằng nhau vì cùng một dãy
  3. C. Ne\text{Ne} có khối lượng phân tử nhỏ hơn nên tương tác van der Waals mạnh hơn
  4. D. Xe\text{Xe} sôi cao hơn vì giữa các phân tử của nó có liên kết hydrogen

Câu 28. Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của năm nhóm chất có phân tử khối xấp xỉ nhau là

  1. A. Ester, alkane, carboxylic acid, ketone, alcohol
  2. B. Alkane, alcohol, ketone, ester, carboxylic acid
  3. C. Alkane, ester, ketone, alcohol, carboxylic acid
  4. D. Carboxylic acid, alcohol, ketone, ester, alkane

Câu 29. Oxi hoá hoàn toàn 0,20{,}2 mol glucose trong tế bào. Biết một mol glucose giải phóng khoảng 28002800 kJ, năng lượng thu được là

  1. A. 560 kJ560\,\text{kJ}
  2. B. 2800 kJ2800\,\text{kJ}
  3. C. 3360 kJ3360\,\text{kJ}
  4. D. 561 kJ561\,\text{kJ}

Câu 30. Acid béo palmitoleic acid có 1616 nguyên tử carbon và 11 liên kết đôi. Phân tử khối của nó bằng

  1. A. 256256
  2. B. 254254
  3. C. 222222
  4. D. 224224

Còn 20 câu nữa của phần 4 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 103 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 102 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Hóa học · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 106 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Hóa học · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 118 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027 – Bám sát ma trận 20 đề
Hóa học · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 197 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027 – Mục tiêu 8+ 20 đề
Hóa học · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 213 trang