NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 9 · Đường tròn

Đường tròn — chu vi, diện tích

33 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(15 câu)

Câu 1.Quan sát đường tròn trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính diện tích $S$ của hình tròn.

Or = 10
Đường tròn (O) bán kính r = 10
A.$S = 110\pi$
B.$S = 100\pi$
C.$S = 20\pi$
D.$S = 200\pi$

Câu 2.Quan sát đường tròn trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính diện tích $S$ của hình tròn.

Or = 3
Đường tròn (O) bán kính r = 3
A.$S = 12\pi$
B.$S = 18\pi$
C.$S = 6\pi$
D.$S = 9\pi$

Câu 3.Cho đường tròn $(O; 9)$ và điểm $P$ thoả $OP = 9$. Vị trí của $P$ so với đường tròn là:

A.Không xác định được.
B.Nằm bên ngoài đường tròn.
C.Nằm bên trong đường tròn.
D.Nằm trên đường tròn.

Câu 4.Cho đường tròn $(O; 4)$ và điểm $P$ thoả $OP = 4$. Vị trí của $P$ so với đường tròn là:

A.Nằm bên trong đường tròn.
B.Không xác định được.
C.Nằm trên đường tròn.
D.Nằm bên ngoài đường tròn.

Câu 5.Quan sát đường tròn trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính diện tích $S$ của hình tròn.

Or = 3
Đường tròn (O) bán kính r = 3
A.$S = 18\pi$
B.$S = 6\pi$
C.$S = 9\pi$
D.$S = 12\pi$

Câu 6.Đường tròn có bán kính $r = 3$. Diện tích bằng:

A.$S = 12\pi$
B.$S = 18\pi$
C.$S = 6\pi$
D.$S = 9\pi$

Câu 7.Cho đường tròn $(O; 7)$ và điểm $P$ thoả $OP = 10$. Vị trí của $P$ so với đường tròn là:

A.Nằm trên đường tròn.
B.Không xác định được.
C.Nằm bên trong đường tròn.
D.Nằm bên ngoài đường tròn.

Câu 8.Cho đường tròn $(O; 6)$ và điểm $P$ thoả $OP = 11$. Vị trí của $P$ so với đường tròn là:

A.Nằm bên ngoài đường tròn.
B.Nằm trên đường tròn.
C.Không xác định được.
D.Nằm bên trong đường tròn.

Câu 9.Cho đường tròn $(O; 5)$ và điểm $P$ thoả $OP = 6$. Vị trí của $P$ so với đường tròn là:

A.Không xác định được.
B.Nằm bên trong đường tròn.
C.Nằm bên ngoài đường tròn.
D.Nằm trên đường tròn.

Câu 10.Đường tròn có bán kính $r = 10$. Diện tích bằng:

A.$S = 110\pi$
B.$S = 100\pi$
C.$S = 20\pi$
D.$S = 200\pi$

Câu 11.Đường tròn có bán kính $r = 10$. Chu vi bằng:

A.$C = 10\pi$
B.$C = 100\pi$
C.$C = 20\pi$
D.$C = 22\pi$

Câu 12.Cho đường tròn $(O; 6)$ và điểm $P$ thoả $OP = 6$. Vị trí của $P$ so với đường tròn là:

A.Không xác định được.
B.Nằm bên trong đường tròn.
C.Nằm bên ngoài đường tròn.
D.Nằm trên đường tròn.

Câu 13.Cho đường tròn $(O; 8)$ và điểm $P$ thoả $OP = 6$. Vị trí của $P$ so với đường tròn là:

A.Nằm trên đường tròn.
B.Nằm bên ngoài đường tròn.
C.Không xác định được.
D.Nằm bên trong đường tròn.

Câu 14.Cho đường tròn $(O; 3)$ và điểm $P$ thoả $OP = 0$. Vị trí của $P$ so với đường tròn là:

A.Không xác định được.
B.Nằm trên đường tròn.
C.Nằm bên trong đường tròn.
D.Nằm bên ngoài đường tròn.

Câu 15.Đường tròn có bán kính $r = 5$. Diện tích bằng:

A.$S = 50\pi$
B.$S = 10\pi$
C.$S = 25\pi$
D.$S = 30\pi$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(12 câu)

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R = 5)$ và điểm $A$ thoả $OA = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điểm $A$ nằm bên trong đường tròn.
b)Điểm $A$ nằm trên đường tròn.
c)Điểm $A$ nằm ngoài đường tròn.
d)Khoảng cách từ tâm đường tròn đến mọi điểm trên đường tròn đều bằng đường kính.

Câu 17.Cho đường tròn $(O; R = 6)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường kính của đường tròn bằng $12$.
b)Đường kính dài gấp đôi bán kính.
c)Trong đường tròn này, dây cung có thể dài hơn $12$.
d)Hai đường tròn phân biệt có thể có nhiều hơn 2 điểm chung.

Câu 18.Cho đường tròn $(O; R = 4)$ và điểm $A$ thoả $OA = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điểm $A$ nằm ngoài đường tròn.
b)Khoảng cách từ tâm đường tròn đến mọi điểm trên đường tròn đều bằng đường kính.
c)Khoảng cách từ tâm $O$ đến mọi điểm trên đường tròn bằng $4$.
d)Điểm $A$ nằm trên đường tròn.

Câu 19.Cho đường tròn $(O; R = 8)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường kính của đường tròn bằng $16$.
b)Hai đường tròn phân biệt có thể có nhiều hơn 2 điểm chung.
c)Đường tròn $(O; R)$ là tập hợp các điểm cách $O$ một khoảng bằng $8$.
d)Mọi điểm trên đường tròn cách tâm cùng một khoảng.

Câu 20.Cho đường tròn $(O; R = 4)$ và điểm $A$ thoả $OA = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điểm $A$ nằm trên đường tròn.
b)Đường kính là dây cung dài nhất của đường tròn.
c)Khoảng cách từ tâm đường tròn đến mọi điểm trên đường tròn đều bằng đường kính.
d)Đường tròn $(O; R)$ có đúng một tâm.

Câu 21.Cho đường tròn $(O; R = 6)$ và điểm $A$ thoả $OA = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khoảng cách từ tâm đường tròn đến mọi điểm trên đường tròn đều bằng đường kính.
b)Điểm $A$ nằm ngoài đường tròn.
c)Khoảng cách từ tâm $O$ đến mọi điểm trên đường tròn bằng $6$.
d)Đường kính là dây cung dài nhất của đường tròn.

Câu 22.Cho đường tròn $(O; R = 5)$ và điểm $A$ thoả $OA = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường kính là dây cung dài nhất của đường tròn.
b)Khoảng cách từ tâm đường tròn đến mọi điểm trên đường tròn đều bằng đường kính.
c)Điểm $A$ nằm bên trong đường tròn.
d)Điểm $A$ nằm trên đường tròn.

Câu 23.Cho đường tròn $(O; R = 4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường kính của đường tròn bằng $8$.
b)Bán kính của đường tròn bằng $4$.
c)Trong đường tròn này, dây cung có thể dài hơn $8$.
d)Mọi điểm trên đường tròn cách tâm cùng một khoảng.

Câu 24.Cho đường tròn $(O; R = 4)$ và điểm $A$ thoả $OA = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điểm $A$ nằm trên đường tròn.
b)Điểm $A$ nằm bên trong đường tròn.
c)Điểm $A$ nằm ngoài đường tròn.
d)Đường kính là dây cung dài nhất của đường tròn.

Câu 25.Cho đường tròn $(O; R = 3)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trong đường tròn này, dây cung có thể dài hơn $6$.
b)Đường kính của đường tròn bằng $6$.
c)Mọi điểm trên đường tròn cách tâm cùng một khoảng.
d)Bán kính của đường tròn bằng $3$.

Câu 26.Cho đường tròn $(O; R = 6)$ và điểm $A$ thoả $OA = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khoảng cách từ tâm đường tròn đến mọi điểm trên đường tròn đều bằng đường kính.
b)Đường kính là dây cung dài nhất của đường tròn.
c)Điểm $A$ nằm trên đường tròn.
d)Đường tròn $(O; R)$ có đúng một tâm.

Câu 27.Cho đường tròn $(O; R = 5)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai đường tròn phân biệt có thể có nhiều hơn 2 điểm chung.
b)Bán kính của đường tròn bằng $5$.
c)Trong đường tròn này, dây cung có thể dài hơn $10$.
d)Đường tròn $(O; R)$ là tập hợp các điểm cách $O$ một khoảng bằng $5$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Câu 28.Đường tròn bán kính $8$ cm. Tính diện tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 29.Đường tròn bán kính $5$ cm. Tính chu vi (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 30.Đường tròn bán kính $11$ cm. Tính chu vi (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 31.Đường tròn $(O; 8)$ và điểm $A$ với $OA = 7$. Vị trí $A$ với đường tròn? (Trả lời $1$ trong, $2$ trên, $3$ ngoài.)

Câu 32.Đường tròn $(O; 5)$ và điểm $A$ với $OA = 6$. Vị trí $A$ với đường tròn? (Trả lời $1$ trong, $2$ trên, $3$ ngoài.)

Câu 33.Đường tròn $(O; 6)$ và điểm $A$ với $OA = 6$. Vị trí $A$ với đường tròn? (Trả lời $1$ trong, $2$ trên, $3$ ngoài.)

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề