NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 9 · Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai

Công thức nghiệm

51 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(32 câu)

Câu 1.Phương trình $x^2 + x + 6 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

A.2
B.Vô số nghiệm.
C.1
D.0

Câu 2.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + 5x + m = 0$ có hai nghiệm trái dấu.

A.$m \geq 0$
B.$m \leq 0$
C.$m > 0$
D.$m < 0$

Câu 3.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + 2mx + 9 = 0$ có nghiệm kép.

A.$m = -3$
B.$m = \pm 3$
C.$m = \pm 6$
D.$m = 3$

Câu 4.Giải phương trình $x^2 + 2x - 15 = 0$.

A.$x_1 = -15$
B.$x_1 = 5$, $x_2 = -3$
C.$x_1 = -5$, $x_2 = 3$
D.$x_1 = -4$, $x_2 = 3$

Câu 5.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 - 2x + m = 0$ có hai nghiệm trái dấu.

A.$m < 0$
B.$m \leq 0$
C.$m \geq 0$
D.$m > 0$

Câu 6.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + 2mx + 25 = 0$ có nghiệm kép.

A.$m = \pm 10$
B.$m = -5$
C.$m = 5$
D.$m = \pm 5$

Câu 7.Giải phương trình $x^2 + 3x - 10 = 0$.

A.$x_1 = 2$, $x_2 = -5$
B.$x_1 = -2$, $x_2 = 5$
C.$x_1 = -10$
D.$x_1 = 3$, $x_2 = -5$

Câu 8.Cho phương trình $2x^2 + 5x - 8 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính tổng hai nghiệm $S$.

A.$S = x_1 + x_2 = - \dfrac{5}{2}$
B.$S = x_1 + x_2 = -4$
C.$S = x_1 + x_2 = \dfrac{5}{2}$
D.$S = x_1 + x_2 = 5$

Câu 9.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + 5x + m = 0$ có hai nghiệm trái dấu.

A.$m < 0$
B.$m > 0$
C.$m \geq 0$
D.$m \leq 0$

Câu 10.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 - 2x + m = 0$ có hai nghiệm trái dấu.

A.$m \geq 0$
B.$m > 0$
C.$m < 0$
D.$m \leq 0$

Câu 11.Cho phương trình $3x^2 - 7x + 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính tích hai nghiệm $P$.

A.$P = x_1 \cdot x_2 = - \dfrac{7}{3}$
B.$P = x_1 \cdot x_2 = -7$
C.$P = x_1 \cdot x_2 = 7$
D.$P = x_1 \cdot x_2 = \dfrac{7}{3}$

Câu 12.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 - 3x + m = 0$ có hai nghiệm trái dấu.

A.$m \leq 0$
B.$m \geq 0$
C.$m > 0$
D.$m < 0$

Câu 13.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + 2mx + 16 = 0$ có nghiệm kép.

A.$m = -4$
B.$m = 4$
C.$m = \pm 4$
D.$m = \pm 8$

Câu 14.Cho phương trình $x^2 - 7x - 1 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính tổng hai nghiệm $S$.

A.$S = x_1 + x_2 = 7$
B.$S = x_1 + x_2 = -1$
C.$S = x_1 + x_2 = -7$
D.$S = x_1 + x_2 = 8$

Câu 15.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + 2mx + 4 = 0$ có nghiệm kép.

A.$m = \pm 2$
B.$m = -2$
C.$m = \pm 4$
D.$m = 2$

Câu 16.Cho phương trình $x^2 + x - 6 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính tích hai nghiệm $P$.

A.$P = x_1 \cdot x_2 = 6$
B.$P = x_1 \cdot x_2 = 1$
C.$P = x_1 \cdot x_2 = -6$
D.$P = x_1 \cdot x_2 = -1$

Câu 17.Giải phương trình $-2x^2 + 4x + 6 = 0$.

A.$x_1 = 0$, $x_2 = 3$
B.$x_1 = -3$
C.$x_1 = 1$, $x_2 = -3$
D.$x_1 = -1$, $x_2 = 3$

Câu 18.Giải phương trình $-x^2 - 3x + 10 = 0$.

A.$x_1 = -2$, $x_2 = 5$
B.$x_1 = 3$, $x_2 = -5$
C.$x_1 = -10$
D.$x_1 = 2$, $x_2 = -5$

Câu 19.Phương trình $x^2 + 5x + 4 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

A.1
B.2
C.0
D.Vô số nghiệm.

Câu 20.Giải phương trình $3x^2 + 3x - 36 = 0$.

A.$x_1 = -4$, $x_2 = 3$
B.$x_1 = -3$, $x_2 = 3$
C.$x_1 = -12$
D.$x_1 = 4$, $x_2 = -3$

Câu 21.Phương trình $x^2 - 9x + 20 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

A.2
B.1
C.Vô số nghiệm.
D.0

Câu 22.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + 2mx + 4 = 0$ có nghiệm kép.

A.$m = \pm 4$
B.$m = 2$
C.$m = \pm 2$
D.$m = -2$

Câu 23.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 - 5x + m = 0$ có hai nghiệm trái dấu.

A.$m \leq 0$
B.$m > 0$
C.$m \geq 0$
D.$m < 0$

Câu 24.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + x + m = 0$ có hai nghiệm trái dấu.

A.$m \leq 0$
B.$m < 0$
C.$m \geq 0$
D.$m > 0$

Câu 25.Cho phương trình $x^2 + 3x + 2 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính tổng hai nghiệm $S$.

A.$S = x_1 + x_2 = 3$
B.$S = x_1 + x_2 = -3$
C.$S = x_1 + x_2 = 2$
D.$S = x_1 + x_2 = -2$

Câu 26.Phương trình $x^2 - x - 20 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

A.Vô số nghiệm.
B.0
C.2
D.1

Câu 27.Giải phương trình $x^2 + 15x + 56 = 0$.

A.$x_1 = 56$
B.$x_1 = 8$, $x_2 = 7$
C.$x_1 = -8$, $x_2 = -7$
D.$x_1 = -7$, $x_2 = -7$

Câu 28.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + 2mx + 25 = 0$ có nghiệm kép.

A.$m = \pm 5$
B.$m = 5$
C.$m = \pm 10$
D.$m = -5$

Câu 29.Cho phương trình $2x^2 - 5x + 4 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính tích hai nghiệm $P$.

A.$P = x_1 \cdot x_2 = -2$
B.$P = x_1 \cdot x_2 = \dfrac{5}{2}$
C.$P = x_1 \cdot x_2 = - \dfrac{5}{2}$
D.$P = x_1 \cdot x_2 = 2$

Câu 30.Phương trình $x^2 + 7x + 12 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

A.Vô số nghiệm.
B.0
C.2
D.1

Câu 31.Phương trình $x^2 + 8 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

A.1
B.Vô số nghiệm.
C.0
D.2

Câu 32.Giải phương trình $x^2 + 7x + 12 = 0$.

A.$x_1 = -3$, $x_2 = -3$
B.$x_1 = -4$, $x_2 = -3$
C.$x_1 = 4$, $x_2 = 3$
D.$x_1 = 12$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(7 câu)

Câu 33.Cho phương trình $4x^2 - x - 5 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình có nghiệm kép.
b)Tổng hai nghiệm $= -b/a = \dfrac{1}{4}$.
c)Vì $a - b + c = 0$, phương trình có nghiệm $x = -1$.
d)$x = -1$ là nghiệm của phương trình.

Câu 34.Cho phương trình $4x^2 - 3x - 1 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tích hai nghiệm $= c/a = \dfrac{-1}{4}$.
b)Vì $a - b + c = 6$, phương trình có nghiệm $x = -1$.
c)$x = 1$ là nghiệm của phương trình.
d)Vì $a + b + c = 0$, phương trình có nghiệm $x = 1$.

Câu 35.Cho phương trình $3x^2 + 7x + 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình có nghiệm kép.
b)$x = -1$ là nghiệm của phương trình.
c)Nghiệm còn lại bằng $\dfrac{c}{a} = \dfrac{4}{3}$ (nếu hệ quả $a+b+c=0$).
d)Tích hai nghiệm $= c/a = \dfrac{4}{3}$.

Câu 36.Cho phương trình $2x^2 + 4x + 2 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng hai nghiệm $= -b/a = \dfrac{-4}{2}$.
b)Phương trình có nghiệm kép.
c)$x = -1$ là nghiệm của phương trình.
d)Vì $a + b + c = 8$, phương trình có nghiệm $x = 1$.

Câu 37.Cho phương trình $x^2 + 3x - 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vì $a - b + c = -6$, phương trình có nghiệm $x = -1$.
b)$x = 1$ là nghiệm của phương trình.
c)Vì $a + b + c = 0$, phương trình có nghiệm $x = 1$.
d)Nghiệm còn lại bằng $\dfrac{c}{a} = \dfrac{-4}{1}$ (nếu hệ quả $a+b+c=0$).

Câu 38.Cho phương trình $x^2 - 1 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vì $a + b + c = 0$, phương trình có nghiệm $x = 1$.
b)Vì $a - b + c = 0$, phương trình có nghiệm $x = -1$.
c)$x = 1$ là nghiệm của phương trình.
d)Phương trình có nghiệm kép.

Câu 39.Cho phương trình $3x^2 + x - 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng hai nghiệm $= -b/a = \dfrac{-1}{3}$.
b)Phương trình có nghiệm kép.
c)Tích hai nghiệm $= c/a = \dfrac{-4}{3}$.
d)Vì $a - b + c = -2$, phương trình có nghiệm $x = -1$.

Phần III. Trả lời ngắn(12 câu)

Câu 40.Cho phương trình $x^2 + 9x + 20 = 0$. Tính tích hai nghiệm.

Câu 41.Cho phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$. Tính tổng hai nghiệm $x_1 + x_2$ (theo Viète).

Câu 42.Cho phương trình $4x^2 - 4x - 80 = 0$. Tính tích hai nghiệm.

Câu 43.Cho phương trình $x^2 - 5x + 6 = 0$. Tính tích hai nghiệm.

Câu 44.Cho phương trình $x^2 - 4x + 4 = 0$. Tính tổng hai nghiệm $x_1 + x_2$ (theo Viète).

Câu 45.Cho phương trình $3x^2 - 9x - 30 = 0$. Tính tổng hai nghiệm.

Câu 46.Cho phương trình $x^2 + 9x + 20 = 0$. Tính tổng hai nghiệm $x_1 + x_2$ (theo Viète).

Câu 47.Cho phương trình $x^2 + 3x + 2 = 0$. Tính tổng hai nghiệm $x_1 + x_2$ (theo Viète).

Câu 48.Cho phương trình $4x^2 + 8x - 12 = 0$. Tính nghiệm lớn hơn.

Câu 49.Cho phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$. Tính tích hai nghiệm.

Câu 50.Cho phương trình $3x^2 - 12x - 15 = 0$. Tính nghiệm lớn hơn.

Câu 51.Cho phương trình $x^2 + 3x + 2 = 0$. Tính nghiệm lớn hơn.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề