Câu 1. Chất lỏng acetone có điểm chớp cháy −20 ∘C. Điểm chớp cháy của một chất lỏng là
- A. nhiệt độ sôi của chất lỏng
- B. nhiệt độ thấp nhất mà chất lỏng tự bốc cháy không cần nguồn mồi
- C. nhiệt độ thấp nhất mà hơi của chất lỏng tạo với không khí hỗn hợp bắt lửa được khi có nguồn mồi
- D. nhiệt độ của ngọn lửa khi chất lỏng cháy
Câu 2. Vì sao NaHCO3 tách ra ở dạng kết tủa trong phương pháp Solvay?
- A. vì NaHCO3 không tan trong mọi dung môi
- B. vì NaHCO3 ít tan, lại càng khó tan trong dung dịch đậm đặc NH4Cl
- C. vì NaHCO3 bị nhiệt phân ngay trong dung dịch
- D. vì NaHCO3 nặng hơn nước
Câu 3. Phản ứng oxi hoá sulfur dioxide (2SO2+O2→2SO3) có năng lượng hoạt hoá chiều thuận 170 kJ/mol và chiều nghịch 368 kJ/mol. Thêm V2O5 làm cả hai rào giảm 90 kJ/mol. Biến thiên enthalpy của phản ứng khi đó bằng
- A. −198kJ
- B. −108kJ
- C. −288kJ
- D. 80kJ
Câu 4. Cho CH3OH (khối lượng mol 32) sôi ở 65 ∘C, C2H6 (khối lượng mol 30) sôi ở −89 ∘C. Vì sao CH3OH có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn C2H6?
- A. Vì phân tử CH3OH nặng hơn phân tử C2H6
- B. Vì liên kết cộng hoá trị trong CH3OH bền hơn
- C. Giữa các phân tử CH3OH có liên kết hydrogen, còn giữa các phân tử C2H6 thì không
- D. Vì CH3OH là hợp chất ion còn C2H6 là hợp chất cộng hoá trị
Câu 5. Phản ứng cháy C3H8+5O2→3CO2+4H2O chỉ duy trì được khi có đủ ba yếu tố của tam giác lửa. Ba yếu tố ấy là
- A. chất cháy, chất oxi hoá và áp suất cao
- B. nhiệt độ cao, áp suất cao và chất xúc tác
- C. chất cháy, chất xúc tác và nguồn nhiệt
- D. chất cháy, chất oxi hoá và nguồn nhiệt
Câu 6. Khử formaldehyde (HCHO) bằng NaBH4 thu được alcohol bậc
- A. 4
- B. 2
- C. 3
- D. 1
Câu 7. Dung dịch lysine (H2N−[CH2]4−CH(NH2)−COOH) có tác dụng thế nào với quỳ tím?
- A. Làm quỳ tím hoá xanh
- B. Làm mất màu quỳ tím
- C. Không làm đổi màu quỳ tím
- D. Làm quỳ tím hoá đỏ
Câu 8. Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF. Hiện tượng quan sát được là
- A. không có hiện tượng gì
- B. xuất hiện kết tủa AgCl màu trắng
- C. xuất hiện kết tủa AgBr màu vàng nhạt
- D. xuất hiện kết tủa AgI màu vàng
Câu 9. Thuỷ phân 68,4 g lactose với hiệu suất 80%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108) thu được là
- A. 0,7g
- B. 77,8g
- C. 34,6g
- D. 86,4g
Câu 10. Thuỷ phân 34,2 g maltose với hiệu suất 60%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108) thu được là
- A. 0,3g
- B. 43,2g
- C. 13g
- D. 34,6g
Câu 11. Nung 85,5 gam CuCl2⋅2H2O đến khối lượng không đổi. Khối lượng muối khan thu được là
- A. 33,8gam
- B. 85,5gam
- C. 18gam
- D. 67,5gam
Câu 12. Thuỷ phân 136,8 g maltose với hiệu suất 60%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108) thu được là
- A. 138,2g
- B. 1,3g
- C. 172,8g
- D. 51,8g
Câu 13. Thuỷ phân 34,2 g lactose với hiệu suất 80%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108) thu được là
- A. 38,9g
- B. 0,4g
- C. 43,2g
- D. 17,3g
Câu 14. Sản phẩm của phân đoạn dầu nhờn được dùng chủ yếu để
- A. Làm dầu bôi trơn máy móc
- B. Làm nhiên liệu cho máy bay phản lực và đèn dầu
- C. Làm nhiên liệu cho động cơ xăng
- D. Làm khí hoá lỏng và nguyên liệu cho công nghiệp hoá dầu
Câu 15. Thuỷ phân 102,6 g saccharose với hiệu suất 60%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108) thu được là
- A. 77,8g
- B. 0,7g
- C. 129,6g
- D. 38,9g
Câu 16. Trong phản ứng ester hoá, phân tử nước được tạo thành từ
- A. H2SO4 đặc phân huỷ ra
- B. Nhóm −OH của acid và nguyên tử H của alcohol
- C. Hai nhóm −OH của hai phân tử acid
- D. Nhóm −OH của alcohol và nguyên tử H của acid
Câu 17. Nguyên liệu dùng để điện phân điều chế Na là
- A. CaCl2
- B. Al2O3
- C. MgCl2
- D. NaCl
Câu 18. Đốt cháy hoàn toàn 5 mol alkane C2H6. Số mol O2 cần dùng là
- A. 3,5mol
- B. 17,5mol
- C. 10mol
- D. 15mol
Câu 19. Ion nào sau đây làm ngọn lửa có màu tím?
- A. Na+
- B. Li+
- C. K+
- D. Ca2+
Câu 20. Nhóm thế loại I (đẩy electron) trên vòng benzene định hướng phản ứng thế vào vị trí
- A. mọi vị trí như nhau
- B. ortho và para
- C. meta
- D. chỉ ortho
Câu 1. Một mẫu nước cứng chứa 0,15 mol ion Ca2+. Số mol sodium palmitate bị mất tác dụng do tạo kết tủa với lượng ion ấy là
- A. 0,3mol
- B. 0,2mol
- C. 0,6mol
- D. 0,1mol
Câu 2. Thuỷ phân 102,6 g maltose với hiệu suất 50%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108) thu được là
- A. 97,2g
- B. 32,4g
- C. 0,9g
- D. 129,6g
Câu 3. Muối NaHCO3 có đặc điểm nào sau đây?
- A. Dung dịch có tính acid mạnh, làm quỳ tím hoá đỏ
- B. Tan tốt, bền nhiệt và dung dịch có tính base
- C. Không tan trong nước và không phản ứng với acid
- D. Ít tan, kém bền nhiệt và lưỡng tính
Câu 4. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử iodine (I) (Z=53) là
- A. 6s26p5
- B. 3s23p5
- C. 5s25p5
- D. 2s22p5
Câu 5. Làm mềm 1 lít nước cứng chứa 0,1 M Ca2+ và 0,1 M Mg2+ bằng dung dịch Na2CO3 vừa đủ. Tổng khối lượng kết tủa thu được là
- A. 8,4gam
- B. 18,4gam
- C. 10gam
- D. 21,2gam
Câu 6. Một bệnh nhân dùng 85 mg cisplatin (M=300). Lượng thuốc ấy ứng với bao nhiêu milimol?
- A. 25,5mmol
- B. 85mmol
- C. 0,28mmol
- D. 0,56mmol
Câu 7. Trong thành phần của chất dẻo, chất hoá dẻo có vai trò
- A. Làm vật liệu mềm hơn và dễ gia công hơn
- B. Tạo màu sắc cho sản phẩm
- C. Làm tăng khối lượng và hạ giá thành sản phẩm
- D. Quyết định tính chất cơ bản của chất dẻo
Câu 8. Nguyên tố X nằm ở ô số 35, chu kì 4, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn. Đơn chất X là
- A. hợp chất
- B. phi kim
- C. kim loại
- D. khí hiếm
Câu 9. Phân tử NH3 có nguyên tử trung tâm N với 3 vùng liên kết và 1 cặp electron riêng. Các vùng electron quanh N sắp xếp theo kiểu
- A. tứ diện
- B. lập phương
- C. tam giác đều
- D. thẳng hàng
Câu 10. Một nhà máy sản xuất 2 tấn xi măng chứa 4% thạch cao. Khối lượng thạch cao cần dùng là
- A. 0,08taˆˊn
- B. 2taˆˊn
- C. 1,92taˆˊn
- D. 4taˆˊn
Câu 11. Một mẫu enzyme maltase chuyển hoá hết 24 g maltose trong 4 phút. Tốc độ chuyển hoá trung bình là
- A. 24g/phuˊt
- B. 96g/phuˊt
- C. 0,2g/phuˊt
- D. 6g/phuˊt
Câu 12. Giữa các phân tử F2 có tương tác van der Waals. Tương tác ấy sinh ra do
- A. nguyên tử H của phân tử này hút cặp electron riêng của phân tử khác
- B. lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu
- C. sự góp chung electron giữa các phân tử
- D. sự dịch chuyển tạm thời của các electron làm xuất hiện lưỡng cực tạm thời và lưỡng cực cảm ứng
Câu 13. Phân lớp 2p có bao nhiêu orbital?
- A. 1
- B. 6
- C. 7
- D. 3
Câu 14. Thuỷ phân 136,8 g lactose với hiệu suất 60%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108) thu được là
- A. 172,8g
- B. 1,3g
- C. 51,8g
- D. 138,2g
Câu 15. Chất nào sau đây tuy có chứa nguyên tố carbon nhưng không phải hợp chất hữu cơ?
- A. CH3COOH
- B. CH4
- C. CaC2
- D. HCOOH
Câu 16. Dùng dung dịch sodium hydroxide loãng trong quy trình nhằm
- A. trung hoà acid dư sau khi thuỷ phân
- B. chuyển chitin thành glucosamine hydrochloride
- C. loại bỏ protein còn bám trong vỏ
- D. loại bỏ calcium carbonate
Câu 17. Thuỷ phân 171 g lactose với hiệu suất 50%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108) thu được là
- A. 162g
- B. 1,5g
- C. 216g
- D. 54g
Câu 18. Trên phổ hồng ngoại, tín hiệu đặc trưng của liên kết O−H trong phenol nằm trong vùng số sóng nào?
- A. 3300−2500 cm−1
- B. 3650−3200 cm−1
- C. 3500−3300 cm−1
- D. 3600−3200 cm−1
Câu 19. Thuỷ phân 68,4 g maltose với hiệu suất 80%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108) thu được là
- A. 0,7g
- B. 77,8g
- C. 86,4g
- D. 34,6g
Câu 20. Một khối kẽm (Zn) có thể tích 8 cm3 và khối lượng riêng 7,13 g/cm3. Khối lượng của khối kim loại ấy là
- A. 1,1gam
- B. 57gam
- C. 5,7gam
- D. 8gam
Câu 21. Mô hình kiểu đặc được dùng khi muốn
- A. Thấy rõ liên kết và đo được góc liên kết
- B. đo khối lượng phân tử trực tiếp trên hình
- C. Gọn nhẹ, tiện khi phân tử có rất nhiều nguyên tử
- D. Thấy đúng phần không gian mà phân tử chiếm chỗ
Câu 22. Cân bằng 2NO(g)+O2(g)⇌2NO2(g) đang ở trạng thái cân bằng thì chịu một tác động bên ngoài. Theo nguyên lí Le Chatelier, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều
- A. thuận, bất kể tác động là gì
- B. làm giảm tác động bên ngoài ấy
- C. giữ nguyên vì cân bằng đã ổn định
- D. làm tăng tác động bên ngoài ấy