Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(32 câu)
Câu 1.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 + 9x + 20 = 0$?
Câu 2.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
Câu 3.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 - x - 20 = 0$?
Câu 4.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $x^2 + 4x - 7 = 0$.
Câu 5.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 - 5x + 6 = 0$?
Câu 6.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
Câu 7.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$?
Câu 8.Đưa phương trình $x^2 + 3 = 2x$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.
Câu 9.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
Câu 10.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 + 2x - 3 = 0$?
Câu 11.Đưa phương trình $3x^2 - 1 = -2x + 4$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.
Câu 12.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
Câu 13.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 + 3x + 2 = 0$?
Câu 14.Đưa phương trình $2x^2 = 5x - 1$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.
Câu 15.Đưa phương trình $3x^2 - 1 = -2x + 4$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.
Câu 16.Đưa phương trình $2x^2 = 5x - 1$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.
Câu 17.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
Câu 18.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $x^2 + 4x - 7 = 0$.
Câu 19.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
Câu 20.Đưa phương trình $x(x - 4) = 5$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.
Câu 21.Đưa phương trình $x^2 + 3 = 2x$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.
Câu 22.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
Câu 23.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $5x^2 - 10 = 0$.
Câu 24.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $2x^2 - 3x + 5 = 0$.
Câu 25.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 - 4x - 5 = 0$?
Câu 26.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 - 3x - 10 = 0$?
Câu 27.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $x^2 + 4x - 7 = 0$.
Câu 28.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $x^2 + x = 0$.
Câu 29.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $-3x^2 + 6x + 1 = 0$.
Câu 30.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
Câu 31.Đưa phương trình $x^2 + 3 = 2x$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.
Câu 32.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $x^2 + x = 0$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(8 câu)
Câu 33.Cho phương trình $2x^2 + 1 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 34.Cho phương trình $x^2 + 2x - 5 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 35.Cho phương trình $-2x^2 + 3x + 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 36.Cho phương trình $-x^2 - 2x + 2 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 37.Cho phương trình $-2x^2 - 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 38.Cho phương trình $-3x^2 - 3x - 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 39.Cho phương trình $-2x^2 + 3x - 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 40.Cho phương trình $2x^2 - 3x + 3 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(8 câu)
Câu 41.Cho phương trình $x^2 - 5x + 4 = 0$. Tìm hệ số $c$.
Câu 42.Cho phương trình $2x^2 + 6x + 5 = 0$. Tìm hệ số $a$.
Câu 43.Cho phương trình $-5x^2 - 6x - 7 = 0$. Tìm hệ số $b$.
Câu 44.Cho phương trình $-2x^2 + 3x + 9 = 0$. Tìm hệ số $a$.
Câu 45.Cho phương trình $5x^2 + 7x - 7 = 0$. Tìm hệ số $b$.
Câu 46.Cho phương trình $-2x^2 - 3x - 6 = 0$. Tìm hệ số $c$.
Câu 47.Cho phương trình $-3x^2 + 3x - 7 = 0$. Tìm hệ số $b$.
Câu 48.Cho phương trình $5x^2 - 3x + 3 = 0$. Tìm hệ số $c$.