NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 9 · Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai

Phương trình quy về bậc hai

40 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(24 câu)

Câu 1.Phương trình $x^4 - 10x^2 + 9 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

A.2
B.0
C.4
D.1

Câu 2.Số nghiệm thực của phương trình $(x^2 + x)^2 - 7(x^2 + x) + 12 = 0$ là?

A.$5$
B.$3$
C.$4$
D.$0$

Câu 3.Giải phương trình $x^4 - 10x^2 + 9 = 0$.

A.$x = 1\text{ hoặc }x = 9$
B.$x = 1\text{ hoặc }x = 3$
C.$x = -1\text{ hoặc }x = -3$
D.$x = \pm1\text{ hoặc }x = \pm3$

Câu 4.Phương trình $x^4 - 9x^2 + 8 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

A.2
B.0
C.4
D.1

Câu 5.Phương trình $x^4 - 5x^2 + 4 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

A.1
B.4
C.0
D.2

Câu 6.Phương trình $x^4 + x^2 + 4 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

A.1
B.3
C.0
D.2

Câu 7.Giải phương trình $x^4 - 17x^2 + 16 = 0$.

A.$x = \pm4\text{ hoặc }x = \pm1$
B.$x = 4\text{ hoặc }x = 1$
C.$x = 16\text{ hoặc }x = 1$
D.$x = -4\text{ hoặc }x = -1$

Câu 8.Phương trình $x^4 + 3x^2 + 3 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

A.2
B.3
C.1
D.0

Câu 9.Phương trình $x^4 - 8x^2 - 9 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

A.2
B.0
C.3
D.1

Câu 10.Giải phương trình $x^4 - 10x^2 + 9 = 0$.

A.$x = \pm1\text{ hoặc }x = \pm3$
B.$x = 1\text{ hoặc }x = 9$
C.$x = -1\text{ hoặc }x = -3$
D.$x = 1\text{ hoặc }x = 3$

Câu 11.Phương trình $x^4 - 13x^2 + 36 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

A.4
B.0
C.2
D.1

Câu 12.Giải phương trình $x^4 - 29x^2 + 100 = 0$.

A.$x = -2\text{ hoặc }x = -5$
B.$x = 4\text{ hoặc }x = 25$
C.$x = 2\text{ hoặc }x = 5$
D.$x = \pm2\text{ hoặc }x = \pm5$

Câu 13.Giải phương trình $x^4 - 13x^2 + 36 = 0$.

A.$x = 3\text{ hoặc }x = 2$
B.$x = \pm3\text{ hoặc }x = \pm2$
C.$x = -3\text{ hoặc }x = -2$
D.$x = 9\text{ hoặc }x = 4$

Câu 14.Số nghiệm thực của phương trình $(x^2 + x)^2 - 6(x^2 + x) + 5 = 0$ là?

A.$5$
B.$4$
C.$0$
D.$3$

Câu 15.Giải phương trình $x^4 - 29x^2 + 100 = 0$.

A.$x = \pm2\text{ hoặc }x = \pm5$
B.$x = -2\text{ hoặc }x = -5$
C.$x = 4\text{ hoặc }x = 25$
D.$x = 2\text{ hoặc }x = 5$

Câu 16.Giải phương trình $x^4 - 10x^2 + 9 = 0$.

A.$x = 3\text{ hoặc }x = 1$
B.$x = -3\text{ hoặc }x = -1$
C.$x = \pm3\text{ hoặc }x = \pm1$
D.$x = 9\text{ hoặc }x = 1$

Câu 17.Phương trình $x^4 - 16 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

A.0
B.1
C.3
D.2

Câu 18.Số nghiệm thực của phương trình $(x^2 + x)^2 - 4(x^2 + x) + 3 = 0$ là?

A.$5$
B.$0$
C.$3$
D.$4$

Câu 19.Số nghiệm thực của phương trình $(x^2 + x)^2 - 5(x^2 + x) + 6 = 0$ là?

A.$5$
B.$3$
C.$0$
D.$4$

Câu 20.Giải phương trình $x^4 - 26x^2 + 25 = 0$.

A.$x = -5\text{ hoặc }x = -1$
B.$x = \pm5\text{ hoặc }x = \pm1$
C.$x = 5\text{ hoặc }x = 1$
D.$x = 25\text{ hoặc }x = 1$

Câu 21.Số nghiệm thực của phương trình $(x^2 + x)^2 - 1(x^2 + x) - 6 = 0$ là?

A.$1$
B.$2$
C.$0$
D.$3$

Câu 22.Số nghiệm thực của phương trình $(x^2 + x)^2 - 3(x^2 + x) + 2 = 0$ là?

A.$5$
B.$4$
C.$3$
D.$0$

Câu 23.Số nghiệm thực của phương trình $(x^2 + x)^2 - 2(x^2 + x) - 3 = 0$ là?

A.$2$
B.$3$
C.$0$
D.$1$

Câu 24.Số nghiệm thực của phương trình $(x^2 + x)^2 - 2(x^2 + x) - 3 = 0$ là?

A.$0$
B.$1$
C.$2$
D.$3$

Phần III. Trả lời ngắn(16 câu)

Câu 25.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 3x^2 + 2 = 0$ bằng bao nhiêu?

Câu 26.Giải phương trình $(x + 4)(x - 3) = 0$. Tính tổng hai nghiệm.

Câu 27.Giải phương trình $(x - 7)(x - 8) = 0$. Tính tổng hai nghiệm.

Câu 28.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 4x^2 + 3 = 0$ bằng bao nhiêu?

Câu 29.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 + 2x^2 - 8 = 0$ bằng bao nhiêu?

Câu 30.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 6x^2 + 5 = 0$ bằng bao nhiêu?

Câu 31.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 11x^2 + 30 = 0$ bằng bao nhiêu?

Câu 32.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 + 5x^2 + 4 = 0$ bằng bao nhiêu?

Câu 33.Giải phương trình $(x - 3)(x + 3) = 0$. Tính tổng hai nghiệm.

Câu 34.Giải phương trình $(x + 5)(x - 3) = 0$. Tính tổng hai nghiệm.

Câu 35.Giải phương trình $(x + 4)(x + 3) = 0$. Tính tổng hai nghiệm.

Câu 36.Giải phương trình $(x + 2)(x + 5) = 0$. Tính tổng hai nghiệm.

Câu 37.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 3x^2 - 4 = 0$ bằng bao nhiêu?

Câu 38.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 + 6x^2 + 9 = 0$ bằng bao nhiêu?

Câu 39.Giải phương trình $(x - 7)(x + 1) = 0$. Tính tổng hai nghiệm.

Câu 40.Giải phương trình $(x - 6)(x - 3) = 0$. Tính tổng hai nghiệm.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề