NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 9 · Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai

Phương trình bậc hai một ẩn

48 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(32 câu)

Câu 1.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 + 9x + 20 = 0$?

A.$x = -4$
B.$x = -6$
C.$x = 5$
D.$x = -5$

Câu 2.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

A.$\dfrac{1}{x} - 4x = -6$
B.$-5x - 4 = 0$
C.$-5x^2 - 4x - 6 = 0$
D.$-5x^3 - 4x = -6$

Câu 3.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 - x - 20 = 0$?

A.$x = 6$
B.$x = 5$
C.$x = -5$
D.$x = 4$

Câu 4.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $x^2 + 4x - 7 = 0$.

A.$a = 1, b = 4, c = -7$
B.$a = -3, b = 6, c = 1$
C.$a = 5, b = 0, c = -10$
D.$a = 2, b = -3, c = 5$

Câu 5.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 - 5x + 6 = 0$?

A.$x = 1$
B.$x = 3$
C.$x = -2$
D.$x = 2$

Câu 6.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

A.$5x - 1 = 0$
B.$5x^2 - x + 5 = 0$
C.$\dfrac{1}{x} - x = 5$
D.$5x^3 - x = 5$

Câu 7.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$?

A.$x = -2$
B.$x = -4$
C.$x = 3$
D.$x = -3$

Câu 8.Đưa phương trình $x^2 + 3 = 2x$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.

A.$3x^2 + 2x - 5 = 0$
B.$x^2 - 4x - 5 = 0$
C.$2x^2 - 5x + 1 = 0$
D.$x^2 - 2x + 3 = 0$

Câu 9.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

A.$x - 3 = 0$
B.$x^3 - 3x = -1$
C.$\dfrac{1}{x} - 3x = -1$
D.$x^2 - 3x - 1 = 0$

Câu 10.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 + 2x - 3 = 0$?

A.$x = -1$
B.$x = 1$
C.$x = 2$
D.$x = 0$

Câu 11.Đưa phương trình $3x^2 - 1 = -2x + 4$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.

A.$x^2 - 2x + 3 = 0$
B.$3x^2 + 2x - 5 = 0$
C.$x^2 - 4x - 5 = 0$
D.$2x^2 - 5x + 1 = 0$

Câu 12.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

A.$5x - 4 = 0$
B.$\dfrac{1}{x} - 4x = 1$
C.$5x^2 - 4x + 1 = 0$
D.$5x^3 - 4x = 1$

Câu 13.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 + 3x + 2 = 0$?

A.$x = -3$
B.$x = 2$
C.$x = -1$
D.$x = -2$

Câu 14.Đưa phương trình $2x^2 = 5x - 1$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.

A.$3x^2 + 2x - 5 = 0$
B.$2x^2 - 5x + 1 = 0$
C.$x^2 - 2x + 3 = 0$
D.$x^2 - 4x - 5 = 0$

Câu 15.Đưa phương trình $3x^2 - 1 = -2x + 4$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.

A.$2x^2 - 5x + 1 = 0$
B.$3x^2 + 2x - 5 = 0$
C.$x^2 - 4x - 5 = 0$
D.$x^2 - 2x + 3 = 0$

Câu 16.Đưa phương trình $2x^2 = 5x - 1$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.

A.$3x^2 + 2x - 5 = 0$
B.$x^2 - 2x + 3 = 0$
C.$x^2 - 4x - 5 = 0$
D.$2x^2 - 5x + 1 = 0$

Câu 17.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

A.$2x^2 + 2x - 7 = 0$
B.$2x + 2 = 0$
C.$\dfrac{1}{x} + 2x = -7$
D.$2x^3 + 2x = -7$

Câu 18.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $x^2 + 4x - 7 = 0$.

A.$a = 5, b = 0, c = -10$
B.$a = 2, b = -3, c = 5$
C.$a = 1, b = 4, c = -7$
D.$a = -3, b = 6, c = 1$

Câu 19.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

A.$-2x^3 - x = -6$
B.$-2x^2 - x - 6 = 0$
C.$-2x - 1 = 0$
D.$\dfrac{1}{x} - x = -6$

Câu 20.Đưa phương trình $x(x - 4) = 5$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.

A.$x^2 - 2x + 3 = 0$
B.$2x^2 - 5x + 1 = 0$
C.$x^2 - 4x - 5 = 0$
D.$3x^2 + 2x - 5 = 0$

Câu 21.Đưa phương trình $x^2 + 3 = 2x$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.

A.$x^2 - 2x + 3 = 0$
B.$3x^2 + 2x - 5 = 0$
C.$x^2 - 4x - 5 = 0$
D.$2x^2 - 5x + 1 = 0$

Câu 22.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

A.$-3x^3 + 5x = 7$
B.$\dfrac{1}{x} + 5x = 7$
C.$-3x + 5 = 0$
D.$-3x^2 + 5x + 7 = 0$

Câu 23.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $5x^2 - 10 = 0$.

A.$a = 1, b = 4, c = -7$
B.$a = 2, b = -3, c = 5$
C.$a = 5, b = 0, c = -10$
D.$a = -3, b = 6, c = 1$

Câu 24.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $2x^2 - 3x + 5 = 0$.

A.$a = -3, b = 6, c = 1$
B.$a = 1, b = 4, c = -7$
C.$a = 5, b = 0, c = -10$
D.$a = 2, b = -3, c = 5$

Câu 25.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 - 4x - 5 = 0$?

A.$x = -5$
B.$x = 5$
C.$x = 4$
D.$x = 6$

Câu 26.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 - 3x - 10 = 0$?

A.$x = -2$
B.$x = -1$
C.$x = -3$
D.$x = 2$

Câu 27.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $x^2 + 4x - 7 = 0$.

A.$a = -3, b = 6, c = 1$
B.$a = 5, b = 0, c = -10$
C.$a = 2, b = -3, c = 5$
D.$a = 1, b = 4, c = -7$

Câu 28.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $x^2 + x = 0$.

A.$a = 1, b = 1, c = 0$
B.$a = 2, b = -3, c = 5$
C.$a = -3, b = 6, c = 1$
D.$a = 1, b = 4, c = -7$

Câu 29.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $-3x^2 + 6x + 1 = 0$.

A.$a = 1, b = 4, c = -7$
B.$a = -3, b = 6, c = 1$
C.$a = 5, b = 0, c = -10$
D.$a = 2, b = -3, c = 5$

Câu 30.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

A.$-2x^2 + 5x + 2 = 0$
B.$-2x^3 + 5x = 2$
C.$\dfrac{1}{x} + 5x = 2$
D.$-2x + 5 = 0$

Câu 31.Đưa phương trình $x^2 + 3 = 2x$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.

A.$x^2 - 4x - 5 = 0$
B.$2x^2 - 5x + 1 = 0$
C.$x^2 - 2x + 3 = 0$
D.$3x^2 + 2x - 5 = 0$

Câu 32.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $x^2 + x = 0$.

A.$a = -3, b = 6, c = 1$
B.$a = 1, b = 4, c = -7$
C.$a = 2, b = -3, c = 5$
D.$a = 1, b = 1, c = 0$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(8 câu)

Câu 33.Cho phương trình $2x^2 + 1 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hệ số $a$ có thể bằng 0 trong phương trình bậc 2.
b)Phương trình $2x^2 + 1 = 0$ là phương trình bậc hai một ẩn.
c)$x = 0$ là nghiệm của phương trình.
d)Phương trình bậc hai luôn có nghiệm thực.

Câu 34.Cho phương trình $x^2 + 2x - 5 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình bậc hai luôn có nghiệm thực.
b)Hệ số tự do $c = -5$.
c)Hệ số $a$ có thể bằng 0 trong phương trình bậc 2.
d)Phương trình $x^2 + 2x - 5 = 0$ là phương trình bậc hai một ẩn.

Câu 35.Cho phương trình $-2x^2 + 3x + 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình $-2x^2 + 3x + 4 = 0$ là phương trình bậc hai một ẩn.
b)Hệ số tự do $c = 4$.
c)$x = 0$ là nghiệm của phương trình.
d)Hệ số $a = -2$, $b = 3$, $c = 4$.

Câu 36.Cho phương trình $-x^2 - 2x + 2 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình bậc hai có nhiều nhất 2 nghiệm thực.
b)$x = 0$ là nghiệm của phương trình.
c)Phương trình $-x^2 - 2x + 2 = 0$ là phương trình bậc hai một ẩn.
d)Hệ số $a$ có thể bằng 0 trong phương trình bậc 2.

Câu 37.Cho phương trình $-2x^2 - 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình bậc hai có nhiều nhất 2 nghiệm thực.
b)$x = 0$ là nghiệm của phương trình.
c)Phương trình bậc hai luôn có nghiệm thực.
d)Hệ số tự do $c = -4$.

Câu 38.Cho phương trình $-3x^2 - 3x - 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hệ số $a$ có thể bằng 0 trong phương trình bậc 2.
b)Phương trình $-3x^2 - 3x - 4 = 0$ là phương trình bậc hai một ẩn.
c)Hệ số $a = -3$, $b = -3$, $c = -4$.
d)Hệ số tự do $c = -4$.

Câu 39.Cho phương trình $-2x^2 + 3x - 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình $-2x^2 + 3x - 4 = 0$ là phương trình bậc hai một ẩn.
b)$x = 0$ là nghiệm của phương trình.
c)Hệ số tự do $c = -4$.
d)Hệ số $a$ có thể bằng 0 trong phương trình bậc 2.

Câu 40.Cho phương trình $2x^2 - 3x + 3 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình bậc hai có nhiều nhất 2 nghiệm thực.
b)Hệ số tự do $c = 3$.
c)Hệ số $a$ có thể bằng 0 trong phương trình bậc 2.
d)Phương trình bậc hai luôn có nghiệm thực.

Phần III. Trả lời ngắn(8 câu)

Câu 41.Cho phương trình $x^2 - 5x + 4 = 0$. Tìm hệ số $c$.

Câu 42.Cho phương trình $2x^2 + 6x + 5 = 0$. Tìm hệ số $a$.

Câu 43.Cho phương trình $-5x^2 - 6x - 7 = 0$. Tìm hệ số $b$.

Câu 44.Cho phương trình $-2x^2 + 3x + 9 = 0$. Tìm hệ số $a$.

Câu 45.Cho phương trình $5x^2 + 7x - 7 = 0$. Tìm hệ số $b$.

Câu 46.Cho phương trình $-2x^2 - 3x - 6 = 0$. Tìm hệ số $c$.

Câu 47.Cho phương trình $-3x^2 + 3x - 7 = 0$. Tìm hệ số $b$.

Câu 48.Cho phương trình $5x^2 - 3x + 3 = 0$. Tìm hệ số $c$.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề