Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(27 câu)
Câu 1.Cho phương trình $x^2 - 3x + 1 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$ (kể cả nghiệm phức). Tính giá trị $x_1^4 + x_2^4.$
Câu 2.Cho phương trình $x^2 - 5x + 6 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $|x_1 - x_2|$.
Câu 3.Cho phương trình $x^2 - x - 20 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $|x_1 - x_2|$.
Câu 4.Cho phương trình $x^2 - 4x - 5 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $|x_1 - x_2|$.
Câu 5.Cho phương trình $2x^2 + 5x - 8 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 6.Cho phương trình $x^2 - 2x + 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^3 + x_2^3$.
Câu 7.Cho phương trình $x^2 - 7x - 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2 \neq 0$. Tính $\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2}$.
Câu 8.Cho phương trình $3x^2 - x + 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2 \neq 0$. Tính $\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2}$.
Câu 9.Cho phương trình $x^2 + 2x - 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $|x_1 - x_2|$.
Câu 10.Cho phương trình $2x^2 - 5x + 4 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 11.Cho phương trình $x^2 + x - 5 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^3 + x_2^3$.
Câu 12.Cho phương trình $x^2 - x - 1 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$ (kể cả nghiệm phức). Tính giá trị $x_1^4 + x_2^4.$
Câu 13.Cho phương trình $x^2 - 4x + 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$ (kể cả nghiệm phức). Tính giá trị $x_1^4 + x_2^4.$
Câu 14.Cho phương trình $x^2 - 6x + 8 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$ (kể cả nghiệm phức). Tính giá trị $x_1^4 + x_2^4.$
Câu 15.Cho phương trình $2x^2 + 5x - 8 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2 \neq 0$. Tính $\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2}$.
Câu 16.Cho phương trình $x^2 - 5x - 6 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^3 + x_2^3$.
Câu 17.Cho phương trình $x^2 - 7x - 1 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2 \neq 0$. Tính $\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2}$.
Câu 18.Cho phương trình $x^2 + 9x - 5 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2 \neq 0$. Tính $\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2}$.
Câu 19.Cho phương trình $x^2 + 5x + 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^3 + x_2^3$.
Câu 20.Cho phương trình $x^2 + 7x + 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 21.Cho phương trình $x^2 - 2x - 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^3 + x_2^3$.
Câu 22.Cho phương trình $x^2 + 9x - 5 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 23.Cho phương trình $3x^2 - x + 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 24.Cho phương trình $x^2 + 2x + 6 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^3 + x_2^3$.
Câu 25.Cho phương trình $3x^2 - 7x + 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 26.Cho phương trình $x^2 - 5x + 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 27.Cho phương trình $x^2 - 3x - 10 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $|x_1 - x_2|$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(12 câu)
Câu 28.Cho hai số $u, v$ thoả mãn $u + v = -7$ và $u \cdot v = 12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 29.Cho phương trình $x^2 - x - 20 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau (gọi $x_1, x_2$ là hai nghiệm):
Câu 30.Cho hai số $u, v$ thoả mãn $u + v = -3$ và $u \cdot v = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 31.Cho phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau (gọi $x_1, x_2$ là hai nghiệm):
Câu 32.Cho hai số $u, v$ thoả mãn $u + v = -1$ và $u \cdot v = -12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 33.Cho hai số $u, v$ thoả mãn $u + v = -5$ và $u \cdot v = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 34.Cho hai số $u, v$ thoả mãn $u + v = 1$ và $u \cdot v = -12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 35.Cho hai số $u, v$ thoả mãn $u + v = 3$ và $u \cdot v = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 36.Cho hai số $u, v$ thoả mãn $u + v = 0$ và $u \cdot v = -1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 37.Cho hai số $u, v$ thoả mãn $u + v = 0$ và $u \cdot v = -4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 38.Cho phương trình $x^2 + 3x - 10 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau (gọi $x_1, x_2$ là hai nghiệm):
Câu 39.Cho phương trình $x^2 + 3x + 2 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau (gọi $x_1, x_2$ là hai nghiệm):
Phần III. Trả lời ngắn(12 câu)
Câu 40.Cho phương trình $-2x^2 + 3x + 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1 x_2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 41.Phương trình $x^2 + 2x - 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 42.Phương trình $x^2 - x - 20 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 43.Phương trình $x^2 + 9x + 20 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 44.Cho phương trình $-3x^2 + x + 1 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1 + x_2$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 45.Phương trình $x^2 - 4x - 5 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 46.Cho phương trình $-x^2 - 3x + 6 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 47.Cho phương trình $-4x^2 - 6x + 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1 x_2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 48.Phương trình $x^2 + 3x + 2 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 49.Cho phương trình $3x^2 + 6x - 5 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1 + x_2$.
Câu 50.Cho phương trình $-x^2 + 3x + 9 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1 + x_2$.
Câu 51.Cho phương trình $x^2 + 5x + 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.