Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(13 câu)
Câu 1.Quan sát hình vẽ đường tròn $(O; r)$ và tiếp tuyến từ điểm $M$ ngoài đến tiếp điểm $A$ trong hình. Tính độ dài $MA$.
Câu 2.Cho đường tròn $(O; 9)$ và điểm $M$ với $OM = 15$. Tiếp tuyến từ $M$ đến đường tròn tiếp xúc tại $A$. Tính $MA$.
Câu 3.Đường thẳng $\Delta$ cách tâm $O$ của đường tròn bán kính $3$ một khoảng $d = 0$. Vị trí tương đối của $\Delta$ và đường tròn:
Câu 4.Cho đường tròn $(O)$, một điểm $M$ nằm ngoài $(O)$. Vẽ tiếp tuyến $MA$ với $A$ là tiếp điểm và một cát tuyến đi qua $M$ cắt $(O)$ lần lượt tại $C$ và $D$ ($C$ nằm giữa $M$ và $D$). Biết $MA = 6$ và $MC = 4$. Tính độ dài dây $CD$.
Câu 5.Cho đường tròn $(O)$, một điểm $M$ nằm ngoài $(O)$. Vẽ tiếp tuyến $MA$ với $A$ là tiếp điểm và một cát tuyến đi qua $M$ cắt $(O)$ lần lượt tại $C$ và $D$ ($C$ nằm giữa $M$ và $D$). Biết $MA = 8$ và $MC = 4$. Tính độ dài dây $CD$.
Câu 6.Đường thẳng $\Delta$ cách tâm $O$ của đường tròn bán kính $4$ một khoảng $d = 4$. Vị trí tương đối của $\Delta$ và đường tròn:
Câu 7.Cho đường tròn $(O;\,R)$ với $R = 20$ và một điểm $M$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OM = 25$. Từ $M$ kẻ hai tiếp tuyến $MA$, $MB$ tới $(O)$ ($A,\,B$ là các tiếp điểm). Tính độ dài đoạn dây $AB$.
Câu 8.Đường thẳng $\Delta$ cách tâm $O$ của đường tròn bán kính $5$ một khoảng $d = 6$. Vị trí tương đối của $\Delta$ và đường tròn:
Câu 9.Đường thẳng $\Delta$ cách tâm $O$ của đường tròn bán kính $6$ một khoảng $d = 11$. Vị trí tương đối của $\Delta$ và đường tròn:
Câu 10.Quan sát hình vẽ đường tròn $(O; r)$ và tiếp tuyến từ điểm $M$ ngoài đến tiếp điểm $A$ trong hình. Tính độ dài $MA$.
Câu 11.Cho đường tròn $(O)$, một điểm $M$ nằm ngoài $(O)$. Vẽ tiếp tuyến $MA$ với $A$ là tiếp điểm và một cát tuyến đi qua $M$ cắt $(O)$ lần lượt tại $C$ và $D$ ($C$ nằm giữa $M$ và $D$). Biết $MA = 12$ và $MC = 8$. Tính độ dài dây $CD$.
Câu 12.Quan sát hình vẽ đường tròn $(O; r)$ và tiếp tuyến từ điểm $M$ ngoài đến tiếp điểm $A$ trong hình. Tính độ dài $MA$.
Câu 13.Cho đường tròn $(O; 6)$ và điểm $M$ với $OM = 10$. Tiếp tuyến từ $M$ đến đường tròn tiếp xúc tại $A$. Tính $MA$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(15 câu)
Câu 14.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 15.Cho đường tròn $(O; R = 4)$ và đường thẳng $\Delta$ cách tâm $O$ khoảng $5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho đường tròn $(O; R = 5)$ và điểm $M$ ngoài đường tròn với $OM = 13$. Từ $M$ kẻ hai tiếp tuyến $MA, MB$ tới đường tròn ($A, B$ là tiếp điểm). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho đường tròn $(O; r = 8)$ và điểm $M$ ngoài đường tròn với $OM = 17$, kèm hai tiếp tuyến $MA, MB$ ($A, B$ là tiếp điểm) như hình. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho đường tròn $(O; R = 4)$ và đường thẳng $\Delta$ cách tâm $O$ khoảng $7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 19.Cho đường tròn $(O; R = 8)$ và điểm $M$ ngoài đường tròn với $OM = 17$. Từ $M$ kẻ hai tiếp tuyến $MA, MB$ tới đường tròn ($A, B$ là tiếp điểm). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 8$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 17$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 21.Cho đường tròn $(O; r = 3)$ và điểm $M$ ngoài đường tròn với $OM = 5$, kèm hai tiếp tuyến $MA, MB$ ($A, B$ là tiếp điểm) như hình. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 22.Cho đường tròn $(O; R = 5)$ và đường thẳng $\Delta$ cách tâm $O$ khoảng $5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho đường tròn $(O; R = 3)$ và đường thẳng $\Delta$ cách tâm $O$ khoảng $3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 25.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 26.Cho đường tròn $(O; r = 5)$ và điểm $M$ ngoài đường tròn với $OM = 13$, kèm hai tiếp tuyến $MA, MB$ ($A, B$ là tiếp điểm) như hình. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Cho đường tròn $(O; R = 5)$ và điểm $M$ ngoài đường tròn với $OM = 13$. Từ $M$ kẻ hai tiếp tuyến $MA, MB$ tới đường tròn ($A, B$ là tiếp điểm). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Cho đường tròn $(O; r = 3)$ và điểm $M$ ngoài đường tròn với $OM = 5$, kèm hai tiếp tuyến $MA, MB$ ($A, B$ là tiếp điểm) như hình. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(5 câu)
Câu 29.Đường tròn $(O; 9)$ cm và $A$ ngoài đường tròn với $OA = 15$ cm. Tính độ dài tiếp tuyến từ $A$ đến $(O)$.
Câu 30.Đường tròn $(O; 9)$ cm và $A$ ngoài đường tròn với $OA = 15$ cm. Tính độ dài tiếp tuyến từ $A$ đến $(O)$.
Câu 31.Đường tròn $(O; 5)$ cm và $A$ ngoài đường tròn với $OA = 13$ cm. Tính độ dài tiếp tuyến từ $A$ đến $(O)$.
Câu 32.Đường tròn $(O; 6)$ cm và $A$ ngoài đường tròn với $OA = 10$ cm. Tính độ dài tiếp tuyến từ $A$ đến $(O)$.
Câu 33.Đường tròn $(O; 8)$ cm và $A$ ngoài đường tròn với $OA = 17$ cm. Tính độ dài tiếp tuyến từ $A$ đến $(O)$.