NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 9 · Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai

Hàm số y = ax² và đồ thị

30 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
30 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định nghĩa(1)

1.1

Hàm $y = a x^2$

$y = a x^2$ với $a \neq 0$. Đồ thị: parabol đỉnh $O$, trục đối xứng $Oy$.
  • TXĐ: $\mathbb{R}$.
  • $a > 0$: parabol mở lên, $y \geq 0$ với mọi $x$. $\min y = 0$ tại $x = 0$.
  • $a < 0$: parabol mở xuống, $y \leq 0$. $\max y = 0$ tại $x = 0$.

§2. Tính chất(1)

2.1

Tính đơn điệu

$a > 0$:
  • Nghịch biến trên $(-\infty; 0)$.
  • Đồng biến trên $(0; +\infty)$.
$a < 0$:
  • Đồng biến trên $(-\infty; 0)$.
  • Nghịch biến trên $(0; +\infty)$.

§3. Phương pháp(2)

3.1

Vẽ đồ thị $y = a x^2$

Bước 1. Lập bảng giá trị: chọn $x = -2, -1, 0, 1, 2$ → tính $y$ tương ứng. Bước 2. Đánh dấu các điểm trên $Oxy$, đặc biệt đỉnh $O(0; 0)$. Bước 3. Nối thành parabol đối xứng qua $Oy$. Lưu ý: parabol đi qua $O$. $|a|$ càng lớn → parabol hẹp; $|a|$ nhỏ → parabol bè.
3.2

Tìm $a$ khi biết 1 điểm trên đồ thị

Cho $y = a x^2$ đi qua $M(x_0; y_0)$ ($x_0 \neq 0$): $$y_0 = a x_0^2 \Rightarrow a = \dfrac{y_0}{x_0^2}.$$ Vd: đi qua $(2; 8) \Rightarrow a = \dfrac{8}{4} = 2$ → $y = 2x^2$.

Bài tập

1. Tính giá trị $y = ax^2$ tại một điểm $x_0$Trắc nghiệmevaluate_y_ax2(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 1.Cho hàm số $y = -4x^2$. Tính $y$ khi $x = -7$.

A.$y = 784$
B.$y = 45$
C.$y = -196$
D.$y = 28$

Câu 2.Cho hàm số $y = -2x^2$. Tính $y$ khi $x = 5$.

A.$y = -10$
B.$y = -50$
C.$y = 23$
D.$y = 100$

Câu 3.Cho hàm số $y = -5x^2$. Tính $y$ khi $x = -4$.

A.$y = -80$
B.$y = 400$
C.$y = 20$
D.$y = 11$

2. Tìm hệ số $a$ của parabol $y = ax^2$ khi biết đồ thị đi qua một điểmTrắc nghiệmfind_a_from_point_on_y_ax2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 4.Parabol $y = ax^2$ ($a \neq 0$) đi qua điểm $A(-4; -16)$. Tìm hệ số $a$.

A.$a = -16$
B.$a = 1$
C.$a = -1$
D.$a = 16$

Câu 5.Parabol $y = ax^2$ ($a \neq 0$) đi qua điểm $A(-3; -9)$. Tìm hệ số $a$.

A.$a = 1$
B.$a = -1$
C.$a = -9$
D.$a = 9$

Câu 6.Parabol $y = ax^2$ ($a \neq 0$) đi qua điểm $A(-4; 16)$. Tìm hệ số $a$.

A.$a = 16$
B.$a = 1$
C.$a = -1$
D.$a = 2$

3. Bề lõm parabol $y = ax^2$ hướng đâu (lên hay xuống)?Trắc nghiệmparabola_concavity_y_ax2(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 7.Bề lõm của parabol $y = -2x^2$ hướng theo phía nào?

A.Hướng xuống dưới
B.Hướng lên trên
C.Sang phải
D.Sang trái

Câu 8.Bề lõm của parabol $y = -2x^2$ hướng theo phía nào?

A.Hướng xuống dưới
B.Sang trái
C.Sang phải
D.Hướng lên trên

Câu 9.Bề lõm của parabol $y = 5x^2$ hướng theo phía nào?

A.Sang trái
B.Sang phải
C.Hướng xuống dưới
D.Hướng lên trên

4. Tìm TOẠ ĐỘ giao điểm của parabol $y = ax^2$ và đường thẳng $y = mx + p$Trắc nghiệmparabola_line_intersection_points(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 10.Tìm toạ độ giao điểm của parabol $(P): y = 2x^2$ và đường thẳng $(d): y = -14x - 24$.

A.$(4; 32)\text{ và }(3; 18)$
B.$(-4; -4)\text{ và }(-3; -3)$
C.$(-4; 18)\text{ và }(-3; 32)$
D.$(-4; 32)\text{ và }(-3; 18)$

Câu 11.Tìm toạ độ giao điểm của parabol $(P): y = 2x^2$ và đường thẳng $(d): y = 6x - 4$.

A.$(1; 1)\text{ và }(2; 2)$
B.$(-1; 2)\text{ và }(-2; 8)$
C.$(1; 8)\text{ và }(2; 2)$
D.$(1; 2)\text{ và }(2; 8)$

Câu 12.Tìm toạ độ giao điểm của parabol $(P): y = -x^2$ và đường thẳng $(d): y = -3x - 4$.

A.$(-1; -16)\text{ và }(4; -1)$
B.$(-1; -1)\text{ và }(4; -16)$
C.$(-1; -1)\text{ và }(4; 4)$
D.$(1; -1)\text{ và }(-4; -16)$

5. VD cao: tìm $m$ để $(d): y = mx + b$ tiếp xúc $(P): y = ax^2$Trắc nghiệmparabola_tangent_to_line_find_m(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 13.Cho parabol $(P): y = 2x^2$ và đường thẳng $(d): y = mx - 2$. Tìm tất cả giá trị $m$ để $(d)$ tiếp xúc với $(P).$

A.$m = -4$
B.$m = 4$
C.$m = \pm 4$
D.$m = \pm 8$

Câu 14.Cho parabol $(P): y = 4x^2$ và đường thẳng $(d): y = mx - 4$. Tìm tất cả giá trị $m$ để $(d)$ tiếp xúc với $(P).$

A.$m = 8$
B.$m = \pm 8$
C.$m = \pm 16$
D.$m = -8$

Câu 15.Cho parabol $(P): y = x^2$ và đường thẳng $(d): y = mx - 4$. Tìm tất cả giá trị $m$ để $(d)$ tiếp xúc với $(P).$

A.$m = -4$
B.$m = 4$
C.$m = \pm 8$
D.$m = \pm 4$

6. Đỉnh của parabol $y = ax^2$ luôn ở gốc tọa độ $O(0; 0)$Trắc nghiệmparabola_vertex_origin(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 16.Parabol $y = ax^2$ với $a > 0$ có bề lõm hướng?

A.Lên trên
B.Trục Oy
C.O(0; 0)
D.Trục Ox

Câu 17.Trục đối xứng của parabol $y = ax^2$ là?

A.Trục Ox
B.Trục Oy
C.Lên trên
D.O(0; 0)

Câu 18.Parabol $y = ax^2$ với $a < 0$ có bề lõm hướng?

A.Trục Oy
B.O(0; 0)
C.Xuống dưới
D.Trục Ox

7. VDC: Bài toán cầu vòm parabolTrắc nghiệmparabolic_arch_bridge_max_height(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 19.Một chiếc cầu vòm bắc qua sông có dạng một parabol. Chọn hệ trục toạ độ $Oxy$ với gốc $O$ tại chân cầu bên trái, $Ox$ trùng với mặt đường, $Oy$ thẳng đứng hướng lên. Vòm cầu đi qua $O(0; 0)$, đỉnh vòm tại điểm $(20; 10)$ và chân cầu bên phải tại $(40; 0)$ (đơn vị: mét). Một xe tải có chiều rộng $8$ m đi qua cầu; xe chạy bám sát trục đối xứng của cầu (hai mép xe cách đều trục đối xứng). Hỏi chiều cao tối đa $h_{\max}$ của xe (tính từ mặt đường đến điểm cao nhất của xe) để xe có thể đi qua cầu là bao nhiêu mét?

A.$h_{\max} = 2$ m
B.$h_{\max} = 8$ m
C.$h_{\max} = 6$ m
D.$h_{\max} = 9,6$ m

Câu 20.Một chiếc cầu vòm bắc qua sông có dạng một parabol. Chọn hệ trục toạ độ $Oxy$ với gốc $O$ tại chân cầu bên trái, $Ox$ trùng với mặt đường, $Oy$ thẳng đứng hướng lên. Vòm cầu đi qua $O(0; 0)$, đỉnh vòm tại điểm $(5; 4)$ và chân cầu bên phải tại $(10; 0)$ (đơn vị: mét). Một xe tải có chiều rộng $4$ m đi qua cầu; xe chạy bám sát trục đối xứng của cầu (hai mép xe cách đều trục đối xứng). Hỏi chiều cao tối đa $h_{\max}$ của xe (tính từ mặt đường đến điểm cao nhất của xe) để xe có thể đi qua cầu là bao nhiêu mét?

A.$h_{\max} = 2$ m
B.$h_{\max} = 1,6$ m
C.$h_{\max} = 2,4$ m
D.$h_{\max} = 3,36$ m

Câu 21.Một chiếc cầu vòm bắc qua sông có dạng một parabol. Chọn hệ trục toạ độ $Oxy$ với gốc $O$ tại chân cầu bên trái, $Ox$ trùng với mặt đường, $Oy$ thẳng đứng hướng lên. Vòm cầu đi qua $O(0; 0)$, đỉnh vòm tại điểm $(12; 8)$ và chân cầu bên phải tại $(24; 0)$ (đơn vị: mét). Một xe tải có chiều rộng $6$ m đi qua cầu; xe chạy bám sát trục đối xứng của cầu (hai mép xe cách đều trục đối xứng). Hỏi chiều cao tối đa $h_{\max}$ của xe (tính từ mặt đường đến điểm cao nhất của xe) để xe có thể đi qua cầu là bao nhiêu mét?

A.$h_{\max} = 5$ m
B.$h_{\max} = 2$ m
C.$h_{\max} = 6$ m
D.$h_{\max} = 7,5$ m

8. Kiểm tra điểm có thuộc đồ thị $y = ax^2$ — thay tọa độ vàoTrắc nghiệmpoint_on_y_ax2(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 22.Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số $y = 2x^2$?

A.$(-2; 9)$
B.$(2; 8)$
C.$(2; 9)$
D.$(2; -8)$

Câu 23.Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số $y = 2x^2$?

A.$(-3; 19)$
B.$(3; 19)$
C.$(3; -18)$
D.$(3; 18)$

Câu 24.Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số $y = 3x^2$?

A.$(-1; 4)$
B.$(1; 4)$
C.$(1; -3)$
D.$(1; 3)$

9. Cho $y = ax^2$ cụ thể — kiểm tra dấu $a$ và tính chấtĐúng / Saiy_eq_ax2_facts(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 25.Cho hàm số $y = x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị hàm số là một parabol đi qua gốc toạ độ $O$.
b)Điểm $(1; 1)$ thuộc đồ thị.
c)Hàm số đồng biến trên cả $\mathbb{R}$.
d)Đồ thị có bề lõm hướng lên.

Câu 26.Cho hàm số $y = x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị hàm số là một parabol đi qua gốc toạ độ $O$.
b)Hàm số nhận giá trị lớn nhất tại $x = 0$ (khi $a < 0$).
c)Đồ thị có bề lõm hướng xuống.
d)Đồ thị có bề lõm hướng lên.

Câu 27.Cho hàm số $y = -2x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trục đối xứng của parabol là trục $Oy$.
b)Hàm số đồng biến trên cả $\mathbb{R}$.
c)Đồ thị có bề lõm hướng lên.
d)Hàm số nhận giá trị nhỏ nhất tại $x = 0$ (khi $a > 0$).

10. Cho $y = ax^2$, tính $y$ tại $x = k$Trả lời ngắnevaluate_quadratic(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 28.Cho hàm số $y = -5x^2$. Tính giá trị $y$ tại $x = 5$.

Câu 29.Cho hàm số $y = -2x^2$. Tính giá trị $y$ tại $x = -1$.

Câu 30.Cho hàm số $y = -x^2$. Tính giá trị $y$ tại $x = -2$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Hàm số y = ax² và đồ thị".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

49.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 6 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

274.000đ
199.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề